Bài giảng Tin học đại cương - Bài 5: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C - Bùi Trọng Tùng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI  
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG  
Bài 5. Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C  
Nội dung  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
2
1
8.1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
Kiểu dữ liệu Ý nghĩa  
Kích thước Miền dữ liệu  
unsigned char Kí tự không dấu 1 byte  
0 255  
char  
Kí tự có dấu  
1 byte  
2 byte  
-128 127  
065.535  
unsigned int  
Số nguyên  
không dấu  
int  
Số nguyên  
có dấu  
2 byte  
-32.76832.767  
3
8.1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
Kiểu dữ liệu Ý nghĩa  
Kích thước Miền dữ liệu  
unsigned long Số nguyên không 4 byte  
0   
dấu  
4,294,967,295  
long  
float  
Số nguyên có dấu 4 byte  
-2,147,483,648   
2,147,483,647  
3.4E-38   
Số thực dấu phẩy 4 byte  
động,  
3.4E+38  
độ chính xác đơn  
double  
Số thực dấu phẩy 8 byte  
động,  
1.7E-308    
1.7E+308  
độ chính xác kép  
4
2
Nội dung  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
5
2.1. Khai báo và khởi tạo biến  
• Một biến trước khi sử dụng phải được khai báo  
• Cú pháp khai báo:  
KieuDuLieu tenBien;  
Hoặc:  
KieuDuLieu tenBien1, …, tenBienN;  
• Ví dụ: Khai báo một biến x thuộc kiểu số nguyên  
2 byte có dấu (int), biến y, z,t thuộc kiểu thực 4  
byte (float) như sau:  
int  
x;  
float y,z,t;  
x = 3;  
y = x + 1;  
6
3
2.1. Khai báo và khởi tạo biến (2)  
Kết hợp khai báo và khởi tạo  
• Cú pháp:  
KieuDuLieu tenBien = gia_tri_ban_dau;  
Hoặc:  
KieuDuLieu tenBien1=gia_tri1, tenBienN=gia_triN;  
• Ví dụ:  
int a = 3;// sau lenh nay bien a se co gia tri bang 3  
float x = 5.0, y = 7.6;// sau lenh nay x co gia  
// tri 5.0, y co gia tri 7.6  
7
2.2. Khai báo hằng số  
• Cách 1: Dùng từ khóa #define:  
–
Cú pháp:  
# define TEN_HANG_SO gia_tri  
–
Ví dụ:  
#define MAX_SINH_VIEN 50  
#define CNTT “Cong nghe thong tin”  
#define DIEM_CHUAN 23.5  
• Cách 2: Dùng từ khóa const :  
– Cú pháp:  
const KieuDuLieu TEN_HANG_SO = gia_tri;  
– Ví dụ:  
const int MAX_SINH_VIEN = 50;  
const char CNTT[20] = “Cong nghe thong tin”;  
const float DIEM_CHUAN = 23.5;  
8
4
2.2. Khai báo hằng  
• Chú ý:  
– Giá trị của các hằng phải được xác định ngay  
khi khai báo.  
– Trong chương trình, KHÔNG thể thay đổi  
được giá trị của hằng.  
– #define là chỉ thị tiền xử lý (preprocessing  
directive)  
• Dễ đọc, dễ thay đổi  
• Dễ chuyển đổi giữa các nền tảng phần cứng hơn  
• Tốc độ nhanh hơn  
9
Nội dung  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
4. Các phép toán trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
10  
5
3. Biểu thức trong C  
• Biểu thức số học:  
– Là biểu thức mà giá trị của nó là các đại lượng  
số học (số nguyên, số thực).  
– Các toán tử là các phép toán số học (cộng, trừ,  
nhân, chia…), các toán hạng là các đại lượng  
số học (số, biến, hằng).  
– Ví dụ:  
• a, b, c là các biến thuộc một kiểu dữ liệu số nào đó.  
• 3 * 3.7  
• 8 + 6/3  
• a + b – c…  
11  
3. Biểu thức trong C  
• Biểu thức logic:  
– Là biểu thức mà giá trị của nó là các giá trị  
logic, tức là một trong hai giá trị: Đúng  
(TRUE) hoặc Sai (FALSE).  
• Giá trị nguyên khác 0: Đúng (TRUE),  
• Giá trị 0: Sai (FALSE).  
– Các phép toán logic gồm có  
• AND: VÀ logic, kí hiệu là &&  
• OR: HOẶC logic, kí hiệu là ||  
• NOT: PHỦ ĐỊNH, kí hiệu là !  
12  
6
3. Biểu thức trong C  
• Biểu thức quan hệ:  
– Là những biểu thức trong đó có sử dụng các  
toán tử quan hệ so sánh như lớn hơn, nhỏ  
hơn, bằng nhau, khác nhau…  
– Chỉ có thể nhận giá trị là một trong 2 giá trị  
Đúng (TRUE) hoặc Sai (FALSE)  
Biểu thức quan hệ là một trường hợp riêng  
của biểu thức logic.  
13  
3. Biểu thức trong C  
• Ví dụ về biểu thức quan hệ:  
14  
7
3. Biểu thức trong C  
• Ví dụ về biểu thức logic:  
3. Biểu thức trong C  
• Làm vế phải của lệnh gán.  
• Làm toán hạng trong các biểu thức khác.  
• Làm tham số thực trong lời gọi hàm.  
• Làm chỉ số trong các cấu trúc lặp for,  
while, do while.  
• Làm biểu thức kiểm tra trong các cấu trúc  
rẽ nhánh if, switch.  
16  
8
Nội dung  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
5. Một số toán tử đặc trưng  
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
17  
4. Các phép toán trong C  
• Bao gồm:  
– Nhóm các phép toán số học  
– Nhóm các phép toán thao tác trên bit  
– Nhóm các phép toán quan hệ  
– Nhóm các phép toán logic  
– Ngoài ra C còn cung cấp một số phép toán  
khác nữa như phép gán, phép lấy địa chỉ…  
18  
9
4.1. Phép toán số học  
19  
4.1. Phép toán trên bit  
1)  
1)  
20  
10  
4.2. Phép toán trên bit  
21  
4.3. Phép toán quan hệ  
22  
11  
4.4. Phép toán logic  
23  
4.5. Phép toán gán  
• Cú pháp  
tenBien = biểu_thức;  
• Lấy giá trị của biểu_thức gán cho tenBien  
• Giá trị của biểu_thức phải có kiểu phù hợp với  
tenBien  
• Ví dụ:  
int a, b, c;  
a = 3;  
b = a + 5;  
c = a * b;  
24  
12  
4.5. Phép toán gán  
• Biểu thức gán là biểu thức nên nó cũng có giá trị.  
• Giá trị của biểu thức gán bằng giá trị của  
biểu_thức:  
Có thể gán giá trị của biểu thức gán cho một  
biến khác hoặc sử dụng như một biểu thức bình  
thường  
• Ví dụ:  
int a, b, c;  
a = b = 2007;  
c = (a = 20) * (b = 30);  
25  
4.5. Phép toán gán  
• Phép toán gán thu gọn:  
x = x + y;giống như  
x += y;  
• Dạng lệnh gán thu gọn này còn áp dụng  
được với các phép toán khác: +, -, *, /, %,  
>>, <<, &, |, ^  
26  
13  
4.6. Thứ tự ưu tiên các phép toán  
7  
Nội dung  
1. Các kiểu dữ liệu chuẩn trong C  
2. Khai báo và khởi tạo biến, hằng  
3. Biểu thức trong C  
4. Các phép toán trong C  
6. Các lệnh vào ra dữ liệu với các biến  
28  
14  
5.1. Các phép toán tăng giảm một đơn vị  
• Tăng 1 đơn vị:  
tenBien++; // tenBien = tenBien + 1  
• Giảm 1 đơn vị  
tenBien--;  
// tenBien = tenBien - 1  
• Ví dụ:  
int a = 5;  
float x = 10;  
a ++; // tương đương với a = a + 1;  
x --; // tương đương với x = x – 1;  
29  
Tiền tố và hậu tố  
• Tiền tố: Thay đổi giá trị của biến trước khi sử  
dụng  
• Hậu tố: Tính toán giá trị của biểu thức bằng giá  
trị ban đầu của biến, sau đó mới thay đổi giá trị  
của biến  
• Ví dụ:  
int a, b, c;  
a = 3; // a bang 3  
b = a++;// Dang hau to  
// b bằng 3; a bằng 4  
c = ++a;// Dang tien to  
// a bằng 5, c bằng 5;  
30  
15  
5.2. Phép toán lấy địa chỉ biến (&)  
• Biến thực chất là một vùng nhớ được đặt tên (là tên của  
biến) trên bộ nhớ của máy tính.  
• Mọi ô nhớ trên bộ nhớ máy tính đều được đánh địa chỉ.  
Do đó mọi biến đều có địa chỉ  
• Cú pháp: &tenBien;  
– Ví dụ: int a = 2006;  
&a; // co gia tri la 158 hay 9E  
31  
5.3. Phép toán chuyển đổi kiểu bắt buộc  
• Trong biểu thức chứa các toán hạng có kiểu dữ  
liệu khác nhau, chương trình dịch chuyển đổi  
kiểu dữ liệu theo nguyên tắc kiểu dữ liệu “thấp  
hơn” (dùng ít bit biểu diễn hơn) sang kiểu dữ  
liệu “cao hơn” (dùng nhiều bit biểu diễn hơn).  
• Ép kiểu bắt buộc:  
(KieuDuLieu) tenBien;  
• Tránh ép kiểu “cao” xuống “thấp”  
int a = 1, b = 3;  
float c ;  
c = a/b; // c = ?  
32  
16  
5.4. Biểu thức điều kiện  
• Cú pháp  
biểu_thức_1 ? biểu_thức_2 : biểu_thức_3  
–Giá trị của biểu thức điều kiện  
• Giá trị của biểu_thức_2 nếu biểu_thức_1 có giá trị  
khác 0 (tương ứng với giá trị logic ĐÚNG),  
• Ngược lại: Giá trị của biểu_thức_3 nếu biểu_thức_1  
có giá trị bằng 0 (tương ứng với giá trị logic SAI).  
• Ví dụ:  
float x, y, z;  
// khai báo biến  
x = 3.8; y = 7.6; // gán giá trị cho các biến x, y  
z = (x<y) ? x : y; // z sẽ có giá trị bằng giá trị  
// nhỏ nhất trong 2 số x và y  
33  
17  
pdf 17 trang baolam 20540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Bài 5: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C - Bùi Trọng Tùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_dai_cuong_bai_5_kieu_du_lieu_va_bieu_thuc.pdf