Đề cương học phần Luật cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI - 2021  
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
CAND  
CTQG  
ĐĐ  
Công an nhân dân  
Chính trị quốc gia  
Địa điểm  
GV  
Giảng viên  
GVC  
KTĐG  
Giảng viên chính  
Kiểm tra đánh giá  
LBVQLNTD Luật bảo vệ quyền lợi người  
tiêu dùng năm 2010  
LCT  
LVN  
MT  
NC  
Luật cạnh tranh năm 2018  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
Nghiên cứu  
NTD  
TC  
Người tiêu dùng  
Tín chỉ  
TG  
Thời gian  
VĐ  
Vấn đề  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ  
BỘ MÔN PHÁP LUẬT CẠNH TRANH  
VÀ BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG  
Bậc đào tạo:  
Cử nhân ngành Luật, ngành Ngôn ngữ Anh  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Luật cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng  
03  
Loại học phần:  
Tự chọn  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. ThS. Nguyễn Ngọc Quyên - GV, Phó Phụ trách Bộ môn  
Điện thoại: 0904656530  
2. ThS. Hoàng Minh Chiến - GVC, Phó Bộ môn  
Điện thoại: 0989554686  
3. PGS.TS. Nguyễn Thị Vân Anh - GVC, Phó chủ nhiệm Khoa Sau đại  
học  
Điện thoại: 0904038112  
4. TS. Phạm Phương Thảo - GV  
Điện thoại: 0979980117  
5. ThS. Trần Thị Phương Liên – GV  
Điện thoại : 0977243435  
Văn phòng Bộ môn pháp luật cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi NTD  
Phòng 1510 nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội  
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
3
Điện thoại: 04.37738319  
Giờ làm việc: 7h30 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT  
Luật thương mại Việt Nam 1 (CNBB 12).  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Luật cạnh tranh và bảo vệ NTD là học phần cung cấp các kiến thức pháp luật  
về bảo vệ cạnh tranh trong kinh doanh và bảo vệ quyền lợi NTD. Học phần  
được kết cấu thành 2 phần:  
Phần I: Luật cạnh tranh nghiên cứu 7 nội dung sau: (1) Những vấn đề lí luận  
chung về cạnh tranh và pháp luật cạnh tranh; (2) Căn cứ xác định hành vi  
hạn chế cạnh tranh; (3) Pháp luật về kiểm soát thoả thuận hạn chế cạnh tranh;  
(4) Pháp luật về kiểm soát lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị thế độc quyền; (5)  
Pháp luật kiểm soát tập trung kinh tế; (6) Pháp luật về cạnh tranh không lành  
mạnh; (7) Tố tụng cạnh tranh, thủ tục miễn trừ và chế tài xử lí đối với hành  
vi vi phạm pháp luật cạnh tranh.  
Phần II: Luật bảo vệ NTD nghiên cứu 5 nội dung sau: (1) Những vấn đề lí  
luận về bảo vệ NTD và pháp luật bảo vệ NTD; (2) Các thiết chế bảo vệ NTD;  
(3) Trách nhiệm của tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hoá dịch vụ đối với  
NTD; (4) Chế tài xử lí đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ NTD; (5)  
Phương thức giải quyết tranh chấp giữa NTD với thương nhân.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Những vấn đề lí luận về cạnh tranh và pháp luật cạnh tranh  
1.1. Khái quát về cạnh tranh  
1.1.1. Khái niệm cạnh tranh  
1.1.2. Các hình thức cạnh tranh  
1.1.3. Vai trò và ý nghĩa của cạnh tranh và nhu cầu điều tiết cạnh tranh bằng  
chính sách cạnh tranh  
1.2. Những vấn đề lí luận về pháp luật cạnh tranh  
1.2.1. Khái niệm, đặc trưng của pháp luật cạnh tranh  
1.2.2. Quá trình phát triển và hoàn thiện pháp luật cạnh tranh trên thế giới  
4
1.3. Khái quát về pháp luật cạnh tranh Việt Nam  
1.3.1. Sự phát triển pháp luật cạnh tranh ở Việt Nam  
1.3.2. Hiệu lực của Luật cạnh tranh năm 2004  
1.3.3. Nguồn của pháp luật cạnh tranh Việt Nam  
Vấn đề 2. Căn cứ xác định hành vi hạn chế cạnh tranh  
2.1. Xác định thị trường liên quan  
2.1.1. Những khái niệm cơ bản về thị trường liên quan trên thế giới  
2.1.2. Quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành về thị trường liên quan  
2.2. Sức mạnh thị trường  
2.2.1. Những khái niệm cơ bản về sức mạnh thị trường ở trên thế giới  
2.2.2. Quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành về sức mạnh thị trường  
Vấn đề 3. Pháp luật về kiểm soát thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1. Khái quát về thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1.1. Khái niệm thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1.2. Đặc điểm hành vi thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1.3. Phân loại thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.2. Quy định về thoả thuận hạn chế cạnh tranh trong Luật cạnh tranh Việt  
Nam  
3.2.1. Các hình thức thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.2.2. Hậu quả pháp lí của việc thực hiện hành vi thoả thuận hạn chế cạnh  
tranh  
3.2.3.Áp dụng luật cạnh tranh trong việc kiểm soát thoả thuận hạn chế cạnh  
tranh đối với các hiệp hội ngành nghề  
Vấn đề 4. Pháp luật về kiểm soát lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí  
độc quyền  
4.1. Khái quát về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc  
quyền để hạn chế cạnh tranh  
4.1.1. Khái niệm, đặc điểm về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường,  
vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh  
4.1.2. Phân loại hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền  
để hạn chế cạnh tranh  
4.2. Các quy định về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc  
5
quyền để hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh Việt Nam  
4.2.1. Xác định vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền của doanh nghiệp  
4.2.2. Các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường  
4.2.3. Hành vi lạm dụng vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh  
4.2.4. Các biện pháp xử lí đối với doanh nghiệp thực hiện hành vi lạm dụng  
vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh  
Vấn đề 5. Pháp luật về kiểm soát tập trung kinh tế  
5.1. Khái quát về tập trung kinh tế  
5.1.1. Khái niệm, đặc điểm của tập trung kinh tế  
5.1.2. Phân loại tập trung kinh tế  
5.1.3. Ảnh hưởng của tập trung kinh tế đối với môi trường cạnh tranh  
5.1.4. Một số quan điểm và mô hình về kiểm soát tập trung kinh tế  
5.2. Quy định về tập trung kinh tế theo Luật cạnh tranh Việt Nam  
5.2.1. Các hình thức tập trung kinh tế  
5.2.2. Hậu quả pháp lí của tập trung kinh tế  
Vấn đề 6. Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh  
6.1. Khái quát về cạnh tranh không lành mạnh  
6.1.1. Khái niệm cạnh tranh không lành mạnh  
6.1.2. Các đặc điểm của hành vi cạnh tranh không lành mạnh  
6.1.3. Phân loại hành vi cạnh tranh không lành mạnh  
6.2. Quy định của pháp luật Việt Nam về hành vi cạnh tranh không lành  
mạnh  
6.2.1. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn  
6.2.2. Xâm phạm bí mật kinh doanh  
6.2.3. Ép buộc trong kinh doanh  
6.2.4. Gièm pha doanh nghiệp khác  
6.2.5. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác  
6.2.6. Quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh  
6.2.7. Khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh  
6.2.8. Phân biệt đối xử của hiệp hội  
6.2.9. Bán hàng đa cấp bất chính  
6
6.2.10. Các hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu trí  
tuệ  
6.10.11. Hình thức xử lí đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh  
Vấn đề 7. Tố tụng cạnh tranh, thủ tục miễn trừ và xử lí vi phạm pháp luật  
cạnh tranh  
7.1. Tố tụng cạnh tranh  
7.1.1. Khái niệm, đặc điểm của tố tụng cạnh tranh  
7.1.2. Chủ thể tiến hành và tham gia tố tụng cạnh tranh  
7.1.3. Thủ tục tố tụng cạnh tranh  
7.2. Thủ tục miễn trừ đối với hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm  
7.2.1. Nhận thức chung về miễn trừ đối với hành vi hạn chế cạnh tranh bị  
cấm  
7.2.2. Thẩm quyền quyết định việc hưởng miễn trừ  
7.2.3. Trình tự xem xét, quyết định việc hưởng miễn trừ  
7.3. Xử lí vi phạm pháp luật cạnh tranh  
7.3.1. Hình thức xử lí vi phạm pháp luật cạnh tranh  
7.3.2. Thẩm quyền xử lí vi phạm pháp luật cạnh tranh  
Vấn đề 8. Những vấn đề lí luận về bảo vệ NTD và pháp luật bảo vệ NTD  
8.1. Tổng quan về bảo vệ NTD và chính sách của Nhà nước về bảo vệ  
NTD  
8.1.1. Khái niệm NTD  
8.1.2. Sự cần thiết phải bảo vệ NTD  
8.1.3. Chính sách của nhà nước về bảo vệ NTD  
8.2. Lí luận về pháp luật bảo vệ NTD  
8.2.1. Sự ra đời và phát triển của pháp luật bảo vệ NTD  
8.2.2. Đặc trưng của pháp luật bảo vệ NTD  
8.2.3. Nội dung của pháp luật bảo vệ NTD  
8.2.4. Nguồn của pháp luật bảo vệ NTD  
Vấn đề 9. Các thiết chế thực thi pháp luật bảo vệ NTD ở Việt Nam  
9.1. Khái niệm thiết chế bảo vệ NTD  
9.2. Cơ quan quản lí nhà nước về bảo vệ quyền lợi NTD  
7
9.2.1. Bộ công thương  
9.2.2. Bộ khoa học và công nghệ  
9.2.3. Bộ y tế  
9.2.4. Uỷ ban nhân dân các cấp  
9.3. Hệ thống cơ quan tài phán về bảo vệ NTD  
9.4. Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ NTD  
Vấn đề 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá,  
dịch vụ đối với NTD  
10.1. Khái quát về trách nhiệm pháp lí của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng  
hoá, dịch vụ đối với NTD  
10.1.1. Khái niệm, đặc điểm của chế định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân  
kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đối với NTD  
10.2. Pháp luật về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá,  
dịch vụ đối với NTD  
10.2.1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đối  
với NTD trong pháp luật của một số nước trên thế giới  
10.2.2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đối  
với NTD theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi NTD Việt Nam  
Vấn đề 11. Chế tài xử lí đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ NTD  
11.1. Khái niệm, đặc điểm của chế tài xử lí đối với hành vi vi phạm pháp  
luật bảo vệ NTD  
11.1.1. Khái niệm chế tài xử lí đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ  
NTD  
11.1.2. Đặc điểm của chế tài xử lí đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ  
NTD  
11.2. Các loại chế tài  
11.2.1. Chế tài hành chính  
11.2.2. Chế tài hình sự  
11.2.3. Chế tài dân sự  
Vấn đề 12. Phương thức giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá  
nhân kinh doanh  
12.1. Khái niệm, đặc điểm tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh  
8
doanh và phương thức giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân  
kinh doanh  
12.1.1. Khái niệm, đặc điểm tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh  
doanh  
12.1.2. Phương thức giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân  
kinh doanh  
12.2. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh bằng  
thương lượng  
12.2.1. Khái niệm giải quyết tranh chấp bằng thương lượng  
12.2.2. Giải quyết tranh chấp bằng thương lượng ở Việt Nam hiện nay  
12.3. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh bằng  
hoà giải  
12.3.1. Khái niệm giải quyết tranh chấp bằng hoà giải  
12.3.2. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh  
bằng hoà giải (ngoài tố tụng) ở Việt Nam hiện nay  
12.4. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh bằng  
toà án  
12.4.1. Khái niệm giải quyết tranh chấp bằng toà án  
12.4.2. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh  
bằng toà án ở Việt Nam hiện nay  
12.5. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh bằng  
trọng tài  
12.5.1. Khái niệm giải quyết tranh chấp bằng trọng tài  
12.5.2. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh  
bằng trọng tài ở Việt Nam hiện nay  
12.6. Giải quyết tranh chấp giữa NTD với tổ chức, cá nhân kinh doanh bằng  
biện pháp hành chính  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Hiểu được khái niệm, đặc điểm và nội dung cơ bản của pháp luật cạnh  
9
tranh và pháp luật bảo vệ quyền lợi NTD;  
K2. Hiểu được nội dung các hành vi hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không  
lành mạnh;  
K3. Hiểu được thẩm quyền và trình tự thủ tục giải quyết các vụ việc cạnh  
tranh  
K4. Hiểu được các thiết chế thực thi pháp luật bảo vệ NTD, trách nhiệm của  
tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá dịch vụ đối với NTD  
K5. Hiểu được các chế tài xử lí đối với hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ NTD  
và phương thức giải quyết tranh chấp giữa NTD và thương nhân.  
5.2. Về kĩ năng  
S6. Hình thành và phát triển năng lực thu thập thông tin, kĩ năng tổng hợp,  
hệ thống hoá các vấn đề trong mối quan hệ tổng thể  
S7. Hình thành và phát triển kĩ năng so sánh, bình luận đánh giá các vẫn đề  
của pháp luật cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi NTD  
S8. Có khả năng vận dụng các quy định của pháp luật về cạnh tranh để nhận  
diện, đánh giá, phân tích các hành vi phản cạnh tranh trên thị trường từ đó  
đưa ra phương hướng giải quyết.  
S9. Có khả năng vận dụng các quy định của pháp luật về bảo vệ NTD để có  
thể đưa ra các phương hướng giải quyết tranh chấp và cách thức bảo vệ  
quyền và lợi ích của NTD.  
S10. Có kĩ năng bình luận, đánh giá các quy định của pháp luật thực định  
nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả áp dụng  
5.3. Về thái độ  
T11. Tích cực nâng cao trình độ nhận thức về bảo vệ cạnh tranh trên thị  
trường cũng như việc đảm bảo quyền và lợi ích cho NTD.  
T12. Khách quan hơn đối với các lợi ích cần được bảo vệ của các chủ thể kinh  
doanh trên thị trường, quyền được tự do cạnh tranh của các thương nhân cũng  
như trách nhiệm của các thương nhân đối với NTD.  
5.4. Các mục tiêu khác  
-
-
Góp phần phát triển kĩ năng cộng tác, LVN;  
Góp phần phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;  
10  
-
-
Góp phần trau dồi, phát triển năng lực đánh giá;  
Góp phần rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, theo dõi kiểm tra  
việc thực hiện chương trình học tập.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân  
niệm cạnh tranh.  
tích 1C1. Bình luận  
được khái niệm cạnh được phạm vi điều  
1A2. Nêu được các hình tranh. chỉnh và đối tượng  
thức cạnh tranh. 1B2. Phân biệt được áp dụng của Luật  
1A3. Nêu được vai trò, ý các hình thái thị cạnh tranh.  
Những  
vấn đề lí  
luận  
chung về  
cạnh  
nghĩa của cạnh tranh và trường cạnh tranh.  
Bình luận được việc  
nhu cầu điều tiết cạnh 1B3. Phân biệt được áp dụng luật cạnh  
tranh bằng chính sách chính sách cạnh tranh tranh với các luật  
tranh và  
pháp luật  
cạnh  
cạnh tranh.  
và pháp luật cạnh khác có liên quan và  
điều ước quốc tế  
1A4. Nêu được khái tranh.  
tranh  
niệm và các đặc trưng cơ 1B4. Phân tích được (theo quy định tại  
bản của pháp luật cạnh các đặc điểm của pháp Điều 5 Luật cạnh  
tranh.  
luật cạnh tranh.  
tranh).  
1A5. Nêu được quá 1B5. Phân tích được 1C2. Bình luận và  
trình hình thành và phát ý nghĩa của việc ban đánh giá được về  
triển của pháp luật cạnh hành luật cạnh tranh thực trạng và triển  
tranh trên thế giới.  
Việt Nam.  
vọng phát triển của  
luật cạnh tranh ở  
Việt Nam.  
1A6. Nêu được khái quát  
quá trình hình thành và  
phát triển của Luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
1A7. Nêu được phạm vi  
điều chỉnh, hiệu lực về  
11  
chủ thể, thời gian, không  
gian của Luật cạnh tranh  
năm 2004.  
1A8. Nêu được nguồn cơ  
bản của pháp luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
2.  
2A1. Nêu được ý nghĩa 2B1. Phân tích được ý 2C1. Đánh  
giá  
của việc xác định thị nghĩa của việc xác được các quy định  
trường liên quan trong định thị trường liên về thị trường liên  
Căn cứ  
xác định  
hành vi  
hạn chế  
cạnh  
Luật cạnh tranh.  
2A2. Nêu được các yếu việc hạn chế cạnh tranh Việt Nam.  
tố xác định thị trường tranh. 2C2. Bình luận  
quan trong điều tra vụ quan theo Luật cạnh  
liên quan theo pháp luật 2B2. Phân tích được được những khó  
các nước trên thế giới. các yếu tố xác định thị khăn, thách thức khi  
2A3. Nêu được các yếu trường liên quan theo xác định thị trường  
tố xác định thị trường pháp luật một số nước liên quan trong thực  
tranh.  
liên quan theo quy định trên thế giới.  
của Luật cạnh tranh Việt 2B3. Phân tích được hạn chế cạnh tranh.  
Nam. các yếu tố xác định thị 2C3. Bình luận  
tiễn điều tra vụ việc  
2A4. Nêu được ý nghĩa trường liên quan theo được các yếu tố xác  
của việc xác định sức Luật cạnh tranh Việt định sức mạnh thị  
mạnh thị trường.  
Nam.  
trường theo Luật  
2A5. Nêu được các khái 2B4. So sánh được cạnh tranh Việt  
niệm sức mạnh thị các yếu tố để xác định Nam.  
trường theo pháp luật thị trường liên quan  
một số nước trên thế của Việt Nam và quy  
giới.  
định chung của các  
2A6. Nêu được các yếu nước trên thế giới.  
tố xác định sức mạnh thị 2B5. Phân tích được  
trường theo pháp luật các yếu tố cơ bản để  
một số nước trên thế xác định sức mạnh thị  
12  
giới.  
trường của một số  
2A7. Nhận diện được nước trên thế giới.  
các yếu tố xác định sức 2B6. Phân tích được  
mạnh thị trường theo các yếu tố cơ bản để  
Luật cạnh tranh Việt xác định sức mạnh thị  
Nam.  
trường theo Luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
2B7. Phân tích được ý  
nghĩa của việc xác  
định thị trường liên  
quan trong mối quan  
hệ với sức mạnh thị  
trường.  
3.  
3A1. Nêu được khái 3B1. Phân tích được 3C1. Bình  
luận  
niệm, đặc điểm thoả thuận các đặc trưng của thoả được về các quy  
Pháp  
luật kiểm  
soát thoả  
thuận  
hạn chế cạnh tranh.  
thuận hạn chế cạnh định về thoả thuận  
hạn chế cạnh tranh  
3A2. Nêu được các tiêu tranh.  
chí chủ yếu để phân loại 3B2. Phân biệt được theo Luật cạnh tranh  
các thoả thuận hạn chế thoả thuận hạn chế Việt Nam.  
hạn chế  
cạnh  
cạnh tranh.  
cạnh tranh theo chiều 3C2. Bình  
luận  
3A3. Nêu được các hình dọcvàtheochiềungang. được về các trường  
thức thoả thuận hạn chế 3B3. Phân tích được hợp thoả thuận hạn  
cạnh tranh theo Luật dấu hiệu để xác định chế cạnh tranh bị  
cạnh tranh Việt Nam. đối với mỗi hình thức cấm được miễn trừ  
3A4. Nêu được các thoả thoả thuận hạn chế theo Luật cạnh tranh  
thuận hạn chế cạnh tranh cạnh tranh theo Luật Việt Nam.  
tranh.  
bị cấm và những trường cạnh tranh Việt Nam. 3C3. Bình  
hợp được hưởng miễn 3B4. Phân tích được được về thực trạng  
trừ dấu hiệu xác định các thoả thuận hạn chế  
luận  
3A5. Nêu được hình thoả thuận hạn chế cạnh tranh tại Việt  
thức xử lí đối với các cạnh tranh bị cấm và Nam và hình thức  
13  
thoả thuận hạn chế cạnh các trường hợp được xử lí đối với các  
tranh bị cấm.  
miễn trừ theo Luật hành vi đó.  
cạnh tranh Việt Nam.  
4.  
4A1. Nêu được khái 4B1. Phân tích được 4C1. Bình  
luận  
niệm, đặc điểm của hành các đặc điểm của hành được tác động của  
vi lạm dụng vị trí thống vi lạm dụng vị trí hành vi lạm dụng vị  
lĩnh, vị trí độc quyền. thống lĩnh vị trí độc trí thống lĩnh, vị trí  
Pháp luật  
về kiểm  
soát lạm  
dụng vị trí  
thống  
4A2. Nêu được dấu hiệu quyền.  
độc quyền tới môi  
xác định vị trí thống lĩnh 4B2. Phân tích được trường cạnh tranh.  
vị trí độc quyền theo dấu hiệu xác định các 4C2. Bình  
luận  
lĩnh, vị trí  
độc  
Luật cạnh tranh Việt hành vi lạm dụng vị trí được tiêu chí xác  
Nam.  
thống lĩnh, vị trí độc định vị trí thống lĩnh  
4A3. Nêu được các hình quyền theo Luật cạnh theo Luật cạnh tranh  
thức lạm dụng vị trí tranh Việt Nam. Việt Nam.  
thống lĩnh vị trí độc 4B3. Phân tích được 4C3. Nhận  
quyền theo Luật cạnh các hình thức xử lí đối được về thực trạng  
tranh Việt Nam. với hành vi lạm dụng lạm dụng vị trí  
4A4. Nêu được các hình vị trí thống lĩnh vị trí thống lĩnh thị  
quyền.  
xét  
thức xử lí đối với hành vi độc quyền theo Luật trường, vị trí độc  
lạm dụng vị trí thống cạnh tranh Việt Nam quyền kinh doanh  
lĩnh vị trí độc quyền theo 4B4. Phân tích được hiện nay ở Việt  
Luật cạnh tranh Việt sự khác biệt trong các Nam.  
Nam.  
hành vi bị cấm đối với  
4A5. Nêu được các thoả thuận hạn chế  
hành vi bị cấm đối với cạnh tranh và lạm  
thoả thuận hạn chế cạnh dụng vị trí thống lĩnh  
tranh và lạm dụng vị trí của nhóm doanh  
thống lĩnh của nhóm nghiệp theo Luật cạnh  
doanh nghiệp theo Luật tranh Việt Nam.  
cạnh tranh Việt Nam.  
14  
5.  
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được 5C1. Bình  
luận  
niệm và đặc điểm tập các đặc điểm tập trung được về khái niệm  
Pháp luật  
về kiểm  
soát tập  
trung  
trung kinh tế.  
kinh tế.  
và đặc điểm của tập  
5A2. Nêu được nguyên 5B2. Phân tích được trung kinh tế thông  
nhân và tác động của hành nguyên nhân và tác qua các quy định  
vi tập trung kinh tế với thị động của tập trung của pháp luật Việt  
kinh tế  
trường.  
kinh tế đối với thị Nam.  
5C2. Bình  
5A3. Nêu được các hình trường.  
luận  
thức tập trung kinh tế. 5B3. Phân tích được được những tác  
5A4. Nêu được hậu quả các hình thức tập trung động của tập trung  
pháp lí của các trường kinh tế.  
kinh tế đối với thị  
hợp tập trung kinh tế 5B4. Phân tích được trường.  
được tự do thực hiện, bị các trường hợp tập 5C3. Bình  
luận  
kiểm soát, bị cấm và trung kinh tế tự do được các hình thức  
những miễn trừ. thực hiện, bị kiểm tập trung kinh tế bị  
5A5. Nêu được hình thức soát, bị cấm và những kiểm soát, bị cấm và  
xử lí các hành vi vi phạm miễn trừ.  
pháp luật về tập trung kinh  
tế theo Luật cạnh tranh  
Việt Nam.  
những miễn trừ theo  
Luật cạnh tranh Việt  
Nam.  
5C4. Bình  
luận  
được ý nghĩa của  
việc cấm, kiểm soát  
hay cho tự do thực  
hiện các trường hợp  
tập trung kinh tế.  
6.  
6A1. Nêu được khái 6B1. Phân tích được 6C1. Bình  
luận  
niệm và đặc điểm của đặc điểm của hành vi được khái niệm về  
hành vi cạnh tranh cạnh tranh không lành cạnh tranh không  
Pháp luật  
về chống  
hành vi  
cạnh  
không lành mạnh theo mạnh.  
lành mạnh theo quy  
Luật cạnh tranh Việt 6B2. Phân tích được định của Luật cạnh  
15  
tranh Nam.  
dấu hiệu xác định các tranh.  
không 6A2. Nêu được tiêu chí hành vi cạnh tranh 6C2. Bình  
luận  
lành phân loại các hành vi không lành mạnh theo được các hành vi  
mạnh cạnh tranh không lành Luật cạnh tranh Việt cạnh tranh không  
mạnh.  
6A3. Nêu được các 6B3. Phân tích được cạnh tranh Việt Nam.  
hành vi cạnh tranh hậu quả pháp lí của các 6C3. Bình luận  
Nam.  
lành mạnh theo Luật  
không lành mạnh theo hành vi cạnh tranh được quy định về  
Luật cạnh tranh Việt không lành mạnh theo hậu quả pháp lí của  
Nam.  
Luật theo cạnh tranh các hành vi cạnh  
6A4. Nêu được hậu quả Việt Nam.  
pháp lí của các hành vi  
cạnh tranh không lành  
mạnh theo Luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
tranh không lành  
mạnh trong pháp  
luật Việt Nam.  
7.  
7A1. Nêu được khái 7B1. Phân tích được 7C1. Bình  
luận  
niệm và đặc điểm của tố đặc điểm của tố tụng được đặc thù của tố  
Pháp  
luật về tố  
tụng  
tụng cạnh tranh.  
cạnh tranh.  
tụng cạnh tranh so  
7A2. Nêu được các chủ 7B2. Phân biệt được với các hoạt động tố  
thể tiến hành và tham gia các chủ thể tiến hành tụng khác.  
cạnh  
tố tụng cạnh tranh.  
và tham gia tố tụng 7C2. Bình  
luận  
tranh,  
7A3. Nêu được trình tự, cạnh tranh.  
được về thẩm quyền  
thủ tục  
miễn trừ  
và xử lí  
vi phạm  
pháp  
thủ tục tố tụng cạnh 7B3. Phân tích được xem xét, giải quyết  
tranh. các trình tự, thủ tục tố vụ việc cạnh tranh.  
7A4. Nêu được các hình tụng cạnh tranh. 7C3. Bình luận  
thức xử lí vi phạm pháp 7B4. Phân tích được được về ý nghĩa của  
luật cạnh tranh. thẩm quyền xem xét phiên điều trần  
7A5. Nêu được thẩm và quyết định cho trong tố tụng cạnh  
luật cạnh  
tranh và  
thủ tục  
miễn trừ  
quyền quyết định cho hưởng miễn trừ.  
hưởng miễn trừ và thủ  
tranh.  
7C4. Bình  
luận  
tục thực hiện đối với các  
được sự khác biệt  
16  
trường hợp được hưởng  
giữa thủ tục thực  
hiện việc miễn trừ  
với thủ tục tố tụng  
cạnh tranh.  
miễn trừ.  
8.  
8A1. Nêu được quan 8B1. Phân tích được 8C1. Bình  
luận  
niệm về NTD trong pháp các điều kiện để xác được khái niệm  
luật một số nước trên thế định một chủ thể là NTD quy định tại  
Những  
vấn đề lí  
luận về  
bảo vệ  
giới.  
8A2. Nêu được khái một số nước.  
niệm NTD theo 8B2. Phân tích được 8C2. Bình  
LBVQLNTD. các điều kiện xác định được việc tại sao  
8A3. Nêu được các lí do một chủ thể là NTD nhà nước phải bảo  
cần thiết phải bảo vệ theo LBVQLNTD. vệ NTD bằng các  
NTD. 8B3. Phân tích được chính sách của  
8A4. Trình bày được sự cần thiết phải bảo mình.  
quan niệm về chính sách vệ NTD. 8C3. Bình  
bảo vệ NTD. 8B4. Phân tích được được các nội dung  
8A5. Trình bày được nội dung của chính cơ bản của pháp luật  
NTD theo pháp luật khoản 1 Điều 3  
LBVQLNTD.  
luận  
NTD và  
pháp luật  
bảo vệ  
NTD  
luận  
quá trình phát triển của sách bảo vệ NTD.  
pháp luật bảo vệ NTD 8B5. Phân tích được  
trên thế giới và ở Việt đặc điểm của pháp  
bảo vệ NTD.  
Nam.  
luật bảo vệ NTD.  
8A6. Nêu được đặc 8B6. Phân tích được  
điểm của pháp luật bảo các nội dung cơ bản  
vệ NTD Việt Nam.  
của pháp luật bảo vệ  
8A7. Nêu được các nội NTD Việt Nam.  
dung cơ bản của pháp 8B7. Phân tích được  
luật bảo vệ NTD.  
các nguồn của pháp  
8A8. Nêu được nguồn luật bảo vệ NTD Việt  
của pháp luật bảo vệ Nam.  
NTD Việt Nam.  
17  
9.  
9A1. Nêu được các 9B1. Phân tích được 9C1. Bình  
luận  
quan niệm về thiết chế vai trò của hệ thống được khái niệm  
Các thiết  
chế thực  
thi pháp  
luật bảo  
bảo vệ NTD.  
9A2. Nêu được các loại NTD trong việc bảo vệ NTD.  
thiết chế bảo vệ NTD NTD. 9C2. Bình  
quan trọng nhất ở Việt 9B2. Phân biệt được được vai trò của các  
thiết chế chế bảo vệ thiết chế bảo vệ  
luận  
vệ NTD ở  
Việt Nam.  
Nam.  
vai trò của các loại cơ quan quản lí nhà  
9A3. Nêu được các cơ thiết chế trong việc nước về bảo vệ  
quan quản lí nhà nước thực thi pháp luật bảo NTD, của toà án,  
chủ chốt về bảo vệ vệ NTD.  
quyền lợi NTD ở Việt 9B3. Phân tích được tổ chức xã hội trong  
Nam. quyền, nghĩa vụ của việc bảo vệ NTD ở  
trọng tài và của các  
9A4. Nêu được quyền, cơ quan quản lí nhà Việt Nam hiện nay.  
nghĩa vụ của các cơ quan nước chủ chốt trong  
quản lí nhà nước chủ việc thực thi pháp luật  
chốt trong việc thực thi bảo vệ NTD.  
pháp luật bảo vệ NTD. 9B4. Phân tích được  
9A5. Nêu được cơ quan quyền, nghĩa vụ của  
tài phán về bảo vệ NTD toà án và trọng tài  
ở Việt Nam.  
trong việc bảo vệ  
9A6. Nêu được quyền, NTD.  
nghĩa vụ của toà án và 9B5. Phân tích được  
trọng tài trong việc bảo quyền, nghĩa vụ và vai  
vệ NTD.  
trò của các tổ chức xã  
9A7. Nêu được các tổ hội trong việc bảo vệ  
chức xã hội tham gia NTD.  
công tác bảo vệ NTD ở  
Việt Nam.  
9A8. Nêu được quyền,  
nghĩa vụ của các tổ chức  
xã hội trong việc bảo vệ  
18  
NTD.  
10.  
10A1. Trình bày được10B1. Phân tích được 10C1. Bình  
luận  
Trách khái niệm, đặc điểm củacác đặc điểm của chế được chế định trách  
nhiệm của chế định trách nhiệmđịnh trách nhiệm của nhiệm của tổ chức,  
các tổ của tổ chức, cá nhântổ chức, cá nhân kinh cá nhân kinh doanh  
chức, cá kinh doanh hàng hoá, doanh hàng hoá, dịch với NTD theo quy  
nhân kinh dịch vụ đối với NTDvụ đối với NTD.  
doanh theo quy định của10B2. Phân tích được Việt Nam hiện  
hàng hoá, LBVQLNTD. điểm giống và khác hành.  
dịch vụ 10A2. Nêu được nộinhau giữa pháp luật về 10C2. Bình  
định của pháp luật  
luận  
đối với dung chủ yếu của pháptrách nhiệm của tổ được ý nghĩa của  
NTD luật về trách nhiệm củachức, cá nhân kinh từng loại trách  
tổ chức, cá nhân kinhdoanh hàng hoá, dịch nhiệm của tổ chức,  
doanh hàng hoá, dịch vụvụ đối với NTD ở một cá nhân kinh doanh  
đối với NTD ở một sốsố nước trên thế giới và hàng hoá, dịch vụ  
nước trên thế giới và ởở Việt Nam.  
đối với NTD theo  
Việt Nam. 10B3. Phân tích được Luật bảo vệ quyền  
10A3. Nêu được cáctừng trách nhiệm của lợi NTD Việt Nam.  
trách nhiệm của tổ chức, tổ chức, cá nhân kinh  
cá nhân kinh doanh hàngdoanh hàng hoá, dịch  
hoá, dịch vụ đối vớivụ đối với NTD theo  
NTD theo Luật bảo vệLuật bảo vệ quyền lợi  
quyền lợi NTD ViệtNTD Việt Nam.  
Nam.  
11.  
11A1.  
Trình  
bày 11B1.  
Phân tích 11C1. Đánh giá về  
được khái niệm và đặc được đặc điểm của khả năng áp dụng  
điểm của chế tài xử lí đối mỗi chế tài xử lí đối các chế tài xử lí đối  
với hành vi vi phạm với hành vi vi phạm với hành vi vi phạm  
pháp luật bảo vệ NTD. pháp luật bảo vệ NTD. pháp luật bảo vệ  
Chế tài xử  
lí đối với  
hành vi vi  
phạm  
11A2.  
Nêu được các 11B2.  
Phân tích NTD trên thực tế.  
pháp luật  
19  
bảo vệ loại chế tài xử lí đối với được đặc điểm của 11C2. Bình luận  
NTD hành vi vi phạm pháp từng loại chế tài đối được quy định pháp  
luật bảo vệ NTD.  
11A3. Nêu  
với hành vi vi pháp luật hiện hành về  
được pháp luật bảo vệ NTD. từng loại chế tài đôi  
khái niệm, đặc điểm 11B3.  
Phân tích với hành vi vi phạm  
từng loại chế tài đôi với được cơ sở áp dụng pháp luật bảo vệ  
hành vi vi phạm pháp của từng loại chế tài NTD.  
luật bảo vệ NTD.  
đối với hành vi vi 11C3. Tìm hiểu hệ  
11A4. Nêu được cơ phạm pháp luật bảo vệ thống các văn bản  
sở áp dụng của từng loại NTD.  
chế tài đối với hành vi vi 11B4.  
pháp luật về xử phạt  
Phân tích vi phạm hành chính  
phạm pháp luật bảo vệ được hậu quả của việc trong lĩnh vực bảo  
NTD.  
áp dụng từng loại chế vệ NTD.  
Nêu được hậu tài đối với hành vi vi  
11A5.  
quả của việc áp dụng phạm pháp luật bảo vệ  
từng loại chế tài đối với NTD.  
hành vi vi phạm pháp  
luật bảo vệ NTD.  
12.  
12A1. Nêu được khái 12B1.  
Phân tích 12C1.  
Đánh gía  
Phương niệm, đặc điểm tranh được đặc điểm tranh được hiệu quả các  
thức giải chấp giữa NTD và tổ chấp giữa NTD và tổ phương thức giải  
quyết  
chức, cá nhân kinh chức, cá nhân kinh quyết tranh chấp  
doanh. doanh. giữa NTD và tổ  
tranh  
chấp giữa 12A2. Nêu được các 12B2. Phân tích được chức, cá nhân kinh  
NTD với yêu cầu của phương các yêu cầu của doanh ở Việt Nam  
tổ chức, thức giải quyết tranh phương thức giải hiện nay.  
cá nhân chấp giữa NTD và tổ quyết tranh chấp giữa 12C2.  
Đánh gía  
kinh  
chức, cá nhân kinh NTD và tổ chức, cá quy định pháp luật  
doanh doanh.  
nhân kinh doanh.  
Việt Nam hiện hành  
12A3. Nêu được các 12B3. Phân tích được về các phương thức  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 44 trang baolam 34620 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_cuong_hoc_phan_luat_canh_tranh_va_bao_ve_quyen_loi_nguoi.docx