Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Tính chất điện của Vật liệu
6/17/2015
Sơ đồ đo độ dẫn điện
Biến trở
Tính chất điện của
Vật liệu
Nguồn điện
Ampe kế
Mẫu đo
S
Tiết diện
Vôn kế
Khái niệm về dẫn điện
Độ biến thiên độ dẫn điện giữa các vật liệu
(VL Kim loại)
(VL Bán dẫn)
(VL cách điện)
1
6/17/2015
Cấu trúc vùng năng lượng trong các vật rắn
Cấu trúc vùng năng lượng trong các vật rắn
Vùng năng lượng
Khe vùng
Vùng năng lượng
a)
b)
(a) Cấu trúc vùng năng lượng điện tử trong vật
rắn (a) là kết quả của sự mở rộng các mức năng
lượng điện tử (b) khi các nguyên tử đứng gần
nhau.
Khoảng cách
nguyên tử
Khoảng cách
cân bằng
Phân loại vật liệu kỹ thuật điện
Cấu trúc vùng năng lượng trong các vật rắn
2
6/17/2015
Độ linh động điện tử
Phân loại vật liệu kỹ thuật điện
Vd: tốc độ đẩy
µe : độ linh động điện tử (có đơn vị:cm2/V.s)
Độ dẫn điện tỷ lệ với số điện tử
tự do và độ linh động điện tử:
n: số điện tử tự do-tức điện tử dẫn
trong một đơn vị thể tích
: giá trị tuyệt đối của điện tích một
điện tử (1.6x10-19C)
Điện trở suất của kim loại
Độ linh động điện tử
Điện trở suất thực của kim loại:
ρt, ρi và ρd: điện trở suất của nhiệt độ,
tạp chất và biến dạng
1. Ảnh hưởng của nhiệt độ:
Tăng tuyến tính trong khoảng nhiệt độ
> -200oC
ρ0, a: là các hằng số cho riêng từng
kim loại.
3
6/17/2015
Điện trở suất của kim loại
3. Ảnh hưởng của biến dạng đàn hồi (ρd):
Điện trở suất của kim loại
2. Ảnh hưởng của tạp chất:
Gần đúng:
A: là hàng số phụ thuộc vào kim loại nền và
tạp chất
ci: là phần mol tạp chất kim loại
ρα, Vα: là điện trở suất riêng và phần thể
tích của kim loại α
Điện trở suất của hợp kim Cu-Ni theo thành
phần tạp chất
Vật liệu bán dẫn
Cơ chế dẫn điện
4
6/17/2015
Số phần tử mang điện
Tính chất vật liệu bán dẫn
(Bán dẫn tinh khiết-Intrinsic semicondoctor)
(0.085 + 0.04) m2/V.s
7.02x1012/m3
Ảnh hưởng của nhiệt độ
Vật liệu bán dẫn
5
6/17/2015
Bán dẫn loại n (n-type extrinsic semiconductor)
(điện tử ở vùng dẫn vượt xa lỗ trống vùng hóa trị: n >> p)
Ảnh hưởng của nhiệt độ
Bán dẫn loại p (p-type extrinsic semiconductor)
(lỗ trống ở vùng hóa trị vượt xa điện tử ở vùng dẫn: p >> n)
Bán dẫn có phụ gia
(Extrinsic semiconductor)
thiếu electron
(electron acceptor)
lỗ trống
6
6/17/2015
Bán dẫn có phụ gia
(Extrinsic semiconductor)
Nồng độ
electron và độ
dẫn của bán
dẫn có phụ gia
phụ thuộc vào
nhiệt độ như
thế nào????
Extrinsic region: All P donor state electrons are excited
Freeze-out region: Thermal energy is too low for exciting the electrons from P
donor states to the conduction band
Intrinsic region: Excitations across the band gap dominate
7
6/17/2015
8
6/17/2015
9
6/17/2015
Ví dụ 1
Ví dụ 2
ρ
A
ρ
NA
A
Số ions Cl- trong một ô cơ sở là: 8x1/8 +
b)
6x1/2 = 4
Số ions Na+ trong một ô cơ sở là: 12x1/4 +
1 = 4
Số ions trong một ô cơ sở:
4Na+ + 4Cl-
Số phân tử NaCl trong một ô cơ sở là n = 4
n A
VCNA
(g/cm3)
=
Trong đó: n số nguyên tử/ions trong ô mạng cơ sở
A khối lượng nguyên tử (g/mol)
rNa+ = 1.81x10-8cm
rCl- = 0.98x10-8cm
VC Thể tích của ô cơ sở (= a3 cho mạng lặp phương)
NA Số Avogadro = 6.023 x 1023 atoms/mol
Ví dụ 3
Ví dụ 3
Số nguyên tử trong ô cơ sở: n = 8x1/8 + 6x1/2 + 4 = 8
Số hiệu nguyên tử Z=14: 1s2 2s22p6 3s23p2
Si có cấu trúc giống Kim cương
Hằng số mạng aSi = 4.53 Å
10
6/17/2015
Ví dụ 4
TÍNH CHẤT ĐIỆN MÔI TỤ ĐIỆN PHẲNG
Điện dung (C) – Điện lượng (Q)
C = Q/V (Culong/von, hay
Faraday F)
C = ε0 A/l
A: diện tích bề mặt
l: Khoảng cách giữa các bề mặt
εo: độ từ thẩm chân không (8.85x10-12 F/m)
Khi vật liệu điện môi điền đầy 2 tấm:
C = ε A/l
Trong đó: ε độ từ thẩm môi trường điện môi;
ε = εrεo
Mật độ điện tích mặt (Khi có chân không)
D = ε0E
Trong trường hợp điện môi (còn gọi là độ
dịch chuyển điện môi)
D = εE
11
6/17/2015
l
l
l
(Trong trường hợp điên môi)
V/l
(Độ phân cực)
Ví dụ:
Xét một tụ điện tấm phẳng song song có diện tích mặt là 6.45x10-4
m2 và một tấm ngăn cách là 2x10-3 m và điện áp đăt lên tụ điện là
10V. Giả sử một vật liệu có hằng số điện môi là 6.0 được đặt vào
giữa hai tấm của tụ điện, hãy tính:
a) Điện dung
b) Số lượng điện tích lưu trữ trên mỗi tấm
c) Tính độ dịch chuyển điện môi
A = 6.45x10-4 m2
L = 2x10-3 m
V = 10 von
d) Độ phân cực
εr = 6.0
εo= 8.85x10-12 F/m
Giải:
a) Điện dung: C = ε A/l = εrεoA/l = [6.0x(8.85x10-12
F/m) 6.45x10-4]/2x10-3= 1.71x10-11F/m
12
6/17/2015
Một số tóm tắt
b) Số lượng điện tích lưu trữ trên mỗi tấm:
Q = CV = (1.71x10-11F/m)x(10V) = 1.71x10-11
C
c) Tính độ dịch chuyển điện môi:
D
=
εE
=
εV/l
=
[(6.0)x(8.85x10-12
F/m)]x10V/2x10-3m = 2.66x10-7 C/m2
d) Độ phân cực:
P = εo(εr–1)E = D – εoV/l = 2.66x10-7 – [8.85x10-12
]x(10V)/2x10-3m = 2.22x10-7C/m2
Một số tóm tắt
Một số tóm tắt
13
6/17/2015
Một số tóm tắt
14
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ sở khoa học vật liệu - Ôn tập: Tính chất điện của Vật liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_co_so_khoa_hoc_vat_lieu_on_tap_tinh_chat_dien_cua.pdf

