Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Polymer

6/17/2015  
Polymer  
Cấu trúc mạch Polymer  
Polymer là phân tử có kích thước lớn (thường gọi là cao phân  
tử) chứa các đơn vị tái lặp trong suốt chiều dài mạch (-mer)  
Poly mer  
many  
repeat unit  
2
Khá i niệm & Thuật ngữ quan trọng  
Phâ n loại Polymer  
4
1
6/17/2015  
Cá c dạng cấu trúc của Polymer  
Khối lượng phâ n tử  
M thấp  
M cao  
Khô ng phải tất cả cá c chuỗi trong polymer có chiều  
dài như nhau, nghĩa là có phâ n bố khối lượng phâ n  
tử.  
6
5
Sự kết tinh trong Polymer  
Khối lượng phâ n tử  
Packing of the molecular chains so as to produce an ordered  
atomic array  
Khối lượng phâ n tử trung bì nh số Mn  
• Crystallinestructure: arrangement of unit cells in a well-defined spatially-  
ordered manner, which is characterized by translational symmetry  
Khối lượng phâ n tử trung bì nh khối Mw  
• Amorphous structures:random arrangement of units  
Mi = khối lượng phâ n tử trung bì nh của phâ n tử kí ch thước i  
xi = số phần của chuỗi có kích thước i  
wi = phần khối lượng của chuỗi có kí ch thước i  
7
2
6/17/2015  
Cá c yếu tố ảnh hưởng đến sự kết tinh của Polymer  
• Rate of cooling during solidification: timeis necessary for chains to move  
and align into a crystal structure  
• Mer complexity: crystallization less likely in complex structures, simple  
polymers  
BÀI TẬP  
• Chain configuration:linear polymers crystallize relatively easily; branches  
inhibit crystallization; network polymers are almost completely amorphous  
• Isomerism:isotactic, syndiotactic polymers crystallize relatively easily -  
geometrical regularity allows chains to fit together; atactic difficult to  
crystallize  
•Copolymerism:easier to crystallize if mer arrangements are more regular  
10  
1. Tí nh KLPT đơn vị mắt xí ch của cá c chất cao phâ n  
tử sau, sử dụng bảng số liệu dưới đây:  
Polymer  
Đơn vị mắt xích  
(Repeat unit)  
a) Poly vinyl chloride (PVC)  
b) Polydimethylsiloxane (PDMS)  
c) Poly ethylene terephthalate (PET)  
d) Polycarbonate (PC)  
Polydimethylsiloxane (PDMS)  
11  
12  
3
6/17/2015  
a) Mỗi đơn vị lặp lại của PVC gồm 2 nguyên tử C, 3 nguyên tử  
H và 1 nguyên tử Cl. Gọi AC, AH và ACl là KLNT của C, H và  
Cl thì KLPT đơn vị mắt xích của PVC  
Polymer  
Đơn vị mắt xích  
(Repeat unit)  
m = 2(AC ) +3(AH ) +1(ACl )  
= 2*12.01+3*1.0008+1*35.45= 62.49g/mol  
13  
14  
b) Với polydimethylsiloxane, mỗi đơn vị lặp lại gồm 2C, 6H,  
c) Với poly ethylene terephthalate, mỗi đơn vị lặp lại gồm 10C,  
1Si và 1O nên:  
8H, 4O nên:  
m =10(AC ) +8(AH ) 4(AO )  
m = 2(AC ) +6(AH ) +1(ASi )1(AO )  
= 2*12.01+6*1.0008+1*28.091*16 = 74.16g/mol  
=10*12.01+8*1.00084*16 =192.16 g/mol  
15  
16  
4
6/17/2015  
d) Với poly carbonate, mỗi đơn vị lặp lại gồm 16C, 14H, 3O  
2. Khối lượng phân tử trung bình số của polypropylene (PP) là  
1.000.000 g/mol. Tính độ trùng hợp trung bình (Degree of  
polymerization - DP)  
nên:  
m =16(AC ) +14(AH ) 3(AO )  
=16*12.01+14*1.00083*16 = 254.27 g/mol  
17  
18  
KLPT đơn vị mắt xích của PP là:  
3. KLPT của polypropylene (PP) cho ở bảng dưới. Tính:  
(a) Tính KLPT trung bình số  
(b) Tính KLPT trung bình khối  
(c) DP  
m = 3(AC ) +6(AH )  
= 3*12.01+6*1.0008= 42.08 g/mol  
DP được xác định theo công thức:  
Mn  
m
1000000  
42.08  
DP   
23760  
19  
20  
5
6/17/2015  
Khối lượng phâ n tử  
KLPT trung bình số của PP là:  
Khối lượng phâ n tử trung bì nh số Mn  
Khối lượng phâ n tử trung bì nh khối Mw  
Mi = khối lượng phâ n tử trung bì nh của phâ n tử kí ch thước i  
xi = số phần của chuỗi có kích thước i  
wi = phần khối lượng của chuỗi có kí ch thước i  
21  
22  
Độ trùng hợp trung bì nh (DP)  
KLPT trung bình khối của PP là:  
DP = Độ trùng hợp trung bì nh là số đơn vị mắt xí ch trung  
bì nh trên 1 mạch phâ n tử polymer  
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
H
C
H
(
)
DP = 6  
H
H
Mn  
m
DP   
= khối lượng phâ n tử của 1 đơn vị mắt xí ch  
m
24  
23  
6
6/17/2015  
KLPT đơn vị mắt xích của PP là:  
4. KLPT của polymer cho ở bảng sau:  
m = 3(AC ) +6(AH )  
= 3*12.01+6*1.0008= 42.08 g/mol  
DP được xác định theo công thức:  
Mn  
m
33040  
42.08  
DP   
785  
25  
26  
Tính:  
(a) Tính KLPT trung bình số  
(b) Tính KLPT trung bình khối  
(c) Biết DP = 710, xác định polymer từ bảng dữ liệu sau  
27  
28  
7
6/17/2015  
29  
30  
8
pdf 8 trang baolam 20140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Polymer", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_so_khoa_hoc_vat_lieu_on_tap_polymer.pdf