Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 8: Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp - Nguyễn Tân Tiến

CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.01  
laar Mechanism with Lower Pairs  
8. CƠ CẤU PHẲNG  
TOÀN KHỚP THẤP  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.02  
laar Mechanism with Lower Pairs  
1. Đại cương  
Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là cơ cấu phẳng trong đó khớp động giữa các khâu  
là khớp thấp (khớp tịnh tiến loại 5 hay khớp bản lề)  
Được sử dụng nhiều trong thực tế kỹ thuật  
+ Cơ cấu culít dùng trong máy bào  
+ Cơ cấu tay quay con trượt dùng trong động cơ nổ, máy ép trục khủy, …  
+ Cơ cấu 4 khâu bản lề dùng trong hệ thống giảm chấn của xe đạp, …  
3
4
5
1
2
3
E
B
Fc  
C
2
1
e
1  
D
F
A
B2  
B
1
B
1  
A
C
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
1
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.03  
laar Mechanism with Lower Pairs  
1. Đại cương  
Ưu điểm  
+ Thành phần tiếp xúc là mặt nên áp suất tiếp xúc nhỏ  
ền mòn và khả năng truyền lực cao  
+ Chế tạo đơn giản và công nghệ gia công khớp thấp  
tương đối hoàn hảo chế tạo và lắp ráp dễ đạt độ  
chính xác cao  
3
2
1
+ Không cần các biện pháp bảo toàn như ở khớp cao  
+ Dễ dàng thay đổi kích thước động của cơ cấu bằng  
cách điều chỉnh khoảng cách giữa các bản lề. Việc  
này khó thực hiện ở các cơ cấu với khớp cao  
C
Nhược điểm  
B
+ Việc thiết kế các cơ cấu này theo những điều kiện  
cho trước rất khó kó thực hiện chính xác bất kỳ  
quy luật chuyển động cho trước nào  
A
D
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.04  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
1. Cơ cấu bốn khâu bản lề (four bar linkage)  
Cơ cấu có 4 khâu nối với nhau bằng 4 khớp bản lề  
+ khâu 4 cố địnhgiá (frame)  
+ khâu 2 đối diện với giáthanh truyền (coupler)  
+ 2 khâu còn lại  
2
3
4
1
C
B
1  
3  
quay được toàn vòngtay quay (crank)  
không quay được toàn vòngtay quay (rocker)  
A
D
crank - rocker  
crank - crank  
rocker - crank  
rocker - rocker  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
2
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.05  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
1. Cơ cấu bốn khâu bản lề (foubar linkage)  
Được dùng nhiều trong thực tế  
+ khâu 1 quay, khâu 3 quay: cơ cấu hình bình hành, …  
+ khâu 1 quay, khâu 3 lắc: cơ cấu btăng máy dệt, …  
+ khâu 1 lắc, khâu 3 quay: cơ cấu bàn đạp máy may, …  
+ khâu 1 lắc, khâu 3 lắc: cơ cấu đo vải, …  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.06  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề  
Xét cơ cấu 4 khâu bản lề, cho khớp D lùi ra ∞ theo phương AD cơ cấu tay  
quay con trượt  
1
2
3
B
2
3
1
C
B
y
y
e
D
1  
C
A
y
y
1  
A
cơ cấu tay quay con trượt lệch tâm  
1
2
3
B
3  
C
1  
D
y
y
A
D
cơ cấu tay quay con trượt chính tâm  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
3
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.07  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề  
Từ cơ cấu tay quay con trượt chính tâm, đổi khâu 1 làm giá cơ cấu clít  
1
2
3
4
1
2
3
B
C
D
B
2  
C
1  
y
y
A
D
A
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.08  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề  
Từ cơ cấu tay quay con trượt chính tâm, đổi khâu 2 làm giá cơ cấu clít  
4
3
1
2
A
1
2
3
B
D
B
C
1  
C
1
A
1  
y
y
A
D
B
2
3
4
1
C
D
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
4
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.09  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề  
Từ cơ cấu clít, cho khớp B lùi ra ∞ theo phương của giá 1 cơ cấu tang  
1
2
3
4
2
1
4
3
B
C
C
D
D
B
2  
A
A
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.10  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề  
Từ cơ cấu clít, cho khớp A lùi ra ∞ theo phương của giá 1 cơ cấu sin  
2
3
4
1
2
3
4
C
C
D
B
B
2  
1
A
4
3
2
1
A
C
B
A
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
5
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.11  
Plaar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề  
Từ cơ cấu sin, đổi khâu 4 làm giá cơ cấu ellipse  
4
3
2
1
4
3
2
1
C
C
B
B
A
A
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.12  
laar Mechanism with Lower Pairs  
2. Cơ cấu bốn khâu bản lề và các biến thể  
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề  
Từ cơ cấu sin, đổi khâu 2 làm giá cơ cấu oldham  
4
3
2
1
4
C
1
B
C
B
A
3
2
2
4
3
1
C
B
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
6
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.13  
laar Mechanism with Lower Pairs  
3Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
1. Tỉ số truyền  
Trong cơ cấu 4 khâu bản lề  
+ khâu dẫn 1 quay đều với vận tốc góc 1  
+ khâu 2 chuyển động song phẳng với vận tốc góc 2  
+ khâu bị dẫn 3 quay với vận tốc góc 3  
Tỉ số truyền giữa hai khâu tùy ý của một cơ  
cấu là tỉ số vận tốc góc giữa hai khâu đó  
1
2
C
3
4
2  
1  
1  
2  
2  
3  
i12   
, i23   
B
A
Tỉ số truyền của cơ cấu là tỉ số truyền giữa  
khâu dẫn và khâu bị dẫn của cơ cấu  
3  
1  
i13   
D
3  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.14  
laar Mechanism with Lower Pairs  
3Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
1. Tỉ số truyền  
Định lý KennedyTrong cơ cấu 4 khâu bản lề, tâm quay tức thời trong chuyển  
động tương đối giữa hai khâu đối diện là giao điểm giữa hai đường tâm của hai  
khâu còn lại  
P24  
VP  
13  
lAP  
lDP  
13  
1  
3  
13  
i13   
13  
VP  
lAP  
1
2
C
3
4
13  
2  
1  
lDP  
13  
B
A
3  
Công thức trên được phát biểu dưới dạng  
định lý sau  
P
13  
D
Định lý WillisTrong cơ cấu bốn khâu bản lề, đường thanh truyền chia đường  
giá ra làm hai phần tỉ lệ nghịch với vận tốc của hai khâu nối giá  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
7
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.15  
laar Mechanism with Lower Pairs  
3Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
1. Tỉ số truyền  
Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
+ Tỉ số truyền là một đại lượng biến thiên phụ thuộc vị trí cơ cấu  
lDP  
1  
3  
13  
i13   
lAP  
13  
+ P1chia ngoài đoạn AD i1> cùng chiều 3  
P
1chia trong đoạn AD i13 < ngược chiều 3  
C
C
B
VP  
13  
3  
1  
P
13  
P
13  
1  
3  
VP  
13  
A
D
A
B
D
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.16  
laar Mechanism with Lower Pairs  
3Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
1. Tỉ số truyền  
Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
+ Khi tay quaAvà thanh truyềBduỗi thẳng hay dập nhau, tứP13 ,  
khâu 3 đang ở vị trí biên và chuẩn bị đổi chiều quay  
C2  
C
A3  
A
A2  
1
B2  
B
3  
O3  
O1  
O2  
C1  
1  
D
A
B1  
1  
3  
+ Nếu AB = CDAD = BC : cơ cấu hình bình hành P    i13   
1  
13  
khâu dẫn và khâu bị dẫn quay cùng chiều và cùng vận tốc  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
8
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.17  
laar Mechanism with Lower Pairs  
3Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
2. Hệ số năng suất  
Hệ số năng suất là tỉ số giữa thời gian làm việc và thời gian chạy không trong  
một chu kỳ làm việc của cơ cấu  
Hệ số năng suất dùng đánh giá mức độ làm việc của cơ cấu  
Khâu dẫn có hai hành trình  
C2  
+ hành trình đi ứng với góc d  
+ hành trình về ứng với góc v  
chiều làm việc  
C
+ thông thường v  
B2  
B
ét cơ cấu 4 khâu bản lề như hình, ếu  
chọn hành trình về là hành trình làm việc,  
hành trình đi là hành trình chạy không  
3  
C1  
d  
1  
v  
D
A
tlv  
v 1 v 180  
d 1 d 180  
B1  
k   
tck  
chu kỳ làm việc  
Hệ số năng suấphụ thuộc  
+ kết cấu của cơ cấu  
+ chiều quay của khâu dẫn 1  
+ chiều công nghệ của khâu bị dẫn  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.18  
laar Mechanism with Lower Pairs  
3Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề  
3. Điều kiện quay toàn vòng của khâu nối giá  
Điều kiện quay toàn vòng của khâu 1  
C
{B2}  
+ Tháo khớp B ét quỹ tích Bvà B2  
{B }O(A,l1)  
B
1
l1  
| l2 l3 |  
{B }O(D,l2 l3)O(D,|l2 l3 |)  
1
1  
D
A
{B1}  
{B }{B }  
+ Khâu 1 quay toàn vòng  
1
2
| l l | | l l |  
l
3
2
3
4
1
B
2
l2 l3 l4 l1  
l2  
B
2
Điều kiện quay toàn vòng của khâu nối giákhâu nối giá quay được toàn vòng  
khi và chỉ khi quỹ tích của nó nằm trong miền với của thanh truyền kề với nó  
Điều kiện quay toàn vòng của khâu 3 tương tự  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
9
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.19  
laar Mechanism with Lower Pairs  
4Đặc điểm động học cơ cấu biến thể  
1. Cơ cấu tay quay – con trượt lệch tâm  
Tỉ số truyền  
VP VP  
1  
13 /1  
13 /3  
1lAP VC  
13  
1  
1
{B2}  
i13   
l2  
VC lAP  
13  
1
2
3
Hệ số năng suất  
P
13  
B
D
1800  
k   
C
1800   
e
x
1
x
Điều kiện quay toàn vòng  
A
{B }O(A,l )  
{B2}MR2:1 yM  2  
đk khâu 1 quay toàn vòng  
1
1
B2  
haønh trình laøm vieäc  
haønh trình chaïy khoâng  
B1  
{B1}  
l2  
{B }{B2}  
1
l e l  
1  
2
l1 e l2  
2  
l1 e l2  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
Theory of Machine  
8.20  
laar Mechanism with Lower Pairs  
4Đặc điểm động học cơ cấu biến thể  
2. Cơ cấu clít  
Tỉ số truyề: Tâm quay tức thời của khâu 1 và 3 là giao điểm của BC và AD  
lCP  
1  
3 lAP  
haønh trình laøm vieäc  
13  
VP VP 1lAP 3 lCP  
i13   
13 /1  
13 /3  
13  
13  
1
2
3
13  
Hệ số năng suất  
P
1800   
13  
B
k   
1800   
lv  
1
Điều kiện quay toàn vòng  
A
ck  
+ Khâu 1  
B1  
B2  
/2  
{B }O(A,l1)  
1
{B }{B }  
1
2
{B2}R2  
khâu 1 luôn quay được toàn vòng  
+ Khâu 3 ?  
D
Để khâu 3 quay toàn vòngll4  
2 const  
lDP  
1  
13  
Kh= :  
i13   
3 lAP  
13  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
10  
CIMEC lab  
10/11/2009  
Theory of Machine  
8.21  
laar Mechanism with Lower Pairs  
4Đặc điểm động học cơ cấu biến thể  
3. Cơ cấu sin  
1
2
3
1
2
3
B
B
C
C  
P
P
13  
13  
A
A
1
1
Tỉ số truyề: Tâm quay tức thời của khâu 1 và 3 là giao điểm của BC và AD  
(D   AD xx)  
1  
V3 lAP  
1
VP /1 VP  
1lAP V3 VC i13   
13 / 3  
13  
13  
13  
Hệ số năng suấk = 1  
Điều kiện quay toàn vòn: Khâu 1 luôn quay được toàn vòng  
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department  
Nguyen Tan Tien  
11  
pdf 11 trang baolam 24300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 8: Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp - Nguyễn Tân Tiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_nguyen_ly_may_chuong_8_co_cau_phang_toan_khop_thap.pdf