Bài giảng Mạch điện tử - Chương 2: Transistor 2 lớp tiếp giáp-BJT
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
1
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
2
• Giới thiệu
• Dòng chảy trong BJT
• Phân cực BJT
• Giải tích mạch BJT bằng đồ thị
• Sơ đồ tương đương thông số H-chế độ tín hiệu nhỏ
• Phân tích mạch khuếch đại dùng BJT
• Mạch khuếch đại E chung
• Mạch khuếch đại B chung
• Mạch khuếch đại C chung
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
3
• 1948: Transistor đầu tiên (Bell Lab)
• Các loại transistor (TST): BJT, FET
• BJT: Bipolar Junction Transistor: Transistor hai lớp tiếp giáp
• Cấu tạo: 2 lớp tiếp xúc p-n ghép đối đầu nhau
• Phân loại: pnp & npn
• Ký hiệu: 3 cực B, C & E
• Hoạt động phân cực: tắt, bão hòa, dẫn khuếch đại & đảo
Hình dꢀng
BJT trong
thꢁc tꢂ
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
4
• Với BJT-pnp:
Có các dòng
khuếch tán,
dòng lỗ trống
• Hoạt động phân cực của BJT-npn:
• Vùng tắt: mối ghép BE phân cực nghịch.
• Vùng bão hòa: mối ghép BE phân cực thuận, mối ghép BC phân
cực thuận.
• Vùng khuếch đại: BE phân cực thuận, BC phân cực nghịch.
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
5
• Vùng khuꢂch ñꢀi pnp:
• EB: Phân cực thuận
• CB: Phân cực nghịch
IC =
αIE + ICBO
IE = IB + IC
IB = (1−
α
)IE − ICBO
⇒
ICBO
1−
α
I =
I −
B
C
α
α
Đặt
hệ số khuếch đại dòng
Lưu ý: cấu hình B chung (CB – common Base Configuration)
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
6
• Xem mối nối EB như một Diode phân
cực thuận hoạt động độc lập (iD = iE;
vD = vEB)
• DCLL và đặc tuyến EB
EE
iE = − vEB +
Re
Re
• Mạch tương đương đơn giản
vE = VEBQ = Vγ
Vγ = 0.7V: Silicon;
Vγ = 0.2V: Germanium
rd = 0
VEE −VEBQ
IEQ =
Re
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
7
I = αIE + ICBO
• Từ quan hệ:
C
ꢀ mạch tương đương của mối nối CB
IE
IC
IE
IC
C
C
E
E
VEBQ
VEBQ
αIE
αIE
ICBO
Diode lyù
töôûng
IB
IB
B
B
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
8
Ví dụ 1: Cho mạch điện như hình vẽ: α ≈ 1, ICBO ≈ 0; VEE = 2V;
Re = 1k; VCC = 50V; Rc = 20k; vi = 1sinωt. Tính iE và vCB.
Re
C
E
1
3
VEE + vi −VEBQ
B
E
Rc
Re
vi
VEE
VCC
iC
vCB = −VCC + RciC = −VCC + RciE
iE
E
C
VEE −VEBQ
Rc
+ vi
Re
vCB = −VCC + Rc
Re
vi
Rc
Re
VEBQ
C
vCB = −24+ 20sinωt (V)
B
VEE
VCC
Hệ số khuếch đại tín hiệu xoay chiều: Av = 20
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
9
α
1−
iC ≈
β ×iB
β
=
Quan hệ giữa iC và iB (bỏ qua ICBO):
Hệ số khuếch đại tín hiệu nhỏ
với
α
ꢀiC =
β
β
× ꢀiB + ꢀ
β
×iB
ꢀiC
=
ꢀβ
Suy ra:
+
iB = hfe
ꢀiB
ꢀiB
Xem gần đúng:
Lưu ý: β của các TST cùng loại có thể thay đổi theo từng TST.
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
10
Ví dụ 2: Cho mạch điện như hình vẽ. Xác định hệ số khuếch đại
dòng tín hiệu nhỏ.
ꢁCấu hình E chung (CE – Common Emitter configuration)
ꢁTransistor npn
VBB + vi −VBEQ
B
BQ b
C
• Ngõ vào:
iB
iC
1
3
Rb
2
Rc
B
VBB −VBEQ
E
Rb
vi
vi
ib =
IBQ =
Với
và
Rb
Rb
VCC
VBB
iC ≈
β ×iB = β ×(IBQ + ib ) = ICQ + ic
• Ngõ ra:
Hệ số khuếch đại dòng tín hiệu nhỏ
ic
A = =
β
i
ib
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
11
Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E chung
Vùng bão hòa: vCE ≤ VCEsat
Quan hệ iC và iB không tuyến tính
Vùng chủ động: V≤ v≤ βV
Quan hệ tuyến tính:
β
iC =
Giới hạn dòng:
IC-cutoff ≤ iC ≤ ICmax
β
×iB + ICBO
α
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
12
Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E chung
Ví dụ 3: VCC = 10V, Rb = 10K, Rc = 1K.
TST: β = 100, VBE = 0.7V, VCEsat=0.1V.
Tìm điều kiện làm việc (IC và VCE) của TST khi:
a) VBB = 1.5V b) VBB = 10.7V
Rb
3
1
2
Rc
VBB
;
VCC
V−V
VCE =VCC − IC Rc
IB =
Rb
a) IB = 0.08mA; IC = βIB = 8mA
⇒VCE = 2V: TST hoạt động trong vùng tích cực.
b) IB = 1mA; Giả sử IC = βIB = 100mA
⇒ VCE = -90 !!!
TST hoạt động trong vùng bão hòa:
VCE = VCEsat = 0.1
VCC −VCE
10 − 0.1
IC =
=
= 9.9mA
Rc
1K
10/28/2013
Khoa ðiꢀn – ðiꢀn tꢁ ꢂ ðHBK Tp.HCM
13
Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E chung (cont)
• Mạch tương đương
ic
1
C
+
feb
R0
vce
_
1
• 2 nguồn đơn/1 nguồn đôi
• 1 nguồn đơn
• Ổn định phân cực
• β thay đổi ꢀ điện trở
• Nguồn phân cực thay đổi ꢀ diode Zener
• Vγ thay đổi ꢀ diode
Dùng 2 nguồn đơn:
Mối nối B-E:
VBB = RBIB +V
γ
VBB −V
γ
⇒ IB =
RB
VBB −V
γ
⇒ IE ≈ IC =
β
IB =
β
> 0
Vγ
RB
do đó điều kiện
Tiếp xúc pnp phân cực thuận,
với mặc định Vγ=0.7V
Dùng 2 nguồn đơn:
Mối nối B-C
• Điều kiện để tiếp xúc B-C phân cực ngược
CB C B C C CC γ
=VCC − RC IC −Vγ BE ≥ −VγCB
V
• Có thể kiểm tra theo
CE
VCE =VC −VE =VCC − RC IC ≥VCEsat
VBB = 2V
Ví dụ: cho
RB =10kꢁ
=100
VCC =12V
Tìm để mạch phân cực đúng
β
R
c
Giải:
VBB −Vγ
2 −0.7
10k
IC =
β
=100.
=13mA
RB
RC IC ≤VCC −VCEsat
VCC
12
= ≈1kꢁ
IC 3m
RC ≤
Dùng 1 nguồn đôi:
• Tại mối nối B-E: Vγ + RE IE −VEE = 0
VEE −Vγ
⇒ IE =
> 0
RE
⇒VEE >Vγ
• Tại mối nối B-C (phân cực ngược)
Vγ
Ta kiểm tra theo điều kiện VCE
VCE =VC −VE =VCC − RC IC −(RE IE −VEE )
≈VCC +VEE − IC (RC + RE ) ≥VCEsat
Dùng 1 nguồn đơn: dùng biến đổi Thevenin
⇔
Vγ
Dùng 1 nguồn đơn:
Trong đó:
R1.R2
RB = R1/ /R2 =
R1+ R2
R2
VBB =
VCC
R1+ R2
Mạch tương tự với trường hợp 2 nguồn
VBB −Vγ
IE ≈ IC =
β
IB =
β
> 0
RB
VCE =VC −VE =VCC − RC IC ≥VCEsat
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Mạch điện tử - Chương 2: Transistor 2 lớp tiếp giáp-BJT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_mach_dien_tu_chuong_2_transistor_2_lop_tiep_giap_b.pdf

