Tổng hợp bài tập môn Cơ học ứng dụng - Chương 5: Tính bền thanh khi ứng suất không đổi
Bài 1:
Cho dầm chịu tải như hình 1. Dầm được chế tạo bằng vật liệu có các ứng suất cho
phép [σ]k = 12 KN/cm2 ; [σ]n = 14 KN/cm2. Cho a = 50cm.
R
Hình 1.
1. Vẽ các biểu đồ nội lực cho dầm.
2. Khi dầm có mặt cắt ngang hình tròn bán kính R = 6cm, hãy tính cường độ cực đại
qmax của tải trọng để dầm đảm bảo điều kiện bền theo thuyết bền Von-Mises?
3. Với qmax tính được ở câu trên, nếu ta sử dụng dầm thép cùng loại dầm trên nhưng có
mặt cắt định hình chữ I (đặt đứng) thì số hiệu mặt cắt là bao nhiêu để dầm đảm bảo
điều kiện bền theo thuyết bền III? Trường hợp này có tiết kiệm vật liệu hơn trường
hợp trên không?
Bài 2:
2q
C
B
A
a
2a
Hình 2.
1. Vẽ biểu đồ nội lực cho dầm chịu lực như hình 2.
2. Hãy xác định giá trị ứng suất kéo cực đại và ứng suất nén cực đại với a = 1m, q =
10kN/cm. MCN N020.
3. Để dầm có thể chịu tải tối ưu thì mặt cắt ngang phải được đặt như thế nào so với mặt
phẳng tải trọng đã cho? Tính qmax của tải trọng trong trường hợp này để dầm đảm
bảo điều kiện bền theo TB III. Cho biết: [σ] = 12KN/cm2.
Bài 3:
M 0,8qa2
2q
P qa
1. Vẽ biểu đồ nội lực cho dầm chịu lực như hình.
2. Cho q = 0,1kN/cm, a = 40cm. Tiết diện mặt cắt
ngang của dầm là hình chữ nhật có kích thước
h = 4b. Xác định kích thước mặt cắt ngang để
dầm thỏa điều kiện bền theo TB IV.
C
A
B
a
a
Cho [ ]k 4kN / cm 2;[ ]n 7kN / cm 2
Hình 3.
3. Nếu dùng mặt cắt ngang là hình chữ
thì số
hiệu là bao nhiêu để dầm thỏa điều kiện bền
IV.
M 3qa2
Bài 4:
2q
C
A
B
a
a
P 2qa
Hình 4.
1. Vẽ biểu đồ nội lực cho dầm chịu lực như hình 2.
2. Hãy tính cường độ qmax của tải trọng để dầm đảm bảo điều kiện bền khi mặt cắt
ngang được đặt lật úp theo dạng như hình vẽ. Cho biết: a = 100cm,
[ ]k 4kN / cm 2;[ ]n 6kN / cm 2 . Cho số hiệu mặt cắt No22.
3. Nếu mặt cắt ngang được đặt lật ngữa lại theo dạng
thì dầm có đảm bảo điều
kiện bền hay không với cường độ qmax của tải trọng đã tính ở câu trên.
Bài 5:
Hình 5.
Cho mô hình dầm chịu liên kết và có tiết diện mặt cắt ngang như hình 5.
Biết: [σ] = 10 (kN/cm2), q = 120 (kN/m), a = 50cm.
1. Vẽ các biểu đồ nội lực cho dầm AD.
2. Cho b = 10cm, hãy tính cường độ cực đại qmax của tải trọng để dầm đảm bảo điều
kiện bền theo thuyết bền Von-Mises?
3. Với qmax tính được ở câu 3, nếu ta sử dụng dầm thép cùng loại dầm trên nhưng có
mặt cắt định hình chữ I (đặt đứng) thì số hiệu mặt cắt là bao nhiêu để dầm đảm bảo
điều kiện bền theo thuyết bền III? Trường hợp này có tiết kiệm vật liệu hơn trường
hợp trên không?
Bài 6:
Cho dầm phẳng có mặt cắt ngang hình chữ C số hiệu N016, có liên kết và chịu tải như hình
vẽ 6. Cho biết: a = 50 cm , [σ]k = [σ]n = [σ] = 12 KN/cm2.
1. Vẽ biểu đồ nội lực cho dầm.
2. Hãy tính cường độ qmax của tải trọng để dầm đảm bảo điều kiện bền khi mặt cắt ngang
đặt đứng C theo thuyết bền thế năng biến đổi hình dáng – Thuyết bền von Mises.
3. Nếu mặt cắt ngang đặt nằm dạng
, tìm số hiệu mặt cắt ngang (nếu có) để dầm đảm
bảo điều kiện bền với qmax đã tính ở câu b)? Xác định điểm nguy hiểm và mặt cắt nguy
hiểm trong trường hợp này? (Bỏ qua ảnh hưởng của ứng suất tiếp.)
Bài 7:
Cho trục có mặt cắt ngang hình tròn đặc đường kính D, lắp bánh răng nghiêng có bán kính
vòng lăn r = 20 cm với các lực: lực căng đai R = 8KN; lực vòng P =10 KN ; lực hướng tâm
Pr = 6KN; lực dọc trục Pa = 5KN; moment xoắn M = 200KN.cm, a = 50 cm, có sơ đồ kết
cấu như hình vẽ 7.
1. Vẽ tất cả biểu đồ nội lực cho trục.
2. Hãy xác định mặt cắt nguy hiểm và đường kính D để trục đảm bảo điều kiện bền
theo thuyết bền ứng thế năng biến đổi hình dáng - Thuyết bền von Mises. Cho biết
ứng suất cho phép [σ] = 120 N/mm2, (bỏ qua ảnh hưởng của lực dọc Nz và lực cắt Qx
và Qy).
3. Hãy xác định các điểm nguy hiểm của trục, trạng thái ứng suất và tính ứng suất cực
trị của điểm chịu kéo.
Bài 8:
Cho trục có MCN hình tròn đặc đường kính D, lắp các bánh răng nghiêng có các bán kính
vòng lăn r và 2r (như hình 8). Các tải trọng như sau: M = 520kN.cm,
P1 = 10kN, P2 = 6kN, P3 = 5kN, P4 = 4kN, Pa = 3kN, r = 20cm, a = 40cm.
Hình 8.
1. Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục (bỏ qua lực dọc Nz và các lực cắt Qx, Qy.
2. Hãy xác định mặt cắt nguy hiểm và đường kính D để trục đảm bảo điều kiện bền
theo TB ứng suất tiếp lớn nhất. Cho biết: [σ] = 90 N/mm2.
3. Xác định các điểm nguy hiểm trên mặt cắt và trạng thái ứng suất của chúng.
Bài 9:
Cho trục có mặt cắt ngang hình tròn đường kính D làm bằng thép có giới hạn bền
800N/mm2 , mô đun đàn hồi 2.105 kN/cm2 ,hệ số Poisson 0,3. Trên trục lắp bánh răng
nghiêng có bán kính vòng lăn r = 20cm với các lực như hình 9. Cho ED = DB = BC = CA
= AG = 50cm
Hình 9.
푃 = 4푘푁;푀 = 100푘푁.푐푚; 푀 = 300푘푁.푐푚
푎
1
푃 = 10푘푁;ꢀ푅 = 5푘푁;푅 = 7kN;ꢀ푃 = 4푘푁
푦
푥
푟
1.Vẽ các biểu đồ nội lực. (Bỏ qua Nz, Qx, Qy).
2.Hãy xác định vị trí mặt cắt nguy hiểm và đường kính D để trục đảm bảo điều kiện bền
theo thuyết bền ứng suất tiếp lớn nhất (TB III)?
3.Hãy xác định các điểm nguy hiểm của trục và trạng thái ứng suất của nó? Tính các ứng
suất pháp cực trị và các ứng suất tiếp cực trị của điểm chịu kéo?
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp bài tập môn Cơ học ứng dụng - Chương 5: Tính bền thanh khi ứng suất không đổi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tong_hop_bai_tap_mon_co_hoc_ung_dung_chuong_5_tinh_ben_thanh.docx

