Đề cương học phần Xã hội học pháp luật

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ  
XÃ HỘI HỌC PHÁP LUẬT  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI – 2022  
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
KTĐG  
LT  
Kiểm tra đánh giá  
Lí thuyết  
LVN  
MT  
NC  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
Nghiên cứu  
Thời gian  
TG  
VĐ  
Vấn đề  
TC  
Tín chỉ  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ  
BỘ MÔN XÃ HỘI HỌC  
Bậc đào tạo:  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Cử nhân ngành Luật  
Xã hội học pháp luật  
03  
Loại học phần:  
Bắt buộc  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. TS. Phan Thị Luyện - Trưởng Bộ môn  
Điện thoại: 0983.894.588  
2. TS. Ngọ Văn Nhân - Giảng viên cao cấp  
Điện thoại: 0913.639.128  
3. ThS. Nguyễn Thanh Hương – Giảng viên  
Điện thoại: 0989389655  
4. ThS. Nguyễn Thị Yến – Giảng viên  
Điện thoại: 0975465271  
Văn phòng Khoa lí luận chính trị  
Phòng 1409, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội  
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
Điện thoại: 04.38354642  
Giờ làm việc: 7h30-17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT: Lý luận Nhà nước và pháp luật  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Xã hội học pháp luật là ngành xã hội học chuyên biệt, nghiên cứu các quy  
luật và tính quy luật của quá trình phát sinh, tồn tại, hoạt động của pháp luật  
3
trong xã hội, trong mối liên hệ với các loại chuẩn mưc xã hội khác, nguồn  
gốc, bản chất xã hội, các chức năng xã hội của pháp luật, các khía cạnh xã  
hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật. Là học phần  
thuộc khối kiến thức đại cương, xã hội học pháp luật cung cấp, trang bị cho  
sinh viên luật cách tiếp cận mới - tiếp cận xã hội học đối với các sự kiện,  
hiện tượng pháp luật xảy ra trong xã hội thông qua việc áp dụng các phương  
pháp điều tra xã hội học để thu thập, xử lí và phân tích các thông tin thực  
nghiệm làm sáng tỏ nguồn gốc, nguyên nhân, bản chất của chúng. Xã hội  
học pháp luật cũng giới thiệu các trào lưu nghiên cứu pháp luật trên thế giới  
để giúp sinh viên có cái nhìn đối sánh với luật học trong nước; làm rõ mối  
quan hệ giữa pháp luật với các loại chuẩn mực xã hội khác, như chuẩn mực  
chính trị, chuẩn mực đạo đức; phân tích, làm nổi bật các khía cạnh xã hội  
của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật trong thực tế xã hội  
ở nước ta hiện nay.  
Việc học tập, nghiên cứu xã hội học pháp luật chắc chắn sẽ mang lại cho  
sinh viên luật nhiều điều lí thú, bổ ích, phục vụ thiết thực, trực tiếp cho quá  
trình học tập và nghiên cứu các môn khoa học pháp lí.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Nhập môn xã hội học pháp luật  
1.1. Khái quát về lịch sử hình thành, phát triển của xã hội học pháp luật  
1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học pháp luật  
1.1.2. Quan điểm của một số trường phái xã hội học pháp luật tiêu biểu  
1.2. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật  
1.2.1. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật  
1.2.2. Mối quan hệ giữa xã hội học pháp luật và các khoa học pháp lí  
1.3. Các chức năng cơ bản của xã hội học pháp luật  
1.3.1. Chức năng nhận thức  
1.3.2. Chức năng thực tiễn  
1.3.3. Chức năng dự báo  
Vấn đề 2: Phương pháp nghiên cứu xã hội học pháp luật  
2.1. Các bước tiến hành một cuộc điều tra xã hội học về các sự kiện, hiện  
4
tượng pháp luật  
2.1.1. Giai đoạn chuẩn bị  
định các chỉ báo nghiên cứu  
2.1.2. Giai đoạn tiến hành thu thập thông tin  
2.1.3. Giai đoạn xử lý và phân tích thông tin  
2.2. Các phương pháp thu thập thông tin dùng trong xã hội học pháp luật  
2.2.1. Phương pháp phân tích tài liệu  
2.2.2. Phương pháp quan sát  
2.2.3. Phương pháp phỏng vấn  
2.2.4. Phương pháp ankét  
2.2.5. Phương pháp thực nghiệm  
Vấn đề 3. Mối liên hệ giữa pháp luật và cơ cấu xã hội  
3.1. Khái niện bản chất xã hội, các chức năng xã hội của pháp luật  
3.1.1. Khái niệm pháp luật trong xã hội học pháp luật  
3.1.2. Bản chất xã hội của pháp luật  
3.2. Cơ cấu xã hội và một số yếu tố cấu thành cơ cấu xã hội  
3.2.1. Khái niệm cơ cấu xã hội  
3.2.2. Một số yếu tố cấu thành cơ cấu xã hội  
3.3. Pháp luật trong mối liên hệ với các phân hệ của cơ cấu xã hội  
3.2.2. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - nhân khẩu (dân số)  
3.2.3. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - lãnh thổ  
3.2.4. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - dân tộc  
3.2.5. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - nghề nghiệp  
3.4. Pháp luật và vấn đề phân tầng xã hội  
3.4.1. Khái niệm, các kiểu phân tầng xã hội  
3.4.2. Pháp luật với các vấn đề nảy sinh từ phân tầng xã hội, bất bình đẳng  
xã hội, bảo đảm an sinh xã hội  
Vấn đề 4. Mối quan hệ giữa pháp luật và chuẩn mực xã hội  
4.1. Khái quát về chuẩn mực xã hội  
4.1.1. Khái niệm chuẩn mực xã hội  
4.1.2. Phân loại chuẩn mực xã hội  
4.1.3. Các đặc trưng cơ bản của chuẩn mực xã hội  
5
4.1.4. Vai trò của chuẩn mực xã hội đối với đời sống xã hội  
4.2. Các loại chuẩn mực xã hội và mối quan hệ với pháp luật  
4.2.1. Chuẩn mực chính trị  
4.2.2. Chuẩn mực tôn giáo  
4.2.3. Chuẩn mực đạo đức  
4.2.4. Chuẩn mực phong tục, tập quán  
4.2.5. Chuẩn mực thẩm mĩ  
Vấn đề 5. Các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng pháp luật  
5.1. Khái quát về hoạt động xây dựng pháp luật  
5.1.1. Khái niệm hoạt động xây dựng pháp luật  
5.1.2. Chủ thể của hoạt động xây dựng pháp luật  
5.1.3. Quy trình hoạt động xây dựng pháp luật  
5.2. Nội dung nghiên cứu về các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng  
pháp luật  
5.2.1. Các khía cạnh xã hội cần nghiên cứu tìm hiểu trong quá trình xây dựng  
pháp luật  
5.2.2. Các khía cạnh xã hội liên quan đến văn bản quy pháp luật sau khi được  
ban hành, có hiệu lực thực thi cần tiếp tục tìm hiểu, nghiên cứu phục vụ việc  
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật  
5.2.3. Một số yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt động xây dựng pháp luật  
5.3. Các biện pháp đảm bảo nâng cao chất lượng và hiệu quả của hoạt động  
xây dựng pháp luật ở nước ta hiện nay  
5.3.1. Tăng cường công tác thẩm định nội dung các dự án luật bằng công cụ xã hội  
học  
5.3.2. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các các chủ thể tham gia hoạt  
động xây dựng pháp luật  
5.3.3. Hoàn thiện các quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng pháp luật  
trước yêu cầu mở rộng nền dân chủ xã hội và phát triển bền vững  
5.3.4. Mở rộng dân chủ, tăng cường tính công khai, minh bạch trong hoạt  
động xây dựng pháp luật, bảo đảm phát triển bền vững  
Vấn đề 6. Các khía cạnh xã hội của hoạt động thực hiện pháp luật  
6.1. Khái quát chung về hoạt động thực hiện pháp luật  
6
6.1.1. Khái niệm thực hiện pháp luật  
6.1.2. Các hình thức thực hiện pháp luật  
6.2. Các khía cạnh xã hội của hoạt động thực hiện pháp luật (đối với các  
hình thức tuân thủ pháp luật, chấp hành pháp luật và sử dụng pháp luật)  
6.2.1. Sự phù hợp giữa các quy tắc của chuẩn mực pháp luật với các lợi ích  
của chủ thể thực hiện pháp luật  
6.2.2. Cơ chế thực hiện pháp luật  
6.2.3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt động thực hiện pháp luật  
6.3. Các khía cạnh xã hội của hoạt động áp dụng pháp luật  
6.3.1. Mối quan hệ giữa chính trị và áp dụng pháp luât  
6.3.2. Mối quan hệ giữa chuẩn mực pháp luật và quyết định áp dụng pháp  
luật  
6.3.3. Vai trò của các nhân tố chủ quan trong hoạt động áp dụng pháp luật  
6.3.4. Vai trò của các nhân tố khách quan trong hoạt động áp dụng pháp luật  
6.4. Các biện pháp nâng cao hiệu quả của hoạt động thực hiện ở nước ta  
hiện nay  
6.4.1. Nâng cao ý thức pháp luật, hình thành thói quen “sống và làm việc  
theo pháp luật” của các chủ thể pháp luật  
6.4.2. Phát huy vai trò của các phương tiện thông tin đại chúng đối với công  
tác phổ biến, tuyên truyền, giáo dục pháp luật cho các tầng lớp nhân dân  
6.4.3. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong hoạt  
động thực hiện pháp luật  
6.4.4. Tăng cường giáo dục, bồi dưỡng kĩ năng nghiệp vụ, nâng cao ý thức  
pháp luật nghề nghiệp cho cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền áp  
dụng pháp luật  
6.4.5. Thông báo công khai kết quả hoạt động áp dụng pháp luật trên các  
phương tiện thông tin đại chúng  
Vấn đề 7. Sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.1. Khái niệm chung về sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.1.1. Khái niệm sai lệch  
7.1.2. Khái niệm sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.1.3. Phân loại hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.1.4. Hậu quả của sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.2. Các yếu tố tác động tới sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7
7.2.1. Hệ thống các giá trị  
7.2.2. Sự rối loạn các thiết chế xã hội  
7.2.3. Sự biến đổi của các chuẩn mực xã hội  
7.2.4. Sự thay đổi của các quan hệ xã hội  
7.3. Nguyên nhân dẫn đến hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.3.1. Sự không hiểu biết, hiểu biết không đúng, không chính xác các quy  
tắc yêu cầu của chuẩn mực pháp luật  
7.3.2. Tư duy diễn dịch không đúng, sự suy diễn một số chuẩn mực pháp luật  
thiếu căn cứ logic cùng với việc sử dụng các phán đoán phi logic  
7.3.3. Việc củng cố, tiếp thu các quy tắc, yêu cầu của những chuẩn mực pháp  
luật đã lạc hậu, lỗi thời, không còn phù hợp với pháp luật hiện hành  
7.3.4. Đi từ quan niệm sai lệch tới hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.3.5. Các khuyết tật về tâm - sinh lí dẫn tới hành vi sai lệch chuẩn mực pháp  
luật  
7.3.6. Mối liên hệ nhân - quả giữa các hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật  
7.4. Hiện tượng tội phạm  
7.4.1. Khái niệm hiện tượng tội phạm  
7.4.2. Các đặc trưng cơ bản của hiện tượng tội phạm  
7.4.3. Các mô hình nghiên cứu xã hội học về hiện tượng tội phạm  
7.4.4. Một số vấn đề có tính nguyên tắc trong nghiên cứu xã hội học pháp  
luật về hiện tượng tội phạm ở Việt Nam  
7.5. Các biện pháp phòng, chống hiện tượng tội phạm  
7.5.1. Biện pháp tiếp cận thông tin  
7.5.2. Biện pháp phòng ngừa xã hội  
7.5.3. Biện pháp áp dụng hình phạt  
7.5.4. Biện pháp tiếp cận y-sinh học  
7.5.5. Biện pháp tiếp cận tổng hợp  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Nắm được các nội dung của môn học:  
+ Lịch sử hình thành và phát triển của ngành xã hội học nói chung, xã hội  
học pháp luật nói riêng, các quan điểm của một số trường phái xã hội học  
pháp luật và một số nhà xã hội học pháp luật tiêu biểu trên thế giới; đối tượng  
8
nghiên cứu và các chức năng của xã hội học pháp luật;  
+ Nắm được quy trình (các bước) tiến hành một cuộc điều tra xã hội học về  
các vấn đề, sự kiện, hiện tượng pháp luật; Xây dựng được bảng câu hỏi  
(phiếu điều tra) và hiểu được nội dung, bản chất các phương pháp thu thập  
thông tin (phân tích tài liệu có sẵn, quan sát, phỏng vấn, ankét, thực nghiệm)  
được dung trong thu thập thông tin về các lĩnh vực, vấn đề pháp luật;  
+ Nắm được khái niệm cơ cấu xã hội, một số khái niệm cơ bản (nhóm xã  
hội, vị thế xã hội, vai trò xã hội, thiết chế xã hội), mối liên hệ giữa pháp luật  
với cơ cấu xã hội.  
+ Nắm được khái niệm chuẩn mực xã hội, đặc trưng cơ bản của chuẩn mực  
xã hôi, mối liên hệ giữa pháp luật với các chuẩn mực xã hội.  
+ Nắm được các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng pháp luật và thực  
hiện pháp luật.  
+ Nắm được nội dung về sai lệch chuẩn mực pháp luật và các biện pháp đấu  
tranh phòng chống sai lệch chuẩn mực pháp luật  
K2. Phân biệt được cách tiếp cận xã hội học đối với các sự kiện, hiện tượng,  
vấn đề pháp luật và cách tiếp cận của khoa học luật; So sánh, phân tích được  
pháp luật trong mối liên hệ với cơ cấu xã hội; mối quan hệ, sự tác động qua  
lại giữa chuẩn mực pháp luật với các loại chuẩn mực xã hội khác, như chuẩn  
mực chính trị, chuẩn mực đạo đức...; Phân tích được các khía cạnh xã hội của  
hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật, các yếu tố tác động và các  
biện pháp nâng cao hiệu lực, hiệu quả của các hoạt động này ở nước ta hiện nay.  
K3. Giải thích mối liên hệ giữa pháp luật với cơ cấu xã hội và chuẩn mực xã  
hội. Giải thích được các khái niệm, phân loại, hậu quả và các cơ chế của  
hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật, các biện pháp phòng chống sai lệch  
chuẩn mực pháp luật; một số nội dung cơ bản của xã hội học tội phạm.  
K4. Vận dụng được kiến thức về phương pháp điều tra xã hội học để tiến  
hành một cuộc điều tra xã hội học; lựa chọn và sử dụng một phương pháp  
thu thập thông tin phù hợp với đề tài nghiên cứu đã cho, xử lý thông tin, viết  
báo cáo tổng hợp kết quả.  
+ Vận dung được kiến thức để nghiên cứu về các khía khía cạnh xã hội của  
hoạt động xây dựng pháp luật và thực hiện pháp luật làm rõ các yếu tố ảnh  
hưởng và các biện pháp nâng cao hiệu quả của hoạt động xây dựng pháp luật  
9
và thực hiện pháp luật.  
+ Vận dụng được kiến thức để nghiên cứu các nguyên nhân của hành vi sai  
lệch và các biện pháp đấu tranh phòng chống hành vi sai lệch  
5.2.Về kĩ năng  
S5. Rèn luyện kĩ năng vận dụng tri thức xã hội học pháp luật để phân tích,  
đánh giá tình hình, thực trạng và bản chất của các sự kiện, hiện tượng pháp  
luật xảy ra trong đời sống pháp luật;  
S6. Hình thành và củng cố kĩ năng sử dụng linh hoạt các công cụ xã hội học  
(các bước tiến hành một cuộc điều tra, các phương pháp thu thập thông tin...)  
để tìm hiểu, nghiên cứu, làm sáng tỏ các vấn đề pháp luật trong quá trình  
học tập cũng như làm công tác chuyên môn sau khi ra trường;  
S7. Rèn luyện khả năng nghiêm túc, độc lập, sáng tạo trong học tập, làm  
công tác chuyên môn, biết cách vận dụng cách tiếp cận liên ngành khoa học  
trong nghiên cứu khoa học luật.  
5.3. Về thái độ  
T8. Hình thành sự say mê, hứng thú trong quá trình học tập, nghiên cứu xã  
hội học pháp luật và các khoa học luật;  
T9. Chủ động, tự tin trong lí giải, phân tích một vấn đề pháp luật;  
T10. Tôn trọng và biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của người cung cấp  
thông tin và những người cùng làm việc trong nhóm.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1A1. Nêu được khái quát về 1B1. Phân tích được 1C1. Phân  
điều kiện xuất hiện xã hội học quan điểm của một số biệt được sự  
pháp luậtlịch sử hình thành nhà xã hội học pháp khác nhau về  
1.  
Nhập  
môn  
xã hội  
học  
pháp  
luật  
và phát triển  
luật tiêu biểu.  
quan điểm  
1A2. Nêu được tư tưởng 1B2. Phân tích được của các nhà  
chính của một số nhà xã hội đối tượng nghiên cứu xã hội học  
học pháp luật tiêu biểu.  
của xã hội học pháp pháp luật  
1A3. Trình bày được đối luật.  
10  
tượng nghiên cứu của xã hội 1B3. Phân tích được  
học pháp luật. các chức năng cơ bản  
1A5. Trình bày được các của xã hội học pháp  
chức năng cơ bản của xã hội luật.  
học pháp luật.  
2.  
2A1. Nêu được các bước của 2B1. Phân tích được 2C1.  
Vận  
Phương giai đoạn chuẩn bị để tiến nội dung của giai dụng  
được  
pháp hành một cuộc điều tra xã hội đoạn chuẩn bị tiến kiến thức về  
nghiên học về một vấn đề pháp luật. hành một cuộc điều phương pháp  
cứu 2A2. Nêu được các bước của tra xã hội học về một điều tra xã hội  
giai đoạn tiến hành thu thập vấn đề pháp luật (cho học pháp luật  
xã  
thông tin trong điều tra xã hội ví dụ minh họa).  
vào giải quyết  
hội  
học  
học về một vấn đề pháp luật. 2B2. Phân tích được một sự kiện  
2A3. Nêu được các bước của nội dung các bước phápluật.  
giai đoạn xử lí và phân tích của giai đoạn tiến  
thông tin trong điều tra xã hội hành thu thập thông  
học về một vấn đề pháp luật. tin về một vấn đề  
2A4. Trình bày được các nội pháp luật (cho ví dụ  
dung của các phương pháp minh họa).  
pháp  
luật  
thu thập thông tin.  
2B3. Phân tích được  
nội dung các phương  
pháp thu thập thông  
tin.  
3A1. Trình bày được khái 3B1. Phân tích được 3C1.  
niệm, bản chất xã hội của được mối liên hệ dụng được  
pháp luật. giữa pháp luật với mối liên hệ  
3A2. Nắm được khái niệm các phân hệ cơ cấu xã giữa pháp  
cơ cấu xã hội, một số khái hội cơ bản luật với các  
Vận  
3.  
Mối  
liên  
hệ  
giữa  
pháp  
luật và  
cơ  
niệm cơ bản (nhóm xã hội, vị 3B2. Phân tích được phân hệ cơ  
thế xã hội, vai trò xã hội, mối liên hệ giữa pháp bản của cơ  
thiết chế xã hội).  
luật và vấn đề phân cấu xã hội để  
11  
cấu  
xã  
3A3. Nêu được mối liên hệ tầng xã hội.  
giữa pháp luật với các phân  
hệ cơ cấu xã hội cơ bản  
giải  
thích  
một lĩnh vực  
pháp luật cụ  
thể.  
hội  
3A4. Nêu được mối liên hệ  
giữa pháp luật và vấn đề  
phân tầng xã hội.  
4.  
4A1. Nêu được khái niệm, 4B1. Phân tích được 4C1. Đánh  
Mối phân loại, các đặc trưng cơ nội dung các đặc giá được tác  
quan hệ bản của chuẩn mực xã hội. trưng cơ bản của dụng của mỗi  
giữa 4A2. Trình bày được khái chuẩn mực xã hội, loại chuẩn  
pháp niệm, các đặc điểm của chuẩn cho ví dụ cụ thể ở mực xã hội  
luật và mực chính trị.  
từng đặc trưng.  
trong  
việc  
chuẩn 4A3. Trình bày được khái 4B2. Phân tích được điều chỉnh  
mực xã niệm, các đặc điểm của chuẩn mối quan hệ giữa hành vi xã  
hội  
mực chính trị và chuẩn mực chuẩn mực pháp luật hội của các  
tôn giáo. với chuẩn mực chính cá nhân trong  
4A4. Trình bày được khái trị và chuẩn mực tôn sự đối chiếu,  
niệm, các đặc điểm của chuẩn giáo. so sánh với  
mực đạo đức và chuẩn mực 4B3. Phân tích được chuẩn mực  
thẩm mĩ. mối quan hệ giữa pháp luật.  
4A5. Trình bày được khái chuẩn mực pháp luật  
niệm, các đặc điểm của chuẩn với chuẩn mực đạo  
mực phong tục, tập quán.  
đức, chuẩn mực  
phong tục tập quán và  
chuẩn mực thẩm mĩ.  
5.  
5A1. Nêu được các nội dung 5B1. Phân tích được 5C1.  
Vận  
Các nghiên cứu về các khía cạnh các nội dung nghiên dụng đề đánh  
khía xã hội của hoạt động xây cứu về các khía cạnh giá thực tiễn  
cạnh dựng pháp luật.  
xã hội 5A2. Trình bày được các yếu xây dựng pháp luật. xây  
của  
hoạt động xây dựng pháp luật.  
động 5A3. Nêu được các biện hưởng đến hoạt động nay.  
xã hội của hoạt động hoạt  
động  
dựng  
tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt 5B2. Phân tích được pháp luật ở  
các yếu tố xã hội ảnh nước ta hiện  
12  
xây  
pháp nâng cao chất lượng và xây dựng pháp luật.  
dựng hiệu quả của hoạt động xây  
pháp dựng pháp luật.  
luật  
6.  
Các quát về hoạt động thực hiện nội dung nghiên cứu được  
khía pháp luật. về các khía cạnh xã hình  
cạnh 6A2. Trình bày được các các hội của hoạt động tiễn  
xã hội khía cạnh xã hội của hoạt tuân thủ, chấp hành hiện  
6A1. Trình bày được khái 6B1. Phân tích được 6C1. Liên hệ  
tình  
thực  
thực  
pháp  
của  
động tuân thủ, chấp hành và và sử dụng pháp luật. luật ở nước  
6B2. Phân tích được ta hiện nay.  
hoạt sử dụng pháp luật.  
động 6A3. Nêu được các yếu tố các yếu tố xã hội ảnh  
thực ảnh hưởng đến hoạt động hưởng đến hoạt động  
hiện tuân thủ, chấp hành và sử tuân thủ, chấp hành  
pháp dụng pháp luật.  
và sử dụng pháp luật.  
luật  
6A4. Trình bày được mối 6B3. Phân tích được  
quan hệ giữa chính trị và áp  
dụng pháp luât; mối quan hệ  
giữa chuẩn mực pháp luật và  
quyết định áp dụng pháp  
luật.  
nội dung nghiên cứu  
về các khía cạnh xã  
hội của hoạt động áp  
dụng pháp luật.  
6A5. Nêu được vai trò của các  
nhân tố chủ quan và các nhân  
tố khách quan trong hoạt  
động áp dụng pháp luật.  
6A6. Nêu được các biện  
pháp nâng cao hiệu quả của  
hoạt động thực hiện pháp  
luật ở nước ta hiện nay.  
7.  
Sai  
7A1. Nêu được khái niệm, 7B1. Phân tích được 7C1.Vận  
cách phân loại và hậu quả của các nguyên nhân của dụng được  
lệch hành vi sai lệch chuẩn mực hành vi sai lệch chuẩn phương pháp  
chuẩn pháp luật.  
mực pháp luật. Đưa ra và các mô  
13  
mực 7A2. Trình bày được các được các ví dụ cụ thể. hình nghiên  
pháp nguyên nhân của hành vi sai 7B2. Phân tích được cứu về hiện  
luật lệch chuẩn mực pháp luật.  
các đặc trưng cơ bản tượng  
tội  
để  
7A4. Trình bày được khái của hiện tượng tội phạm  
niệm, các đặc trưng cơ bản  
của hiện tượng tội phạm.  
7A5. Nêu được các mô hình  
nghiên cứu xã hội học về  
hiện tượng tội phạm.  
7A6. Nêu được các biện pháp  
phòng chống hiện tượng tội  
phạm.  
phạm, đưa ra được khảo  
các ví dụ minh họa đánh giá về  
cho từng đặc trưng. một nhóm tội  
7B3. Phân tích được phạm cụ thể  
nội dung các mô hình trong thực tế  
nghiên cứu xã hội học xã hội.  
về hiện tượng tội  
sát,  
phạm.  
7B4. Phân tích được  
nội dung các biện  
pháp phòng, chống  
hiện tượng tội phạm.  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
Mục tiêu  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
Vấn đề  
Vấn đề 1  
Vấn đề 2  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Vấn đề 5  
Vấn đề 6  
Vấn đề 7  
Tổng  
4
4
3
3
1
1
1
1
1
1
1
7
8
8
4
2
7
5
3
9
3
2
6
6
3
10  
11  
59  
6
4
32  
20  
14  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
Thái độ  
Mục tiêu  
K1 K2 K3 K4 S5 S6 S7 T8 T9 T10  
1A1.  
1A2.  
1A3.  
1A4.  
1A5.  
1B1.  
1B2.  
1B3.  
1C1.  
2A1.  
2A2.  
2A3.  
2A4.  
2A5.  
2A6.  
2A7.  
2A8.  
2B1.  
2B2.  
2B3.  
2B4.  
2C1.  
3A1.  
3A2.  
3A3.  
3A4.  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
3B1.  
3B2.  
3C1.  
4A1.  
4A2.  
4A3.  
4A4.  
4A5.  
4B1.  
4B2.  
4B3.  
4C1.  
5A1.  
5A2.  
5A3.  
5B1.  
5B2.  
5C1.  
6A1.  
6A2.  
6A3.  
6A4.  
6A5.  
6A6.  
6B1.  
6B2.  
6B3.  
6C1.  
7A1.  
7A2.  
7A4.  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
C
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
2
7A5.  
7A6.  
7B1.  
7B2.  
7B3.  
7B4.  
7C1.  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU  
8.1.Tài liệu tham khảo bắt buộc  
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Xã hội học pháp luật, NXb Tư  
pháp, 2018.  
2. Trường Đại học Luật Hà Nội, Tập bài giảng xã hội học, Nxb. Công an  
nhân dân, Hà Nội, 2010.  
8.2.Tài liệu tham khảo tự chọn  
8.2.1.Sách  
1. Ngọ Văn Nhân, Tác động của dư luận xã hội đối với ý thức pháp luật của  
đội ngũ cán bộ cấp cơ sở, Nxb. Chính trị Quốc gia - Sự thật, Hà Nội, 2011.  
2. Ngọ Văn Nhân, Xã hội học pháp luật, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2010.  
3. Phan Thị Luyện, Nguyên nhân li hôn của phụ nữ qua nghiên cứu hồ sơ  
tòa án nhân dân. Nxb Tư pháp, Hà Nội, 2016.  
8.2.2.Đề tài nghiên cứu khoa học  
1. TS. Ngọ Văn Nhân (Chủ nhiệm đề tài), Phòng chống tệ nạn xã hội trong  
sinh viên Trường Đại học Luật Hà Nội - Thực trạng và giải pháp, Đề tài  
nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà Nội, 2011.  
2. TS. Phan Thị Luyện (Chủ nhiệm đề tài), Nhận thức và thực hiện pháp luật  
về phòng chống tác hại của thuốc lá. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường,  
Hà Nội, 2019.  
8.2.3. Bài viết trên tạp chí  
3
1. Ngọ Văn Nhân, “Phát huy vai trò của dư luận xã hội đối với công tác  
phòng, chống các hành vi tiêu cực trong đội ngũ cán bộ, công chức  
cấp cơ sở ở nước ta hiện nay”, Tạp chí luật học, số 08(87)/2007.  
2. Ngọ Văn Nhân, “Về cấu trúc, vai trò, chức năng của văn hóa pháp  
luật?”, Tạp chí Triết học, số 7(230)/2010, tr. 24 - 31.  
3. Ngọ Văn Nhân, “Phát huy vai trò của dư luận xã hội đối với công tác  
phổ biến, giáo dục pháp luật cho đội ngũ cán bộ cấp cơ sở”, Tạp chí  
luật học, số 05(132)/2011, tr. 21 - 28.  
4. Ngọ Văn Nhân, “Một số điểm mới về xây dựng Nhà nước pháp  
quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam qua văn kiện Đại hội XI của Đảng”,  
Tạp chí triết học, số 03(238)/2011, tr. 3 - 10.  
5. TS. Ngọ Văn Nhân, “Giáo dục pháp luật hay giáo dục ý thức pháp  
luật?”, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật, số 12(295)/2012, tr. 3 - 7.  
6. TS. Ngọ Văn Nhân, “Về khái niệm văn hóa pháp luật?”, Tạp chí Nhà  
nước và Pháp luật, số 12(295)/2012, tr. 24 - 29, 36.  
7. TS. Phan Thị Luyện, Ý thức pháp luật của cá nhân và cộng đồng về  
vấn đề bạo lực và phòng chống bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em-  
Thực trạng và giải pháp. Tạp chí luật học số 2 năm 2009.  
8. TS. Phan Thị Luyện, Nguyên nhân ly hôn và một số giải pháp hạn  
chế ly hôn. Tạp chí luật học số 9 năm 2013.  
9. TS. Phan Thị Luyện, Bảo đảm quyền của phụ nữ trong thực hiện  
pháp luật về bình đẳng giới ở nước ta hiện nay. Tạp chí Tổ chức Nhà  
nước.Số 5 năm 2017.  
10. TS. Phan Thị Luyện, Nâng cao hiệu quả của hoạt động thực hiện  
pháp luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá. Tạp chí Tổ chức Nhà  
nước. Số 5 năm 2019.  
4
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY - HỌC  
9.1. Lịch trình chung dành cho đào tạo văn bằng thứ nhất chính quy  
Hình thức tổ chức dạy-học  
Tuần VĐ  
Tổng  
TNC  
2
LT* Seminar LVN  
KTĐG  
1
2
1
2
2
2
2
2
2
1
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0
Nhận đề Bài tập nhóm  
2
3
2
4
3
4
5
2
2
2
1
5
2
2
1
6
1
7
1
8
1
9
2
2
2
2
2
2
2
1
10  
11  
12  
13  
14  
15  
6
6
7
2
2
2
1
2
2
Nộp Bài tập nhóm  
2
Thuyết trình bài tập nhóm  
7
2
1
1
Số tiết  
18  
24  
16  
21  
79  
45  
Số giờ TC 18  
12  
8
7
9.2. Lịch trình chung dành cho đào tạo tại Phân hiệu và hệ VLVH  
Hình thức tổ chức dạy-học  
Tuần VĐ  
Tổng  
TNC  
10  
LT SeminarLVN  
KTĐG  
Nhận đề Bài tập nhóm  
9
9
12  
12  
8
8
1
2
1 - 4  
5 - 7  
+ Nộp Bài tập nhóm  
+ Thuyết trình bài tập nhóm  
11  
18  
24  
16 21  
79  
45  
Số tiết  
Số giờ TC  
18  
12  
8
7
5
9.3. Lịch trình chung dành cho đào tạo VB thứ hai chính quy  
Hình thức tổ chức dạy-học  
Tuần VĐ  
Tổng  
TNC  
LT Seminar LVN  
KTĐG  
1
2
3
1 - 3  
4 - 6  
6, 7  
6
6
8
8
5
5
8
5
Làm bài cá nhân  
6
8
6
8
Số tiết  
Số giờ TC  
18  
18  
24  
12  
16  
8
21  
7
79  
45  
9.4. Lịch trình chi tiết  
Tuần 1: Vấn đề 1  
Hìnhthức Số  
tổ chức giờ  
dạy-học TC  
Yêu cầu sinh viên  
chuẩn bị  
Nội dung chính  
LT  
2 - Giới thiệu đề cương học phần * Đọc:  
giờ  
- Trường Đại học Luật  
Hà Nội, Giáo trình Xã  
hội học pháp luật, NXb  
Tư pháp, 2018.  
- Khái quát về lịch sử hình thành  
và phát triển của xã hội học pháp  
luật, một số trường phái xã hội  
học pháp luật tiêu biểu.  
TC  
- Đối tượng nghiên cứu của xã  
hội học pháp luật.  
- Các chức năng cơ bản của xã  
hội học pháp luật (chức năng  
nhận thức, chức năng thực tiễn,  
chức năng dự báo).  
- Quan điểm xã hội học pháp  
luật của Mỹ và châu Âu.  
Seminar  
1
- Sinh viên đọc kĩ nội  
dung các vấn đề trong  
giáo trình, tham khảo  
thêm các tài liệu có liên  
giờ  
TC - Đối tượng nghiên cứu của xã  
hội học pháp luật.  
- Các chức năng cơ bản của xã quan đến các vấn đề cần  
6
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 37 trang baolam 22780 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Xã hội học pháp luật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_cuong_hoc_phan_xa_hoi_hoc_phap_luat.docx