Giáo trình Quy trình hàn - Nghề Hàn
1
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ GTVT TRUNG ƯƠNG 2
GIÁO TRÌNH
Môn học: Quy trình hàn
NGHỀ: HÀN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG NGHỀ
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
2
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham
khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
3
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm đáp ứng nhu cầu của việc giảng dạy và học tập nghề Hàn trong
trường đào tạo nghề, Giáo trình Quy trình hàn được biên soạn nhằm mục đích
giúp giáo viên thuận tiện trong việc lên lớp, cho người học hiểu rõ mục đích, ý
nghĩa của một quy trình hàn, tiếp cận được với quy trình công việc thực tế khi
làm việc tại các công ty, nhà máy và xí nghiệp…Giáo trình gồm có các phần
kiến thức chung về quy trình hàn, cách đọc quy trình hàn và báo cáo quy trình
hàn áp dụng theo hai tiêu chuẩn của Hiệp hội Hàn Mỹ AWS và Hiệp hội kỹ sư
cơ khí Mỹ ASME. Giáo trình này có tham khảo một số tài liệu liên quan của
một số trường Đại học chuyên ngành kỹ thuật, trường nghề trong nước và Hiệp
hội, website của nước ngoài .
Trong quá trình biên soạn mặc dù có rất nhiều cố gắng nhưng không tránh
được những thiếu sót. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy
cô giáo và các bạn học sinh để giáo trinh ngày càng hoàn thiện hơn.
Hải Phòng, ngày
tháng năm 2011
NHÓM BIÊN SOẠN
4
MỤC LỤC
ĐỀ MỤC
TRANG
1. Lời giới thiệu
2. Mục lục
4
3. Chương trình môn học quy trình hàn
4. Giới thiệu chung về Quy trình hàn
5. Giới thiệu chung về Báo cáo quy trình hàn
6. Hướng dẫn đọc Quy trình hàn
5
7
11
16
51
7. Hướng dẫn đọc Báo cáo quy trình hàn
5
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC QUY TRÌNH HÀN
Mã số môn học: MH34.
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học:
- Vị trí: Mô đun này được bố trí sau các môn học MH07- MH12 và được bố
trí sau hoặc song song với các mô đun MĐ13 – MĐ19
- Tính chất của mô đun: Là môn học chuyên môn nghề.
Mục tiêu của môn học
- Liệt kê đầy đủ thứ tự các bước thực hiện một quy trình hàn.
- Đọc thành thạo các quy trình hàn.
- Phân biệt được các quy trình hàn.
- Thiết lập được quy trình hàn.
Nội dung của môn học
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Thời gian
Kiểm
Thực
Số
TT
tra
(LT
hoặc
TH)
0
Tên chương mục
Tổng
số
Lý
thuyết
hành
Bài
tập
I
Giới thiệu chung về quy trình
hàn (WPS)
8
8
0
Định nghĩa
1
1
6
1
1
6
0
0
0
0
Ý nghĩa của quy trình hàn
Các bước trong một quy trình
hàn
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
II
Giới thiệu chung về báo cáo quy
trình hàn (PQR)
8
1
8
1
Định nghĩa về báo cáo quy
trình hàn
Ý nghĩa của báo cáo quy trình
hàn
Các bước trong một báo cáo
quy trình hàn
0
1
1
0
6
6
0
III Hướng dẫn đọc quy trình hàn
33
16
17
10
5
22
11
11
(WPS)
Quy trình hàn theo tiêu chuẩn
AWS.
Quy trình hàn theo tiêu chuẩn
ASME
5
6
IV Hướng dẫn đọc quy trình hàn
(PQR)
24
12
12
4
2
2
19
10
9
1
0
1
Báo cáo quy trình hàn theo
tiêu chuẩn AWS.
Báo cáo quy trình hàn theo
tiêu chuẩn ASME.
V
Kiểm tra kết thúc
Cộng
2
75
2
4
30
41
Bài 01: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ QUY TRÌNH HÀN
Trong công việc hiện nay, đặc biệt trong ngành hàn để cụ thể hóa một công
việc hay để kiểm tra sát hạch tay nghề người thợ người ta xây dựng nên một văn
bản dựa vào đó người thợ biết được nội dung công việc cụ thể và điều kiện cần
thiết để thực hiện công việc đó, đó chính là Quy trình hàn.
Mục tiêu:
- Hiểu được khái niệm về quy trình hàn
- Biết được các ý nghĩa của quy trình hàn.
- Trình bày được các thông số kỹ thuật về quy trình hàn (WPS)
- Hiểu biết được các bước trong một quy trình hàn.
I. Định nghĩa
Quy trình hàn (Welding Procedure Specification) viết tắt là WPS được lập ra
bởi kỹ sư hàn sau khi nghiên cứu các tiêu chuẩn quy phạm, các yêu cầu kỹ thuật
của dự án. Đó là văn bản chính thức miêu tả công việc hàn, cung cấp cho các
nhà quản lý về hàn cũng như thợ hàn để cho chất lượng hàn đạt được theo yêu
cầu.
Theo Hiệp hội Hàn Mỹ American Welding Society (AWS) WPS cung cấp chi
tiết các số liệu bắt buộc cho một công việc hàn cụ thể được thực hiện theo một
trình tự nhất định bởi người thợ hàn đã qua đào tạo.
Theo Hiệp hội kĩ sư cơ khí Mỹ - American Society of Mechanical Engineers
(ASME) WPS như một tài liệu bằng văn bản cung cấp theo hướng điều hành
người thợ hàn hoặc hàn để làm cho mối hàn được tạo ra theo đúng quy định với
các mã số đã cho trước
II. Ý nghĩa quy trình hàn
- Hướng dẫn cho thợ hàn các thủ tục đã được chấp nhận
- Cung cấp đầy đủ, chi tiết các thông số kỹ thuật cơ bản để thực hiện một công
việc hàn
- Trình độ cần thiết của người thợ hàn
7
III. Các bước trong một quy trình hàn
Mục tiêu:
- Nắm được chính xác các bước trong một quy trình hàn
- Hiểu rõ các kí hiệu thường dùng trong quy trình hàn
1. Các thông tin chung
- Tên công ty, nhà máy, xí nghiệp
- Mã số của quy trình hàn ( WPS No)
- Số lần sửa đổi (Revision No)
- Báo cáo quy trình hàn (Supporting PQR No)
- Phương pháp công nghệ hàn (Welding Process): SMAW- Shielded metal arc
welding / GMAW- Gas metal arc welding / GTAW- Gas tungsten arc welding
/ SAW- Submerged arc welding
- Phương pháp hàn: tay, cơ khí, bán tự động, tự động (Type: Manual,
Mechanical, Semi-Auto, Automatic)
- Ngày, tháng, năm lập quy trình hàn (Date)
- Người lập (Prepared by)
- Quy phạm áp dụng (Applicable code: ASME section IX, AWS D1.1, API
1104, ISO)
2. Mối ghép (Joint design use)
- Loại mối ghép: Hàn giáp mối/ Hàn gấp mép/ Hàn góc
- Hàn có đệm lót hay không? (Backing) N/A
- Vật liệu đệm lót là gì? (Backing material) N/A
- Chi tiết mối ghép: Góc vát mép, chiều dày của mép sang phanh, khoảng cách
giữa hai chi tiết
- Chi tiết của mối hàn: Số lớp hàn, chiều cao của mối hàn, số đường hàn ở lớp
hàn phủ bề mặt, hàn một mặt hay hàn hai mặt
3. Kim loại gốc (kim loại cơ bản)
- Đặc điểm vật liệu
- Loại vật liệu hoặc mức độ
- Tỉ số chiều dày
- Đường kính ống
4. Kim loại hàn
- Tiêu chuẩn theo ASME (SFA No)
- Loại theo AWS No
- Số F.No theo AWS hoặc theo ASME section II Parc C (F No)
- Số A.No
- Kích cỡ của kim loại hàn (Size of filler metal)
- Kim loại điền đầy (Deposited weld metal)
- Phạm vi chiều dày của kim loại hàn
8
+ Mối hàn giáp mối
+ Mối hàn góc
- Phân loại thuốc hàn
- Tên thương mại của kim loại hàn ( Filler metal trade name)
- Các thông tin khác
5. Khí bảo vệ
- Loại khí (Gas)
- Hàm lượng khí
- Lưu lượng khí bảo vệ (Litre/min)
- Kích cỡ chụp phân phối khí
- Có đệm khí phía đối diện? (N/A)
6. Gia nhiệt sơ bộ
- Nhiệt độ gia nhiệt sơ bộ (Preheat Temperature)
- Nhiệt độ giữa các lớp hàn (Interpass Temperature)
- Phương pháp gia nhiệt trước khi hàn (Preheat Maintenance method) N/A
7. Nhiệt luyện sau khi hàn
- Phạm vi nhiệt luyện
- Thời gian nhiệt luyện
8.Vị trí hàn
- Vị trí của mối hàn giáp mối (Position of Groove)
- Vị trí của mối hàn góc (Position of Fillet)
- Hướng hàn: từ dưới lên trên hay từ trên xuống dưới Welding progression
(Up/Down)
9. Các thông số chế độ dòng điện hàn
- Dòng điện hàn xoay chiều (AC) hay một chiều (DC)
- Kiểu đấu điện cực: đấu cực thuận hay cực nghịch (-EN/EP)
- Phạm vi điện áp hàn (Volts)
- Phạm vi dòng điện hàn (Ampere)
- Điện cực Vonfram: Kích cỡ và loại
- Phương pháp di chuyển đầu mút điện cực
- Tốc độ cấp dây hàn
10. Các điều kiện kỹ thuật
- Dịch chuyển điện cực hàn: Dịch chuyển ngang hay dịch chuyển dọc
- Kích cỡ của chụp khí
- Phương pháp làm sạch mối ghép và làm sạch giữa các lớp hàn
- Biện pháp làm sạch phía đối diện
- Tầm với điện cực ( khoảng cách từ đầu bép hàn đến vật hàn)
- Hàn một lớp hay hàn nhiều lớp cho mỗi phía
- Số điện cực kim loại hàn, que hàn
9
- Tốc độ hàn
- Các thông số khác
11. Bảng thông số quy trình hàn
Filler Metal
(Kim loại
Current
(Hiện hành)
Weld
layer
No.
(Số
lớp
Travel
Speed
Welding
process
(Quá
trình
hàn)
hàn)
Volts
Heat
input
Ampe (Điện (Tốc độ
Polarity (Dòng áp) di
Dia.
Class (mm)
(Loại)(Đường
kính)
(Cực
tính)
điện) (V)
chuyển) (KJ/mm)
(Cm/min)
hàn)
(A)
1st
2nd
nth
Ghi chú: Các phương pháp công nghệ hàn
Phương pháp công nghệ hàn được định nghĩa trong ISO 875 và mã số tra cứu
của chúng khi biểu thị ký hiệu được cho trong ISO 4063, hoặc trong AWS.
Ký hiệu:
111 - Hàn hồ quang tay que hàn có thuốc bọc - SMAW
121 - Hàn hồ quang điện cực kim loại dưới lớp thuốc - SAW
131 - Hàn hồ quang điện cực kim loại trong môi trường khí trơ - MIG
135 - Hàn hồ quang điện cực kim loại trong môi trường khí hoạt tính - MAG
136 - Hàn hồ quang dây kim loại có lõi thuốc – FCAW
141 - Hàn hồ quang điện cực Vonfram trong môi trường khí trơ – TIG
Bài 02: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BÁO CÁO QUY TRÌNH HÀN
Mục tiêu:
- Hiểu được khái niệm về báo cáo quy trình hàn
- Biết được các ý nghĩa của báo cáo quy trình hàn.
- Trình bày được các thông số kỹ thuật về báo cáo quy trình hàn (PQR)
- Hiểu biết được các bước trong một báo cáo quy trình hàn.
I. Định nghĩa về báo cáo quy trình hàn (PQR)
Báo cáo quy trình hàn (Procedure Qualification Record) là một bản ghi các dữ
kiện hàn đã dùng để hàn một mẫu thử nghiệm quy trình. PQR là một bản ghi
chép các tham biến đã ghi lại trong quá trình hàn các mẫu thử (như là các tham
biến ghi trong bảng QW250 đến bảng QW265 ASME IX- 2010 cho mỗi quá
trình tham gia và tất cả các kết quả thủ nghiệm bằng phương pháp phá hủy) PQR
10
cũng bao gồm các kết quả thử nghiệm của các mẫu thử, các tham biến ghi lại
thường rơi vào một khoảng nhỏ các tham biến hiện hành sẽ được sử dụng trong
hàn sản xuất.
II. Ý nghĩa của báo cáo quy trình hàn
- Một tài liệu bằng văn bản ghi lại các kết quả của một mối hàn đã trải qua thử
nghiệm và kiểm tra mối hàn.
- Cung cấp tài liệu về tất cả các tham biến thiết yếu và khi cần
III. Các bước trong một báo cáo quy trình hàn
Mục tiêu:
- Nắm được chính xác các bước trong một báo cáo quy trình hàn
- Đọc và hiểu rõ các kết quả thử nghiệm sản phẩm
1. Các thông tin chung
- Tên công ty, nhà máy, xí nghiệp
- Mã số của quy trình hàn ( WPS No)
- Số lần sửa đổi (Revision No)
- Báo cáo quy trình hàn (Supporting PQR No)
- Phương pháp công nghệ hàn ( Welding Process): SMAW- Shielded metal arc
welding / GMAW- Gas metal arc welding / GTAW- Gas tungsten arc welding
/ SAW- Submerged arc welding
- Phương pháp hàn: tay, cơ khí, bán tự động, tự động (Type: Manual,
Mechanical, Semi-Auto, Automatic)
- Ngày, tháng, năm lập quy trình hàn (Date)
- Người lập (Prepared by)
- Quy phạm áp dụng (Applicable code: ASME section IX, AWS D1.1, API
1104, ISO)
2. Mối ghép (Joint design use)
- Loại mối ghép: Hàn giáp mối/ Hàn gấp mép/ Hàn góc
- Hàn có đệm lót hay không? (Backing) N/A
- Vật liệu đệm lót là gì? (Backing material) N/A
- Chi tiết mối ghép: Góc vát mép, chiều dày của mép sang phanh, khoảng cách
giữa hai chi tiết
- Chi tiết của mối hàn: Số lớp hàn, chiều cao của mối hàn, số đường hàn ở lớp
hàn phủ bề mặt, hàn một mặt hay hàn hai mặt
3. Kim loại gốc (kim loại cơ bản)
- Đặc điểm vật liệu
- Loại vật liệu hoặc mức độ
- Tỉ số chiều dày
- Đường kính ống
4. Kim loại hàn
11
- Tiêu chuẩn theo ASME (SFA No)
- Loại theo AWS No
- Số F.No theo AWS hoặc theo ASME section II Parc C (F No)
- Số A.No
- Kích cỡ của kim loại hàn (Size of filler metal)
- Kim loại điền đầy (Deposited weld metal)
- Phạm vi chiều dày của kim loại hàn
+ Mối hàn giáp mối
+ Mối hàn góc
- Phân loại thuốc hàn
- Tên thương mại của kim loại hàn ( Filler metal trade name)
- Các thông tin khác
5. Khí bảo vệ
- Loại khí (Gas)
- Hàm lượng khí
- Lưu lượng khí bảo vệ (Litre/min)
- Kích cỡ chụp phân phối khí
- Có đệm khí phía đối diện? (N/A)
6. Gia nhiệt sơ bộ
- Nhiệt độ gia nhiệt sơ bộ (Preheat Temperature)
- Nhiệt độ giữa các lớp hàn (Interpass Temperature)
- Phương pháp gia nhiệt trước khi hàn (Preheat Maintenance method) N/A
7. Nhiệt luyện sau khi hàn
- Phạm vi nhiệt luyện
- Thời gian nhiệt luyện
8.Vị trí hàn
- Vị trí của mối hàn giáp mối (Position of Groove)
- Vị trí của mối hàn góc (Position of Fillet)
- Hướng hàn: từ dưới lên trên hay từ trên xuống dưới Welding progression
(Up/Down)
9. Các thông số chế độ dòng điện hàn
- Dòng điện hàn xoay chiều (AC) hay một chiều (DC)
- Kiểu đấu điện cực: đấu cực thuận hay cực nghịch (-EN/EP)
- Phạm vi điện áp hàn (Volts)
- Phạm vi dòng điện hàn (Ampere)
- Điện cực Vonfram: Kích cỡ và loại
- Phương pháp di chuyển đầu mút điện cực
- Tốc độ cấp dây hàn
10. Các điều kiện kỹ thuật
12
- Dịch chuyển điện cực hàn: Dịch chuyển ngang hay dịch chuyển dọc
- Kích cỡ của chụp khí
- Phương pháp làm sạch mối ghép và làm sạch giữa các lớp hàn
- Biện pháp làm sạch phía đối diện
- Tầm với điện cực ( khoảng cách từ đầu bép hàn đến vật hàn)
- Hàn một lớp hay hàn nhiều lớp cho mỗi phía
- Số điện cực kim loại hàn, que hàn
- Tốc độ hàn
- Các thông số khác
11. Bảng thông số quy trình hàn
Filler Metal
(Kim loại
Current
(Hiện hành)
Weld
layer
No.
(Số
lớp
Travel
Speed
Ampe (Điện (Tốc độ
Welding
process
(Quá
trình
hàn)
hàn)
Volts
Heat
input
(KJ/mm)
Dia.
Polarity (Dòng áp)
di
Class (mm)
(Loại)(Đường
kính)
(Cực
tính)
điện) (V)
chuyển)
(Cm/min)
hàn)
(A)
1st
2nd
nth
- Báo cáo kết quả thử nghiệm
+ Thử nghiệm kéo
+ Thử uốn: Thử uốn chân, uốn mặt hoặc uốn cạnh
+ Thử độ dai va đạp
+ Các thử nghiệm khác
+ Các thông tin
+ Họ và tên của người thợ hàn quy trình, mã số thợ hàn
+ Họ và tên của người giám sát kết quả thử nghiệm cơ tính
+ Số báo cáo của phòng thí nghiệm
+ Tiêu chuẩn áp dụng các thử nghiệm của mẫu thử quy trình hàn
+ Tên công ty
+ Ngày tháng năm
+ Người lập báo cáo
+ Người phê duyệt
+ Cơ quan chứng kiến và phê duyệt
13
Bài 03: HƯỚNG DẪN ĐỌC QUY TRÌNH HÀN
Mục tiêu:
- Đọc được quy trình hàn theo tiêu chuẩn AWS D1.1
- Đọc được quy trình hàn theo tiêu chuẩn ASME section IX – 2007
I. Quy trình hàn theo tiêu chuẩn ASME
EPC CONTRACTOR
( TỔNG THẦU EPC)
Add: (địa chỉ)
WELDING PROCEDURE SPECIFICATION (WPS)
( Quy trình hàn WPS)
WPS No: ( Số quy trình)
EPC
CONTRACT
OR
(Tổng thầu)
THIRD
PARTY
(Bên thứ ba)
WELDING SECTION
(Bộ phận công nghệ hàn)
APPROVED
( Người phê
chuẩn)
APPROVED
( Người phê
chuẩn)
PREPARED BY
(Người soạn thảo
CHECKED BY
(Người kiểm tra)
quy trình)
Signature: (chữ ký) Signature: (chữ ký) Signature:
Signature:
(chữ ký)
(chữ ký)
Date: (Ngày)
Name: (Họ và tên)
Date: (Ngày)
Name: (Họ và tên)
Date: (Ngày)
Name:
Date: (Ngày)
Name:
(Họ và tên)
(Họ và tên)
14
EPC CONTRACTOR
WPS No:
WELDING PROCEDURE SPECIFICATION (WPS)
Company Name
( Tên công ty chịu trách nhiệm lập WPS)
WPS No:
Date:
( Quy trình số)
(Ngày lập quy trình)
Date:
(Ngàysửa đổi)
Type: Manual, Mechine, Automatic, Semi-automatic
Supporting PQR No:
(Số báocáo thử quy trình)
Welding Process:
Revision No:
(Lần sửa đổi)
(Loại quy trình hàn)
(Nhóm phương pháphàn)
Applicable Code: (Quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng)
JOINT : (QW-402)
JOINT DETAILS
(Loại liên kết thiết kế sử dụng)
(Chi tiết của liên kết)
Type:
(Loại) (Mối hàn giáp mối vát chữ U, V và mối hàn góc)
Backing: (Đệm lót) Yes (Có) No (Không)
Backing material: (Loại đệm lót)
Metal (Kim loại) Nonfusing Metal (Kim loại không nóng chảy)
V, U Groove and Fillet Weld
Nonmetalic (Phi kim) Other (Vật liệu khác)
BASE METALS: (QW-402) (Kim loại cơ bản – Kim loại nền)
P – No
(Nhóm)
Group No:
(Phân nhóm) (Với)
to
P – No.
(Nhóm)
Group No.
(Phân nhóm)
Specification Type and Grade (Spec và Grade của kim loại nền)
To Specification Type and Grade (Với Spec và Grade)
Thickness Range (phạm vi chiều dày)
Base Metal
Groove
(Giáp mối)
Groove
Fillet
(Góc)
Fillet
(Góc)
(Kim loại nền)
Pipe Dia. Range
(Đường kính)
(Giáp mối)
FILLER METALS: (QW – 404)( Kim loại điền đầy – Vậtliệu hàn)
SFA Specification No. (Số Spec của kim loại hàn)
AWS No (Kí hiệu theo AWS)
F – No. (Số F – tra trong ASME IX)
A – No. Số A – tra trong ASME IX)
Size of Fillet (Kích cỡ que, dâyhàn)
Electrode – Flux (Thuốc hàn)
15
Flux Trade Name (Tên thương mại thuốc hàn)
Other (Loại khác)
POSITIONS (QW – 405)(Vị trí hàn)
Position(s) of Groove (Vị trí hàn giáp mối)
Position(s) of Fillet (Vị trí hàn góc)
Welding progession (Hướng hàn): UP (Hàn leo) DOWN (Hàn từ trên xuống)
PREHEAT(QW – 406)(Gia nhiệt sơ bộ)
Preheat Temperature Min (Nhiệt độ gia nhiệt) ˚C (˚F)
Interpass Temperature Max (Nhiệt độ giữa các đường hàn)˚C (˚F)
Preheat Maintenance method (Biện pháp nungnóng)˚C (˚F)
GAS (QW – 408)(Khí bảo vệ)
Percent Composition (Thành phần cấu tạo)
Shielding Gas Type (Mixture) (Loại khí, độ tinh khiết)
Flow Rate (Lưu lượng)
Gas backing (mixture) (Khí trộn, độ tinh khiết)
POST WELD HEAT TREATMENT(QW – 408)(Xử lý nhiệt sau khi hàn)
Temperature range: (Phạm vi nhiệt độ)
Time range: (Phạm vi thời gian)
Heating Rate (Tốc độ nung nóng)
Cooling Rate (Tốc độ làm nguội)
ELECTRICALCHARACTERISTICS (QW – 409)(Những đặctrưng về
dòng diện hàn)
Current AC or DC (Dòng điện hàn xoay chiều hay một chiều)
Ampe (Dòng hàn) Seebelow table (Tra bảng)
Polarity (Loại cực tính)
Volts (Điện áp hàn) Seebelow table (Tra bảng)
Tungsten Electrode Size and Type (Kích cỡ và loại điện cực Vonfram)
Mode of Metal Transfer for GMAW (Dạng dịch chuyển giọt kim loại khi hàn
GMAW)
Electrode Wire Feed Speed Range (Tốc độ cấp đâyhàn)
TECHNIQUE (QW – 410)(Biện pháp kỹ thuật)
Stringer or Weave Bead:
(Biện pháp dịch chuyển mỏ hàn)
Multiple or Single Electrodes
(Hàn nhiều hoặc một điện cực)
Multiple or Single Pass
(Hàn nhiều hoặc một đường hàn)
Orifice or Gas cup size
(Kích cỡ chụp phân phốikhí)
16
Contact tube to Work distance
(Tầm với điện cực)
Travel Speed range (Phạm vi tốc độ hàn) See below table (Tra bảng)
Initial and Interpass Cleaning
(Biện pháp làm sạch đường hàn)
Method of Back Gouging
(Phương pháp tẩybỏ mặt sau)
Peening
(Rèn định hình trước khi hàn)
Other (Biện pháp khác)
TECHNIQUE WELDING DATA (bảng thông số kỹ thuật) Example
Filler Metal
Current
Travel
Speed
Heat
input
Weld
layer
No.
Welding
Process
Volts
(V)
Dia.
Ampe
(A)
(Cm/mi (Kj/mm
n)
Class
Polarity
(mm)
)
1st
2nd
GTAW ER70SG
SMAW E7016
2.6
3.2
DCEN
DECP
85-105 12-18 65-95 0.8 –2.0
90-120 25-30 70-100 0.8– 2.0
And
over
2.6
DECP
70 - 90 23-28 70-110 0.8– 2.0
1. Quy trình hàn 3G (SMAW)
17
THE CENTRAL VOCATIONAL COLLEGE
OF TRANSPORTS No II
Add: Hong Thai District, An Duong Province,
Hai Phong city, Vietnam.
Tel: 84.31.8602835
Fax: 0301.3670794
E-mail: truongcdngtv[email protected]
Website: www.cvcot.edu.vn
WELDING PROCEDURE SPECIFICATION (WPS)
Company Name: CVCOTII
( Tên công ty chịu trách nhiệm lập WPS)
WPS No: SMAW - 01
( Quy trình số)
Date: 20/05/2012
(Ngàylập quytrình)
Date:
Supporting PQR No: SMAW - 01
(Số báocáo thử quy trình)
Welding Process: SMAW
(Loại quy trình hàn)
Revision No: 1
(Lần sửa đổi)
Type: Manual (bằng tay)
(Ngàysửa đổi)
(Nhóm phương pháphàn)
Applicable Code:ASME section IX
(Quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng)
JOINT : (QW-402)
JOINT DETAILS
(Chi tiết của liên kết)
(Loại liên kết thiết kế sử dụng)
Type:
V weld
(Loại) (Mối hàn giáp mối vát chữ V )
Backing: (Đệm lót) Yes (Có); No (Không)
Backing material: (Loại đệm lót)
Metal (Kim loại)
Nonmetalic (Phi kim)
Nonfusing Metal (Kim loại không nóng
chảy)
Other (Vật liệu khác)
BASE METALS: (QW-402) (Kim loại cơ bản – Kim loại nền)
P – No 1
(Nhóm)
Group No: 1,2
(Phân nhóm)
to
(Với)
P – No. 1
(Nhóm)
Group No. 1,2
(Phân nhóm)
Specification Type and Grade
(Spec và Grade của kim loại nền)
To Specification Type and Grade
A 53 Gr A, B
A 106 Gr A, B, C
A 53 Gr A, B A 106 Gr A, B, C
18
(Với Spec và Grade)
Thickness Range (phạm vi chiều dày)
Base Metal
Groove
1,6 mm to 14,2 mm
(Kim loại nền)
(Giáp mối)
FILLER METALS: (QW – 404)( Kim loại điền đầy – Vậtliệu hàn)
SFA Specification No. (Số Spec của kim loại hàn) FA 5.1
AWS No (Kí hiệu theo AWS: E 7016
F – No. (Số F – tra trong ASME IX): 4
A – No. Số A – tra trong ASME IX): 1
Size of Fillet (Kích cỡ que, dâyhàn) 2.4mm – 4.0mm
Electrode – Flux (Thuốc hàn) N/A
Flux Trade Name (Tên thương mại thuốc hàn) Kobelco
Other (Loại khác)
POSITIONS (QW – 405) (Vị trí hàn)
Position(s) of Groove (Vị trí hàn giáp mối) 3G
Welding progession (Hướng hàn):
UP (Hàn leo)
PREHEAT(QW – 406)(Gia nhiệt sơ bộ)
Preheat Temperature Min (Nhiệt độ gia nhiệt) ˚C (˚F): 25˚C
Interpass Temperature Max (Nhiệt độ giữa các đường hàn)˚C (˚F) 250˚C
Preheat Maintenance method (Biện pháp nungnóng)˚C (˚F) N/A
GAS (QW – 408)(Khí bảo vệ)
Percent Composition (Thành phần cấu tạo): N/A
Shielding Gas Type (Mixture) (Loại khí, độ tinh khiết): N/A
Flow Rate (Lưu lượng): N/A
Gas backing (mixture) (Khí trộn, độ tinh khiết): N/A
POST WELD HEAT TREATMENT(QW – 408)(Xử lý nhiệt sau khi hàn)
Temperature range: (Phạm vi nhiệt độ): N/A
Time range: (Phạm vi thời gian) N/A
Heating Rate (Tốc độ nung nóng) N/A
Cooling Rate (Tốc độ làm nguội) N/A
ELECTRICALCHARACTERISTICS (QW – 409)(Những đặctrưng về
dòng diện hàn)
Current AC or DC (Dòng điện hàn xoay chiều hay một chiều) DC
Ampe (Dòng hàn) Seebelow table (Tra bảng)
Polarity (Loại cực tính): DCEP
Volts (Điện áp hàn) Seebelow table (Tra bảng)
TECHNIQUE (QW – 410)(Biện pháp kỹ thuật)
Multiple or Single Electrodes: Single
(Hàn nhiều hoặc một điện cực)
19
Multiple or Single Pass:Multi pass (nhiều lớp)
(Hàn nhiều hoặc một đường hàn)
Contact tube to Work distance N/A
(Tầm với điện cực)
Travel Speed range (Phạm vi tốc độ hàn) See below table (Tra bảng)
Initial and Interpass Cleaning: Brush anh Grinding (Bàn chảithép và búa)
(Biện pháp làm sạch đường hàn)
Method of Back Gouging N/A
(Phương pháp tẩybỏ mặt sau)
Peening: N/A
(Rèn định hình trước khi hàn)
Other (Biện pháp khác) N/A
TECHNIQUE WELDING DATA (bảng thông số kỹ thuật)
Filler Metal
Current
Travel
Speed
(Cm/
min)
Weld
layer
No.
Weldig
Process
Volts
(V)
Heat input
(Kj/mm)
Dia
Class
Ampe
(A)
Polarity
(mm)
1st
2nd
3nd
SMAW
SMAW
SMAW
E7016
E7016
E7016
E7016
2.4
3.2
3.2
3.2
DCEP 65 - 85 20 - 26 65 - 95
DCEP 65 - 90 22 - 28 65 - 95
DCEP 65 - 90 22 - 28 65 - 95
DCEP 65 - 90 22 - 28 65 - 95
0.8 – 2.0
0.8 – 2.0
0.8 – 2.0
0.8 – 2.0
4nd
And
over
SMAW
E7016
2.4
DCEP 65 - 85 20 - 26 65 - 90 0.8 – 2.0
2. Quy trình hàn 3G (GMAW)
Mục tiêu:
- Đọc được quy trình hàn 3G bằng phương pháp GMAW theo tiêu chuẩn
ASME
20
THE CENTRAL VOCATIONAL COLLEGE
OF TRANSPORTS No II
Add: Hong Thai District, An Duong Province,
Hai Phong city, Vietnam.
Tel: 84.31.8602835
Fax: 0301.3670794
E-mail: truongcdngtv[email protected]
Website: www.cvcot.edu.vn
WELDING PROCEDURE SPECIFICATION (WPS)
Company Name: CVCOTII
( Tên công ty chịu trách nhiệm lập WPS)
WPS No: SMAW - 01
( Quy trình số)
Date: 22/05/2012
(Ngày lập quy trình)
Date:
Supporting PQR No: GMAW - 01
(Số báocáo thử quy trình)
Welding Process: SMAW
(Loại quy trình hàn)
Revision No: 1
(Lần sửa đổi)
Type: Semi - Automatic (Bán tự động)
(Ngàysửa đổi)
(Nhóm phương pháphàn)
Applicable Code:ASME section IX
(Quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng)
JOINT : (QW-402)
JOINT DETAILS
(Loại liên kết thiết kế sử dụng)
(Chi tiết của liên kết)
Type:
V weld
(Loại) (Mối hàn giáp mối vát chữ V )
Backing: (Đệm lót) Yes (Có); No (Không)
Backing material: (Loại đệm lót)
Metal (Kim loại)
Nonmetalic (Phi kim)
Nonfusing Metal (Kim loại không nóng
chảy)
Other (Vật liệu khác)
BASE METALS: (QW-402) (Kim loại cơ bản – Kim loại nền)
P – No 1
(Nhóm)
Group No: 1,2
(Phân nhóm)
to
(Với)
P – No. 1
(Nhóm)
Group No. 1,2
(Phân nhóm)
Specification Type and Grade
(Spec và Grade của kim loại nền)
To Specification Type and Grade
A 53 Gr A, B
A 106 Gr A, B, C
A 53 Gr A, B
A 106 Gr A, B, C
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Quy trình hàn - Nghề Hàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_quy_trinh_han_nghe_han.pdf

