Bài giảng Nhập môn Cơ sở dữ liệu - Chương 4: Cơ sở dữ liệu

Chương 4  
Cơ sở dữ liệu  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
1
Nội dung  
❖ Cá c khá i niệm cơ bản và định nghĩa.  
❖ Cá c loại CSDL.  
❖ Hệ quản trị CSDL.  
❖ CSDL quan hệ.  
❖ Sự phá t triển của cá c hệ CSDL.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
2
Các khái niệm cơ bản và định nghĩa  
❖ Cơ sở dữ liệu  
database  
Cơ sở dữ liệu là sự tập hợp có tổ chức cá c dữ  
liệu có liên quan luận lý với nhau.  
Dữ liệu (data): sự biểu diễn của cá c đối  
tượng và sự kiện được ghi nhận và được lưu  
trữ trên cá c phương tiện của má y tí nh.  
Dữ liệu có cấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, …  
Dữ liệu khô ng có cấu trúc: hì nh ảnh, â m thanh,  
đoạn phim, …  
Có tổ chức (organized): người sử dụng có  
thể dễ dàng lưu trữ, thao tá c và truy xuất dữ  
liệu.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
3
Các khái niệm cơ bản và định nghĩa  
❖ Cơ sở dữ liệu  
Có liên quan luận lý (logically related): dữ  
liệu mô tả một lã nh vực mà nhó m người sử  
dụng quan tâ m và được dùng để trả lời cá c  
câ u hỏi liên quan đến lã nh vực này.  
❖ Thô ng tin  
information  
Thô ng tin là dữ liệu đã được xử lý để làm  
tăng sự hiểu biết của người sử dụng.  
Dữ liệu trong ngữ cảnh.  
Dữ liệu được tổng hợp / xử lý.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
4
Các khái niệm cơ bản và định nghĩa  
Dữ liệu  
50010273  
50100298  
59900012  
50200542  
50000075  
Nguyễn Trung Tiến  
Lê Việt Hùng  
Trần Hùng Việt  
Hồ Xuâ n Hương  
Bùi Đức Duy  
MT00 20  
MT01 19  
MT99 21  
MT02 18  
MT00 20  
Thô ng tin: dữ liệu trong ngữ cảnh  
Mã sinh viên  
50010273  
50100298  
59900012  
50200542  
50000075  
Họ và tên sinh viên  
Nguyễn Trung Tiến  
Lê Việt Hùng  
Trần Hùng Việt  
Hồ Xuâ n Hương  
Bùi Đức Duy  
Lớp  
Tuổi  
MT00 20  
MT01 19  
MT99 21  
MT02 18  
MT00 20  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
5
Các khái niệm cơ bản và định nghĩa  
Thông tin: dữ liệu được tổng hợp / xử lý  
MT99  
20%  
MT00  
40%  
MT02  
20%  
MT01  
20%  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
6
Các khái niệm cơ bản và định nghĩa  
❖ Siêu dữ liệu  
metadata  
Siêu dữ liệu là dữ liệu dùng để mô tả cá c tí nh  
chất / đặc tí nh của dữ liệu khá c (dữ liệu về  
dữ liệu).  
Cá c đặc tí nh: định nghĩa dữ liệu, cấu trúc dữ  
liệu, qui tắc / ràng buộc.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
7
Các khái niệm cơ bản và định nghĩa  
Siêu dữ liệu cho Sinh_viên  
Data Item  
Value  
Name Type  
MaSV Character  
Hoten Character  
Length  
Min Max Description  
Ma sinh vien  
Ho ten sinh vien  
Lop  
8
30  
3
Lop  
Character  
Tuoi Number  
2
17 25 Tuoi  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
8
Hệ thống xử lý tập tin  
❖ Hệ thống xử lý tập tin  
file processing system  
Hệ thống xử lý tập tin là tập hợp cá c chương  
trì nh dùng để lưu trữ, thao tá c và truy xuất cá c  
tập tin dữ liệu có kí ch thước lớn.  
Cá c tập tin dữ liệu được lưu trữ trong cá c thư  
mục (folder).  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
9
Hệ thống xử lý tập tin  
❖ Cá c thành phần của hệ thống xử lý tập tin  
Phần cứng: cá c má y tí nh.  
Phần mềm:  
Hệ điều hành  
Cá c tiện í ch  
Cá c tập tin  
Cá c chương trì nh quản lý tập tin  
Cá c chương trì nh ứng dụng tạo cá c bá o cá o từ  
cá c dữ liệu được lưu trữ trong cá c tập tin.  
Con người: người quản lý, chuyên gia, người  
lập trì nh, người sử dụng cuối cùng.  
Cá c thủ tục: cá c lệnh và cá c qui tắc chi phối  
việc thiết kế và sử dụng cá c thành phần của  
phần mềm.  
Dữ liệu: tập hợp cá c sự kiện.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
10  
Hệ thống xử lý tập tin  
❖ Quản lý dữ liệu của hệ thống tập tin  
Ngô n ngữ lập trì nh: 3GL (third-Generation  
Language).  
Làm gì ? Làm như thế nào?  
Cá c ngô n ngữ:  
COBOL (COmmon Business-Oriented Language)  
BASIC (Beginner’s All-purpose Symbolic Instruction Code)  
FORTRAN (FORmula TRANslation)  
Cá c chương trì nh xử lý tập tin  
Tạo cấu trúc tập tin.  
Thêm dữ liệu vào tập tin.  
Xó a dữ liệu của tập tin  
Sửa dữ liệu của tập tin.  
Liệt kê dữ liệu của tập tin.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
11  
Hệ thống xử lý tập tin  
❖ Nhược điểm của hệ thống xử lý tập tin  
Phụ thuộc dữ liệu – chương trì nh (Program-  
Data Dependence)  
Tất cả cá c chương trì nh ứng dụng phải duy trì  
siêu dữ liệu (phần mô tả) của cá c tập tin mà  
chúng sử dụng.  
Dư thừa dữ liệu / Trùng lặp dữ liệu (Data  
Redundancy / Duplication of Data)  
Cá c hệ thống / chương trì nh khá c nhau có cá c  
bản dữ liệu riêng biệt của cùng dữ liệu.  
Hạn chế việc dùng chung dữ liệu  
Mỗi ứng dụng có cá c tập tin riêng biệt, í t sử  
dụng chung dữ liệu với cá c ứng dụng khá c.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
12  
Hệ thống xử lý tập tin  
❖ Nhược điểm của hệ thống xử lý tập tin  
Thời gian phá t triển lâ u  
Người lập trì nh phải thiết kế cá c dạng tập tin dữ  
liệu riêng và viết cá ch truy xuất tập tin cho mỗi  
ứng dụng mới.  
Chi phí bảo trì chương trì nh cao  
Cá c nhược điểm nêu trên làm cho việc bảo trì  
chương trì nh gặp nhiều khó khăn, thường  
chiếm khoảng 80% ngâ n sá ch phá t triển HTTT.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
13  
Phụ thuộc dữ liệu  
❖ Mỗi người lập trì nh phải duy trì dữ liệu  
riêng biệt.  
❖ Mỗi chương trì nh ứng dụng phải có mã  
lệnh cho siêu dữ liệu của mỗi tập tin.  
❖ Mỗi chương trì nh ứng dụng phải có cá c  
chương trì nh con xử lý để đọc, thêm, sửa  
và xó a dữ liệu.  
❖ Khô ng có cá c điều khiển chung và phối  
hợp.  
❖ Cá c dạng thức tập tin khô ng có cùng  
chuẩn.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
14  
Dư thừa dữ liệu  
❖ Tốn vùng nhớ để lưu trữ dữ liệu dư thừa.  
❖ Gâ y ra cá c vấn đề khó về bảo trì dữ liệu.  
❖ Vấn đề chí nh:  
Việc cập nhật dữ liệu của một tập tin có thể  
dẫn đến cá c mâ u thuẫn dữ liệu.  
Vi phạm tí nh toàn vẹn dữ liệu.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
15  
Dư thừa dữ liệu  
Duplicate Data  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
16  
Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu  
❖ Kho dữ liệu trung tâ m chứa cá c dữ liệu  
dùng chung.  
❖ Dữ liệu được quản lý bởi một đơn vị điều  
khiển (controlling agent).  
❖ Dữ liệu được lưu trữ theo một dạng thức  
chuẩn và thí ch hợp.  
❖ Cần phải có một hệ quản trị CSDL.  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
17  
Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu  
❖ Ưu điểm của cá ch tiếp cận CSDL  
Độc lập dữ liệu – chương trì nh (data -  
program independence).  
DBMS chứa siêu dữ liệu (metadata), do đó cá c  
ứng dụng khô ng cần quan tâ m đến cá c dạng  
thức của dữ liệu.  
DBMS quản lý cá c truy vấn và cập nhật dữ liệu,  
do đó ứng dụng khô ng cần xử lý việc truy xuất  
dữ liệu.  
Giảm tối thiểu sự dư thừa dữ liệu (data  
redundancy).  
Nâ ng cao tí nh nhất quá n (data consistency) /  
toàn vẹn dữ liệu (data integrity).  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
18  
Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu  
❖ Ưu điểm của cá ch tiếp cận CSDL  
Nâ ng cao việc dùng chung dữ liệu (data  
sharing).  
Những người sử dụng khá c nhau có những cá i  
nhì n khá c nhau về dữ liệu.  
Tăng hiệu suất phá t triển ứng dụng.  
Tuâ n thủ cá c tiêu chuẩn.  
Tất cả cá c truy xuất dữ liệu đều được thực hiện  
theo cùng một cá ch.  
Nâ ng cao chất lượng của dữ liệu.  
Cá c ràng buộc (constraint), cá c qui tắc hợp lệ  
của dữ liệu (data validation rule).  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
19  
Cách tiếp cận cơ sở dữ liệu  
❖ Ưu điểm của cá ch tiếp cận CSDL  
Nâ ng cao tí nh truy xuất và tí nh đáp ứng của  
dữ liệu.  
Sử dụng ngô n ngữ truy vấn dữ liệu chuẩn (SQL  
- Structured Query Language).  
Giảm chi phí bảo trì chương trì nh.  
Bảo mật (security).  
Ché p lưu (backup) và phục hồi (recovery).  
Điều khiển tương tranh (concurrency  
control).  
Chương 4. Cơ sở dữ liệu  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 134 trang baolam 26700 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nhập môn Cơ sở dữ liệu - Chương 4: Cơ sở dữ liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_nhap_mon_co_so_du_lieu_chuong_4_co_so_du_lieu.ppt