Bài giảng Lý thuyết mạch 1 - Bài: Mạch xoay chiều - Nguyễn Công Phương

Mạch xoay chiều  
Cơ sở lý thuyết mạch điện  
Nội dung  
• Thông số mạch  
• Phần tử mạch  
• Mạch một chiều  
• Mạch xoay chiều  
• Mạng hai cửa  
• Mạch ba pha  
• Quá trình quá độ  
Mạch xoay chiều  
2
Mạch xoay chiều (1)  
• Mạch một chiều được dùng cho đến cuối tk.19  
• Định nghĩa mạch xoay chiều: có nguồn (áp hoặc dòng)  
kích thích hình sin (hoặc cos)  
• Tại sao lại quan tâm đến xoay chiều?  
1. Phổ biến trong tự nhiên  
2. Tín hiệu điện xoay chiều dễ sản xuất & truyền dẫn, được  
dùng rất phổ biến  
3. Các tín hiệu chu kỳ được phân tích thành tổng của các sóng  
sin ý sóng sin đóng vai trò quan trọng trong phân tích tín  
hiệu chu kỳ  
4. Vi phân & tích phân của sóng sin là các sóng sin ý dễ tính  
toán  
Mạch xoay chiều  
3
Mạch xoay chiều (2)  
1. Sóng sin  
2. Phản ứng của các phần tử cơ bản  
3. Số phức  
4. Biển diễn sóng sin bằng số phức  
5. Phức hoá các phần tử cơ bản  
6. Phân tích mạch xoay chiều  
7. Công suất trong mạch xoay chiều  
8. Hỗ cảm  
9. Phân tích mạch điện bằng máy tính  
Mạch xoay chiều  
4
Sóng sin (1)  
u(t) = Umsinωt  
– Um : biên độ của sóng sin  
– ω : tần số góc (rad/s)  
– ωt : góc  
Um  
– U : trị hiệu dụng  
U =  
2
u(t)  
Um  
3π  
π
0
2π  
ωt  
– Um  
Mạch xoay chiều  
5
u(t)  
Sóng sin (2)  
Um  
3π  
π
0
ωT = 2π  
2π  
ωt  
– Um  
u(t)  
Um  
2π  
T =  
ω
3T/2  
T/2  
0
T
t
– Um  
Mạch xoay chiều  
6
u(t)  
Sóng sin (3)  
Um  
3π  
π
0
2π  
ωt  
– Um  
1
f =  
u(t)  
T
Um  
3T/2  
T/2  
0
T
t
– Um  
Mạch xoay chiều  
7
Sóng sin (4)  
u(t) = Umsin(ωt + φ)  
• φ: pha ban đầu  
u1(t) = Umsinωt  
u(t)  
• u2 sớm pha so với u1,  
hoặc  
u2(t) = Umsin(ωt + φ)  
Um  
• u1 chậm pha so với u2  
ωt  
• Nếu φ ≠ 0 ý u1 lệch  
pha với u2  
0
π
2π  
φ
• Nếu φ = 0 ý u1 đồng  
pha với u2  
– Um  
Mạch xoay chiều  
8
Sóng sin (5)  
u(t) = Umsin(ωt + φ)  
t = 0  
Um  
t*  
φ
t
0
t*  
Quay với vận tốc ω rad/s  
Mạch xoay chiều  
9
Sóng sin (6)  
u1(t) = U1sin(ωt + φ1)  
u2(t) = U2sin(ωt + φ2)  
u1(t) + u2(t)  
u(t) = Umsin(ωt + φ)  
Um  
U1  
φ1  
φ
U2  
φ2  
Biên độ & góc pha là đặc trưng của một sóng sin  
Mạch xoay chiều  
10  
Sóng sin (7)  
u1(t) + u2(t)  
U1  
φ1  
U2  
φ2  
Chú ý: Phép cộng các sóng sin bằng véctơ quay  
chỉ đúng khi các sóng sin có cùng tần số  
Mạch xoay chiều  
11  
Mạch xoay chiều  
1. Sóng sin  
2. Phản ứng của các phần tử cơ bản  
3. Số phức  
4. Biểu diễn sóng sin bằng số phức  
5. Phức hoá các phần tử cơ bản  
6. Phân tích mạch xoay chiều  
7. Công suất trong mạch xoay chiều  
8. Hỗ cảm  
9. Phân tích mạch điện bằng máy tính  
Mạch xoay chiều  
12  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (1)  
R
i
uR  
i = Im sinωt  
=URm sinωt  
→ uR = RIm sinωt  
uR = Ri  
uR(t)  
i(t)  
0
φ
ωt  
uR  
i
i = Im sin(ωt +ϕ) → ur = RIm sin(ωt +ϕ)  
Mạch xoay chiều  
13  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (2)  
L
i
uL  
i = Im sinωt  
→ uL = ωLIm cosωt = ωLIm sin(ωt + 900 )  
di  
=ULm sin(ωt + 900 )  
uL = L  
dt  
i(t)  
uL(t)  
uL  
0
φ
ωt  
i
900  
i = Im sin(ωt +ϕ) → uL = ωLIm sin(ωt +ϕ + 900 )  
Mạch xoay chiều  
14  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (3)  
i
C
uC  
i = Im sinωt  
1
→ u = Im sinωtdt  
1
∫
u = idt  
C
∫
C
Im  
Im  
= − cosωt = sin(ωt −900 ) =Um sin(ωt −900 )  
ωC  
ωC  
Mạch xoay chiều  
15  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (4)  
i
C
uC  
Im  
→ uC = sin(ωt −900) =Um sin(ωt −900 )  
i = Im sinωt  
ωC  
900  
uC(t)  
i(t)  
ωt  
i
0
φ
Im  
uC  
i = Im sin(ωt +ϕ) → uC =  
sin(ωt +ϕ −900 )  
ωC  
Mạch xoay chiều  
16  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (5)  
i = Im sinωt  
i
uL  
i
uC  
ur  
i
Im  
uC = sin(ωt −900 )  
uL = ωLIm sin(ωt + 900 )  
ur = RIm sinωt  
ωC  
Mạch xoay chiều  
17  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (6)  
i = Im sin(ωt +ϕ)  
i
φ
uL  
i
ur  
i
φ
uC  
φ
Im  
uC = sin(ωt +ϕ −900 )  
uL = ωLIm sin(ωt +ϕ + 900 )  
ur = RIm sin(ωt +ϕ)  
ωC  
Mạch xoay chiều  
18  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (7)  
VD1  
i(t) = 5sin100t A; r = 200 Ω; L = 3 H;  
C = 20 μF; u = ?  
u = ur + uL + uC  
ur = rIm sinωt = 200.5sin100t  
uL = ωLIm sin(ωt + 900 ) =100.3.5sin(100t + 900 )  
Im  
5
uC = sin(ωt −900 ) =  
ωC  
sin(100t −900 )  
100.2.10−5  
→ u =1000sin100t +1500sin(100t +900 ) + 2500sin(100t −900 )V  
Mạch xoay chiều  
19  
Phản ứng của các phần tử cơ bản (8)  
VD1  
i(t) = 5sin100t A; r = 200 Ω; L = 3 H;  
C = 20 μF; u = ?  
u =1000sin100t +1500sin(100t +900 ) + 2500sin(100t −900 )V  
2.5  
2
1.5  
1
0.5  
0
-0.5  
-1  
-1.5  
-2  
-2.5  
0
20  
40  
60  
80  
100  
120  
140  
160  
180  
200  
Mạch xoay chiều  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 205 trang baolam 20580 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lý thuyết mạch 1 - Bài: Mạch xoay chiều - Nguyễn Công Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_ly_thuyet_mach_1_bai_mach_xoay_chieu_nguyen_cong_p.pdf