Bài giảng Tin học cơ bản - Chương 5: Microsoft excel - Bài 5: Quản trị dữ liệu - Nguyễn Quỳnh Diệp

CHƯƠNG 5  
BÀI 4: QUẢN TRỊ DỮ LIỆU  
Giảngviên: NguyễnQuỳnhDiệp  
KhoaCNTT– ĐạihọcThủylợi  
Email  
NỘI DUNG  
▪Khái niệm cơ bản  
▪Sắp xếp dữ liệu  
▪Lọc dữ liệu  
▪Các hàm cơ sở dữ liệu  
▪Tổng kết theo nhóm  
KHÁI NIỆM  
▪Cơ sở dữ liệu:  
▪ Là tập hợp các dữ liệu, thông tin được tổ chức theo cấu trúc dạng  
bảng để có thể liệt kê, truy tìm, xóa, rút trích những dòng dữ  
liệu thỏa mãn điều kiện nào đó.  
▪Vùng CSDL:  
▪ Gồm ít nhất 2 dòng:  
▪ Dòng đầu tiên chứa tiêu đề cột  
▪ Dòng thứ 2 trở đi chứa dữ liệu  
SẮP XẾP DỮ LIỆU  
▪Chọn vùng dữ liệu cần sắp xếp  
▪ Vào ribbon Data → chọn Sort  
▪ Sort by: chọn cột để sắp xếp  
▪ Sort on: sắp xếp dựa trên giá trị…  
▪ Order: Chiều sắp xếp  
▪ Add Level: thêm các trường để sắp xếp  
▪ Delete Level: bỏ các trường ra khỏi danh sách sắp xếp  
▪ Copy Level: sao chép trường sắp xếp  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Lọc tự động  
▪ Chọn vùng dữ liệu cần lọc, kể cả dòng tiêu đề  
▪ Vào ribbon Data → chọn Filter  
▪ Nhấp chuột vào biểu tượng tam giác ở góc cột tiêu đề để  
thêm điều kiện lọc  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Lọc nâng cao  
▪ Vào ribbon Data → chọn Advance  
▪ List range: chọn vùng dữ liệu  
▪ Criteria range: chọn vùng tiêu chuẩn  
▪ Copy to: chọn vùng trích rút dữ liệu  
▪ Filter the list, in-place: Lọc và trả về kết  
quả ngay tại chỗ  
▪ Copy to another location: rút trích dữ  
liệu ra vùng khác.  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Vùng tiêu chuẩn (criteria):  
▪ Chứa điều kiện để tìm kiếm, xóa, rút trích  
▪ Gồm ít nhất 2 dòng:  
▪ Dòng đầu tiên chứa tiêu đề các cột  
▪ Dòng còn lại chứa điều kiện  
▪ Vùng trích dữ liệu:  
▪ Chứa các bản ghi của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện của  
vùng tiêu chuẩn.  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Ví dụ  
▪ Vùng A1:D8: vùng dữ liệu  
▪ Vùng F1:F2: vùng tiêu chuẩn  
▪ Vùng A11:D14: vùng trích rút  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Vùng tiêu chuẩn trực tiếp  
▪ Dòng đầu: lấy tên trường làm tiêu đề  
▪ Dòng thứ 2:  
▪ Ghi các tiêu chuẩn so sánh như >,>=,<,<=, <>  
▪Các tiêu chuẩn trên cùng hàng (VÀ) được thực hiện  
đồng thời  
▪Các tiêu chuẩn trên các hàng khác nhau (OR) thực  
hiện không đồng thời  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Ví dụ  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Ví dụ  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Vùng tiêu chuẩn gián tiếp  
▪ Dòng đầu: lấy tên trường bất kỳ nhưng không trùng với tên  
trường  
▪ Dòng thứ 2:  
▪ Chứa các công thức trả về giá trị TRUE hoặc FALSE  
▪ Công thức này phải ghi địa chỉ của bản ghi đầu tiên.  
LỌC DỮ LIỆU  
▪Ví dụ:  
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU  
▪DSUM  
▪ Cộng các sô  
́
trong mô  
̣
̀
ng (cột) bản ghi trong danh  
p vơ i các điêu kiện xác định.  
sách hoăc cơ sơ  
̣
̉
dư liê  
̃
̣
́
́
̀
▪ Cú pháp: DSUM(database, field, criteria)  
▪ Database: vùng dữ liệu  
▪ Field: chỉ rõ cột dùng để tính trong hàm  
▪ Criteria: là vùng tiêu chuẩn  
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU  
Hoalꢀi  
Lꢀi nhuận  
Chiê  
̀
Tuô  
̉
̣
Chiều cao  
Cây  
="=Táo"  
>10  
<16  
▪Ví dụ  
="=Lê"  
Cây  
Hoalꢀi  
Lꢀi nhuận  
Chiê  
18  
12  
13  
14  
9
̀
Tuô  
20  
12  
14  
15  
8
̉i tho  
̣
Táo  
14  
10  
9
$105  
$96  
Lê  
Anhđào  
$105  
$75  
Ta  
Lê  
Ta  
́o  
10  
8
$77  
́o  
8
9
6
$45  
Côngthꢀc  
Môtả  
Tô  
Kê  
́
̉
́
̉
=DSUM(A5:E11),"Lợi nhuâ  
̣
̉
n tꢁ ca  
́
́
̀
̀
̣
̉
̣
́
́
̀
$225  
Tô  
̉
̣
̉
́
́
̉
̣
̉
́
=DSUM(A5:E11,"Lợi nhuân", A1:F3)  
̣
̣
$248  
16 feetva  
̀
tâ  
t ca  
̉
câylê(ha  
̀
̀
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU  
▪DAVERAGE  
▪ Tính trung bình các giá trị trong một trường (cột) trong  
danh sách hoă  
̣
c cơ sơ  
̉
dư  
̃
liê  
u khơ  
́
p vơ  
́
i các điê  
̀
̣
đ
i
̣
h
.
▪ Cú pháp: DAVERAGE(database, field, criteria)  
▪ Database: vùng dữ liệu  
▪ Field: chỉ rõ cột dùng để tính trong hàm  
▪ Criteria: là vùng tiêu chuẩn  
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU  
Hoalꢀi  
Lꢀi nhuận  
Chiê  
̀
Tuô  
̉
̣
Chiều cao  
Cây  
="=Táo"  
>10  
<16  
▪Ví dụ  
="=Lê"  
Cây  
Hoalꢀi  
Lꢀi nhuận  
Chiê  
18  
12  
13  
14  
9
̀
Tuô  
20  
12  
14  
15  
8
̉i tho  
̣
Táo  
14  
10  
9
$105  
$96  
Lê  
Anhđào  
$105  
$75  
Ta  
Lê  
Ta  
́o  
10  
8
$77  
́o  
8
9
6
$45  
Côngthꢀc  
Môtả  
Kê  
́
́
̉
̉
Hoalợitrungbi  
feet.  
̀
̉
̉
́
́
̀
=DAVERAGE(A4:E10, "Hoalợi", A1:B2)  
12  
Tuô  
itrungbi  
̀
̉
̉
́
́
̉
̉
caccâytrongcơ sꢃ dꢂ  
́
̉
̀
́
=DAVERAGE(A4:E10, 3, A4:E10)  
13  
̣
̣
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU  
▪DCOUNT  
▪ Đếm số ô chứa số trong một trường (cột) trong danh sách hoặc  
cơ sơ  
̉
dư  
̃
liê  
̣
́
p vơ  
́
i các điê  
̀
̣
̣
▪DMAX  
▪ Trả về số lớn nhất trong một trường (cột) trong danh sách hoă  
̣
c
cơ sơ  
̉
dư  
̃
liê  
u khơ  
́
p vơ  
́
i các điê  
̀
̣
̣
▪DMIN  
▪ Trả về số nhỏ nhất trong một trường (cột) trong danh sách  
hoăc cơ sơ dư liêu khơ p vơ i các điêu kiên xác đinh.  
̣
̉
̃
̣
́
́
̀
̣
̣
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU  
▪DGET  
▪ Trích giá trị duy nhất trong một trường (cột) trong danh  
sách hoă  
̣
c cơ sơ  
̉
dư  
̃
liê  
u khơ  
́
p vơ  
́
i các điê  
̀
̣
̣
▪ Cú pháp: DGET(database, field, criteria)  
▪ Database: vùng dữ liệu  
▪ Field: chỉ rõ cột dùng để tính trong hàm  
▪ Criteria: là vùng tiêu chuẩn  
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU  
Hoalꢀi  
Lꢀi nhuận  
Chiê  
̀
Tuô  
̉
̣
Chiều cao  
Cây  
="=Táo"  
>10  
>12  
<16  
▪Ví dụ  
="=Lê"  
Hoalꢀi  
Lꢀi nhuận  
Chiê  
18  
12  
13  
14  
9
̀
Tuô  
20  
12  
14  
15  
8
̉i tho  
̣
Cây  
Táo  
14  
10  
9
$105  
$96  
Lê  
Anhđào  
$105  
$75  
Ta  
Lê  
Ta  
́o  
10  
8
$77  
́o  
8
9
6
$45  
Côngthꢀc  
Môtả  
Kết quả  
Tra  
̉
vê  
̀
gia  
́
tri  
̣
lô  
̃
̀
co  
́
nhiê  
̀
̉
̀
́
́
(bâ  
́t kỳ  
=DGET(A5:E11, "Hoalợi", A1:A3)  
=DGET(A5:E11, "Hoalợi", A1:F3)  
#NUM!  
10  
câyta  
́
̀
Tra vê  
̉
̀
10 (hoa lợi cu  
̉
́
̀
̀
̀
̉
́
́p  
ꢀngca  
́
̀
̣
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 24 trang baolam 20280 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học cơ bản - Chương 5: Microsoft excel - Bài 5: Quản trị dữ liệu - Nguyễn Quỳnh Diệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_co_ban_chuong_5_microsoft_excel_bai_5_quan.pdf