Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành - Nghề Hàn
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
MÃ TÀI LIỆU: MH 18
LỜI GIỚI THIỆU
Để đáp ứng nhu cầu về tài liệu học tập ngoại ngữ chuyên ngành cho học sinh
- sinh viên và giáo trình giảng dạy cho giáo viên trong nhà trường, Tổ môn Ngoại
ngữ Trường Cao đẳng nghề GTVT Trung ương 2 đã biên soạn cuốn giáo trình
“Anh văn chuyên ngành công nghệ Hàn”. Cuốn giáo trình được biên soạn với
mục tiêu giúp người học đọc hiểu các ký hiệu, ký tự trên bản vẽ bằng Tiếng Anh;
đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về nguyên lý và cách vận hành các loại máy hàn;
đọc hiểu các nội dung tài liệu viết bẳng Tiếng Anh về các loại vật liệu hàn; đọc
hiểu các loại quy trình hàn và các phương pháp gia nhiệt theo tiêu chuẩn quốc tế;
dịch tài liệu ngành hàn từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt; viết các quy trình hàn bằng
Tiếng Anh.
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo nhiều tài liệu của các
trường đại học, cao đẳng, chương trình khung của Tổng cục ban hành, các trường
dạy nghề quốc
–
Mặc dù đã có nhiều cố gắng song không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất
mong được đồng nghiệp và các bạn đọc đóng góp ý kiến để giáo trình ngày càng
hoàn chỉnh hơn./.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn!
NHÓM BIÊN SOẠN
2
MỤC LỤC
Đề mục
Trang
I.
Lời giới thiệu
Mục lục
1
2
II.
III. Vị trí, tính chất môn học
IV. Mục tiêu của môn học.
3
13
19
26
40
55
87
110
123
128
V.
Nội dung môn học
Unit 1: Terminology and standard
Unit 2: Welded joint and weld
Unit 3: Imperfection welding
Unit 4: Welding technology
Unit 5: Welding procedure
Unit 6: Equipment and tools for welding
VI. Trả lời các câu hỏi và bài tập
VII. Thuật ngữ và định nghĩa trong hàn kim loại
VIII. Tài liệu tham khảo
3
CHƢƠNG TRÌNH MÔN HỌC ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH HÀN
Mã số của môn học: MH 18
Thời gian của môn học: 75 giờ( Lý thuyết: 55 giờ; Thực hành: 20giờ)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:
- Vị trí: Là môn học được bố trí cho người học sau khi đã học xong các môn
học chung theo quy định của Bộ LĐTB-XH.
- Tính chất: Là môn học chuyên môn nghề.
II. MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC:
- Đọc hiểu các ký hiệu, ký tự trên bản vẽ bằng Tiếng Anh.
- Đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về nguyên lý và cách vận hành các loại máy
hàn.
- Đọc hiểu các nội dung tài liệu viết bẳng Tiếng Anh về các loại vật liệu hàn.
- Đọc hiểu các loại quy trình hàn và các phương pháp gia nhiệt theo tiêu chuẩn
quốc tế.
- Dịch tài liệu ngành hàn từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt.
- Viết các quy trình hàn bằng Tiếng Anh.
III. NỘI DUNG CỦA MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Thời gian
Bài tập Kiểm tra*
Số
TT
Tên chƣơng mục
Tổng
số
Lý
thực
(LT hoặc
thuyết
hành
TH)
I
Terminologyand standard
1. Vocabulary
4
1
1
2
8
1
2
5
16
3
4
9
24
2
4
4
1
1
2
4
1
2
1
8
2
1
5
10
2
1
7
0
0
0
0
4
0
0
4
8
1
3
4
13
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
2. Grammar
3. Main text
II Welded joint and weld
1. Vocabulary
2. Grammar
3. Main text
III Imperfection welding
1. Vocabulary
2. Grammar
3. Main text
IV Welding technology
1. Vocabulary
2. Grammar
3. Main text
18
10
4
V
Welding procedure
1. Vocabulary
2. Grammar
24
2
4
10
2
1
13
0
3
1
0
0
1
3. Main text
18
7
10
Equipment and tools for
welding
VI
12
4
8
0
1. Vocabulary
2. Grammar
3. Main text
1
3
8
2
90
1
1
2
0
40
0
2
6
0
46
0
0
0
2
4
VII Kiểm tra kếtthúc
Cộng
2. Nội dung chi tiết:
Unit 1: Terminologyand Standard
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng Tiếng Anh;
- Đọc hiểu các ký hiệu viết tắt Tiếng Anh về các phương pháp hàn;
- Đọc hiểu các tiêu chuẩn, quy phạm kỹ thuật Tiếng Anh trong cơ khí nói
chung và ngành hàn nói riêng;
- Dịch các tài liệu Tiếng Việt về thuật ngữ hàn sang Tiếng Anh.
Nội dung:
1. Vocabulary
Thời gian:1 giờ
Thời gian:1 giờ
Thời gian:2 giờ
2. Grammar
3. Maintext
3.1 Arc Welding
3.2 Some of the Standards
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của bài 1
Thời gian
T.Số LT TH/BT KT
Hình thức
giảng dạy
Mục/tiểu mục
1. Vocabulary
1.1. Reading
1.2. Explanation
1.3. Examples
2. Grammar: Passive voice
2.1. Form & use
2.2. Present & past tense
2.3. Continuous tenses
2.4. Modal verbs
3. Main text
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0.2
0.5
0.3
1
0.2
0.5
0.3
1
LT
LT
LT
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
LT
LT
LT
LT
2
1
0.3
2
1
0.3
3.1 Arc Welding
3.1.1. Reading
LT
LT
5
3.1.2. Words & Phrases
3.1.3. Questions
3.2 Some of the Standards
3.2.1. Reading
0.3
0.4
1
0.3
0.3
0.4
0.3
0.4
1
0.3
0.3
0.4
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
LT
LT
LT
LT
LT
3.2.2. Words & Phrases
3.2.3. Questions
Unit 2: Welded Joint and Weld
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng Tiếng Anh ;
- Đọc hiểu các liên kết mối hàn, đường hàn bằng Tiếng Anh;
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về liên kết mối hàn;
- Dịch các tài liệu Tiếng Việt về thuật ngữ hàn sang Tiếng Anh.
Nội dung:
1. Vocabulary
2. Grammar
3. Maintext
Thời gian:1 giờ
Thời gian:1 giờ
Thời gian:5 giờ
3.1 Types of joints
3.2 Types of welds
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của bài 2
Thời gian
T.Số LT TH/BT KT
Hình thức
giảng dạy
Mục/tiểu mục
1. Vocabulary
1.1. Reading
1.2. Explanation
1.3. Examples
2. Grammar
2.1. Comparison of adjectives
2.1.1. Short & long adjectives
2.1.2. Comparatives
2.1.3. Superlatives
2.2. Compound nouns
3. Main text
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0.2
0.3
0.5
2
1.5
0.5
0.5
0.5
0.5
5
0.2
0.3
0.5
2
1.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1
LT
LT
LT
LT
LT
LT
LT
LT
3.1 Types of joints
3.1.1. Reading
2
0.5
0.5
1
0.5
0.5
0
0
0
1
0
0
0
LT
LT
TH
3.1.2. Words & Phrases
3.1.3. Questions
6
3.2 Types of welds
3.2.1. Reading
3
1
1
1
0
0
0
1
1
1
0
0
0
TH
TH
TH
3.2.2. Words & Phrases
3.2.3. Questions
Unit 3: Imperfection welding
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng Tiếng Anh;
- Đọc hiểu các ký hiệu về khuyết tật trong Tiếng Anh;
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về các khuyết tật về mối hàn;
- Dịch các tài liệu Tiếng Việt về thuật ngữ khuyết tật hàn sang Tiếng Anh .
Nội dung:
1. Vocabulary
2. Grammar
Thời gian:3 giờ
Thời gian:4 giờ
3. Maintext
Thời gian:9 giờ
3.1 Exteral defects
3.1.1 Undercut
3.1.2 Surface cracks
3.1.3 Overlap.
3.1.4 Root defects
3.2 Internal defects
3.2.1 Lack of fusion
3.2.2 Cracks
3.2.3 Porosity
3.2.4 Slad
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của bài 3
Thời gian
T.Số LT TH/BT KT
Hình thức
giảng dạy
Mục/tiểu mục
1. Vocabulary
1.1. Reading
1.2. Explanation
3
1
1
1
4
1
1
1
1
2
1
1
0
1
1
0
0
0
1
0
0
1
3
0
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
LT
LT
TH
1.3. Examples
2. Grammar: The articles ( a, an, the )
2.1. The indefinite article ( a/an).
2.2. The use of a/ an.
2.3.The definite article (the).
2.4. Practice
LT
TH
TH
TH
7
3. Main text
9
4.5
1
0.5
0.5
0.5
2
4.5
1
0.5
0.5
0.5
2
5
2.5
1
0.5
0.5
0.5
0
2.5
1
0.5
0.5
0.5
0
4
2
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3.1 External defects
3.1.1 Undercut
3.1.2 Surface cracks
3.1.3 Overlap.
3.1.4 Root defects
3.1.5 Questions
3.2 Internal defects
3.2.1 Lack of fusion
3.2.2 Cracks
LT
LT
LT
LT
TH
LT
LT
LT
LT
TH
3.2.3 Porosity
3.2.4 Slag
3.2.5 Questions
Unit 4: Welding Technology
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng Tiếng Anh;
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về các phương pháp hàn mối hàn;
- Thực hành giao tiếp thuyết trình nguyên lý vận hành các phương pháp hàn;
- Dịch các tài liệu Tiếng Anh về thuật ngữ phương pháp hàn từ Tiếng Anh sang
Tiếng Việt và từ Việt sang Anh.
Nội dung:
1. Vocabulary
2. Grammar
3. Maintext
Thời gian:2 giờ
Thời gian:4 giờ
Thời gian:18 giờ
3.1 Shielded Metal Arc Welding
3.2 Gas Metal Arc Welding
3.3 Gas Tungsten Arc Welding
3.4 Submerged Arc Welding
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của bài 4
Thời gian
T.Số LT TH/BT KT
Hình thức
giảng dạy
Mục/tiểu mục
1. Vocabulary
1.1. Reading
1.2. Explanation
1.3. Examples
2
0.5
1
0.5
2
0.5
1
0.5
0
0
0
0
0
0
0
0
LT
LT
LT
8
2. Grammar: Passive voice with modal
4
1
3
0
verbs( be continued )
2.1. Can
2.2. May
2.3. Should
2.4. Must
1
1
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
LT
TH
TH
TH
3. Main text
18
4.5
1
1.5
2
4.5
1
1.5
2
4.5
1
1.5
2
4.5
1
1.5
2
7
2.5
1
1.5
0
1.5
0
1.5
0
1.5
0
1.5
0
1.5
0
1.5
0
10
2
0
0
2
3
1
0
2
3
1
0
2
2
1
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
3.1. Shielded Metal Arc Welding
3.1.1. Reading
3.1.2. Words & Phrases
3.1.3. Questions
LT
LT
TH
3.2. Gas Metal Arc Welding
3.2.1. Reading
3.2.2. Words & Phrases
3.2.3. Questions
3.3. Gas Tungsten Arc Welding
3.3.1. Reading
3.3.2. Words & Phrases
3.3.3. Questions & Answers
3.4. Submerged Arc Welding
3.4.1. Reading
TH
LT
TH
TH
LT
TH
TH
LT
TH+LT
3.4.2. Words & Phrases
3.4.3. Questions
Unit 5: Welding Procedure
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng Tiếng Anh;
- Đọc hiểu các ký hiệu về các mục Tiếng Anh của quy trình hàn;
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về các quy trinh hàn;
- Dịch các tài liệu Tiếng Việt quy trình hàn sang Tiếng Anh và ngược lại.
Nội dung:
1. Vocabulary
Thời gian:2 giờ
2. Grammar
3. Maintext
Thời gian:4 giờ
Thời gian:18 giờ
3.1 Parameters of welding proceduer
3.1.1 Welding process
3.1.2 Welding position
3.1.3 Base metal
3.1.4 Filler metal
9
3.2 Example of welding procedure
3.2.1 WPS of SMAW - 3G
3.2.2 WPS of (GTAW+SMAW) - 6G
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của bài 5
Thời gian
T.Số LT TH/BT KT
Hình thức
giảng dạy
Mục/tiểu mục
1. Vocabulary
1.1. Reading
1.2. Explanation
1.3. Examples
2
0.5
1
0.5
4
1
1
2
2
0.5
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
LT
LT
LT
0.5
0
2. Grammar: Conditional sentences
2.1. Type 0
1
3
0.5
0.5
0
0.5
0.5
2
LT + TH
LT + TH
TH
2.2.Type 1.
2.3. Practice
3. Main text
18
12
7
5,5
10
7.5
1
0
3.1. Parameters of welding
procedure
3.1.1. Welding process
3.1.1.1 Reading
3.1.1. 2Words & Phrases
3.1.1.3. Questions
3.1.2. Welding position
3.1.2.1. Reading
3.1.2. 2 Words & Phrases
3.1.2.3. Questions
3.1.3. Base metal
3
1
1
1
3
1
1
1
3
1
1
1
3
1
1
1
6
3
1
1
1
1.5
0.5
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1.5
0.5
0
1
2
1
0
1
2
1
0
1
2
1
0
1
0
0
0
LT + TH
LT
TH
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
TH
LT
TH
3.1.3.1. Reading
TH
LT
TH
3.1.3.2. Words & Phrases
3.1.3. 3. Questions
3.1.4. Filler metal
3.1.4.1. Reading
3.1.4.2. Words & Phrases
TH
LT
TH
3.1.4.3. Questions
3.2. Example of welding procedure
3.2.1. WPS of SMAW - 3G
3.2.1.1 Reading
2.5
1.5
0.5
1
2.5
1.5
0.5
0
LT + TH
LT
3.2.1.2. Words & Phrases
3.2.1.3. Questions
0
1
TH
10
3.2.2. WPS of (GTAW+SMAW) -
6G
3
1
1
1
3.2.2.1. Reading
3.2.2. 2.Words & Phrases
3.2.2.3. Questions
1
1
1
0
1
1
0
0
0
1
TH
LT
LT
Unit 6: Equipment and Tools ForWelding
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ Tiếng Anh trong ngành hàn;
- Đọc hiểu các thiết bị và dụng cụ hàn bằng Tiếng Anh;
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về thiết bị và dụng cụ trong máy
hàn;
- Dịch các tài liệu Tiếng Việt về thuật ngữ dụng cụ và thiết bị hàn sang Tiếng
Anh.
Nội dung:
1. Vocabulary
2. Grammar
3. Maintext
Thời gian:1 giờ
Thời gian:3 giờ
Thời gian:8 giờ
3.1 Welding machine
3.2 Tools for welding
Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của bài 6
Thời gian
T.Số LT TH/BT KT
Hình thức
giảng dạy
Mục/tiểu mục
1. Vocabulary
1.1. Reading
1.2. Explanation
1.3. Examples
1
1
0
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
0
0.5
0.3
0.2
3
0.5
0.3
0.2
1
LT
LT
LT
2. Grammar: Conjunctions
2.1.
Co-ordinating 1.5
0.5
conjuntions: and, but, both
… and, or, either … or,
neither … nor, not only …
but also.
2.1.1. Uses
1
0.5
0.5
0
0.5
0.5
0.5
1
0
0
0
LT + TH
TH
2.1.2. Examples
2.2.
Besides,
however, 1.5
neverheless, otherwise, so,
11
therefore, still.
2.2.1. Uses
2.2.2. Examples
1
0.5
0.5
0
0.5
0.5
0
0
LT + TH
TH
3. Main text
8
4
1
1
2
2
1
0
1
0
6
3
1
0
2
0
0
0
0
0
3.1 Welding machine
3.1.1. Reading
TH
LT
TH
3.1.2. Words & Phrases
3.1.3. Questions
3.2 Tools for welding
3.2.1. Reading
4
1
1
2
1
0
1
0
3
1
0
2
0
0
0
0
TH
LT
TH
3.2.2. Words & Phrases
3.2.3. Questions
IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH
1. Vật liệu:
- Bút viết, tập, giáo trình Anh văn chuyên ngành hàn.
2. Dụng cụ và trang thiết bị.
- Máy chiếu Projector.
- Máy vi tính.
3. Học liệu.
- Slide.
- Phần mềm dịch Anh văn chuyên ngành Prodic 2007, Lacviet 2002.
- Tài liêu Anh văn về máy hàn.
- Giáo trình Anh văn chuyên ngành hàn
- Tài liệu tham khảo.
4. Nguồn lực khác.
Phòng học có trang bị máy chiếu và âm thanh tốt.
V. PHƢƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Kiến thức:
Bằng phương pháp kiểm tra trắc nghiệm tự luận, người học cần đạt các yêu cầu
sau:
Đọc, dich thành thạo Tiếng Anh chuyên ngành hàn.
Vận dụng để viết quy trình hàn bằng Tiếng Anh.
Đọc các tiêu chuẩn quy phạm về hàn theo tiêu chuẩn ASME .
Trình bày đầy đủ nội dung cơ bản của một quy trình hàn.
Giao tiếp về Anh văn chuyên ngành hàn.
2. Kỹ năng: Đánh giá kỹ năng của người học thông qua các bài tập thực hành đạt
các yêu cầu sau:
12
Đọc
Viết
Dịch
Giao tiếp
3. Thái độ:
Đánh giá trong quá trình học tập đạt các yêu cầu sau:
+ Chuẩn bị đầy dụng cụ học tập, tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng môn học.
VI. HƢỚNG DẪN CHƢƠNG TRÌNH:
1. Phạm vi áp dụng chương trình:
Môn học Anh văn chuyên ngành hàn được sử dụng để giảng dạy cho trình
độ Cao đẳng nghề.
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương phápgiảngdạymôn học:
Khi giảng dạy cố gắng sử dụng các học cụ trực quan, máy tính, máy chiếu để
mô tả một cách tỉ mĩ, chính xác các phương pháp đọc, viết, dịch. giáo viên phải
bám sát hỗ trợ người học về kỹ năng dịch, phát âm chuẩn.
Khi giảng dạy các bài cần tổ chức cho người học học theo nhóm nhỏ để
nghiên cứu và thảo luận nhóm có hiệu quả.
3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý:
Khi thực hiện môn học giáo viên phải sử dụng tài liệu xuất bản mới nhất hàng
năm để phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật đang sửa đổi theo hướng hội nhập của
tiêu chuẩn quốc tế (ISO, ASME, AWS...).
Tuỳ theo lưu lượng người học, năng lực thiết bị và đội ngũ giáo viên mà có thể
bố trí cho phù hợp người dạy theo từng nội dung bài khác nhau.
4. Tàiliệu tham khảo:
[1]. Metal and How to weld them - the James F.Lincoln Arc Welding
Foundation (USA) – 1990.
[2]. The Procedure Handbook of Arc Welding – the Lincoln Electric
Company (USA) by Richart S.Sabo – 1995.
[3]. Welding science & Technology – Volume 1 – American Welding Society
(AWS) by 2006.
[4]. ASME Section IX, ―Welding and Brazing Qualifications‖, American
Societyt mechanical Engineer‖, 2007.
[5]. AWS D1.1, “Welding Structure Steel”, American Welding Society,
2008.
[6]. The Welding Institute (TWI), ―Welding Inspection‖, Training and
Examination Services.
[7].
13
UNIT 1: TERMINOLOGY AND STANDARD
Giới thiệu:
Để đọc và dịch Tiếng Anh chuyên ngành hàn hiệu quả thì việc hiểu và vận
dụng các thuật ngữ trong ngành hàn, các ký hiệu viết tắt về phương pháp hàn, các
tiêu chuẩn, quy phạm kỹ thuật là vô cùng quan trọng và cần thiết.
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng Tiếng Anh;
- Đọc hiểu các ký hiệu viết tắt Tiếng Anh về các phương pháp hàn;
- Đọc hiểu các tiêu chuẩn, quy phạm kỹ thuật Tiếng Anh trong cơ khí nói
chung và ngành hàn nói riêng;
- Dịch các tài liệu tiếng việt về thuật ngữ hàn sang Tiếng Anh.
1. VOCABULARY
1.1. Reading
- Arc:
- Edge :
- Metal:
- Joint:
- Electrode :
- Welding :
- Welded joint:
Hồ quang
Cạnh hàn
Kim loại hàn
Liên kết hàn
Điện cực
Hàn
Liên kết hàn
- Welding process: Quy trình hàn
- Weld: Mối hàn
- Welding structure: Kết cấu hàn
- Melt:
- Molten:
- Mass:
Sự nóng chảy
Nấu chảy
Khối lượng
- Cool:
Làm nguội
- Clamp:
- Base metal:
- Circuit:
- Stream:
- Temperature:
- Bright:
Kẹp lại, giữ lại
Kim loại cơ bản
Mạch điện
Dòng, luồng
Nhiệt độ
Sáng, sáng chói
- Welding machine: Máy hàn
- Amperage:
- Voltage:
Cường độ dòng điện
Điện áp
- Generator:
- Transformer:
Máy phát điện
Máy biến thế
14
- Rectifier:
Bộ chỉnh lưu
1. 2. Explanation
- Base metal: Kim loại cơ bản - Kim loại hoặc hợp kim được hàn hoặc cắt.
easily, although it does not react with HCl.
- Welding process:Quá trình Hàn - Tập hợp các nguyên công cơ bản được sử
dụng trong hàn, cắt bằng nhiệt hoặc phun phủ bằng nhiệt.
The AWS definition for a welding process is "a materials joining process
which produces coalescence of materials by heating them to suitable
temperatures with or without the application of pressure or by the application
of pressure alone and with or without the use of filler material".
- Welded joint: Liên kết hàn là liên kết được thực hiện bằng phương pháp hàn.
The joining of two or more metallic components by introducing fused metal
(welding rod) into a fillet between the components or by raising the
temperature of their surfaces or edges to the fusion temperature and applying
pressure (flash welding).
1.3. Examples
- There are many different kinds of welding machines nowsaday.
- Several approacheshavebeen developed to analyze welding structures.
2. GRAMMAR: Passive voice
2.1. Form and use
Subject (S) + Verb ( V) + Object ( O)
S
+
Be
+ V_ed ( pastparticiple) + (by….)
- The passive of an active tense is formed by putting the verb to be into the
same tense as the active verb and adding the past participle of the active verb.
The subject of the active verb becomes the ‗agent’ of the passive verb. The
‗agent’ is very often not mentioned. When it is mentioned it is preceded by by
and placed at the end of the clause:
E.g:This metal of plate was welded by my father.
- Passive voice is used when the focus is on the action. It is not important or
not known, however, who or what is performing the action.
15
2.2. Present and past tenses:
S
S
+
+
V
+
O
is / are + V- ed
Active: We build this bridge.
Passive: This bridge is built.
S
S
+ V ( past simple) + O
+ was / were + V_ ed
Active: They broke the window.
Passive: The window was broken.
2.3. The passive of continuous tenses
S + is / am / are + V_ing + O
S + is / are + being + V_ed ( past participle)
Active: they are repairing the bridge.
Passive: The bridge is being repaired.
2.4. Modal verbs: Can & should
S + should / can + V
+ O
S + should / can + be + V_ed ( past participle)
Active: You should shut these doors
Passive: These doors should be shut
Active: You can use the process to deposit metal to form a surface with
alternative properties.
Passive: The process can also be used to deposit metal to form a surface with
alternative properties.
16
3. MAIN TEXT
3.1. Arc welding
3.1.1. Reading
This lesson is a method of joining two pieces of metal into one solid piece. To do
this, the heat of an electric arc is concentrated on the edges of two pieces of metal
to be joined. The metal melts and, while these edges are still molten, addition
melted metal is added. This molten mass cools and solidifies into one solid piece.
Figure 1
The electric arc is made between the work and the tip and of a small metal wire,
the electrode, which is clamped in a holder and held in the hand. A gap is made in
the welding circuit by holding the tip of the electrode 1/16‘‘-1/8‘‘ away from or
base metal being welded. The electric current jumps this gap and make an arc,
which is held and moved along the joint to be welded, melting the metal as it is
moved.
Arc welding is a manual skill requiring a steady hand, good general physical
conditions, and good eyesight. The operator controls the welding arc and,
therefore, the quality of the weld made.
Figure 2
17
Figure 3 Illustrates the action that takes place in the electric arc. It closely
resembles what is actualy seen during welding
The ― arc stream ‖ is seen in the middle of the picture. This is the electric arc
created by the electric current flowing through the space between the end of the
electrode and the work. The temperature of this arc is about 60000C, which is more
than enough to melt metal. The arc is very bright, as well as hot, and cannot be
looked at with the naked eye without risking painful, though usualy temporary
injury.
Figure 3
The arc melts the plate, or base, metal and actually digs into it, much as the water
through a nozzle on a garden hose digs into the earth. The molten metal forms a
molten pool or crater and tends to flow away from the arc. As it moves away from
the arc, it cools and solidifies. A slag forms on top of the weld to protect it during
cooling.
The several types of welding machines include motor-generators, engine-driven
generators, transformers, rectifiers, and combination transformer and rectifiers.
Each type has its place and purpose. The basic function of each is the same-
providing a source of controlled electric power for welding. This controlled
electric power has the characteristic of high amperage at low voltage. The high
amperage is repuired to provide sufficient heat at the arc. The voltage must be low
enough to be safe for handling and yet high enough to maintain the arc. The welder
(machine) permits the welder (operator) to control the amount of current he uses.
This, in turn, controls the amount of heat of the arc. Some welders also permits the
operator to select either a forceful or soft arc and to control its charcteristics to suit
the job.
18
3.1.2. Words and phrases
- Solid piece
- Melted metal
- A gap is made in the welding circuit
- Make an arc
- The quality of the weld made
- Welding arc
- Arc stream
- Crater
- Flow away from the arc
3.1.3. Questions
1. Give main ideas of the paragraph?
2. What is arc welding?
3. What happens in the arc?
4. What do the electrodes affect to the arc?
5. Name some types of welding machines?
3.2. Some of the Standards
3.2.1. Reading
These are some standards that are used for welding
1. ASME (American society of machanical engineers): include:
2. ASME boiler& pressure vessel code
3. ASME codefor pressure piping
4. AWS (American welding society)
5. AWS D1.1- steel structural welding code
6. API (American Welding Institute) :
7. API 650 – welding storage tanks for oil storage
8. API 1104 – welding of pipelines and related facilities
9. ISO (International Standardization Organization)
10.EN (European Nations)
11.JIS – Japanese Industrial Standards
3.2.2. Words and phrases
- pressure piping
- welding society
- structural welding code
- welding storage tanks
- welding of pipelines
3.2.3. Questions
1. List and explain the uses of the standards?
19
UNIT 2: WELDED JOINT AND WELD
Giới thiệu:
Liên kết hàn là liên kết giữa các vật liệu (chủ yếu là kim loại) được tạo ra
mối (còn được gọi là giáp mép, giáp mí), chữ T, chồng, góc, và mép. Về thực chất,
và phần kim loại cơ bản liền kế ở trạng thái ứng suất và biến dạng khác rõ rệt so
với phần còn lại của kim loại cơ bản.
Mục tiêu:
- Đọc hiểu các thuật ngữ trong ngành hàn bằng Tiếng Anh ;
- Đọc hiểu các liên kết mối hàn, đường hàn bằng Tiếng Anh;
- Thực hành đọc hiểu các tài liệu Tiếng Anh về liên kết mối hàn;
- Dịch các tài liệu Tiếng Việt về thuật ngữ hàn sang Tiếng Anh.
1.VOCABULARY
1.1. Reading
- Welding position : Vị trí hàn
- Flat:
- Vertical :
Hàn bằng
Hàn đứng
- Overhead :
- Horizonatal :
- Butt joint:
- Corner joint:
- Lap joint:
- Tee joint:
- Edge joint :
- Butt weld:
- Fillet weld:
- Groove angle:
- Groove weld:
- Spotweld:
- Spot:
Hàn ngửa
Hàn ngang
Liên kết giáp mối
Liên kết góc
Liên kết chồng
Liên kết chữ T
Liên kết cạnh
Mối hàn giáp mối
Mối hàn góc
Góc vát
Mối hàn giáp nối có vát mép
Mối hàn điểm
Điểm hàn
- Geometry :
- Configuration :
- Preparation :
- Surface :
Hình học
Hình dạng, Hình thể
Sự chuẩn bị
Bề mặt
- Weld reinforcement: Độ lồi mối hàn
- Weld concavity:
Độ lõm mối hàn
- Weld width:
Chiều rộng mối hàn
- Leg of a fillet weld: Chiều cao mối hàn góc
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành - Nghề Hàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_tieng_anh_chuyen_nganh_nghe_han.pdf

