Bài giảng Nhập môn tin học 2 - Chương 2: Hệ thống số hệ thống số (Number system)

CHƯƠNG 2  
HỆ THỐNG SỐ - NUMBER SYSTEM  
Nội Dung  
1
3.1. Biểu diễn thông tin trong máy tính điện  
tử  
3.2. Chuyển một hệ thống số từ cơ số này  
sang cơ số khác  
3.3. Câu hỏi và Bài tập  
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử  
2
• Biểu diễn số trong các hệ đếm  
• Hệ đếm thập phân (Decimal system, b=10)  
• Hệ đếm nhị phân (Binary system, b=2)  
• Hệ đếm bát phân (Octal system, b=8)  
• Hệ đếm thập lục phân (Hexa-decimal system,  
b=16)  
Biểu diễn số trong các hệ đếm  
3
• Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để  
biểu diễn và xác định các giá trị các số. Mỗi hệ đếm có một số ký số  
(digits) hữu hạn.  
• Tổng số ký số của mỗi hệ đếm gọi là cơ số (base hay radix), ký hiệu  
là b.  
• Hệ đếm cơ số b (b ≥ 2, b là số nguyên dương) mang tính chất sau :  
• Có b ký số để thể hiện giá trị số. Ký số nhỏ nhất là 0 và lớn nhất  
là b-1.  
• Giá trị vị trí thứ n trong một số của hệ đếm bằng cơ số b lũy  
thừa n: bn  
• Số N(b) trong hệ đếm cơ số (b) được biểu diễn bởi:  
N(b)=anan-1an-2…a1a0a-1a-2…am  
trong đó, số N(b) có n+1 ký số biểu diễn cho phần nguyên và m ký  
số là biểu diễn cho phần b_phân, và có giá trị là:  
N(b)=an.bn+an-1.bn-1+an-2.bn-2+…+a1.b1+a0.b0+a-1.b-1  
+a-2.b-2+…+a-m.b-m  
Biểu diễn số trong các hệ đếm  
3
Biểu diễn số trong các hệ đếm  
3
Hệ đếm thập phân (Decimal system)  
4
• Là một trong các phát minh của người Ả Rập Cổ, bao  
gồm 10 ký số theo ký hiệu sau: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9  
• Qui tắc tính giá trị của hệ đếm này là mỗi đơn vị ở một  
hàng bất kỳ có giá trị bằng 10 đơn vị của hàng kế cận  
bên phải.  
Hệ đếm thập phân (Decimal system)  
4
Ví dụ 1:  
123 = 1 * 102 + 2 * 101 + 3*100  
5246 = 5 * 103+ 2 *102+ 4 * 101+ 6 * 100  
= 5 * 1000 + 2 * 100 + 4 * 10 + 6 * 1  
= 5000 + 200 + 40 + 6  
Ví dụ 2:  
254.68 = 2 * 102+ 5 * 101+ 4 * 100+ 6 * 10-1+ 8 * 10-2  
Hệ đếm nhị phân (Binary system)  
5
• Là hệ đếm đơn giản nhất với 2 chữ số là 0 và 1. Mỗi  
chữ số nhị phân gọi là BIT.  
Hệ đếm nhị phân (Binary system)  
5
Ví dụ:  
Số 11101.11(2) sẽ tương đương với giá trị thập phân là :  
Số nhị phân : 1 1 1 0 1. 1 1  
Số vị trí :  
Trị vị trí :  
Hệ 10 là :  
Như vậy:  
4 3 2 1 0 -1 -2  
24 23 22 21 20 2-1  
2-2  
16 8 4 2 1 0.5 0.25  
11101.11(2) =1x16+1x8+1x4+0x2+1x1+1x0.5+1x0.25  
= 29.75(10)  
10101(2) = 1x24+ 0x23+ 1x22+ 0x21+ 1x20  
= 16 + 0 + 4 + 0 + 1 = 21(10)  
Hệ đếm nhị phân (Binary system)  
6
Hệ Nhị Phân  
000  
Hệ Thập Phân  
0
1
2
3
4
5
6
7
001  
010  
011  
100  
101  
110  
111  
Hệ đếm bát phân (Octal system)  
7
• Là hệ đếm với b = 8 = 23. Trong hệ bát phân, trị vị trí là  
lũy thừa của 8.  
• Nếu dùng 1 tập hợp 3 bit thì có thể biểu diễn 8 trị khác  
nhau : 000, 001, 010, 011, 100, 101, 110, 111. Các trị  
này tương đương với 8 trị trong hệ thập phân là 0, 1,  
2, 3, 4, 5, 6, 7.  
Ví dụ:  
235.64(8) = 2x82 + 3x81 + 5x80+ 6x8-1+ 4x8-2  
= 157.8125(10)  
Hệ đếm bát phân (Octal system)  
7
Hệ thập lục phân (Hexa-decimal system)  
8
• Hệ đếm thập lục phân là hệ cơ sơ b=16 = 24, tương  
đương với tập hợp 4 chữ số nhị phân (4 bit).  
• Khi thể hiện ở dạng hexa-decimal, ta có 16 ký tự gồm  
10 chữ số từ 0 đến 9, và 6 chữ in A, B, C, D, E, F để  
biểu diễn các giá trị số tương ứng là 10, 11, 12, 13, 14,  
15. Với hệ thập lục phân, trị vị trí là lũy thừa của 16.  
Ví dụ:  
34F5C(16) = 3x164 + 4x163 + 15x162+ 5x161+ 12x160  
= 216294(10)  
Ghi chú: một số ngôn ngữ lập trình qui định viết số hexa  
phải có chữ H ở cuối chữ số.  
Ví dụ: Số 15 viết là FH.  
Hệ thập lục phân (Hexa-decimal system)  
8
Chuyển từ cơ số b (khác 10) sang hệ thập phân  
10  
Bước 1: Xác định giá trị vị trí của mỗi ký số  
Bước 2: Nhân giá trị vị trí với ký số của cột tương ứng.  
Bước 3: Cộng kết quả của các phép tính nhân trong bước 2.  
Tổng cuối cùng sẽ là giá trị của hệ thập phân.  
Ví dụ 1:  
11001(2) = ?(10)  
= 1x24 + 1x23 +0x22 + 0x21 + 1x20  
=16 + 8 + 0 + 0 +1  
= 25(10)  
Ví dụ 2:  
4706(8) = ?(10)  
= 4x83 + 7x82 + 0x81 + 6x80  
= 2048 + 448 + 0 + 6  
= 2502  
Kết quả: 4706(8) = 2502(10)  
Chuyển từ cơ số b (khác 10) sang hệ thập phân  
11  
Ví dụ 3:  
1AC(16) = ?(10)  
Giải  
1AC(16) = 1x162 + Ax161 + Cx160  
= 1x256 + 10x16 + 12x1  
= 256 + 160 +12  
= 428  
Kết quả: 1AC(16) = 428(10)  
Ví dụ 4:  
4052(7) = ?(10)  
Giải  
4052(7) = 4x73 + 0x72 + 5x71 + 2x70  
= 1372 + 0 + 35 + 2  
= 1409  
Kết quả: 4052(7) = 1409(10)  
Chuyển một số nguyên từ hệ thập phân sang hệ cơ số b  
12  
Tổng quát:  
• Lấy số nguyên thập phân N(10) lần lượt chia cho b cho đến khi  
thương số bằng 0.  
• Kết quả số chuyển đổi N(b) là các dư số trong phép chia viết ra  
theo thứ tự ngược lại.  
Ví dụ:  
Số 12(10) = ?(2). Dùng phép chia cho 2 liên tiếp, ta có một loạt  
các số dư như  
Kết quả: 1210 = 1100(2)  
Chuyển phần thập phân từ hệ thập phân sang hệ cơ số b  
13  
Tổng quát:  
• Lấy phần thập phân N(10) lần lượt nhân với b cho đến khi phần  
thập phân của tích số bằng 0.  
• Kết quả số chuyển đổi N(b) là các số phần nguyên trong phép  
nhân viết ra theo thứ tự tính toán.  
Ví dụ :  
0. 6875(10) = ? (2)  
0. 6875 * 2  
0. 375 * 2  
0. 75 * 2  
0. 5 * 2  
= 1 . 375  
= 0 . 75  
= 1 . 5  
= 1 . 0  
Kết quả: 0.6875 (10) = 0.1011(2)  
Bài tập: 456.375(10) = ?(2)  
Chuyển từ cơ số khác 10 sang cơ số khác 10  
14  
Bước 1: Chuyển số gốc sang hệ thập phân (hệ 10).  
Bước 2: Chuyển số hệ thập phân thu được sang cơ số mới.  
Ví dụ 1:  
545(6) = ? (4)  
Bước 1: Chuyển từ hệ 6 sang hệ 10  
545  
= 5 x 62 +4 x 61 +5 x 60  
= 5 x 36 +4 x 6 +5 x 1  
= 180 + 24 +5  
= 209(10)  
Bước 2: Chuyển 209(10) sang hệ 4  
101110(2) = ? (8)  
11010011(2) = ? (16)  
Kết quả: 545(6) = 209(10) = 3101(4)  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 26 trang baolam 54940 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nhập môn tin học 2 - Chương 2: Hệ thống số hệ thống số (Number system)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nhap_mon_tin_hoc_chuong_2_he_thong_so_he_thong_so.pdf