Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Hồ Phạm Huy Ánh (Phần 5a)

BÀI GIẢNG  
Biến Đổi Năng Lượng Điện Cơ  
TS. Hồ Phạm Huy Ánh  
TS. Nguyễn Quang Nam  
March 2010  
Lecture 5  
1
Hệ Thống Điện Cơ – Giới Thiệu Chung  
¾ Ta tiếp tục khảo sát các mạch từ có chứa bộ phận di động.  
¾ Có nhiều kết quả quan trọng được rút ra từ mô hình toán của các hệ  
thống điện cơ thông số tập trung.  
¾ Dòng cấp cho một hay nhiều cuộn dây quấn trên mạch từ sẽ tương  
tác tạo lực hay mô men tác động trong hệ thống điện cơ.  
¾ Nói chung, cả dòng kích cuộn dây lẫn lực từ đều là thông số biến đổi  
theo thời gian.  
¾ Ta có thể lập được hệ phương trình vi phân cho các hệ điện cơ, và  
đưa chúng về dạng không gian trạng thái, rất tiện dùng để mô phỏng,  
nhận dạng, điều khiển, phân tích cũng như thiết kế.  
Lecture 5  
2
Các Hệ Thống Chuyển Dịch –  
Ứng dụng của các luật điện từ  
¾ Khảo sát hệ thống trên Hình. 4.1  
¾ Áp dụng định luật Ampere  
S
H • dl = J •η ⋅ da  
f
∫ ∫  
C
S
Ta được  
Contour C  
Hl = Ni  
¾ Luật Faraday  
d
dλ  
dt  
d
v =  
(
NΦ =  
)
Cho ta  
E • dl = −  
B •η ⋅ da  
S
∫
∫
C
dt  
dt  
¾ Luật Gauss được áp dụng phụ thuộc vào thông số hình học và rất cần  
khi hệ thống có sai khác về H. Luật bảo toàn điện tích dẫn đến hệ quả  
KCL.  
Lecture 5  
3
Cấu trúc của một hệ thống điện cơ  
Hệ thống điện  
(tập trung)  
Ghép cặp  
Điện - Cơ  
Hệ thống cơ  
(tập trung)  
fe, x or Te, θ  
v, i, λ  
¾ Với các hệ thống chuyển dịch, λ = λ(i, x).  
¾ Với các kết cấu đơn giản, có thể áp dụng luật Faraday  
dλ ∂λ di ∂λ dx  
v = =  
+
dt ∂i dt ∂x dt  
transformer voltage  
speed voltage  
Lecture 5  
4
Hệ thống điện tuyến tính  
Vì:  
λ = L  
(
x
)
i
Do đó,  
di dL  
(
x dx  
)
v = L  
(
x
)
+ i  
dt  
dx dt  
¾ Ta đã có với hệ tĩnh  
di  
dt  
and  
v = L  
λ = Li  
¾ Trường hợp hệ nhiều cửa  
dij  
dxj  
dλk  
dt  
∂λk  
∂λk  
N
M
k = 1,2,..., N  
vk =  
=
+
∑
∑
j=1 ∂xj dt  
j=1  
∂ij dt  
¾ Lúc này lực và từ thông liên kết có thể là hàm phụ thuộc nhiều biến.  
Lecture 5  
5
Ví Dụ 4.1  
Tìm H1, H2, λ, và v, với các giả định sau: 1) μ = ∞ với mạch từ, 2) g >>  
w, x >> 2w và 3) bỏ qua từ rò.  
2
(
μ0 H1
)(
wd  
)
− μ0 H2  
(
Ni  
2wd = 0  
)
Luật Gauss cho  
Đưa đến  
H1 = H2 =  
g + x  
2wdμ0 N 2i  
g + x  
λ = NΦ =  
Từ thông liên kết là  
Suy ra tự cảm  
2wdμ0 N 2  
L
(
x =  
)
g + x  
2wdμ0 N 2  
2wdμ N 2i  
di  
dx  
dt  
0
v
(
t
)
=
−
Điện áp  
2
g + x dt  
(
g + x  
)
Lecture 5  
6
Các hệ thống quay  
¾ VD 4.2: Dùng Hình 4.7. Tìm λs, λr là hàm theo is, ir, và θ. Tìm vs và vr  
có trên dây quấn rô to. Giả thiết μ = ∞, và g << R và l.  
Nsis − Nrir  
Nsis + Nrir  
Hr1 =  
= −Hr3  
Hr2 =  
= −Hr4  
g
g
λs = Nsφs = Ns μ0 Hr1Rθl + Ns μ0 Hr2 R  
(
π −θ l  
)
Đơn giản đi ta còn  
2θ  
π
⎛
⎞
λ = N 2 L i + N N L 1− i  
0 < θ < π  
0 < θ < π  
⎜
⎝
⎟
⎠
s
s
0 s  
s
r 0  
r
Tiến hành tương tự ta được,  
2θ  
⎛
⎞
λ = N N L 1− i + N 2 L i  
⎜
⎝
⎟
⎠
r
s
r 0  
s
r
0 r  
π
Với các máy điện thực tế, ta có  
dis  
dir  
dt  
dθ  
dt  
vs  
(
t
)
= Ls + M cos  
(
θ
)
− ir M sin  
θ
( )  
dt  
Lecture 5  
7
Ví Dụ 4.4  
¾ Xác định λ1 và λ2 rồi suy ra tự cảm cùng hổ cảm của hệ thống cho  
trên hệ điện cơ Hình 4.14, sử dụng mạch từ tương đương như hình vẽ.  
x
x
N1i1  
N2i2  
Φ1 Φ2  
Rx =  
=
μ0W 2  
μ0 A  
N1i1 = 2RxΦ1 + RxΦ2  
N2i2 = RxΦ1 + 2RxΦ2  
Rx  
Rx  
Rx  
μ0W 2  
3x  
μ0W 2  
λ1 = N1Φ1 =  
λ2 = N2Φ2 =  
(
2N12i1 − N1N2i2  
)
(
− N1N2i1 + 2N22i2  
)
3x  
¾ Câu hỏi tự luận: Liệu ta có thể đồng nhất tự cảm và hổ cảm hay không ?  
Lecture 5  
8
Lực phát sinh dựa trên thành phần năng lượng  
¾ Lực điện phát sinh có các dạng fe = fe(i, x) = fe(λ, x) (vì i có thể được  
tính từ λ = λ(i, x)) được khảo sát với hệ thống 1 cổng điện 1 cổng cơ.  
¾ Lưu ý fe luôn luôn tác động theo chiều x dương.  
¾ Cụ thể ta khảo sát hệ thống trên Hình 4.17, được đưa về dạng biểu  
đồ thể hiện trên Hình 4.18. Gọi Wm là năng lượng hệ thống, theo nguyên  
lý bảo toàn năng lượng  
Mức biến đổi  
Năng lượng  
Công suất điện  
đầu vào  
Công suất cơ  
đầu ra  
_
=
dWm  
dt  
dx dλ  
= i − f e  
dt dt  
dx  
= vi − f e  
e
or dWm = idλ − f dx  
dt  
¾ Các biến (một cơ, một điện) có thể được chọn độc lập, mà không vi phạm bản  
chất vật lỳ của hệ đang được khảo sát. Giả sử (λ, x) là cặp biến được chọn.  
Lecture 5  
9
Lực phát sinh dựa trên thành phần năng lượng (tt)  
¾ Vì hệ thống được bảo toàn, mức năng lượng biến động khi phần tử động của  
hệ di chuyển từ a đến b trong mặt phẳng λ – x sẽ không phụ thuộc đường lấy  
tích phân a-b (xem Hình 4.19). Khi đường A được chọn  
xb  
λb  
e
Wm  
(
λb , xb  
)
−Wm  
(
λa , xa  
)
= − f  
(
λa , x  
)
dx + i  
(
λ, xb dλ  
)
∫
∫
xa  
λa  
¾ Khi đường B được chọn, ta được  
λb  
xb  
e
Wm  
(
λb , xb  
)
−Wm  
(
λa , xa  
)
= i  
(
λ, xa  
)
dλ − f  
(
λb , x dx  
)
∫
∫
λa  
xa  
¾ Cả 2 phương án A và B đều phải cho kết quả giống nhau. Ta để ý nếu λa = 0,  
sẽ không có lực phát sinh, vì thế phương án A sẽ dễ tính hơn, cho ta kết quả:  
λb  
Wm  
(
λb , xb  
)
−Wm  
(
0, xa  
)
= i  
(
λ, xb dλ  
)
∫
0
¾ Tổng quát hóa theo phương pháp này, ta có công thức tính  
λ
Wm  
(
λ, x  
)
= i  
(
λ, x dλ  
)
∫
0
Lecture 5  
10  
Quan hệ giữa lực phát sinh và năng lượng  
¾ Ta cần nhớ lại:  
dWm = idλ − f edx  
¾ Vì Wm = Wm(λ, x), vi phân của Wm được phân tích thành  
dWm ∂Wm  
(
λ, x  
)
∂Wm  
(
λ, x  
)
=
dλ +  
dx  
dt  
∂λ  
∂x  
¾ Cân bằng hai phương trình trên sẽ cho ta  
∂Wm  
(
λ, x  
)
i =  
∂λ  
∂Wm  
(
λ, x  
)
f e = −  
∂x  
Lecture 5  
11  
Bài tập 4.5  
¾ Hãy xác định các lực fe(λ, x) và fe(i, x) của hệ thống cho ở Hình 4.1  
2wdμ0 N 2i 2wdμ0 N 2 i  
i
λ = NΦ =  
=
= L  
g + x  
g 1+ x g  
0 1+ x g  
Giải ra theo i ta được  
λ
L0  
i =  
(
1+ x g  
)
λ
λ
λ
L0  
λ2  
2L0  
Wm = i  
(
λ, x  
)
dλ =  
(
1+ x g  
)
dλ =  
(
1+ x g  
)
∫
∫
0
0
Từ đó ta xác định fe  
λ2  
2L0 g  
∂Wm  
∂x  
f e = −  
(
λ, x  
)
)
= −  
L20i2  
L0i2  
1
e
f
(
i, x  
)
= −  
= −  
2
2
2
2L0 g  
(
1+ x g  
(
1+ x g  
)
Lecture 5  
12  
Bài Tập giải ở Lớp  
¾
Lecture 5  
13  
pdf 13 trang baolam 22080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Biến đổi năng lượng điện cơ - Hồ Phạm Huy Ánh (Phần 5a)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_bien_doi_nang_luong_dien_co_bai_gioi_thieu_chung_n.pdf