Đề thi cuối học kỳ 2 môn Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt

Ñaïi Hoïc Quoác Gia Tp. HCM  
TRÖÔØNG ÑH BAÙCH KHOA - Khoa CÔ KHÍ  
Bm Coâng Ngheä Nhieät Laïnh  
ÑEÀ THI CUOÁI HOÏC KYØ II – NAÊM HOÏC 2010-2011  
Moân Thi : Truyeàn Nhieät vaø TB Trao Ñoåi Nhieät  
Thôøi gian :90 phuùt  
Ngaøy thi : 01.07.2011  
GV ra ñeà  
-----    -----  
Ghi chuù: SV ñöôïc söû duïng taøi lieäu  
ThS. Võ Kiến Quốc  
Bài 1: (4,5đ)  
Một đường ống dẫn nước nóng làm bằng thép có đường kính trong là d1=100mm, đường kính ngoài  
là d2=110mm, hệ số dẫn nhiệt của ống là 1 46W /(mK) . Nước chảy trong ống có nhiệt độ trung bình  
là tf1=800C, vận tốc nước là 1,5m/ s . Bên ngoài ống có bọc một lớp cách nhiệt có chiều dày là  
2 25mm . Nhiệt độ bề mặt ngoài của lớp cách nhiệt là tw3 450C . Nhiệt độ không khí xung quanh là  
tf2=350C. Ống đặt nằm ngang trong nhà xưởng, biết chiều dài ống là L=200m. Bỏ qua ảnh hưởng  
của phương hướng dòng nhiệt. Hãy xác định  
a. Hệ số tỏa nhiệt đối lưu của nước chảy trong ống  
b. Hệ số tỏa nhiệt đối lưu của không khí bên ngoài ống  
c. Hệ số dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt  
d. Hệ số truyền nhiệt kL  
e. Độ chênh nhiệt độ nước vào và ra khỏi ống  
Bài 2: (3đ)  
Một vách phẳng được làm bằng 2 tấm kim loại đặt song song có diện tích là F=12m2. Nhiệt độ và  
độ đen của tấm thứ nhất là t1=1270C và 1 =0,8. Nhiệt độ của tấm thứ hai là t2=570C, nhiệt lượng  
trao đổi bằng bức xạ giữa 2 tấm là 2,61kW. Hãy xác định  
a. Độ đen của tấm thứ hai  
2  
4
b. Nếu giữa 2 tấm có đặt 2 màng chắn có cùng độ đen c , hãy xác định nhiệt lượng trao đổi  
bằng bức xạ giữa 2 tấm kim loại và nhiệt độ của 2 màng chắn  
Bài 3: (2,5đ)  
Một thiết bị trao đổi nhiệt dạng ống lồng ống lưu động ngược chiều có các thông số như sau:  
- Lưu chất nóng chuyển động bên trong ống có lưu lượng là G1=120kg/phút, nhiệt dung riêng  
Cp1=3kJ/(kgK), nhiệt độ vào là t1, 95o C  
- Lưu chất lạnh là nước chuyển động bên trong không gian hình vành khăn giữa 2 ống có lưu  
lượng là G2=180kg/phút, nhiệt độ vào là t2, 350C  
- Hiệu suất của thiết bị là 75%  
- Hệ số truyền nhiệt của thiết bị là k=1600W/(m2K)  
Hãy xác định:  
a. Diện tích truyền nhiệt của thiết bị theo 2 phương pháp NTU và LMTD  
b. Để tăng hiệu suất của thiết bị lên thì cần có những thay đổi nào?  
Đáp án  
Bài 1  
a. Heä soá trao ñoåi nhieät ñoái löu veà phía nöôùc  
• Nhieät ñoä tính toaùn tf 1 80o C  
0,674W (m.K)  
0,365.106 m2 s  
Pr 2,21  
f
971,8kg m3  
cp 4,195kJ (kg.K)  
• Tieâu chuaån Reynolds  
  
1,50,1  
0,365.106  
Re   
410958,9  
• Tieâu chuaån Nusselt  
Nu 0,021Re0,8Prf 0,43R 914,84  
• Heä soá trao ñoåi nhieät ñoái löu  
0,674  
0,1  
n Nu   914,84   
6166W (m2.K)  
b. Heä soá trao ñoåi nhieät ñoái löu veà khoâng khí  
tf 2 tw3  
• Nhieät ñoä tính toaùn tm   
40o C  
2
0,0276W (m.K)  
16,69.106 m2 s  
Prf 0,699  
• Tieâu chuaån Grashof  
g.t.3  
Gr   
4608631  
2  
• Tieâu chuaån Ra  
Ra Gr.Pr 3221433  
• Tieâu chuaån Nu  
Nu C.Ran 0,54.32214330,25 22,877  
• Heä soá trao ñoåi nhieät ñoái löu  
0,0276  
0,16  
kk Nu   22,877   
3,946W (m2.K)  
c. Chieàu daøy lôùp caùch nhieät  
ql kk .dng .. tw3 tf 2  
3,946.3,14159.0,16.10 19,836W /m  
1
tf 1 tw3  
2  
tw1 tw2  
2  
tw2 tw3  
2  
tw1 tw3  
ql n.dtr.. tf 1 tw1  
1
d2  
1
d3  
1
d2  
1
d3  
1
d2  
1
d3  
ln  
1 d1  
ln  
2 d2  
ln  
ln  
ln  
ln  
1 d1 2 d2 n.d1 21 d1 22 d2  
20,0338W /mK  
d. Hệ số truyền nhiệt kL  
qL  
19,836  
kL   
0,14W /m2K  
.t 3,14159.45  
e. Độ chênh nhiệt độ nước vào và ra  
Q
19,836.200.103  
t   
0,08260C  
.0,12  
G.Cp  
1,5.  
.971,8.4,195  
4
Bài 2  
a. Độ đen tấm kim loại thứ 2  
4  
4   
T
T2  
1
Q .C .F.  
2610W 0,279  
  
   
12  
0
12  
100  
100  
2 0,3  
b. Nhiệt lượng trao đổi giữa 2 vách  
1
1
12   
0,0182  
1
4
1
1
4
1
3  
3  
1 c 2  
0,8 0,075 0,3  
Q=170,24W  
Nhiệt độ màng chắn thứ nhất  
4   
T
T
c1  
100  
4  
1
Q .C .F.  
170,24W  
   
  
1c1  
0
100  
1c1 0,0736  
tc1 1130C  
Nhiệt độ màng chắn thứ hai  
4   
T
T2  
4  
c2  
Q c22.C .F.  
170,24W  
   
  
0
100  
100  
c22 0,06383  
tc2 81,40C  
Bài 3:  
a. Diện tích truyền nhiệt  
Phương pháp NTU  
C1 G1.Cp1 6kW / K Cmin  
C2 G2.Cp2 12,54kW / K Cmax  
Qmax Cmin  
t1, t2,  
360kW  
Q .Qmax 270kW  
Cmin  
C   
0,47847  
Cmax  
1
1  
k.F  
NTU   
ln  
1,80584   
F 6,77m2  
C 1 .C 1  
Cmin  
Phương pháp LMTD  
Q G1.Cp1  
t1,, 500C  
t1, t1,,  
G2.Cp2  
t2,, t2,  
270kW  
t2,, 56,530C  
tmax 95 56,53 38,470C  
tmin 50 35 150C  
t 24,920C  
Q k.F.t 270kW F 6,77m2  
b. Phương pháp tăng hiệu suất  
- Tăng diện tích của thiết bị bằng cách tăng chiều dài của thiết bị  
- Tăng hệ số truyền nhiệt của thiết bị  
docx 5 trang baolam 26020 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối học kỳ 2 môn Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_thi_cuoi_hoc_ky_2_mon_truyen_nhiet_va_thiet_bi_trao_doi_n.docx