Đề cương môn học Cơ lý thuyết (Theoretical Mechanics)

Đại Học Quốc Gia TP.HCM  
Trường Đại Học Bách Khoa  
Khoa Khoa học ứng dụng  
Vietnam National University – HCMC  
Ho Chi Minh City University of Technology  
Faculty of Applied Science  
Đề cương môn học  
CƠ LÝ THUYẾT  
(Theoretical Mechanics)  
3 (2.2.5)  
MSMH  
Số tín chỉ  
Tổng: 60  
LT: 30  
TH: 30  
TN: 0  
BTL/TL: X  
Số tiết  
Môn ĐA, TT, LV  
Tỉ lệ đánh giá  
Hình thức đánh giá  
BT: 10%  
TN: 0  
KT: 30%  
BTL/TL: 10%  
Thi: 50%  
- Kiểm tra: trắc nghiệm, 75 phút  
- Thi: trắc nghiệm, 90 phút  
- Bài tập tự đánh giá e-learning.  
- Báo cáo bài tập lớn.  
Môn tiên quyết  
Môn học trước  
Môn song hành  
CTĐT ngành  
Giải tích 1 - Đại số - Vật lý 1  
Các ngành khoa Cơ khí, KT xây dựng, KT giao thông, KH Ứng dụng và các  
ngành khác thuộc khối kỹ thuật  
Trình độ đào tạo  
Cấp độ môn học  
Ghi chú khác  
Đại học  
1
1. Mục tiêu của môn học:  
-
Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ sở cơ học về tĩnh học và động lực học, các  
quan hệ động học của các vật thuộc cơ hệ và mô hình hóa cơ hệ. Giúp sinh viên có khả năng dự  
đoán ảnh hưởng của các lực và chuyển động của vật khi tiến hành chức năng thiết kế và tính  
toán trong kỹ thuật.  
Aims:  
The subject provides students with basic knowledge of statics and dynamics, the relationship kinetics of  
the objects of the system and the system models. This subject helps students be able to predict the effects  
of force and motion of the objects while conducting the design and computational functions in  
engineering.  
2. Nội dung tóm tắt môn học:  
Nội dung cơ bản của môn học như sau:  
Phần Tĩnh học: Các khái niệm cơ bản và hệ tiên đề tĩnh học. Thu gọn hệ lực. Điều kiện cân bằng  
của hệ lực. Bài toán cân bằng của vật rắn - hệ vật rắn. Ma sát. Trọng tâm.  
Phần Động học: Động học điểm. Hai chuyển động cơ bản của vật rắn. Chuyển động phức hợp  
điểm. Chuyển động song phẳng của vật rắn.  
Phần Động lực học: Mở đầu động lực học. Động lực học chất điểm. Các định lý tổng quát của  
động lực học. Nguyên lý D'alambert. Nguyên lý di chuyển khả dĩ. Phương trình vi phân tổng quát của  
động lực học. Phương trình Lagrange loại II.  
Course outline:  
The subject provides students with fundamental knowledge of statics, kinetics and dynamics of the rigid-  
bodys. Basic contents are as follows:  
Static: The fundamental concepts and the axioms of statics. Abbreviation of force system.  
Equilibrium conditions of a force system. Equilibrium problems of a body and body system. Friction.  
Centre of gravity.  
Kinetics: Kinetics of particle. Two basic motion of a rigid body. The compound motion of a  
particle. The plane motion of a rigid body.  
Dynamics: Introduction dynamics. Dynamics of particle. The general theorems of dynamics.  
D’Alambert’s principle. Principle of virtual work (Principle of possible movement). General differential  
equations of dynamics. Lagrange’s equation II.  
3. Tài liệu học tập:  
* Giáo trình:  
[1] Vũ Duy Cường. Giáo trình Cơ học lý thuyết. ĐHQG Tp. HCM, 2005  
[2] Vũ Duy Cường. Bài tập trắc nghiệm Cơ học lý thuyết. ĐHQG Tp. HCM, 2006.  
* Tài liệu tham khảo:  
[1] Đỗ Sanh. Cơ học kỹ thuật tập1, 2. NXB GD, 2009  
[2] Nguyễn Văn Khang. Cơ học kỹ thuật. NXB KH&KT, 2009  
[3] Nguyễn Phong Điền, Nguyễn Quang Hoàng, Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Minh Phương. Bài tập  
Cơ học kỹ thuật. NXB GD, 2010.  
[4] X. M. Targ. Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết. NXB ĐH & THCN, NXB Mir, 1983.  
[5] J. L. Meriam, L. G. Kraige, Engineering Mechanics – Statics & Dynamics, John Wiley & Sons,  
Inc.,2002.  
[6] E.W Nelson, Charles L. Best, W.G.McLEAN, Theory and Problems of Engineering Mechanics –  
Statics and Dynamics, McGRAW-HILL, 1998.  
Mechanics for Engineers, Statics & Dynamics, McGRAW-HILL ,2012.  
4. Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học  
STT  
Chuẩn đầu ra môn học  
CDIO  
L.O.1 Có khả năng mô hình hóa hệ cơ học tĩnh. Phân tích, đánh giá các lực  
tác động lên cơ hệ.  
1.2, 2.1  
L.O.1.1 – Mô hình hóa cơ hệ thật thành mô hình tương đương  
L.O.1.2 – Phân tích các lực tác dụng lên cơ hệ tĩnh  
L.O.2 Có khả năng thu gọn hệ lực. Phân tích, tính toán cụ thể được các lực  
tác động lên vật rắn (kết cấu, chi tiết máy…, ) cũng như lên cơ hệ  
(cụm kết cấu, các chi tiết máy), ứng lực các thanh trong kết cấu kỹ  
thuật.  
1.2.4  
2.1.1, 2.1.2  
1.2, 2.1  
L.O.2.1 – Tính toán, thu gọn hệ lực phức tạp thành các thành phần 1.2.4, 2.1.1,  
cơ bản của hệ lực 2.1.2  
L.O.2.2 – Giải phóng liên kết, thiết lập hệ phương trình cân bằng co 1.2.4, 2.1.1,  
cơ hệ  
2.1.2  
1.2.4, 2.1.1,  
2.1.2  
L.O.2.3 – Tính toán phản lực liên kết và ứng lực trong hệ giàn  
L.O.3 Có khả năng phân tích và tính toán được các lực ma sát thường gặp  
trong kỹ thuật ảnh hưởng đến cơ hệ: ma sát trượt và ma sát lăn.  
1.2, 2.1  
L.O.3.1 – Phân tích lực ma sát tác dụng lên cơ hệ tĩnh  
L.O.3.2 – Tính toán lực ma sát dựa trên điều kiện cân bằng của hệ  
L.O.3.3 – Xác định điều kiện không trượt cho cơ hệ có ma sát  
L.O.4 Có khả năng phân tích và tổng hợp được các loại chuyển động của  
điểm và vật rắn. Đánh giá được các thông số động học trong các cơ  
cấu cơ bản  
1.2.4, 2.1.1  
1.2.4, 2.1.2  
1.2.4, 2.1.2  
1.2, 2.1  
L.O.4.1 – Phân tích, tổng hợp các loại chuyển động của điểm 1.2.4, 2.1.2  
(chuyển động thẳng, cong)  
L.O.4.2 – Phân tích, tổng hợp các loại chuyển động của vật rắn 1.2.4, 2.1.1,  
(chuyển động tịnh tiến, quay, song phẳng)  
2.1.2  
L.O.4.3 – Phân tích, đánh giá được các thông số động học trong các 1.2.4, 2.1.1,  
cơ cấu như: cơ cấu 4 khâu, cơ cấu culit, hệ bánh răng vi sai, hành  
2.1.2  
tinh …  
L.O.5 Có khả năng mô hình hóa và phân tích động lực học cơ hệ một bậc  
tự do.  
1.2, 2.1  
L.O.5.1 – Mô hình hóa được sự cân bằng động của cơ hệ  
1.2.4, 2.1.1,  
2.1.2  
L.O.5.2 – Xây dựng được các phương trình động lực học cho cơ hệ  
dựa trên: nguyên lý D’Alembert, định lý động năng, nguyên lý di  
chuyển khả dĩ  
1.2.4, 2.1.2  
L.O.5.3 – Tính toán các thông số động lực học cho hệ  
L.O.5.4 – Xác định các phản lực động  
1.2.4  
1.2.4  
L.O.6 Có khả năng mô hình hóa các bài toán động lực học trong kỹ thuật,  
xây dựng được các phương trình vi phân động lực học và đánh giá  
các thông số động lực học của cơ hệ  
1.2, 2.1  
L.O.6.1 – Mô hình hóa các bài toán động lực học trong kỹ thuật  
1.2.4, 2.1.2  
L.O.6.2 – Xây dựng được các phương trình vi phân động lực học của 1.2.4, 2.1.1  
hệ một và nhiều bậc tự do dựa trên phương trình Lagrange  
L.O.6.3 – Tính toán các thông số động lực học cho hệ  
L.O.7 Có khả năng tự học và nâng cao kiến thức cơ học, cập nhật các kiến  
thức mới của cơ học dựa trên kiến thức nền tảng (cơ sở) của cơ học.  
1.2.4  
2.4.6  
STT  
Course learning outcomes  
CDIO  
L.O.1 Having the ability of modelling static mechanical system. Analyze  
and evaluate the effects of forces on the mechanical system.  
L.O.1.1 – Model static mechanical system  
1.2, 2.1  
1.2.4  
L.O.1.2 – Analyze and evaluate the forces acting on static system  
L.O.2 Having the ability of abbreviating of force system. Analyze and  
compute the effects of forces on solid and mechanical system  
(structures, machinery parts, …), calculate the internal force in truss  
system.  
2.1.1, 2.1.2  
1.2, 2.1  
L.O.2.1 – Calculate, simplify complex mechanical system  
1.2.4, 2.1.1,  
2.1.2  
L.O.2.2 – Release connection and join, set up the balancing 1.2.4, 2.1.1,  
equations for mechanical system 2.1.2  
L.O.2.3 – Calculate reaction forces and internal force in truss system. 1.2.4, 2.1.1,  
2.1.2  
L.O.3 Having the ability of analyzing and calculating usual friction force in  
engineering such as sliding friction and rolling friction.  
1.2, 2.1  
L.O.3.1 – Analyze friction force action on static system such as 1.2.4, 2.1.1  
sliding friction and rolling friction  
L.O.3.2 – Calculate sliding friction force basing on the conditions for 1.2.4, 2.1.2  
static equilibrium  
L.O.3.3 – Determine the conditions for static equilibrium for friction 1.2.4, 2.1.2  
system (no sliding condition)  
L.O.4 Having the ability of analyzing and generalizing types of basic  
movement of particle and solid. Calculate some kinetic parameters of  
common mechanical systems.  
1.2, 2.1  
L.O.4.1 – Analyze and generalize types of motion of particles 1.2.4, 2.1.2  
(translational and rotational motions)  
L.O.4.2 – Analyze and generalize types of motion of solid 1.2.4, 2.1.1,  
(translational, rotational and general planar motion)  
2.1.2  
L.O.4.3 – Analyze and evaluate kinetic parameters of mechanical 1.2.4, 2.1.1,  
system such as: planetary gear system, culit system, …  
L.O.5 Having the ability of modelling and analyzing the dynamic  
mechanical systems  
2.1.2  
1.2, 2.1  
L.O.5.1 – Model the dynamic balancing system  
1.2.4, 2.1.1,  
2.1.2  
L.O.5.2 – Establish the dynamic equations for systems basing on:  
D'Alembert's principle, kinetic energy equation, principle of virtual  
displacement  
1.2.4, 2.1.2  
L.O.5.3 – Find out the dynamic parameters of system  
L.O.5.4 – Determine dynamic reaction forces  
1.2.4  
1.2.4  
L.O.6 Having the ability of modelling dynamics problems in engineering,  
establishing differential equations for single degree of freedom and  
multi degree of freedom dynamics systems.  
1.2, 2.1  
L.O.6.1 – Model the dynamic problems in engineering  
1.2.4, 2.1.2  
L.O.6.2 – Establish the dynamic differential equations for single 1.2.4, 2.1.1  
multi degree of freedom systems basing on Lagrange equation of  
motion  
L.O.6.3 – Calculate the dynamic parameters of system  
1.2.4  
L.O.7 Having the competence of self-learning, updating new mechanics 2.4.6, 3.1.5  
knowledge based on the fundamental mechanics knowledge.  
5. Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:  
Cách học:  
Vì chương trình học cho một học kỳ khá dài, để đảm bảo cho kết quả học tập, sinh viên phải:  
-
-
-
-
-
Có giáo trình, sách bài tập.  
Dự đầy đủ giờ giảng trên lớp  
Hoàn thành các bài tập e-learning theo thời hạn, cách thức thực hiện và mức đạt quy định  
Tổ chức các hoạt động học tập nhóm để hoàn thành bài tập lớn hoặc bài thuyết trình  
Thường xuyên ôn tập để tránh bị động lúc thi kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ.  
Cách đánh giá môn học:  
-
-
-
Giữa kỳ: 30%  
Cuối kỳ: 50%  
Bài tập lớn: 20%  
+ Trắc nghiệm e-learning (hoàn thành tất cả các bài tập tự đánh giá trên e-learning)  
+ Bài tập lớn (tính toán bằng Matlab) hoặc thuyết trình theo nhóm.  
Learning Strategies & Assessment Scheme:  
Learning Strategies:  
Since the program for a semester is too long, to ensure the learning outcomes, students must:  
-
-
-
-
-
have their own related textbook and workbook;  
attend lecture full-time;  
complete all e-learning homeworks according to prescribed rules and deadline;  
Join teamwork to complete course project or presentation;  
Regularly revise lectures to avoid overloading work at midterm and final exams.  
Assessment Scheme:  
-
-
-
Midterm exam: 30%  
Final exam: 50%  
Homeworks and project: 20%  
+ E-learning tests (complete all quizzes on e-learning)  
+ Project calculated by Matlab or group presentation.  
6. Dự kiến danh sách cán bộ tham gia giảng dạy:  
• GS.TS. Ngô Kiều Nhi  
• PGS. TS. Trương Tích Thiện  
• TS. Vũ Công Hòa  
• TS. Nguyễn Tường Long  
• TS. Trương Quang Tri  
• ThS. Vũ Duy Cường  
• ThS. Phan Thị Bích Nga  
• ThS. Nguyễn Thanh Nhã  
• ThS. Nguyễn Duy Khương  
• ThS. Nguyễn Thái Hiền  
• ThS. Trần Kim Bằng  
• ThS. Trần Thái Dương  
• ThS. Ngô Thanh Minh Quốc  
• ThS. Phạm Bảo Toàn  
7. Nội dung chi tiết:  
Tuần /  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
Hoạt động  
Chương  
đánh giá  
Giới thiệu về môn học  
Giới thiệu về bạn một cách  
tự tin và ngắn gọn  
Thầy/Cô:  
-Tự giới thiệu  
- Giới thiệu lướt qua đề  
cương môn học  
- Giải thích các hoạt động  
cá nhân & nhóm  
- Thúc đầy hoạt động  
nhóm  
- Thông tin Thầy/Cô  
- Các vấn đề liên quan đến  
môn học  
- Cách thức dạy và học  
Giảng viên:  
Phần 1: TĨNH HỌC  
1
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
- Nêu các khái niệm cơ  
bản và phạm vi nag dụng  
của phần tĩnh học. Các  
Chương 1:  
Các Khái  
-Nắm được các khái niệm  
cơ bản của tĩnh học và các  
Niệm Cơ Bản Và Hệ Tiên Đề  
Tuần /  
Chương  
Nội dung  
Tĩnh Học.  
1.1 Các khái niệm cơ bản.  
1.2 Hệ tiên đề tĩnh học.  
1.3 Các mô hình liên kết  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
Hoạt động  
đánh giá  
Thi giữa kỳ  
tiên đề (định luật) của tĩnh  
học.  
- Mô hình hóa được các liên  
kết trong kỹ thuật.  
định luật tĩnh học và mô  
hình các liên kết.  
Sinh viên: Hiểu các định  
luật và các định lý liên hệ.  
Tính được các hình chiếu  
và môn men các lực. Mô  
hình hóa được các liên kết  
thường gặp trong kỹ  
thuật.  
2
Chương 2:  
Thu Gọn -Xác định được vector chính Giảng viên:  
Bài tập lớn  
Hệ Lực, Điều Kiện Cân của hệ lực và moment chính - Giới thiệu các đại lượng Trắc nghiệm  
Bằng Của Hệ Lực.  
2.1 Hai đại lượng đặc trưng -Nắm được nguyên tắc dời  
của hệ lực. Định lý tương lực và cách thức thu gọn hệ  
đương cơ bản.  
2.2 Thu gọn hệ lực. Các -Nắm được các dạng cân  
dạng tối giản của hệ lực. bằng của hệ lực trong không Sinh viên: Hiểu cách thu  
2.3 Điều kiện cân bằng của gian  
của hệ lực đối với một tâm  
đặc trưng của hệ lục, các  
định lý tương đương cơ  
bản. Nêu phương pháp  
thu gọn hệ lực. .  
e-learning  
Thi giữa kỳ  
lực về một tâm  
gọn một hệ lực về một  
tâm bất kỳ. Biết cách giải  
một bài toán tĩnh học qua  
việc sử dụng các phương  
trình cân bằng  
hệ lực  
-Biết cách thiết lập ba  
phương trình cân bằng của  
hệ lực trong bài toán hai  
chiều và sáu phương trình  
cân bằng của hệ lực trong  
bài toán ba chiều  
-Nắm được các dạng tối  
giản của hệ lực trong không  
gian  
3
Chương 3:  
Bài  
Toán - Xác định được bậc tự do  
Giảng viên:  
Bài tập lớn  
Cân Bằng Của Vật Rắn, Hệ của một hệ nhiều liên kết  
Vật Rắn. - Hiểu được thế nào là hệ  
3.1 Bài toán cân bằng của tĩnh định, hệ siêu tĩnh  
một vật rắn. - Nắm được quy trình tính  
3.2 Bài toán cân bằng của hệ các thành phần phản lực tại  
- Hướng dẫn sinh viên  
Trắc nghiệm  
cách thức, trình tự giải bài e-learning  
toán cân bằng một vật rắn, Thi giữa kỳ  
bài toán cân bằng của hệ  
nhiều vật rắn. Giải bài tập  
vật rắn  
các liên kết của hệ một vật.  
- Nắm được phương pháp  
tách vật để tính phản lực  
của một hệ cân bằng nhiều  
vật  
mẫu rồi cho bài tập ví dụ  
để sinh viên tự làm  
Sinh viên: Biết cách tính  
bậc tự do của hệ. Nắm  
được quy trình tính các  
thành phần phản lực tại  
các liên kết của hệ một  
vật.Nắm được phương  
pháp tách vật để tính  
phản lực của một hệ cân  
bằng nhiều vật  
3
Chương 4:  
Các  
Bài - Nắm được định nghĩa của  
Giảng viên:  
- Nêu các đặc trưng cơ  
bản và phạm vi ứng dụng  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
Toán Đặc hệ đòn phẳng  
Biệt. - Xác định được điều kiện  
4.1 Bài toán đòn phẳng, vật cân bằng của hệ đòn để giải của bài toán đòn phẳng,  
Thi giữa kỳ  
lật.  
bài toán đòn phẳng  
- Nắm được khái niệm liên  
kết thanh.  
- Nắm được khái niệm hệ  
giàn phẳng  
vật lật, bài toán hệ giàn  
phẳng. Trình bày cho sinh  
viên cách thức, trình tự  
giải quyết bài toán hệ đòn  
phẳng, vật lật, giàn phẳng.  
Giải mẫu một số bài và  
cho bài tập để sinh viên tự  
Bài toán giàn.  
- Biết các phương pháp giải  
bài toán giàn  
- Biết được thế nào là thanh làm  
Tuần /  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
Hoạt động  
Chương  
đánh giá  
chịu kéo, nén  
- Xác định được ứng lực  
trong các thanh.  
Sinh viên: Hiểu được  
trình tự giải quyết các bài  
toán đòn phẳng, vật lật,  
bài toán giàn phẳng. Thực  
hiện được đầy đủ các bài  
tập giảng viên yêu cầu.  
4
Chương 5:  
Ma Sát.  
- Nắm được khái niệm ma  
Giảng viên:  
5.1 Ma sát, các lực ma sát và sát.  
tính chất.  
5.2 Bài toán cân bằng của vật sát như ma sát trượt, ma sát  
rắn chỉ kể ma sát trượt. lăn  
Bài toán cân bằng của vật rắn - Nắm được phương pháp  
- Nêu các khái niệm cơ  
- Phân biệt được các loại ma bản về các loại ma sát  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
Hướng dẫn sinh viên  
phương pháp giải các bài  
toán cân bằng khi có ma  
Thi giữa kỳ  
có kể ma giải bài toán cân bằng khi có sát. Giải một số bài tập ví  
sát lăn ma sát, tìm điều kiện để vật dụ và cho các bài tập để  
không trượt  
sinh viên tự làm.  
Sinh viên: Hiểu được câc  
khái niệm ma sát. Tìm các  
thành phần phản lực của  
một hệ cân bằng khi có  
lực ma sát. Tìm được điều  
kiện ma sát như thế nào  
để vật không bị trượt  
4
Chương 6:  
Trọng Tâm. - Nắm được khái niệm trọng Giảng viên:  
6.1 Các định nghĩa.  
6.2 Các phương pháp xác - Biết được công thức toán  
định tọa độ trọng tâm của học xác định tọa độ trọng  
tâm của vật rắn.  
- Nêu các khái niệm trọng Bài tập lớn  
tâm của vật rắn. Nêu công Trắc nghiệm  
thức toán học xác định tọa e-learning  
vật rắn.  
tâm của các vật rắn đồng  
độ trọng tâm của các vật  
rắn đồng chất với nhiều  
hình dạng khác nhau. Nêu  
một số phương pháp xác  
định tọa độ trọng tâm của  
các vật rắn có hình dạng  
phức tạp. Giải một số bài  
tập ví dụ và cho sinh viên  
bài tập tự giải  
Thi giữa kỳ  
6.3 Trọng tâm của một số vật chất với nhiều hình dạng  
rắn đồng chất.  
khác nhau  
- Nắm được một số phương  
pháp xác định tọa độ trọng  
tâm của các vật rắn có hình  
dạng phức tạp như phương  
pháp đối xứng, phương  
pháp phân chia, phương  
pháp bù trừ  
- Biết công thức tính của  
một số vật rắn đồng chất có  
hình dạng phổ biến  
Sinh viên: Nắm được khái  
niệm trọng tâm của vật  
rắn. Biết cách ứng dụng  
công thức toán học xác  
định tọa độ trọng tâm của  
các vật rắn đồng chất với  
nhiều hình dạng khác  
nhau. Nắm được phương  
pháp xác định tọa độ  
trọng tâm của các vật rắn  
có hình dạng phức tạp dể  
có thể hoàn thành tốt bài  
tập giảng viên yêu cầu  
Tuần /  
Chương  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
Hoạt động  
đánh giá  
- Nắm được cách thiết lập Giảng viên:  
Bài tập lớn  
5
phương trình chuyển động - Hướng dẫn sinh viên Trắc nghiệm  
của điểm, vận tốc của điểm, trình tự thiết lập phương e-learning  
gia tốc của điểm theo trình chuyển động của Thi học kỳ  
phương pháp tọa độ điểm, vận tốc của điểm,  
Phần 2: ĐỘNG HỌC  
Chương 7:  
Động Học  
Điểm.  
7.1 Khảo sát động học điểm  
bằng phương pháp vector  
và tọa độ Decartes.  
7.2 Khảo sát động học điểm  
bằng tọa độ tự nhiên, tọa  
độ cực, tọa độ cầu.  
7.3 Một số chuyển động đặc  
biệt.  
Decartes  
gia tốc của điểm theo  
- Nắm được cách thiết lập phương pháp tọa độ  
phương trình chuyển động Decartes, phương pháp  
của điểm, vận tốc của điểm, tọa độ tự nhiên. Ứng dụng  
gia tốc của điểm theo các phương pháp này vào  
phương pháp tọa độ tự một số bài tập ví dụ. Cho  
nhiên.  
một số bài tập để sinh  
- Thiết lập phương trình viên tự làm  
chuyển động của điểm, vận  
tốc của điểm, gia tốc của Sinh viên: Biết cách thiết  
điểm cho một số chuyển lập phương trình chuyển  
động đặc biệt  
động của điểm, vận tốc  
của điểm, gia tốc của  
điểm theo phương pháp  
tọa độ Decartes, phương  
pháp tọa độ tự nhiên để có  
thể thực hiện đầy đủ các  
bài tập giảng viên yêu  
cầu.  
5
Chương 8:  
Động Cơ Bản Của Vật Rắn.  
Hai Chuyển - Nắm được khái niệm  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
chuyển động tịnh tiến của  
vật rắn và chuyển động  
Giảng viên:  
- Nêu các khái niệm cơ  
8.1 Chuyển động tịnh tiến xoay quanh trục cố định của bản và các ví dụ thực tế  
Thi học kỳ  
của vật rắn.  
8.2 Chuyển động quay quanh - Nắm được các tính chất  
trục cố định. chuyển động tịnh tiến và  
8.3 Các cơ cấu truyền động chuyển động quay quanh  
vật rắn  
của chuyển động tịnh tiến  
của vật rắn và chuyển  
động xoay quanh trục cố  
định của vật rắn. Trình  
bày cho sinh viên cách  
thức thiết lập biểu thức  
vận tốc, gia tốc của một  
điểm thuộc vật.  
cơ bản.  
trục cố định của vật rắn  
- Thiết lập được phương  
trình chuyển động của một  
điểm thuộc vật. Từ đó nắm  
được tính chất của vận tốc  
và gia tốc của một điểm  
thuộc vật  
Sinh viên: Hiểu được bản  
chất chuyển động tịnh tiến  
của vật rắn và chuyển  
động xoay quanh trục cố  
định của vật rắn. Thực  
hiện được bài tập viết  
phương trình chuyển động  
của một điểm thuộc vật  
6
Chương 9:  
Động Phức Hợp Điểm.  
9.1 Mô hình bài toán và các một điểm.  
Chuyển  
-Nắm được khái niệm  
chuyển động phức hợp của  
Giảng viên:  
- Nêu các khái niệm cơ  
bản và các ví dụ thực tế  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
định nghĩa.  
- Hiểu rõ được thế nào là  
về chuyển động phức hợp. Thi học kỳ  
Giảng cho sinh viên hiểu  
9.2 Các định lý hợp vận tốc, chuyển động tuyệt đối,  
gia tốc.  
chuyển động tương đối,  
rõ thế nào là chuyển động  
9.3 Phương pháp giải bài chuyển động kéo theo  
tuyệt đối, tương đối, kéo  
toán chuyển động phức - Hiểu rõ được vận tốc tuyệt theo. Giải một số bài tập  
hợp.  
đối, vận tốc tương đối, vận  
ví dụ về chuyển động  
tốc kéo theo  
phức hợp và cho sinh viên  
Tuần /  
Chương  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
các bài tập tự giải..  
Hoạt động  
đánh giá  
- Hiểu rõ được gia tốc tuyệt  
đối, gia tốc tương đối, gia  
tốc kéo theo, gia tốc coriolis Sinh viên: Hiểu được thế  
- Hiểu được ý nghĩa gia tốc  
colioris, cách xác định và  
tính toán gia tốc coriolis  
- Biết phương pháp tìm vận  
tốc tuyệt đối của một điểm  
bằng định lý hợp vật tốc  
- Biết phương pháp tìm gia  
tốc tuyệt đối của vật bằng  
phương pháp hợp gia tốc  
nào là chuyển động phức  
hợp. Giải được bài toán  
tìm vận tốc tuyệt đối và  
gia tốc tuyệt đối của một  
điểm nằm trên hệ động có  
chuyển động xoay. Làm  
được bài tập xác định  
vector gia tốc colioris và  
biết được cách tính gia tốc  
colioris  
7
Chương 10:  
Chuyển  
-Nắm được khái niệm vật  
Giảng viên:  
Bài tập lớn  
Động Song Phẳng Của Vật rắn chuyển động song  
Rắn. phẳng.  
- Giảng cho sinh viên nắm Trắc nghiệm  
rõ khái niệm chuyển động e-learning  
10.1 Khảo sát chuyển động - Hiểu rõ phương pháp phân song phẳng và phạm vi  
Thi học kỳ  
cả vật.  
10.2 Khảo sát chuyển động phẳng gồm nhiều khâu.  
điểm thuộc vật. - Nắm được cách xác định  
10.3 Những chuyển động tâm vận tốc tức thời, dùng  
song phẳng đặc biệt. phương pháp tâm vận tốc  
tích, giải bài toán cơ cấu  
ứng dụng của nó. Giảng  
cho sinh viên trình tự giải  
quyết các bài toán ba  
khâu liên kết, các bài toán  
về hệ bánh răng cố định,  
10.4 Phương pháp giải bài tức thời để giải bài toán vận hệ bánh răng hành tinh, vi  
toán chuyển động song tốc trong chuyển động song sai. Giải một số bài tập ví  
phẳng.  
10.5 Các ví dụ  
phẳng.  
dụ và cho bài tập sinh  
viên tự làm.  
- Nắm được khái niệm hệ  
bánh răng cố định, hệ bánh  
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ răng hành tinh, hệ bánh răng Sinh viên: Hiểu được thế  
vi sai và phương pháp giải  
bài toán hệ bánh răng.  
nào là chuyển động song  
phẳng. Nắm rõ cách thức  
- Phương pháp xác định vận giải các bài tập tìm vận  
tốc tuyệt đối, gia tốc tuyệt  
đối của một điểm trên một  
tốc góc tuyệt đối và gia  
tốc góc tuyệt đối của một  
vật chuyển động song phẳng hệ gồm nhiều khâu nối  
với nhau. Biết cách giải  
bài toán một hệ nhiều  
bánh răng cố định, hệ  
bánh răng hành tinh, vi sai  
Giảng viên:  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
8
- Nắm vững các khái niệm  
cơ bản của động lực học  
- Nắm vững phương pháp  
viết phương trình vi phân  
chuyển động của chất điểm  
và hệ chất điểm.  
- Nêu các khái niệm cơ  
bản của động lực học.  
Giảng cho sinh viên cách  
thiết lập phương trình vi  
phân chuyển động của  
chất điểm và hệ chất  
điểm. Giải bài tập ví dụ  
và cho bài tập sinh viên tự  
làm.  
Phần 3: ĐỘNG LỰC HỌC  
Chương 11: Mở Đầu  
Động Lực Học - Động Lực  
Học Chất Điểm - Phương  
Trình Vi Phân Chuyển Động  
Của Chất Điểm - Hệ Chất  
Điểm.  
Thi học kỳ  
11.1 Các khái niệm và định  
nghĩa.  
Phương trình vi phân  
chuyển động của chất điểm -  
Sinh viên: Hiểu được các  
khái niệm cơ bản của  
11.2  
động lực học. Giải bài  
toán viết phương trình vi  
phân chuyển động của  
chất điểm và hệ chất điểm  
theo các phương pháp  
giảng viên đã trình bày.  
hệ chất điểm.  
9, 10  
Chương 12:  
Các Định - Hiểu rõ ý nghĩa các đại Giảng viên:  
Bài tập lớn  
Tuần /  
Chương  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
Hoạt động  
đánh giá  
Lý Tổng Quát Của Động lượng: động lượng, moment - Nêu các khái niệm cơ  
Trắc nghiệm  
Lực Học.  
động lượng, động năng.  
bản về các đại lượng động e-learning  
- Biết cách tính động năng lượng, moment động  
của các vật rắn trong một số lượng, động năng. Hướng  
Thi học kỳ  
12.1 Các đặc trưng hình học  
chuyển động cơ bản.  
- Biết cách tính công của động năng của các vật rắn  
các lực hoạt động. trong một số chuyển động  
- Biết cách áp dụng các định cơ bản. Trình bày cho  
lý để xác định vận tốc, gia sinh viên phương pháp áp  
dẫn sinh viên cách tính  
khối lượng  
12.2 Các định lý chuyển động  
khối tâm, động lượng,  
mô men động lượng.  
12.3 Định lý động năng.  
tốc của các vật trong cơ hệ.  
dụng các định lý để xác  
định vận tốc, gia tốc của  
các vật trong cơ hệ. Giải  
mẫu một số bài tập rồi  
cho sinh viên bài tập tự  
giải.  
Sinh viên: Hiểu được bản  
chất các đại lượng động  
lượng, động năng,  
moment động lượng. Biết  
áp dụng định lý động  
năng để giải quyết các bài  
toán động lực học một  
bậc tự do và tìm gia tốc,  
vận tốc.  
11, 12  
Chương 13:  
D’alambert.  
Nguyên Lý  
- Nắm vững phương pháp  
xác định moment quán tính  
của vật rắn.  
Giảng viên:  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
- Nêu các khái niệm lực  
quán tính, các công thức  
thu gọn hệ lực quán tính.  
- Nắm vững định nghĩa lực  
Thi cuối kỳ  
13.1 Lực quán tính, nguyên lý  
quán tính, các công thức thu Hướng dẫn sinh viên  
D’alambert  
gọn hệ lực quán tính.  
- Sử dụng thành thạo  
nguyên lý để giải các bài  
toán động lực học.  
phương pháp xác định  
moment quán tính của vật  
rắn. Trình bày cho sinh  
viên phương pháp giải các  
bài toán động lực học  
bằng định lý D’alambert.  
Giải một số bài tập ví dụ  
và cho sinh viên bài tập tự  
giải.  
13.2 Thu gọn hệ lực quán tính.  
Phương trình tĩnh động  
lực giải tích  
13.3 Phản lực động lực trục  
quay  
Sinh viên: Hiểu rõ định lý  
D’alambert. Biết cách tính  
các thành phần phản lực,  
vận tốc, gia tốc trong một  
bài toán động lực học  
bằng cách sử dụng định lý  
D’alambert.  
13, 14  
Chương 14:  
Nguyên Lý - Hiểu rỏ các khái niệm bậc  
Giảng viên:  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
Di Chuyển Khả Dĩ.  
tự do suy rộng và di chuyển - Nêu các khái niệm về  
khả dĩ. bậc tự do suy rộng và di  
14.1 Một số khái niệm cơ bản. - Biết cách xác định các tọa  
14.2 Nguyên lý di chuyển khả độ suy rộng và bậc tự do của sinh viên cách xác định  
chuyển khả dĩ. Hướng dẫn Thi cuối kỳ  
dĩ  
cơ hệ.  
các tọa độ suy rộng và bậc  
tự do của cơ hệ, tính công  
khả dĩ, tính lực suy rộng.  
Giải một số bài tập ví dụ  
và cho bài tập sinh viên tự  
làm.  
- Biết cách tính công khã dĩ  
của các lực hoạt động.  
- Biết cách tính lực suy  
rộng.  
- Nắm vững cách áp dụng  
nguyên lý để tìm điều kiện  
cân bằng và tính các thành  
Sinh viên: Hiểu được các  
khái niệm bậc tự do suy  
Tuần /  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
Hoạt động  
Chương  
đánh giá  
phần phản lực tĩnh cho cơ  
hệ .  
rộng và di chuyển khả dĩ.  
Nắm vững nguyên lý để  
tìm điều kiện cân bằng và  
tính các thành phần phản  
lực cho cơ hệ  
15  
Chương 15:  
Phương Trình Cơ Học.  
15.1 Phương trình vi phân LAGRANGE loại 2.  
Một  
Số - Hiểu rõ ý nghĩa các đại  
lượng trong phương trình  
Giảng viên:  
- Nêu ý nghĩa các đại  
lượng trong phương trình  
Bài tập lớn  
Trắc nghiệm  
e-learning  
tổng quát động lực - Biết cách thiết lập phương LAGRANGE loại 2.  
học.  
Phương  
LAGRANGE loại 2.  
trình vi phân chuyển động  
trình cho cơ hệ.  
Hướng dẫn sinh viên trình Thi cuối kỳ  
tự giải bài toán động lực  
học bằng cách thiết lập  
15.2  
phương trình vi phân  
chuyển động cho cơ hệ.  
Sinh viên: Hiểu được ý  
nghĩa phương trình  
LAGRANGE loại 2. Biết  
cách tìm các phương trình  
quãng đường, vận tốc, gia  
tốc trong hệ động lực học  
bằng cách thiết lập  
phương trình vi phân  
chuyển động cho cơ hệ.  
Nội dung bài tập tự đánh  
giá/báo cáo tiểu luận/thực - Sinh viên phải đạt được  
**  
-Sinh viên có thể làm bài  
hành  
điểm bài kiểm tra e-learning kiểm tra e-learning của  
a) Bài trắc nghiệm e-learning của từng chương - điểm 7  
từng chương theo hình  
thức trắc nghiệm trong  
thởi hạn 2 tuần , thời gian  
làm bài thi 30 phút, số lần  
làm bài tối đa 4 lần. Điểm  
bài kiểm tra e-learning  
của từng chương là kết  
quả cao nhất trong các lần  
làm bài  
tự đánh giá  
trở lên ( lúc đấy mới hoàn  
Yêu cầu: SV phải hoàn thành thành bài kiểm tra và được  
toàn bộ các bài tập trắc tính điểm)  
nghiệm trên e-learning theo  
quy định về thời gian và cách  
thức thực hiện.  
b1) Sử dụng Matlab hoặc  
chương trình tính toán khác để  
tính toán một số chủ đề trong  
Cơ kỹ thuật (Cơ lý thuyết)  
-Điểm kiểm tra e-learning  
của toàn khóa học sẽ là  
điểm bình quân của các  
bài kiểm tra e-learning  
từng chương  
Yêu cầu: Sử dụng công cụ tính  
toán phức hợp (giải phương  
trình vi phân, đại số ma trận  
vv…) và công cụ đồ thị để biểu  
diễn kết quả Cơ kỹ thuật (Cơ  
lý thuyết) một cách khoa học,  
trực quan.  
b2) Tổ chức soạn thảo và  
thuyết trình các chủ đề Cơ lý  
thuyết liên quan.  
Yêu cầu: Làm việc nhóm hiệu  
quả trong việc tìm hiểu tài  
liệu, thảo luận soạn thảo  
chung, trình bày báo cáo khoa  
học theo chuẩn quy định, phát  
huy kỹ năng thuyết trình trước  
công chúng.  
Nội dung giới hạn cho kiểm  
tra giữa kỳ (tập trung)  
**  
Tuần /  
Nội dung  
Chuẩn đầu ra chi tiết  
Hoạt động dạy và học  
Hoạt động  
Chương  
đánh giá  
Phần Tĩnh học và Động học –  
Chương 1-10  
Nội dung thi cuối kỳ (tập  
trung)  
**  
Phần Tĩnh học và Động lực  
học.  
8. Thông tin liên hệ:  
Bộ môn/Khoa phụ trách  
Văn phòng  
Bộ môn Cơ kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng  
106B4  
Điện thoại  
Tel : 5306 (Nội bộ)  
Giảng viên phụ trách  
Email  
TS. Vũ Công Hòa  
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 4 năm 2014  
CB PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƯƠNG  
TRƯỞNG KHOA  
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN  
TS. Vũ Công Hòa  
TS. Huỳnh Quang Linh  
TS. Vũ Công Hòa  
doc 12 trang baolam 25460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn học Cơ lý thuyết (Theoretical Mechanics)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_mon_hoc_co_ly_thuyet_theoretical_mechanics.doc