Bài giảng Kế toán tài chính quốc tế 1 - Chương 2: Nguyên tắc hạch toán các nghiệp vụ cơ bản - Trường Đại học Thương Mại

Chapter 2  
NGUYÊN TẮC HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CƠ BẢN  
© 2009 The Mcaw-Hill Companies, Inc.,  
All Rights Reserved  
Chƣơng 2: Nguyên tắc hạch toán các  
nghiệp vụ cơ bản  
2.1. Quy trình ghi sổ kế toán  
2.2. Định khoản trong kế toán  
2.3. Phân tích các giao dịch  
2.1. QUY TRÌNH GHI SỔ KẾ TOÁN  
Ghi nhận các giao dịch và sự  
kiện có liên quan vào sổ nhật  
ký chung  
Phân tích các giao dịch và sự  
kiện kế toán từ các chứng từ kế  
toán giống nhau  
(Tập hợp chứng từ kế toán)  
Tổng hợp các thông  
tin để lên Sổ cái  
Chuẩn bị và phân tích để  
lập Bảng cân đối thử  
Slide 2  
McGraw‐Hill/Irwin  
Chứng từ kế toán  
Hóa đơn từ  
Nhà cung cấp  
Kiểm tra  
Đơn đặt hàng  
Báo cáo bán hàng  
Của nhân viên  
Thông báo của  
ngân hàng  
Hóa đơn bán hàng  
McGraw‐Hill/Irwin  
Slide 3  
SỔ SÁCH CỦA HÌNH THỨC  
NHẬT KÍ CHUNG  
Hình thức ghi sổ nhật ký chung bao gồm các loại  
sổ sau:  
• Sổ Nhật ký chung  
• Sổ Cái  
• Các sổ kế toán chi tiết  
Sổ kế toán chi tiết  
• Gồm một số loại sổ chi tiết như sau:  
– Hàng hóa  
– thành phẩm  
– nguyên vật liệu  
– Công nợ  
– Chi phí sản xuất kinh doanh,…  
• Doanh nghiệp tự thiết kế phù hợp với yêu cầu  
quản trị doanh nghiệp.  
Trình tự và phương pháp ghi sổ Nhật ký chung  
Bảng cân đối số phát  
sinh còn gọi là bảng cân  
đối thử - trial balance  
2.2. ĐỊNH KHOẢN TRONG KẾ TOÁN  
Cần biết:  
• Tài khoản chữ T  
• Nguyên tắc ghi Nợ - Có  
Tài khoản chữ T  
Làm quen với tài khoản chữ T  
Tài khoản chữ T đại diện cho một tài khoản sổ cái và là một công cụ đƣợc  
sử dụng để hiểu đƣợc tác dụng của một hoặc nhiều giao dịch .  
Account Title  
(Left side)  
Debit (Nợ)  
(Right side)  
Credit (Có)  
DEBIT – CREDIT RULE  
NGUYÊN TẮC GHI NỢ - CÓ  
Nợ phải trả Vốn CSH  
= +  
Tài sản  
Tài sản  
Nợ phải trả  
Vốn CSH  
Nợ  
Có  
Nợ  
Có  
Nợ  
Có  
+ -  
- + - +  
Slide 12  
McGraw‐Hill/Irwin  
DEBIT – CREDIT RULE  
NGUYÊN TẮC GHI NỢ - CÓ  
Tài sản  
Nợ phải trả Vốn CSH  
= +  
Đối với nhóm TK tài sản:  
Đối với nhóm TK nguồn vốn:  
-Tăng: ghi bên trái TK chữ T  
(Debit)  
nguyên tắc ghi nợ, có sẽ ngược lại  
với nhóm TK tài sản.  
-Tăng: ghi Credit  
-Giảm: ghi ngƣợc lại (ghi bên  
phải TK chữ T, Credit)  
-Giảm: ghi Debit  
5 STEP BEFORE RECORDING TRANSACTION  
NĂM BƢỚC PHÂN TÍCH NGHIỆP VỤ TRƢỚC KHI ĐỊNH KHOẢN  
• Bƣớc 1: Xác định đối tƣợng kế toán liên quan  
(tài sản hay nợ hay vốn chủ sở hữu)  
• Bƣớc 2: Xác định tài khoản liên quan  
• Bƣớc 3: Xác định xu hƣớng biến động của từng  
đối tƣợng ( cái nào tăng, cái nào giảm)  
• Bƣớc 4: vận dụng quy tắc ghi nợ có để ghi nợ  
hay có cho tài khoản  
• Bƣớc 5: Xác định số tiền cụ thể ghi vào từng tài  
khoản  
QUY TRÌNH HẠCH TOÁN  
Tài sản = Nợ phải trả+ Vốn CSH  
Tài khoản chư T  
(Bên phải)  
Có  
(Bên trái)  
Nợ  
Bước 1: Phân tích  
Giao dịch và chứng từ kế toán  
Bước 2: Áp dụng ghi sổ kép  
GENERAL JOURNAL  
Page  
Debit  
123  
ACCOUNT NAME:  
ACCOUNT No.  
Debit Credit  
Post.  
Ref.  
Date  
Description  
Credit  
Date  
Description  
PR  
Balance  
Bước 4: lên sổ cái tài khoản  
McGraw‐Hill/Irwin  
Bước 3: Vào sổ nhật ký chung  
Slide 15  
2.3. PHÂN TÍCH GIAO DỊCH  
Nghiệp vụ 1: Chủ sở hữu đầu tƣ $30,000 vào FastForward.  
Nghiệp vụ 2: FastForward mua NVL hết $2,500 đã thanh toán bằng  
tiền mặt.  
Nghiệp vụ 3: FastForward mua trang thiết bị hết $26,000 đã trả bằng  
tiền mặt  
Nghiệp vụ 4: FastForward mua NVL hết $7,100 chƣa trả tiền ngƣời bán  
Nghiệp vụ 5: FastForward cung cấp dịch vụ cho khách hàng, thu về  
$4,200 tiền mặt  
Tiền  
Vốn chủ sở hữu  
Slide 24  
McGraw‐Hill/Irwin  
KẾT THÚC CHƢƠNG 2  
Slide 38  
McGraw‐Hill/  
pdf 15 trang Hứa Trọng Đạt 09/01/2024 21000 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Kế toán tài chính quốc tế 1 - Chương 2: Nguyên tắc hạch toán các nghiệp vụ cơ bản - Trường Đại học Thương Mại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_ke_toan_tai_chinh_quoc_te_1_chuong_2_nguyen_tac_ha.pdf