Bài tập lớn môn Cơ học máy - Đề số: Phương án số:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HCM  
Khoa Cơ Khí  
Bộ môn THIẾT KẾ MÁY  
BÀI TẬP LỚN Môn CƠ HỌC MÁY  
ĐỀ SỐ: PHƯƠNG ÁN SỐ:  
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI  
Số liệu thiết kế:  
Lực vòng trên xích tải, Ft (N)  
Vận tốc xích tải, v (m/s)  
: 2000  
: 5  
Số răng đĩa xích tải dẫn, Z (răng) : 13  
Bước xích tải, p (mm)  
Thời gian phục vụ, L (năm)  
: 110  
: 3  
Quay một chiều, làm việc một ca, tải va đập nhẹ.  
(1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ).  
Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu ≤ ± 5 %.  
[
σ
]
= 480MPa  
.
H
Ứng suất mỏi tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng  
[
σ
]
= 240MPa  
.
F
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng  
[ ]  
σ
= 50MPa  
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục  
.
−1F  
Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220.  
Bộ truyền đai thang (số 2) đặt nằm ngang.  
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
Trong các chương sau có sử dụng các tài liệu tham khảo sau:  
[1] Cơ sở thiết kế máy - Nguyễn Hữu Lộc  
[2] Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí Tập 1 – Trịnh Chất  
[3] Động cơ điện Việt Nam Hungary  
Tài liệu tham khảo có thể download từ trang E learning.  
Chương 1:  
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN  
1.1 Chọn động cơ điện :  
* Công suất cực đại trên trục xích tải :  
F ×v 2000×5  
t
Pmax  
=
=
= 10kW  
1000  
1000  
* Hiệu suất của toàn bộ hệ thống (Bảng 3.3 tài liệu [1]):  
η∑ =ηd .ηbr.ηk .ηo2l = 0.96×0.98×1×0.9952 = 0.931  
* Công suất cần thiết trên trục động cơ :  
P
10  
dt  
P =  
=
=10.74kW  
ct  
η∑ 0.931  
* Chọn động cơ :  
Theo bảng 3.2 tài liệu [1] ta nên chọn  
và ubr  
Vậy tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống  
ud  
=
(
2 ÷5  
)
=
(
3 ÷ 5  
)
u∑ = ud .ubr  
=
(
2 ÷5  
)
×
(
3÷5  
)
=
(
6 ÷ 25  
)
Số vòng quay trục xích tải  
6.104 ×v 6.104 ×5  
nm =  
=
= 209.8v / ph  
pc × Z  
110×13  
Số vòng quay dự kiến của động cơ  
ndc = nm.uΣ = 209.8×  
(
6÷25  
)
=
(
1260÷5250 v/ ph.  
)
Căn cứ theo Pct , ta chọn loại động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại 3K do nhà máy chế tạo  
động cơ điện Việt Nam Hungary sản xuất (tài liệu [3]). Có 2 lựa chọn là 3K160S2 Pdc=11KW  
ndc= 2940v/ph và 3K160S4 Pdc=11KW ndc=1460v/ph  
=> Ta chọn động cơ 3K160S4, ndc=1460v/ph  
Ghi chú: nếu có nhiều loại động cơ để lựa chọn thì nên ưu tiên loại động cơ có ndc ≈ 1500v/ph  
vì đây là loại động cơ  
1.2 Phân phối tỉ số truyền :  
* Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống  
ndc 1460  
u∑ = ud .ubr  
=
=
= 6.96  
nm 209.8  
Do ud =  
(
2 ÷5
)
, ta chọn trước :  
u∑  
ud  
6.96  
2
ud = 2  
⇒
ubr  
=
=
= 3.48  
Công suất trên trục dẫn xích tải  
Pm = 10kW  
Công suất trên trục II của HGT  
Pm  
10  
ηkηol 1×0.995  
P =  
=
=10.05kW  
II  
Công suất trên trục I của HGT  
P
10.05  
II  
P =  
=
=10.31kW  
I
ηbrηol 0.98×0.995  
Công suất trên trục động cơ  
P
10.31  
0.96  
I
P
=
=
=10.74kW  
dc  
ηd  
Bảng số liệu dùng cho thiết kế các bộ truyền cơ khí:  
Trục động cơ Trục I HGT Trục II HGTTrục dẫn xích tải  
Trục  
10.74  
Uđ=2  
10.31  
10.05  
10  
Uk=1  
Công suất P(KW)  
Tỉ số truyền  
Ubr=3.48  
1460  
730  
209.8  
209.8  
Số vòng quay n(v/ph)  
Moment xoắn T(N.mm)  
70251  
134877  
457471  
455195  
P
Lưu ý: Công thức tính mômen xoắn T = 9.55×106  
n
Chương 2  
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG  
2.1 Thông số ban đầu khi thiết kế bộ truyền đai thang  
Theo bảng số liệu từ chương 1  
* Thông số đầu vào : P1 = 10.74 kW; n1 = 1460 v/ph; T1 = 70251 Nmm; u = 2  
* Theo hình 4.22 tài liệu [1] => ta chọn đai thang loại B.  
* Theo bảng 4.3 tài liệu [1] ta có bp = 14 mm; bo = 17 mm; h = 10.5 mm; y0 = 4 mm; A = 138  
mm2; L = 800..6300 mm; T1=40..190Nm ; dmin = 140..280 mm  
2.2 Trình tự thiết kế :  
2.2.1 Tính d1 :  
Ta có dmin = 140 mm => chọn d1 = 1.2× dmin = 1.2 × 140 = 168 (mm)  
=> chọn d1 theo tiêu chuẩn : d1 = 180 (mm) (trang 152 tài liệu [1])  
2.2.2 Vận tốc vòng :  
π.d1.n1 π ×180×1460  
v1 =  
=
=13,763(m / s) < [v] = 25(m/ s)  
60000  
60000  
=> chấp nhận d1 = 180 (mm)  
2.2.3 Tính d2 :  
Chọn ξ = 0.02 ⇒ d2 = ud × d1 × (1 - ξ) = 2× 180× (1 – 0.02) = 352,8 mm  
=> chọn d2 theo tiêu chuẩn : d2 = 355 mm  
2.2.4 Chọn sơ bộ khoảng cách trục a (trang 153 tài liệu [1])  
u = 2  
vì  
nên chọn khỏang cách trục sơ bộ a = 1,2×d2 = 426 mm  
d
2.2.5 Kiểm tra điều kiện khỏang cách trục  
2(d1 + d2 ) ≥ a ≥ 0,55(d1 + d2 ) + h  
2(180 + 355) ≥ a ≥ 0,55(180 + 355) +10.5 1070 ≥ a ≥ 305  
=> a sơ bộ thoả điều kiện  
2.2.6 Tính chiều dài đai L theo a sơ bộ :  
π
.(d1 + d2) (d2 − d1)2  
π
(180+355) (355−180)2  
L = 2a +  
+
= 2×426+  
+
=1710mm  
2
4a  
2
4×426  
Theo tiêu chuẩn (trang 127 tài liệu [1]), ta chọn L = 1800 (mm)  
2.2.7 Kiểm nghiệm số vòng chạy trong 1 giây  
v1 13,763  
1
1
i =  
=
= 7,65  
>
[
i =10  
]
L
1,8  
s
s
2.2.8 Tính chính xác lại a theo L tiêu chuẩn:  
2  
2  
1   
π
π
d − d  
2
L −  
(d2 + d1  
)
+
L −  
(d2 + d1  
)
−8  
2
2
2
a =  
a =  
4
2
2  
π
π
355 − 180  
1800 −  
(355 + 180  
)
+
1800 −  
(355 + 180  
)
− 8  
2
2
2
= 471,7mm ≈ 472mm  
4
2.2.9 Góc ôm đai α1 :  
α1 > 1200 => d2, d1, a thỏa điều kiện cho phép.  
57(d2 − d1)  
57(355 −180)  
α
1 =180 −  
=180 −  
≈1590  
a
472  
2.2.10 Tính số đai Z :  
P
1
Z ≥  
[P ].Cα .Cu.CL.Cz.Cr.Cv  
0
+ P1 = 10,74 kW  
+ [P0] = 4 kW  
(L0 = 2240 mm – bảng 4.21b tài liệu [1])  
−α  
1
−159  
Cα =1,24×(1− e110 ) =1,24×(1− e 110 ) = 0.948  
+
(trang 151 tài liệu [1])  
+ Cu = 1.13 (Bảng 4.9 tài liệu [1])  
L
1800  
2240  
6
+
(trang 152 tài liệu [1])  
= 0.964  
6
CL =  
=
L0  
+ Cz = 0.9 ( giả sử Z = 4 ~ 6 ) (trang 152 tài liệu [1])  
+ Cr = 0.9 (tải trọng va đập nhẹ) (bảng 4.8 tài liệu [1])  
2
2
+
(trang 151 tài liệu [1])  
Cv = 1− 0.05× (0.01v −1) = 1− 0.05× (0.01×13.763 −1) = 0.955  
Số dây đai thang cần thiết  
10.74  
=>  
Z ≥  
= 3.36  
4×0,948×1,13×0,964×0,9× 0,9×0,955  
Chọn Z = 4 (thỏa giả sử Z = 4 ~ 6 khi chọn Cz )  
2.2.11 Tính chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai (trang 63 tài liệu [2]):  
Chiều rộng bánh đai :  
B = ( Z - 1 ) × e + 2f = ( 4 - 1 ) × 19 + 2 × 12.5 = 82 mm  
Đường kính ngoài bánh đai:  
da = d + 2b; ( b = 4.2) ‰ da = 160 + 2×4.2 = 168.4 (mm)  
2.2.12 Tính lực tác dụng lên trục :  
Lực căng đai ban đầu : (do đai thang nên ứng suất căng ban đầu σ0 = 1.5 MPa)  
Fo = σ0 × Z × A = 1.5 × 4 × 138 = 828 N  
Lực tác dụng lên trục:  
α
159  
2
Fr = 2F0 sin( 1 ) = 2×828×sin(  
) ≈1628N  
2
2.3 Thông số của bộ truyền đai thang:  
α1 (0)  
159  
P1 (kW)  
n1 (v/ph)  
1460  
F0 (N)  
828  
Fr (N)  
1628  
u
10.74  
2
Z
4
d1 (mm)  
180  
d2 (mm)  
355  
a (mm)  
472  
L (mm)  
1800  
B (mm)  
82  
Chương 3  
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NGHIÊNG  
3.1 Số liệu ban đầu:  
Công suất truyền P1 = 10.31 kW  
Số vòng quay trục dẫn n1 = 730 v/ph  
Ứng suất cho phép:  
Mômen xoắn T1 = 134877 Nm  
Tỉ số truyền u = 3.48  
Ứng suất mỏi tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng  
[
σ  
]
= 480MPa  
H
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng  
[
σ  
]
= 240MPa  
F
3.2 Trình tự thiết kế:  
3.2.1 Khỏang cách trục a  
KHβT  
1
3
)
a ≥ 43  
(
u +1  
(công thức 6.90 tài liệu [1])  
ψ ba  
[
σ H  
02u  
]
Do HB<350 và bánh răng lắp đối xứng nên chọn ψ ba = 0.4 (bảng 6.15 tài liệu [1])  
ψ ba  
(
u +1  
)
0.4  
(
3.48 +1  
)
ψ bd  
=
=
= 0.9 (trang 228 tài liệu [1]). Chọn KHβ = 1.04 (bảng 6.4 tài liệu [1])  
2
2
1.04 ×134877  
0.4× 4802 × 3.48  
3
)
a ≥ 43×  
(
3.48 +1  
= 146mm  
3.2.2 Chọn mô đun:  
mn =  
(
0.01 ~ 0.02 a = 1.46 ~ 2.92mm  
)
Chọn theo tiêu chuẩn mn = 2 mm (trang 195 tài liệu [1])  
3.2.3 Số răng bánh nhỏ:  
2.a.cos  
β
2×146× cosβ  
Z1 =  
=
mn (u +1)  
2×  
(
3.48 +1  
)
0
≤ 200  
nên 30,62 ≤ Z1 ≤ 32,27 chọn Z1 = 32 răng.  
β
Vì  
8 ≤  
3.2.4 Số răng bánh lớn:  
Z2 = u.Z1 = 3.48× 32 = 111.36 chọn Z2 = 112 răng  
3.2.5 Kiểm tra lại số vòng quay trục xích tải :  
ndc  
ndc  
1460  
355  
1− 0,02  
nmtt  
=
=
=
= 207,28v/ ph  
112  
32  
u∑ ud ubr  
×
180  
(
)
Sai số so với số vòng quay mong muốn  
nmtt − nm  
207,28 − 209,8  
∆n =  
×100 =  
×100 = 1.2% <  
[
∆n = 5%  
]
nm  
209,8  
3.2.6 Góc nghiêng răng :  
m
(
Z2 + Z1  
)
2 ×  
(
112 + 32  
)
= cos−1  
= cos−1  
= 9.490 = 9029'40.29"  
n
β
2.a  
2×146  
3.2.7 Bề rộng bánh răng :  
b =ψ ba.a = 0.4×146 = 58,4 mm chọn b=59mm  
3.2.8 Đường kính vòng chia bánh nhỏ :  
mn.Z1  
2× 32  
cos9.490  
d1 =  
=
= 64.89mm  
cos  
β
3.2.9 Đường kính vòng chia bánh lớn :  
mn.Z2  
2×112  
cos9.490  
d2 =  
=
= 227,11mm  
cos  
β
3.2.10 Khoảng cách trục :  
d1 + d2 64,89 + 227,11  
a =  
=
=146mm  
2
2
3.3 Kiểm nghiệm ứng suất  
3.3.1 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc:  
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng:  
ZM ZH Zε 2.KH .T .  
(
u +1  
)
1
σ 0H  
=
≤
[
σ H  
]
d1  
b.u  
Với: ZM = 275 MPa (do vật liệu 2 bánh răng làm bằng thép)  
2.cos  
β
2.cos9.490  
ZH  
=
⇒
ZH  
=
=1.752  
sin(2α  
)
sin(2 × 20)  
1
1
Zε =  
=
= 0.755 ;  
εα  
1.753  
1
1
1
1
cos9,490 = 1.753  
Với εα = 1.88 − 3.2  
+
cos  
β
= 1.88 − 3.2  
+
Z1 Z2  
32 112  
Hệ số tải trọng tính  
KH = KHβ KHV KH  
α
b
59  
Lập tỉ số ψ bd  
=
=
= 0.91  
d1 64,89  
Tra bảng 6.4 tài liệu [1] với ψ bd = 0.91 , bánh răng lắp đối xứng ổ trục và HB=220 ⇒ KH =1.035  
β
Vận tốc vòng  
π
.d1.n1  
π
× 64.89× 730  
6×104  
v =  
=
= 2.48m/ s  
6 ×104  
Tra bảng 6.3 tài liệu [1] ⇒ chọn cấp chính xác 9. Tra bảng 6.6 tài liệu [1] ⇒ KHV = 1.06  
KH = 1.13 (bảng 6.11 tài liệu [1]). Vậy KH = 1.035×1.06×1.13 = 1.24  
α
Tỉ số truyền  
112  
u =  
= 3.5  
32  
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng  
275×1.752×0.755 2×1.24×134877×  
(
3.5 +1  
)
σ 0H  
=
= 479MPa  
64.89  
Vậy σ 0 = 479MPa <  
59×3.5  
[
σ H  
]
= 480MPa nên bánh răng đủ bền tiếp xúc.  
0
H
(không nên nhỏ hơn 10% và không được lớn hơn 5% so với giá trị ứng suất tiếp xúc cho phép)  
3.3.2 Kiểm nghiệm ứng suất uốn:  
Hệ số tải trọng tính  
KF = KFβ KFV KF = 1.065×1.13×1 = 1.2  
α
Tra bảng 6.4 tài liệu [1] với ψ bd = 0.91, bánh răng lắp đối xứng ổ trục và HB=220  
⇒
KF = 1.065 ;  
β
Tra bảng 6.6 tài liệu [1]  
⇒
KFV = 1.13  
;
4 +  
(
εα −1
)(
CCX − 5  
)
(
) (  
)
=1  
4 + 1.753 −1 × 9 − 5  
KF  
=
=
α
4.εα  
4×1.753  
Số răng tương đương  
Z1  
cos3  
32  
cos3 9,49  
Ztd  
Ztd  
=
=
=
= 33,35  
r
ă
ng;  
ng  
nh nên h  
1
2
β
Z2  
cos3  
112  
cos3 9,49  
=
= 116,73 ră  
β
H
ệ
s
ố
d
ạng r  
ă
ng (không d  
ị
ch ch  
ỉ
ệ số dịch chỉnh x1 = x2 = 0)  
13.2  
13,2  
YF = 3.47 +  
= 3.47 +  
= 3.866  
;
1
Ztd  
33,35  
1
13.2  
13,2  
YF = 3.47 +  
= 3.47 +  
= 3.583 ;  
2
Ztd  
116,73  
2
H
ệ
s
ố
xét đế  
n
ả
nh hưởng c  
ủ
a trùng kh  
ớ
p ngang  
1
1
Yε =  
=
= 0.57  
εα 1.753  
H
ệ
s
ố
xét đế  
n
ả
nh hưởng c  
ủ
a góc nghiêng r  
ăng  
β
sin  
β
sin9.490  
Yβ =1−εβ  
v
ớ
i
εβ = b  
= 59×  
= 1.548 ;  
π
.mn  
π × 2  
120  
9,49  
120  
Yβ = 1−1.548×  
= 0.877  
Lự  
c vòng trên bánh dẫn  
2.T1 2×134877  
F =  
=
= 4157N  
t
d1  
64.89  
[
σ F  
]
1
[
σ F  
]
=
240  
240  
1
0
2 0  
Lập t  
ỉ
s
ố
=
= 62 và  
= 67 .  
YF  
3.866  
YF  
3.583  
2
[
σ F  
]
1
[
σ F  
]
1
0
2 0  
Vì  
<
ta tính cho bánh d  
ẫn  
YF  
YF  
2
Ứ
ng su  
ất u  
ố
n t  
ạ
i ti t di n nguy hiểm  
ế
ệ
KF .YF1.Y .Yβ .F  
1.2×3.866× 0.57×0.877× 4157  
59× 2  
ε
t
σ 0F1  
=
=
= 82MPa  
b.mn  
Vì  
σ
0F1 = 82MPa <  
[
σ F1 = 240MPa nên bánh răng đủ bền uốn.  
]
0
3.4 Các thông số của bộ truyền  
Kho  
Mô  
ả
ng cách tr  
ụ
c
a = 146 mm  
mn = 2 mm  
đ
un pháp  
S
ố
r
ă
ng  
Z1 = 32 r  
ă
ng  
Z2 = 112 răng  
Góc nghiêng  
β = 9,490  
(β = 9029’40.29”)  
d2 = 227.11 mm  
da2 = 231.11 mm  
di2 = 2223.61 mm  
b2 = 59 mm  
Đường kính vòng chia  
Đương kính vòng đỉnh r  
d1 = 64.89 mm  
da1 = 68.89 mm  
di1 = 59.89 mm  
b1 = 63 mm  
ă
ng  
Đương kính vòng chân r  
ng bánh r ng  
ng b2 b ng b  
ă
ng  
B
ề
r
ộ
ă
(b  
ề
r
ộ
ằ
ề
rộ  
ng tính toán ở trên, bề rộng b1 lớn hơn b2 từ 4-6mm)  
3.5 Lực ăn khớp  
2.T  
2×134877  
1
Lự  
Lự  
Lự  
c vòng F = F  
=
=
= 4157N  
t1  
t2  
d1  
64.89  
c d  
ọ
c trụ  
c
Fa1 = Fa2 = F .tan  
β
= 4157× tan9,49 = 695N  
t1  
F1.tanα nw 4157× tan200  
t
c hướng tâm Fr1 = Fr2  
=
=
= 1534N  
cos9.490  
cos  
β
Chương 4:  
THIẾT KẾ TRỤC  
4.1 Vẽ sơ đồ trục:  
S
ơ đồ chọn chiều dài các trục  
S
ơ đồ phân tích lực tác động lên các trục  
4.2 Thiết kế trục I  
ng su t mõi u n c  
4.2.1 Chọn kích thước chiều dài trục  
Bđai = 82 mm ; Bbánhrăng = 63 mm ; Ch  
:
Ứ
ấ
ố
ủa vật liệu chế tạo trục [σF]-1 = 50 Mpa;  
ọ
n sơ bộ Bổlăn = 20 mm ;  
4.2.2 Thay trục bằng dầm sức bền  
:
Với T1 = 134877 Nm ; Fr = 1628 N ; Ft1 = 4157 N; Fr1 = 1534 N;  
d1  
64.89  
2
Fa1 = 695 N; Ma1 = Fa1 = 695×  
= 22550Nmm  
2
4.2.3 Tính phản lực gối tựa  
.
Phương trình cân b  
ằ
ng mô men trong m  
ặt ph  
ẳng đứng t  
ại gố  
i A  
s
A
M X = − Fr .76 + M a + Fr1.65 − RBY .130 = 0  
∑
Ph  
1
ả
n l  
ực tại gối B theo phương đứng  
−76.Fr + M a + 65.Fr1  
−76 ×1628 + 22550 + 65×1534  
1
RBY  
=
=
= −11,3N  
130  
130  
Phương trình cân bằng lực theo phương Y  
↓
F = −F + R − F + R = 0  
∑
r
AY  
r1  
BY  
Y
Ph  
ả
n l  
ực t  
ại gố  
i A theo phương đứng  
RAY = Fr + Fr1 − RBY = 1628 +1534 −  
(
−11.3  
)
= 3173,3N  
Phương trình cân b  
ằ
ng mô men trong m  
ặt ph  
ẳng ngang t  
ại A  
s
A
MY = 65.Ft1 −130.RBX = 0  
∑
Ph  
ả
n l  
ự
c t  
ại gố  
i B theo phương ngang  
65  
4157  
RBX  
=
Ft1 =  
= 2078,5N  
130  
2
Phương trình cân bằng lực theo phương X  
↓
F = R − F + RBX = 0  
∑
X
AX  
t1  
Ph  
ả
n l  
ực t  
ại gố  
i A theo phương ngang  
RAX = Ft1 − RBX = 4157 − 2078,5 = 2078,5N  
4.2.4 Vẽ biểu đồ nội lực  
Biểu đồ mô men trong mặt phẳng đứng Mx (Nmm)  
Bi  
Bi  
ể
u
u
đồ mô men trong mặt phẳng ngang My (Nmm)  
ể
đồ mô men xoắn T (Nmm)  
4.2.5 Tính mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm  
Ti t di n nguy hi m t i v trí l p bánh r ng  
ế
ệ
ể
ạ
ị
ắ
ă
Mtd  
= =  
M X2 + MY2 + 0.75.T 2 232852 +1351032 + 0.75×1348772 = 180108Nmm  
4.2.6 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm  
.
Ký hi  
ệu ti  
ết di  
ệ
n 1 – 3 là tr  
ụ
c 1, ti  
ết di  
ện th  
ứ
3 (t  
ừ
trái sang ph  
ải)  
Mtd  
0.1σ F  
180108  
3
d13  
≥
3
=
= 33mm  
[
]
0.1×50  
−1  
Do t  
ại ti  
ết di  
ện nguy hi  
ể
m có l  
ắp then b  
ằng nên ch  
ọ
n
d13 = 35mm  
T
ừ
d13 ta chọn các đường kính  
còn l  
ại d11 = 28mm; d12 = 30 mm; d14 = 30 mm.  
4.3 Thiết kế trục II  
:
4.3.1 Chọn kích thước chiều dài trục II có kho  
ảng cách gi  
ố
ng trụ  
c I  
4.3.2 Thay trục bằng dầm sức bền  
Với T2 = 457471 Nm ; Ft2 = 4157 N; Fr2 = 1534 N;  
d2  
227.11  
2
Fa2 = 695 N; Ma2 = Fa2  
= 695×  
= 78921Nmm  
2
4.3.3 Tính phản lực gối tựa  
.
Phương trình cân b  
ằ
ng mô men trong m  
ặt ph  
ẳng đứng t  
ại gố  
i A  
s
A
M X = − Fr2 .65 + M a2 − RBY .130 = 0  
∑
Phản lực tại gối B theo phương đứng  
−65.Fr2 + M a2  
−65×1534 + 78921  
RBY  
=
=
= −159,92N  
130  
130  
Phương trình cân bằng lực theo phương Y  
↓
F = +RAY + Fr2 + RBY = 0  
Y
∑
Phản lực tại gối A theo phương đứng  
RAY = −Fr2 − RBY = −1534 −  
(
−159,92 = −1374.08N  
)
Phương trình cân b  
ằ
ng mô men trong m  
ặt ph  
ẳng ngang t  
ại A  
s
MYA = −65.F −130.RBX = 0  
∑
t2  
Ph  
ản l  
ực t  
ại gố  
i B theo phương ngang  
−65.Ft2  
−65× 4157  
RBX  
=
=
= −2078,5N  
130  
130  
Phương trình cân bằng lực theo phương X  
↓
FX = RAX + F + RBX = 0  
t2  
∑
Phản lực tại gối A theo phương ngang  
RAX = −Ft2 − RBX = −4157 −  
(
− 2078,5 = −2078,5N  
)
4.3.4 Vẽ biểu đồ nội lực  
.
Bi  
Bi  
Bi  
ểu  
ểu  
ểu  
đồ mô men trong m  
ặ
t ph  
ẳ
ng đứng Mx (Nmm)  
đồ mô men trong m  
ặt ph  
ẳng ngang My (Nmm)  
đồ mô men xoắn T (Nmm)  
4.3.5 Tính mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm  
Ti t di n nguy hi m t i v trí l p bánh r ng tr ng nghiêng  
ế
ệ
ể
ạ
ị
ắ
ă
ụ ră  
Mtd = M X2 + MY2 + 0.75.T 2 = 893152 +1351032 + 0.75× 4574712 = 428007Nmm  
4.3.6 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm  
.
Ký hi  
ệu ti  
ết di  
ện 2–2 là trục 2, tiết diện thứ 2 (từ trái sang phải)  
Mtd  
0.1σ F  
428007  
3
d22  
≥
3
=
= 44mm  
[
]
0.1× 50  
−1  
Do t  
Ch  
mm.  
ạ
i ti  
ế
t di  
ệ
n nguy hi  
ể
m có l  
ắ
p then b  
ằ
ng nên t  
ă
ng thêm 5%.  
ọ
n
d22 = 48mm  
T
ừ
d22 ta ch  
ọ
n các đường kính còn lạ  
i d21 = 40 mm; d23 = 40 mm; d24 = 38  
Chương 5:  
THIẾT KẾ Ổ LĂN  
5.1 Thiết kế ổ trên trục 1  
Lực hướng tâm tác động lên ổ A  
FrA = RA = RA2X + RA2Y  
=
2078,52 + 3130,452 = 3758N  
Lự  
c hướng tâm tác động lên ổ B  
FrB = RB = RB2X + RB2Y  
=
2078,52 + 31,552 = 2079N  
Lự  
c d  
ọc trục Fa1 hướng vào ổ B.  
Fa1  
695  
Lập t  
ỉ
s
ố
=
= 0.33 > 0.3  
FrB 2079  
Fa1  
FrB  
Do  
tr  
> 0.3  
v
ậ
y ch  
ọ
n
ổ
bi đỡ ch  
ặ
n 1 dãy. Theo b  
ả
ng P2.12 trang 263 tài li  
ệu [2], do ngõng  
ụ
c củ  
a tr  
ụ
c 1 theo ph  
ầ
n tính tr c có d=30, ch  
ụ
ọ
n 2  
ổ
lo  
ạ
i 46X06 có α = 260 (tr 381 tài li  
ệu [1]).  
Ký hi  
C(kN)  
C0(kN) 8,03  
ệu 46106 46206 46306  
11,2  
17,2  
12,2  
25,6  
18,17  
(chú ý: ki  
ể
u 36000 có α = 120 ki  
ể
u 46000 có α = 260 ki  
ể
u 66000 có α = 360)  
,
,
Theo b ng 11.3 tài li  
ả
ệ
u [1] ta có e = 0,68. L  
ắp ki  
ể
u ch  
ữ
“O”.L c d c tr c phụ  
ự
ọ
ụ
FSA = e.RA = 0.68 × 3758 = 2555 N  
FSB = e.RB = 0.68 × 2079 = 1414N  
T
ổ
ng lực dọc trục tác động lên ổ A  
F
= FSB − Fa1 = 1414 − 695 = 719N  
∑
aA  
Vì  
F < FSA nên ch  
ọ
n l  
ạ
i
F
= 2555N  
∑
aA  
∑
aA  
F
2555  
∑
aA  
Lậ  
p t  
ỉ
s
ố
=
= 0.68 ≤ e nên tra bảng 11.3 tài liệu [1] ⇒ X = 1; Y = 0  
V.FrA 1×3758  
T
ả
i tr  
ọ
ng tương đương trên  
ổ
A.  
v
QA =  
QA =  
(
X.V.FrA +Y.  
F
)
.Kσ .Kθ  
ới V = Kσ = Kθ =1  
∑
aA  
(
1×1× 3758 + 0 × 2555 ×1×1 = 3758N = 3,758kN  
)
T
ổ
ng lực dọc trục tác động lên ổ B  
F
= FSA + Fa1 = 2555 + 695 = 3250N  
∑
aB  
F
3250  
2079  
∑
aB  
Lập t  
ỉ
s
ố
=
= 1,56 > e nên X = 0.41; Y = 0,87  
V.FrB  
T
ải trọng tương đương trên ổ B  
QB =  
(
0.41×1× 2079 + 0.87 × 3250 ×1×1 = 3680N = 3,68kN  
)
Do QA > QB nên ta tính cho  
Tu i thọ ổ  
ổ A. Do ổ bi nên m = 3  
ổ
60.n1.Lh 60× 730×3× 300×1×8  
L =  
=
= 315,36 triệu vòng  
106  
106  
Hệ số khả năng tải động  
3
Ctt = QA L = 3,758× 3 315,36 = 25,58 kN  
Tra b  
ảng ch  
ọn ổ  
46306 có C = 25,6kN > Ctt  
Ki m nghi  
ể
ệm khả năng tải tĩnh. Tra bảng 11.6 tài liệu [1] ta có X0 = 0,5; Y0 = 0,37  
Q0A = X0FrA + Y0  
F
= 0,5×3758 + 0,37 × 2555 = 2824N =2,84kN  
∑
aA  
Q0A = FrA = 3,758 kN  
Ch  
5.2 Thiết kế ổ trên trục 2  
c hướng tâm tác động lên ổ A  
ọn Q0Amax = 3,758 kN < C0 =18,17kN. Vậy ổ đủ bền tĩnh.  
Lự  
FrA = RA = RA2X + RA2Y  
=
2078,52 +1374,082 = 2491,64N  
Lực hướng tâm tác động lên ổ B  
FrB = RB = RB2X + RB2Y  
=
2078,52 +159,922 = 2084,64N  
Fa2  
695  
FrA 2491,64  
L
ự
c d  
ọ
c tr  
ụ
c Fa2 hướng vào  
y ch  
n tính tr  
ổ
A. L  
ậ
p t  
ỉ
s
ố
=
= 0.28 < 0.3  
Fa2  
FrA  
Do  
tr  
< 0.3  
v
ậ
ọ
n
ổ
bi đỡ 1 dãy. Theo b  
ảng P2.7 trang 254 tài liệu [2], do ngõng trục của  
ụ
c 2 theo ph  
ầ
ụ
c có d=40, ch n 2 ổ loại X08.  
ọ
Ký hi  
ệu 108 208 308 408  
C(kN)  
13,2 25,6 31,9 50,3  
C0(kN) 9,45 18,1 21,7 37  
Fa2  
C0  
0,695  
9,45  
Gi  
ả
s
ử
ch  
ọ
n
ổ
108. Lập t  
ỉ
s
ố
=
= 0,074  
Tra b  
p t  
ả
ng 11.3 tài liệu [1] ta có e=0,27 (nội suy tuyến tính)  
Fa  
695  
L
ậ
ỉ
s
ố
=
= 0.28 > e  
VFrA 1× 2491,64  
V
ậ
y X=0,56 ; Y=1,6 (n  
ội suy tuyến tính)  
T
ả
i tr ng tương đương trên ổ A  
ọ
QA =  
(
0,56×1× 2491,64 +1,6× 695  
)
×1×1 = 2507N = 2,51kN  
Fa  
Do  
ổ
B không ch  
ị
u l  
ự
c d  
ọ
c trụ  
c nên  
= 0 < e . Vậy X=1 ; Y=0;  
VFrB  
T
ải trọ  
ng tương đương trên ổ B  
QB =  
(
1×1× 2084,64 + 0 × 0 ×1×1 = 2084,64N = 2,09kN  
)
Do QA > QB nên ta tính cho  
Tu i thọ ổ  
ổ A. Vì là ổ bi nên m = 3.  
ổ
60.n1.Lh 60× 209.8× 3× 300×1×8  
L =  
=
= 90,63 triệu vòng  
106  
106  
Hệ số khả năng tải động  
3
Ctt = QA L = 2,51× 3 90,63 = 11,27kN  
Ch  
Ki  
ọ
n
ổ
108 có C = 13,2kN > Ctt là  
đ
úng  
ểm nghi  
ệm kh  
ả
n
ăng t  
ải t  
ĩ
nh. Tra bảng 11.6 tài liệu [1] ta có X0 = 0,6; Y0 = 0,5  
Q0 = X0FrA + Y0Fa = 0,6× 2491,64 + 0,5× 695 = 1843N = 1,84kN  
A
Q0 = FrA = 2,49kN Ch  
ọ
n Q0Amax = 2,49 kN < C0 =9,45kN. V  
t Bài t p l  
ậy ổ đủ bền tĩnh.  
A
H
ế
ậ
ớn  
pdf 19 trang baolam 29460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập lớn môn Cơ học máy - Đề số: Phương án số:", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_lon_mon_co_hoc_may_de_so_phuong_an_so.pdf