Bài giảng Cơ học máy - Chương 12: Bộ truyền bánh răng - Phan Tấn Tùng

Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Chương 12 BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG  
1. Khái niệm chung  
Công dụng: bộ truyền bánh răng truyền  
chuyển động và mômen xoắn giữa 2 trục  
gần nhau, làm việc theo nguyên lý ăn khớp  
Cơ học máy  
TS Phan Tấn Tùng  
Phân loại theo vi trí các trục:  
bánh răng trụ  
bánh răng côn  
bánh răng trụ chéo  
Phân loại theo sư phân bố các răng:  
bánh răng ngoài  
bánh răng trong  
2
Phân loại theo phương răng so với đường sinh:  
răng thẳng  
răng nghiêng  
3
răng cong  
răng chữ V  
Phân loại theo biên dạng răng: biên dạng thân khai, biên dạng cycloid,  
biên dạng Novikov  
Involute  
tooth  
profile  
Base  
Circle  
4
Phân loại theo chiếu nghiêng của răng: nghiêng trái, nghiêng phải  
Phân loại theo hệ đo lường: bánh răng hệ mét, bánh răng hệ anh  
Ưu điểm:  
• Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn  
• Tỉ số truyền không đổi  
• Hiệu suất cao, tuổi thọ cao  
Nhược điểm:  
• Chế tạo phức tạp, đòi hỏi độ chính xác cao  
• Gây ồn khi làm việc ở vận tốc cao  
5
6
2. Thông số hình học bánh răng trụ  
2.1 Bánh răng trụ răng thẳng  
p = π.m  
Bước răng  
Môđun m (tiêu chuẩn tra trang 195)  
Dãy 1: 1 1.25 1.5 2 2.5 3 4 5 6 8 10 12 16 20 25  
Dãy 2: 1.125 1.375 1.75 2.25 2.75  
3.5 4.5 5.5 7 9 11 14 18 22  
Số răng Z (Zmin=17)  
Đường kính vòng chia  
d = m.Z  
Khoảng cách trục  
d1 + d2 m  
(
Z1 + Z2  
)
a =  
=
2
2
2.2 Bánh răng trụ răng nghiêng  
pn  
Bước pháp pn  
Bước ngang  
ps =  
cosβ  
Môđun pháp mn (tiêu chuẩn trang 195)  
mn  
Môđun ngang  
với β là góc nghiêng răng  
ms =  
cosβ  
bánh răng nghiêng chọn 80≤ β ≤ 200  
bánh răng chữ V chọn 300≤ β ≤ 400  
mnZ  
Đường kính vòng chia d = ms Z =  
cos β  
Đường kính vòng đỉnh  
Đường kính vòng chân  
da = d + 2mn  
di = d − 2.5mn  
ms  
(
Z1 + Z2  
)
mn  
(
Z1 + Z2  
2cos β  
)
a =  
=
Khoảng cách trục  
8
2
3. Lực tác dụng và tải trọng tính  
3.1 Phân tích lực tác dụng trong bánh răng  
Lực ăn khớp Fn được phân tích thành 3 lực theo 3 phương vuông góc  
nhau.  
• Lực vòng Ft có phương vuông góc trục (không cắt trục)  
2T1  
Ft =  
d1  
• Lực hướng tâm Fn có phương vuông góc trục  
F tanαn  
t
Fr =  
cos β  
• Lực dọc trục Fa có phương song song trục  
Fa = Ft tan β  
Ft  
• Lực ăn khớp  
Fn =  
9
cosαn cos β  
Ft1= - Ft2  
Fr1= - Fr2  
Fa1= - Fa2  
10  
Chiều của các lực:  
• Lực Ft : trên bánh dẫn ngược chiều quay, trên bánh bị dẫn cùng chiều  
quay  
• Lực Fr : luôn luôn hướng vào đường tâm trục bánh răng  
• Lực Fa : luôn luôn hướng vào mặt răng làm việc  
3.3 Tải trọng tính  
Tải trọng tính (dùng để tính toán) bao gồm tải trọng danh nghĩa và tải  
trong phụ phát sinh trong quá trình ăn khớp  
Pt=KPdn  
Khi tính ứng suất tiếp xúc K=KH= KHβ KHV KHα  
Khi tính ứng suất uốn  
hoặc  
Tt=KTdn  
hoặc Ft=KFdn  
K=KF= KFβ KFV KFα  
Với KHβ, KFβ : hệ số tập trung tải trọng (bảng 6.4)  
KHV, KFV : hệ số tải trọng động (bảng 6.5 và 6.6)  
KHα, KFα : hệ số xét đến phân bố tải không đều giửa các đội răng  
11  
(trang 213)  
4. Hiệu suất của bộ truyền bánh răng  
Hiệu suất  
P
2
η =  
P
1
Với P1 là cộng suất trên trục dẫn  
P2 là công suất trên trục bị dẫn  
Thông thường đối với  
• bộ truyền bánh răng trụ bôi trơn liên tục bằng dầu η = 0,97÷0,99  
• bộ truyền bánh răng trụ bôi trơn định kỳ bằng mỡ η = 0,93÷0,95  
• bộ truyền bánh răng côn bôi trơn liên tục bằng dầu η = 0,95÷0,98  
• bộ truyền bánh răng côn bôi trơn định kỳ bằng mỡ η = 0,92÷0,94  
12  
5. Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng  
Yêu cầu: độ bền cao, độ cứng cao,rẽ tiền  
Vật liệu: thương chọn gang hoặc thép (cácbon, hợp kim)  
Nhiệt luyện: thường hoá, tôi cải thiện (HB<350)  
tôi thể tích, tôi bề mặt, thấm than, nitơ (HB>350)  
Đặc điểm:  
• HB<350 cắt gọt sau nhiệt luyện nên không cần gia công tinh lại  
• HB>350 nhiệt luyện sau cắt gọt nên cần gia công tinh lại sau nhiệt luyện  
• Để chạy mòn tốt thì H1 > H2 + (10~15)HB  
13  
6. Ứng suất cho phép  
6.1 Ứng suất tiếp xúc  
• Thép  
0.9KHL  
[
σ H = σ0H lim  
]
Khi tính toán thiết kế  
sH  
Với σ0Hlim, sH tra bảng 6.13  
NHO = 30HB2.4  
NHO  
NHE  
mH  
KHL =  
hệ số tuổi thọ  
với  
mH = 6  
(nếu KHL<1 chọn KHL=1)  
3
⎛
⎞
Ti  
⎜
⎜
⎟
niti  
Nếu tải thay đổi theo bậc  
Khi tính toán kiểm nghiệm  
NHE = 60c  
∑
⎟
T
⎝ max ⎠  
KHL ZR ZV Kl KxH  
sH  
[
σ H = σ0H lim  
]
14  
• Bánh răng trụ răng thẳng  
[σH] = min([σH1],[σH2])  
• Bánh răng trụ răng nghiêng [σH] = 0,45([σH1]+[σH2])  
•Gang  
Gang xám  
[σH] = 1.5 HB  
[σH] = 1.8 HB  
Gang có độ bền cao  
• Phi kim loại  
Tectolic  
[σH] = 45 ~ 60 MPa  
[σH] = 50 ~ 60 MPa  
Lignofon  
15  
6.2 Ứng suất uốn  
•Thép  
KFL  
sF  
[
σ F  
]
= σ0F lim  
Khi tính toán thiết kế  
Với σ0Flim, sF tra bảng 6.13  
NF  
O
NFO = 5.106  
KFL = m  
F
hệ số tuổi thọ  
(nếu KFL<1 chọn KFL=1)  
với  
NFE  
khi HB≤350  
khi HB>350  
mF = 6  
mF = 9  
mF  
⎛
⎞
Ti  
⎜
⎜
⎟
⎟
Nếu tải thay đổi theo bậc NFE = 60c  
niti  
∑
T
⎝ max ⎠  
KFLYRYxYδ KFC  
sF  
[
σ F = σ0F lim  
]
Khi tính toán kiểm nghiệm  
σ −1  
[
σ F  
]
]
=
• Gang  
[
s
]
Kσ  
[
σ F  
= 15 ÷ 20 MPa  
• Phi kim loại  
16  
7. Dạng hỏng và chỉ tiêu tính  
7.1 Dạng hỏng  
Có 5 dạng hỏng xảy ra trong bộ truyền bánh răng  
• Tróc rỗ bề mặt răng do sự thay đổi của ứng suất tiếp xúc  
17  
Tróc rỗ bề mặt  
• Gãy răng do quá tải hoặc do sự thay đổi của ứng suất uốn  
18  
Gãy răng  
• Mòn răng do trượt biên dạng  
• Dính răng do nhiệt độ và áp suất cục bộ cao tại vùng tiếp xúc  
• Bong bề mặt răng do nhiệt luyện kém  
• Biến dạng dẽo bề mặt răng do cơ tính vật liệu kém  
Dạng hỏng cơ bản: tróc rỗ bề mặt và gãy răng do mõi  
7.2 Chỉ tiêu tính  
Tính theo ứng suất tiếp xúc để tránh tróc rỗ bề mặt răng  
Tính theo ứng suất uốn để tránh gãy răng do mõi uốn  
19  
Trường hợp bộ truyền được che kín và bôi trơn tốt  
• Thiết kế theo chỉ tiêu tiếp xúc  
• Kiểm tra bền theo chỉ tiêu uốn  
Trường hợp bộ truyền để hở và bôi trơn kém  
• Thiết kế theo chỉ tiêu uốn  
• Kiểm tra bền theo chỉ tiêu tiếp xúc  
8. Tính bền bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng  
8.1 Tính theo chỉ tiêu tiếp xúc  
Tính ứng suất tiếp xúc khi Fn ở vị trí tâm ăn khớp  
Công thức Hetz cho 2 hình trụ tiếp xúc ngoài  
qn  
σ H = ZM  
≤
[
σ H  
]
2ρ  
2E1E2  
Hệ số vật liệu  
ZM =  
π[E2 (1− µ12 ) + E1(1− µ22 )  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 37 trang baolam 23780 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ học máy - Chương 12: Bộ truyền bánh răng - Phan Tấn Tùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_hoc_may_chuong_12_bo_truyen_banh_rang_phan_tan.pdf