Báo cáo Bài tập lớn - Bùi trọng hiếu

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HỒ CHÍ MINH  
--------*-------  
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN  
GVHD: Bùi Trọng Hiếu  
Nhóm: 12.  
Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 12_lớp L04  
Đề tài thực hiện: Đề C-Phương án 6  
Họ và tên  
MSSV  
1511409  
1511737  
1512860  
Trần Hưng  
Hà Hữu Linh  
Trương Công Sơn  
Tp. HCM, tháng 11 năm 2016  
Đề bài (Đề C – phương án 6)  
Cho cơ cấu máy bào ngang tại vị trí có sơ đồ như hình vẽ (bỏ qua khối lượng  
các khâu):  
- Kích thước các khâu: lAB 115mm  
lDE 182mm  
,
lAC 290,5mm  
,
lCD 606mm  
,
- Khoảng cách: a 581mm  
- Vận tốc góc khâu dẫn: 1 20 (rad / s)  
- Vị trí khâu dẫn (góc hợp bởi tay quay và phương ngang): 45  
- Lực cắt: P  
- Vị trí lực cắt: y 102 mm  
0
1600 N  
l
1
2
3
4
5
F
E
D
y
G
P
B
a
A
C
Nhiệm vụ:  
1. Xác định vận tốc, gia tốc các điểm  
G trên cơ cấu, vận tốc góc, gia tốc góc  
các khâu.  
2. Tính áp lực khớp động trên các khớp.  
3. Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai phương pháp: phân  
tích lực và di chuyển khả dĩ.  
Phần Tính Toán  
1. *Vận tốc điểm G và vận tốc góc các khâu  
CAB  
4590135  
= + =  
BC2 =AB2 + AC2 – 2.AC.AB.cos(CAB  
= 1152 + 290,52 – 2.115.290,5.cos(135)=144860,5896  
BC=380,606 (mm)  
)
AB2 = AC2 + BC2 – 2.AC.BC.cos( ACB  
)
AC2 BC2 AB2  
2.AC.BC  
290,52 144860,5896 1152  
cos( ACB ) =  
=
= 0,9769086138  
2.290,5.380,606  
ACB  
= 12,33  
mm  
VB1 = VB2 = lAB.  
1 =115.20 =2300(  
) = 2.3 (m/s)  
s
VB3 VB2 VB3B2  
CD AB / / CD  
?
2,3  
?
=
ABC  
=
180  
-
13512.33  
=
32,67  
b2Pb3  
0
0
(
)
(
)
Họa đồ ⇒VB3= P푏2.cos 32,67 = 2,3.cos 32,67  
=1,94(m/s)  
0
0
(
)
(
)
VB3B2 = P푏2. sin 32,67 = 2,3 . sin 32,67 = 1,24 m/s  
VB3  
1,940,38 5,1(rad / s)  
(cùng chiều kim đồng hồ)  
3  
lBC  
VD= lCD. =0,606.5,1 = 3,09 (m/s)  
3
Gọi H là giao điểm giữa EF và CD ta có:  
EHC 18090ACB 1809012,33  77,67  
EHD 18077,67102,33  
581  
581  
Cos(12,33) =  
CH   
594,72 mm  
CH  
cos(12,33)  
HD 606594,72 11,28 mm  
ED  
HD  
182  
11,28  
Ta lại có công thức  
DEH 3,47  
Sin(102,33)  
Sin(EHD) S in(DEH)  
S in(DEH)  
VE VD VED  
/ / EF CD ED  
?
3,09  
?
ˆ
d EDH 1803,47102,33  74,2  
ˆ
e 18012,3374,2  93,47  
Từ họa đồ vận tốc ta có:  
VE  
VD  
Sin(74,2) Sin(93,47)  
Sin(74,2).3,09  
VE   
2,98(m / s)  
Sin(93,47)  
VG = VE = 2,98 (m/s)  
VE  
2,98  
4   
16,37 rad/s ( cùng chiều kim đồng hồ)  
lDE 0,182  
**Gia tốc điểm G và gia tốc góc các khâu  
2
2
2
.lAB 20 .0,115 46(m / s )  
/ / AB  
aB1 aB2 a
B1   
2
2
BC 5,1 .0,38 9,88(m / s )  
/ / CD  
a
B3   
3.VB3B2 2.5,1.1,24 12,65(m / s2 )  
AB  
a
B3B2   
aB3 aB2 aB2B3 aB3 aB3 aB2 aB3B2 aB3B2  
CD  
CD  
/ / CD  
/ / CD  
/ / AB  
15,65  
?
9,88  
?
46  
ˆ
ˆ
ˆ
P ABC 32,67  M1 M2  
ˆ
ˆ
ˆ
ˆ
N1 N2 b2 90P 57,33  
n
n
n
ˆ
Nb3 Pb3 .tan(P) aB3.tan(32,67) 9,88.tan(32,67) 6,33  
n
3
ˆ
PN Pb / cos(P) 9,88/ cos(32,67) 11,74  
b2k  
aBk3B2  
12,65  
Mb2   
23,43  
ˆ
sin(32,67)  
sin(32,67)  
sin(M2 )  
MN Pb2 PN Mb2 4611,7423,4310,83  
t
ˆ
Nb3 MN.cos(N2 ) 10,83.cos(57,33) 5,85  
aBt 3 b3n.b3t Nb3n Nb3t 6,335,85 12,18  
aB3 (aBn3)2 (aBt 3)2 9,882 12,182 15,68  
aBt 3  
12,18  
  
32,05(rad / s2 )  
3   
(ngược chiều kim đồng hồ)  
lBC  
2
0,38  
2
2
CD.3 0,606.5,1 15,76(m / s )  
an  
D   
/ / CD  
2
CD.3 0,606.32,05 19,42(m / s )  
at  
D   
CD  
aD (aDn )2 (aDn )2 15,762 19,422 25,01(m/ s2)  
aEnD lED.42 0,182.16,372 48,77(m/ s2)  
aE aEaD aaaED  
D
ED  
DC  
/ / DC  
/ / ED  
/ / EF  
ED  
19,42m / s2 15,76m / s2 48,77m / s2  
?
?
Họa đồ gia tốc vẽ theo tỉ lệ xích  
Từ họa đồ ta có:  
aE aG 63,31(m/ s2 )  
aEt  
347,86(rad / s2 )  
(ngược chiều kim đồng hồ)  
63,31  
  
4   
lED  
0,182  
***Kết Luận :  
VG=2,98 (m/s)  
3 5,1(rad / s)  
4 16,37(rad / s)  
aG 63,31(m / s2 )  
1 0  
3 32,05(rad / s2 )  
4 347,86(rad / s2)  
2. Áp lực khớp động tại các khâu  
*Khâu 5: Giả sử các khớp như hình vẽ  
DCC' 9012,33 77,67  
DC' CD.sin(DCC' ) 606.sin(77,67) 592,02(mm)  
DD' DC' D'C' 592,0258111,02(mm)  
'
ˆ
E arcsin(DD / ED) arcsin(11,02/182) 3,47  
Chiếu lên phương P : R45 P 0 R45 P 0 R4x5 P 1600(N)  
R4y5 R4x5.tan() 1600.tan(3,47) 97,02(N)  
x
1600  
R45 R45 / cos()   
1602,94(N)  
cos(3,47)  
Chiếu lên phương R65 : R45 R65 0 R45 R65 0 R4y5 R65 97,
*Khâu 4 :  
R54 R45 1602,94(N)  
R54 R34 0 R34 R54 1602,94(N)  
*Khâu 2 và khâu 3  
**Khâu 2  
M 0 R .x 0 x 0  
B
2
Chiếu lên phương x : RR32 0 RR32  
12  
12  
Chiếu lên phương y : R0 R RR Rx R32  
12  
12  
12  
12  
12  
ED''C DCC' 77,67  ED''D 18077,67 102,33  
ˆ
EDC 180E ED''D 74,2  
R43 R34 1602,94(N)  
R4y3 R43.cos() 1602,94.cos(74,2) 436,45(N)  
R4x3 R43.sin() 1602,94.sin(74,2) 1542,38(N)  
**Khâu 3  
Chiếu lên phương y : R43 R03 0 R43 R0y3 436,45(N)  
M 0 R .BC R.CD 0 R .BC Rx .CD R 2459,69(N)  
Chiếu lên phương x : R43 R03 R23 0 R03 R23 R4x3 917,31(N)  
C
23  
43  
23  
43  
23  
R03 (R0x3)2 (R0y3)2 917,312 436,452 1015,85(N)  
R12=R23=R32=2459,69(N)  
*Khâu 1  
R21=R12=2459,69(N)  
R21 R01 0 R21 R01 2459,69(N)  
***Kết luận  
R12=R21=R23=R32=R01=2459,69(N)  
R34=R43=R45=R54=1602,94(N)  
R56=R65=97,02(N)  
3. Moment cân bằng đặt trên khâu dẫn  
3.1) phương pháp phân tích lực  
R CD R21 CD  
12  
Đặt RAB R, R AB,CD ABC 32,670  
21  
12  
21   
Rx R .cos  2459,69.cos 32,670 2070,55(N)  
21  
21  
M 0 M R.AB 0  
 cb R2x1.AB 2070,55.0,115 238,11(Nm)  
A
cb  
21  
3.2) phương pháp di chuyển khả dĩ  
Chọn Mb cùng chiều với 1 , ta có :  
Mcb.P.vG 0 Mcb.  P.vG 0  
1
P.vG 1600.2,98  
Mcb   
238,4(Nm)  
1  
20  
***Kết luận  
238,11(N)  
238,4(N)  
M   
cb  
Do trong tính toán có làm tròn số nên dẫn đến sai lệch giữa 2 phương pháp, tuy  
nhiên sai lệch là không đáng kể  
pdf 9 trang baolam 21881 Free
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Bài tập lớn - Bùi trọng hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbao_cao_bai_tap_lon_bui_trong_hieu.pdf