Bài giảng Cơ học vật liệu - Chương 1: Ứng suất

Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.1. TRẠNG THÁI CÂN BẰNG  
1.2. NỘI LỰC  
1.3. ỨNG SUẤT  
1.4. CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
1.6. ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH  
1.7. ỨNG SUẤT CHO PHÉP  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
1
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.1. TRẠNG THÁI CÂN BẰNG  
Vật thể ở trạng thái cân bằng khi vector tổng moment tại một điểm bất kỳ và  
vector tổng tất cả các lực bằng tác động lên vật thể bằng không  
Chiếu lên trục tọa độ:  
Trong bài toán phẳng  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
2
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Xét một vật thể chịu tác dụng một hệ lực và ở trạng thái cân bằng.  
Trước khi tác dụng lực, giữa các phân tử trong vật thể luôn tồn tại các lực tương tác  
giữ cho vật thể có hình dáng nhất định.  
Dưới tác dụng của ngoại lực, các phần tử của vật thể có khuynh hướng xích lại gần  
nhau hơn hoặc tách xa. Khi đó, lực tương tác giữa các phân tử của vật thể phải thay  
đổi để chống lại với khuynh hướng dịch chuyển này.  
Sự thay đổi của lực tương tác giữa các phân tử trong vật thể được gọi là nội lực.  
Một vật thể không chịu tác động nào từ bên ngoài như ngoại lực, sự thay đổi nhiệt  
độ .. được gọi là vật thể ở trạng thái tự nhiên và nội lực của nó được coi bằng không.  
- Các thành phần nội lực tổng hợp thành một lực FR và một moment MOR tại điểm O bất  
kỳ. Thông thường điểm O được chọn là trọng tâm của mặt cắt.  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
3
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
- Chiếu lực FR & moment MOR lên các hệ trục tọa độ, ta có:  
Nz: lực pháp tuyến, có chiều tác dụng vuông góc với  
mặt cắt, được sinh ra khi ngoại lực tác dụng lên vật có  
khuynh hướng làm cho vật chịu kéo hay chịu nén.  
Vx & Vy : lực cắt, nằm trên mặt cắt ngang và được  
sinh ra khi ngoại lực tác dụng lên vật có khuynh hướng  
làm cho 02 phần của vật trượt lên nhau.  
Tz = Mz: moment xoắn, được sinh ra khi ngoại lực tác dụng lên vật có khuynh  
hướng làm cho hai thành phần của vật xoắn tương đối với nhau.  
Mx = My: moment uốn, được sinh ra khi ngoại lực tác dụng lên vật có khuynh  
hướng uốn cong vật quanh trục nằm trong mặt cắt ngang.  
- Xét thanh dầm chịu hệ lực  
như hình dưới. Khi cắt  
thanh dầm, thì các thành  
phần nội lực tại mặt cắt của  
phần bên trái có chiều  
ngược lại các thành phần  
nội lực của phần bên phải  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
4
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Trong trường hợp bài toán phẳng, ta chỉ có 3 thành phần nội lực nằm trong mặt  
phẳng yz, bao gồm Nz, Vy, Mx. Quy ước dấu của các thành phần nội lực này như  
sau:  
- Lực dọc xem là dương khi có chiều hướng ra ngoài mặt cắt, tức là gây kéo cho  
đoạn thanh đang xét.  
- Lực cắt được xem là dương khi có khuynh hướng làm quay đoạn thanh đang xét  
theo chiều kim đồng hồ.  
- Moment uốn được xem là dương khi nó làm căng thớ dưới.  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
5
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Trình tự các bước để xác định các thành phần nội lực tại một mặt cắt trên  
vật thể:  
Xác định các phản lực liên kết tác động lên hệ.  
Sơ đồ hóa hệ vật thể với tất cả các lực tác động lên hệ  
Áp dụng phương pháp mặt cắt để xác định các thành phần nội lực tại vị trí  
cần khảo sát.  
Sử dụng công thức trạng thái cân bằng của hệ vật thể.  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
6
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Ví dụ 01: Xác định các thành phần nội lực tác động lên mặt cắt tại điểm C trên thanh dầm:  
Hình 1.1  
Giải:  
Bước 1: Xác định các phản lực liên kết  
- Phản lực liên kết tại ngàm A: VA; NA; MA. Tuy nhiên, để xác định các thành phần nội lực tại mặt cắt C ta  
không cần xác định các phản lực liên kết tại ngàm A.  
Bước 2: Xây dựng sơ đồ tất cả các lực tác động lên vật thể ( free-body diagram)  
Xây dựng sơ đồ các lực tác động lên đoạn CB như hình 1.2.  
Bước 3: Áp dụng công thức trạng thái cân bằng của vật thể  
Hình 1.2  
Dấu ’ - ’ của Mc chỉ ra rằng Mc có chiều ngược với chiều được  
thể hiện trong sơ đồ các lực của thanh dầm.  
Hình 1.3  
7
Có thể xác định phản lực tại ngàm A bằng việc xét sơ đồ các lực  
tác động lên thanh AC  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Ví dụ 02:  
Figure 2.1  
Figure 2.2  
Figure 2.3  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
8
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Ví dụ 03:  
Figure 3.1  
Figure 3.2  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
9
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Ví dụ 04:  
Figure 4.3  
Figure 4.4  
Figure 4.1  
Figure 4.2  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
10  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Ví dụ 05:  
Figure 5.1  
Figure 5.2  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
11  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.2. NỘI LỰC  
Ví dụ 05:  
Figure 5.2  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
12  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.3. ỨNG SUẤT  
- Ứng suất là một đại lượng cơ học đặc trưng cho mức độ chịu đựng của vật liệu tại  
một điểm, ứng suất vượt quá một giới hạn nào đó thì vật liệu bị phá hủy.  
- Xác định ứng suất là cơ sở để đánh giá mức độ an toàn của vật liệu.  
- Xét diện tích nhỏ A trên mặt cắt như hình dưới. Lực tác dụng trên diện tích này là  
F. Lực F có hướng bất kỳ, được chia làm hai thành phần Fn & Ft.  
F
n
: vuông góc v
ớ
i m
ặ
t c
ắ
t’  
Ft : nằm trong mặt cắt.  
-
Đị
nh ngh
ĩ
a:  
-
Ứ
ng su
ấ
t pháp:
là thành ph
ầ
n
ứ
ng  
suất vuông góc với mặt cắt, ký hiệu:  
Lực pháp tuyến: kéo ứng suất kéo;  
nén ứng suất nén.  
- Ứng suất tiếp: là thành phần ứng  
suất nằm trong mặt cắt, ký hiệu:   
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
13  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.4. CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC  
- Lực F được chia thành 3 thành phần trong hệ tọa độ Đề-các.  
- Ứng suất pháp:  
z : chiều vuông góc với mặt cắt  
- Ứng suất tiếp:  
z : chiều vuông góc với mặt cắt;  
x,y: chiều của ứng suất tiếp  
- Khi cắt vật bởi sáu mặt trực giao, ta có được  
phân t
ố
hình h
ộ
p ch
ữ
nh
ậ
t bi
ể
u di
ễ
n tr
ạ
ng thái  
ứng suất như hình bên  
- Trạng thái ứng suất tại một điểm: là tập hợp  
t
ấ
t c
ả
nh
ữ
ng
ứ
ng su
ấ
t trên các m
ặ
t qua
đ
i
ể
m  
ấy.  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
14  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.4. CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC  
Các yêu cầu cân bằng  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
15  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.4. CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC  
Các yêu cầu cân bằng  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
16  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
- Xét thanh chịu tải dọc trục; xét mặt cắt vuông góc trục thanh  
- Các giả thiết:  
T
r
ướ
c và sau khi ch
ị
u l
ự
c, trong quá trình bi
ế
n d
ạ
ng, thanh v
ẫ
n th
ẳ
ng và m
ặ
t  
cắt ngang của thanh luôn phẳng. (lưu ý: không xét phần ngoài cùng của thanh,  
nơi có thể bị biến dạng cục bộ)  
Đườ
ng tác d
ụ
ng c
ủ
a l
ự
c P trùng v
ớ
i tr
ụ
c thanh  
Vật liệu đồng nhất: tính chất cơ học và vật lý tại mọi điểm như nhau.  
Vật liệu đẳng hướng: tính chất cơ học và vật lý xung quanh một điểm bất kỳ  
theo hướng bất kỳ như nhau  
- Sau khi bi biến dạng, thanh bị biến dạng đều  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
17  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
- Phân bố ứng suất trung bình:  
Sự biến dạng đều của thanh là do sự phân bố đều của ứng suất pháp trên  
mặt cắt ngang của thanh.  
Xét diện tích nhỏ A. Lực tác dụng ở diện tích này là F = .A. Tổng các lực  
này trên toàn mặt cắt ngang sẽ cân bằng với ngoại lực P.  
Nếu A dA thì F dF và vẫn không đổi  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
18  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
: ứng suất pháp trung bình tại bất kỳ  
điểm nào trên mặt cắt ngang;  
P :
 
t
ổ
ng n
ộ
i l
ự
c pháp tuy
ế
n, tác
độ
ng  
qua tâm của mặt cắt ngang;  
A : diện tích mặt cắt ngang của thanh.  
Kết luận:  
-Thanh thẳng có vật liệu đồng nhất và đẳng hướng chịu tác dụng của tải trọng dọc  
trục P đi qua trọng tâm của mặt cắt của thanh, lực P sẽ gây ra sự phân bố ứng suất  
pháp đều trên toàn bộ mặt cắt ngang thanh. Ứng suất có độ lớn = P/A và có chiều  
phân bố trùng với chiều của nội lực thanh P ở mặt cắt ngang.  
- Cần lưu ý rằng: đối với bài toán thanh thẳng chịu nén, chiều dài là một yếu tố quan  
trọng.  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
19  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
Ví dụ: 01:  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
20  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
Ví dụ: 02:  
(a)  
(b)  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
21  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
Ví dụ: 03:  
(a)  
(b)  
(c)  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
22  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.5. ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC  
Ví dụ: 04:  
(a)  
(b)  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
23  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.6. ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH  
- Ứng suất tiếp là thành phần ứng suất nằm trong mặt cắt của vật  
(c)  
(a)  
(b)  
- Xét tác dụng của lực F đối với thanh nằm ngang, hai vật đỡ B và D được xem là  
cứng tuyệt đối. Nếu lực F đủ lớn sẽ làm cho vật liệu của thanh biến dạng và phá  
hủy theo các mặt AB.  
- Lực cắt ở hai mặt cắt theo AB và CD là V = 1/2F  
- Ứng suất tiếp trung bình ở hai mặt cắt là avg  
avg
:
ứ
ng su
ấ
t ti
ế
p trung bình,
đượ
c xem là nh
ư
nhau cho  
mọi điểm trên mặt cắt này;  
V : lực cắt nằm trên mặt cắt, avg có cùng chiều với lực cắt;  
A :
 
di
ệ
n tích m
ặ
t c
ắ
t .  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
24  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.6. ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH  
Lực cắt đơn:  
- Xét hai tấm thép mỏng được liên kết với nhau bằng bulông như hình (a) và hai tấm gỗ được  
dán với nhau như hình (b).  
- Giả sử rằng bulông không siết quá chặt, khi đó bỏ qua lực ma sát.  
- Chiều dày hai tấm thép mỏng nên bỏ qua moment gây ra bởi hai lực F.  
(a)  
(b)  
Lực cắt đôi:  
-Xét các tấm thép mỏng được liên kết với nhau bằng bulông như hình (c) và các tấm gỗ được  
dán như hình (d).  
-Xét hai mặt cắt ở các mặt liên kết, trên thân bulông và mặt liên kết các tấm gỗ sẽ có các thành  
phần lực cắt V= F/2.  
(d)  
(c)  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
25  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.6. ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH  
Ví dụ: 01  
(a)  
(b)  
(c)  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
26  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.6. ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH  
Ví dụ: 01  
(d)  
(e)  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
27  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.6. ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH  
Ví dụ: 02  
(a)  
(e)  
(d)  
(b)  
(c)  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
28  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.6. ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH  
Ví dụ: 03  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
29  
Chương 1: ỨNG SUẤT  
1.7. ỨNG SUẤT CHO PHÉP  
Là giá trị giới hạn để đảm bảo cho vật thể làm việc, tức là ứng suất sinh ra trong  
quá trình làm việc không được vượt qua giá trị ứng suất cho phép.  
Hệ số an toàn:  
LTA_ Cơ học vật liệu (215004)  
30  
pdf 15 trang baolam 15540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ học vật liệu - Chương 1: Ứng suất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_hoc_vat_lieu_chuong_1_ung_suat.pdf