Bài tập Cơ học máy (Có lời giải)

Bài tp chương 10  
Bài 1: Btruyn đai dt (vi cao su) có:  
-
-
-
-
-
-
Tstruyn u = 2 (bqua hin tương trượt).  
Đường kính bánh đai dn d1 = 160 mm.  
Svòng quay trc dn n1 = 1000 v/ph.  
Khong cách trc a = 800 mm.  
Lc trên nhánh căng F1 = 800 N.  
Lc trên nhánh chùng F2 = 600 N.  
a/ Xác định góc ôm trên bành dn α1 (đ)  
b/ Vn tc dài ca bánh đai dn v1 (m/s)  
c/ Công sut truyn P1 (kW) trên trc dn  
Bài 2: Btruyn đai thang có: đường bánh đai d1 = 200mm, d2 = 400mm, khong cách trc  
a=600mm. Vn tc dài ca dây đai v = 15 m/s. Lc vòng Ft = 500 N.  
a/ Tính góc ôm α1 trên bánh đai nh(rad).  
b/ Svòng quay trên trc dn n1 (v/ph).  
c/ Công sut truyn P1 (kW) trên trc dn  
Bài tp chương 11  
Bài 1: Btruyn xích ng con lăn 1 dãy đặt nm ngang có: công sut truyn trên trc dn P1 = 3.5  
kW, tstruyn ux = 2.5, svòng quay trc dn n1 = 380 v/ph, khong cách trc a = 40 pc,  
ti trng tĩnh, làm vic 1 ca, khong cách trc điu chnh được, bôi trơn liên tc. Xác định  
bước xích tiêu chun pc (mm) theo độ bn mòn.  
Bài 2:  
Btruyn xích ng con lăn 1 dãy có:  
-
-
-
-
Công sut truyn P1 = 3.2 kW  
Tstruyn u=3  
Svòng quay trc dn n1 = 380 v/ph  
Ti trng tĩnh, đặt nm ngang, bôi trơn định k, làm vic 1 ca, khong cách trc điu chnh  
được, khong cách trc a 40 pc  
Xác định  
a/ Srăng đĩa xích dn Z1.  
b/ Hshiu chnh K.  
c/ Công sut tính toán Pt (kW).  
d/ Tra bng tìm bước xích tiêu chun pc (mm) để đủ bn.  
Bài tp chương 12  
Bài 1: Cho hthng truyn đng bánh răng như hình sau:  
a. Vhình phân tích lc ăn khp trên các bánh răng  
b. Tính svòng quay (v/ph) ca trc II, III, IV nếu biết svòng quay trc 1 là nI = 1500  
(v/ph); srăng ca các bánh răng là Z1 = 20; Z2 = 40; Z3 = 17; Z4 = 34; Z5 = 20; Z6 = 30;  
c. Tính khong cách trc a12 ca cp bánh răng 1 và 2 nếu biết cp bánh răng 1 và 2 có  
đun pháp là mn = 2 mm, góc nghiêng răng là β = 150; tính khong cách trc a56 ca cp  
bánh răng 5 và 6 nếu biết cp bánh răng 5 và 6 có môđun là m = 3 mm  
1
Bài 2: Cho btruyn bánh răng trrăng nghiêng tiêu chun hmét, không dch chnh có:  
đun pháp mn = 5 mm; Tstruyn u = 2.  
Đường kính vòng đỉnh răng bánh nhda1=130.92mm  
Công sut truyn trên trc bánh nhP1 = 2.2 kW.  
Svòng quay trc bánh răng nhn1 = 350 v/ph.  
¾ Tính srăng Z1 và Z2.  
¾ Tính góc nghiêng răng β (đ).  
¾ Tính giá trcác lc ăn khp (lc vòng, lc hướng tâm, lc dc trc) tác đng lên bánh  
răng.  
Bài tp chương 13  
Bài 1:Cho trc truyn như sau:  
FT2  
A
B
FR2  
d2  
d1  
FR1  
FT1  
200  
150  
150  
Biết FT1=4000N; FR1=1456N; FT2=2000N; FR2=728N; d1=200mm; d2=400mm;  
Vt liu chế to trc có ng sut [σ]=50Mpa.  
a/ Tính giá trphn lc ti các gi ta A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx,  
RBy).  
b/ Vcác biu đồ ni lc Mx , My , T và ghi giá trtrên biu đồ.  
c/ Tính Mtđ (Nmm) ti tiết din nguy him và đường kính trc ti d (mm) ti tiết din nguy  
him.  
Bài 2: Cho trc truyn hai đầu là ngõng trc có lp A và B, thân trc có lp 2 bánh răng 1 và 2  
như sau:  
Biết FT1 = 9000N; FR1=3276N; FT2=3000N; FR2=1092N; d1=100mm; d2=300mm; a =  
150mm; b = 200 mm; c = 150mm.  
Vt liu chế to trc có ng sut [σ]=60Mpa.  
a/ Tính giá trphn lc ti các gi ta A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx, RBy).  
b/ Vcác biu đồ ni lc Mx , My , T và ghi giá trtrên biu đồ.  
c/ Tính Mtđ (Nmm) ti tiết din nguy him và đường kính trc d (mm) ti tiết din nguy him.  
Bài tp chương 14  
Câu 1:  
Hai bi đỡ chăn 1 dãy có cùng kích thước A và B 2 đầu mt trc chu lc hướng tâm F1 =  
15000N, F2 = 12500N và lc dc trc FA = 9500N như hình 1; Thi gian tui thca tính bng  
2
giLH=2000gi. Svòng quay ca trc n=750v/ph. Các hsti trng Kđ=1 và hsnhit độ  
Kt=1.Góc tiếp xúc α = 26 đ.  
F
A
A
B
F
F
2
1
a/ Tính tui thọ ổ L (đơn vtriu vòng quay).  
b/ Xác định các hsqui đi X,Y ca tng .  
c/ Xác định các ti trng tương đương Q(kN) ca tng .  
d/ Tính hskhnăng ti đng ln nht C (kN).  
e/ Chn tiêu chun để đủ bn theo bng sau  
Ký hiu lăn  
46115  
35,3  
46215  
61,5  
46315  
115  
C (kN)  
Bài 2: bi đỡ 1 dãy chu lc hướng tâm Fr =4000 N; Thi gian tui thtính bng giLH = 5000  
gi. Svòng quay ca trc n = 850v/ph. Các hsti trng Kσ = 1 và nhit độ Kt = 1.  
a) Tính tui thọ ổ L (đơn vtriu vòng quay).  
b) Tính ti trng tương đương Q (kN).  
c) Tính hskhnăng ti đng C (kN).  
d) Chn tiêu chun để đủ bn theo bng sau  
Ký hiu lăn  
109 209 309 409  
16,5 25,7 37,8 60,4  
C (kN)  
Bài tp có li gii  
Bài 1:  
Btruyn đai thang có:  
- Ký hiu mt ct A  
- Đường kính bánh đai nhd1 = 160mm  
- Svòng quay trc dn n1 = 1460v/ph  
- Chiu dài dây đai L = 1800mm  
- Công sut truyn P1 = 3.5 kW  
- Tstruyn u = 2.5  
- Ti trng tĩnh  
- Bqua hin tượng trượt đàn hi  
Xác định:  
a. Khong cách trc a (mm) ca btruyn đai  
b. Sdây đai cn thiết để tránh trượt trơn.  
Gii:  
Đường kính bánh đai ln  
d2 = u.d1  
Khong cách trc a  
(
1ξ  
)
= 2.5×160  
(
L −  
10  
)
= 400mm  
2
2
π
(
d1 + d2  
)
π
(
d1 + d2  
2
)
d d  
2
1
L −  
+
8  
2
2
a=  
a =  
4
2
2
π
(
160 + 400  
)
π
(
160 + 400  
)
400 160  
1.800 −  
+
1.800 −  
8  
2
2
2
475mm  
4
Góc ôm trên bánh nhỏ  
d2 d1  
400 160  
α1 = 180 57.  
= 180 57  
= 151,20  
a
475  
Vn tc bánh đai  
3
π d1n1 π ×160×1.460  
v1 =  
=
=12.23m/ s  
60000  
60000  
Chn các hshiu chnh  
Cr = 1 – ti trng tĩnh  
α1  
151.2  
110  
180  
Cα = 1.24 1e  
= 1.24 1e  
= 0.7047  
CV = 10.05  
(
0.01v2 1  
)
= 10.05  
(
0.01×12.232 1  
)
= 0.9752  
Cu = 1.14 – vì u=2.5  
L
1800  
1700  
6
6
CL =  
=
=1.01  
L0  
Cz = 0.95 gisZ=2~3 đai  
Vy C = 1×0.7047×0.9752×1.14×1.01×0.95 = 0.7517  
Chn công sut ca btruyn đai thí nghim  
[
P
]
= 2.9 kW  
0
Sdây đai  
P
3.5  
1
Z =  
=
= 1.6  
[
P
]
C
2.9×0.7517  
0
Chn Z=2 dây đai (tha gisZ=2~3)  
Bài 2:  
Btruyn đai dt (vi cao su) có:  
-
-
-
-
Tstruyn u = 2  
Svòng quay trc dn n1 = 1460 v/ph  
Lc căng đai ban đầu F0 = 500 N  
-
-
-
Đường kính bánh đai dn d1 = 160 mm.  
Khong cách trc a = 600 mm.  
Bqua lc quán tính ly tâm  
Hsma sát gia dây đai và bánh đai f = 0.25  
Xác định:  
a/ Góc ôm trên bánh đai dn α1 (độ)  
b/ Vn tc dài ca bánh đai dn v1 (m/s)  
c/ Công sut ti đa btruyn đai dt có thtruyn P1 (kW)  
Gii:  
Đường kính bánh đai bdn d2 ud1 = 2×160 = 320 mm  
d2 d1  
320 160  
Góc ôm α1 = 180 57.  
= 180 57  
= 164.80  
a
600  
π.d1.n1 π ×160×1460  
Vn tc dài v1 =  
=
= 12.23m/s  
e0.25×2.88 1  
60000  
α1 =164.80 = 2.88 rad  
2F0  
60000  
(
efα 1  
)
2×500  
(
)
= 345.21N  
Lc vòng F =  
T
efα +1  
Công sut có thtruyn  
e0.25×2.88 +1  
FT .v1 345.21×12.23  
kW  
P =  
= 4.22  
1
1000  
1000  
Vy công sut ti đa mà btruyn đai này có thtruyn là P1max= 4.22kW  
Bài 3:  
Btruyn xích ng con lăn 1 dãy có:  
-
-
-
-
Công sut truyn P1 = 3.2 kW  
Srăng đĩa xích dn Z1 = 23 răng  
Svòng quay trc dn n1 = 380 v/ph  
Ti trng tĩnh, đặt nm ngang, bôi trơn định k, làm vic 1 ca, khong cách trc điu chnh  
được, khong cách trc a 40 pc  
Xác định  
4
a/ Hshiu chnh K.  
b/ Công sut tính toán PT (kW).  
c/ Tra bng tìm bước xích tiêu chun pc (mm) để đủ bn.  
Gii:  
Hshiu chnh K =Kr Ka KO Kdc Kb Klv  
Ti trng tĩnh Kr = 1  
a 40.pc Ka =1  
Đặt nm ngang KO = 1  
a điu chnh được Kđc = 1  
Làm vic 1 ca Klv =1  
Bôi trơn định kKb =1.5  
K =1×1×1×1×1.5×1=1.5  
Z01 25  
Hsrăng đĩa dn Kz =  
=
= 1.087  
Xích 1 dãy Kx = 1  
= 1.053  
Z1 23  
n01 400  
Hsvòng quay trc dn Kn =  
=
n1 380  
K.Kz .Kn .P  
1.5×1.087 ×1.053× 3.2  
1
Công sut tính tóan  
kW  
P =  
=
= 5.495  
T
Kx  
1
Chn bước xích pc = 19.05mm vi n01 = 400v/ph và [P]=8.38kW.  
Bài 4:  
Btruyn xích ng con lăn 2 dãy có:  
- Tstruyn u = 2  
- Công sut truyn P1= 4,5 kW  
- Ti trng tĩnh  
- Svòng quay trc dn n1=380 v/ph  
- Khong cách trc a= 40pc  
- Bôi trơn đinh kỳ  
- Btruyn đặt nm ngang - Làm vic 3 ca  
Xác định:  
- Không điu chnh được khong cách trc  
a. Srăng đĩa xích Z1 và Z2.  
b. Smt xích X  
c. Chn bước xích pc theo tiêu chun để btruyn tha độ bn mòn  
d. Kim tra sln va đập i xem có tha mãn yêu cu không  
Gii:  
Srăng dĩa xích dn Z1 = 29 2u = 29 2×2 = 25 răng  
Srăng dĩa xích bdn Z2 = uZ1 = 2×25 = 50 răng  
2
a
Z2 + Z1  
Z Z  
2π  
pc  
a
a
2
1
Smt xích X = 2  
+
+
vi  
= 40  
pc  
2
pc  
2
50 + 25 50 25  
1
X = 2×40 +  
Chn X=118 mt  
+
=117,89 mt  
2
2π  
40  
Hshiu chnh K = Kr Ka Kdc Kb Ko Klv  
Vi Kr = 1 (ti trng tĩnh)  
Ka = 1 (a = 40 pc)  
Kdc = 1,25 (không điu chnh được khong cách trc)  
Kb = 1,5 (bôi trơn định k)  
Klv = 1,45 (làm vic 3 ca)  
Ko = 1 (đặt nm ngang)  
K =1×1×1,25×1,5×1×1,45 2,72  
25 25  
Hsrăng dĩa dn KZ =  
=
=1  
Z1 25  
n01 400  
=
Hsvòng quay trc dn Kn =  
n1 380  
5
Hshiu chnh xét đến sdãy xích Kx = 1,7 (xích 2 dãy)  
400  
2,72×1×  
×4,5  
K KZ Kn P  
1
380  
1, 7  
Công sut tính toán P =  
=
= 7,58 kW  
T
Kx  
Tra bng chn bước xích tiêu chun p =19,05mm có P = 8,38 kW  
[ ]  
c
0
Z1n1 25×380  
15X 15×118  
Sln va đập i =  
=
= 5,37 <  
[
i
]
= 25tha yêu cu.  
Bài 5:  
Cho hthng truyn động truyn ttrc I đến trc IV như hình sau:  
Biết: svòng quay trc I là nI = 700 (v/ph); srăng ca các bánh răng là Z1 = 25; Z2 = 75; Z3 =  
20; Z4 = 50; Z5 = 25; Z6 = 50; Xác định:  
a. Svòng quay trc IV (nIV - v/ph).  
b. Vhình phân tích lc ăn khp trên các bánh răng  
c. Biết cp bánh răng 3 và 4 có mô đun pháp mn=2 mm, góc nghiêng β=160, công sut truyn  
trên trc II là P2=5kW. Tính giá trcác lc Ft3, Fr3, Fa3.  
Gii:  
Svòng quay trc IV  
Z1 Z3 Z5  
25 20 25  
nIV =nI ×  
×
×
= 700×  
×
×
= 46.67  
(
v / ph  
)
Z2 Z4 Z6  
75 50 50  
Phân tích lc tác dng lên các bánh răng  
Cp bánh răng 1 và 2  
Cp bánh răng 3 và 4  
Cp bánh răng 5 và 6  
Z1  
Z2  
25  
Svòng quay trc II nII = nI ×  
= 700×  
(
= 233.33 v / ph  
)
75  
P
5
Mô men xon trên trc II TII = 9.55×106  
Đường kính vòng chia bánh răng Z3 d3 =  
= 9.55×106  
= 204643Nmm  
2
nII  
233.33  
mnZ3  
cosβ cos160  
2×25  
=
= 52.01mm  
6
2TII 2×204643  
Lc vòng F =  
=
= 7869.37N  
t3  
d3  
52.01  
F tanα 7869.37× tan 200  
t3  
Lc hương tâm F =  
=
= 2979.64N  
r3  
cosβ  
cos160  
Lc dc trc Fa3 = F tan β = 7869.37× tan160 = 2256.5N  
t3  
Bài 6:  
Cho hthng truyn động từ động cơ đin đến băng ti như hình sau  
Biết: công sut động cơ đin Pđc=4kW, svòng quay ca trc động cơ nđc = 1500 v/ph; srăng ca  
các bánh răng Z1=18; Z2=45; tstruyn ca cp bánh răng 3 - 4 và 3’ – 4’ là  
Z4  
Z4'  
u34 =  
= u3'4'  
=
= 3.15; Z5=18; Z6=72; tstruyn ca btruyn xích ux = 2, mô đun các bánh  
Z3  
Z3'  
răng 3, 4, 3’, 4’ là mn = 2mm và khong cách trc a34 = a3’4’ = 120mm. Gishiu sut ca chệ  
thng truyn động là η=1.  
a/ Xác định svòng quay trc V  
b/ Vhình phân tích lc trên các bánh răng 3, 4 , 5, 6.  
c/ Xác định Z3, Z4 và β ( biết 300 < β < 400)  
Gii:  
Svòng quay trc V  
Z1 Z3 Z5  
1
18  
1
18 1  
× = 43.81  
45 3.15 72 2  
nV =nI ×  
×
×
×
=1500×  
×
×
(
v / ph  
)
Z2 Z4 Z6 ux  
Vhình phân tích lc  
mn  
(
Z4 + Z3  
)
mnZ3  
(
u34 +1  
)
2a34 cosβ  
Khong cách trc a34 =  
=
Srăng Z3 =  
2cosβ  
2cosβ  
mn  
(
u34 +1  
)
7
2a34 cos400  
2a34 cos300  
2×120×cos400  
2×120×cos300  
Vì (300 < β < 400) ⇒  
22.14 < Z3 < 25.04  
< Z3 <  
< Z3 <  
mn  
(
u34 +1  
)
mn  
(
u34 +1  
)
2
(
3.15+1  
)
2
(
3.15+1  
)
Do Z3 là snguyên nên ta có thchn các trường hp sau  
Z3  
Z4 = u34Z3  
mn  
(
Z4 + Z3  
2a34  
)
β = cos1  
23  
24  
25  
73  
76  
78  
36.870  
33.560  
30.870  
Bài 7:  
Cho trc truyn như hình sau:  
Biết FT1=6500 N; FR1=2369 N; FT2=2801.72 N; FR2=1020 N; d1=150 mm; d2=348 mm;  
a = 150mm; b= 250 mm; Vt liu chế to trc có ng sut mõi cho phép [σ] = 50 Mpa.  
a/ Tính phn lc ti các gi A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx, RBy)  
b/ Vcác biu đồ ni lc Mx , My , T và ghi giá trtrên biu đồ.  
c/ Tính đường kính trc ti d (mm) ti tiết din nguy him.  
Gii:  
Thay trc bng dm sc bn T = T2 = 487500 Nmm  
1
Phương trình cân bng M ti A trong mt phng đứng  
M A = −150F + 400F + 550R = 0  
x
r1  
r2  
By  
150F 400F  
150×2369 400×1020  
r1  
r2  
RBy =  
=
= −95.73N  
550  
550  
Phương trình cân bng lc theo phương Y  
F = −R + F F R = 0  
y
Ay  
r1  
r2  
By  
RAy = F F RBy = 23691020 −  
(
95.73  
)
=1444.73N  
r1  
r2  
Phương trình cân bng M ti A trong mt phng ngang  
M A = −150F 400F + 550R = 0  
x
T1  
T 2  
Bx  
150F + 400F  
150×6500 + 400×2801.72  
T1  
T 2  
RBx =  
=
= 3810.34 N  
550  
550  
8
Phương trình cân bng lc theo phương X  
F = −R + F + F R = 0  
x
Ax  
T1  
T 2  
Bx  
RAx = F + F RBx = 6500+ 2801.72 3810.34 = 5491.38N  
T1  
T 2  
Biu đồ Mx (Nmm)  
Biu đồ My (Nmm)  
Biu đồ T (Nmm)  
Mômen tương đương ti tiết din nguy him (tiết din lp bánh răng 1)  
2
2
2
Mtd = Mx2 + My2 +0.75T2 = 216709 +823707 +0.75×487500  
Mtd = 950630 Nmm  
Đường kính trc ti tiết din nguy him  
Mtd  
950630  
3
3
d ≥  
=
= 57.5mm  
0.1[σ ]  
0.1×50  
Do có rãnh then chn d=60mm  
Bài 8:  
Cho trc truyn như hình sau  
Biết:  
Ft1 = 3000 N; Fr1 = 1092 N; Ft2 = 1500 N; Fr2 = 565 N; Fa2 = 400 N;  
L1 = 200mm; L2 = 150 mm; L3 = 200mm; d1 = 150 mm; d2 = 300 mm.  
ng sut cho phép ca vt liu chế to trc [σ] = 50MPa.  
a) Tính phn lc ti các gi ta (RAx, RAy, RBx, RBy)  
b) Vcác biu đồ mô men Mx My  
T
c) Tính đường kính trc d (mm) ti tiết din nguy him.  
Gii:  
9
Thay trc bng dm sc bn  
Các giá trmômen phát sinh khi di lc về đường tâm dm sc bn:  
d1  
150  
T = T2 = F  
= 3000  
= 225000Nmm  
1
t1  
2
2
d2  
300  
M2 = Fa2  
= 400  
= 60000Nmm  
2
2
Phương trình cân bng mômen trong mt phng đứng ti A  
A
= −L F M2 −  
(
L + L2  
)
F +  
(
L + L2 + L3 RBy = 0  
)
1
r
1
r1  
1
Mx  
2
Phn lc ti gi B theo phương y  
L F + M2 + L + L2  
(
)
F
200×565 + 60000 +  
(
200 +150  
200 +150 + 200  
)
×1092  
1
r2  
1
r1  
RBy =  
=
=1009.45N  
L + L2 + L3  
1
F = −R + F + F R = 0  
Phương trình cân bng lc theo phương y  
y
Ay  
r1  
r2  
By  
RAy = F + F RBy =1092+ 5651009.45 = 647.55N  
Phn lc ti gi A theo phương y  
r1  
r2  
Phương trình cân bng mômen trong mt phng ngang ti A  
A
= −L1F +  
(
L1 + L2  
)
F −  
(
L1 + L2 + L3 RBx = 0  
)
M y  
t
t1  
2
Phn lc ti B theo phương x  
L F + L + L2  
(
)
F
200×1500 +  
(
200 +150  
)
×3000  
1
t2  
1
t1  
RBx =  
=
=1363.64N  
L + L2 + L3  
200 +150 + 200  
1
F = R F + F + R = 0  
Phương trình cân bng lc theo phương x  
Phn lc ti gi A theo phương x  
x
Ax  
t1  
t2  
Bx  
RAx = F F RBx = 300015001363.64 =136.36N  
t1  
t2  
Biu đồ mômen un trong mt phng đứng Mx (Nmm)  
Biu đồ mômen un trong mt phng ngang My (Nmm)  
10  
Biu đồ mômen xon (Nmm)  
Mô men tương đương ti tiết din nguy him  
Mtd = Mx2 + M y2 + 0.75T 2 = 2018902 + 2727282 + 0.75×2250002 = 391291Nmm  
Mtd  
391291  
3
3
d ≥  
=
= 42.77mm  
Đường kính trc ti tiết din nguy him  
0.1  
[
σ
]
0.1×50  
Vì ti tiết din nguy him lp bánh răng nên chn d=45mm  
Bài 9:  
Cho hai bi đỡ 1 dãy có cùng kích thước là A và B 2 đầu mt trc như hình sau; Biết lc hướng  
tâm tác động lên A là F1=12.000N, lên B là F2=8.000N và lc dc trc hướng vào B là  
Fa=2.300N; Thi gian làm vic (tui th) ca lăn (tính bng gi) là LH=3.500gi. Svòng quay  
ca trc là n=700v/ph. Các hsti trng Kđ=1 và nhit độ Kt=1.  
a/ Tính tui thọ ổ L (đơn vtriu vòng quay).  
b/ Xác định các hsqui đổi X,Y ca tng .  
c/ Xác định các ti trng qui ước (ti trng tương đương) Q(kN) ca tng .  
d/ Tính hskhnăng ti động ln nht C (kN) và chn lăn tiêu chun theo bng sau  
Bng tiêu chun lăn  
Ký hiu lăn  
C (kN)  
116  
37,4  
31,9  
216  
57  
45,4  
316  
96,5  
71,7  
416  
128  
128  
C0(kN)  
Gii:  
60nLh 60×700×3500  
L =  
=
=147  
Tui thọ ổ - đơn vtriu vòng  
triu vòng  
106  
106  
Do vòng trong quay V=1 và bi nên m=3  
Q =  
(
XVFr +YFa  
)
Kt Kd =  
(
1×1×12 + 0×0  
)
×1×1 =12kN  
Tính sơ bX=1 Y=0 ⇒  
C = Qm L =123 147 = 63.33kN  
Gischn 316 có C0=71.7kN  
Fa  
= 0 e  
A: lp tsố  
vy tra bng 11.3 ta có X=1 Y=0  
F
1
Fa  
2.3  
B: lp tsố  
=
= 0.032 tra bng 11.3 ta có e=(0.22~0.26)  
C0 71.7  
Fa  
2.3  
8
=
= 0.28 > e  
vy tra bng 11.3 ta có X=0.56; Y=1.95  
lp tsố  
F2  
Q =  
(
XVF +YFa  
)
Kt Kd =  
(
1×1×12 + 0×0  
)
×1×1=12kN  
Ti trng qui đổi trên A  
Ti trng qui đổi trên B  
A
1
QB =  
(
XVF2 +YFa  
)
Kt Kd =  
(
0.56×1×8+1.95×2.3  
)
×1×1 = 8.97kN  
Do QA>QB nên tính cho A  
11  
m
Ctt = QA L =123 147 = 63.33kN  
Hskhnăng ti động ln nht  
Tra bng chn 316 có [C]=96.5kN>C (tha githiết ban đầu nên không tính li)  
Bài 10:  
Hai ổ đũa côn A và B có cùng kích thước 2 đầu mt trc, chu lc hướng tâm F1=8000N,  
F2=7000N và lc dc trc FA=5000N hướng vào B như hình 2. Thi gian tui thtính bng giờ  
LH=4000gi. Svòng quay ca trc n=300v/ph. Các hsti trng Kđ=1 và nhit độ Kt=1. Biết ổ  
đũa côn có góc tiếp xúc α=13.5 độ.  
F
A
A
B
F
F
2
1
Hình 2  
a/ Tính tui thọ ổ L (đơn vtriu vòng quay).  
b/ Xác định các hsqui đổi X,Y ca tng .  
c/ Xác định các ti trng tương đương Q(kN) ca tng .  
d/ Tính hskhnăng ti động ln nht C (kN) và chn tiêu chun để đủ bn theo bng  
sau.  
Bng tiêu chun lăn  
Ký hiu lăn  
7206  
29.8  
7506  
34.9  
7306  
40.0  
7606  
61.3  
C (kN)  
Gii:  
60nLh 60×300×4000  
Tui thọ ổ (triu vòng) L =  
=
= 72triu vòng  
106  
106  
Ta có đối vi côn e =1.5tanα =1.5tan13.50 = 0.36  
Lc dc trc phSA = 0.83eF = 0.83×0.36×8 = 2.39kN  
1
SB = 0.83eF2 = 0.83×0.36×7 = 2.092kN  
Lc dc trc tác động lên A  
F1 = −F + S = −5+ 2.092 < S  
a
A
B
A
Do đó chn li  
F1 = S = 2.39kN  
A
A
Lc dc trc tác động lên B  
F2 = F + S = 5+ 2.39 = 7.39kN  
a
A
A
F1  
2.39  
a
A:  
B:  
=
=
= 0.3 < e vy X =1 Y = 0  
VF  
1×8  
1
F2  
7.39  
0.4  
0.4  
a
=1.06 > e vy X = 0.4 Y =  
=
=1.67  
VF2  
1×7  
tanα tan13.50  
Ti trng tương đương ca A: QA =  
Ti trng tương đương ca B:  
(
XVF +Y F1  
)
Kd Kt =  
(
1×1×8+ 0×2.39  
)
×1×1 = 8kN  
1
a
QB =  
(
XVF +Y F2  
)
Kd Kt =  
(
0.4×1×7 +1.67×7.39  
)
×1×1 = 15.14kN  
2
a
QB > QA nên tính hskhnăng ti động cho B  
10  
3
10  
Ctt = QB L =15.14 3 72 = 54.62kN  
Tra bng tiêu chun chn 7606 có C=61.3kN > Ctt  
12  
pdf 12 trang baolam 27040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Cơ học máy (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_co_hoc_may_co_loi_giai.pdf