Giáo trình Nhiệt kỹ thuật (Phần 1) - Trường Cao đẳng nghề Yên Bái

Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
LỜI NÓI ĐẦU  
Giáo trình “Nhiệt kỹ thuật” được xây dựng và biên soạn trên cơ sở chương  
trình khung đào tạo nghề Công nghệ ô tô đã được Ban giám hiệu nhà trường phê  
duyệt, dựa vào năng lực thực hiện của người giáo viên kỹ thuật lành nghề.  
Nhiệt kỹ thuật là một môn học nghiên cứu những quy luật biến đổi năng  
lượng (chủ yếu là biến đổi giữa nhiệt năng và cơ năng) và quy luật truyền nhiệt  
năng trong các vật nói chung hoặc trong các thiết bị nhiệt nói riêng.  
Cuốn giáo trình Nhiệt kỹ thuật này được biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu  
giảng dạy và học tập của sinh viên các trường Cao đẳng nghề và Trung cấp nghề,  
trên cơ sở chương trình khung của bộ và trên cơ sở đề cương chi tiết đã được nhà  
trường phê duyệt. Nội dung của môn học đã được cải tiến nhờ kinh nghiệm giảng  
dạy lâu năm của tác giả để phù hợp với thực tiễn đào tạo.  
Trong quá trình thực hiện biên soạn đã nhận được nhiều ý kiến đóng góp  
thẳng thắn, khoa học và trách nhiệm của nhiều giảng viên chuyên nghành. Xong do  
điều kiện về thời gian và đây là lần đầu tiên biên soạn giáo trình dựa trên chương  
trình khung của Bộ đã ban hành, nên không thể tránh khỏi những thiếu sót nhất  
định. Rất mong nhận được những ý kiến tham gia đóng góp để giáo trình được  
hoàn thiện hơn, đáp ứng được yêu đào tạo kiến thức cơ bản cho học viên.  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật đào tạo cho cấp trình độ lành nghề khối cao đẳng  
và công nhân kỹ thuật đã được hội đồng thẩm định của trường nghiệm thu, nhất trí  
đưa vào sử dụng và được dùng làm giáo trình cho học viên trong các khóa đào tạo  
chính quy của nhà trường.  
NHÓM BIÊN SOẠN  
1
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
MỤC LỤC  
LỜI NÓI ĐẦU ........................................................................................................1  
CHƯƠNG I.............................................................................................................8  
KHÁI NIỆM VÀ CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN........................................................8  
Bài 1........................................................................................................................8  
CÁC KHÁI NIỆM VÀ THÔNG SỐ CƠ BẢN........................................................8  
1. Các khái niệm......................................................................................................8  
1.1. Máy nhiệt .........................................................................................................8  
1.1.1. Phân loại........................................................................................................8  
1.1.2. Động cơ nhiệt:...............................................................................................8  
1.1.3. Máy lạnh: ......................................................................................................8  
1.1.4. Bơm nhiệt:.....................................................................................................8  
1.2. Môi chất: ..........................................................................................................8  
1.3. Hệ thống nhiệt động (hệ nhiệt động).................................................................9  
2. Các thông số cơ bản của môi chất........................................................................9  
2.1. Nhiệt độ:...........................................................................................................9  
2.1.1. Nhiệt độ bách phân:.......................................................................................9  
2.1.2. Nhiệt độ tuyệt đối: (nhiệt độ kenvin)..............................................................9  
2.1.3. Nhiệt độ Farenheit:......................................................................................10  
2.2. Áp suất:..........................................................................................................10  
2.3. Thể tích riêng: ................................................................................................10  
2.4. Khối lượng riêng: ...........................................................................................10  
2.5. Nội năng:........................................................................................................10  
2.6. Entrôpi: ..........................................................................................................11  
2.7. Execgi: ...........................................................................................................11  
2.8. Entanpi:..........................................................................................................11  
Bài 2......................................................................................................................11  
HỆ NHIỆT ĐỘNG VÀ CÁC THÔNG SỐ TRẠNG THÁI ...................................11  
1. Hệ nhiệt động....................................................................................................11  
1.1. Khái niệm.......................................................................................................11  
1.2. Phân loại: .......................................................................................................12  
+ Hệ kín: ...............................................................................................................12  
+ Hệ hở:................................................................................................................12  
+ Hệ cô lập: ..........................................................................................................12  
+ Hệ đoạn nhiệt: ...................................................................................................12  
2. Thông số trạng thái của một hệ nhiệt động. .......................................................12  
2.1. Nhiệt độ tuyệt đối:..........................................................................................12  
2.2. Áp suất tuyệt đối: ...........................................................................................13  
2.3. Thể tích riêng và khối lượng riêng:.................................................................13  
2.4. Nội năng:........................................................................................................13  
2
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
2.5. Tính chất của thông số trạng thái:...................................................................13  
Bài 3......................................................................................................................14  
PHƯƠNG TRÌNH NHIỆT ĐỘNG........................................................................14  
1. Quá trình nhiệt động..........................................................................................14  
2. Phương trình định luật nhiệt động. ....................................................................15  
2.1. Định luật bảo toàn và biến hóa năng lượng.....................................................15  
2.2. Động cơ vĩnh cửu. ..........................................................................................15  
2.3. Định luật 1 nhiệt động học..............................................................................15  
2.3.1. Phương trình định luật nhiệt động viết cho hệ kín:.......................................15  
2.3.2. Phương trình định luật nhiệt động áp dụng cho dòng chảy: .........................16  
2.4. Định luật 2 nhiệt động học..............................................................................16  
3.1. Nhiệt của quá trình (Q)...................................................................................18  
3.2. Công của quá trình (L) ...................................................................................19  
Bài 4......................................................................................................................20  
NHẬN DẠNG PHÂN BIỆT CÁC THÔNG SỐ VÀ TRẠNG THÁI.....................20  
1. Trạng thái:.........................................................................................................20  
2. Thông số trạng thái:...........................................................................................20  
3. Trạng thái cân bằng của hệ đơn chất một pha. ...................................................21  
4. Nhận dạng các loại động cơ nhiệt......................................................................21  
5. Nhận dạng dụng cụ đo và phương pháp đo các thông số trạng thái....................22  
5.1. Dụng cụ đo.....................................................................................................22  
5.2. Phương pháp đo áp suất:.................................................................................23  
5.3. Bảng số liệu đo áp suất Pc của một số loại động cơ:.......................................23  
Chương II..............................................................................................................26  
MÔI CHẤT VÀ SỰ TRUYỀN NHIỆT.................................................................26  
Bài 1......................................................................................................................26  
KHÁI NIỆM PHÂN LOẠI KHÍ LÝ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC ............................26  
1. Khái niệm, phân loại khí lý tưởng .....................................................................26  
1.1. Khái niệm:......................................................................................................26  
1.2. Phương trình trạng thái khí lý tưởng...............................................................26  
2. Khái niệm, phân loại khí thực:...........................................................................27  
2.1. Khái niệm:......................................................................................................27  
2.2. Phương trình trạng thái khí thực. ....................................................................27  
2.2.1. Áp suất: .......................................................................................................27  
2.2.2. Thể tích: ......................................................................................................27  
Bài 2......................................................................................................................28  
KHÁI NIỆM PHÂN LOẠI SỰ TRUYỀN NHIỆT................................................28  
1. Khái niệm..........................................................................................................28  
2. Phân loại: ..........................................................................................................28  
3. Dẫn nhiệt...........................................................................................................28  
3.1. Khái niệm.......................................................................................................28  
3
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
3.2. Phân loại dẫn nhiệt: ........................................................................................29  
3.2.1. Dẫn nhiệt qua vách phẳng:...........................................................................29  
3.2.2. Dẫn nhiệt qua vách trụ.................................................................................30  
4. Trao đổi nhiệt đối lưu........................................................................................32  
4.1. Khái niệm:......................................................................................................32  
4.2. Phân loại: .......................................................................................................32  
4.2.1. Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên. ...................................................................32  
4.2.2. Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức:................................................................32  
4.2.3. Trao đổi nhiệt đối lưu khi có biến đổi pha: ..................................................33  
5. Trao đổi nhiệt bức xạ.........................................................................................33  
5.1. Khái niệm.......................................................................................................33  
5.2. Đặc điểm trao đổi nhiệt bức xạ:......................................................................33  
Bài 3......................................................................................................................35  
KHÁI NIỆM VỀ SỰ CHUYỂN PHA CỦA CÁC ĐƠN CHẤT............................35  
1. Khái niệm:.........................................................................................................35  
2. Sự chuyển pha của các đơn chất. .......................................................................35  
2.1. Đồ thị pha.......................................................................................................35  
2.2. Sự chuyển pha. ...............................................................................................36  
2.2.1. Sự thăng hoa - ngưng kết.............................................................................36  
2.2.2. Sự nóng chảy – đông đặc:............................................................................36  
2.2.3. Sự hóa hơi – ngưng tụ..................................................................................36  
Bài 4......................................................................................................................37  
NHẬN DẠNG VÀ PHÂN BIỆT SỰ CHUYỂN PHA SỰ TRUYỀN NHIỆT CỦA  
MÔI CHẤT...........................................................................................................37  
1. Nhận dạng và phân biệt sự chuyển pha của môi chất:........................................37  
1.1.Trao đổi nhiệt đối lưu khi có biến đổi pha .......................................................37  
1.2.Trao đổi nhiệt đối lưu khi sôi...........................................................................37  
1.3. Trao đổi nhiệt đối lưu khi ngưng tụ ................................................................38  
2.Nhận dạng và phân biệt sự truyền nhiệt của môi chất. ........................................40  
2.1. Truyền nhiệt qua vách phẳng..........................................................................41  
2.2 Truyền nhiệt qua vách trụ................................................................................42  
2.3 Truyền nhiệt qua vách có cánh. .......................................................................44  
2.4. Tăng cường truyền nhiệt.................................................................................45  
Chương III ............................................................................................................48  
CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CỦA MÔI CHẤT..........................................48  
Bài 1......................................................................................................................48  
CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CƠ BẢN – ĐOẠN NHIỆT - ĐẲNG NHIỆT -  
ĐẲNG ÁP - ĐẲNG TÍCH- QUÁ TRÌNH ĐA BIẾN............................................48  
1. Các quá trình đẳng nhiệt cơ bản: .......................................................................48  
2. Quá trình đoạn nhiệt. .........................................................................................48  
2.1. Khái niệm:......................................................................................................48  
4
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
2.2. Phương trình của quá trình đoạn nhiệt:...........................................................48  
2.3. Đường biểu diễn của quá trình đoạn nhiệt: .....................................................49  
3. Quá trình đẳng nhiệt..........................................................................................49  
3.1. Khái niệm:......................................................................................................49  
3.2. Phương trình của quá trình đẳng nhiệt:...........................................................50  
3.3. Đường biểu diễn của quá trình đẳng nhiệt: .....................................................50  
4. Quá trình đẳng áp:.............................................................................................50  
4.1. Khái niệm:......................................................................................................50  
4.2. Phương trình của quá trình đẳng áp: ...............................................................50  
4.3. Đường biểu diễn của quá trình đẳng áp: .........................................................51  
5. Quá trình đẳng tích............................................................................................51  
5.1. Khái niệm:......................................................................................................51  
5.2. Phương trình của quá trình đẳng tích:.............................................................52  
5.3. Đường biểu diễn của quá trình đẳng tích: .......................................................52  
Bài 2......................................................................................................................56  
CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CỦA KHÍ THỰC..........................................56  
1. Xác định biến đổi entanpi, nội năng và entrôpi..................................................56  
2. Quá trình đẳng tích............................................................................................57  
3. Quá trình đẳng áp ..............................................................................................57  
4. Quá trình đẳng nhiệt..........................................................................................58  
5. Quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch.....................................................................58  
Bài 3......................................................................................................................59  
QUÁ TRÌNH HỖN HỢP CỦA KHÍ VÀ HƠI.......................................................59  
1. Hỗn hợp khí lý tưởng. .......................................................................................59  
1.1. Những tính chất của hỗn hợp khí lý tưởng......................................................59  
1.2. Các thành phần của hỗn hợp...........................................................................60  
1.2.1. Thành phần khối lượng................................................................................60  
1.2.2. Thành phần thể tích. ....................................................................................60  
1.2.3. Thành phần kilômol.....................................................................................61  
2. Xác định các đại lượng của hỗn hợp..................................................................61  
2.1. Kilômol của hỗn hợp. .....................................................................................61  
2.2. Hằng số chất khí của hỗn hợp.........................................................................61  
2.3. Nhiệt dung riêng của hỗn hợp khí...................................................................62  
2.4. Xác định phân áp suất của khí thành phần. .....................................................62  
3. Quá trình hỗn hợp của chất khí..........................................................................62  
3.1. Hỗn hợp trong thể tích đã cho.........................................................................63  
3.2. Hỗn hợp theo dòng. ........................................................................................64  
3.3. Hỗn hợp khi nạp vào thể tích cố định. ............................................................65  
Chương IV ............................................................................................................66  
CHU TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT........................................66  
Bài 1......................................................................................................................66  
5
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
KHÁI NIỆM – YÊU CẦU – PHÂN LOẠI CHU TRÌNH NHIỆT ĐỘNG.............66  
1. Khái quát chung ................................................................................................66  
2. Khái niệm cơ bản. .............................................................................................66  
3. Phân loại: ..........................................................................................................69  
3.1. Chu trình thuận chiều: ....................................................................................69  
3.1.1. Chu trình động cơ đốt trong.........................................................................69  
3.1.2. Chu trình cấp nhiệt hỗn hợp: .......................................................................71  
3.1.3. Chu trình cấp nhiệt đẳng tích:......................................................................73  
3.1.4. Chu trình cấp nhiệt đẳng áp:........................................................................74  
3.1.5. Chu trình tuabin khí:....................................................................................75  
3.1.6. Chu trình động cơ phản lực: ........................................................................77  
3.2. Chu trình ngược chiều (máy lạnh). .................................................................79  
3.2.1. Chu trình máy lạnh và bơm nhiệt không khí:...............................................80  
3.2.2. Chu trình máy lạnh và bơm nhiệt dùng hơi..................................................81  
4. Định nghĩa chu trình nhiệt động ........................................................................84  
4.1. Công của chu trình. ........................................................................................85  
4.2. Hiệu suất nhiệt, hệ số làm lạnh và hệ số bơm nhiệt.........................................85  
4.3. Hiệu suất execgi .............................................................................................86  
4.4. Hiệu suất nhiệt của chu trình carnot................................................................87  
Bài 2......................................................................................................................88  
SƠ ĐỒ CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT..88  
1. Khái niệm và phân loại......................................................................................88  
1.1. Khái niệm:......................................................................................................88  
1.2. Phân loại: .......................................................................................................88  
2. Cấu tạo và hoạt động của động cơ bốn kỳ. ........................................................89  
2.1. Cấu tạo chung:................................................................................................89  
2.2. Nguyên lý làm việc của động cơ xăng bốn kỳ: ...............................................90  
2.2.1. Quá trình nạp:..............................................................................................90  
2.2.2. Quá trình nén:..............................................................................................90  
2.2.3. Quá trình cháy – giãn nở - sinh công: ..........................................................91  
2.2.4. Quá trình thải...............................................................................................93  
3. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ hai kỳ, ..................................94  
3.1. Sơ đồ cấu tạo của động cơ hai kỳ: ..................................................................94  
3.2. Nguyên lý làm việc của động cơ hai kỳ. .........................................................95  
3.2.1. Kỳ 1: Hút, nén (hình4.27. a) :.....................................................................95  
3.2.2. Kỳ 2 : Sinh công và thay khí (hình 4.27: b).................................................95  
3.3. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc động cơ điêzen hai kỳ ...........................96  
3.3.1. Sơ đồ cấu tạo :.............................................................................................96  
3.3.2. Nguyên lý làm việc :....................................................................................96  
4. So sánh ưu nhược điểm giữa động cơ bốn kỳ và động cơ hai kỳ :......................97  
4.1. Ưu điểm : .......................................................................................................97  
6
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
4.2. Nhược điểm :..................................................................................................97  
5. Sơ đồ cấu tạo và hoạt động của động cơ tuốc bin khí ........................................98  
5.1. Sơ đồ cấu tạo:.................................................................................................98  
5.2. Nguyên tắc hoạt động:....................................................................................98  
6. Sơ đồ cấu tạo và hoạt động của động cơ máy bay có máy nén...........................98  
6.1. Sơ đồ cấu tạo..................................................................................................98  
6.2. Nguyên tắc hoạt động:....................................................................................99  
7. Sơ đồ cấu tạo và hoạt động của động cơ tên lửa: ...............................................99  
7.1. Sơ đồ cấu tạo:.................................................................................................99  
7.2. Nguyên tắc hoạt động:....................................................................................99  
BÀI TẬP.............................................................................................................100  
7
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
CHƯƠNG I  
KHÁI NIỆM VÀ CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN  
Bài 1  
CÁC KHÁI NIỆM VÀ THÔNG SỐ CƠ BẢN  
1. Các khái niệm  
1.1. Máy nhiệt  
Là một loại thiết bị dùng để chuyển hóa giữa nhiệt năng và cơ năng của hai  
nguồn nhiệt: Nguồn nóng và nguồn lạnh.  
1.1.1. Phân loại.  
Máy nhiệt gồm hai loại:  
+ Động cơ nhiệt  
+ Máy lạnh  
1.1.2. Động cơ nhiệt:  
Động cơ nhiệt dùng để biến đổi nhiệt năng do đốt cháy nhiên liệu thành cơ  
năng. Tức là môi chất nhận nhiệt từ nguồn nóng (nhiên liệu cháy) giãn nở một phần  
biến thành công, sau đó nhả nhiệt còn lại cho nguồn lạnh (ra nước làm mát hoặc  
không khí như: Động cơ đốt trong; động cơ phản lực và các tuốc bin khí...)  
1.1.3. Máy lạnh:  
Máy lạnh có tác dụng ngược lại với động cơ nhiệt. Tức là môi chất nhận  
công hoặc nhiệt năng từ nguồn lạnh (nhiệt của vật hoặc buồng cần làm lạnh truyền  
cho nguồn nóng).  
1.1.4. Bơm nhiệt:  
Bơm nhiệt là máy tiêu hao năng lượng, tức là môi chất nhận công hoặc nhiệt  
năng từ nguồn nóng truyền cho nguồn lạnh để sưởi ấm hay sấy các vật.  
1.2. Môi chất:  
Môi chất là chất trung gian để biến đổi và truyền tải năng lượng giữa nhiệt  
năng và công trong các máy nhiệt.  
Môi chất có 3 thể: Thể khí, thể lỏng, thể rắn.  
Trong máy nhiệt dùng môi chất là thể khí. Vì chất khí có khả năng thay đổi  
thể tích rất lớn nên có khả năng trao đổi công rất lớn.  
Thể khí:  
Thể khí gồm 2 loại: Khí thực và khí lý tưởng.  
*Khí thực:  
Khí thực là mọi chất khí trong tự nhiên. Khí thực tạo nên từ các phân tử và  
nguyên tử. Chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hỗ.  
* Khí lý tưởng:  
8
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
Khí lý tưởng là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác  
dụng tương hỗ như: Không khí hydro, ô xy... ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ  
thường.  
1.3. Hệ thống nhiệt động (hệ nhiệt động).  
Là tập hợp các phần tử để nghiên cứu các hiện tượng về nhiệt. Hệ nhiệt động  
được đặt trong môi trường và được ngăn cách với môi trường bằng mặt bao.  
Thường gặp hệ nhiệt động là môi chất, nguồn nóng, nguồn lạnh hoặc tổ hợp  
môi chất nguồn nóng và nguồn lạnh, máy nhiệt...  
1.4. Thông số trạng thái  
Thông số trạng thái là những đại lượng vật lý có giá trị xác định ở một trạng  
thái nhất định nào đó. Thông số trạng thái là hàm chỉ phụ thuộc vào trạng thái mà  
không phụ thuộc vào quá trình. Nếu môi chất biến đổi rồi lại trở về trạng thái ban  
đầu, giá trị các thông số trạng thái sẽ không đổi.  
Các thông số nhiệt độ, áp suất, thể tích riêng được gọi là các thông số trạng  
thái cơ bản vì chúng có thể đo được trực tiếp. Các thông số trạng thái còn lại gọi là  
hàm trạng thái, vì chúng không đo được trực tiếp mà phải thông qua các thông số  
trạng thái cơ bản.  
1.5. Công  
Công là tích của vết chiếu của lực trên đường đi nhân với quãng đường đi.  
Công là số đo sự truyền chuyển động, tức là sự truyền năng lượng từ vật này sang  
vật khác.  
2. Các thông số cơ bản của môi chất.  
Thông số trạng thái là những đại lượng vật lý có giá trị xác định ở một trạng  
thái xác định nào đó. Thông số trạng thái là hàm chỉ phụ thuộc vào trạng thái mà  
không phụ thuộc vào quá trình.  
Các thông số trạng thái cơ bản đó là: Nhiệt độ, áp suất và thể tích riêng.  
2.1. Nhiệt độ:  
Là mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật.  
2.1.1. Nhiệt độ bách phân:  
Dùng thang nhiệt bách phân (100 vạch, mỗi vạch ứng với 10) và ký hiệu là  
0C. 00C ứng với nhiệt độ nước đá đang tan và 1000C ứng với nước đang sôi ở áp  
suất P = 760 mmHg.  
2.1.2. Nhiệt độ tuyệt đối: (nhiệt độ kenvin)  
Ký hiệu là T, đơn vị đo là 0K, 00K tương ứng với nhiệt độ thấp nhất của trạng  
thái vật chất mà trong đó các phân tử ngừng chuyển động. 00K tương ứng với (-)  
273,150C.  
9
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
2.1.3. Nhiệt độ Farenheit:  
0
Đơn vị: F, 320F = 00C ; 2120F = 1000C  
2.2. Áp suất:  
Là lực tác dụng của các phân tử theo phương pháp truyền lên đơn vị diện tích  
thành bình chứa khí hoặc chất lỏng.  
Áp suất được ký hiệu là P và được xác định bằng biểu thức:  
F
P =  
N/m2  
S
F: Lực tác dụng của các phân tử khí hoặc chất lỏng (N).  
S: Diện tích thành bình (m2).  
Đơn vị đo áp suất : N/m2 = Pa (pascal)  
1KPa = 103Pa; 1MPa = 106Pa.  
Các đơn vị đo áp suất:  
1bar = 0,1 MPa = 1kG/cm2  
1at = 0,98 bar = 735,5mmHg = 10mmH20 (ở 00C)  
1psi = 0,07at = 6895Pa.  
1N/m2 = 1Pa = 10-5kG/cm2  
1kN/m2 = 1kPa = 10- 2kG/cm2  
1MN/m2 = 1MPa = 10kG/cm2  
Áp suất nhỏ hơn áp suất khí quyển gọi là độ chân không, ký hiệu là : Pck.  
2.3. Thể tích riêng:  
Là thể tích của một đơn vị khối lượng. Được ký hiệu là V và được xác định  
bằng biểu thức:  
V
V =  
(m3/kg)  
G
V: Thể tích của vật (m3)  
G: Khối lượng của vật (kg)  
2.4. Khối lượng riêng:  
Là khối lượng của một đơn vị thể tích của hệ, là đại lượng nghịch đảo của  
thể tích riêng.  
1
m
V
P=  
=
(kg/m3)  
V
2.5. Nội năng:  
Là toàn bộ các dạng năng lượng bên trong của vật.  
Nội năng bao gồm: Nội nhiệt năng (do chuyển động của các phân tử và  
nguyên tử) và các dạng năng lượng khác (hóa năng, năng lượng nguyên tử...).  
Nội năng là hàm của nhiệt độ : u = u(T)  
Đơn vị: U ( Ј ); u (Ј/kg)  
10  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
2.6. Entrôpi:  
Là vi phân nhiệt lượng (dq) chia cho nhiệt độ tuyệt đối (T) của vật khi trao  
đổi nhiệt cho ta vi phân hàm trạng thái.  
dq  
T
ds =  
Ký hiệu: S; s.  
Đơn vị: S (Ј/0K); s (Ј/kg0K)  
2.7. Execgi:  
Là năng lượng có thể biến đổi hoàn toàn thành công trong quá trình thuận  
nghịch.  
Ký hiệu: E ; e.  
Đơn vị : E (Ј); e (Ј/kg)  
2.8. Entanpi:  
Entanpi là hàm phụ thuộc 2 trong 3 thông số trạng thái cơ bản (P,V,T).  
Ký hiệu: I ; i  
Đơn vị : I (Ј); i (Ј/kg)  
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP  
1. Trình bày các khái niệm về nhiệt của hệ nhiệt động cơ bản?  
2. Trình bày các thông số cơ bản của môi chất?  
Bài 2  
HỆ NHIỆT ĐỘNG VÀ CÁC THÔNG SỐ TRẠNG THÁI  
1. Hệ nhiệt động.  
1.1. Khái niệm.  
Hệ nhiệt động là một vật hoặc nhiều vật được tách riêng ra khỏi các vật khác  
để nghiên cứu các tính chất nhiệt động của chúng. Tất cả các vật ngoài hệ gọi là  
môi trường.  
Nói cách khác : Tập hợp các vật thể liên quan với nhau về mặt cơ hoặc nhiệt  
được tách ra để nghiên cứu gọi là hệ nhiệt động, còn những vật khác không nằm  
trong hệ nhiệt động gọi là môi trường xung quanh. Ranh giới giữa hệ nhiệt động và  
môi trường có thể là một bề mặt cụ thể, cũng có thể là bề mặt tưởng tượng do ta  
quy ước.  
Ví dụ: Nghiên cứu quá trình đun nước trong một bình kín thì có thể coi hệ nhiệt  
động là nước và hơi trong bình, còn môi trường xung quanh là bình và không khí  
11  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
xung quanh. Các vật thể nằm trong hệ có thể trao đổi nhiệt với nhau và với môi  
trường xung quanh.  
1.2. Phân loại:  
Hệ nhiệt động bao gồm nhiều loại:  
+ Hệ kín:  
Là hệ trong đó trọng tâm của hệ không chuyển động, như chất khí chứa trong  
bình kín hoặc chu trình động cơ đốt trong...  
+ Hệ hở:  
Là hệ trong đó trọng tâm của hệ có chuyển động, như tuabin khí và máy nén,  
vì lượng khí đi vào và ra khỏi xi lanh.  
+ Hệ cô lập:  
Là hệ không trao đổi nhiệt và công với môi trường.  
+ Hệ đoạn nhiệt:  
Là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.  
2. Thông số trạng thái của một hệ nhiệt động.  
Khi thông số trạng thái tại mọi điểm trong toàn bộ thể tích của hệ có trị số  
đồng nhất và không thay đổi theo thời gian ta nói hệ ở trạng thái cân bằng. Ngược  
lại khi không có sự đồng nhất này nghĩa là hệ ở trạng thái không cân bằng.  
Chỉ có trạng thái cân bằng mới biểu diễn được trên đồ thị bằng một điểm nào  
đó, còn trạng thái không cân bằng thì thông số trạng thái tại các điểm khác nhau sẽ  
khác nhau, do đó không biểu diễn được trên đồ thị. Vì vậy các thông số trạng thái  
mà ta nghiên cứu là các trạng thái cân bằng.  
2.1. Nhiệt độ tuyệt đối:  
Là một trong số trạng thái biểu thị mức độ nóng lạnh của vật. Nó thể hiện  
mức độ chuyển động của các phân tử. Theo thuyết động học phân tử thì nhiệt độ  
của chất khí là đại lượng thống kê tỷ lệ thuận với động năng trung bình chuyển  
động tịnh tiến của các phân tử.  
m2  
3k  
T =  
Trong đó: T - Nhiệt độ tuyệt đối của vật  
m - Khối lượng phân tử  
- Vận tốc trung bình chuyển động tịnh tiến của các phân tử  
k - Hằng số Benzman = 1,3805.10- 23 J/k  
Như vậy tốc độ trung bình chuyển động tịnh tiến của các phân tử càng lớn thì  
nhiệt độ của vật càng cao.  
Đơn vị: 0C ; 0K ; 0R ; 0F.  
12  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
Để đo nhiệt độ người ta dùng các dụng cụ khác nhau như: Nhiệt kế thủy  
ngân, nhiệt kế khí, nhiệt kế điện trở, cặp nhiệt, hỏa quang kế...  
2.2. Áp suất tuyệt đối:  
Lực tác dụng của môi chất vuông góc lên một đơn vị diện tích bề mặt tiếp  
xúc gọi là áp suất tuyệt đối của môi chất.  
Theo thuyết động học phân tử, áp suất tỷ lệ với động năng trung bình chuyển  
động tịnh tiến của các phân tử và với số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.  
m.2  
3
P = α.n  
Trong đó: n - Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích  
α - Hệ số tỷ lệ phụ thuộc vào kích thước bản thân phân tử và lực  
tương tác giữa các phân tử  
m - Khối lượng phân tử  
- Vận tốc trung bình chuyển động tịnh tiến của các phân tử  
Đơn vị đo áp suất là pascal (Pa)  
1Pa = 1 N/m2 ; 1kPa = 103Pa ; 1Mpa = 106Pa  
Ngoài đơn vị tiêu chuẩn trên hiện nay trong thiết bị kỹ thuật người ta còn dùng đơn  
vị đo khác như : atmotphe (at) ; kg/cm2 - (1at = 1kg/cm2)  
2.3. Thể tích riêng và khối lượng riêng:  
Một vật có khối lượng G (kg) và thể tích V (m3) thì thể tích riêng của nó là:  
V
G
V =  
(m3/kg) và khối lượng riêng : ρ =  
(kg/m3)  
G
V
2.4. Nội năng:  
Bao gồm hai thành phần: Nội động năng và nội thế năng  
- Nội động năng là động năng của chuyển động tịnh tiến, chuyển động quay  
dao động của các phân tử, nguyên tử.  
- Nội thế năng là thế năng tương tác giữa các phân tử  
U = Uđn + Utn  
Nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ (T) và thể tích (V) khi vật ở trạng thái xác  
định nào đó có giá trị nhiệt độ (T) và thể tích (V) xác định thì sẽ có giá trị nội năng  
(U) xác định.  
Theo quy ước đối với nước ta chọn u = 0 tại điểm có nhiệt độ t = 0,010C và  
áp suất P = 0,0062at.  
2.5. Tính chất của thông số trạng thái:  
Thông số trạng thái có vi phân toàn phần.  
Thông số trạng thái là hàm đơn vị của trạng thái, lượng biến thiên thông số  
trạng thái chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của quá trình mà không phụ  
thuộc vào đường đi của quá trình.  
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP  
1. Hãy trình bày khái niệm về hệ nhiệt động?  
13  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
2. Trình bày các thông số trạng thái của một hệ nhiệt động?  
Bài 3  
PHƯƠNG TRÌNH NHIỆT ĐỘNG  
1. Quá trình nhiệt động.  
Bất kỳ sự thay đổi trạng thái nào của vật hoặc của hệ đi từ trạng thái này  
sang trạng thái khác, tính cân bằng ở mỗi trạng thái bị sai lệch và quá trình nhiệt  
động thực tế sẽ đi qua những trạng thái không cân bằng và quá trình thực tế là quá  
trình không cân bằng. Với những hiện tượng gần với hiện tượng nhiệt gọi là quá  
trình nhiệt động.  
Nói cách khác: Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuỗi liên tiếp  
các trạng thái của hệ nhiệt.  
Giả thiết quá trình chuyển trạng thái vô cùng chậm chạp đến nỗi mỗi thời  
điểm ta thiết lập một trạng thái cân bằng. Quá trình đi qua những trạng thái cân  
bằng đó là quá trình cân bằng.  
Điều kiện để có sự thay đổi trạng thái nhiệt động của hệ là có trao đổi nhiệt  
hoặc công với môi trường và ít nhất phải có một thông số trạng thái thay đổi.  
Quá trình nhiệt động có hai trạng thái:  
Trạng thái cân bằng là trạng thái nhiệt động trong đó các thông số trạng thái  
của hệ có giá trị đồng đều trong toàn bộ hệ và không thay đổi theo thời gian nếu  
như không có tác động (nhiệt hoặc công) từ môi trường phá vỡ trạng thái đó.  
Có thể biểu diễn trạng thái cân bằng bằng đồ thị A; A’; A”...(Hình 1.1.a)  
b) Quá trình thuận nghịch  
a) Quá trình cân bằng  
Hình 1.1: Đồ thị biểu diễn trạng thái quá trình nhiệt động học  
Quá trình cân bằng khi đi qua những trạng thái nào nếu về cũng qua những  
trạng thái ấy là quá trình thuận nghịch (hình 1.1. b).  
14  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
Quá trình không cân bằng hoặc quá trình cân bằng khi đi qua những trạng  
thái này khi về ít nhất qua trạng thái khác là quá trình không thuận nghịch.  
Quá trình thuận nghịch là quá trình lý tưởng xảy ra vô cùng chậm chạp, công  
sinh ra trong quá trình thuận nghịch là cực đại. Quá trình thực tế là quá trình không  
thuận nghịch. Quá trình không thuận nghịch phải tiêu tốn công để khắc phục ma sát  
xoáy và truyền nhiệt. Công sinh ra trong quá trình không thuận nghịch nhỏ hơn  
công sinh ra trong quá trình thuận nghịch tương ứng.  
Phần công tiêu tốn để khắc phục ma sát xoáy và truyền nhiệt biến thành nhiệt  
nung nóng hệ, có thể xem quá trình không thuận nghịch như quá trình thuận nghịch  
có thêm truyền nhiệt từ môi trường vào hệ để nung nóng hệ.  
Công và nhiệt là hai đại lượng đặc trưng cho quá trình là hàm quá trình.  
2. Phương trình định luật nhiệt động.  
2.1. Định luật bảo toàn và biến hóa năng lượng.  
Năng lượng không tự sinh ra và cũng không tự mất đi nó có thể chuyển từ hệ  
thống này sang hệ thống khác dưới những dạng khác nhau. Nhưng tổng năng lượng  
của một hệ cô lập luôn luôn được bảo toàn trong mọi điều kiện.  
2.2. Động cơ vĩnh cửu.  
Là máy có thể sinh ra công liên tục mà không tiêu thụ bất kỳ năng lượng nào.  
Theo định luật bảo toàn và biến hóa năng lượng thì không thể tồn tại loại động cơ  
vĩnh cửu vì nó tự sinh ra công.  
2.3. Định luật 1 nhiệt động học.  
Là kết quả của sự áp dụng định luật bảo toàn và biến hóa năng lượng cho quá  
trình trao đổi năng lượng dưới dạng công và nhiệt khi hệ tương tác với môi trường.  
((Tổng năng lượng hệ trao đổi với bên ngoài bằng biến thiên năng lượng  
trong hệ ))  
Năng lượng trao đổi giữa hệ với môi trường buộc phải đi qua biên giới hệ  
nên phải là công và nhiệt. Khi hệ tiếp nhận các đại lượng sẽ có dấu là – L; + Q.  
L: Công thể tích (gắn liền với sự thay đổi thể tích của hệ)  
Q: Lượng nhiệt trao đổi (dấu + Lượng nhiệt nhận được, dấu - lượng nhiệt  
thải ra)  
Biến thiên năng lượng là: + ∆w  
Như vậy: ∆w = Q – L  
Q = ∆w + L  
Dạng vi phân: dQ = du + dL  
Viết cho 1kg:  
Dạng vi phân:  
q = ∆w + l  
Dq = dw + dl  
2.3.1. Phương trình định luật nhiệt động viết cho hệ kín:  
Công hệ thực hiện là công thể tích thì:  
dQ = du + Pdv  
15  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
Q = ∆u + Pdv  
dq = du + Pdv  
Q = ∆u + Pdv  
Viết cho một kg:  
2.3.2. Phương trình định luật nhiệt động áp dụng cho dòng chảy:  
Xét dòng chảy (chất khí hoặc chất lỏng) ổn định và liên tục. Ổn định là các  
thông số tại mọi điểm trong dòng không thay đổi theo thời gian, liên tục là được  
thỏa mãn phương trình liên tục:  
F.W  
V
G =  
= const  
G : Khối lượng (kg/s)  
W: Tốc độ dòng chảy (m/s)  
F : Diện tích tiết diện dòng chảy (m2)  
V : Thể tích riêng (m3/kg)  
2.4. Định luật 2 nhiệt động học.  
2.4.1. Khái niệm cơ bản  
a. Nội dung của định luật nhiệt thứ hai  
Bổ xung cho định luật thứ nhất, định luật thứ hai xác định thêm điều kiện,  
chiều hướng và mức độ chuyển hóa năng lượng. Nội dung là một, nhưng tùy theo  
đặc điểm của đối tượng nghiên cứu, có nhiều cách phát biểu khác nhau.  
Phát biểu của Clausius: Không thể có bất kỳ một máy lạnh hay bơm nhiệt  
nào có thể vận chuyển nhiệt lượng từ một nơi có nhiệt độ nhỏ hơn đến nơi có nhiệt  
độ cao hơn mà không tốn gì hết.  
Phát biểu của kelvin Planck: Không có bất kỳ một động cơ nào có thể biến  
toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành ra công.  
b. Chu trình carnot  
V
B
q1 RT ln  
1
VA  
Các quá trình trên chu  
trình:  
- AB: nhận nhiệt lượng q1 (ở nhiệt  
độ không đổi T1) - dãn nở đẳng nhiệt  
- BC: cô lập và dãn nở, sinh công,  
nhiệt độ hạ từ T1 T2 - dãn nở đoạn  
nhiệt.  
- CD: thải nhiệt lượng q2 cho  
nguồn lạnh (ở nhiệt độ T2) - nén đẳng  
nhiệt.  
- DA: cô lập và chịu nén, nhận  
công để trở về trạng thái ban đầu - nén  
Hình1.2: Đồ thị p-v  
16  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
đoạn nhiệt.  
q2  
q1  
t 1  
Hiệu suất nhiệt của chu trình:  
Xét 2 quá trình AB và CD. Quá trình đẳng nhiệt AB  
VB  
VA  
q1 RT1ln  
VD  
VC  
Quá trình đẳng nhiệt CD: q2 RT2ln  
q1  
q2  
Lấy tỷ số  
ta có:  
VB  
VA  
T ln  
1   
q1  
q2  
VC  
VD  
T ln  
2   
- Xét 2 quá trình BC và DA.  
k1  
T2  
VB  
VC  
T
1
Quá trình đoạn nhiệt BC:  
Quá trình đoạn nhiệt DA:  
 k1  
 k1  
k1  
V
V
T2  
VA  
VD  
B
A
     
V
V
T
C
D
   
1
VC  
VB  
VA VD  
VB  
T ln  
1   
q1  
q2  
q1  
VA  
T
T2  
1
t 1  
q2 T2  
T
VC  
VD  
1
T ln  
2   
Hiệu suất nhiệt của chu trình Carnot thuận chiều:  
T2  
t 1  
T
1
Hệ số làm lạnh của chu trình Carnot ngược chiều:  
17  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
T2  
  
T T2  
1
Hiệu suất của chu trình Carnot chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của 2 nguồn nhiệt.  
Các hệ quả của định luật nhiệt động thứ hai:  
Giữa hai nguồn nhiệt C là lớn nhất  
Giữa Ta và Tb thì C của các chu trình Carnot bằng nhau.  
Định luật nhiệt động hai là cơ sở để xây dựng thang nhiệt độ động học  
Q  
0  
T
Chu trình thuận nghịch đẳng thức logic  
Q  
T
0 Chu trình không thuận nghịch bất đẳng thức logic (phương trình  
logic thứ 2)  
2.4.2: Entropy – đồ thị T-s  
Từ đẳng thức chu trình Carnot  
q1  
q1  
q2  
T2  
T
q1 q2  
1
0  
q2 T2  
T
T
T2  
1
1
q1 và q2 có dấu ngược nhau  
dq  
Tq  
0  
0  
T
hoặc  
dq  
T
Vi phân toàn phần, thể hiện sự biến thiên của một biến số trạng thái nào  
đó của hệ.  
Ký hiệu là s; entropy, đơn vị là (J/K). Đây là một hàm trạng thái mới nên ta  
2
dq  
ds s s  
2
1
ds   
T
1
có:  
và  
3. Nhiệt và công của quá trình  
3.1. Nhiệt của quá trình (Q)  
Là năng lượng nhiệt hệ trao đổi với môi trường nhiệt do hệ thực hiện quá  
trình thuận nghịch được xác định theo định nghĩa entropi.  
18  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
Dq = Tds  
Q = 1∫2 Tds  
Vì nhiệt độ tuyệt đối T > 0 nên dấu  
của nhiệt q phụ thuộc dấu của biến thiên  
entropi ds nên ds > 0 nhiệt q > 0 hệ  
nhận nhiệt từ môi trường bên ngoài.  
ds < 0 nhiệt q < 0 hệ tỏa nhiệt cho  
môi trường có thể tích nhiệt theo nhiệt  
dung riêng.  
Hình 1.3: Đồ thị nhiệt  
dq = Cdt  
q = ∫t2Cdt  
1
t
Biết quan hệ giữa C và T sẽ tính được tích phân và nhận được nhiệt q nên  
C = constan  
Q = C (t2 - t1)  
Nếu sử dụng nhiệt dung riêng:  
t2  
q = [C] 1 (t2 – t1)  
t
t1  
t2  
Nếu sử dụng bảng nhiệt dung riêng nhận được giá trị [C]0 và [C]0 tìm được  
nhiệt.  
t2  
t1  
Q = [C]0 .t2 - [C]0 .t1  
Nhiệt trao đổi với hệ mkg môi chất: Q = m.q  
Ví dụ: Xác định nhiệt cần thiết đưa 4kg không khí từ nhiệt độ ban đầu t1 = 1000C.  
Nhiệt độ cuối t2 = 5000C theo quá trình đẳng áp.  
100  
Giải: Tra bảng phụ lục nhiệt dung riêng không khí [C  
kJ/kmol.k.  
]
P 0  
= 29,15  
500  
[C  
]
= 30,1 kJ/kmol.k.  
P 0  
100  
CP  
29,15  
29  
0
1  
100  
Nhận được: [CP]0  
=
kJ/kg.k  
500  
CP  
30,1  
29  
0
1,04  
500  
[CP]0  
=
kJ/kg.k  
qp = 420 kJ/kg nhiệt cung cấp cho 4kg không khí.  
Qp = m.qp = 4. 420 = 1680 kJ  
3.2. Công của quá trình (L)  
Là hình thái trao đổi năng lượng cơ học giữa hệ với môi trường khi xảy ra  
quá trình nhiệt động.  
Công có thể xác định bằng tích của lực với độ dịch chuyển và có thể xác  
định theo quan niệm công là sự thay đổi thế năng áp suất.  
Với hệ kín như khối xi lanh động cơ đốt trong, hệ khí sẽ trao đổi với môi  
trường công giãn nở.  
19  
Giáo trình Nhiệt kỹ thuật  
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái  
Cấu trúc hệ hở như khối khí trong buồng đốt động cơ, tâm lửa hệ sẽ trao đổi  
với môi trường công kỹ thuật.  
Công hệ sinh ra là dương (l > 0) và công hệ nhận vào là âm (l < 0).  
b) hệ hở  
Hình 1.4: Sơ đồ công của quá trình  
a) hệ kín  
Công là đại lượng mở rộng: Công của hệ mkg là L  
L = m.l  
Công là hàm quá trình phụ thuộc tính chất quá trình hệ đi từ trạng thái đầu  
đến trạng thái cuối theo quá trình khác nhau sẽ có công khác nhau.  
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP  
1. Vẽ đồ thị và trình bày quá trình nhiệt động?  
2. Viết phương trình định luật nhiệt động?  
3. Trình bày nhiệt và công của quá trình nhiệt động?  
Bài 4  
NHẬN DẠNG PHÂN BIỆT CÁC THÔNG SỐ VÀ TRẠNG THÁI  
1. Trạng thái:  
Là một tập hợp các thông số xác định tính chất vật lý của môi chất hay của  
hệ ở thời điểm nào đó. Các đại lượng vật lý đó được gọi là thông số trạng thái.  
2. Thông số trạng thái:  
Là một hàm đơn vị của trạng thái có vi phân toàn phần. Do đó khi vật hoặc  
hệ ở trạng thái xác định thì các thông số trạng thái cũng có một giá trị xác định.  
Nghĩa là độ biến thiên các thông số trạng thái trong quá trình chỉ phụ thuộc vào  
điểm đầu và điểm cuối của quá trình mà không phụ thuộc vào đường đi của quá  
trình.  
Trong nhiệt động dùng 3 thông số trạng thái có thể đo trực tiếp là nhiệt độ T,  
áp suất P và thể tích riêng (hoặc khối lượng riêng ρ) còn gọi là thông số trạng thái  
cơ bản. Ngoài ra trong tính toán người ta còn dùng các thông số trạng thái khác  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 47 trang Hứa Trọng Đạt 10/01/2024 10180 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Nhiệt kỹ thuật (Phần 1) - Trường Cao đẳng nghề Yên Bái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_nhiet_ky_thuat_phan_1_truong_cao_dang_nghe_yen_ba.pdf