Hiện tượng đồng nghĩa trong cấu tạo danh từ ghép tiếng Nga hiện đại
TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ:
5
CHUYÊN SAN KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, TẬP 2, SỐ 4, 2018
Hiꢏn tưꢑng đồng nghĩa trong cꢋu tạo
danh tꢆ ghꢖp tiếng Nga hiꢏn đại
Bùi Mỹ Hạnh
Tóm tắt—Bꢀi viꢁt nꢀy trꢂnh bꢀy kꢁt quꢃ khꢃo sꢄt
hꢉnh thꢗc – ngữ nghĩa chꢄ yếu giữa cꢅc thꢍnh tố
cꢄa tꢆ ghꢖp. Hiꢏn tưꢑng nꢍy xuꢋt hiꢏn ꢓ cꢅc tꢆ
ghꢖp chꢗa cꢅc thꢍnh tố có nghĩa giống nhau hoꢁc
gꢂn giống nhau nhưng có thꢍnh phꢂn âm vꢈ khꢅc
nhau [8].
hiꢅn tưꢆng đꢇng nghꢈa trong cꢉu tꢊo danh tꢋ ghꢌp
tiꢁng Nga hiꢅn đꢊi như mꢍt dꢊng quan hꢅ hꢂnh thꢎc
– ngꢏ nghꢈa giꢏa cꢄc thꢀnh tꢐ cꢑa danh tꢋ ghꢌp.
Hiꢅn tưꢆng đꢇng nghꢈa trong cꢉu tꢊo danh tꢋ ghꢌp
tiꢁng Nga cꢒ thꢓ xuꢉt hiꢅn ꢔ cꢄc thꢀnh tꢐ phụ hoꢕc ꢔ
thꢀnh tꢐ chính, hoꢕc ꢔ cꢃ hai thꢀnh tꢐ cꢑa tꢋ ghꢌp.
Đꢇng nghꢈa cꢉu tꢊo tꢋ cꢑa cꢄc danh tꢋ ghꢌp tiꢁng
Nga bao gꢇm cꢄc hiꢅn tưꢆng sau: đꢇng nghꢈa cꢑa
cꢄc thꢀnh tꢐ trong tꢋ ghꢌp vꢀ đꢇng nghꢈa cꢑa tꢋ
ghꢌp. Trong cꢄc trường hꢆp khi cꢄc tꢋ ghꢌp cꢒ
chung thꢀnh tꢐ chính vꢀ chꢎa thꢀnh tꢐ phụ đꢇng
nghꢈa, hoꢕc cꢒ chung thꢀnh tꢐ phụ vꢀ chꢎa thꢀnh tꢐ
chính đꢇng nghꢈa, hoꢕc chꢎa cꢃ hai thꢀnh tꢐ phụ vꢀ
thꢀnh tꢐ chính đꢇng nghꢈa, thꢂ bꢃn thân cꢄc tꢋ ghꢌp
nꢀy cũng trꢔ nên đꢇng nghꢈa với nhau. Cꢄc thꢀnh tꢐ
đꢇng nghꢈa cꢒ sự phân bꢐ trong hꢀnh chꢎc về nghꢈa
khác nhau vꢀ mꢎc đꢍ sꢃn sinh khꢄc nhau trong cꢉu
tꢊo tꢋ ghꢌp do tꢄc đꢍng cꢑa cꢄc yꢁu tꢐ khꢄc nhau
như ngꢏ nghꢈa, văn phong, hꢂnh vị.
Danh tꢆ ghꢖp trong tiếng Nga, xꢖt vꢃ thꢍnh
phꢂn, lꢍ danh tꢆ có chꢗa hai căn tố hay nhiꢃu hơn.
Xꢖt vꢃ phương thꢗc cꢋu tạo, danh tꢆ ghꢖp tiếng
Nga lꢍ danh tꢆ đưꢑc cꢋu tạo ꢘt nhꢋt tꢆ hai tꢆ khꢅc
bꢙng phương thꢗc ghꢖp thuꢂn (лесовод,
первоисточник, словообразование) vꢍ ghꢖp kết
hꢑp gia tiếp tố (кораблестроение, перво-
классник, чаепитие). Đối tưꢑng khꢚo sꢅt cꢄa bꢍi
bꢅo nꢍy lꢍ cꢅc danh tꢆ ghꢖp xꢖt vꢃ phương thꢗc
cꢋu tạo.
Đồng nghĩa cꢋu tạo tꢆ cꢄa cꢅc danh tꢆ ghꢖp
tiếng Nga bao gồm cꢅc hiꢏn tưꢑng sau: đồng
nghĩa cꢄa cꢅc thꢍnh tố trong tꢆ ghꢖp vꢍ đồng
nghĩa cꢄa tꢆ ghꢖp.
Từ khóa—Đꢇng nghꢈa, cꢉu tꢊo tꢋ, ghꢌp, danh tꢋ
ghꢌp.
1 HIỆN TƯỢNG ĐỒNG NGHĨA GIỮA CÁC
THÀNH TỐ CỦA CÁC TỪ GHÉP
Trong cꢋu tạo danh tꢆ ghꢖp tiếng Nga, hiꢏn
tưꢑng đồng nghĩa chꢄ yếu xꢚy ra giữa cꢅc thành
tố cꢄa cꢅc tꢆ ghꢖp chꢘnh phꢊ: cꢊ thꢒ lꢍ giữa cꢅc
thꢍnh tố phꢊ (thꢍnh tố đꢗng đꢂu) cꢇng như giữa
cꢅc thꢍnh tố chꢘnh (thꢍnh tố trꢊ, thꢍnh tố đꢗng
sau).
Thuật ngữ “đồng nghĩa” trong tiếng Nga
синонимия (có nguồn gốc Hi Lạp sin ‘cùng, với’
и onym ‘tên’) chỉ sꢀ trùng lꢁp hoꢁc gꢂn giống vꢃ
nghĩa cꢄa cꢅc tꢆ cꢇng như cꢄa cꢅc đơn vꢈ ngôn
ngữ khꢅc như hꢉnh vꢈ, cꢊm tꢆ, cꢋu trꢌc cꢌ phꢅp,
câu.
Thông thường, mꢔt trong hai thꢍnh viên cꢄa
cꢁp đồng nghĩa lꢍ thân tꢆ hoꢁc tꢆ có nguồn gốc
thuꢂn Nga, cꢛn thꢍnh viên kia lꢍ thân tꢆ hay tꢆ có
nguồn gốc vay mưꢑn mꢍ phꢂn lớn lꢍ yếu tố rꢍng
buꢔc có tꢘnh quốc tế: водо- và гидро-, сердце- vꢍ
кардио-, солнце- vꢍ гелио-; лечение vꢍ терапия,
мания vꢍ -филия, боязнь vꢍ -фобия. Tuy ꢘt gꢁp
hơn, nhưng cꢇng có tꢉm thꢋy cꢅc cꢁp đồng nghĩa
chꢗa cꢚ hai thꢍnh viên đꢃu thuꢂn gốc Nga như
судо- vꢍ корабле-, -ведение và знание; hoꢁc cꢚ
hai thꢍnh viên có nguồn gốc nước ngoꢍi như
авиа- vꢍ аэро, макро- và мега-, микро- vꢍ мини,
поли- vꢍ мульти-. Do những nguyên nhân khꢅc
nhau mꢍ cꢅc thꢍnh viên cꢄa cꢅc cꢁp đồng nghĩa có
“Đồng nghĩa lꢍ sꢀ trùng lꢁp chꢄ yếu lꢍ vꢃ nghĩa
(nhưng vꢎn tồn tại sꢀ khꢅc biꢏt vꢃ sꢐc thꢅi nghĩa
vꢍ văn phong) cꢄa cꢅc hꢉnh vꢈ, tꢆ, cꢋu trꢌc cꢌ
phꢅp, đơn vꢈ thꢍnh ngữ” [6, tr. 278].
Trong tiếng Nga, hiꢏn tưꢑng đồng nghĩa có thꢒ
thꢋy ꢓ cꢅc cꢋp đꢔ ngôn ngữ khꢅc nhau như cꢋu tạo
tꢆ, tꢆ vꢀng vꢍ cꢌ phꢅp.
ꢕ phạm vi cꢋu tạo tꢆ ghꢖp tiếng Nga, hiꢏn
tưꢑng đồng nghĩa lꢍ mꢔt trong những loại quan hꢏ
Ngày nhận bản thảo: 15-3-2018; Ngày chấp nhận đăng:
28-10-2018; Ngày đăng: 31-12-2018.
Bùi Mỹ Hạnh, Trường Đại học Khoa học Xã hꢔi vꢍ Nhân
văn, ĐHQG-HCM (email: buimyhanh@hcmussh.edu.vn)
6
SCIENCE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOURNAL-
SOCIAL SCIENCES & HUMANITIES, VOL 2, ISSUE 4, 2018
thꢒ thꢒ hiꢏn vꢍ thường thꢒ hiꢏn mꢗc đꢔ tꢘch cꢀc
khꢅc nhau trong cꢋu tạo tꢆ ghꢖp.
крово- vꢍ гемо- (< Hi Lạp haima ‘máu’):
кровообращение ‘tuꢂn hoꢍn mꢅu’,
кровоочищение ‘[sꢀ] lọc mꢅu’, кровопотеря
‘[sꢀ] mꢋt mꢅu’, кровосос ‘[con] vꢐt’, кровоток
‘dꢛng chꢚy mꢅu’, гемодинамика ‘huyết đꢔng
học’, гемопаразиты ‘kꢘ sinh trùng mꢅu’,
гемометр ‘mꢅy đo hồng cꢂu’, гемостаз ‘[sꢀ]
ngưng mꢅu’, гемотерапия ‘huyết liꢏu phꢅp, liꢏu
phꢅp mꢅu’;
макро- (< Hi Lạp makros ‘lớn’) vꢍ мега- (< Hi
Lạp megas/megalu ‘lớn’): макроклимат ‘khꢘ hậu
vĩ mô’, макролит ‘công cꢊ đꢅ lớn’, макромир
‘thế giới vĩ mô’, макроуровень ‘cꢋp đꢔ lớn’,
макроцефал ‘[bꢏnh] đꢂu to’; мегалит ‘cꢀ thạch’,
мегамалония ‘[sꢀ] say mê đꢔ lớn’, мегапарсек
‘megaparsec (đơn vꢈ đo chiꢃu dꢍi trong thiên văn
học)’, мегаскоп ‘mꢅy phóng, đèn chiếu’,
мегаспора ‘đại bꢍo tử’;
1.1 Hiꢀn tưꢁng đꢂng nghꢃa giꢄa cꢅc thành tꢆ
phꢇ
Cꢅc thꢍnh tố phꢊ cꢄa tꢆ ghꢖp tiếng Nga hiꢏn
đại nꢙm trong mối quan hꢏ đồng nghĩa phꢜ biến
hơn cꢚ lꢍ:
авиа- (< La Tinh avis ‘chim’) vꢍ аэро- (< La
Tinh aer ‘không khꢘ’): авиабилет ‘vꢖ mꢅy bay’,
авиалиния ‘đường, tuyến bay; hꢍng không; hãng
hꢍng không’, авиапочта ‘bưu điꢏn hꢍng không’,
авиасалон ‘salon mꢅy bay’, авиасообщение
‘truyꢃn thông hꢍng không’, аэробус ‘airbus’;
аэровокзал ‘nhꢍ ga hꢍng không’, аэропорт
‘cꢚng hꢍng không, sân bay’, аэроасани ‘mꢅy di
chuyꢒn tꢀ chế ꢓ vùng tuyết’, аэроузел ‘cꢊm hꢍng
không’;
азо(то)- (< La Tinh a ‘không, bꢋt, phi’ vꢍ zoos
‘sống’) vꢍ нитро- (< La Tinh nitro ‘ni-tơ’):
азотобактерия ‘khuẩn ni-tơ’, азотоген ‘phân ni-
tơ’, азотометр ‘dꢊng cꢊ đo đꢔ a-mi-ꢐc trong đꢋt
ꢚi’, азогруппа ‘nhóm ni-tơ’; нитробензол
‘nitrobezen’, нитролак ‘sơn ni-tơ’, нитрометр
микро- (< Hi Lạp mikros ‘nhỏ’) bꢗc xạ’,
микромир ‘thế giới vi mô’, микроорганизм ‘vi
sinh vật’, микрорельеф ‘vi đꢈa hꢉnh’,
микроэкономика ‘kinh tế vi mô’; мини-
аппаратура ‘thiết bꢈ mini’, мини-кафе ‘quꢅn cꢍ
phê mini’, мини-мода ‘mốt mini’, мини-платье
‘vꢅy/đꢂm mini’, мини-юбка ‘chân vꢅy/cꢄng
mini’;
‘dꢊng
cꢊ
đo
ni-tơ’,
нитроцеллюлоза
‘nitrocellulose’, нитрошёлк ‘lꢊa ni-tơ’;
водо- vꢍ гидро- (< Hi Lạp hidros ‘nước’,
‘ẩm’): вододеление ‘[sꢀ] cꢋp nước’, водолаз ‘thꢑ
lꢁn’, водолечение ‘liꢏu phꢅp nước’, водопад
‘thꢅc nước’, водопровод ‘đường ống dꢎn nước’;
гидробур ‘mꢅy khoan thꢄy lꢀc’, гидрогенератор
‘mꢅy phꢅt điꢏn (thꢄy điꢏn)’, гидромуфта ‘khớp
nối thꢄy lꢀc’, гидроэлектростанция ‘nhꢍ
mꢅy/trạm thꢄy điꢏn’, гидроэнергия ‘năng lưꢑng
nước’;
ново- vꢍ нео- (< Hi Lạp neo ‘mới’):
новобиоцин ‘(thuốc) novobiocin’, новобранец
‘tân binh’, нововведение ‘cꢅi mới’, новостройка
‘công trường mới’, новопоселенец ‘người mới
dọn đến ꢓ nhꢍ; người có tân gia’; неоген ‘kỷ Tân
cận, Neogen’, неодарвинизм ‘thuyết Đꢅc-uyn
mới’, неолит ‘thời đại Đồ đꢅ mới’, неоплазма
‘khối u’, неорасист ‘chꢄ nghĩa phân biꢏt chꢄng
tꢔc mới, неофашизм ‘chꢄ nghĩa phꢅt-xꢘt mới’;
растение- vꢍ фито- (< Hi Lạp phyton ‘thꢀc
vật’): растениеводcтво ‘ngꢍnh trồng cây’,
растениепитатель ‘mꢅy nạp thꢀc vật’;
фитодизайн ‘thiết kế cây trồng’, фитология
‘thꢀc vật học’, фитопатология ‘bꢏnh lý thꢀc
vật’, фитопрепарат ‘thuốc có nguồn gốc thꢀc
vật’, фитотерапия ‘liꢏu phꢅp thꢀc vật’;
само- (nghĩa 1) vꢍ авто2- (< Hi Lạp autos ‘tꢀ
mꢉnh’) (автоматический): самоблокировка ‘[sꢀ]
tꢀ khóa’, самонаведение ‘[sꢀ] tꢀ điꢃu chỉnh đối
tưꢑng’, авторучка ‘bꢌt mꢅy’, автосцепка ‘bꢔ
ghꢖp nối tꢀ đꢔng’; само- (nghĩa 2) vꢍ авто3-:
самочерпалка ‘thiết bꢈ/mꢅy xꢌc tꢀ đꢔng’,
самонавалка ‘xe ben’, автогрейдер ‘chiến hạm
tꢀ đꢔng’, автотермос ‘phꢘch nước/bꢉnh thꢄy tꢀ
đꢔng (cho xe hơi)’; само- (nghĩa 3) vꢍ авто4-:
самоцель ‘mꢊc đꢘch tꢀ thân’, самокритика ‘[sꢀ]
воздухо- vꢍ аэро- (< La Tinh aer ‘không khí’):
воздухонагреватель ‘mꢅy lꢍm ꢋm không khꢘ’,
воздухообмен
воздухоочиститель ‘mꢅy lọc không khꢘ’,
воздухопровод ‘ống dꢎn khꢘ’,
‘[sꢀ]
trao
đꢜi
khꢘ’,
воздухоснабжение ‘[sꢀ] cung cꢋp khꢘ;
аэрография ‘khꢘ tưꢑng học’, аэродинамика ‘khꢘ
đꢔng học’, аэрология ‘quyꢒn khꢘ, khꢘ học không
trung’, аэростатика ‘khꢘ tĩnh học’, аэротория
‘không phận’;
земле- vꢍ гео- (< Hi Lạp gē ‘đꢋt’):
землевладение ‘[sꢀ] sꢓ hữu đꢋt’, землекоп ‘mꢅy
đꢍo đꢋt’, землепользование ‘[sꢀ] sử dꢊng đꢋt’,
землесос ‘mꢅy bơm, hꢌt đꢋt’, землетрясение
‘đꢔng đꢋt’; география ‘đꢈa lý’, геология ‘đꢈa
chꢋt’, геосфера ‘đꢈa quyꢒn’, геофизика ‘vật lꢘ đꢈa
chꢋt’, геохимия ‘hóa đꢈa chꢋt’;
TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ:
7
CHUYÊN SAN KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, TẬP 2, SỐ 4, 2018
tꢀ phê bꢉnh’, автопортрет ‘chân dung tꢀ họa’, sáng’... Trong khi đó, cꢅc thꢍnh tố vay mưꢑn
автореферат ‘[bꢚn] tóm tꢐt luận ꢅn tiến sĩ’. thường bꢜ nghĩa cho thꢍnh tố chꢘnh biꢒu thꢈ
свето- vꢍ фото- (< Hi Lạp photos ‘ánh phương tiꢏn: гидротурбина ‘tuốc-bin thꢄy lꢀc’,
sꢅng’): светоотдача ‘hiꢏu quꢚ phꢅt sꢅng’, гидролиз ‘thꢄy phân’, термоантрацит
светопровод ‘ống dꢎn quang’, светорассеяние ‘thermoantracite’, термозонд ‘đꢂu dꢛ nhiꢏt đꢔ’,
‘[sꢀ] tꢅn xạ ꢅnh sꢅng’, светосингал ‘tꢘn hiꢏu ꢅnh фотогравюра
sꢅng’, светофильтр ‘bꢔ lọc mꢍu’; фотография ‘phototaxis’...
‘in
quang’
фототаксис
‘[bꢗc] ꢚnh’, фотосинтез ‘quang hꢑp’,
Mꢔt trường hꢑp đꢁc biꢏt đưꢑc ghi nhận lꢍ cꢁp
фотофобия ‘[chꢗng/bꢏnh] sꢑ ꢅnh sꢅng’, đồng nghĩa cꢄa cꢅc thꢍnh tố phꢊ chꢗa hai thân tꢆ
фотоэтюд ‘[bꢗc] phꢅc họa ꢚnh’, фотоэффект gốc Nga судо- (tꢆ danh tꢆ судно) vꢍ корабле- (tꢆ
‘hiꢏu ꢗng quang điꢏn’;
danh tꢆ корабль). Trong tiếng Nga hiꢏn đại có
тепло- vꢍ термо- (< Hi Lạp thermos ‘ꢋm’, nhiꢃu danh tꢆ ghꢖp chꢗa hai thꢍnh tố phꢊ nꢍy.
‘nhiꢏt’): тепорвидение ‘[sꢀ] tạo ꢚnh bꢙng nhiꢏt’, Tuy nhiên, thꢍnh tố phꢊ судо- thꢒ hiꢏn tꢘnh sꢚn
теплообмен ‘[sꢀ] trao đꢜi nhiꢏt’, теплоотвод sinh tꢘch cꢀc nhiꢃu hơn thꢍnh tố phꢊ корабле-.
‘[chꢋt/thiết bꢈ] tꢚn nhiꢏt’, теплопотеря ‘[sꢀ] mꢋt Phꢂn lớn tꢆ ghꢖp với thꢍnh tố phꢊ судо- không có
nhiꢏt’, теплоснабжение ‘[sꢀ] cung cꢋp nhiꢏt’, tꢆ tương ꢗng chꢗa thꢍnh tố phꢊ корабле-:
термобур ‘mꢅy khoan nhiꢏt’, термография судоверфь ‘nhꢍ mꢅy đóng tꢍu’, судовладелец
‘[phꢖp] nhiꢏt ký’, термокамера ‘buồng nhiꢏt’, ‘chꢄ tꢍu’, судооборот ‘doanh thu cꢄa tꢍu’,
термопечать
термоизоляция ‘[sꢀ] cꢅch nhiꢏt’;
цвето- vꢍ хромо- (<
‘[sꢀ/cꢅch]
in
nhiꢏt’, судоподъём ‘[sꢀ] trꢊc tꢍu đꢐm; [sꢀ] nâng tꢍu (đꢒ
sửa chữa, bꢚo trꢉ)’, судоремонт ‘[sꢀ] sửa chữa
Hi
Lạp tꢍu,’ судохозяин ‘chꢄ tꢍu’...; chỉ trꢆ mꢔt ngoại lꢏ:
chroma/chromatos ‘mꢍu’): цветоделение ‘[sꢀ] tꢆ ghꢖp кораблекрушение (‘sꢀ đꢐm tꢍu’) không
tꢅch mꢍu’, цветокорректор ‘bꢔ chỉnh mꢍu’, có tꢆ tương ꢗng chꢗa судо-. Mꢔt trong những
цветомузыка ‘nhạc mꢍu’, цветоощущение ‘[sꢀ] nguyên nhân gây khꢅc biꢏt vꢃ mꢗc đꢔ tꢘch cꢀc sꢚn
cꢚm nhận mꢍu’, цветопередача ‘[sꢀ] biꢒu hiꢏn sinh cꢄa hai thꢍnh tố phꢊ nꢍy có liên quan đến
mꢍu’; хромогeн ‘thꢒ tạo sꢐc, nhiễm sꢐc thꢒ’, nghĩa tꢆ vꢀng cꢄa chꢌng. Tꢆ корабль hꢂu như
хромогравюра ‘điêu khꢐc mꢍu’, хромопласт trong tꢋt cꢚ cꢅc tꢆ điꢒn giꢚi thꢘch nghĩa tiếng Nga
‘sꢐc lạp’, хромосфера ‘sꢐc quyꢒn’, хромотипия đꢃu đưꢑc xꢅc đꢈnh qua tꢆ судно. Chꢘnh vꢉ vậy tꢆ
‘[cꢅch/kiꢒu] in mꢍu’.
судно đóng vai trꢛ như “tꢆ tꢜ” trong quan hꢏ với
Cꢅc thꢍnh tố phꢊ đồng nghĩa đꢁc biꢏt phꢜ biến tꢆ корабль. Mꢔt nguyên nhân nữa lꢍ yếu tố văn
thường chꢗa hꢍm nghĩa chỉ số lưꢑng như: дву(х)- phong: tꢆ ghꢖp với thꢍnh tố кораблe- mang văn
vꢍ би- hoꢁc ди-, много- vꢍ поли-: двуокись phong cao hơn so với cꢅc tꢆ đồng nghĩa cꢄa
‘dioxide’, биметалл ‘bimetal; hꢑp kim’, chꢌng chꢗa thꢍnh tố судо-: судовождение –
дифтонг ‘nguyên âm đôi/kꢖp’; многолетник кораблевождениe ‘[khoa/ngành] hꢍng hꢚi’,
‘thꢀc vật lâu năm’, многообразие ‘[sꢀ/tꢘnh] đa судостроитель – кораблестроитель ‘người
dạng’, многословие ‘[sꢀ/tꢘnh] nhiꢃu lời’, đóng tꢍu’… [4]
многоточие ‘[dꢋu] ba chꢋm’, многoэтажка
Như vậy lꢍ tꢆ có nghĩa khꢅi quꢅt hơn, chung
‘nhꢍ nhiꢃu tꢂng’; поливитамины ‘đa vi-ta-min; hơn (tꢗc lꢍ “tꢆ tꢜ”) hoꢁc có văn phong trung tꢘnh,
polyvitamine’, полиритмия ‘đa nhꢈp’, полисемия vꢃ nguyên tꢐc, sꢝ có tꢘnh sꢚn sinh tꢘch cꢀc hơn
‘[tꢘnh, hiꢏn tưꢑng] đa nghĩa’, полиэкран ‘[phương trong cꢋu tạo tꢆ.
phꢅp] đa mꢍn hꢉnh’, полиэфир ‘polyester (sꢑi
tꢜng hꢑp)’.
Mꢔt bꢔ phận cꢅc tꢆ ghꢖp có thꢍnh tố phꢊ đồng
nghĩa với nhau vꢍ có thêm mꢔt đꢁc điꢒm lꢍ có
Có thꢒ nhận thꢋy sꢀ hꢍnh chꢗc vꢃ nghĩa khꢅc chung thꢍnh tố chꢘnh thꢉ bꢚn thân chꢌng cꢇng
nhau cꢄa cꢅc thꢍnh tố phꢊ đồng nghĩa: cꢅc thꢍnh đồng nghĩa với nhau vꢍ sꢝ đưꢑc khꢚo sꢅt riêng ꢓ
tố chꢗa thân tꢆ thuꢂn gốc Nga thường bꢜ nghĩa mꢊc 2.1.
cho thꢍnh tố chꢘnh biꢒu thꢈ hꢍnh đꢔng hay tꢅc
1.2 Hiꢀn tưꢁng đꢂng nghꢃa giꢄa cꢅc thành tꢆ
đꢔng lên đối tưꢑng do thꢍnh tố phꢊ biꢒu thꢈ:
chꢈnh
водобоязнь
‘[chꢗng/bꢏnh]
sꢑ
nước’,
Mꢔt trong những cꢁp thꢍnh tố chꢘnh đồng nghĩa
phꢜ biến nhꢋt trong cꢋu tạo danh tꢆ ghꢖp tiếng
Nga hiꢏn đại lꢍ hai danh tꢆ терапия (< Hi Lạp
therapeia ‘quan tâm’, ‘chăm sóc’, ‘trꢈ liꢏu’) и
водоизмерение ‘[sꢀ] đo nước, воздухообмен
‘[sꢀ] trao đꢜi không khꢘ, воздухоохлаждение
‘[sꢀ] lꢍm lạnh không khꢘ’, светоснабжение ‘[sꢀ]
cung cꢋp ꢅnh sꢅng, светоотдача ‘hiꢏu quꢚ phꢅt
8
SCIENCE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOURNAL-
SOCIAL SCIENCES & HUMANITIES, VOL 2, ISSUE 4, 2018
лечение (‘[sꢀ] chữa trꢈ bꢏnh’). Có đến 65 danh tꢆ музыкознание ‘âm nhạc học’, обществознание
ghꢖp chꢗa thꢍnh tố chꢘnh терапия vꢍ 26 danh tꢆ ‘nghiên cꢗu xã hꢔi’, человекознание ‘nhân học’
ghꢖp chꢗa thꢍnh tố chꢘnh лечение [8].
và всезнание ‘biết tꢋt cꢚ’, многознание ‘biết
Trong phꢂn lớn cꢅc trường hꢑp, cꢚ hai thꢍnh tố nhiꢃu’ (7 tꢆ). ꢕ đây cꢇng có thꢒ nhận thꢋy rꢞ rꢍng
chꢘnh nꢍy đꢃu kết hꢑp với thꢍnh tố phꢊ biꢒu thꢈ mꢗc đꢔ sꢚn sinh tꢘch cꢀc khꢅc nhau cꢄa hai thꢍnh
phương tiꢏn. Tuy nhiên, thꢍnh tố терапия kết tố nꢍy: tꢆ ghꢖp với thꢍnh tố chꢘnh -ведение nhiꢃu
hꢑp với cꢅc thꢍnh tố phꢊ chỉ phương tiꢏn đa dạng gꢋp bꢔi so với tꢆ ghꢖp chꢗa thꢍnh tố chꢘnh
hơn: tꢆ cꢅc vật liꢏu vꢍ năng lưꢑng cꢊ thꢒ đến cꢅc знание. Nguyên nhân chꢘnh cꢄa sꢀ khꢅc biꢏt nꢍy
tꢅc đꢔng trꢆu tưꢑng: ампелотерапия ‘trꢈ liꢏu gꢐn liꢃn với yếu tố hꢉnh thꢅi: tꢆ tên gọi cꢅc lĩnh
bꢙng nho’, гелиотерапия ‘nhật quang liꢏu phꢅp’, vꢀc nghiên cꢗu với thꢍnh tố chꢘnh -ведение dễ
гипсотерапия
инсулинотерапия ‘trꢈ liꢏu bꢙng insulin’, lĩnh vꢀc tương ꢗng, vꢘ dꢊ: языковедение –
рентгенотерапия ‘X-quang trꢈ liꢏu’, языковед, правоведение – правовед; nhưng tꢆ
серотерапия ‘trꢈ liꢏu bꢙng huyết thanh’, tên gọi với thꢍnh tố знание lại không thꢒ cꢋu tạo
торфотерапия ‘trꢈ liꢏu bꢙng bùn’...; đưꢑc danh tꢆ chỉ người nghiên cꢗu tương ꢗng:
трудотерапия ‘dùng những quꢅ trꢉnh lao đꢔng музыкознание – ?
‘liꢏu
phꢅp
thạch
cao’, dꢍng tạo ra danh tꢆ chỉ nhꢍ nghiên cꢗu ngành hay
đꢒ điꢃu trꢈ bꢏnh’, гипнотерапия ‘thôi miên trꢈ
Mꢔt cꢁp thꢍnh tố chꢘnh đồng nghĩa lꢍ -метр
liꢏu’, музыкотерапия ‘trꢈ liꢏu bꢙng âm nhạc’, (suffixoid, bꢅn tiếp tố gốc Hi Lạp) vꢍ -мер (hꢉnh
отдыхотерапия ‘liꢏu phꢅp nghỉ ngơi’, vꢈ căn tꢆ đꢔng tꢆ мерить ‘đo đạc’) khꢅ phꢜ biến
талассотерапия
‘trꢈ
liꢏu
tꢐm
biꢒn’, trong cꢅc tꢆ ghꢖp chỉ dꢊng cꢊ đo đạc: амперметр
психотерапия ‘tâm lý trꢈ liꢏu’, физиотерапия ‘ampe kế’, барометp ‘khꢘ ꢅp kế’, сахариметр
‘vật lý trꢈ liꢏu’... Ngoꢍi ra, thꢍnh tố chꢘnh ‘mꢅy đo mꢗc đꢔ đường’; глубиномер ‘mꢅy đo đꢔ
терапия cꢇng có khꢚ năng kết hꢑp với thꢍnh tố sâu’, дождемер ‘mꢅy đo mưa/vꢇ kế’, уровнемер
phꢊ chỉ cꢅch thꢗc hꢍnh đꢔng hoꢁc tên người phꢅt ‘thước đo mꢗc’...
minh ra phương phꢅp điꢃu trꢈ bꢏnh:
Cꢅc tꢆ ghꢖp có thꢍnh tố chꢘnh đồng nghĩa với
автогемотерапия ‘tꢀ trꢈ liꢏu huyết ꢅp’, nhau vꢍ có chung thꢍnh tố phꢊ thꢉ bꢚn thân chꢌng
автосеротерапия ‘tꢀ trꢈ liꢏu bꢙng huyết thanh’; cꢇng đồng nghĩa với nhau vꢍ sꢝ đưꢑc khꢚo sꢅt
финзенотерапия (Финзен tꢆ Finsen – tên riêng) riêng ꢓ mꢊc 2.2.
‘trꢈ liꢏu bꢙng ống soi’. Thꢍnh tố chꢘnh лечение
thường kết hꢑp với thꢍnh tố phꢊ chỉ cꢅc nguyên
vật liꢏu cꢊ thꢒ cho hꢍnh đꢔng như: газолечение
‘khꢘ trꢈ liꢏu’, грязелечение ‘liꢏu phꢅp bùn’,
кумысолечение ‘trꢈ liꢏu bꢙng sữa ngꢀa chua’,
парафинолечение ‘trꢈ liꢏu bꢙng paraffin’,
радиолечение ‘xạ trꢈ’, теплолечение ‘trꢈ liꢏu
bꢙng nhiꢏt, xử lý nhiꢏt’, светолечение ‘trꢈ liꢏu
bꢙng quang tuyến’, электролечение ‘điꢏn liꢏu
phꢅp’, электросветоводолечение ‘liꢏu phꢅp
thꢄy-quang-điꢏn’. Do thꢍnh tố лечение vốn lꢍ mꢔt
danh tꢆ đưꢑc cꢋu tạo tꢆ đꢔng tꢆ (лечить) nên nó
cꢇng kết hꢑp với thꢍnh tố phꢊ chỉ đối tưꢑng cꢄa
hꢍnh đꢔng: зуболечение ‘chữa răng’.
Cꢁp thꢍnh tố chꢘnh đồng nghĩa -ведение
(suffixoid, bꢅn tiếp tố có nguồn gốc tꢆ đꢔng tꢆ
ведать) vꢍ знание (danh tꢆ) cꢄa mꢔt loạt danh tꢆ
ghꢖp Nga, chꢄ yếu lꢍ tên gọi cꢅc ngꢍnh khoa học,
kỹ thuật vꢍ nghꢏ thuật: литературоведение ‘phê
bꢉnh văn học’, языковедение ‘ngôn ngữ học’,
почвоведение ‘thꢜ nhưỡng học’, правоведение
‘luật học’, японоведение ‘Nhật Bꢚn học’... (84
2 HIỆN TƯỢNG ĐỒNG NGHĨA CỦA CÁC
DANH TỪ GHÉP
Khi khꢚo sꢅt cꢋu tạo danh tꢆ ghꢖp tiếng Nga
hiꢏn đại, chꢌng tôi quan sꢅt đưꢑc cꢅc loại tꢆ ghꢖp
có quan hꢏ đồng nghĩa với nhau như sau:
Cꢅc danh tꢆ ghꢖp có chung thꢍnh tố chꢘnh vꢍ
có thꢍnh tố phꢊ đồng nghĩa với nhau.
Cꢅc danh tꢆ ghꢖp có chung thꢍnh tố phꢊ vꢍ có
thành tố chꢘnh đồng nghĩa với nhau.
Cꢅc danh tꢆ ghꢖp có đồng thời thꢍnh tố phꢊ
đồng nghĩa với nhau vꢍ thꢍnh tố chꢘnh đồng nghĩa
với nhau.
2.1 Danh tꢉ ghꢊp đꢂng nghꢃa có chung thành tꢆ
chính và chꢋa cꢅc thành tꢆ phꢇ đꢂng
nghꢃa
Nhóm danh tꢆ ghꢖp loại nꢍy bao gồm cꢅc tꢆ
sau:
азотобактерия – нитробактерия ‘khuẩn ni-
tơ’, азобензол – нитробензол, ‘benzen/benzol ni-
tơ’, азокраска – нитрокраска ‘thuốc mꢍu, phẩm
ni-tơ’, азокраситель – нитрокраситель ‘chꢋt
tꢆ);
естествознание
‘tꢀ
nhiên
thuật
học’,
học’,
искусствознание
‘nghꢏ
TẠP CHÍ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ:
9
CHUYÊN SAN KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, TẬP 2, SỐ 4, 2018
nhuꢔm
ni-tơ’,
азосоединение
–
chꢌng lại tạo thꢍnh cꢁp tꢆ ghꢖp chỉ cùng mꢔt hiꢏn
tưꢑng, tꢗc cꢁp tꢆ ghꢖp đồng nghĩa. Vꢉ vậy, có thꢒ
нитросоединение ‘hꢑp chꢋt azot/ni-tơ’;
авиамаяк – аэромаяк ‘đèn pha hꢍng không’, gọi cꢅc cꢁp thꢍnh tố chꢘnh cꢄa những tꢆ ghꢖp
авиапочта – аэропочта ‘bưu điꢏn hꢍng không’, đồng nghĩa tiꢒu nhóm nꢍy lꢍ “những thꢍnh tố
авиатранспорт – аэротранспорт ‘vận tꢚi hꢍng đồng nghĩa ngữ cꢚnh”.
không’;
2.3 Danh tꢉ ghꢊp đꢂng nghꢃa chꢋa đꢂng thꢍi
судовождение – кораблевождение ‘[khoa]
thành tꢆ chꢈnh đꢂng nghꢃa và thành tꢆ phꢇ
hꢍng hꢚi’, судостроитель – кораблестроитель
đꢂng nghꢃa
‘người
đóng
tꢍu’,
судостроение
–
Nhóm tꢆ ghꢖp đồng nghĩa nꢍy bao gồm cꢅc cꢁp
tꢆ ghꢖp mꢍ trong đó mꢔt tꢆ chꢗa cꢅc thꢍnh tố
thuꢂn gốc Nga, cꢛn tꢆ kia chꢗa cꢅc thꢍnh tố gốc
vay mưꢑn: водолечение – гидротерапия ‘thꢄy
liꢏu phꢅp’, светолечение – фототерапия ‘liꢏu
phꢅp ꢅnh sꢅng’, теплолечение – термотерапия
‘nhiꢏt liꢏu phꢅp’, высотомер – альтиграф ‘cao
đꢔ kế’, звездопоклонник – астролатрия ‘người
кораблестроение ‘[sꢀ/ngꢍnh] đóng tꢍu’;
водоканал – гидроканал ‘kênh’, водоочистка
– гидрочистка ‘[sꢀ] lọc nước’ макроспора –
мегаспора ‘đại bꢍo tử’, микрогэс – мини-гэс
‘nhꢍ mꢅy/trạm thꢄy điꢏn nhỏ’.
2.2 Danh tꢉ ghꢊp đꢂng nghꢃa có chung thành tꢆ
phꢇ và chꢋa cꢅc thành tꢆ chꢈnh đꢂng
nghꢃa:
thờ
cúng
sao’,
киноискусство
–
Nhóm nꢍy bao gồm các tiꢒu loại sau:
кинематография ‘nghꢏ thuật điꢏn ꢚnh’,
Tꢆ ghꢖp đồng nghĩa chꢗa hai thꢍnh tố chꢘnh землеописание (tꢆ cꢇ) – география ‘đꢈa lý’,
đồng nghĩa: электролечение – электротерапия првописание орфография ‘chꢘnh tꢚ’,
–
‘liꢏu phꢅp điꢏn’, радиолечение – радиотерапия человековедение – антропология ‘nhân học’...
‘xạ trꢈ’, электромотор – электродвигатель Trong cꢅc cꢁp tꢆ ghꢖp đồng nghĩa nꢍy, tꢆ ghꢖp
‘đꢔng cơ điꢏn’, автокар – автотележка ‘xe chꢗa yếu tố vay mưꢑn thường lꢍ cꢅc thuật ngữ
tꢚi’,
автомашина – автомобиль ‘ô tô’, khoa học hoꢁc có văn phong cao.
автомагистраль – автотрасса ‘đường cao
tốc‘, судовладелец – судохозяин ‘chꢄ tꢍu’,
языкознание – языковедение ‘ngôn ngữ học’;
Tꢉ ghꢊp chꢋa hai thành tꢆ chꢈnh đꢂng nghꢃa là
hai danh tꢉ có cꢌng căn tꢉ: времясчисление –
времяисчисление ‘[sꢀ/cꢅch] lꢍm lꢈch/tꢘnh lꢈch’,
времяпровождение – времяпрепровождение
3 KẾT LUẬN
Hiꢏn tưꢑng đồng nghĩa như mꢔt dạng quan hꢏ
hꢉnh thꢗc – ngữ nghĩa giữa cꢅc thꢍnh tố cꢄa danh
tꢆ ghꢖp tiếng Nga bao gồm cꢅc hiꢏn tưꢑng sau:
(1) đồng nghĩa giữa cꢅc thꢍnh tố phꢊ cꢄa cꢅc tꢆ
ghꢖp hoꢁc đồng nghĩa giữa cꢅc thꢍnh tố chꢘnh cꢄa
cꢅc tꢆ ghꢖp, (2) đồng nghĩa giữa thꢍnh tố phꢊ cꢄa
cꢅc tꢆ ghꢖp có cùng thꢍnh tố chꢘnh, hoꢁc ngưꢑc
lại, đồng nghĩa giữa cꢅc thꢍnh tố chꢘnh cꢄa cꢅc tꢆ
ghꢖp có cùng thꢍnh tố phꢊ, (3) đồng nghĩa ꢓ cꢚ
hai thꢍnh tố cꢄa cꢅc tꢆ ghꢖp. ꢕ hai trường hꢑp
sau, chꢘnh bꢚn thân cꢅc tꢆ ghꢖp cꢇng lꢍ cꢅc tꢆ
đồng nghĩa với nhau. Cꢅc thꢍnh tố đồng nghĩa
thường có nguồn gốc khꢅc nhau (thuꢂn Nga hay
vay mưꢑn), có tꢘnh phân bꢜ trong hꢍnh chꢗc vꢃ
nghĩa vꢍ có tꢘnh sꢚn sinh khꢅc nhau phꢊ thuꢔc vꢍo
cꢅc yếu tố ngữ nghĩa, hꢉnh vꢈ vꢍ văn phong. Mꢔt
số tꢆ ghꢖp có thꢒ chꢗa thꢍnh tố có quan hꢏ đồng
nghĩa ngữ cꢚnh với nhau.
‘[sꢀ/cꢅch]
dùng
thời
gian’,
самосовершенствование
–
самоусовершенствование ‘[sꢀ] tꢀ hoꢍn thiꢏn,
звукоуловитель – звукоулавливатель, ‘dꢊng cꢊ
bꢐt âm thanh mꢅy bay’, шерстомойня –
шерстомойка ‘nơi giꢁt len’, гололёд
гололедица ‘băng mỏng’.
–
Mꢔt số tꢆ ghꢖp đồng nghĩa chꢗa cꢅc thꢍnh tố
chꢘnh lꢍ những tꢆ đồng nghĩa ngữ cꢚnh như:
кинофильм
кинолента
–
кинокартина (nghĩa 1)
(nghĩa 2) ‘[bꢔ] phim’,
–
местонахождение – месторасположение ‘đꢈa
điꢒm’, искрогаситель – искроуловитель ‘[bꢔ]
triꢏt/dập tia’, гамма-лучи – гамма-излучение ‘tia
gamma’, пресс-бюро – пресс-центр ‘trung tâm
bꢅo chꢘ’, теплозащита – теплоизоляция ‘[sꢀ]
cꢅch nhiꢏt/giữ nhiꢏt’.Thꢍnh tố chꢘnh cꢄa những
cꢁp tꢆ ghꢖp đồng nghĩa nꢍy lꢍ cꢅc danh tꢆ không
có quan hꢏ đồng nghĩa với nhau khi đꢗng riêng,
nhưng khi kết hꢑp với cùng mꢔt thꢍnh tố phꢊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] АН СССР, Институт русского языка, Русская
грамматика, Том 1, Москва: Наука, 1982.
[2] АН СССР, Словарь современного русского
литературного языка (ССРЛЯ). В 17-ти томах. Москва –
Ленинград: Наука, 1948-1965.
10
SCIENCE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOURNAL-
SOCIAL SCIENCES & HUMANITIES, VOL 2, ISSUE 4, 2018
[3] Ахманова О.С., Словарь лингвистических терминов,
Москва: Советская Энциклопедия, 1966.
[4] Граудина Л.К., “Путь термина в литературном
языке”, Русская речь, № 5, 1987, c. 64-72.
[10] Bùi Mỹ Hạnh, Словообразование сложных
существительных современного русского языка (в
сопоставлении с вьетнамским языком), Диссертация на
соискание ученой степени кандидатских наук, г.
Хошимин, 2001.
[5] Захаренко Е.Н., Комарова Л.Н., Нечаева И.В.,
Новый словарь иностранных слов: 25 000 слов
словосочетаний. – М.: Азбуковник, 2003.
и
[6] Институт русского языка, Русская грамматика,
Москва: Руский язык, 1990.
[7] Розенталь Д.Э., Теленкова М.А., Словарь-
справочник лингвистических терминов, 3-е издание,
Москва: Просвещение, 1985.
[8] РАН, Словарь русского языка (Малый
академический словарь – МАС). В 4-х томах /Под ред. А.
П. Евгеньевой, Москва: Русский язык, 1981-1989.
[Электронный ресурс].
Bùi Mỹ Hꢊnh, Tiến sĩ Ngữ văn hoc (Trường ĐH Khoa học
Xã hꢔi vꢍ Nhân văn – ĐHQG-HCM) năm 2001. Cử nhân Ngữ
văn Nga (ĐH Tꢜng hꢑp Quốc gia Kuban, Liên Xô cꢇ) năm
1986. Cử nhân Anh văn (ĐH Tꢜng hꢑp TPHCM) năm 1993.
Tham gia giꢚng dạy tại Trường ĐH Khoa học Xã hꢔi và Nhân
văn – ĐHQG-HCM tꢆ năm 1987. Lĩnh vꢀc nghiên cꢗu: Ngôn
ngữ và văn học Nga, Văn hóa Nga, Ngôn ngữ học so sánh đối
chiếu.
[9] Tихонов А.Н., Хашимов Р.И., Энциклопедический
словарь-справoчник лингвистических терминов и понятий.
Русский язык. Том 1, 2-е издание, Москва: ФЛИНТА,
2014. [Электронный ресурс].
Synonymous in word-formatting of compound
nouns in the modern Russian language
Bui My Hanh
University of Social Sciences and Humanities, VNU-HCM
Corresponding author: [email protected]
Received: Mar 15th 2018; Accepted: Oct 28th 2018; Published: Dec 31st 2018
Abstract—This article presents the results of the
survey of synonymous in word-formation of
compound nouns in the modern Russian language as
a kind of formal-semantic relations between the
components of compound nouns. Synonymous of
Russian compound nouns can be found in
subordinate components or in main components, or
in both components of compound nouns.
Synonymous of Russian compound nouns includes
the following cases: synonymous of components in
compound nouns and synonymous of compound
nouns. In cases where compound nouns share the
same main component and contain synonyms
subordinate components, or which share the same
subordinate component and contain synonymous
main components, or contain both synonymous
subordinate components and the synonymous main
components, then the compound nouns themselves
also become synonyms. Synonymous components
have a distribution in the workplace of different
meanings and productivity levels in the word-
formation of compound nouns due to the influence
of different factors such as semantics, style and
morphology.
Index Terms—synonymous, word formation, compound words, compound nouns.
Bạn đang xem tài liệu "Hiện tượng đồng nghĩa trong cấu tạo danh từ ghép tiếng Nga hiện đại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
hien_tuong_dong_nghia_trong_cau_tao_danh_tu_ghep_tieng_nga_h.pdf

