Bài giảng Chi tiết máy - Bài tập chương: Mối ghép ren
BÀI TẬP CHƯƠNG MỐI GHÉP REN
Bài 1: (07-06-2004)*
Giá đỡ A được sử dụng để đỡ ba dây điện cao thế, chịu tác dụng các lực F2 = F3 = 3000
N, F1 = 6000 N và được giữ trên trụ bêtông B bằng nhóm 2 bulông như hình. Vật liệu
bulông là thép CT3 có ứng suất kéo cho phép [k] = 100 MPa, ứng suất cắt cho phép [] =
120 MPa. Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,3; hệ số an toàn k =1, 4. Hãy xác định:
1. Trọng tâm nhóm bulông và lực lớn nhất tác dụng lên bulông. (1,5đ)
2. Đường kính d1 và chọn bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép bulông không có
khe hở. (1đ)
3. Đường kính d0 và chọn bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép bulông có khe hở. (1đ)
500
500
200
F3
F2
F1
1
A
2
B
Bài 2: (20-08-2004)*
Giá đỡ chịu tác dụng của tải trọng như hình và được giữ bằng nhóm 2 bulông. Vật liệu
bulông là thép CT3 có ứng suất kéo cho phép [k] = 100 MPa, ứng suất cắt cho phép [] =
120 MPa. Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,2; hệ số an toàn k = 1,5. Các lực tác dụng có
giá trị như sau: F1 = 6000 N, F2 = F3 = 3000N. Hãy xác định:
1. Trọng tâm nhóm bulông và lực lớn nhất tác dụng lên bulông. (1,5đ)
2. Đường kính d1 và chọn bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép bulông có khe hở. (1đ)
3. Đường kính d0 và chọn bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép bulông không có
khe hở. (1đ)
300
200
500
F3
F2
F1
-1-
Bài 3: (16-01-2005)*
Một giá đỡ bằng gang được giữ chặt với kết cấu thép bằng 4 bulông như hình. Tải trọng
tác dụng F = 4000 N. Các khoảng cách cho trước: c = 50 mm, a = 300 mm, l = 600 mm, b =
240 mm. Ứng suất kéo cho phép bulông là [] = 120 MPa, hệ số ngoại lực = 0,25, hệ số k
= 1,5. Xác định:
1. Lực xiết bulông. (1đ)
2. Tải trọng lớn nhất tác dụng lên bulông. (1đ)
3. Đường kính d1 và chọn bulông. (1đ)
a = 300
c = 50
b = 240
c = 50
l = 600
F
F
Bài 4: (18-01-2005)*
Một giá đỡ bằng gang được giữ chặt với kết cấu thép bằng 4 bulông (mối ghép bulông có
khe hở) như hình. Tải trọng tác dụng F = 16000 N. Các khoảng cách cho trước như hình.
Ứng suất kéo cho phép bulông là [] = 120 MPa, hệ số ngoại lực = 0,25, hệ số k = 1,5 và
hệ số ma sát trên bề mặt ghép f = 0,2. Xác định:
1. Lực xiết bulông. (1,5đ)
2. Tải trọng lớn nhất tác dụng lên bulông. (1đ)
3. Đường kính d1 và chọn bulông. (1đ)
F = 16000N
F = 16000N
1000
3
4
2
1
600
-2-
Bài 5: (02-06-2005)*
Một giá đỡ chịu tác dụng tải trọng F = 4000N được giữ chặt bằng nhóm 4 bulông như
hình a. Sử dụng mối ghép có khe hở. Vật liệu bulông là thép CT3 có ứng suất kéo cho phép
[k]= 80 MPa. Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,18; hệ số an toàn k = 1,2; hệ số ngoại
lực = 0,25. Hãy xác định:
1. Lực xiết để bề mặt ghép không bị trượt và không bị tách hở.
2. Tải trọng lớn nhất tác dụng lên bulông.
3. Xác định đường kính d1 và chọn bulông.
4. Khi thay đổi kết cấu như trên hình b thì ứng suất trên bulông có thay đổi không?
F = 4000N
F = 4000N
500
1
2
3
4
80
a)
500
1
F = 4000N
2
F = 4000N
3
4
80
b)
-3-
Bài 6: (13-11-2005)*
Một giá đỡ chịu tải trọng như hình. Trong đó F1 = F2 = 4000 N. Vật liệu bulông là thép
CT3 có ứng suất kéo cho phép []k = 120 MPa, hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,15; hệ
số an toàn k = 1,2. Hãy xác định:
1. Lực tác dụng lớn nhất lên bulông. (2đ)
2. Đường kính d1 và chọn bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép có khe hở. (1đ)
250
200
F2
F1
200
Bài 7: (29-12-2005)*
Một giá đỡ chịu tác dụng tải trọng F = 3000N được giữ chặt bằng nhóm 4 bulông như
hình. Sử dụng mối ghép có khe hở. Vật liệu bulông là thép CT3 có ứng suất kéo cho phép
[k]= 90 MPa. Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,18; hệ số an toàn k = 1,25; hệ số ngoại
lực = 0,2. Hãy xác định:
1. Lực xiết để bề mặt ghép không bị trượt và không bị tách hở.
2. Tải trọng lớn nhất tác dụng lên bulông.
3. Xác định đường kính d1 và chọn bulông.
600
1
F = 3000N
F = 3000N
4
2
3
80
160
40
40
-4-
Bài 8: (13-01-2006)*
Một tấm ghép lắp trên giá đỡ bằng 2 bulông chịu lực F = 4000 N như hình. Vật liệu chế
tạo bulông có ứng suất kéo cho phép [] = 80 MPa, ứng suất cắt cho phép [] = 100 MPa.
Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,2; hệ số an toàn k = 1,5. Hãy tính:
1. Tải trọng lớn nhất tác dụng lên bulông.
2. Tính đường kính d1 và chọn bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép có khe hở.
3. Tính đường kính d0 và chọn bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép không có khe hở.
500
18o
F = 4000N
Bài 9: (28-12-2006)*
Thanh ngang I có khối lượng m = 1000kg chịu tác dụng tải trọng F1 = 18000 N được giữ
chặt trên hai cột II bằng nhóm 4 bulông như hình. Sử dụng mối ghép bulông có khe hở. Vật
liệu bulông là thép CT3 có ứng suất kéo cho phép [k]= 80 MPa. Hệ số ma sát giữa các tấm
ghép f = 0,35, hệ số an toàn k = 1,5. Tính đến trọng lực thanh ngang I, hãy xác định:
1. Trọng tâm mối ghép và giá trị lực lớn nhất tác dụng lên bulông. (2đ)
2. Lực xiết V để bề mặt ghép không bị trượt, đường kính d1 và chọn bulông. (1đ)
3800
I
200
4
3
1
F1 = 18000N
2
II
-5-
Bài 10: (10-01-2007)*
Một thanh ngang chịu tác dụng tải trọng F = 24000 N được giữ chặt bằng nhóm 6 bulông
như hình. Vật liệu bulông là thép CT3 có giới hạn bền kéo cho phép [k]= 80 MPa. Hệ số
ma sát giữa các tấm ghép f = 0,15, hệ số an toàn k = 1,2. Hãy xác định:
a. Tải trọng tác dụng lên bulông chịu lực lớn nhất. (1đ)
b. Lực xiết V trên bulông chịu lực lớn nhất để tránh trượt. (1đ)
c. Xác định đường kính d1 và chọn bulông khi sử dụng mối ghép bulông có khe hở. (1đ)
d. Nếu lực F hướng lên trên thì tải trọng tác động lên các bu lông có thay đổi không? Tại
sao? (0,5đ)
120
360
120
120
1
3
6
4
2
5
F = 24.000N
-6-
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Chi tiết máy - Bài tập chương: Mối ghép ren", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_chi_tiet_may_bai_tap_chuong_moi_ghep_ren.pdf

