Bài tập môn Công nghệ đúc
BÀI TẬP 1: Các nghiệp vụ kinh tế nào sau đây làm giảm lợi
nhuận giữ lại:
a. Trả lương tháng cho nhân viên 20.000USD
b. Mua đất trị giá 100.000USD
c. Trả nợ 10.000USD, không kể đến lãi suất
d. Trả nợ 5000USD
1
BÀI TẬP 2: Nêu ra các thay đổi (nếu có) trong số dư của các TK
Vốn chủ sở hữu căn cứ vào các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
a. Bán cổ phần trị giá 60.000USD, trả tiền mặt ngay
b. Mua một miếng đất trị giá 10.000USD, trả tiền mặt ngay
c. Cung cấp dịch vụ cho KH trị giá 16.000USD, khách hàng
sẽ trả tiền trong vòng một tháng.
e. Trả nợ cho nhà cung cấp 5.000USD
2
BÀI TẬP 3: Thực hiện các thao tác ghi ghép kế toán theo
nguyên tắc toán kép:
a. Mua Thiết bị VP, chưa trả tiền
b. Chi trả các khoản nợ cho Nhà cung cấp
c. Cung cấp dịch vụ cho KH nhưng chưa nhận tiền
d. Vay tiền ngân hàng
e. Trả lương tháng cho Nhân viên
f. Khách hàng trả nợ
g. Trả tin nhiên liu & khí t
h. Mua xe tải trả tiền ngay
i. Chia cổ tức
3
BÀI TẬP 4: Thực hiện các thao tác ghi ghép kế toán theo
nguyên tắc toán kép:
01/09: Phát hành chứng khoán và thu được 40.000USD tiền mặt
05/09: Mua thiết bị trị giá 10.800USD, trả tiền ngay
đồng ý trả trong thời gian 1 tuần
14/09: Nhận 4.000USD tiền mặt thanh toán cho giao dịch vào
ngày 07/09
20/09: Mua thiết bị trị giá 1.600USD, đến 28/9 công ty mới thanh
28/09: Chi 1.200USD để trả nợ ngày 20/09
30/09: Trả lương trong tháng 1.400USD.
30/09: Đặt mua 1 thiết bị mới trị giá 10.000USD.
4
BÀI TẬP 5: Đúng hay sai?
a. Tỷ số nợ trên vốn cổ phần của một công ty luôn luôn lớn
hơn 1.
b. Tỷ số thanh toán nhanh thì luôn nhỏ hơn hay bằng tỷ số
thanh toán hiện hành.
c. Tsut sinh li trên vn cphn thì luôn nhỏ hn tsut
sinh lợi trên tổng tài sản.
5
BÀI TẬP 6:
Công ty Ace Industries có:
- Tỷ số thanh toán hiện hành là 1,5;
thanh toán nhanh là 1.
a) Nợ ngắn hạn của công ty là bao nhiêu?
b) Hàng tồn kho của công ty là bao nhiêu?
6
BÀI TẬP 7:
Công ty Baker Brother có:
- Doanh số bình quân hàng ngày là 20.000USD.
Khoản phải thu của công ty là bao nhiêu?
7
BÀI TẬP 8:
Công ty Bartley Barstools có:
- Tổng tài sản trên vốn cổ phần là 2,4;
- Tài sản của công ty được tài trợ kết hợp bởi nợ dài
ng.
Tỷ số nợ của công ty ?
8
BÀI TẬP 9:
Công ty Doublewide Dealers có:
- Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu là 2%;
- ROE = 15%.
a) Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản?
b) Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần là bao nhiêu?
9
BÀI TẬP 10:
Giả sử bạn được cung cấp thông tin từ công ty
Brauer Corp. như sau:
- Doanh thu trên tổng tài sản
: 1,5 ;
- Li nhun trên tổng tài sả
- Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE) : 5%.
a) Lợi nhuận/ Doanh thu?
10
BÀI TẬP 11:
Hãy hoàn thành bảng cân đối kế toán và các số liệu về
doanh thu cho cty ABC với các thông tin sau:
• Kỳ thu tiền bình quân:
• Ts
40 ngày
• Tỷ số thanh toán nhanh: 1,2
• 1 năm có 365 ngày hoạt động
• Vòng quay tồn kho:
4v/năm
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tiền mặt & Đầu tư NH
? Khoản phải trả
?
600
?
Khoản phải thu
Tồn kho
? Nợ dài hạn
? Vốn cổ phần
? LNGL
TSCĐ ròng
Tổng Tài sản
975
?
3000 Tổng nguồn vốn
Một công ty có thông tin sau:
BÀI TẬP 12:
bảng
HĐSXKD
CĐKT
Doanh thu
1,072,000
Tổng tài 310,000 382,000
sản
Giá vôn hàng bán
Lãi gộp
(Z)
?
Tổng nợ 130,000 175,000
phải trả
Chi phí hoạt động
Lãi ròng
610,000
?
Tổng vốn (X)
cổ đông
?
t
(Y)
LNGL cuối năm
1. Tính giá trị (X) – tổng vốn cổ đông tại ngày 1/1/08.
2. Tính giá trị (Y) – lợi nhuận giữ lại cuối năm 2008 biết trong năm
2008, cổ đông không góp thêm vốn.
3. Tính giá trị (Z) – giá vốn hàng bán năm 2008
4. Nếu trong kỳ nợ tăng 8000, khoản vốn cổ đông giảm 4000 thì
tổng tài sản công ty sẽ tăng hay giảm? Bao nhiêu?
BÀI TẬP 13:
Cho bảng cân đối kế toán của 1 cty ngày 31/12/2005 như sau:
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
? Khoản phải trả
Tiền mặt
?
Khoản phải thu
Tồn kho
? Nợ dài hạn
150,000
? Vốn cổ phần
? Lợi nhuận giữ lại
?
90,000
?
Tài sản cố định
Tổng cộng 500,000
Tổng cộng
Tỷ số nợ = 50%
Tỷ số thanh toán nhanh = 0,9 lần
Vòng quay tài sản = 1,5 lần
Kỳ thu tiền bình quân = 30 ngày
Vòng quay tồn kho = 5 lần
Số ngày hoạt động trong năm = 300 ngày
Tính: Vốn cổ phần, Tồn kho, Lượng tiền mặt, Giá trị của Tài sản
lưu động & Tài sản lưu động
Cho bảng cân đối kế toán của cty A ngày 31/12/1999
BÀI TẬP 14:
TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
Khoản phải trả
Tin mt
Khoản phải thu
Vay dài hạn
100
80
Tồn kho
Vốn cổ phần thường
Lợi nhuận giữ lại
Tài sản cố định
Tổng tài sản 400
Tổng nợ và vốn
Tỷ số nợ = 0,5
Tỷ số thanh toán nhanh = 0,8
Vòng quay tài sản = 1,5
Thời gian thu hồi khoản phải thu= 30 ngày
Vòng quay tồn kho = 5
Tính: Tổng nợ và vốn, Khoản phải thu, Doanh thu, Tiền mặt, Giá
trị tồn kho?
BÀI TẬP 15:
Công ty A.L có các dữ liệu sau đây: (đơn vị tính triệu USD)
Tiền mặt
Tài sản cố định
Doanh số
Lợi nhuận ròng
Tỷ số thanh toán nhanh
Tỷ số thanh toán hiện hành
Kỳ thu tiền bình quân
ROE
100 USD
283.5 USD
1.000 USD
50 USD
2
3
40 ngày
12%
15
BÀI TẬP 15 (tt):
Công ty chỉ phát hành cổ phần thường, nợ ngắn hạn
và nợ dài hạn
Hãy tính toán các mục sau:
1-Khoản phả
2-Nợ ngắn hạn;
3-Tài sản lưu động;
6-Vốn cổ phần thường; 7-Nợ dài hạn.
16
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập môn Công nghệ đúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_tap_mon_cong_nghe_duc.pdf

