Đề cương học phần Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hình sự

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰ  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI – 2022  
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BLHS  
Bộ luật hình sự  
Bài tập cá nhân  
Bài tập học kỳ  
Công an nhân dân  
Chính trị quốc gia  
Cấu thành tội phạm  
Đại học quốc gia  
Giảng viên cao cấp  
Giảng viên chính  
Giảng viên  
BTCN  
BTHK  
CAND  
CTQG  
CTTP  
ĐHQG  
GVCC  
GVC  
GV  
GTĐC  
KTĐG  
LT  
Giới thiệu đề cương  
Kiểm tra đánh giá  
Lí thuyết  
LVN  
MT  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
TC  
Tín chỉ  
TG  
Thời gian  
TNC  
Tự nghiên cứu  
Trách nhiệm hình sự  
Vấn đề  
TNHS  
VĐ  
XHCN  
Xã hội chủ nghĩa  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰ  
BỘ MÔN LUẬT HÌNH SỰ  
Bậc đào tạo:  
Cử nhân ngành Luật  
Tên học phần: Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hình sự  
Số tín chỉ:  
02  
Học phần:  
Tự chọn  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
Lãnh đạo bộ môn  
1. PGS. TS. Nguyễn Văn Hương - GVCC, Trưởng Bộ môn.  
Điện thoại: DĐ: 0913302673;  
2. TS. Vũ Hải Anh – GV, Phó Bộ môn.  
Điện thoại: 0373115116  
Các giảng viên  
1. PGS. TS. Cao Thị Oanh – GVCC  
Điện thoại: DĐ: 0969558998  
2. TS. Hoàng Văn Hùng - GVC  
Điện thoại: 0916393455  
3. TS. Lê Đăng Doanh – GVC  
Điện thoại: : 0989192998  
4. TS. Phạm Tài Tuệ - GV  
Điện thoại: 0917.942.888  
5. ThS. Mai Thanh Nhung - GV  
Điện thoại: 0912514699  
6. Nguyễn Thành Long - GV  
Điện thoại: 0949868261  
7. ThS. Lê Thị Diễm Hằng - GV  
3
Điện thoại: 0988712492  
Giảng viên thỉnh giảng  
1. TS. Nguyễn Tuyết Mai - GVC  
Điện thoại: DĐ: 0912029055  
Văn phòng Bộ môn luật hình sự  
Phòng 309, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội  
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
Điện thoại: 04-38352356  
Trực tư vấn: Từ 14h00’ đến 17h00’ ngày Thứ tư hàng tuần.  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT:  
- Luật hình sự 1  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Hoạt động tư vấn trong lĩnh vực hình sự là môn khoa học chuyên  
ngành luật ứng dụng, cung cấp lí luận cơ bản về hoạt động tư vấn trong  
lĩnh vực hình sự; là cơ sở khoa học trang bị cho sinh viễn những kỹ năng  
hoạt động thực tiễn trong lĩnh vực tư vấn và trợ giúp pháp lý.  
Học phần này có nội dung gồm 5 vấn đề.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Tổng quan về hoạt động tư vấn trong lĩnh vực hình sự  
1.1. Khái niệm, đặc điểm và tầm quan trọng của tư vấn pháp luật trong lĩnh  
vực hình sự  
1.2. Các nguyên tắc cơ bản của hoạt động tư vấn trong lĩnh vực hình sự  
1.3. Các hình thức tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hình sự  
1.4. Kỹ năng tư vấn trong các giai đoạn giải quyết vụ án hình sự  
Vấn đề 2. Kỹ năng tư vấn các vụ án xâm phạm tính mạng, sức khỏe,  
nhân phẩm, danh dự con người  
2.1. Đặc điểm của các vụ án xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm,  
danh dự con người  
2.2. Kỹ năng tiếp nhận, phân tích những yêu cầu tư vấn của khách hàng  
2.3. Kỹ năng phân tích các nội dung cụ thể của vụ án liên quan đến yêu cầu  
4
tư vấn.  
2.4. Kỹ năng tư vấn trực tiếp, soạn thảo văn bản tư vấn.  
Vấn đề 3. Kỹ năng tư vấn đối với các vụ án xâm phạm sở hữu  
3.1. Đặc điểm của các vụ án xâm phạm sở hữu  
3.2. Kỹ năng tiếp nhận, phân tích những yêu cầu tư vấn của khách hàng  
3.3. Kỹ năng phân tích các nội dung cụ thể của vụ án liên quan đến yêu cầu  
tư vấn.  
3.4. Kỹ năng tư vấn trực tiếp, soạn thảo văn bản tư vấn.  
Vấn đề 4. Kỹ năng tư vấn đối với các vụ án xâm phạm trật tự quản lý  
kinh tế và các tội phạm về ma túy  
4.1. Đặc điểm của các vụ án xâm phạm trật tự quản lý kinh tế và các tội  
phạm về ma túy  
4.2. Kỹ năng tiếp nhận, phân tích những yêu cầu tư vấn của khách hàng  
4.3. Kỹ năng phân tích các nội dung cụ thể của vụ án liên quan đến yêu cầu  
tư vấn.  
4.4. Kỹ năng tư vấn trực tiếp, soạn thảo văn bản tư vấn.  
Vấn đề 5. Kỹ năng tư vấn đối với các vụ án xâm phạm an toàn, trật tự  
công cộng  
5.1. Đặc điểm của các vụ án xâm phạm an toàn, trật tự công cộng  
5.2. Kỹ năng tiếp nhận, phân tích những yêu cầu tư vấn của khách hàng  
5.3. Kỹ năng phân tích các nội dung cụ thể của vụ án liên quan đến yêu cầu  
tư vấn.  
5.4. Kỹ năng tư vấn trực tiếp, soạn thảo văn bản tư vấn.  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Hiểu được tổng quan về hoạt động tư vấn pháp luật hình sự; các  
nguyên tắc cơ bản của hoạt động tư vấn pháp luật hình sự; cơ sở pháp lí và  
thực tiễn của hoạt động tư vấn  
K2. Hiểu được kỹ năng tư vấn đối với các loại vụ án có những đặc thù  
riêng và thường có nhu cầu tư vấn cao từ phía khách hàng như các vụ án  
xâm phạm tính mạng, sức khỏe của con người, các vụ án xâm phạm nhân  
phẩm, danh dự của con người, các vụ án xâm phạm sở hữu, các vụ án xâm  
phạm trật tự quản lý kinh tế…  
5
5.2. Về kĩ năng  
S3. Hình thành và phát triển kỹ năng trong việc tư vấn pháp luật hình sự;  
S4. Rèn luyện kỹ năng thu thập thông tin từ phía khách hàng và phân tích  
các tình tiết của vụ án hình sự;  
S5. Phát triển kĩ năng vận dụng, giải thích các quy định của pháp luật hình  
sự trong việc tư vấn;  
S6. Hình thành và phát triển kĩ năng hoạt động thực tiễn trong lĩnh vực tư  
vấn pháp luật Hình sự.  
5.3. Về thái độ  
T7. Nâng cao nhận thức về công tác tư vấn pháp luật và áp dụng pháp luật  
hình sự trong thực tiễn;  
T8. Hình thành ý thức tuân thủ và tôn trọng pháp luật hình sự;  
T9. Hình thành ý thức giúp đỡ cộng đồng trong lĩnh vực pháp luật hình sự  
nhằm bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của họ.  
5.4. Các mục tiêu khác  
– Góp phần hình thành và phát triển kĩ năng cộng tác, làm việc nhóm;  
– Hình thành và phát triển kĩ năng tư vấn độc lập;  
– Có ý thức tuyên truyền pháp luật hình sự trong cộng đồng để góp phần nâng  
cao ý thức pháp luật của nhân dân.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
Tổng khái niệm tư vấn pháp dung việc tư vấn được nội dung  
quan luật trong lĩnh vực hình pháp luật hình sự. việc tư vấn pháp  
về hoạt sự. 1B2. Hiểu đầy đủ, luật hình sự với  
1A1. Nhận thức được 1B1. Hiểu được nội 1C1. Phân biệt  
động 1A2. Nhận thức được sâu sắc các nội dung một số lĩnh vực  
tư vấn một số nguyên tắc chung của nguyên tắc tư khác.  
pháp trong hoạt động tư vấn. vấn.  
1C2. Sử dụng  
luật 1A3. Nhận thức được 1B3. Nhận thức dược được các hình  
6
hình sự các hình thức tư vấn.  
yêu cầu của khách thức tư vấn thành  
1A4. Hiểu được cách hàng và khả năng thạo : tư vấn bằng  
thức tiếp xúc với khách đáp ứng các yêu cầu lời nói, soạn thảo  
hàng, nắm được nội dung tư vấn.  
cơ bản của vụ việc hình 1B4. Hiểu được cách trả lời các nội  
sự. giải thích pháp luật dung cần tư vấn.  
được các văn bản  
1A5. Nhận thức được hình sự và các quy 1C3. Có khả năng  
các nội dung cơ bản của định khác có liên đưa ra các quan  
công việc tư vấn trong quan đến vụ việc mà điểm cá nhân về  
giai đoạn tiền khởi tố vụ khách hàng yêu cầu vụ việc và tư vấn  
án, khởi tố bị can.  
tư vấn.  
hướng giải quyết.  
1A6. Nhận thức được 1B5. Tư vấn cho bị 1C4. Có khả năng  
các công việc có thể tư can, người nhà bị can tư vấn và soạn  
vấn trong giai đoạn khởi pháp luật quy định thảo giúp khách  
tố, điều tra.  
các vấn đề liên quan hàng các văn bản  
1A7. Nhận thức được đến việc bị khởi tố, đề nghị với các cơ  
nội dung vụ án đang bị đưa ra được nhận quan có thẩm  
truy tố xét xử về tội gì định các khả năng quyền giải quyết  
và những vấn đề cần tư xảy ra.  
các vấn đề liên  
vấn. 1B6. Tư vấn cho bị quan đến vụ án.  
1A8. Nhận thức được can, người nhà bị can  
một số vấn đề cần tư vấn cần biết khả năng có  
trong giai đoạn thi hành tội, hay không có tội,  
án hình sự.  
mức phạt cao nhất có  
thể bị áp dụng, mức  
bồi thường có thể có.  
2.  
2A1. Nhận thức được 2B1. Phân tích được 2C1. Vận dụng  
đặc điểm của tư vấn pháp các tình tiết cần chú ý được kỹ năng tư  
luật các vụ án xâm phạm của vụ án để hướng vấn pháp luật trong  
Kỹ  
năng  
tư vấn  
các vụ  
án xâm  
phạm  
tính mạng, sức khỏe, dẫn khách hàng.  
các trường hợp cụ  
nhân phẩm, danh dự của 2B2. Hướng dẫn được thể.  
con người.  
khách hàng tiến hành 2C2. Có kỹ năng  
2A2. Nhận thức được các những hoạt động cần soạn thảo các văn  
7
tính vấn đề pháp lý cụ thể của thiết nhằm bảo vệ bản giúp khách  
mạng, vụ án xâm phạm tính quyền và lợi ích hợp hàng được tư vấn  
sức mạng, sức khỏe, nhân pháp của họ.  
khỏe, phẩm, danh dự của con 2B3. Xác định được quan có thẩm  
nhân người. tính chất pháp lý của quyền giải quyết  
đề nghị với các cơ  
phẩm, 2A3. Nhận thức được nội vụ việc và dự báo khả các vấn đề cụ thể  
danh dung yêu cầu của khách năng có thể bị xử lý liên quan đến vụ  
dự của hàng trong một vụ án theo quy định của án.  
con xâm phạm tính mạng, pháp luật.  
người sức khỏe, nhân phẩm,  
danh dự của con người.  
2A4. Xác định được các  
văn bản pháp lý có liên  
quan sử dụng trong quá  
trình tư vấn.  
3C1. Vận dụng  
được kỹ năng tư  
vấn pháp luật  
trong các trường  
hợp cụ thể.  
3C2. Có kỹ năng  
soạn thảo các văn  
bản giúp khách  
hàng được tư vấn  
đề nghị với các cơ  
quan có thẩm  
quyền giải quyết  
các vấn đề cụ thể  
liên quan đến vụ  
án.  
3.  
3A1. Nhận thức được 3B1. Phân tích được  
đặc điểm của tư vấn pháp các tình tiết cần chú ý  
luật các vụ án xâm phạm của vụ án để hướng  
Kỹ  
năng  
tư vấn  
pháp  
luật  
sở hữu.  
dẫn khách hàng.  
3A2. Nhận thức được các 3B2. Hướng dẫn được  
vấn đề pháp lý cụ thể của khách hàng tiến hành  
vụ án xâm phạm sở hữu. những hoạt động cần  
3A3. Nhận thức được thiết nhằm bảo vệ  
được nội dung yêu cầu quyền và lợi ích hợp  
của khách hàng trong pháp của họ.  
đối  
với  
các vụ  
án  
xâm  
phạm  
sở  
một vụ án xâm phạm sở 3B3. Xác định được  
hữu.  
tính chất pháp lý của  
3A4. Xác định được các vụ việc và dự báo khả  
văn bản pháp lý có liên năng có thể bị xử lý  
hữu  
quan.  
theo quy định của  
pháp luật.  
4C1. Vận dụng  
4.  
4A1. Nhận thức được 4B1. Phân tích được  
8
đặc điểm của tư vấn pháp các tình tiết cần chú ý được kỹ năng tư  
luật các vụ án xâm phạm của vụ án để hướng vấn pháp luật  
Kỹ  
năng tư  
vấn  
trật tự quản lý kinh tế và dẫn khách hàng.  
trong các trường  
các tội phạm về ma túy. 4B2. Hướng dẫn được hợp cụ thể.  
pháp  
4A2. Nhận thức được các khách hàng tiến hành 4C2. Có kỹ năng  
vấn đề pháp lý cụ thể của những hoạt động cần soạn thảo các văn  
vụ án xâm phạm trật tự thiết nhằm bảo vệ bản giúp khách  
quản lý kinh tế và các tội quyền và lợi ích hợp hàng được tư vấn  
luật đối  
với các  
vụ án  
xâm  
phạm  
trật tự  
quản lý  
kinh tế  
và các  
tội  
phạm về ma túy  
pháp của họ.  
đề nghị với các cơ  
4A3. Nhận thức được nội 4B3. Xác định được quan có thẩm  
dung yêu cầu của khách tính chất pháp lý của quyền giải quyết  
hàng trong một vụ án vụ việc và dự báo khả các vấn đề cụ thể  
xâm phạm trật tự quản lý năng có thể bị xử lý liên quan đến vụ  
kinh tế và các tội phạm theo quy định của án.  
về ma túy  
pháp luật.  
phạm  
về ma  
túy  
4A4. Xác định được các  
văn bản pháp lý có liên  
quan  
5A1. Nhận thức được  
đặc điểm của tư vấn  
pháp luật các vụ án xâm  
phạm an toàn, trật tự  
công cộng  
5A2. Nhận thức được  
các vấn đề pháp lý cụ  
thể của vụ án xâm phạm  
an toàn, trật tự công  
cộng  
5C1. Vận dụng  
được kỹ năng tư  
vấn pháp luật trong  
các trường hợp cụ  
thể.  
5C2. Có kỹ năng  
soạn thảo các văn  
bản giúp khách  
hàng được tư vấn  
đề nghị với các cơ  
quan có thẩm  
quyền giải quyết  
5.  
5B1. Phân tích được  
các tình tiết cần chú ý  
của vụ án để hướng  
dẫn khách hàng.  
5B2. Hướng dẫn được  
khách hàng tiến hành  
những hoạt động cần  
thiết nhằm bảo vệ  
quyền và lợi ích hợp  
pháp của họ.  
Kỹ  
năng  
tư vấn  
pháp  
luật  
đối với  
các vụ  
án xâm  
phạm  
an  
5A3. Nhận thức được nội  
dung yêu cầu của khách  
5B3. Xác định được  
tính chất pháp lý của  
toàn,  
9
trật tự hàng trong một vụ án vụ việc và dự báo khả các vấn đề cụ thể  
công xâm phạm an toàn, trật tự năng có thể bị xử lý liên quan đến vụ  
cộng công cộng.  
theo quy định của án.  
5A4. Xác định được các pháp luật.  
văn bản pháp lý có liên  
quan.  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
Mục tiêu  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
Vấn đề  
Vấn đề 1  
8
4
6
3
4
2
18  
9
Vấn đề 2  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Vấn đề 5  
Tổng  
4
3
2
9
4
3
2
9
4
3
2
9
24  
18  
12  
54  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
S4 S5  
Năng lực  
Mục  
tiêu  
S6  
K1  
K2  
S3  
T7  
T8  
T9  
1A1  
1A2  
1A3  
1A4  
1A5  
1A6  
1A7  
1A8  
1B1  
10  
1B2  
1B3  
1B4  
1B5  
1B6  
1C1  
1C2  
1C3  
1C4  
2A1  
2A2  
2A3  
2A4  
2B1  
2B2  
2B3  
2C1  
2C2  
3A1  
3A2  
3A3  
3A4  
3B1  
3B2  
3B3  
3C1  
3C2  
4A1  
4A2  
4A3  
4A4  
4B1  
11  
4B2  
4B3  
4C1  
4C2  
5A1  
5A2  
5A3  
5A4  
5B1  
5B2  
5B3  
5C1  
5C2  
8. HỌC LIỆU  
A. GIÁO TRÌNH  
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật hình sự Việt Nam, Phần  
chung, Nxb. CAND, Hà Nội, 2017, 2018, 2019;  
2. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật hình sự Việt Nam (Phần  
các tội phạm) (Quyển I), Nxb. CAND, Hà Nội, 2018;  
3. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật hình sự Việt Nam (Phần  
các tội phạm) (Quyển II), Nxb. CAND, Hà Nội, 2019;  
4. Giáo trình kỹ năng tư vấn pháp luật, TS. Phan Chí Hiếu và ThS.  
Nguyễn Thị Hằng Nga chủ biên, Học viện Tư pháp, Nxb. Công an  
nhân dân, Hà Nội, 2012;  
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC  
* Sách  
1. Nguyễn Ngọc Hoà (Chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật hình sự năm  
2015, Được sửa đổi, bổ sung năm 2017 (Phần chung) Nxb. Tư Pháp, Hà  
Nội, 2017;  
12  
2. Nguyễn Ngọc Hoà (Chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật hình sự năm  
2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017) (Phần các tội phạm) (Quyển 1),  
Nxb. Tư Pháp, Hà Nội, 2018;  
3. Nguyễn Ngọc Hoà (Chủ biên), Bình luận khoa học Bộ luật hình sự năm  
2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017) (Phần các tội phạm) (Quyển 2),  
Nxb. Tư Pháp, Hà Nội, 2018;  
* Văn bản quy phạm pháp luật  
1. Bộ luật hình sự Việt Nam năm 2015 (sửa đổi năm 2017);  
2. Bộ luật Tố tụng Hình sự năm 2015  
3. Luật phòng chống ma túy;  
4. Nghị định của Chính phủ số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm  
2006 qui định chi tiết Luật thuong mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh  
doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện;  
5. Nghị định số 43/2009/NĐ-CP ngày 7/5/2009 của Chính phủ sửa đổi  
danh mục hàng hoá, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định số  
59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 qui định chi tiết Luật  
thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh  
và kinh doanh có điều kiện;  
6. Nghị định số 08/2013/NĐ-CP ngày 10/01/2013 của Chính phủ quy  
định xử phạt hành chính đối với hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả;  
7. Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15/11/2013 của Chính phủ quy  
định xử phạt hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn  
bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;  
8. Nghị định 124/2015/NĐ-CP ngày 19/11/2015 của Chính phủ sủa đổi,  
bổ sung một số điều của Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày  
15/11/2013 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong hoạt  
động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ  
quyền lợi người tiêu dùng;  
9. Nghị định số 19/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 quy định về  
13  
việc tính tổng khối lượng hoặc thể tích chất ma túy tại một số điều của  
Bộ luật Hình sự năm 2015;  
10. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao số  
01/2006/NQ-HĐTP ngày 12/5/2006 hướng dẫn áp dụng một số quy  
định của BLHS.  
11. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
05/2018/NQ-HĐTP ngày 05 tháng 11 năm 2018 hướng dẫn áp dụng  
BLHS về Điều 234 về tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật hoang  
dã, Điều 244 về tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy  
cấp, quý, hiếm.  
12. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán TANDTC số 01/2006/NQ-HĐTP  
ngày 12/5/2006 hướng dẫn áp dụng một số quy định của BLHS;  
13. Nghị quyết số 01/2010/NQ-ĐHTP ngày 22/10/2010 của Hội đồng thẩm  
phán Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn áp dụng một số quy định tại  
Điều 248 và Điều 249 của Bộ luật Hình sự;  
14. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
01/2018/NQ-HĐTP ngày 24/04/2018 hướng dẫn áp dụng Điều 66 và  
Điều 106 của BLHS về tha tù trước thời hạn có điều kiện;  
15. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
02/2018/NQ-HĐTP ngày 15/05/2018 hướng dẫn áp dụng Điều 65 của  
BLHS về án treo;  
16. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
01/2019/NQ-HĐTP ngày 11/01/2019 hướng dẫn áp dụng một số quy  
định của pháp luật về lãi, lãi xuất, phạt vi phạm.  
17. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
02/2019/NQ-HĐTP ngày 11/01/2019 hướng dẫn áp dụng Điều 150 về  
tội mua bán người và Điều 151 về tội mua bán người dưới 16 tuổi của  
BLHS.  
18. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
14  
03/2019/NQ-HĐTP ngày 24/5/2019 hướng dẫn áp dụng Điều 324  
BLHS về tội rửa tiền.  
19. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
05/2019/NQ-HĐTP ngày 15/8/2019 hướng dẫn áp dụng Điều 214, 215,  
216 BLHS về tội gian lận bảo hiểm…  
20. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
06/2019/NQ-HĐTP ngày 01/10/2019 hướng dẫn áp dụng Điều  
141,142,143,144,145, 146, 147 BLHS.  
21. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao số  
07/2019/NQ-HĐTP ngày 25/10/2019 hướng dẫn áp dụng Điều 299 và  
Điều 300 BLHS.  
22. Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP  
ngày 24/12/2007 của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa  
án nhân dân tối cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định  
tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm  
1999;  
23. Thông tư liên tịch số 10/2000/TTLT-BTM-BTC-BCA-BKHCNMT  
ngày 27/4/2000 hướng dẫn thực hiện Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ  
số 31/1999/CT-TTg ngày 27/10/1999 về đấu tranh chống sản xuất và  
buôn bán hàng giả;  
24. Thông tư liên tịch số 21/2004/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BTP  
ngày 23/11/2004 hướng dẫn việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với  
các hành vi mua, bán, sử dụng trái phép hoá đơn giá trị gia tăng;  
25. Thông tư liên tịch số 08/2015/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP  
ngày 14/11/2015 sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch  
số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12/2007  
của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối  
cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII  
“Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999;  
15  
26. Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BCA_BQP-BTP-BKSNDTC-  
TANDTC ngày 28/8/2013 hướng dẫn áp dụng một số quy định tại  
Chương XIX của BLHS năm 1999 về các tội xâm phạm trật tự, an toàn  
giao thông.  
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN  
* Sách :  
1. Phan Trung Hoài, Bút kí luật sư, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2005.  
2. Phan Hữu Thư, Sổ tay luật sư, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2004.  
* Bài tạp chí  
1. Lê Đăng Doanh, “Tội lừa dối khách hàng (Điều 162 BLHS) trong mối  
quan hệ với tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139 BLHS)”, Tạp chí  
toà án nhân dân, tháng 11/2004;  
2. Lê Đăng Doanh, “Sự khác nhau giữa tội lừa đảo tài sản (Điều 139  
BLHS) với tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140  
BLHS)”, Tạp chí toà án nhân dân, tháng 11/2005;  
3. Lê Đăng Doanh, “Phân biệt tội trốn thuế (Đ 161) (trong lĩnh vực thuế  
giá trị gia tăng) với tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Đ139 BLHS)”, Tạp  
chí toà án nhân dân, tháng 8/2005;  
4. Lê Đăng Doanh, “Về định tội danh đối với hành vi làm, sử dụng thẻ tín  
dụng giả hay các loại thẻ khác để mua hàng hoá hoặc rút tiền tại máy  
trả tiền tự động của các ngân hàng”, Tạp chí toà án nhân dân, tháng  
3/2006;  
5. Đỗ Đức Hồng Hà, “Một số điểm mới trong chương các tội xâm phạm  
trật tự kinh tế của BLHS năm 1999”, Tạp chí luật học, số 2/2000;  
6. Bùi Đăng Hiếu, “Tiền một loại tài sản trong quan hệ pháp luật dân sự”,  
Tạp chí luật học, số 1/2005.  
7. Nguyễn Ngọc Hoà, “Lỗi và xác định lỗi ở các tội xâm phạm tính mạng  
sức khoẻ”, Tạp chí luật học, số 1/1994;  
8. Nguyễn Văn Hương, “Suy nghĩ về bài “Trần Văn Minh có phạm tội  
16  
cướp không?”, Tạp chí luật học, số 1/1995;  
9. Dương Tuyết Miên, “Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với Lê Tuấn  
theo khoản 1 Điều 138 BLHS”, Tạp chí toà án nhân dân, số 2 tháng  
1/2005;  
10. Đinh Văn Quế, “Trần Văn Minh có phạm tội cướp không?”, Tạp chí  
luật học, số 1/1994;  
11. Đinh Văn Quế, “Một số vấn đề về hành vi lạm dụng tín nhiệm chiếm  
đoạt tài sản”, Tạp chí luật học, số 6/1995;  
12. Đào Lệ Thu, “Pháp luật hình sự Việt Nam với việc bảo vệ quyền sở  
hữu công nghiệp”, Tạp chí luật học, số 5/2007, tr. 43 - 48;  
13. Nguyễn Hải Anh, “Về kĩ năng tư vấn pháp luật trong hoạt động trợ  
giúp pháp lí”.  
17  
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC  
9.1. Lịch trình chung  
Hình thức tổ chức dạy-học  
Tổng  
số  
Tuần Vấn  
đề  
Lí  
thuyết  
Seminar LVN  
KTĐG  
TNC  
1
2
1
2
4
2
0
4
2
2
3
3
9
11  
3
4
3
4
2
2
4
4
2
2
3
3
11  
11  
Làm BTCN  
5
5
2
4
16  
8
2
10  
5
3
15  
5
11  
53  
30  
Số tiết  
Số giờ TC  
12  
12  
9.2. Lịch trình chi tiết  
Tuần 1: Vấn đề 1  
Hìnhthức Số  
tổ chức giờ  
dạy-học TC  
Nội dung chính  
Yêu cầu sinh viên  
chuẩn bị  
- Khái niệm, đặc điểm và tầm * Đọc:  
Lí  
thuyết  
4
quan trọng của tư vấn pháp  
luật trong lĩnh vực hình sự;  
- Các nguyên tắc cơ bản của hoạt  
động tư vấn trong lĩnh vực hình  
sự;  
- Giáo trình kỹ năng tư vấn  
pháp luật, Học viện Tư  
pháp, Nxb. Công an nhân  
dân, Hà Nội, 2012.  
- Điều 7 – 16; Điều 55 –  
66; và các điều luật khác  
liên quan Bộ luật Tố tụng  
Hình sự năm 2015.  
- Các hình thức tư vấn pháp  
luật trong lĩnh vực hình sự;  
- Kỹ năng tư vấn trong các giai  
đoạn giải quyết vụ án hình sự.  
Seminar 1 1 Phân tích, bàn luận, nhận xét - Nghiên cứu tài liệu đã  
18  
về:  
- Đặc điểm của tư vấn pháp - Chuẩn bị câu hỏi và tình  
luật; huống thảo luận theo nội  
- Các hình thức tư vấn pháp luật; dung bài học.  
- Các nguyên tắc tư vấn. - Tích cực tham gia vào  
được hướng dẫn.  
quá trình thảo luận trên  
lớp.  
LVN  
1
Thảo luận vấn đề theo nhóm  
Seminar 2 1 Thực hành tư vấn một số vụ - Nghiên cứu tài liệu đã  
việc cụ thể, trong giai đoạn được hướng dẫn.  
tiền khởi tố - khởi tố điều tra – - Chuẩn bị câu hỏi và tình  
truy tố xét xử và thi hành án.  
huống thảo luận theo nội  
dung bài học.  
- Tích cực tham gia vào  
quá trình thảo luận trên  
lớp.  
Tự NC  
1
Nghiên cứu tài liệu đã được hướng dẫn  
Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học  
tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu.  
- Thời gian: Từ 14h00 đến 17h00 ngày Thứ tư hàng tuần  
- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn  
Tuần 2: Vấn đề 2  
Hìnhthức Số  
tổ chức giờ  
dạy-học TC  
Nội dung chính  
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị  
- Đặc điểm của các vụ  
án xâm phạm tính  
mạng, sức khỏe, nhân  
phẩm, danh dự con  
người;  
- Kỹ năng tiếp nhận,  
phân tích những yêu  
cầu tư vấn của khách  
hàng;  
Lí  
thuyết  
2
* Đọc:  
- Chương II Giáo trình luật hình sự  
Việt Nam, Phần các tội phạm  
(Quyển 1) Trường Đại học Luật Hà  
Nội, Nxb. CAND, Hà Nội, 2018;  
- Chương XIV Bộ luật hình sự Việt  
Nam năm 2015 (sửa đổi 2017);  
- Nghị quyết của Hội đồng thẩm  
- Kỹ năng tư vấn trực  
19  
tiếp các nội dung liên phán Toà án nhân dân tối cao số  
quan đến yêu cầu tư  
vấn;  
02/2003/NQ-HĐTP ngày 17/4/2003  
hướng dẫn áp dụng một số quy định  
của BLHS;  
- Kỹ năng tư vấn trực  
tiếp và soạn thảo văn  
bản về nội dung có  
liên quan đến yêu cầu  
tư vấn.  
- Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán  
TANDTC số 01/2006/NQ-HĐTP ngày  
12/5/2006 hướng n áp dụng một số  
quy định của BLHS.  
- Nghị quyết của Hội đồng thẩm  
phán Toà án nhân dân tối cao số  
02/2019/NQ-HĐTP  
ngày 11/01/2019 hướng dẫn áp dụng  
Điều 150 về tội mua bán người và  
Điều 151 về tội mua bán người dưới  
16 tuổi của BLHS.  
- Nghị quyết của Hội đồng thẩm  
phán Toà án nhân dân tối cao số  
06/2019/NQ-HĐTP  
ngày 01/10/2019 hướng dẫn áp dụng  
Điều 141,142,143,144,145, 146, 147  
BLHS.  
1
- Phân tích các tình - Nghiên cứu tài liệu đã được  
Seminar  
1
hướng dẫn.  
huống, vụ việc cần tư  
vấn trong vụ án cụ thể  
xâm phạm tính mạng  
sức khỏe hoặc vụ án  
xâm phạm nhân phẩm  
danh dự của con  
người.  
- Chuẩn bị câu hỏi và tình huống  
thảo luận theo nội dung bài học.  
- Tích cực tham gia vào quá trình  
thảo luận trên lớp.  
1
- Các nhóm trao đổi, thảo luận để giải quyết vấn đề hoặc BT  
tình huống được giao.  
LVN  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 29 trang baolam 36724 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực hình sự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_phan_ky_nang_tu_van_phap_luat_trong_linh_vuc_hi.doc