Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 10: Cơ cấu bánh răng (Phần 3) - Phạm Huy Hoàng

V. Sự trượt biên dạng  
1. Hiện tượng  
Thời điểm t: hai biên dạng ở tại  
L1 và L2, tiếp xúc tại M,  
Thời điểm (t+dt): hai biên dạng  
ở tại L’1 và L’2, tiếp xúc tại  
M’.  
'
'
ds = cungM X ,ds = cungM Y  
1
2
ds1 ≠ ds2: cá c biên dạng lăn có  
trượt trên nhau  
2. Độ trượt tương đối  
O
2
______  
ds - ds  
ds  
N M. dj  
______  
N M .dj  
1
1
2
2
2
2
m =  
1
=1-  
=1-  
r
02  
ds  
ds  
w
2
1
1
1
______  
N M  
______  
2
=1-i  
21  
t + dt  
N
N M  
'
1
2
M
t
M
P
______  
Y
ds - ds  
ds  
N M. dj  
2
ds  
1
1
1
1
m =  
2
=1-  
=1-  
X
______  
ds  
2
2
N M .dj  
2
N
2
1
r
______  
01  
N M  
1
w
=1-i  
12  
1
______  
O
N M  
2
1
Ni - tâ m cong của biên dạng thâ n khai tại M.  
1
v sinj - v sinj  
v sinj  
2 2  
1
1
2
2
m =  
=1-  
1
v sinj  
v sinj  
1
1
1 1  
______  
O Mw sinj  
N M  
2
2
2
2
=1-  
=1-i  
21  
______  
O Mw sinj  
1
1
1
N M  
1
v sinj - v sinj  
v sinj  
1 1  
2
2
1
1
m =  
=1-  
2
v sinj  
v sinj  
2
2
2 2  
______  
O Mw sinj  
N M  
1
1
1
1
=1-  
=1-i  
12  
______  
O Mw sinj  
2
2
2
N M  
2
m
+ ¥  
2
lim m = -¥  
ì
ï
í
ï
î
1
M ->N  
1
O
2
lim m =1  
1
M ->N  
2
r
02  
Châ n răng mò n nhiều hơn đỉnh răng  
- ¥  
lim m = 0  
1
M ->P  
N
1
B
Tâ m ăn khớp có độ  
trượt bằng 0  
2
m
1
P
1
M
Bá nh răng nhỏ: quay nhanh,  
độ trượt tương đối lớn hơn,  
mò n nhiều hơn.  
A
m
N
1
2
Dịch chỉnh: chọn lại khoảng  
ăn khớp thực để mò n đều.  
- ¥  
O
1
m
1
+ ¥  
2
VI. Bá nh răng và thanh răng  
1. Thanh răng  
3
2. Ăn khớp giữa bá nh răng và thanh răng  
Hai biên dạng tiếp xúc và đẩy nhau:  
dS  
n
dS.cosa = MM '  
M '  
= cung XX '= r .dj  
a
0
P
Y
r
dS  
0
M
Þ
=
dj cosa  
X
X '  
n
t
t + dt  
N
r
v
0
=
dj  
r
0
w cosa  
w
O
4
VII. Nguyên tắc hì nh thành dạng răng thâ n khai  
1. Phương phá p ché p hì nh  
a. Phay ché p hì nh  
Dao phay đĩa  
5
Dao phay ngó n  
Dao phay ngó n  
6
b. Chuốt  
O
1
2. Phương phá p bao hì nh  
a. Cơ sở lý luận  
Hai bá nh răng ăn khớp, cá c biên  
dạng 1 và 2 lăn trên nhau.  
Đổi giá : bá nh răng 2 cố định và  
cho giá O1O2 quay ngược chiều  
quay của bá nh răng 2, bá nh răng  
1 vẫn ăn khớp bá nh răng 2 và  
biên dạng răng 1 lăn trên biên  
dạng răng 2.  
“Chụp hì nh” nhiều lần cho thấy:  
Biên dạng 2 cố định là bao hì nh  
của một loạt cá c vết của biên  
dạng răng 1.  
O
2
7
Tương tự thanh răng và bá nh răng  
8
b. Dùng dao bá nh răng  
* Mô hì nh lý thuyết  
* Mô hì nh thực tế  
1
2
1 - cắt  
2 - ăn khớp  
2
b. Dùng dao bá nh răng  
Má y xọc / bào răng  
9
c. Dùng dao thanh răng  
* Mô hì nh lý thuyết  
* Mô hì nh thực tế  
2
1 và 2  
1
2
1 - cắt  
2 - ăn khớp  
2
1 - cắt  
2 - ăn khớp  
Dao phay lăn răng  
10  
Phay lăn răng  
11  
VIII. Chế độ cắt bá nh răng  
1. Thanh răng sinh  
Xanh: lý thuyết  
Đỏ: thực.  
¢
c
t
¢
h
t
a
t
a
t
t
t
¢¢  
h
t
s
w
t
t
¢¢  
c
t
¢
c
t
¢
h
t
a
t
a
t
t
t
¢¢  
h
t
s
w
t
t
¢¢  
c
t
o
- Gó c nghiêng a = 20  
t
- Bước răng tt , modun mt = tt / π  
- Chiều cao răng, chiều sâ u rã nh răng  
¢ ¢¢  
h = h = m  
t t  
t
¢ ¢¢  
- Phần đỉnh và đá y răng  
c = c = 0,25m  
t t  
t
12  
2. Cá c thô ng số chế tạo cơ bản của bá nh răng  
- Vò ng chia: là vò ng lăn trong qúa trì nh ăn khớp để cắt  
bá nh răng, vò ng chia có bá n kí nh là  
r0  
r =  
cosat  
t
m =  
- Modun  
, với t là bước răng trên vò ng chia.  
p
- Gó c á p lực trên vò ng chia α là gó c ăn khớp trong quá  
trì nh chế tạo và do đó nó bằng gó c nghiêng của răng trên  
thanh răng sinh αt: α = αt = 20°  
- Số răng z  
Kí ch thước răng theo modun m  
13  
S
Mối quan hệ giữa cá c thô ng số:  
x
x
S
- Chu vi vò ng chia:  
r
r
2pr = tz  
x
b
q
t 1  
Þ r = = mz  
r
0
q
p 2  
x
b
a
r0  
-
cosa =  
a
x
r
S
- Nhớ lại điều kiện ăn khớp đúng:  
x
t
= t  
S
01 02  
r
r
2p r  
2p r  
02  
x
01  
Û
Û
=
b
x
q
z
z
1
2
r
0
q
x
2p r cosa  
2p r cosa  
2
1
1
2
b
=
a
z
z
1
2
a
x
Û m cosa = m cosa  
1
1
2
2
o
a =a = 20  
1
2
Þ m = m = m  
1
2
(cắt bởi dao có cùng modun)  
w
r
r
r
r cosa  
r
z
1
2
l2  
02  
01  
2
2
1
2
2
1
i
=
=
=
=
=
=
- Tỉ số truyền  
12  
w
r
r cosa  
r
z
l1  
1
1
14  
3. Chế độ cắt bá nh răng  
s
w
t
t
d
a
t
t
t
Chế độ cắt bá nh răng xá c định theo vị trí tương đối của  
đường chia và đường trung bì nh thanh răng thể hiện qua:  
- Độ dịch dao  
d
d
x =  
- Hệ số dịch dao  
m
t
d > 0,x > 0  
+
d
mt  
x =  
> 0  
d > 0  
Đường chia nằm trên đường trung bì nh  
15  
+
d < 0,x < 0  
d
d < 0  
x =  
< 0  
m
t
Đường chia nằm dưới đường trung bì nh  
+
d = 0,x = 0  
d
m
x =  
= 0  
d = 0  
t
Đường chia trùng vào đường trung bì nh  
16  
d > 0,x > 0  
+
Bề dày răng và bề rộng rạnh (trên vò ng chia) của bá nh  
răng được cắt nhờ thanh răng sinh:  
p
2
p
S = W = m ( + 2x tana )  
t
t
t
W = S = m ( - 2x tana )  
t
t
t
2
IX. Sự lấn châ n răng và sự cắt châ n răng  
O2  
H
1. Sự lấn châ n răng  
re2  
ri2  
a. Hiện tượng: Sự lấn  
châ n răng (interference):  
r02  
N2  
Biên dạng răng từ vò ng  
cơ sở tới vò ng châ n răng  
khô ng phải là biên dạng  
thâ n khai.  
P
N1  
r01  
Hai răng ăn khớp với  
nhau trong khoảng từ  
châ n răng tới vò ng cơ sở  
thì khô ng đảm bảo tỉ số  
truyền hằng số.  
re1  
O1  
17  
O2  
H
re2  
ri2  
r02  
N2  
P
N1  
r01  
re1  
O1  
18  
b. Điều kiện khô ng lấn châ n răng  
O2  
H
re2  
Vò ng đỉnh bá nh răng  
này khô ng được vượt  
quá điểm ra khớp lý  
thuyết cuả bá nh răng  
kia.  
ri2  
r02  
N2  
P
N1  
r01  
re1  
r
£ O N  
1 2  
£ O N  
2 1  
ì
í
e1  
r
î e2  
O1  
ì
ï
2
2
2
r
£ r + A sin a  
e1  
01  
2
2
0i  
Û
Û Asina ³ r - r  
í
ei  
2
2
2
ï
î
r
e2  
£ r + A sin a  
02  
2. Sự cắt châ n răng  
a. Hiện tượng:  
Sự cắt châ n răng (under  
cutting) chí nh là sự lấn  
châ n răng trong quá trì nh  
cắt giữa bá nh răng dao và  
bá nh răng phô i.  
Khi đó đỉnh dao lấn sâ u  
vào biên dạng của bá nh  
răng phô i làm mất đi một  
phần biên dạng ở châ n  
bá nh răng được cắt.  
19  
b. Lý do cắt châ n răng:  
Đường đỉnh răng của dao  
thanh răng vượt qúa điểm  
cuối cùng của đoạn ăn  
khớp lý thuyết N.  
r
r
0
a
Giả sử đường đỉnh thanh răng cắt đường ăn khớp ngò ai  
đọan ăn khớp lý thuyết.  
Thời điểm t: thanh răng và bá nh răng phô i ăn khớp ở tại n,  
dạng răng phô i gặp vò ng chia ở b, thanh răng cắt đường  
chia ở k.  
Thời điểm t+dt: thanh răng tịnh tiến tới vị trí cắt đường chia ở  
k’, cắt đường ăn khớp tại m, cò n dạng răng phô i quay tới vị  
trí gặp vò ng chia ở b’.  
r
r
0
a
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 40 trang baolam 18560 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 10: Cơ cấu bánh răng (Phần 3) - Phạm Huy Hoàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nguyen_ly_may_chuong_10_co_cau_banh_rang_phan_3_ph.pdf