Bài giảng Tin học cơ bản - Chương 4: Microsoft word - Bài 1: Soạn thảo cơ bản với Word - Nguyễn Quỳnh Diệp

Chương 3: MS Word  
Bài 1: Soạn thảo cơ bản với Word  
1
Nội dung  
• Giới thiệu phần mềm soạn thảo Microsoft Word  
• Một số thao tác soạn thảo cơ bản  
• Thao tác trên khối văn bản  
• Các kỹ năng định dạng văn bản, đoạn văn bản  
• Thiết lập Bullets và Numbering  
• Thiết lập Tab  
• Tạo và quản lý các Style  
• Tìm kiếm và thay thế văn bản  
2
Giới thiệu phần mềm soạn thảo word  
• Là công cụ soạn thảo văn bản  
• Cho phép người dùng làm việc với:  
– Văn bản  
– Các hiệu ứng như font chữ, màu sắc  
– Hình ảnh đồ họa  
– Đối tượng đa phương tiện như: âm thanh, video  
– Kiểm tra chính tả, ngữ pháp  
3
Giới thiệu phần mềm soạn thảo word  
• Lịch sử phát triển:  
– Word 1.0 – 1983 - phiên bản đầu tiên, chạy trên hệ điều hành MS-DOS  
– Word for Windows – 1989 - Phiên bản đầu tiên trên windows  
– Word for Windows 2.0 – 1991 – Phiên bản cải tiến  
– Word 6 for Windows – 1993 – Dùng cho cả DOS và Windows  
– Word 95 – 1995 – Hỗ trợ windows 32 bit  
– Word 97 -1997  
– Word 2000 – 1999  
– Word XP – 2001  
– Office Word 2003  
– Office Word 2007  
– Office Word 2010  
4
– Office Word 2013  
Khởi động word  
• Kích đúp vào biểu tượng Microsoft Word  
màn hình desktop.  
trên  
• Kích vào biểu tượng Start à All Programs à  
Microsoft Office à Microsoft Word 2013.  
5
Giao diện của MS Word 2013  
Thanh Ribbon  
Nút lệnh  
Nhóm lệnh  
6
Tạo văn bản  
• Đóng văn bản đang mở  
• Tạo mới văn bản (New)  
– Chọn File à New  
à
– Chon File Close  
– Hoặc Ctrl + N  
– Chọn biểu tượng  
• Lưu văn bản (Save)  
• Mở một văn bản đã có  
à
– Chọn File Save  
à
– Chọn File Open  
– Hoặc Ctrl + S  
• Lưu tài liệu với tên khác  
(Save as)  
– Hoặc Ctrl + O  
à
– Chọn File Save As  
7
Một số phím chức năng  
• →,←,↑,↓: di chuyển con trỏ theo 4  
• Caps Lock: bật chế độ viết chữ  
cái hoa  
hướng mũi tên  
• Home: đưa con trỏ về đầu dòng  
• End: đưa con trỏ đến cuối dòng  
• Shift + <Phím chữ cái> : nhập  
chữ cái hoa tương ứng  
• Delete: xóa ký tự tại vị trí con trỏ  
• Ctrl+Home: đưa con trỏ về đầu trang  
văn bản  
• Insert: chuyển đổi giữa chế độ  
chèn và đè  
• Ctrl+End: đưa con trỏ về cuối trang  
văn bản  
• Ctrl+Shift ++: bật/tắt chế độ nhập  
chỉ số trên, ví dụ: x2  
• PageUp: chuyển đến trang màn hình  
phía trước  
• Ctrl+=: bật/tắt chế độ nhập chỉ số  
dưới, ví dụ: H20  
• PageDown: chuyển đến trang màn  
hình phía sau  
• Enter: đưa con trỏ xuống dòng dưới  
8
Định dạng văn bản - Nhóm LỆNH FONT  
à
Sử dụng Ribbon Home Font  
9
Định dạng văn bản  
• Lựa chọn văn bản/đoạn văn bản  
– Chọn 1 từ: đặt chuột vào giữa từ/kích đúp  
– Chọn 1 dòng: đưa chuột về đầu dòng/kích chuột  
– Chọn 1 đoạn: đưa chuột về đầu đoạn/kích đúp  
• Định dạng kiểu chữ  
• In đậm : ấn Ctrl +B hoặc biểu tượng  
• In nghiêng: ấn Ctrl + I hoặc biểu tượng  
• Gạch chân: ấn Ctrl + u hoặc biểu tượng  
10  
Định dạng văn bản  
• Font: chọn phông chữ  
• Font Style: chọn kiểu chữ  
• Size: cỡ chữ  
• Font color: chọn màu chữ  
• Underline style: chọn kiểu gạch chân  
• Underline color: chọn màu cho kiểu gạch chân  
• Character Spacing: cho phép thay đổi khoảng cách giữa các  
ký tự.  
11  
Định dạng văn bản  
• Một số hiệu ứng  
–Strikethrough: Một đường kẻ gạch ngang qua chữ  
–Superscript: Chuyển chữ thành dạng chỉ số trên  
–Subscript: Chuyển chữ thành dạng chỉ số dưới  
–Lowercase: chuyển chữ hoa thành chữ thường  
–UPCASE: Chuyển chữ thường thành chữ hoa  
–Increase/Decrease:Tăng giảm cỡ chữ  
–Clear all formatting: Xóa định dạng  
12  
Định dạng đoạn văn bản - PARAGRAPH  
• Sử dụng các tùy chọn chỉnh đoạn văn bản trên Ribbon  
à
Home Paragraph  
• Mở hộp thoại Paragraph bằng phím tắt: Alt+O+P  
13  
Định dạng đoạn văn bản  
• Các biểu tượng trên thanh công cụ Paragraph  
Căn thẳng mép trái (Ctrl + L)  
Căn giữa dòng (Ctrl + E)  
Căn thẳng mép phải (Ctrl + R)  
Căn đều hai bên (Ctrl + J)  
Giảm vị trí của đoạn văn bản sang bên trái  
Tăng vị trí của đoạn văn bản sang bên phải  
Xác định khoảng cách giữa các dòng  
14  
Định dạng đoạn văn bản  
• Alignment: chọn chế độ căn lề  
• Outline level: thiết lập cho mức nào  
• Indentation: Xác định vị trí của một đoạn văn  
so với lề trái và lề phải  
• Special/First line: Xác định vị trí thụt vào của  
dòng đầu tiên  
• Spacing: Xác định khoảng cách giữa hai  
đoạn văn bản  
• Line spacing: Xác định khoảng cách giữa các  
dòng  
15  
Thiết lập Bullet  
• Bullet: Dùng để tạo danh sách liệt kê gạch đầu dòng  
• Dùng Bullet bằng cách:  
o click vào biểu tượng  
trên Ribbon Home à paragraph  
o hoặc bằng tổ hợp phím tắt: Alt + O + N  
o Chọn kiểu bullet cần hiển thị  
16  
Thiết lập numbering  
• Numbering: Dùng để tạo danh sách liệt kê số thứ tự  
• Sử dụng Numbering bằng cách:  
o Click vào biểu tượng  
trên Ribbon Home à Paragraph  
o Hoặc bằng tổ hợp phím tắt: Alt + O + N  
o Chọn kiểu cần hiển thị  
17  
Tạo danh sách có nhiều cấp  
• Dùng Multilevel list bằng cách:  
o Click vào biểu tượng  
trên thẻ Home à Paragraph  
Tạo VIỀN KHUNG  
•Chọn đoạn văn bản cần tạo khung  
•Chọn các kiểu đường viền: vào ribbon  
à
Home chọn biểu tượng  
• Mở hộp thoại Borders and Shading  
19  
Tạo VIỀN KHUNG  
• Border: tạo đường viền cho đoạn văn  
bản  
• Page Border: tạo đường viền cho  
toàn bộ trang văn bản  
• Shading: Tạo màu nền  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 32 trang baolam 20320 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học cơ bản - Chương 4: Microsoft word - Bài 1: Soạn thảo cơ bản với Word - Nguyễn Quỳnh Diệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_co_ban_chuong_3_ms_word_nguyen_quynh_diep.pdf