Đề cương học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học - Phạm Thái Huynh

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ  
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI - 2022  
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
CĐR  
CTĐT  
KTĐG  
LT  
Chuẩn đầu ra  
Chương trình đào tạo  
Kiểm tra đánh giá  
Lý thuyết  
LVN  
MT  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
Nxb.  
Nhà xuất bản  
SV  
TC  
Sinh viên  
Tín chỉ  
TNC  
Tự nghiên cứu  
TL  
Thảo luận  
Vấn đề  
VĐ  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ  
BỘ MÔN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC  
Bậc đào tạo:  
Cử nhân ngành Luật chất lượng cao  
Tên học phần: Chủ nghĩa xã hội khoa học  
Số tín chỉ: 02  
Loại học phần: Bắt buộc  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1.1. Thạc sĩ Phạm Thái Huynh - Giảng viên  
Phó Trưởng Bộ môn, Phụ trách Bộ môn  
ĐTDĐ: 098.357.0357  
1.2. Thạc sĩ Nguyễn Cẩm Nhung - Giảng viên  
ĐTDĐ: 097.953.2027  
Văn phòng Khoa Lý luận Chính trị  
- Phòng 1409, Tầng 14, nhà A - Trường Đại học Luật Hà Nội, số 87,  
đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.  
- Giờ làm việc: 8h00 - 17h hằng ngày (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày  
nghỉ Lễ).  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT  
Triết học Mác-Lênin; Kinh tế chính trị học Mác-Lênin  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học trang bị hệ thống lý luận chính trị -  
xã hội của chủ nghĩa Mác-Lênin về những quy luật và tính quy luật chính  
trị - xã hội của quá trình chuyển biến từ xã hội tư bản chủ nghĩa lên xã hội  
3
cộng sản chủ nghĩa mà giai đoạn đầu là chủ nghĩa xã hội; trực tiếp làm rõ  
mục tiêu cuối cùng và con đường giải phóng xã hội, giải phóng con người;  
đồng thời luận giải một cách khoa học về lực lượng chủ đạo của quá trình  
đó là giai cấp công nhân với sứ mệnh lịch sử là xây dựng thành công chủ  
nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản trên phạm vi toàn thế giới.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Nhập môn Chủ nghĩa xã hội khoa học  
1.1. Sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học  
1.2. Các giai đoạn phát triển cơ bản của Chủ nghĩa xã hội khoa học  
1.3. Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu Chủ nghĩa  
xã hội khoa học  
Vấn đề 2. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân  
2.1. Quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về giai cấp công nhân  
và sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân  
2.2. Giai cấp công nhân và việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp  
công nhân hiện nay  
2.3. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam  
Vấn đề 3. Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
3.1. Chủ nghĩa xã hội  
3.2. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
3.3. Qúa độ lên chủ nghĩa xã hội và Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam  
Vấn đề 4: Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước xã hội chủ nghĩa  
4.1. Dân chủ và dân chủ xã hội chủ nghĩa  
4.2. Nhà nước xã hội chủ nghĩa  
4.3. Dân chủ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa  
ở Việt Nam  
Vấn đề 5: Cơ cấu xã hội - giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong  
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
4
5.1. Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
5.2. Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
5.3. Cơ cấu xã hội - giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ  
quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam  
Vấn đề 6: Vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên  
chủ nghĩa xã hội  
6.1. Vấn đề dân tộc trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
6.2. Vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
6.3. Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam  
Vấn đề 7: Vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
7.1. Khái niệm, vị trí và chức năng của gia đình  
7.2. Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
7.3. Xây dựng gia đình ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội  
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN  
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO  
5.1. Chuẩn kiến thức  
K1. Sinh viên có kiến thức cơ bản, hệ thống về sự ra đời, các giai đoạn  
phát triển của Chủ nghĩa xã hội khoa học; về đối tượng, phương pháp và ý  
nghĩa của việc học tập, nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học.  
K2. Sinh viên nắm vững quan điểm cơ bản, hệ thống của chủ nghĩa Mác -  
Lênin về giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, nội  
dung, biểu hiện và ý nghĩa của sứ mệnh đó trong bối cảnh hiện nay.  
K3. Sinh viên nắm được những quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về  
chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong sự phân kỳ của  
hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa; về thời kỳ qúa độ lên chủ nghĩa  
xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam.  
K4. Sinh viên nắm được bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà  
nước xã hội chủ nghĩa, quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về việc xây  
5
dựng và hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước pháp quyền xã  
hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay.  
K5. Sinh viên nắm được những kiến thức cơ bản về cơ cấu xã hội, cơ cấu  
xã hội - giai cấp; về vị trí, vai trò của những giai cấp, tầng lớp cơ bản trong  
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội và thực tiễn vấn đề này trong thời kỳ quá  
độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; về tính tất yếu của liên minh các lực  
lượng cách mạng trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; về nội dung,  
phương hướng xây dựng, tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt  
Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.  
K6. Sinh viên nắm được quan điểm cơ bản chủ nghĩa Mác-Lênin về vấn  
đề dân tộc, tôn giáo, mối quan hệ dân tộc với tôn giáo; về nội dung chính  
sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước Việt Nam; về tầm quan trọng  
của vấn đề dân tộc, tôn giáo đối với sự nghiệp cách mạng của toàn dân ta  
dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.  
K7. Sinh viên nắm được những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-  
Lênin và Đảng Cộng sản Việt Nam về gia đình, xây dựng gia đình trong thời  
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay.  
5.2. Chuẩn kỹ năng  
S8. Sinh viên có khả năng luận chứng được khách thể và đối tượng  
nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học; chứng minh được Chủ nghĩa xã  
hội khoa học là một khoa học độc lập; phân biệt được những vấn đề chính  
trị- xã hội trong đời sống hiện thực; có khả năng nhận diện và phê phán  
những quan điểm sai trái về chủ nghĩa xã hội và sự vận dụng, phát triển  
Chủ nghĩa xã hội khoa học qua các giai đoạn lịch sử.  
S9. Sinh viên biết vận dụng phương pháp luận và phương pháp nghiên  
cứu chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học vào phân tích sứ mệnh lịch  
sử của giai cấp công nhân thế giới và giai cấp công nhân Việt Nam trong  
tiến trình cách mạng Việt Nam, trong sự nghiệp đổi mới và hội nhập quốc  
tế hiện nay; có khả năng nhận diện và phê phán những quan điểm sai trái  
6
về vấn đề này.  
S10. Sinh viên bước đầu biết vận dụng những tri thức Chủ nghĩa xã hội  
khoa học vào phân tích những vấn đề cơ bản về chủ nghĩa xã hội và con  
đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; có khả năng nhận diện và phê  
phán những quan điểm sai trái về vấn đề này.  
S11. Sinh viên có khả năng vận dụng lý luận của Chủ nghĩa xã hội khoa  
học về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa vào việc  
phân tích những vấn đề thực tiễn liên quan, trước hết là trong công việc,  
nhiệm vụ của cá nhân với tư cách là một công dân; có khả năng nhận diện  
và phê phán những quan điểm sai trái về vấn đề này.  
S12. Sinh viên có kỹ năng nhận diện những biến đổi trong cơ cấu xã hội  
- giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp ở nước ta trong thời kỳ quá độ lên  
chủ nghĩa xã hội.  
S13. Sinh viên rèn luyện kỹ năng tư duy và năng lực vận dụng những nội  
dung đã nghiên cứu để phân tích, giải thích những vấn đề về dân tộc, tôn  
giáo trong thực tiễn một cách khách quan, có cơ sở khoa học; có khả năng  
nhận diện và phê phán những quan điểm sai trái về vấn đề này.  
S14. Sinh viên có kỹ năng, phương pháp khoa học trong nghiên cứu  
những vấn đề lý luận và thực tiễn về vấn đề gia đình và xây dựng gia đình,  
từ đó có nhận thức và hành vi đúng đắn về vấn đề này.  
5.3. Chuẩn năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm  
T15. Sinh viên có thái độ tích cực với việc học tập các môn lý luận chính  
trị; có niềm tin vào mục tiêu, lý tưởng và sự thành công của công cuộc đổi  
mới do Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng và lãnh đạo; có ý thức và hành  
động lan tỏa thái độ và niềm tin đó trong cộng đồng.  
T16. Sinh viên được củng cố niềm tin khoa học, lập trường giai cấp công nhân  
đối với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới cũng như ở Việt Nam.  
T17. Sinh viên khẳng định niềm tin vào chế độ xã hội chủ nghĩa, tin  
tưởng và ủng hộ đường lối đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa dưới  
7
sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.  
T18. Sinh viên khẳng định bản chất tiến bộ của nền dân chủ xã hội chủ  
nghĩa, nhà nước xã hội chủ nghĩa; có thái độ phê phán những quan điểm sai  
trái phủ nhận tính chất tiến bộ của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, nhà nước  
xã hội chủ nghĩa nói chung, ở Việt Nam nói riêng.  
T19. Sinh viên nhận thức được về tầm quan trọng và thấy được sự cần  
thiết phải góp sức tăng cường xây dựng khối liên minh giai cấp, tầng lớp  
vững mạnh trong sự nghiệp xây dựng đất nước theo định hướng xã hội chủ  
nghĩa ở Việt Nam.  
T20. Sinh viên thấy rõ tính khoa học trong quan điểm và cách thức giải  
quyết vấn đề dân tộc, vấn đề tôn giáo của chủ nghĩa Mác-Lênin, của Đảng  
Cộng sản Việt Nam; từ đó xác định trách nhiệm của bản thân góp phần  
tuyên truyền và thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật về  
dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta.  
T21. Sinh viên có thái độ, hành vi đúng đắn trong nhận thức và có trách  
nhiệm trong xây dựng gia đình, xây dựng mối quan hệ giữa cá nhân, gia  
đình và xã hội.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
1A1. Nêu được các nghĩa 1B1. Phân tích 1C1. Đánh giá  
khác nhau của thuật ngữ được mối quan được sự kế thừa  
“chủ nghĩa xã hội”; nghĩa hệ giữa những biện chứng của  
rộng và nghĩa hẹp của khái điều kiện, tiền đề Chủ nghĩa xã hội  
niệm Chủ nghĩa xã hội khách quan và khoa học đối với  
Nhập  
môn Chủ  
nghĩa xã  
hội khoa  
học  
khoa học.  
nhân tố chủ quan Chủ nghĩa xã hội  
8
1A2. Nêu được điều kiện trong sự hình không tưởng phê  
kinh tế - xã hội cho sự ra thành của Chủ phán và vai trò của  
đời của chủ nghĩa xã hội nghĩa xã hội C.Mác  
và  
khoa học.  
khoa học.  
Ph.Ăngghen trong  
việc làm cho chủ  
nghĩa xã hội từ  
không tưởng thành  
khoa học.  
1A3. Nêu được tiền đề 1B2. Phân tích  
khoa học tự nhiên và tiền được vai trò của  
đề tư tưởng lý luận cho sự V.I.Lênin trong  
ra đời của Chủ nghĩa xã việc bảo vệ và  
hội khoa học.  
phát triển Chủ 1C2. Chứng minh  
nghĩa xã hội được sự ra đời của  
1A4. Hiểu được vai trò của  
C.Mác và Ph.Ăngghen đối  
khoa học.  
Chủ nghĩa xã hội  
khoa học là một tất  
yếu.  
được đối tượng  
với sự ra đời của Chủ 1B3. Phân tích  
nghĩa xã hội khoa học.  
nghiên cứu của 1C3. Phân tích  
Chủ nghĩa xã hội được nguyên nhân  
khoa học và sự và bản chất của sự  
khác biệt so với khủng hoảng và  
đối tượng nghiên sụp đổ của mô  
cứu của Triết học hình Xô-viết.  
1A5. Nêu được các giai  
đoạn phát triển của Chủ  
nghĩa xã hội khoa học:  
Giai đoạn C.Mác và  
Ph.Ăngghen phát triển  
Chủ nghĩa xã hội khoa  
học; giai đoạn V.I.Lênin  
Mác-Lênin.  
1C4. Nhận diện và  
vận dụng và phát triển Chủ 1B4. Phân tích phê phán được  
nghĩa xã hội khoa học được những những quan điểm  
trong điều kiện mới; sự đóng góp về lý sai trái về Chủ  
vận dụng và phát triển luận chính trị - nghĩa xã hội khoa  
sáng tạo Chủ nghĩa xã hội xã hội cho Chủ học sau sự kiện mô  
khoa học từ sau khi nghĩa xã hội hình chủ nghĩa xã  
V.I.Lênin từ trần.  
khoa học của hội hiện thực ở  
Đảng Cộng sản Liên Xô và các  
Việt Nam qua 30 nước Đông Âu sụp  
1A6. Hiểu được đối tượng  
nghiên cứu, chức năng và  
9
phương pháp nghiên cứu năm đổi mới.  
của Chủ nghĩa xã hội khoa  
học.  
đổ.  
1A7. Hiểu được ý nghĩa về  
mặt lý luận và thực tiễn  
của việc nghiên cứu Chủ  
nghĩa xã hội khoa học.  
2.  
2A1. Nêu được khái lược 2B1. Phân biệt 2C1. Nhận diện và  
về sự ra đời của giai cấp được các thuật phê phán được các  
Sứ mệnh  
lịch sử  
công nhân thế giới.  
ngữ khác nhau quan điểm sai trái  
và mục đích của về giai cấp công  
của giai 2A2. Nêu được đặc trưng  
cấp công cơ bản của giai cấp công  
nhân nhân trên phương diện  
kinh tế - xã hội và phương  
C.Mác  
và nhân thế giới hiện  
Ph.Ăngghen khi nay.  
sử dụng các thuật  
ngữ khác nhau  
đó để chỉ giai  
cấp công nhân.  
2C2. Nhận diện và  
phê phán được các  
quan điểm sai trái  
về sứ mệnh lịch sử  
diện chính trị - xã hội.  
2A3. Nêu được nội dung  
tổng quát của sứ mệnh lịch  
sử của giai cấp công nhân.  
2B2. Phân tích của giai cấp công  
được việc thực nhân và việc thực  
hiện sứ mệnh hiện sứ mệnh lịch  
lịch sử của giai sử của giai cấp  
cấp công nhân ở công nhân ở các  
các nước tư bản nước tư bản chủ  
chủ nghĩa và ở nghĩa hiện nay.  
2A4. Nêu được những điều  
kiện khách quan quy định  
sứ mệnh lịch sử của giai  
cấp công nhân và những  
điều kiện chủ quan đảm  
bảo cho giai cấp công nhân  
thực hiện được sứ mệnh  
lịch sử của mình.  
các nước theo  
chủ nghĩa xã hội  
hiện nay.  
2C3. Nhận diện và  
phê phán được các  
quan điểm sai trái  
2A5. Nêu được những  
điểm tương đồng và khác  
biệt của giai cấp công nhân  
2B4. Phân tích về vai trò lãnh đạo  
được những biến của giai cấp công  
10  
thế giới hiện nay so với đổi của giai cấp nhân Việt Nam  
giai cấp công nhân thế kỷ công nhân Việt trong tiến trình  
XIX.  
Nam hiện nay so cách mạng Việt  
với đầu thế kỷ Nam.  
2A6. Nêu được đặc điểm  
của giai cấp công nhân  
Việt Nam bắt nguồn từ  
lịch sử hình thành, phát  
triển của giai cấp này.  
XX.  
2C4. Phê phán  
được quan điểm  
sai trái về mối  
quan hệ giữa Đảng  
Cộng sản với giai  
cấp công nhân Việt  
Nam.  
2A7. Nêu được nội dung  
sứ mệnh lịch sử của giai  
cấp công nhân Việt Nam  
trong tiến trình cách mạng  
Việt Nam.  
2A8. Nêu được phương  
hướng và một số giải pháp  
chủ yếu để xây dựng giai  
cấp công nhân Việt Nam  
hiện nay.  
3.  
3A1. Nêu được quan niệm 3B1. Phân tích 3C1. Nhận diện và  
của chủ nghĩa xã hội khoa được tính tất yếu phê phán được các  
học về tiền đề kinh tế - xã của sự xuất hiện quan điểm sai trái  
hội cho sự ra đời của hình hình thái kinh tế về tính tất yếu của  
thái kinh tế - xã hội Cộng - xã hội cộng sản sự xuất hiện hình  
Chủ  
nghĩa xã  
hội và  
Thời kỳ  
quá độ  
sản chủ nghĩa.  
chủ nghĩa.  
thái kinh tế - xã  
hội cộng sản chủ  
nghĩa.  
lên chủ 3A2. Nêu được quan niệm 3B2. Phân biệt  
nghĩa xã của chủ nghĩa xã hội khoa được các hình  
hội  
học về điều kiện chính trị - thức quá độ lên 3C2. Phân tích  
xã hội cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội. được căn cứ thực  
hình thái kinh tế - xã hội  
tiễn của những dự  
3B3. Phân tích  
11  
Cộng sản chủ nghĩa.  
được những biểu báo của chủ nghĩa  
hiện của thực xã hội khoa học về  
chất của thời kì đặc trưng cơ bản  
quá độ lên chủ của chủ nghĩa xã  
nghĩa xã hội và hội.  
3A3. Nêu được quan niệm  
của chủ nghĩa xã hội khoa  
học về sự phân kỳ của hình  
thái kinh tế - xã hội cộng  
sản chủ nghĩa.  
đặc điểm của  
thời kỳ quá độ  
lên chủ nghĩa xã  
hội ở Việt Nam.  
3C3. Nhận diện và  
phê phán được các  
quan điểm sai trái  
về tính tất yếu của  
3A4. Nêu được quan niệm  
của chủ nghĩa xã hội khoa  
học về tính tất yếu của thời  
kì quá độ lên chủ nghĩa xã  
hội.  
3B4. Phân tích việc quá độ lên chủ  
được tính tất yếu nghĩa xã hội bỏ  
của việc quá độ qua chế độ tư bản  
lên chủ nghĩa xã chủ nghĩa của Việt  
hội bỏ qua chế Nam.  
3A5. Nêu được quan niệm  
của chủ nghĩa xã hội khoa  
học về những đặc trưng  
bản chất của chủ nghĩa xã  
hội.  
độ tư bản chủ  
nghĩa  
ở
Việt  
Nam.  
3A6. Nêu được thực chất  
của thời kỳ quá độ lên chủ  
nghĩa xã hội.  
3B5. Phân tích  
được tư duy mới  
của Đảng cộng  
sản Việt Nam về  
quá độ lên chủ  
nghĩa xã hội bỏ  
qua chế độ tư  
bản chủ nghĩa ở  
Việt Nam.  
3A7. Nêu được những điều  
kiện khi Việt Nam quá độ  
lên chủ nghĩa xã hội.  
3A8. Nêu được những đặc  
trưng bản chất của chủ  
nghĩa xã hội Việt Nam.  
3A9. Nêu được phương  
hướng xây dựng chủ nghĩa  
xã hội ở Việt Nam hiện  
nay.  
12  
4.  
4A1. Nêu được quan niệm 4B1. Phân tích 4C1. Dẫn chứng  
về dân chủ và sự ra đời, được quan niệm được các hoạt  
phát triển của dân chủ của chủ nghĩa động thực tiễn xây  
Dân chủ  
xã hội  
chủ  
trong lịch sử.  
Mác-Lênin  
về dựng nền dân chủ  
nội dung của dân xã hội chủ nghĩa  
nghĩa và 4A2. Hiểu được “sự tự tiêu  
chủ.  
vong” của nền dân chủ xã  
và nhà nước pháp  
quyền xã hội chủ  
nghĩa ở Việt Nam  
hiện nay.  
Nhà  
nước xã hội chủ nghĩa.  
4B2. Phân tích  
được sự khác  
nhau về chất  
hội chủ  
nghĩa  
4A3. Nêu được bản chất  
của nền dân chủ xã hội chủ  
nghĩa.  
giữa nền dân chủ 4C2. Liên hệ trách  
xã hội chủ nghĩa nhiệm của cá nhân  
và nền dân chủ trong việc góp  
4A4. Nêu được bản chất của  
nhà nước xã hội chủ nghĩa.  
tư sản.  
phần xây dựng các  
giá trị dân chủ xã  
hội chủ nghĩa và  
xây dựng nhà nước  
pháp quyền xã hội  
chủ nghĩa ở nước  
ta hiện nay.  
4A5. Nêu được chức năng  
của nhà nước xã hội chủ  
nghĩa.  
4B3. Phân tích  
được sự khác  
nhau về bản chất  
giữa nhà nước xã  
hội chủ nghĩa và  
các kiểu nhà  
4A6. Nêu được sự ra đời,  
phát triển và bản chất của  
nền dân chủ xã hội chủ  
nghĩa ở Việt Nam.  
nước khác trong 4C3. Nhận diện và  
4A7. Nêu được quan niệm  
về nhà nước pháp quyền và  
đặc điểm của nhà nước pháp  
quyền xã hội chủ nghĩa mà  
Việt Nam xây dựng.  
lịch sử.  
phê phán các quan  
điểm sai trái về  
vấn đề dân chủ,  
nhân quyền ở nước  
ta hiện nay.  
4B4. Phân tích  
được mối quan  
hệ giữa dân chủ  
xã hội chủ nghĩa  
4A8. Nêu được những nội  
dung và định hướng phát  
huy dân chủ xã hội chủ  
nghĩa và xây dựng nhà nước  
pháp quyền xã hội chủ  
và nhà nước xã 4C4. Liên hệ được  
hội chủ nghĩa.  
với thực tiễn để  
tìm minh chứng  
cho mối quan hệ  
13  
nghĩa ở Việt Nam hiện nay.  
giữa dân chủ xã  
hội chủ nghĩa và  
nhà nước xã hội  
chủ nghĩa ở Việt  
Nam hiện nay.  
5.  
5A1. Nêu được khái niệm 5B1. Phân tích 5C1. Dẫn chứng  
và vị trí của cơ cấu xã hội - được cơ sở thực được chính sách,  
giai cấp trong cơ cấu xã tiễn của quan pháp luật của Việt  
Cơ cấu  
xã hội -  
giai cấp  
hội.  
niệm của chủ Nam về cơ cấu xã  
nghĩa Mác-Lênin hội - giai cấp ở  
về liên minh giai nước ta hiện nay.  
và liên 5A2. Nêu được tính quy  
minh luật của sự biến đổi của cơ  
giai cấp, cấu xã hội - giai cấp trong  
tầng lớp thời kỳ quá độ lên chủ  
trong nghĩa xã hội.  
cấp, tầng lớp  
trong thời kỳ quá  
độ lên chủ nghĩa  
xã hội.  
5C2. Liên hệ trách  
nhiệm của thanh  
niên, sinh viên  
trong việc góp  
thời kỳ  
quá độ  
lên chủ  
nghĩa xã  
hội  
5A3. Nêu được tính tất yếu  
của liên minh giai cấp,  
tầng lớp trong thời kỳ quá  
độ lên chủ nghĩa xã hội.  
5B2. Phân tích phần củng cố khối  
được những đặc liên minh giai cấp,  
điểm nổi bật tầng lớp và xây  
trong sự biến đổi dựng khối đại đoàn  
của cơ cấu xã hội kết toàn dân ở  
- giai cấp ở Việt nước ta hiện nay.  
5A4. Nêu được cơ cấu xã  
hội - giai cấp và vị trí, vai  
trò của các giai cấp, tầng  
lớp cơ bản trong cơ cấu xã  
hội - giai cấp trong thời kỳ  
quá độ lên chủ nghĩa xã  
hội ở Việt Nam hiện nay.  
Nam hiện nay.  
5C3. Dẫn chứng  
5B3. Phân tích được một số chính  
được biểu hiện sách của Đảng và  
cụ thể của liên Nhà nước ta thể  
minh giai cấp, hiện sự quan tâm  
tầng lớp trong phát triển đội ngũ  
thời kỳ quá độ trí thức và doanh  
lên chủ nghĩa xã nhân Việt Nam  
5A5. Nêu được những nội  
dung cơ bản của liên minh  
giai cấp, tầng lớp trong  
thời kỳ quá độ lên chủ  
14  
nghĩa xã hội ở Việt Nam hội ở Việt Nam hướng tới xây  
hiện nay.  
hiện nay.  
dựng cơ cấu xã hội  
- giai cấp tiến bộ  
hiện nay.  
5A6. Nêu được phương  
hướng cơ bản để xây dựng  
cơ cấu xã hội - giai cấp và  
tăng cường liên minh giai  
cấp, tầng lớp trong thời kỳ  
quá độ lên chủ nghĩa xã  
hội ở Việt Nam hiện nay.  
6.  
6A1. Nêu được khái niệm 6B1. Phân tích 6C1. Dẫn chứng  
dân tộc.  
được những đặc được những quy  
trưng của dân định về dân tộc và  
Vấn đề  
dân tộc 6A2. Nêu được hai xu  
và vấn hướng khách quan của sự  
tộc.  
giải quyết vấn đề  
dân tộc trong các  
văn bản pháp luật  
của Việt Nam.  
đề tôn phát triển quan hệ dân tộc. 6B2. Phân tích  
giáo  
trong  
được biểu hiện  
6A3. Nêu được nội dung  
khái quát của Cương lĩnh  
dân tộc của chủ nghĩa  
Mác-Lênin.  
của hai xu hướng  
thời kỳ  
quá độ  
lên chủ  
nghĩa xã  
hội  
khách quan của 6C2. Nhận diện  
sự phát triển được và phê phán  
quan hệ dân tộc các quan điểm sai  
trong thời đại trái về dân tộc và  
6A4. Nêu được đặc điểm  
của dân tộc Việt Nam và  
quan hệ dân tộc ở Việt  
Nam.  
ngày nay.  
giải quyết vấn đề  
dân tộc.  
6B3. Phân tích  
được từng nội 6C3. Dẫn chứng  
6A5. Nêu được quan điểm  
chiến lược và nội dung  
chính sách dân tộc của  
Đảng và Nhà nước ta về  
dân tộc và giải quyết vấn  
đề dân tộc.  
dung  
trong được những quy  
Cương lĩnh dân định về giải quyết  
tộc của chủ vấn đề tín ngưỡng,  
nghĩa Mác-Lênin tôn giáo trong các  
và đánh giá được văn bản pháp luật  
vị trí của các nội của Việt Nam.  
6A6. Nêu được quan niệm  
15  
của chủ nghĩa Mác-Lênin dung đó.  
6C4. Nhận diện và  
phê phán được các  
quan điểm sai trái  
về tín ngưỡng, tôn  
giáo và giải quyết  
vấn đề tín ngưỡng,  
tôn giáo.  
về bản chất, nguồn gốc,  
tính chất của tín ngưỡng,  
tôn giáo.  
6B4. Phân tích  
được thực tiễn  
việc thực hiện  
6A7. Nêu được quan điểm quan điểm chiến  
của chủ nghĩa Mác-Lênin lược và chính  
về nguyên nhân tồn tại của sách về dân tộc,  
tín ngưỡng, tôn giáo và giải quyết vấn đề 6C5. Nhận diện và  
nguyên tắc giải quyết vấn dân tộc của Đảng đấu tranh chống lại  
đề tín ngưỡng, tôn giáo và Nhà nước ta những hành động  
trong thời kỳ quá độ lên trong lịch sử cách lợi dụng vấn đề  
chủ nghĩa xã hội.  
mạng Việt Nam. dân  
tộc,  
tín  
ngưỡng, tôn giáo  
để hoạt động chính  
trị, chia rẽ, can  
thiệp, bạo loạn, lật  
đổ ở Việt Nam  
hiện nay.  
6A8. Nêu được đặc điểm 6B5. Phân tích  
tín ngưỡng, tôn giáo và được thực tiễn  
quan hệ tín ngưỡng, tôn việc thực hiện  
giáo ở Việt Nam.  
chính sách tín  
ngưỡng, tôn giáo  
của Đảng và Nhà  
nước ta hiện nay.  
6A9. Nêu được chính sách  
của Đảng và Nhà nước ta  
đối với tín ngưỡng, tôn  
giáo hiện nay.  
7.  
7A1. Nêu được khái niệm 7B1. Phân tích 7C1. Dẫn chứng  
gia đình.  
được các ví dụ được thực tiễn việc  
trong thực tiễn về thực hiện chính  
mối quan hệ biện sách, pháp luật,  
chứng giữa gia chương trình xây  
Vấn đề  
gia đình 7A2. Nêu được vị trí của  
trong gia đình trong xã hội.  
thời kỳ  
quá độ  
lên chủ  
nghĩa xã  
hội  
7A3. Nêu được chức năng  
cơ bản của gia đình.  
đình và xã hội.  
dựng và phát triển  
gia đình ở Việt  
Nam hiện nay.  
7B2. Phân tích  
được các ví dụ  
7A4. Nêu được cơ sở xây  
dựng gia đình trong thời  
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã  
trong thực tiễn 7C2. Liên hệ trách  
16  
hội.  
về sự biến đổi nhiệm của cá nhân  
của gia đình Việt trong xây dựng và  
Nam trong thời phát triển gia đình.  
kỳ quá độ lên  
7A5. Nêu được sự biến đổi  
của gia đình Việt Nam  
trong thời kì quá độ lên  
chủ nghĩa xã hội.  
chủ nghĩa xã hội.  
7B3. Phân tích  
7A6. Nêu được phương  
hướng cơ bản xây dựng và  
phát triển gia đình Việt  
Nam trong thời kỳ quá độ  
lên chủ nghĩa xã hội.  
được  
chính sách, pháp  
luật, chương  
những  
trình xây dựng  
và phát triển gia  
đình của Nhà  
nước ta hiện nay.  
6.2. Tổng hợp các mục tiêu nhận thức  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
VĐ  
Vấn đề 1  
7
8
4
3
4
4
15  
15  
17  
16  
12  
19  
11  
105  
Vấn đề 2  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Vấn đề 5  
Vấn đề 6  
Vấn đề 7  
Tổng  
9
5
3
8
4
4
6
3
3
9
5
5
6
3
2
53  
27  
25  
17  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU  
RA CỦA HỌC PHẦN  
Chuẩn kiến thức của học  
phần  
K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 S14 T15 T16T17 T18 T19T20 T21  
Chuẩn kỹ năng  
của học phần  
Chuẩn năng lực  
của học phần  
Mục  
tiêu  
1A1.  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
1A2.  
1A3.  
1A4.  
1A5.  
1A6.  
1A7.  
1B1.  
1B2.  
1B3.  
1B4.  
1C1.  
1C2.  
1C3.  
1C4.  
2A1.  
2A2.  
2A3.  
2A4.  
2A5.  
2A5.  
2A6.  
2A7.  
2A8.  
2B1.  
2B2.  
2B3.  
2C1.  
2C2.  
2C3.  
2C4.  
3A1.  
3A2.  
3A3.  
3A4.  
3A5.  
3A6.  
3A7.  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
18  
3A8.  
3A9.  
3B1.  
3B2.  
3B3.  
3B4.  
3B5.  
3C1.  
3C2.  
3C3.  
4A1.  
4A2.  
4A3.  
4A4.  
4A5.  
4A6.  
4A7.  
4A8.  
4B1.  
4B2.  
4B3.  
4B4.  
4C1.  
4C2.  
4C3.  
4C4.  
5A1.  
5A2.  
5A3.  
5A4.  
5A5.  
5A6.  
5B1.  
5B2.  
5B3.  
5C1.  
5C2.  
5C3.  
6A1.  
6A2.  
6A3.  
6A4.  
6A5.  
6A6.  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
19  
6A7.  
6A8.  
6A9.  
6B1.  
6B2.  
6B3.  
6B4.  
6B5.  
6C1.  
6C2.  
6C3.  
6C4.  
6C5.  
7A1.  
7A2.  
7A3.  
7A4.  
7A5.  
7A6.  
7B1.  
7B2.  
7B3.  
7C1.  
7C2.  
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
8. HỌC LIỆU  
8.1. Tài liệu tham khảo bắt buộc  
* Giáo trình  
Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dành  
cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị), Nxb. Chính trị Quốc  
gia Sự thật, Hà Nội, 2021.  
8.2. Tài liệu tham khảo lựa chọn  
* Giáo trình  
1. Đào Đức Doãn - Trần Đăng Sinh, Giáo trình Tôn giáo học, Nxb. Đại  
học Sư phạm, Hà Nội, 2014.  
2. Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội  
khoa học (Cao cấp Lý luận Chính trị), Nxb. Lý luận Chính trị, Hà Nội, 2019.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 35 trang baolam 25840 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học - Phạm Thái Huynh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_phan_chu_nghia_xa_hoi_khoa_hoc_pham_thai_huynh.doc