Bài giảng Chi tiết máy - Chương 15: Mối ghép ren - Thân Trọng Khánh Đạt

Trường Đại học Bá ch Khoa TP HCM  
BM Thiết Kế Máy - Khoa Cơ Khí  
Chương 15  
MỐI GHÉP REN  
Thân Trọng Khánh Đạt  
Thg4-16  
CHƯƠNG 15  
MỐI GHÉ P REN  
Ho Chi Minh City University of Technology  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
Nội dung  
15.1 Khá i niệm chung  
15.2 Thô ng số hình học  
15.3 Vật liệu và ứng suất  
15.4 Độ bền ren  
Chương 15  
15.5. Tí nh Bu-lô ng đơn  
15.6 Tí nh nhó m Bu-lô ng  
15.7 Tính mối ghé p vò ng kẹp  
Chương 15 – Mối ghép ren  
3/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.1 Khá i niệm chung (1)  
a. Đặc điểm  
• Là mối ghé p có thể thá o được  
• Thô ng thường là ren tam giá c  
• Ren kẹp chặt sử dụng ren 1 đầu mối  
Ví t  
Đầu bu lông  
Đai ốc  
Ví t  
Thâ n  
bu lô ng  
Đai ốc  
Vòng đệm  
Chương 15 – Mối ghép ren  
4/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.1 Khá i niệm chung (2)  
a. Đặc điểm  
• Giá thành thấp do  
• được sản xuất hàng loạt  
• Sức bền mõ i ké m  
• Cấu tạo đơn giản  
• Sức bền cao  
• Dễ thá o lắp  
ren tam giá c  
ren vuô ng  
ren ngoài  
ren hì nh thang  
ren trong  
Chương 15 – Mối ghép ren  
5/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.1 Khá i niệm chung (3)  
b. Phâ n loại  
Ren hì nh trụ  
Hình dạng  
Ren hì nh cô n  
Xoắn phải  
Phâ n loại  
Chiều của đường xoắn ốc  
Số đầu mối đường xoắn ốc  
Xoắn trá i  
Một đầu mối  
Hai, ba… đầu mối  
Chương 15 – Mối ghép ren  
6/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.1 Khá i niệm chung (4)  
c. Ưu nhược điểm  
Ưu điểm:  
• Cấu tạo đơn giản.  
• Có thể tạo lực dọc trục lớn.  
• Có thể cố định cá c chi tiết ghé p ở bất cứ vị trí nào nhờ vào  
khả năng tự hã m.  
• Dễ thá o lắp.  
• Giá thành thấp do được tiêu chuẩn hó a và chế tạo bằng  
cá c phương phá p có năng suất cao.  
Nhược điểm:  
• Tập trung ứng suất tại châ n ren, nên giảm độ bền mỏi của  
mối ghé p ren.  
Chương 15 – Mối ghép ren  
7/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.1 Khá i niệm chung (5)  
Cá c biện phá p phò ng thá o lỏng  
d)  
e)  
a)  
c)  
b)  
f)  
i)  
g)  
h)  
Chương 15 – Mối ghép ren  
8/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.1 Khá i niệm chung (5)  
Cá c biện phá p phò ng thá o lỏng  
Chương 15 – Mối ghép ren  
9/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.2 Thô ng số hình học  
• Đường kí nh đỉnh ren d  
• Đường kí nh châ n ren d1:  
• Đường kí nh trung bì nh d2:  
• Bước ren p  
ꢀ + ꢀꢂ  
ꢀꢁ =  
ꢁ
• Số mối ren Z1 (ren kẹp chặt Z1 = 1)  
ꢃꢄ = ꢄꢂ ⋅ ꢃ  
• Bước xoắn ốc pz:  
ꢃꢄ  
ꢅꢆꢇ =  
• Gó c nâ ng ren:  
ꢈ ꢀꢁ  
Các thông số như đường kính đầu bu lông, chiều cao đầu bu lông, chiều cao  
đai ốc đã được tiêu chuẩn qui định theo quan điểm sức bền đều  
Chương 15 – Mối ghép ren  
10/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.3 Vật liệu và ứng suất  
15.3.1 Vật liệu  
• Vật liệu chế tạo bu lô ng là thé p carbon thường, thé p carbon chất  
lượng tốt hay thé p hợp kim> tiêu chuẩn qui định cấp bền (Grade)  
như bảng sau. Ký hiệu bao gồm 2 số. Chữ số đầu x 100 = giới hạn  
bền, chữ số sau là tỷ số của (10 x giới hạn chảy / giới hạn bền)  
Bảng cấp độ bền của bu-lô ng hệ met [2]  
Độ bền  
Độ bền  
chảy  
σch (MPa)  
Cấp  
bền  
Cỡ bu-  
lô ng  
Kí  
hiệu  
ké o  
Vật liệu  
σb (MPa)  
Thé p carbon trung bì nh  
4.6  
4.8  
M5-M36  
M1.6-M16  
M5-M24  
400  
240  
và thấp  
Thé p carbon trung bì nh  
420  
520  
340  
420  
660  
720  
940  
1100  
và thấp  
Thé p carbon trung bì nh  
5.8  
và thấp  
8.8  
M16-M36  
M1.6-M36  
M5-M36  
830  
Thé p carbon trung bì nh  
Thé p carbon trung bì nh  
Thé p khô ng gỉ  
9.8  
900  
10.9  
12.9  
1040  
1220  
M1.6-M36  
Thé p hợp kim  
Chương 15 – Mối ghép ren  
11/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.3 Vật liệu và ứng suất  
15.3.2 Ứng suất cho phé p  
Ứng suất ké o: ꢉꢊ = ꢉ  
ꢋꢌ  
ꢍ
[s]: hệ số an toàn: 1.5 ~ 4 : thé p carbon tải trọng tĩnh  
2.5 ~ 5 : thé p hợp kim tải trọng tĩnh  
6.5 ~ 10: thé p carbon tải trọng thay đổi  
5 ~ 7.5 : thé p hợp kim tải trọng thay đổi  
Ứng suất tiếp:  
ꢎ = 0.4ꢏꢐ푐  
tải trọng tĩnh  
ꢎ = 0.2 ÷ 0.3 ꢏꢐ푐 tải trọng thay đổi  
Ứng suất dập:  
ꢏꢑ = 0.8ꢏꢐ푐  
đối với thé p  
ꢏꢑ = 0.4 ÷ 0.5 ꢏꢒ đối với gang  
Chương 15 – Mối ghép ren  
12/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.4 Độ bền ren  
• Mô men ma sá t trên bề mặt ren  
ꢘꢙ2tan ꢚ + ꢔ′  
ꢖ =  
ꢛꢜꢜ  
ꢗ
2
• V: lực xiết (N)  
• ꢓ′: gó c ma sá t tương đương ꢔ′ = arctanꢕ′  
• Đối với ren kẹp chặt f’ = 1.15 f  
Chương 15 – Mối ghép ren  
13/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.5 Tí nh bu-lô ng đơn  
• Mối ghé p lỏng, chịu lực dọc trục  
• Mối ghé p chặt, khô ng chịu lực dọc trục  
• Mối ghé p chịu lực ngang  
15.5.1  
15.5.2  
15.5.3  
15.5.4  
15.5.5  
• Mối ghé p được xiết chặt, chịu lực dọc trục  
• Tính mối ghé p nhó m bu-lô ng  
Chương 15 – Mối ghép ren  
14/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
1(1)  
Dạng h
Chỉ tiê
Cô ng t
. Ứn
. Đư
Tra bả
chuẩn  
Chương 15 –
15/40  
máy - TTKĐ  
15.5.2 Mối ghé p chặt, khô ng chịu lực dọc trục (1)  
Dạng hỏng: phá hủy ở châ n ren  
Chỉ tiêu tí nh: σtd = σ2k + 3τx2 ≤ σk  
. Moment ma sá t trên bề mặt ren  
Cô ng thức tí nh:  
ꢞ
)
ꢘꢙ2tan(ꢚ + ꢔ′  
. Ứng suất ké o: ꢏꢝ =  
2
ꢖ =  
ꢟꢠ  
4
ꢗ
1
2
. Ứng suất tương đương:  
ꢏꢡꢑ = ꢏꢝ2 + 3ꢎꢢ2 ≈ 1,3ꢏꢝ  
. Đường kí nh châ n ren:  
. Ứng suất tiếp:  
)
ꢖ
ꢖ
8ꢘꢙ2tan(ꢚ + ꢔ′  
ꢗ
ꢗ
ꢎꢢ = =  
=
ꢣꢙ13  
ꢣꢙ13  
W0  
16  
4x1,3xꢞ  
d1 ≥  
π[σ ]  
k
Tra bảng 17.7 [1] để tì m bulong tiêu chuẩn  
Chương 15 – Mối ghép ren  
16/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.5.3 Mối ghé p chịu lực ngang (1)  
A. Lắp có khe hở  
Dạng hỏng: tấm g
Chỉ tiêu tí nh: để trá
Để tr3τx2 ≤ σk  
Cô ng thức tính  
. Lực ma sá t: ꢤꢥꢦ
. Lực xiết V để trá n  
4.1,3ꢝꢨ  
. Đường kí nh trục ≥  
ꢫꢩꢪ[ꢬ ]  
ꢭ
Tra bảng 17.7 và 1
Chương 15 – Mối ghép ren  
17/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.5.3 Mối ghé p chịu lực ngang (2)  
B. Lắp khô ng có khe hở  
Dạng hỏng: thâ n bulong bị cắt và dập  
Chỉ tiêu tí n
của 2 bề mặt tx  
Cô ng thức
. Ứng suấ
ꢤ
. Ứng suấ
0 ≥  
ℎ2 ꢏꢑ  
. Ứng suấ
ꢤ
ꢙ0 ≥  
Chọn d0 lớn nhất và tra bảng tì m bu-lô ng tiêu chuẩn  
ℎ1 + ℎ3 ꢏꢑ  
Chương 15 – Mối ghé p ren  
18/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.5.3 Mối ghé p chịu lực ngang (3)  
Nhận xé t  
• So sá nh hai phương á n lắp bulô ng có khe hở và  
khô ng có khe hở ta thấy:  
. Phương á n 1 khô ng cần phải gia cô ng chí nh xá c  
lỗ, đường kí nh bulô ng lớn hơn.  
. Phương á n 2 cần phải gia cô ng chí nh xá c lỗ,  
đường kí nh bulô ng nhỏ hơn.  
• Do đó, khi thiết kế, phương á n 1 là phương á n lựa  
chọn đầu tiên vì dễ gia cô ng lỗ. Nếu kí ch thước  
bulô ng quá lớn thì chuyển sang phương á n 2.  
Chương 15 – Mối ghép ren  
19/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
15.5.4 Mối ghép được xiết chặt, chịu lực dọc trục (1)  
F
V
V’  
Dạng hỏng  
d1  
Δm  
δm  
Δb  
δb  
V
Khi chưa xiết  
V’  
F
Khi xiết chặt  
ꢘ = 0  
ꢤ = 0  
�
ꢘ > 0  
ꢤ = 0  
Khi thêm vào lực F  
�
ꢘ → V′  
ꢤ > 0  
�
Độ mềm của tấm ghép:  
ꢯꢥ  
ꢮꢥ  
ꢮꢥ + ꢮꢒ  
ꢮꢥ =  
ꢲ =  
Hệ số ngoại lực:  
ꢰꢥꢱꢥ  
Độ mềm của bu-lô ng  
ꢯꢒ  
Thô ng thường: ꢲ = 0.2 ÷ 0.3  
ꢮꢒ =  
ꢰꢒꢱꢒ  
Chương 15 – Mối ghép ren  
20/40  
Bm. Thiết kế máy - TTKĐ  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 42 trang baolam 63920 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Chi tiết máy - Chương 15: Mối ghép ren - Thân Trọng Khánh Đạt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_chi_tiet_may_chuong_15_moi_ghep_ren_than_trong_kha.pdf