Bài giảng Tin học đại cương - Phần 3: Lập trình - Trương Diệu Linh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Phần 3: LẬP TRÌNH
@it-hut.edu..vn
Nội dung
Phần 3: Lập trình C
• Chương 1: Tổng quan về ngôn ngữ C
• Chương 2: Kiểu dữ liệu và biểu thức trong C
• Chương 3: Cấu trúc lập trình trong C
• Chương 4: Mảng, con trỏ và xâu ký tự
• Chương 5: Cấu trúc
• Chương 6: Hàm
• Chương 7: Tệp dữ liệu
2
18/05/2022
Copyright by SOICT
Nội dung
Chương 1: Tổng quan về ngôn ngữ C
• Lịch sử phát triển
• Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C
• Cấu trúc cơ bản của chương trình C
• Biên dịch chương trình C
• Trình biên dịch Turbo C++
• Cài đặt và sử dụng Turbo C++ 3.0
3
18/05/2022
Copyright by SOICT
Lịch sử phát triển
• Đầu thập kỷ 70, lập trình hệ thống dựa
trên hợp ngữ (Assembly)
– Công việc nặng nề, phức tạp
– Khó chuyển đổi chương trình giữa các hệ
má y tí nh khá c nhau
• Cần một ngôn ngữ lập trình hệ thống có
tính khả chuyển cao để viết lại hệ điều
hành Unix
4
Lịch sử phát triển
• Đặc điểm của ngô n ngữ lập trì nh C
– Ngô n ngữ lập trì nh hệ thống
– Tí nh khả chuyển, linh hoạt cao
– Có thế mạnh trong xử lý dữ liệu số, văn bản, cơ sở
dữ liệu
• C thường được sử dụng để viết cá c chương
trì nh hệ thống
– Hệ điều hành Unix có 90% mã C, 10% hợp ngữ
– Cá c trì nh điều khiển thiết bị (device driver)
– Xử lý ảnh
…
5
Lịch sử phát triển
• Cá c phiên bản ngô n ngữ C
– ANSI C: C chuẩn (1989)
– Cá c phiên bản khá c xâ y dựng dựa trên ANSI C
• Đưa thêm thư viện bổ sung thư viện của ANSI C
• Cá c trì nh biên dịch phổ biến
– Turbo C++ và Borland C++ của Borland Inc.
– MSC và VC của Microsoft Corp.
– GCC của GNU project.
…
6
Nội dung
Chương 1: Tổng quan về ngôn ngữ C
• Lịch sử phát triển
• Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C
• Cấu trúc cơ bản của chương trình C
• Biên dịch chương trình C
• Trình biên dịch Turbo C++
• Cài đặt và sử dụng Turbo C++ 3.0
7
Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C
1. Tập ký tự
2. Từ khóa
3. Định danh
4. Các kiểu dữ liệu
5. Hằng số
6. Biến
7. Hàm
8. Biểu thức
9. Câu lệnh
10.Chú thí ch
Tập ký tự
• Tập ký tự là tập các phần tử cơ bản tạo nên
chương trình
– Tổ hợp các ký tự -> từ
– Liên kết các từ theo cú pháp -> câu lệnh
– Tổ chức các câu lệnh -> chương trình
Tập ký tự
• Tập ký tự trong C
– 26 chữ cái hoa:A B C ... X Y Z
– 26 chữ cái thường:a b c … x y z.
– 10 chữ số: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9.
– Các kí hiệu toán học:+ - * / = < >
– Các dấu ngăn cách: . ; , : space tab
– Các dấu ngoặc:( ) [ ] { }
– Các kí hiệu đặc biệt:_ ? $ & # ^ \ ! ‘ “ ~ .v.v.
Từ khóa
• Từ khóa (keyword)
– Có sẵn trong mỗi ngôn ngữ lập trình
– Dành riêng cho các mục đích xác định
• Đặt tên cho kiểu dữ liệu: int, float, double…
• Mô tả các lệnh, các cấu trúc lập trình: if, while, case…
• Chú ý:
– Tất cả từ khóa trong C đều viết bằng chữ cái thường
Từ khóa
• Từ khóa hay dùng trong Turbo C
Định danh
• Định danh (Identifier – hoặc còn gọi là Tên) là
một dãy các kí tự dùng để gọi tên các đối tượng
trong chương trình.
• Các đối tượng trong chương trình
– Biến
– Hằng số
– Hàm
– Kiểu dữ liệu
– …
• Định danh có thể được đặt bởi
– Ngôn ngữ lập trình -> các từ khóa
– Người lập trình
Định danh
• Quy tắc đặt tên định danh trong C
– Các kí tự được sử dụng trong các định danh của
ngôn ngữ C chỉ được gồm có: chữ cái, chữ số và
dấu gạch dưới “_” (underscore)
– Bắt đầu của định danh phải là chữ cái hoặc dấu
gạch dưới, không được bắt đầu định danh bằng chữ
số.
– Định danh do người lập trình đặt không được trùng
với cá c từ khóa của C
• Chú ý: C là ngôn ngữ có phân biệt chữ hoa và
chữ thường
Định danh
• Ví dụ
– Định danh hợp lệ:
i, x, y, a, b, _function, _MY_CONSTANT, PI, gia_tri_1
– Định danh không hợp lệ
• 1_a, 3d, 55x
• so luong, ti le
• int, char
(bắt đầu bằng chữ số)
(có dấu cách - kí tự không hợp lệ)
(trùng với từ khóa của ngôn ngữ C)
Định danh
• Một số quy ước (code convention)
– Nên sử dụng dấu gạch dưới để phân tách các định danh gồm
nhiều từ
– Định danh nên có tính gợi nhớ
– Quy ước thường được sử dụng:
• Hằng số dùng chữ cái hoa
• Các biến, hàm, cấu trúc dùng chữ cái thường
• Ví dụ
Định danh
Loại đối tượng
HANG_SO_1, _CONSTANT_2
Hằng số
a, b, i, j, count
Biến
nhap_du_lieu, tim_kiem, xu_li
Hàm
sinh_vien, mat_hang
Cấu trúc
Các kiểu dữ liệu
• Định nghĩa:
– Một kiểu dữ liệu là một tập hợp các giá trị mà một dữ
liệu thuộc kiểu dữ liệu đó có thể nhận được.
– Trên một kiểu dữ liệu ta xác định một số phép toán đối
với các dữ liệu thuộc kiểu dữ liệu đó.
• Ví dụ:
– Kiểu dữ liệu int (số nguyên) trong C
– Một dữ liệu thuộc kiểu dữ liệu int
• Là một số nguyên
• Nhận giá trị từ từ - 32,768 (- 215) đến 32,767 (215 - 1)
Các kiểu dữ liệu
• Ví dụ (tiếp)
– Một số phép toán được định nghĩa trên kiểu dữ liệu
int của C
Tên phé p toá n
Đảo dấu
Ký hiệu
-
Cộng
Trừ
+
-
Nhâ n
*
Chia lấy phần nguyên /
Chia lấy phần dư
%
So sá nh
>, <, >=, <=, ==, !=
Hằng số
• Định nghĩa:
– hằng (constant) là đại lượng có giá trị không đổi trong
chương trình.
• Biểu diễn hằng số nguyên: trong C, một hằng số
nguyên có thể biểu diễn dưới 3 dạng
– Dạng thập phân
– Dạng thập lục phân
– Dạng bát phân
• Ví dụ
Giá trị thập phân Giá trị thập lục phân Giá trị bát phân
2007
396
0x7D7
0x18C
03727
0614
Hằng số
• Biểu diễn hằng số thực: trong C, một hằng số
thực có thể biểu diễn dưới 2 dạng
– Dạng số thực dấu phẩy tĩnh
– Dạng số thực dấu phẩy động
• Ví dụ
Số thực dấu phẩy tĩnh
3.14159
Số thực dấu phẩy động
31.4159 E-1
12.3456 E+1 hoặc 1.23456 E+2
123.456
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Phần 3: Lập trình - Trương Diệu Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_dai_cuong_phan_3_lap_trinh_truong_dieu_lin.ppt

