Bài tập Cơ học máy (Có lời giải)

Bài tập chương 10  
Bài 1: Bộ truyền đai dẹt (vải cao su) có:  
-
-
-
-
-
-
Tỉ số truyền u = 2 (bỏ qua hiện tương trượt).  
Đường kính bánh đai dẫn d1 = 160 mm.  
Số vòng quay trục dẫn n1 = 1000 v/ph.  
Khoảng cách trục a = 800 mm.  
Lực trên nhánh căng F1 = 800 N.  
Lực trên nhánh chùng F2 = 600 N.  
a/ Xác định góc ôm trên bành dẫn α1 (độ)  
b/ Vận tốc dài của bánh đai dẫn v1 (m/s)  
c/ Công suất truyền P1 (kW) trên trục dẫn  
Bài 2: Bộ truyền đai thang có: đường bánh đai d1 = 200mm, d2 = 400mm, khoảng cách trục  
a=600mm. Vận tốc dài của dây đai v = 15 m/s. Lực vòng Ft = 500 N.  
a/ Tính góc ôm α1 trên bánh đai nhỏ (rad).  
b/ Số vòng quay trên trục dẫn n1 (v/ph).  
c/ Công suất truyền P1 (kW) trên trục dẫn  
Bài tập chương 11  
Bài 1: Bộ truyền xích ống con lăn 1 dãy đặt nằm ngang có: công suất truyền trên trục dẫn P1 = 3.5  
kW, tỷ số truyền ux = 2.5, số vòng quay trục dẫn n1 = 380 v/ph, khoảng cách trục a = 40 pc,  
tải trọng tĩnh, làm việc 1 ca, khoảng cách trục điều chỉnh được, bôi trơn liên tục. Xác định  
bước xích tiêu chuẩn pc (mm) theo độ bền mòn.  
Bài 2:  
Bộ truyền xích ống con lăn 1 dãy có:  
-
-
-
-
Công suất truyền P1 = 3.2 kW  
Tỉ số truyền u=3  
Số vòng quay trục dẫn n1 = 380 v/ph  
Tải trọng tĩnh, đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, làm việc 1 ca, khoảng cách trục điều chỉnh  
được, khoảng cách trục a ≈ 40 pc  
Xác định  
a/ Số răng đĩa xích dẫn Z1.  
b/ Hệ số hiệu chỉnh K.  
c/ Công suất tính toán Pt (kW).  
d/ Tra bảng tìm bước xích tiêu chuẩn pc (mm) để đủ bền.  
Bài tập chương 12  
Bài 1: Cho hệ thống truyền động bánh răng như hình sau:  
a. Vẽ hình phân tích lực ăn khớp trên các bánh răng  
b. Tính số vòng quay (v/ph) của trục II, III, IV nếu biết số vòng quay trục 1 là nI = 1500  
(v/ph); số răng của các bánh răng là Z1 = 20; Z2 = 40; Z3 = 17; Z4 = 34; Z5 = 20; Z6 = 30;  
c. Tính khoảng cách trục a12 của cặp bánh răng 1 và 2 nếu biết cặp bánh răng 1 và 2 có  
môđun pháp là mn = 2 mm, góc nghiêng răng là β = 150; tính khoảng cách trục a56 của cặp  
bánh răng 5 và 6 nếu biết cặp bánh răng 5 và 6 có môđun là m = 3 mm  
1
Bài 2: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng tiêu chuẩn hệ mét, không dịch chỉnh có:  
• Mô đun pháp mn = 5 mm; Tỉ số truyền u = 2.  
• Đường kính vòng đỉnh răng bánh nhỏ da1=130.92mm  
• Công suất truyền trên trục bánh nhỏ P1 = 2.2 kW.  
• Số vòng quay trục bánh răng nhỏ n1 = 350 v/ph.  
¾ Tính số răng Z1 và Z2.  
¾ Tính góc nghiêng răng β (độ).  
¾ Tính giá trị các lực ăn khớp (lực vòng, lực hướng tâm, lực dọc trục) tác động lên bánh  
răng.  
Bài tập chương 13  
Bài 1:Cho trục truyền như sau:  
FT2  
A
B
FR2  
d2  
d1  
FR1  
FT1  
200  
150  
150  
Biết FT1=4000N; FR1=1456N; FT2=2000N; FR2=728N; d1=200mm; d2=400mm;  
Vật liệu chế tạo trục có ứng suất [σ]=50Mpa.  
a/ Tính giá trị phản lực tại các gối tựa A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx,  
RBy).  
b/ Vẽ các biểu đồ nội lực Mx , My , T và ghi giá trị trên biểu đồ.  
c/ Tính Mtđ (Nmm) tại tiết diện nguy hiểm và đường kính trục tại d (mm) tại tiết diện nguy  
hiểm.  
Bài 2: Cho trục truyền hai đầu là ngõng trục có lắp ổ A và B, thân trục có lắp 2 bánh răng 1 và 2  
như sau:  
Biết FT1 = 9000N; FR1=3276N; FT2=3000N; FR2=1092N; d1=100mm; d2=300mm; a =  
150mm; b = 200 mm; c = 150mm.  
Vật liệu chế tạo trục có ứng suất [σ]=60Mpa.  
a/ Tính giá trị phản lực tại các gối tựa A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx, RBy).  
b/ Vẽ các biểu đồ nội lực Mx , My , T và ghi giá trị trên biểu đồ.  
c/ Tính Mtđ (Nmm) tại tiết diện nguy hiểm và đường kính trục d (mm) tại tiết diện nguy hiểm.  
Bài tập chương 14  
Câu 1:  
Hai ổ bi đỡ chăn 1 dãy có cùng kích thước A và B ở 2 đầu một trục chịu lực hướng tâm F1 =  
15000N, F2 = 12500N và lực dọc trục FA = 9500N như hình 1; Thời gian tuổi thọ của ổ tính bằng  
2
giờ LH=2000giờ. Số vòng quay của trục n=750v/ph. Các hệ số tải trọng Kđ=1 và hệ số nhiệt độ  
Kt=1.Góc tiếp xúc α = 26 độ.  
F
A
A
B
F
F
2
1
a/ Tính tuổi thọ ổ L (đơn vị triệu vòng quay).  
b/ Xác định các hệ số qui đổi X,Y của từng ổ.  
c/ Xác định các tải trọng tương đương Q(kN) của từng ổ.  
d/ Tính hệ số khả năng tải động lớn nhất C (kN).  
e/ Chọn ổ tiêu chuẩn để đủ bền theo bảng sau  
Ký hiệu ổ lăn  
46115  
35,3  
46215  
61,5  
46315  
115  
C (kN)  
Bài 2: Ổ bi đỡ 1 dãy chịu lực hướng tâm Fr =4000 N; Thời gian tuổi thọ tính bằng giờ LH = 5000  
giờ. Số vòng quay của trục n = 850v/ph. Các hệ số tải trọng Kσ = 1 và nhiệt độ Kt = 1.  
a) Tính tuổi thọ ổ L (đơn vị triệu vòng quay).  
b) Tính tải trọng tương đương Q (kN).  
c) Tính hệ số khả năng tải động C (kN).  
d) Chọn ổ tiêu chuẩn để đủ bền theo bảng sau  
Ký hiệu ổ lăn  
109 209 309 409  
16,5 25,7 37,8 60,4  
C (kN)  
Bài tập có lời giải  
Bài 1:  
Bộ truyền đai thang có:  
- Ký hiệu mặt cắt A  
- Đường kính bánh đai nhỏ d1 = 160mm  
- Số vòng quay trục dẫn n1 = 1460v/ph  
- Chiều dài dây đai L = 1800mm  
- Công suất truyền P1 = 3.5 kW  
- Tỉ số truyền u = 2.5  
- Tải trọng tĩnh  
- Bỏ qua hiện tượng trượt đàn hồi  
Xác định:  
a. Khoảng cách trục a (mm) của bộ truyền đai  
b. Số dây đai cần thiết để tránh trượt trơn.  
Giải:  
Đường kính bánh đai lớn  
d2 = u.d1  
Khoảng cách trục a  
(
1−ξ  
)
= 2.5×160  
(
L −  
⎛
1− 0  
)
= 400mm  
2
2
π
(
d1 + d2  
)
π
(
d1 + d2  
2
)
d − d  
⎛
⎜
⎞
⎟
⎛
⎝
⎞
⎟
2
1
L −  
+
−8  
⎜
2
2
⎝
⎠
⎠
a=  
a =  
4
2
2
π
(
160 + 400  
)
π
(
160 + 400  
)
400 −160  
⎞
⎟
⎛
⎞
⎟
1.800 −  
+
1.800 −  
−8  
⎜
⎝
⎜
2
2
2
⎠
⎝
⎠
≈ 475mm  
4
Góc ôm trên bánh nhỏ  
d2 − d1  
400 −160  
α1 = 180 −57.  
= 180 −57  
= 151,20  
a
475  
Vận tốc bánh đai  
3
π d1n1 π ×160×1.460  
v1 =  
=
=12.23m/ s  
60000  
60000  
Chọn các hệ số hiệu chỉnh  
Cr = 1 – tải trọng tĩnh  
α1  
151.2  
−
−
⎛
⎞
⎟
⎟
⎠
⎛
⎞
110  
180  
⎜
⎜
⎟
⎟
⎠
Cα = 1.24 1− e  
= 1.24 1− e  
= 0.7047  
⎜
⎜
⎝
⎝
CV = 1− 0.05  
(
0.01v2 −1  
)
= 1− 0.05  
(
0.01×12.232 −1  
)
= 0.9752  
Cu = 1.14 – vì u=2.5  
L
1800  
1700  
6
6
CL =  
=
=1.01  
L0  
Cz = 0.95 giả sử Z=2~3 đai  
Vậy C = 1×0.7047×0.9752×1.14×1.01×0.95 = 0.7517  
Chọn công suất của bộ truyền đai thí nghiệm  
[
P
]
= 2.9 kW  
0
Số dây đai  
P
3.5  
1
Z =  
=
= 1.6  
[
P
]
C
2.9×0.7517  
0
Chọn Z=2 dây đai (thỏa giả sử Z=2~3)  
Bài 2:  
Bộ truyền đai dẹt (vải cao su) có:  
-
-
-
-
Tỉ số truyền u = 2  
Số vòng quay trục dẫn n1 = 1460 v/ph  
Lực căng đai ban đầu F0 = 500 N  
-
-
-
Đường kính bánh đai dẫn d1 = 160 mm.  
Khoảng cách trục a = 600 mm.  
Bỏ qua lực quán tính ly tâm  
Hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai f = 0.25  
Xác định:  
a/ Góc ôm trên bánh đai dẫn α1 (độ)  
b/ Vận tốc dài của bánh đai dẫn v1 (m/s)  
c/ Công suất tối đa bộ truyền đai dẹt có thể truyền P1 (kW)  
Giải:  
Đường kính bánh đai bị dẫn d2 ≈ ud1 = 2×160 = 320 mm  
d2 − d1  
320 −160  
Góc ôm α1 = 180 −57.  
= 180 −57  
= 164.80  
a
600  
π.d1.n1 π ×160×1460  
Vận tốc dài v1 =  
=
= 12.23m/s  
e0.25×2.88 −1  
60000  
α1 =164.80 = 2.88 rad  
2F0  
60000  
(
efα −1  
)
2×500  
(
)
= 345.21N  
Lực vòng F =  
≤
T
efα +1  
Công suất có thể truyền  
e0.25×2.88 +1  
FT .v1 345.21×12.23  
kW  
P =  
≤
= 4.22  
1
1000  
1000  
Vậy công suất tối đa mà bộ truyền đai này có thể truyền là P1max= 4.22kW  
Bài 3:  
Bộ truyền xích ống con lăn 1 dãy có:  
-
-
-
-
Công suất truyền P1 = 3.2 kW  
Số răng đĩa xích dẫn Z1 = 23 răng  
Số vòng quay trục dẫn n1 = 380 v/ph  
Tải trọng tĩnh, đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, làm việc 1 ca, khoảng cách trục điều chỉnh  
được, khoảng cách trục a ≈ 40 pc  
Xác định  
4
a/ Hệ số hiệu chỉnh K.  
b/ Công suất tính toán PT (kW).  
c/ Tra bảng tìm bước xích tiêu chuẩn pc (mm) để đủ bền.  
Giải:  
Hệ số hiệu chỉnh K =Kr Ka KO Kdc Kb Klv  
Tải trọng tĩnh Kr = 1  
a ≈40.pc Ka =1  
Đặt nằm ngang KO = 1  
a điều chỉnh được Kđc = 1  
Làm việc 1 ca Klv =1  
Bôi trơn định kỳ Kb =1.5  
K =1×1×1×1×1.5×1=1.5  
Z01 25  
Hệ số răng đĩa dẫn Kz =  
=
= 1.087  
Xích 1 dãy Kx = 1  
= 1.053  
Z1 23  
n01 400  
Hệ số vòng quay trục dẫn Kn =  
=
n1 380  
K.Kz .Kn .P  
1.5×1.087 ×1.053× 3.2  
1
Công suất tính tóan  
kW  
P =  
=
= 5.495  
T
Kx  
1
Chọn bước xích pc = 19.05mm với n01 = 400v/ph và [P]=8.38kW.  
Bài 4:  
Bộ truyền xích ống con lăn 2 dãy có:  
- Tỉ số truyền u = 2  
- Công suất truyền P1= 4,5 kW  
- Tải trọng tĩnh  
- Số vòng quay trục dẫn n1=380 v/ph  
- Khoảng cách trục a= 40pc  
- Bôi trơn đinh kỳ  
- Bộ truyền đặt nằm ngang - Làm việc 3 ca  
Xác định:  
- Không điều chỉnh được khoảng cách trục  
a. Số răng đĩa xích Z1 và Z2.  
b. Số mắt xích X  
c. Chọn bước xích pc theo tiêu chuẩn để bộ truyền thỏa độ bền mòn  
d. Kiểm tra số lần va đập i xem có thỏa mãn yêu cầu không  
Giải:  
Số răng dĩa xích dẫn Z1 = 29 − 2u = 29 − 2×2 = 25 răng  
Số răng dĩa xích bị dẫn Z2 = uZ1 = 2×25 = 50 răng  
2
a
Z2 + Z1  
Z − Z  
2π  
pc  
a
a
⎛
⎞
2
1
Số mắt xích X = 2  
+
+
với  
= 40  
⎜
⎝
⎟
⎠
pc  
2
pc  
2
50 + 25 50 − 25  
1
⎛
⎞
X = 2×40 +  
Chọn X=118 mắt  
+
=117,89 mắt  
⎜
⎟
2
2π  
40  
⎠
⎝
Hệ số hiệu chỉnh K = Kr Ka Kdc Kb Ko Klv  
Với Kr = 1 (tải trọng tĩnh)  
Ka = 1 (a = 40 pc)  
Kdc = 1,25 (không điều chỉnh được khoảng cách trục)  
Kb = 1,5 (bôi trơn định kỳ)  
Klv = 1,45 (làm việc 3 ca)  
Ko = 1 (đặt nằm ngang)  
K =1×1×1,25×1,5×1×1,45 ≈ 2,72  
25 25  
Hệ số răng dĩa dẫn KZ =  
=
=1  
Z1 25  
n01 400  
=
Hệ số vòng quay trục dẫn Kn =  
n1 380  
5
Hệ số hiệu chỉnh xét đến số dãy xích Kx = 1,7 (xích 2 dãy)  
400  
2,72×1×  
×4,5  
K KZ Kn P  
1
380  
1, 7  
Công suất tính toán P =  
=
= 7,58 kW  
T
Kx  
Tra bảng chọn bước xích tiêu chuẩn p =19,05mm có P = 8,38 kW  
[ ]  
c
0
Z1n1 25×380  
15X 15×118  
Số lần va đập i =  
=
= 5,37 <  
[
i
]
= 25⇒ thỏa yêu cầu.  
Bài 5:  
Cho hệ thống truyền động truyền từ trục I đến trục IV như hình sau:  
Biết: số vòng quay trục I là nI = 700 (v/ph); số răng của các bánh răng là Z1 = 25; Z2 = 75; Z3 =  
20; Z4 = 50; Z5 = 25; Z6 = 50; Xác định:  
a. Số vòng quay trục IV (nIV - v/ph).  
b. Vẽ hình phân tích lực ăn khớp trên các bánh răng  
c. Biết cặp bánh răng 3 và 4 có mô đun pháp mn=2 mm, góc nghiêng β=160, công suất truyền  
trên trục II là P2=5kW. Tính giá trị các lực Ft3, Fr3, Fa3.  
Giải:  
Số vòng quay trục IV  
Z1 Z3 Z5  
25 20 25  
nIV =nI ×  
×
×
= 700×  
×
×
= 46.67  
(
v / ph  
)
Z2 Z4 Z6  
75 50 50  
Phân tích lực tác dụng lên các bánh răng  
Cặp bánh răng 1 và 2  
Cặp bánh răng 3 và 4  
Cặp bánh răng 5 và 6  
Z1  
Z2  
25  
Số vòng quay trục II nII = nI ×  
= 700×  
(
= 233.33 v / ph  
)
75  
P
5
Mô men xoắn trên trục II TII = 9.55×106  
Đường kính vòng chia bánh răng Z3 d3 =  
= 9.55×106  
= 204643Nmm  
2
nII  
233.33  
mnZ3  
cosβ cos160  
2×25  
=
= 52.01mm  
6
2TII 2×204643  
Lực vòng F =  
=
= 7869.37N  
t3  
d3  
52.01  
F tanα 7869.37× tan 200  
t3  
Lực hương tâm F =  
=
= 2979.64N  
r3  
cosβ  
cos160  
Lực dọc trục Fa3 = F tan β = 7869.37× tan160 = 2256.5N  
t3  
Bài 6:  
Cho hệ thống truyền động từ động cơ điện đến băng tải như hình sau  
Biết: công suất động cơ điện Pđc=4kW, số vòng quay của trục động cơ nđc = 1500 v/ph; số răng của  
các bánh răng Z1=18; Z2=45; tỉ số truyền của cặp bánh răng 3 - 4 và 3’ – 4’ là  
Z4  
Z4'  
u34 =  
= u3'4'  
=
= 3.15; Z5=18; Z6=72; tỉ số truyền của bộ truyền xích ux = 2, mô đun các bánh  
Z3  
Z3'  
răng 3, 4, 3’, 4’ là mn = 2mm và khoảng cách trục a34 = a3’4’ = 120mm. Giả sử hiệu suất của cả hệ  
thống truyền động là η=1.  
a/ Xác định số vòng quay trục V  
b/ Vẽ hình phân tích lực trên các bánh răng 3, 4 , 5, 6.  
c/ Xác định Z3, Z4 và β ( biết 300 < β < 400)  
Giải:  
Số vòng quay trục V  
Z1 Z3 Z5  
1
18  
1
18 1  
× = 43.81  
45 3.15 72 2  
nV =nI ×  
×
×
×
=1500×  
×
×
(
v / ph  
)
Z2 Z4 Z6 ux  
Vẽ hình phân tích lực  
mn  
(
Z4 + Z3  
)
mnZ3  
(
u34 +1  
)
2a34 cosβ  
Khoảng cách trục a34 =  
=
⇒ Số răng Z3 =  
2cosβ  
2cosβ  
mn  
(
u34 +1  
)
7
2a34 cos400  
2a34 cos300  
2×120×cos400  
2×120×cos300  
Vì (300 < β < 400) ⇒  
⇒ 22.14 < Z3 < 25.04  
< Z3 <  
⇒
< Z3 <  
mn  
(
u34 +1  
)
mn  
(
u34 +1  
)
2
(
3.15+1  
)
2
(
3.15+1  
)
Do Z3 là số nguyên nên ta có thể chọn các trường hợp sau  
Z3  
Z4 = u34Z3  
⎛
⎞
mn  
(
Z4 + Z3  
2a34  
)
β = cos−1  
⎜
⎜
⎟
⎟
⎝
⎠
23  
24  
25  
73  
76  
78  
36.870  
33.560  
30.870  
Bài 7:  
Cho trục truyền như hình sau:  
Biết FT1=6500 N; FR1=2369 N; FT2=2801.72 N; FR2=1020 N; d1=150 mm; d2=348 mm;  
a = 150mm; b= 250 mm; Vật liệu chế tạo trục có ứng suất mõi cho phép [σ] = 50 Mpa.  
a/ Tính phản lực tại các gối A và B theo phương đứng và ngang (RAx, RAy, RBx, RBy)  
b/ Vẽ các biểu đồ nội lực Mx , My , T và ghi giá trị trên biểu đồ.  
c/ Tính đường kính trục tại d (mm) tại tiết diện nguy hiểm.  
Giải:  
Thay trục bằng dầm sức bền T = T2 = 487500 Nmm  
1
Phương trình cân bằng M tại A trong mặt phẳng đứng  
M A = −150F + 400F + 550R = 0  
∑
x
r1  
r2  
By  
150F − 400F  
150×2369 − 400×1020  
r1  
r2  
⇒ RBy =  
=
= −95.73N  
550  
550  
Phương trình cân bằng lực theo phương Y  
↓
F = −R + F − F − R = 0  
∑
y
Ay  
r1  
r2  
By  
⇒ RAy = F − F − RBy = 2369−1020 −  
(
−95.73  
)
=1444.73N  
r1  
r2  
Phương trình cân bằng M tại A trong mặt phẳng ngang  
M A = −150F − 400F + 550R = 0  
∑
x
T1  
T 2  
Bx  
150F + 400F  
150×6500 + 400×2801.72  
T1  
T 2  
⇒ RBx =  
=
= 3810.34 N  
550  
550  
8
Phương trình cân bằng lực theo phương X  
F = −R + F + F − R = 0  
↓
∑
x
Ax  
T1  
T 2  
Bx  
⇒ RAx = F + F − RBx = 6500+ 2801.72 −3810.34 = 5491.38N  
T1  
T 2  
Biểu đồ Mx (Nmm)  
Biểu đồ My (Nmm)  
Biểu đồ T (Nmm)  
Mômen tương đương tại tiết diện nguy hiểm (tiết diện lắp bánh răng 1)  
2
2
2
Mtd = Mx2 + My2 +0.75T2 = 216709 +823707 +0.75×487500  
Mtd = 950630 Nmm  
Đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm  
Mtd  
950630  
3
3
d ≥  
=
= 57.5mm  
0.1[σ ]  
0.1×50  
Do có rãnh then chọn d=60mm  
Bài 8:  
Cho trục truyền như hình sau  
Biết:  
− Ft1 = 3000 N; Fr1 = 1092 N; Ft2 = 1500 N; Fr2 = 565 N; Fa2 = 400 N;  
− L1 = 200mm; L2 = 150 mm; L3 = 200mm; d1 = 150 mm; d2 = 300 mm.  
− Ứng suất cho phép của vật liệu chế tạo trục [σ] = 50MPa.  
a) Tính phản lực tại các gối tựa (RAx, RAy, RBx, RBy)  
b) Vẽ các biểu đồ mô men Mx My  
T
c) Tính đường kính trục d (mm) tại tiết diện nguy hiểm.  
Giải:  
9
Thay trục bằng dầm sức bền  
Các giá trị mômen phát sinh khi dời lực về đường tâm dầm sức bền:  
d1  
150  
T = T2 = F  
= 3000  
= 225000Nmm  
1
t1  
2
2
d2  
300  
M2 = Fa2  
= 400  
= 60000Nmm  
2
2
Phương trình cân bằng mômen trong mặt phẳng đứng tại A  
←
A
= −L F − M2 −  
(
L + L2  
)
F +  
(
L + L2 + L3 RBy = 0  
)
∑
1
r
1
r1  
1
Mx  
2
Phản lực tại gối B theo phương y  
L F + M2 + L + L2  
(
)
F
200×565 + 60000 +  
(
200 +150  
200 +150 + 200  
)
×1092  
1
r2  
1
r1  
RBy =  
=
=1009.45N  
L + L2 + L3  
1
↓
F = −R + F + F − R = 0  
Phương trình cân bằng lực theo phương y  
∑
y
Ay  
r1  
r2  
By  
RAy = F + F − RBy =1092+ 565−1009.45 = 647.55N  
Phản lực tại gối A theo phương y  
r1  
r2  
Phương trình cân bằng mômen trong mặt phẳng ngang tại A  
←
A
= −L1F +  
(
L1 + L2  
)
F −  
(
L1 + L2 + L3 RBx = 0  
)
∑
M y  
t
t1  
2
Phản lực tại B theo phương x  
− L F + L + L2  
(
)
F
− 200×1500 +  
(
200 +150  
)
×3000  
1
t2  
1
t1  
RBx =  
=
=1363.64N  
L + L2 + L3  
200 +150 + 200  
1
↓
F = R − F + F + R = 0  
Phương trình cân bằng lực theo phương x  
Phản lực tại gối A theo phương x  
∑
x
Ax  
t1  
t2  
Bx  
RAx = F − F − RBx = 3000−1500−1363.64 =136.36N  
t1  
t2  
Biểu đồ mômen uốn trong mặt phẳng đứng Mx (Nmm)  
Biểu đồ mômen uốn trong mặt phẳng ngang My (Nmm)  
10  
Biểu đồ mômen xoắn (Nmm)  
Mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm  
Mtd = Mx2 + M y2 + 0.75T 2 = 2018902 + 2727282 + 0.75×2250002 = 391291Nmm  
Mtd  
391291  
3
3
d ≥  
=
= 42.77mm  
Đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm  
0.1  
[
σ
]
0.1×50  
Vì tại tiết diện nguy hiểm lắp bánh răng nên chọn d=45mm  
Bài 9:  
Cho hai ổ bi đỡ 1 dãy có cùng kích thước là A và B ở 2 đầu một trục như hình sau; Biết lực hướng  
tâm tác động lên ổ A là F1=12.000N, lên ổ B là F2=8.000N và lực dọc trục hướng vào ổ B là  
Fa=2.300N; Thời gian làm việc (tuổi thọ) của ổ lăn (tính bằng giờ) là LH=3.500giờ. Số vòng quay  
của trục là n=700v/ph. Các hệ số tải trọng Kđ=1 và nhiệt độ Kt=1.  
a/ Tính tuổi thọ ổ L (đơn vị triệu vòng quay).  
b/ Xác định các hệ số qui đổi X,Y của từng ổ.  
c/ Xác định các tải trọng qui ước (tải trọng tương đương) Q(kN) của từng ổ.  
d/ Tính hệ số khả năng tải động lớn nhất C (kN) và chọn ổ lăn tiêu chuẩn theo bảng sau  
Bảng tiêu chuẩn ổ lăn  
Ký hiệu ổ lăn  
C (kN)  
116  
37,4  
31,9  
216  
57  
45,4  
316  
96,5  
71,7  
416  
128  
128  
C0(kN)  
Giải:  
60nLh 60×700×3500  
L =  
=
=147  
Tuổi thọ ổ - đơn vị triệu vòng  
triệu vòng  
106  
106  
Do vòng trong quay V=1 và ổ bi nên m=3  
Q =  
(
XVFr +YFa  
)
Kt Kd =  
(
1×1×12 + 0×0  
)
×1×1 =12kN  
Tính sơ bộ X=1 Y=0 ⇒  
C = Qm L =123 147 = 63.33kN  
⇒
⇒ Giả sử chọn ổ 316 có C0=71.7kN  
Fa  
= 0 ≤ e  
Ổ A: lập tỉ số  
vậy tra bảng 11.3 ta có X=1 Y=0  
F
1
Fa  
2.3  
Ổ B: lập tỉ số  
=
= 0.032 tra bảng 11.3 ta có e=(0.22~0.26)  
C0 71.7  
Fa  
2.3  
8
=
= 0.28 > e  
vậy tra bảng 11.3 ta có X=0.56; Y=1.95  
lập tỉ số  
F2  
Q =  
(
XVF +YFa  
)
Kt Kd =  
(
1×1×12 + 0×0  
)
×1×1=12kN  
Tải trọng qui đổi trên ổ A  
Tải trọng qui đổi trên ổ B  
A
1
QB =  
(
XVF2 +YFa  
)
Kt Kd =  
(
0.56×1×8+1.95×2.3  
)
×1×1 = 8.97kN  
Do QA>QB nên tính cho ổ A  
11  
m
Ctt = QA L =123 147 = 63.33kN  
Hệ số khả năng tải động lớn nhất  
Tra bảng chọn ổ 316 có [C]=96.5kN>C (thỏa giả thiết ban đầu nên không tính lại)  
Bài 10:  
Hai ổ đũa côn A và B có cùng kích thước ở 2 đầu một trục, chịu lực hướng tâm F1=8000N,  
F2=7000N và lực dọc trục FA=5000N hướng vào ổ B như hình 2. Thời gian tuổi thọ tính bằng giờ  
LH=4000giờ. Số vòng quay của trục n=300v/ph. Các hệ số tải trọng Kđ=1 và nhiệt độ Kt=1. Biết ổ  
đũa côn có góc tiếp xúc α=13.5 độ.  
F
A
A
B
F
F
2
1
Hình 2  
a/ Tính tuổi thọ ổ L (đơn vị triệu vòng quay).  
b/ Xác định các hệ số qui đổi X,Y của từng ổ.  
c/ Xác định các tải trọng tương đương Q(kN) của từng ổ.  
d/ Tính hệ số khả năng tải động lớn nhất C (kN) và chọn ổ tiêu chuẩn để đủ bền theo bảng  
sau.  
Bảng tiêu chuẩn ổ lăn  
Ký hiệu ổ lăn  
7206  
29.8  
7506  
34.9  
7306  
40.0  
7606  
61.3  
C (kN)  
Giải:  
60nLh 60×300×4000  
Tuổi thọ ổ (triệu vòng) L =  
=
= 72triệu vòng  
106  
106  
Ta có đối với ổ côn e =1.5tanα =1.5tan13.50 = 0.36  
Lực dọc trục phụ SA = 0.83eF = 0.83×0.36×8 = 2.39kN  
1
SB = 0.83eF2 = 0.83×0.36×7 = 2.092kN  
Lực dọc trục tác động lên ổ A  
F1 = −F + S = −5+ 2.092 < S  
∑
a
A
B
A
Do đó chọn lại  
F1 = S = 2.39kN  
∑
A
A
Lực dọc trục tác động lên ổ B  
F2 = F + S = 5+ 2.39 = 7.39kN  
∑
a
A
A
F1  
2.39  
∑
a
Ổ A:  
Ổ B:  
=
=
= 0.3 < e vậy X =1 và Y = 0  
VF  
1×8  
1
F2  
7.39  
0.4  
0.4  
∑
a
=1.06 > e vậy X = 0.4 và Y =  
=
=1.67  
VF2  
1×7  
tanα tan13.50  
Tải trọng tương đương của ổ A: QA =  
Tải trọng tương đương của ổ B:  
(
XVF +Y F1  
)
Kd Kt =  
(
1×1×8+ 0×2.39  
)
×1×1 = 8kN  
∑
1
a
QB =  
(
XVF +Y F2  
)
Kd Kt =  
(
0.4×1×7 +1.67×7.39  
)
×1×1 = 15.14kN  
∑
2
a
Vì QB > QA nên tính hệ số khả năng tải động cho ổ B  
10  
3
10  
Ctt = QB L =15.14 3 72 = 54.62kN  
Tra bảng tiêu chuẩn chọn ổ 7606 có C=61.3kN > Ctt  
12  
pdf 12 trang baolam 29160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Cơ học máy (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_co_hoc_may_co_loi_giai.pdf