Bài tập Cơ học ứng dụng - Chương VI: Tính bền thanh khi ứng suất không đổi - Nguyễn Thái Hiền

31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài tập Chương VI  
1. Biểu đồ nội lực  
M 4qa2  
2q  
Ay 3qa  
Dy qa  
Tính bền thanh khi ứng suất  
không đổi  
A
D
C
B
F 2qa  
qa  
Qy  
qa  
3qa  
3qa  
qa2  
Mx  
qa2  
3qa2  
Bộ môn Cơ Kỹ Thuật – Đại học Bách Khoa Tp.HCM  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
M 4qa2  
B
Bài 1  
2. Tính qmax  
2q  
A
D
C
- Chọn mặt cắt nguy hiểm (MCNH)  
F 2qa  
MCNH: Mặt cắt có cả Mxmax và Qymax . Trong trường hợp  
không có mặt cắt nào thỏa tiêu chí này, ta ưu tiên chọn  
mặt cắt có Mxmax để tính toán rồi kiểm tra lại cho mặt cắt  
có Qymax (chỉ kiểm tra lớp trung hòa, lớp trung gian nếu  
có).  
a
a
a
Cho dầm AD chịu lực như hình vẽ. Dầm làm bằng thép có [σ] =  
20kN/cm2. Cho a = 40cm.  
1. Vẽ các biểu đồ nội lực cho dầm  
2. Khi dầm có mặt cắt ngang hình chữ nhật với h = 3b = 12cm.  
Hãy tìm tải trọng qmax sao cho dầm thỏa bền theo TB III?  
Mặt cắt phải  
3. Khi dầm có mặt cắt ngang định hình (chữ I). Với qmax đã tính  
được ở trên, hãy tìm số hiệu mặt cắt ngang cần thiết sao cho  
dầm thỏa bền theo TB III? Trường hợp này có tiết kiệmvậtliệu  
MCNH tại B (bên trái)  
2
hơn trường hợp trên không? Tại sao?  
Mặt cắt trái  
Mx  3qa ;Qy  3qa  
1
31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
2. Tính qmax  
2. Tính qmax  
- Xác định các điểm nguy hiểm trên MCNH  
- Tính bền  
   
  
* Lớp trung hòa  
   
10kN / cm2  
max  
max  
   
+ TB III:  
2
Qy  
max  
x
+ MCN HCN:  
Mx  
Qy  
1,5.3.0,4.40  
4.12  
1,5kN / cm2  
min  
max 1,5.  
max  
b.h  
y
max  
  
   
Vậy lớp trung hòa thỏa điều kiện bền theo TB III  
Các điểm nguy hiểm nằm tại biên và lớp trung hòa  
Vậy qmax = 0,4 kN/cm  
HCM 08/2014  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Hochiminh city Universityof Technology  
Applied Mechanic  
Applied Mechanic  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
2. Tính qmax  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
- Chọn MCNH tại B (bên trái)  
- Tính bền  
Mx  1920kN.cm;Qy  48kN  
Mx  
max  
* Lớp biên  
min max  
- Xác định các điểm nguy hiểm trên MCNH  
  
   
max  
Wx  
max  
N  
N  
Mx  
Wx  
max  
  
   
Điều kiện bền:  
Qy  
max  
Mx  
W .  
   
x
Mx W .  
   
q   
x
x
3.a2  
b.h2 4.122  
Wx   
96cm3  
Với  
6
6
q 0,4kN / cm  
a 40cm  
min  
y
20kN / cm2  
qmax 0,4kN / cm  
Chọn  
Các điểm nguy hiểm nằm tại biên, lớp trung hòa và  
lớp trung gian  
   
HCM 08/2014  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Hochiminh city Universityof Technology  
Applied Mechanic  
Applied Mechanic  
2
31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
Bài toán uốn ngang phẳng  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
- Tính bền  
* Lớp biên  
- Tính bền  
Mx  
max  
td  
N2 4N2  
  
* Lớp trung gian  
   
  
   
max  
Wx  
Mx  
min  
max  
+ TB III:  
td  
max  
  
   
Trong đó:  
Điều kiện bền:  
Wx  
t
Mx  
Mx  
h
Mx  
Wx 96cm3  
N  
N  
N  
.yN   
t  
Wx  
yN  
Jx  
Jx  
2
   
h
x
1920  
945  
Qy .SxD  
Dựa vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 16 (Wx = 118 cm3)  
. 80,77 14,69kN / cm2  
Các thông số mặt cắt ngang:  
48.53,93  
945.0,5  
3
y
N  
5,48kN / cm2  
Wx 118cm  
h 16cm  
Jx.d  
J 945cm4  
d 0,5cm  
t 0,77cm  
x
2
SxD S 0,5.d. 0,5.h t 53,93cm3  
Sx 67cm3  
Trong đó:  
x
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
- Tính bền  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
- Tính bền  
td  
N2 4N2  
N 14,69kN / cm2  
N 5,48kN / cm2  
  
   
  
* Lớp trung hòa  
   
10kN / cm2  
* Lớp trung gian  
   
max  
+ TB III:  
td  
  
   
+ TB III:  
2
Với  
+ MCN định hình:  
3
Sx 67cm  
Qy .Sx  
Jx.d  
td 14,692 4.5,482 18,33kN / cm2  
48.67  
max  
6,81kN / cm2  
d 0,5cm  
max  
945.0,5  
td  
  
Jx 945cm4  
   
Vậy lớp trung gian thỏa điều kiện bền theo TB III  
max  
  
   
Vậy lớp trung hòa thỏa điều kiện bền theo TB III  
Vậy ta chọn MCN có số hiệu 16.  
HCM 08/2014  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Hochiminh city Universityof Technology  
Applied Mechanic  
Applied Mechanic  
3
31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
Bài toán uốn ngang phẳng  
1. Biểu đồ nội lực  
- Tiết kiệm vật liệu?  
Ay qa  
FHCN b.h 48cm2  
MCN Hình chữ nhật  
F 21,5cm2  
MCN Hình chữ I  
I
M qa2  
Trường hợp này tiết kiệm vật liệu hơn trường hợp trên  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài 2 Cho dầm chịu tải như hình vẽ. Cho biết: a = 50 cm và các  
ứng suất cho phép: [ ]k = 10 KN/cm2; [ ]n = 14 KN/cm2  
1. Vẽ các biểu đồ nội lực cho dầm  
2. Tính qmax  
- Chọn mặt cắt nguy hiểm (MCNH) tại C, B  
2. Khi dầm có mặt cắt ngang hình chữ nhật với h = 2b = 20cm.  
Hãy tìm cường độ qmax của tải trọng sao cho dầm thỏa bền theo  
TB IV?  
Mặt cắt phải  
3. Khi dầm có mặt cắt ngang định hình (chữ I). Với qmax đã tính  
được ở trên, hãy tìm số hiệu mặt cắt ngang cần thiết sao cho  
dầm thỏa bền theo TB III?  
HCM 08/2014  
Hochiminh city Universityof Technology  
Applied Mechanic  
4
31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
2. Tính qmax  
- Xác định các điểm nguy hiểm trên MCNH  
2. Tính qmax  
- Tính bền  
* Ta cần kiểm tra các điểm nguy hiểm ở lớp  
  
   
trung hòa của MCN tại B (phải)  
max  
   
k
5,77kN / cm2  
   
+ TB IV:  
3
+ MCN HCN:  
Qy  
1,5.4.0,66.50  
10.20  
max 1,5.  
0,99kN / cm2  
max  
b.h  
max  
  
   
Vậy lớp trung hòa thỏa điều kiện bền theo TB IV  
MCNH tại C  
MCNH tại B  
Vậy qmax = 0,66 kN/cm  
HCM 08/2014  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Hochiminh city Universityof Technology  
Applied Mechanic  
Applied Mechanic  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
2. Tính qmax  
2. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
- Chọn các MCNH tại C, B  
- Tính bền  
* Lớp biên  
Mx  
max  
- Xác định các điểm nguy hiểm trên MCNH  
 
   
max  
k
Wx  
min  
max  
Mx  
Wx  
max  
  
k
   
Điều kiện bền:  
W .  
4.a2  
k
   
x
q   
Mx W .  
   
k
x
b.h2 10.202  
Wx   
666,7cm3  
Với  
6
6
q 0,66kN / cm  
a 50cm  
10kN / cm2  
qmax 0,66kN / cm  
Chọn  
   
MCNH tại C  
MCNH tại B  
k
HCM 08/2014  
Qy 132kN  
Mx 6600kN.cm  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
5
31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài 3 Cho dầm chịu tải như hình vẽ. Cho biết: a = 50 cm và các  
ứng suất cho phép: [ ]k = 10 KN/cm2; [ ]n = 14 KN/cm2  
1. Khi dầm có mặt cắt ngang định hình (chữ C) số hiệu mặt cắt 12.  
Hãy xác định qmax sao cho dầm thỏa bền theo TB III?  
- Tính bền  
* Lớp biên  
Mx  
max  
  
k
   
max  
Wx  
Mx  
min  
max  
2. Khi dầm có mặt cắt ngang định hình (chữ C) nhưng đặt nằm. Trong  
trường hợp này thì MCN đặt lật úp hay ngữa thì dầm chịu tải tốt hơn?  
Tại sao? Trong trường hợp đó hãy tính lại số hiệu mặt cắt ngang của  
dầm sao cho dầm thỏa bền theo TB IV? (sử dụng qmax đã tính được ở  
câu 1).  
max  
  
   
Điều kiện bền:  
k
Wx  
Mx  
Wx   
Wx 666,7cm3  
P 2qa  
   
1
k
4q  
Dựa vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 36 (Wx = 743 cm3)  
3q  
A
Các thông số mặt cắt ngang:  
M qa2  
B
C
E
D
3
Wx 743cm  
h 36cm  
P 3qa  
2
J 13380cm4  
d 0,75cm  
t 1,23cm  
x
a
a
a
a
Sx 423cm3  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Biểu đồ nội lực  
3. Tìm số hiệu mặt cắt ngang  
- Tính bền  
* Ta cần kiểm tra các điểm nguy hiểm ở lớ
  
   
trung hòa của MCN tại B (phải)  
max  
   
k
  
   
5,77kN / cm2  
+ TB IV:  
3
+ MCN định hình:  
3
Sx 423cm  
Qy .Sx  
Jx.d  
132.423  
d 0,75cm  
max  
5,18kN / cm2  
max  
13380.0,75  
Jx 13380cm4  
max   
   
Vậy lớp trung hòa thỏa điều kiện bền theo TB IV  
2014  
Vậy ta chọn MCN có số hiệu 36.  
ology  
Ap
6
31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
1. Tính qmax  
1. Tính qmax  
- Chọn các MCNH tại I, B (trái)  
- Tính bền  
* Lớp trung hòa của MCN tại B (trái)  
- Xác định các điểm nguy hiểm trên MCNH: Lớp biên trên MCN  
tại I, Lớp trung hòa trên MCN tại B  
   
k
+ TB III:  
5kN / cm2  
   
min  
2
  
   
+ MCN định hình:  
max  
3
Mx  
Sx 30,5cm  
Qy .Sx  
3.0,125.50.30,5  
313.0,5  
max  
3,65kN / cm  
x
max  
d 0,5cm  
Jx 313cm4  
Jx.d  
max  
   
max  
y
Vậy lớp trung hòa thỏa điều kiện bền theo TB IV  
Vậy qmax = 0,125 kN/cm  
MCNH tại I  
MCNH tại B  
2
M 1,625qa2  
Qy  3qa;Mx 0,5qa  
x
Bài toán uốn ngang phẳng  
Bài toán uốn ngang phẳng  
1. Tính qmax  
2. Mặt cắt đặt nằm như thế nào thì thanh chịu tải tốt hơn?  
Mx  
1,625qa2  
- Ta có  
làm căng thớ dưới  
- Tính bền  
* Lớp biên  
max  
min  
max  
Nên ta cần bố trí mặt cắt ngang sao cho thớ dưới có nhiều vật  
liệu hơn.  
Mx  
max  
  
   
k
Điều kiện bền:  
Wx  
Thanh chịu tải tốt hơn  
Dựa vào bảng tra, với mặt cắt có số hiệu 12, các thông số mặt  
cắt ngang:  
* Số hiệu mặt cắt ngang  
- Mặt cắt nguy hiểm: Tại I  
3
Wx 52,2cm  
h 12cm  
k .Wx  
1,625.a2  
   
J 313cm4  
q   
0,128kN / cm  
d 0,5cm  
t 0,77cm  
x
- Các điểm nguy hiểm nằm  
tại lớp biên  
Sx 30,5cm3  
qmax 0,125kN / cm  
Chọn  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
7
31/10/201414  
Bài toán uốn ngang phẳng  
2. Mặt cắt đặt nằm như thế nào thì thanh chịu tải tốt hơn?  
- Tính bền  
min  
max  
* Lớp biên  
Điều kiện bền:  
Mx  
.y   
1
 k    
max  
0
Jx  
Mx  
Wx  
min  
2
     
n
1,625.0,125.502  
Mx  
Wx   
36,27cm3  
Từ (2)  
   
14  
n
Dựa vào bảng tra, ta chọn mặt cắt có số hiệu 24a (Wx = 37,2  
cm3)  
Jx 254cm4; yo 2,67cm  
Bài toán uốn ngang phẳng  
2. Mặt cắt đặt nằm như thế nào thì thanh chịu tải tốt hơn?  
- Tính bền  
* Lớp biên  
Kiểm tra ĐK (1)  
Mx  
Jx  
507,8  
254  
max  
.y0   
.2,67  
5,34kN / cm2  
max  
   
k
Vậy MCN có số hiệu 24a  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
8
pdf 8 trang baolam 21400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Cơ học ứng dụng - Chương VI: Tính bền thanh khi ứng suất không đổi - Nguyễn Thái Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_co_hoc_ung_dung_chuong_vi_tinh_ben_thanh_khi_ung_sua.pdf