Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Điện công nghiệp) - Mã ĐCN-TH 14

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)  
NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP  
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ  
Mã đề thi: ĐCN - TH 14  
Thời gian: ….. phút  
Nội dung đề thi  
A. MÔ TẢ KỸ THUẬT.  
B. CÁC BẢN VẼ KỸ THUẬT  
C. DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ.  
D. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ  
Điểm đạt  
Phần A: Chuẩn bị  
Phần B: Chức năng  
Phần C: Lắp đặt  
Phần D: Đi dây, đầu nối  
Phần E: An toàn  
05  
35  
05  
15  
05  
05  
70  
Phần G: Thời gian  
Tổng cộng:  
I. PHẦN BẮT BUỘC (70 điểm - Thời gian thực hiện : 480 phút)  
A. MÔ TẢ KỸ THUẬT.  
1. Mô tả kỹ thuật đề thi  
Lắp tủ điều khiển mạch điện tự động tắt mở đèn chiếu sáng.  
Mạch hoạt động ở 2 chế độ: Tự động và bằng tay được điều khiển qua công  
tắc chuyển chế độ CCĐ. Mạch động lực được đóng cắt thông qua công tắc tơ K1,  
K2. Bảo vệ cho mạch điều khiển và mạch chiếu sáng trong tủ sử dụng cầu chì CC.  
Đóng cắt và bảo vệ cho toàn mạch bằng MCCB-3P, các nhánh cấp cho phụ  
tải được đóng cắt và bảo vệ bằng MCCB-1P.  
Đèn tín hiệu: H1-H3 hiển thị điện áp nguồn. Ampe kế: A1-A3 đo dòng làm  
việc của động cơ. Vôn kế V kiểm tra điện áp dây, điện áp pha qua công tắc chuyển  
mạch CMV. Đèn tín hiệu, A, V, CMV, nút ấn được lắp đặt trên cánh tủ.  
Đèn Đ chiếu sáng trong tủ khi sửa chữa theo nguyên tắc hành trình  
Sơ đồ bố trí đèn báo, thiết bị đo đặt trên cánh tủ được mô tả trên bản vẽ 01  
Sơ đồ bố trí thiết bị trên panel được mô tả trên bản vẽ 02  
Sơ đồ cung cấp điện được mô tả trên bản vẽ 03  
Sơ đồ nguyên lý mạch động lực, mạch đo, hiển thị được mô tả trên bản vẽ 04  
Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển được mô tả trên bản vẽ 05  
2. Yêu cầu kỹ thuật  
+ Toàn bộ các thiết bị điện được cố định vào thanh cài lắp trên Panel đặt  
trong tủ có kích thước 800 x 500 x 300. Các vị trí lắp đặt đã được khoan lỗ sẵn.  
+ Các chế độ hoạt động:  
- Ở chế độ tự động:  
(18-22)h: Tất cả đèn được cấp điện (K1+K2) đóng.  
(22-6)h: 1/3 đèn được cấp điện (K1 đóng, K2 cắt)  
- Chế độ bằng tay: Kiểm tra tình trạng làm việc của mạch  
+ Phụ tải được chia đều cho 3 pha.  
+ Thiết bị phải được lắp đặt đúng vị trí theo yêu cầu đề thi.  
+ Dây dẫn được sử dụng đúng kích thước. Các đầu dây được bấm đầu cốt.  
+ Dây dẫn nối tới các thiết bị trên cánh tủ được quấn trong gen mềm.  
+ Tủ điện được nối đất bảo vệ  
+ Các lỗ đèn, nút ấn được khoan lỗ 22  
B. HỆ THỐNG BẢN VẼ  
2
H1  
H2  
H3  
v
A1  
A2  
A3  
cMV  
voltmeter  
NghÒ ®iÖn c«ng nghiÖp  
§Ò thi tèt nghiÖp hÖ cao ®¼ng nghÒ  
S¥ §å  
Ngõêi vÏ:  
DuyÖt:  
Bè trÝ thiÕt bÞ trªn c¸nh tñ  
Ngµy th¸ng n¨m 2011  
BV sè: 01  
3
§
MCCB-3p  
F1, F2  
CC§  
K2  
K1  
X1  
TG2  
TG1  
MCCB-1P  
MCCB-1P  
X2  
NghÒ ®iÖn c«ng nghiÖp  
§Ò thi tèt nghiÖp hÖ cao ®¼ng nghÒ  
Ngõêi vÏ:  
DuyÖt:  
S¥ §å bè trÝ thiÕt bÞ  
Ngµy th¸ng n¨m 2011  
BV sè: 02  
4
F2  
F1  
MCCB-3P  
1 x 2.5mm  
1 x 2.5mm  
1 x 1.5mm  
X1  
X2  
L1  
L2 L3  
N
PE  
®l  
§
MĐK  
NghÒ ®iÖn c«ng nghiÖp  
Ngõêi vÏ:  
DuyÖt:  
§Ò thi tèt nghiÖp hÖ cao ®¼ng nghÒ  
S¥ §å cung cÊp ®iÖn  
Ngµy th¸ng n¨m 2011  
BV sè: 03  
5
MCCB-3P  
L1  
L2  
A1  
A2  
A3  
L3  
N
PE  
H3  
H1  
H2  
V
CMV  
K1  
K2  
MCCB-1P  
MCCB-1P  
Ra lé 1  
Ra lé 2  
NghÒ ®iÖn c«ng nghiÖp  
Ngõêi vÏ:  
DuyÖt:  
§Ò thi tèt nghiÖp hÖ cao ®¼ng nghÒ  
S¥ §å nguyªn lý  
m¹ch ®éng lùc, m¹ch ®o, hiÓn thÞ  
Ngµy th¸ng n¨m 2011  
BV sè: 04  
6
F1  
F2  
0
1
2
3
CC§  
CT  
TG2  
TG1  
K2  
TG2  
TG1  
K1  
§
NghÒ ®iÖn c«ng nghiÖp  
Ngõêi vÏ:  
DuyÖt:  
§Ò thi tèt nghiÖp hÖ cao ®¼ng nghÒ  
S¥ §å  
Ngµy th¸ng n¨m 2011  
nguyªn lý m¹ch ®iÒu khiÓn  
BV sè: 05  
7
C. TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ DÙNG CHO KỲ THI  
Số thí sinh dự thi: ...........  
1- Thiết bị,vật tư  
TT Tên thiết bị, vật tư Thông số KT ĐV  
SL Nước SX  
Ghi chú  
01 Ampe kế  
0 - 50A  
1P-32A  
3P-50A  
Chiếc  
Chiếc  
Chiếc  
3
6
1
2
1
1
1
1
1
2
02 Áp tô mát 1 pha  
03 Áp tô mát 3 pha  
04 Cầu chì  
05 Cầu đấu 6 mắt  
06 Cầu đấu 12 mắt  
07 Chuyển mạch vôn  
08 Công tắc hành trình  
09 Công tắc chuyển chế độ 250V -10A  
10 Công tắc tơ  
11 Đầu cốt  
LS  
LS  
Nhựa  
250V - 15A Chiếc  
400V- 10A  
400V -60A  
380V  
Chiếc  
Chiếc  
Chiếc  
Yong Sung  
Yong Sung  
250V - 15A Chiếc  
Chiếc  
Chiếc  
Chiếc 30  
Chiếc 40  
m
m
Chiếc  
Bộ  
Suncho  
LS  
GMC - 40  
3 - 5.5  
Càng cua  
Càng cua  
Trần Phú  
Trần Phú  
3 mầu  
12 Đầu cốt  
16 - 5.5  
1 x 1mm2  
1 x 16mm2  
230V- 1W  
230V - 20W  
TB118  
13 Dây đơn mềm  
14 Dây đơn mềm  
15 Đèn báo pha 22  
16 Đèn huỳnh quang  
17 Rơ le thời gian 24h  
18 Tủ điện  
10  
5
3
1
2
ĐiệnQuang  
Chiếc  
800x500x300 Chiếc  
1
Sơn tĩnh điện  
19 Vít gỗ  
20 Vôn kế  
21 Thanh cài  
22 Máng đi dây  
3  
0 - 500V  
Chiếc 20  
Chiếc  
m
1
1.5  
1,5  
30 x 30  
m
2- Dụng cụ  
TT  
Tên dụng cụ  
ĐV  
SL  
1
1
1
1
GHI CHÚ  
1 Máy khoan điện cầm tay  
2 Máy vặn vít dùng pin  
3 Đồng hồ VOM  
Cái  
Cái  
Cái  
Bộ  
4 Kìm điện các loại  
5
Cái  
Cái  
Cái  
Bộ  
Cái  
Cái  
Bộ  
1
1
1
1
1
1
1
Đồng hồ mê ga ôm ( M)  
6 Kìm bấm đầu cốt  
7 Kìm tuốt dây điện  
8 Tuốc nơ vit các loại  
9 Cưa sắt  
10 Bút thử điện  
11 Thước ni vô, thước các loại  
8
3 Trang bị bảo hộ lao động  
Giầy cách điện  
Bao tay cách điện  
Quần áo bảo hộ lao động  
Ghi chú:  
D. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ  
Thang  
điểm  
Yêu cầu - Kỹ thuật  
1. Chuẩn bị  
Thiết bị  
Vật tư  
1
2
3
Đúng chủng loại, đầy đủ, tốt  
Đầy đủ, tốt  
2
2
1
Dụng cụ  
Đầy đủ, tốt  
2. Chức năng  
35  
1
Đóng AT cấp nguồn cho hệ  
thống  
Thao tác chuyển mạch kiểm Vôn kế hiển thị trị số điện áp  
Đèn H1, H2, H3 sáng  
4
4
2
tra điện áp pha, điện áp dây  
Mở đóng, cánh tủ  
Mạch hoạt động  
pha, điện áp dây  
Đèn Đ tắt, sáng  
3
4
4
- Chế độ tự động  
- Chế độ bằng tay  
Tất cả đèn sáng  
Đèn làm việc ở hai chế độ  
Mạch hoạt động theo yêu cầu  
Dòng điện tiêu thụ của các pha  
cân bằng.  
8
8
5
7
5
2
3. Lắp đặt  
1
Thanh cài, máng nhựa  
Chắc chắn, song song với các  
phương của Panel.  
Chắc chắn  
2
Thiết bị lắp đặt trên Panel và  
cánh tủ  
3
Đúng theo bản vẽ  
4. Đi dây và đấu nối  
10  
1
2
3
Mạch động lực và mạch điều  
khiển  
Ép cốt  
Đúng màu dây, kích cỡ dây,  
đúng sơ đồ  
Chắc chắn, đúng loại đầu cốt,  
không bị hở phần dây đồng  
5
2
Từ Panel đến các thiết bị trên Sóng, gọn, chắc chắn, tiếp xúc  
cánh tủ tốt.  
5. An toàn  
3
5
1
1
1
1
1
2
Dụng cụ và đồ nghề  
Nơi làm việc  
Sử dụng đúng  
Gọn gàng ngăn nắp  
Không chạm, chập  
Chắc chắn, tiếp xúc tốt  
3 Mạch điện đấu nối gọn gàng  
Các điểm nối đất  
4
9
5 Antoànchongườivàthiếtbị  
6. Thời gian thực hiện bài thi  
1
10  
0
3
5
1
2
3
4
Đúng thời gian  
Vượt ≤ 10 phút  
Vượt ≤ 30 phút  
Vượt 60 phút  
8
Tổng điểm :  
70  
HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH  
Thời gian chuẩn bị  
Thời gian thi  
30 phút  
480 phút  
60 phút  
Thời gian nghỉ  
KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THI THỰC HÀNH  
TT HỌ VÀ TÊN CHUYÊN MÔN ĐƠN VỊ CÔNG VIỆC GHI CHÚ  
1.  
2.  
3.  
...  
Ghi chú (Nếu cần)  
II. PHẦN TỰ CHỌN (30 điểm – Do các trường tự biên soạn)  
………, ngày ……. tháng …. năm …..  
DUYỆT  
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG  
TIỂU BAN RA ĐỀ THI  
10  
doc 10 trang Hứa Trọng Đạt 09/01/2024 6580 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Tốt nghiệp Cao đẳng nghề Khóa 3 môn Thực hành nghề (Điện công nghiệp) - Mã ĐCN-TH 14", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_tot_nghiep_cao_dang_nghe_khoa_3_mon_thuc_hanh_nghe_di.doc