Bài giảng Cơ sở thiết kế cơ khí và thiết bị hóa - Chương 8: Các bộ phận phụ của thiết bị
CBGD: TS. Nguyễn Hữu Hiếu
Chương 8: CÁC BỘ PHẬN PHỤ
CỦA THIẾT BỊ
Thành viên nhóm 8:
1. Nguyễn Văn Quốc
2. Lê văn Bốn
3. Nguyễn Phan Cát Tường
4. Lê Quốc Hưng
5. Trần Hồ Thịnh
6. Trần Sớt
1
1. TĂNG CỨNG CHO CÁC LỖ
2
PHÂN LOẠI KẾT CẤU TĂNG CỨNG
Vòng tăng cứng
Bạc tăng cứng .
3
4
1.1 Lỗ không cần tăng cứng
Không phải tất cả các lỗ trên thân thiết bị điều phải
tăng cứng.
Dựa vào đường kính lỗ để quyết định có tăng cứng
hay không.
Đường kính lớn nhất của lỗ cho phép không cần tăng
cứng:
5
dmax = 1,373 Dt 푆 − Ca (1 − 푘)
Trong đó : Dtlàđườngkínhtrongthiếtbị
S làbềdàythânthiếtbị
Calàhệsốdư do ănmòn
k làhệsốkểđếnđộbềncủathân
푝.Dt
(2,3 σ −푝)(푆−퐶)
k =
p làápsuấttrongthiếtbị
6
c) Lỗhìnhelip:
Dt 푆−Ca
d2
d1
≤ 1 + 2
d1
d1,d2 : chiềudàitrụclớnvàtrụcbécủalỗelip
7
d) Trường hợp 2 lỗ gần nhau:
A0 = 0,7 (d1 + d2) + s1 + s2
8
e) Thiết bị chịu áp:
d ≥ 0,75s
K.p ≤ σtB
20
K.pt ≤ σ
B
p áp suất tính toán trong thiết bị
pt áp suất thủy lực khi thử thiết bị
σtB, σ20 giới hạn bền vật liệu làm thân ở nhiệt độ tính
B
toán và nhiệt độ thử 20oC
9
Dk −Dt
l ≥
2
R ≥ (0,3 ÷ 0,4) d
Độ bóng ≥
10
1.3 Tính tiết diện cần tăng cứng
F ≥ S.d
Bạc tăng cứng :
h = Min(2,5S’ ; 2,5K)
Vòng tăng cứng :
h = 2,5S’
11
1.4 Tính bề dày chi tiết tăng cứng
Bạctăngcứng :
푆 푑−푑푚푎푥 −∆2
푝푑
K ≥
+
2ℎ
2,3 σ −푝
12
Vòng tăngcứng
Sn(B – d) ≥ S (d - dmax)
B = 퐷. Sn
phầnốngnằmtrongkhuvực
tăngcứng:
푝푑
Sn(B – d) ≥ 푆 (d– dmax) – (h1 – h2)(S1 -
)
2
2,3 σ −푝
13
Phân Loại
Bù giãn nở mềm,
kiểu đặt sóng
Bù giãn nở
kiểu hộp
đệm
Kiểu bù giãn nở dạng mềm sóng
Công thức tính toán
Lực tácdụngtươnghỗgiữacácphầnnốicứng:
푡
푡
푡
표
표
Pt=ꢀ (푡 −20 )−ꢀ (푡 −20 ൯
푡
표 표
1
1
+
푡
푡
퐸 퐹
퐸 퐹
표
표
푏
푡
푡푡; 푡표: nhiệtđộtínhtoáncủathânvàốngOC.
휎푡푡;휎표푡hệsốnởdàicủavậtliệulàmthânvàống (OC)-1
.
N
mm2
퐸푡푡; 퐸표푡;vàmôđungđànhồicủavậtliệulàmthânvàống푡표
퐹푏; 퐹0diệntíchtiếtdiệnngangcủathânvàống, mm2
Công thức tính toán
Lực dọc trục đối với thiết bị lắp cứng:
P= 0.785[( D2-nd2)pn + n푑푡2pt ] N.
D đường kính tính toán của vỉ ống,mm
dn dt : đường kính ngoài và đường kính trong của vỉ ống, mm.
n: số lượng ống.
pn; pt: áp suất môi trường ở không gian ngoài ống và trong ống.
N/mm2.
Điều kiện tính kết cấu cứng
Khinhiệtđộthânlớnhơnnhiệtđộống:
P
P. Ett
t
σt = −
≤ [σt]
≤ [σo]
EttFt + E0t F0
P σt
Ft
t
c.t
σt = ≤
Et 1,1
P. Etto
P
t
σt = −
EttFt + E0t F0
Fo
Lực dọc trục
2
P=0,785(dn -dt2)σ0.
σ0: ứng suất chiều trục ở trong ống
dn;dt : đường kính ngoài và trong của ống
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở thiết kế cơ khí và thiết bị hóa - Chương 8: Các bộ phận phụ của thiết bị", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_co_so_thiet_ke_co_khi_va_thiet_bi_hoa_chuong_8_cac.pptx

