Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 6: Chuyển động thực và điều chỉnh chuyển động máy - Nguyễn Tân Tiến
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.01
6. CHUYỂN ĐỘNG THỰC
& ĐIỀU CHỈNH
CHUYỂN ĐỘNG MÁY
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.02
$1. Đại cương
Khi máy làm việc dưới tác dụng của các lực, máy có một chuyển động nhất định
gọi là chuyển động thực của máy
Việc xác định chuyển động thực của máy
dưới tác dụng của các lực là một vấn đề cơ
bản của động lực học máy
Chuyển động của các khâu trong máy phụ
thuộc vào chuyển động của khâu dẫn
Để biết chuyển động thực của máy ta chỉ cần
biết chuyển động thực của khâu dẫn
Vận tốc thực của máy thay đổi theo thời gian,
điều chỉnh chuyển động máy gồm hai bài toán
+ Làm giảm biên độ dao động của vận tốc
àm đều chuển động máy
+ Làm cho vận tốc máy thay đổi có chu kỳ,
tức duy trì sự cân bằng giữa công động
và công cản
Tết chế chuển động máy
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
1
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.03
$2. Phương ình chuyển động máy
I. Pương trình động năng
A E
Phương trình động năng của một cơ hệ có dạng
công của tất cả các lực tác dụng lên cơ cấu trong thời gian )
: độ biến thiên động năng của cơ hệ trong thời gian )
Lực tác dụng lên máy gồm hai loại
ực cản: lực cản kỹ thuật, lực ma sát, trọng lượng các khâu, … Ac
ực phát động: lực phát động của động cơ
Ad > 0
Tổng công tác dụng lên máy A = Ad + Ac
Phương trình động năng
Ad + Ac = E
Các thông số E, Ad, Ađược tính theo
+ Thông số động học và động lực học máy (kích thước, khối lượng, moment
quán tính các khâu, …)
+ Lực tác dụng lên máy
+ Vận tốc các khâu
Xác định biểu thức tính Ad, AcE
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.04
$2. Phương ình chuyển động máy
I. Pương trình động năng
1. Tính công lực phát động Ad
Công suất tức thời của lực phát động
dAd
N
Md1 Md1
dt
Md lực phát động đặt trên khâu dẫn
vận tốc góc khâu dẫn
1
Công của lực phát động trong thời gian )
t
t
A N dt M dt
M d
d
d
1
d
t0
t0
0
0 (t0 ), (t)
lực phát động đặt trên khâu dẫn
A M d
d
d
0
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
2
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.05
$2. Phương ình chuyển động máy
I. Pương trình động năng
2. Tính công lực cản Ac
Công suất tức thời của lực cản lên khâu thứ k
Nk Mkk PVk
k
P ,Mk
lực cản và moment cản tác động lên khâu thứ k
k
Vk ,k
vận tốc điểm đặt lực
và vận tốc góc khâu thứ k
P
k
Công suất tức thời của tất cả các lực cản tác dụng lên máy
N N (M PV )
c
k
k
k
k k
k
k
Công của lực cản trong thời gian )
t
t
(M PV )dt
A N dt
c
c
k
k
k
k
k
t0
t0
t
A (M PV )dt
c
k
k
k
k
t0
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.06
$2. Phương ình chuyển động máy
I. Pương trình động năng
3. Tính độ biến thiên động năng E
Động năng của khâu thứ k
1
1
Ek mk VS2 Jk k2
k
2
2
mk , Jk
khối luợng và moment quán tính của khâu thứ k
VS ,k
vận tốc trọng tâm và gia tốc góc khâu thứ k
k
Động năng của máy
E E
1
2
1
mk VS2 Jk 2
k
k
k
2
k
k
Độ biến thiên động năng trong thời gian )
(m V 2 J 2 )
1
E
2
k
Sk
k
k
0
k
1
E
(m V2 Jk 2 )
2
k
Sk
k
k
0
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
3
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.07
$2. Phương ình chuyển động máy
I. Pương trình động năng
Phương trình động năng máy
t
(m V2 Jk k2 )
1
Md d
(Mk k PV ) dt
k
k
2
k
Sk
0
k
k
0
t0
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.08
$2. Phương ình chuyển động máy
II. Đại lượng thay thkhâu thay thế
1. Moment ản thay thế
t
t
k
1
Vk
k
1
Vk
A
(M PV )dt
Mk
P
k 1
1dt
Mk
P
d
c
k
k
k
k
k 1
k
k
k
t0
t0
0
Mc
Có thể thay thế tất cả các lực cản, moment cản tác dụng lên các khâu của
máy bằng một moment cản thay thếM, đặt trên khâu dẫn, giá trị của Mc
được tính theo công thức
k
1
V
k
Mc
Mk
P
k
1
k
iểu thức tính công cản được viết lại sử dụng moment cản thay thế
A M d
c
c
0
k
1
Vk
Các giá trị
và
chỉ phụ thuộc vào vị trí của cơ cấu
1
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
4
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.09
$2. Phương ình chuyển động máy
II. Đại lượng thay thkhâu thay thế
2. Moment qán tính thay thế
2
V
2
1
1
k
1
Sk
m V 2 J 2
mk
Jk
2
1
E
2
2
k
Sk
k
k
1
k
k
J
Có thể thay thế tất cả các khối lượng, moment quán tính của tất cả các khâu
trên máy bằng một moment quán tính thay thế, đặt trên khâu dẫn, giá trị
của J được tính theo công thức
2
V
2
k
1
Sk
J
m
Jk
k
1
k
Động năng của máy được viết lại sử dụng moment quán tính thay thế
1
E J 12
2
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.10
$2. Phương ình chuyển động máy
II. Đại lượng thay thkhâu thay thế
3. Kâu thay thế
Phương trình động năng máy được viết lại sử dụng các đại lượng thay thế
1
2
J12
M d M d
d
c
0
0
0
Phương trình trên là phương trình động năng của khâu dẫn có moment quán
tính , chịu các lực tác dụng MMvà quay với vận tốc góc là 1
Để xác định chuyển động thực của máy (đối với máy có 1 bậc tự do), ta chỉ
cần xác định chuyển động thực của khâu dẫn bằng cách thu gọn các đại
lượng: lực cản, moment quán tính của tất cả các khâu về đặt trên khâu dẫn
và viết phương trình động năng của khâu dẫn với các đại lượng thay thế này
Có thể thay thế các lực cản, lực phát động, moment quán tính, khối lượng
các khâu bằng các đại lượng thay thế đặt trên một khâu bất kỳKhâu mà
trên đó đặt các đại lượng thay thế, gọi là khâu thay th. Thông thường, khâu
dẫn được chọn làm khâu thay thế
Từ chuyển động thực của khâu dẫn xác định chuyển động thực của máy
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
5
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.11
$2. Phương ình chuyển động máy
II. Đại lượng thay thế khâu thay thế
4. í dụ
1
2
3
B
2
M2
S2
C
G2
1
3
P
vC
S1 A
Cho cơ cấu như hình vẽ
+ moment quán tính khâu 2 là J2
+ khối lượng khâu 2 và 3 là mvà m3
+ khâu 2, 3 chịu tác dụng của moment M, lực P3
Tính MJ thay thế đặt trên khâu dẫn
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.12
$2. Phương ình chuyển động máy
II. Đại lượng thay thế khâu thay thế
4. í dụ
1
2
3
B
2
M2
S2
C
G2
1
3
P
vC
S1 A
VS
k
1
Vk
V
2
VC
C
2
M
Mk
P
M
G2
G
P
c
k 1
2 1
1
2
3 1
3 1
k
2
2
2
2
V
V
k
1
VC
Sk
S2
2
J
mk
Jk
m2
J2
m3
1
1
1
1
k
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
6
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.13
$2. Phương ình chuyển động máy
II. Đại lượng thay thế khâu thay thế
4. í dụ
vC
vB
vCB
1
2
3
B
// AC
AB
lAB1
BC
2
M2
?
?
BC
S2
p
c
vC
C
G2
s2
1
3
vB
AB
P
vC
b
S1 A
VCB
lBC
G2
2
1
vbclAB
bc lAB
pb lBC
VB
lAB
bc lAB
pb lBC
ps2
pb
pc
pb
v pblBC
ps2
Mc M2
G2
lAB cos P
lAB
3
VS
v ps2
2
lAB
2
2
2
pb
bc
1 v pb /lAB
ps2
bc lAB
pb lBC
bc
J m2
lAB J2
m3
lAB
pb
pb
VC
v pc
1 v pb /lAB
lAB
pb
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.14
$2. Phương ình chuyển động máy
III. Pương trình moment
Phương trình động năng máy
1
2
1
J12
J12
M d M d
(M M )d
d
c
d
c
0
0
2
0
0
0
Đạo hàm hai vế phương trình trên pương trình chuyển động máy dưới
dạng vi phân (phương trình moment)
1
Md Mc 12
2
dJ
d1
dt
J
d
Việc giải bài toán chuyển động thực bằng phương trình moment nói chung
phức tạp hơn khi dùng phương trình động năng. Tuy nhiên, trong một số
trường hợp đặc biệt, bài toán giải quyết bằng phương trình moment dễ dàng
hơn
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
7
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.15
$3. Chuyển động thực của máy
I. hế độ chuyển động máy
Khi máy hoạt động, vận tốc máy nói chung biến thiên, ta phân biệt các chế độ
chuyển động sau
+ Chuyển động không bình ổ: vận tốc máy biến thên không có chu kỳ
+ Chuyển động bình ổ: vận tốc máy biến thiên có chu kỳ
1
Khôûi ñoäng
Laøm vieäc
Taét maùy
Trong giai đoạn máy chuyển động bình ổn, sau một thời gian Thay sau một
góc quay của khâu dẫn, vận tốc của máy lại trở về trị số ban đầu
T và gọi là chu kỳ động lực học của máy
Nói chung, giai đoạn chuyển động bình ổn chính là giai đoạn máy làm việc, còn
giai đoạn không bình ổn ứng với lúc khởi động máy hay tắt máy
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.16
$3. Chuyển động thực của máy
I. hế độ chuyển động máy
1. Chế độ chuyển động bình ổn
1
J(0 )
J()
2
(Md Mc )d J12
1()
12 (0 )
(Md Mc )d
0
2
J()
0
-
J const
1() 1(0 )
(Md Mc )d 0
0
Máy chuyển động bình ổn với vận tốc đều
-
J const
1() 1(0 )
(Md Mc )d 0
0
Máy chuyển động không đều nhưng vẫn có thể bình ổn sau mỗi chu kỳ
0
động lực học ω nếu
J(0 )
J(0 )
1,
(Md Mc )d 0
0
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
8
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.17
$3. Chuyển động thực của máy
I. hế độ chuyển động máy
1. Chế độ chuyển động bình ổn
Chu kỳ động học
Chu kỳ động lực học ω
Chu kỳ lực học (chu kỳ công) A
J(0 ) J(0 n)
mA
(n 1,2,)
bscnn (, )
A
(Md Mc )d 0 (m 1,2,)
0
2. Chế độ chuyển động không bình ổn
A> A Máy chuyển động nhanh dần
A< A Máy chuyển động chậm dần
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.18
$3. Chuyển động thực của máy
II. ác định vận tốc thực của khâu dẫn
Phương trình động năng có thể viết dưới dạng
E()
J()
2
12 (0 )
1() 2
(M M )d
1()
J(0 )
d
c
J()
2
0
E() E(0 ) E(0 )
trong đó
1
E(0 ) J(0 )12 (0 )
2
E( ) (M M )d
0
d
c
0
Để xác định
ta đi xác định các đại lượng
Md (),Mc (), J()
1()
Md (),Mc (), J()
Các hàm
cho dưới dạng giải tích, bảng số hay đồ thị
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
9
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.19
$3. Chuyển động thực của máy
II. ác định vận tốc thực của khâu dẫn
1. Phương pháp số
Biểu thức tính vận tốc trên có thể viết lại dưới dạng
i1
2
12 (i )
(M M )d
1(i1)
J(i )
d
c
J(i1)
2
i
2
1(i1)
[E(i ) E(i )]
hay
J(i1)
trong đó
M Md Mc
1
E(i ) J(i )12 (i )
2
i1
M (i1
M (i )
)
E(i ) (Md Mc )d
i
1
[M (i1) M (i )](i1 i )
2
i
i1
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.20
$3. Chuyển động thực của máy
II. ác định vận tốc thực của khâu dẫn
1. Phương pháp số
Vò trí cô caáu
m 1 A
n 1
1
2
n 1
Ñaïi löôïng
Moment quaùn tính thay theá
J
J1
J2
Jn J1
Jm
J1
Moment thay theá caùc löïïc caûn Mc
Mc1
Md1
M1
Mc1
Md1
M1
Mc1 Mc2
Md1 Md 2
Mcn
Mdn
Mn
Moment ñoäng
Toång moment
Md
M1
M2
E2
E2
M = Md + Mc
Bieán thieân ñoäng naêng
Ñoäng naêng
E
Em
E1
En
E1
Em
E1
E1
En
E
Vaän toác goùc khaâu daãn
1 1(1) 1(2 )
1(m
)
1(1)
1(n)
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
10
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.21
$3. Chuyển động thực của máy
II. ác định vận tốc thực của khâu dẫn
2. Phương pháp đồ thị
Xây dựng đồ thị J(),Mc (),Md ()
M () Md () Mc ()
M ()
đồ thị
E()
Cộng đồ thị
Tích phân đồ thị
đồ thị
E()
Xây dựng đồ thị
đường cong Wittenbauertừ đồ thị
và đồ thị
J ()
E(J )
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.22
$3. Chuyển động thực của máy
II. ác định vận tốc thực của khâu dẫn
2. Phương pháp đồ thị
M (M
)
Mc()
Md ()
M ()
0
3
5
6
7
8
9
10
13
15 16 17 18 19
14
1
2
4
11 12
E (E
)
E (E )
13
5 9
4
17
18
8
12
6
2
1014
3
7
1115
16
max
1
min
0
0
3
5
6
7
8
9
10
13
15 16 17 18 19
19
J (J )
1
2
4
11 12
14
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
11
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.23
$3. Chuyển động thực của máy
II. ác định vận tốc thực của khâu dẫn
2. Phương pháp đồ thị
Từ đường cong Wittenbauer xác định vận tốc ω1 nư sau
+ Tại φ = φk, động năng và moment
E (E )
quán tính của máy có giá trị
K
Ek
Ek = E(k)
Jk = J(k)
xác định bởi điểm K trên đường cong
max
k
+ Gọi
, ta có
(OJ,OK)
k
OEk E(k )/ E E(k ) J
tan k
J k
min
O
J (J )
OJk J(k )/ J J(k ) E
E(k ) E
E(k )
E
J
+ Do đó
tan k 1(k ) 2
2
tan k
J(k ) J
J(k )
- Trường hợp tổng quát, đường cong E(J) bao gồm 3 giai đoạn: khởi động,
chuyển động bình ổn và tắt máy. Trong giai đoạn bình ổn, biến thiên giữa
max và min vận tốc máy biến thiên trong khoảng
1max
1min
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.24
$4. àm đều chuyển động máy
Iệ số không đều của vận tốc
Từ phương trình chuyển động máy
1
dJ
Md Mc 12
1
dJ
d1
d1
dt
2
d
Md Mc 12
J
1
2
d
dt
J
1
dJ
Md Mc 12
0
1 0
Để máy chuyển động đều
2
d
Điều kiện trên không thể thực hiện được trên thực tế trong giai đoạn chuyển
1max
động bình ổnận tốc máy dao động trong khoảng
1min
Để đánh giá độ chuyển động không đều của máy ùng ệ số chuyển động
không đều
1max 1min
tb
1max 1min
, tb
2
Hệ số chuyển động không đều được quy định tiêu chuẩn cho từng loại máy,
ví dụ, máy nông nghiệp ] = 1/1/150, máy bơm ] = 1/1/30, máy công cụ
] = 1/21/150, …
Khi đó
[]
2
[1max ][1min
]
[1max ][1min ]
[1max/min ] 1
[]
tb
tb
tb
2
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
12
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.25
$4. àm đều chuyển động máy
IIàm đều chuyển động máy
1. Biện pháp làm đều
J phụ thuộc vị trí cơ cấu
J
J0 J()
phần thay đổi theo φ
phần cố định
Do đó
1
dJ()
d
Md Mc 12
dJ
d
dJ()
2
1
[J0 J()]
J0 J()
d d
d
Giảm εbằng cách tăng phần cố định của moment quán tính
TănJbằng cách lắp một khối lượng phụ gọi là bánh đàJ, lên
+ khâu dẫn, hoặc
+ khâu có tỉ số truyền với khâu dẫn không đổi
Bánh đà có tác dụng tích trữ năng lượng khA> Avà giải phóng năng
lượng khA< A, nhờ đó điều hoà việc phân phối năng lượng trong các giai
đoạn chuyển động khác nhau của một chu kỳ động lực học máy
Jcàng lớn càng có tác dụng tốt nng kng tể quá lớn
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.26
$4. àm đều chuyển động máy
IIàm đều chuyển động máy
1. Biện pháp làm đều
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
13
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.27
$4. àm đều chuyển động máy
IIàm đều chuyển động máy
1. Biện pháp làm đều
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.28
$4. àm đều chuyển động máy
IIàm đều chuyển động máy
2. Xác định Jbằng phương pháp đồ thị
Bài toánCho thông số động học, động lực học và các chế độ làm việc của máy
Xác định Jcần thiết để đảm bảo giá trị ] yêu cầu
Trường hợp tổng quá: Giả thiết máy chuyển động bình ổn, sau khi lắp bánh đà
E (E )
E (E
)
v) tăng lên một lượng
E và J hằng số
dạng đường conE=không
thay đổi, chỉ có hệ trục tọa độ
chuyển dịch một đoạn E và J
ớ J = Jd
max
min
a
max
[ ]
b
[1max/min ] 1
J (J )
tb
O
2
min
2
2
[1max/min ] tb (1[ ])
O
P
J (J )
Jd
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
14
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.29
$4. àm đều chuyển động máy
IIàm đều chuyển động máy
2. Xác định Jbằng phương pháp đồ thị
E
J
J
2E
1(k ) 2
tan k
tan k
12 (k )
Từ biểu thức vận tốc
J
2E
J
2
max/min
[1max/min ]
tan
E (E )
E (E
)
t2b (1[ ])
2E
ab Pa Pb
max
min
a
)
O P(tanmax tanmin
max
abJ
b
Jd O PJ
J (J )
O
tanmax tanmin
min
O
P
J (J )
Jd
2
x
Jdx Jd
1
Nếu lắp trên khâu x có tỉ số truyền cố định đối với khâu dẫn
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.30
$4. àm đều chuyển động máy
IIàm đều chuyển động máy
2. Xác định Jbằng phương pháp đồ thị
Trường hợp moment quán tính thay thế của cơ cấu là hằng số
Biến thiên động năng cực đại sau khi lắp bánh đà
1
1
2
2
]
Emax (J0 Jd )[1max ] (J0 Jd )[1min
Emax
2
2
Jd
J0
t2b[ ]
2
2
[1max/min ] tb (1[])
với
Công thức trên dùng để xác định bánh đà đảm bảo yêu cầu làm việc của máy
hay kiểm nghiệm điều kiện làm việc của máy khi chọn trước bánh đà
Gọmax/min là vị trí khâu dẫn khi đạt vận tốc max/mEmađược tính như sau
Mc ()
max
M d ()
Emax
(Md Mc )d
min
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
15
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.31
$4. àm đều chuyển động máy
IIàm đều chuyển động máy
2. Xác định Jd bằng phương pháp đồ thị
F
Ví dụXác định Jđặt trên trục chính của máy tiện
r
có Jt= const, moment động cơ M = const,
tiện vật có bán kính như hình vẽ, lực cắt
F = const, cho trước , ]
1
Moment cản
khi dao cắt chi tiết
Fr
M
M
c
0
khi dao không cắt chi tiết
Mc
Md
Fr
56 Fr
Máy chuyển động bình ổn,
Ad A
c
3
2
6
5
Md 2 M
Md Fr
c
6
Biến thiên động năng cực đại
0
6
6
3
2
Fr
Jd
Fr
Jtt
2
Emax
4t2b[]
4
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.32
$5. Tết chế chuyển động máy
IKái niệm
Việc làm đều chuyển động máy như đã xét chỉ có ý nghĩa khi chế độ chuyển
động của máy ổn định, tức công động và công cản phải bằng nhau sau mỗi chu
kỳ động lực học A= Ac
Khi máy làm việc, chế độ tải trọng của máy thay đổi, tức có sự mất cân bằng
giữa Avà AĐể đảm bảo máy chuyển động ổn định, cần phải hiệu chỉnh Ad
mỗi khi có sự thay đổAĐây là nội dung của việc tiết chế chuyển động máy
Như vậy, tiết chế chuyển động máy là duy trì sự cân bằng giữa Ad và Ađể
máy chuyển động bình ổn
Để tiết chế chuyển động máy, ta dùng cơ cấu tiết chế
Cơ cấu tiết chế có nhiệm vụ
+ phát hiện ra sự thay đổi của tải trọng A)
+ hiệu chỉnh Atương ứng cho phù hợp với chế độ tải trọng mới
Có nhiều loại cơ cấu tiết chế: điện, điện tử cơ khí, …
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
16
CIMEC lab
10/11/2009
Theory of Machine
6.33
$5. Tết chế chuyển động máy
IIơ cấu tiết chế ly tâm
O
1ơ cấu tiết chế ly tâm kiểu trực tiếp
Nguyên lý làm việc
k
k
B
B
o
PA
PA
A
A
GA
GA
Nhược điểm
+ không nhạy đối với các tín hiệu
thay đổi nhỏ
O
+ tồn tại sai số tĩnh
v
o o 0
ơ cấu tiết chế ly tâm kiểu gián tiếp
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
Theory of Machine
6.34
$5. Tết chế chuyển động máy
IIơ cấu tiết chế ly tâm
O
1ơ cấu tiết chế ly tâm kiểu gián tiếp
Nguyên lý làm việc
k
k
B
B
o
A
A
Ưu điểm
+ đáp ứng nhanh đối với các tín
hiệu thay đổi nhỏ
O
+ kông tồn tại ai số tĩnh
o o 0
Nhược điểm
+ ận tốc góc sau khi hiệu chỉnh
dao động liên tục
v
HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department
Nguyen Tan Tien
17
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Nguyên lý máy - Chương 6: Chuyển động thực và điều chỉnh chuyển động máy - Nguyễn Tân Tiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_nguyen_ly_may_chuong_6_chuyen_dong_thuc_va_dieu_ch.pdf

