Đề xuất nguyên tắc lựa chọn ngữ liệu dạy học biện pháp tu từ nhìn từ lí thuyết thụ đắc ngôn ngữ của Krashen
TẠP CHÍ KHOA HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF EDUCATION
JOURNAL OF SCIENCE
Tập 18, Số 10 (2021): 1828-1841
Vol. 18, No. 10 (2021): 1828-1841
ISSN:
2734-9918
Website: http://journal.hcmue.edu.vn
Bài báo nghiên cứu*
ĐỀ XUẤT NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN NGỮ LIỆU DẠY HỌC
̀
BIỆN PHÁP TU TỪ NHIN TỪ LÍ THUYẾT THỤ ĐẮC NGÔN NGỮ
CỦA KRASHEN
̣ ̣
Ha Tuâ , Tăng Thi Tuyêt Mai
n Kiên*
́ ́
̀
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
*Tác giả liên hệ: Ha Tuâ
Ngày nhận bài: 01-4-2021; ngày nhận bài sửa: 14-4-2021; ngày duyệt đăng: 21-10-2021
́
̣
̀
́
TO
́
M TĂT
Bài viết dựa trên li thuyê
́
t thu
̣
đă
hành và kết quả khảo sát việc day
c lưa chon NL trong day hoc BPTT. Các nguyên tắc đó là: NL
̀
n của HS, NL phải hướng vào cơ chế thụ đắc vô thức cua HS, NL
́
c ngôn ngư của Krashen, thực trạng ngư liêu
̣
(NL) trong
̃
̃
́
sach giꢀo khoa (SGK) Ngư văn hiên
̣
– hoc biên phap tu tư
̣ ̣ ̣
́
̃
́
̀
(BPTT) để đê
phải liên kêt đươc
phai được trꢁnh bày theo đꢂ khó, NL phai tạo ra đươc
̀
xuâ
́
t môt
̣
sô
́
nguyên tă
́
̣
̣
̣
̣
́
̣
vơi tri thưc nê
̉
́
́
̣
sư
p những gợi ꢄ trong viêc
qua.
̣
đô
́
i chưng liên tuc
̣
giưa cac lơp nghia/ gia
̉
̉
́
̃
́
́
́
̃
̉
tri
̣
tu tꢃ. Qua đo, bài viê
́
t cung câ
diên ra hiêu
phap tu tư; Ngư văn; ngư liêu
́
̣
lưa
̣
chon
̣
và tô chưc hê
̣
thô
́
ng NL để qua
́
́
́
trinh dạy – học đươc
̣
̃
̣
̉
̀
Tư khoa: biên
̣
̣
̀
́
̃
̃
́
̀
́ ̀
̣
vân đê
1.
Đăt
Hưꢀng dꢁn hꢂc sinh (HS) xꢃc đin
BPTT lꢄ môt trong nhꢅng nꢆi dung day hoc
tôt nhiêm vu đꢇ, cân co môt chiên lươc lưa
hꢈp, đꢃp ưng tôt cac yêu câu cua chương trinh và yêu câ
̉
̣ ̣ ̣
h, phân tich đươc đăc điêm va tac dung cua cac
̉
̀ ́ ́
́
̣
̉
̉
̣
̣
̣
quan tron
̣
g. Đê ca GV va HS co thê thưc
̣
hiên
̣
̉
̀
́
̉
́
̣
̣
̀
̣
́
̣
̣
chon
̣
va tô chưc cꢃc NL day
̣
hoc
thưc cua HS. Điều nay đoi
̀ ̀
̣
BPTT phu
́
̀
́
̀
́
̀
̀
u vꢉ nhân
̣
thưc ngôn ngư cua ngươi hoc lam trung
̀
̣
̉
̉
́
́
́
̀
hꢊi phai co môt
̣
li thuyê
́
t hoc
̣
tꢋp trong đo lâ
́
y nhân
hoc. Vi thê
BPTT (nhin tư li thuyê
̣
̉
̃
̉
́
́
́
̀
́
̉
tâm, kê
nguyên tꢌc lꢍa chꢂn NL trong dꢎy hoc
Krashen, nhưng vân đê vê NL trong SGK Ngư văn hiên
Giải quyết vấn đề
2.1. Cơ sơ li luân va thưc
́
t hơp
̣
vơi tinh thâ
̀
n đôi mơi trong day
̣
̣
́
, trong bài viết nꢄy, chúng tôi đê
t thu đă
hanh va thưc tê day
̀ xuất
́
́
̀
̣
́
̣
́
c ngôn ngư cua
̃
̉
̀
̀
́
́
̀
̀
̣
̣
́
̣
– hoc
̣
BPTT).
̃
̃
̀
̀
2.
̣
̣
tiên
̃
̉
̀
́
2.1.1.Li thuyê
́
t thu
̣
đă
́
c ngôn ngư va cơ sơ ap dung
̣
̃
̀
̉
́
́
Cite this article as: Ha Tuan Kien, & Tang Thi Tuyet Mai (2021). Proposing principles of selecting linguistic
materials in teaching figures of speech based on Krashen's theory of language acquisition. Ho Chi Minh City
University of Education Journal of Science, 18(10), 1828-1841.
1828
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Ha Tuâ
́
n Kiên
̣
và tgk
̀
Li thuyê
́
t thu
̣
đă
́
c ngôn ngư1, li thuyê
́
t hoc
̣
tâp
̣
ngôn ngư lâ
́
y kha năng hoc
̣
tâp
̣
bâm
̉
̃
̃
̉
́
́
sinh cua con người lam trung tâm, cho ră
̀
ng qua trinh hoc
̣
ngoꢎi ngꢅ, bâ
̣
́t luân la ơ tre em
̉ ̉
̀
̉
̀
́
̀
hay ngươi lơn, đê
̀
u diên
̃
ra theo môt
̣
quy tă
́
c nhâ
́
t đin
̣
h. Li thuyêt nay nhâ
́
́
n man
̣
h hiệu quả
t chia
tai quan tâm đến
̀
́
̀
́
thụ đꢌc ngôn ngư trong sư
̣
tương ưng vơi mưc đô
̣
thoai mai cua tinh thâ
̀
n. Li thuyê
́
̃
́
́
́
̉
́
̉
́
lam nhiê
̀
u nhanh con vơi nhưng hương tiê
́
p cân
̣
khac nhau, trong đo, đê
̀
̀
́
́
̃
́
́
́
̀
cac nhanh Thuyê
́
t thu
̣
đă
́
c vô thưc2, Thuyê u vao3, Thuyê
́
t đâ
̀
́
t trinh tư
̣
tư
̣
nhiên4 va Thuyê
́
t
́
́
́
̀
̀
̀
giam sat5 như cac cơ sơ quan tron
̣
g cho qua trinh nghiên cưu. Măc
̣
du cơ sơ li luân
̣
cua bai
̉
̉
̉
́
́
́
́
́
̀
̀
̀
́
̉
viê
́
t la li thuyê
́
t thu
̣
đă
́
c ngôn ngư thư hai nhưng no lai
̣
to ra hiêu
̣
qua khi đươc
̣
ap dun
̣
g đê
tiê
̉
c ngôn ngư thư hai đươc Krashen phat triên tư nhưng
̣
́
̀
̃
́
́
̉
̉
́
́
day
̣
hoc
Thư nhâ
̣
BPTT – vô
t, li thuyê
́
n la kiê
́
n thưc vê
̀
̣
́ng Viêt, bằng chưng nằm ơ 3 cơ sơ:
̉ ̉
́
̀
́
́
́
t thu
đă
́
̣
́
̃
́
̀
̃
́
nguyên tă
́
c thu
̣
đă
́
c ngôn ngư thư nhâ
́
t (va ngôn ngư noi chung). Chinh Krashen khi giơi
̃
́
̀
̃
́
́
́
thiêu Thuyê
̣
́
t thu
̣
đắc vô thưc đa co nhưng mơ đầu như sau: “Cách thức đầu tiên là sꢍ thụ
́ ́
̃ ̃
̉
đꢌc ngôn ngꢅ, mꢆt quꢃ trình tương tꢍ, nếu không nói là giống hệt cách thức trẻ em phát
triển năng lꢍc ngôn ngꢅ tiếng mẹ đẻ”6 (Krashen, 1982, p.10). Như vây
̣
, đê hoan thanh hê
̣
̉
̀
̀
̉
thô
quy chiê
Thꢀ hai, lꢁ thuyꢂt thꢃ đă
́
ng li thuyê
́
t cua minh, tac gia đa lâ
́
y nguyên tă
́
c thu
̣
đă
́
c ngôn ngư noi chung đê lam
̉
̉
̃
̃
́
́
̀
́
̀
́
u.
́
c ngôn ngư nô lưc
̃
thiêt lâp
́
mô
́
̣
̣
̣
i quan hê giưa ngôn ngư
̃ ̃
̃
thꢀ nhꢄt vꢅ ngôn ngꢆ thư hai, trong khi ngôn ngư phi nghê
̣
thuât
̣
va ngôn ngư nghê
̣
́
̃
̀
̃
thuât
người cần cꢇ đưꢈc môt
tục soi chiếu vꢀi ngôn ngꢅ thư nhꢏt trong qua trinh kiê
̣
cung co mꢇt mô
́
i quan hꢈ tương tư
̣
như thê
́
. Đê hiêu đưꢈc ngôn ngư thư hai, con
̉
̉
̃
́
̃
́
̉
̣
nꢉn tang cơ ban vê
̀
đăc
̣
điêm ngôn ngư thư hai đo, đô
̀
ng thơi liên
̉
̉
̃
́
́
̀
̉
̣
n giai nghia. Tương tư, đê giai thich
̉ ̉
̃
́
́
́
́
̀
đươc
đꢑc điểm cꢒa tꢐng biên
ra cac lơp nghꢓa ham ꢔn/ gia tri
̣
môt
̣
hiệu qua tu tꢐ trong mꢆt diên
̃
đat
̃
̉
̣
soi chiếu vơi nhưng diên đat thông thương đê nhꢋn
́ ̀
̃
̣
co sư dung BPTT, HS cung cần phai nắm vưng
̣
̉
̉
̃
̉
̃
́
̣
phap, liên tuc
̣
́
̣
tu tư.
̀
́
́
̀
́
Thư ba, li thuyꢂt thꢃ đắc ngôn ngꢆ cua Krashen kê
́
thưa nhưng nguyên tă
́
c nhân
̣
́
̉
̀
̃
́
thưc chung cua con ngươi. Thuyê
́
t đâ
̀
u vao va Thuyê
́
t trinh tư
̣
tư
̣
nhiên co sư
̣
tương đông
̀
́
̉
̀
̀
̀
́
̀
̉
̣
́t đinh vơi li thuyết Vung phat triên gần (the Zone of Proximal Development) cua
̉
́ ̀ ́
́
nhâ
̉
Vygotsky. Vung phat triên gâ
̀
n đươc
̣
Vygotsky (1978) đin
̣
h nghia la “khoảng cách giꢅa
̀
́
̀
̃
1 Li thuyê
́
t nay đươc
̣
đê
̀
xương bơi Stephen D. Krashen tꢐ nhꢅng năm 1970, đươc
̣
ông khai quat lên thanh
̉
̀
́
́
́
̀
́
nhưng nguyên tă
́
c chung khi hoc
̣
ngôn ngꢅ, trong đo thụ đꢌc trꢍc tiếp (Acquisition) đưꢈc nhâ
́
n man
̣
h như
̃
́
̉
môt
̣
yê
́
u điêm.
2 Li thuyê
́
t nay khăng đin
̣
h ưu thê
́
cua lô
́
i hoc
̉
̉ ̉ ̉
̣ ̣
ngôn ngư theo kiêu thu đắc vô thưc: đê cho nhưng hiêu biết về
́
̃ ̃
̉
̀
́
ngôn ngư đi vao tri ꢇc con ngươi môt
̣
cach tꢍ nhiên, không co sưc ep (1982, p.10).
̃
̀
̀
́
́
́
́
́
3 Li thuyê
́
t nay nhâ
́
n man
ng đin
ng kiên thưc vê
sao cho nꢇ đươc diꢕn ra đung quy tắc.
̣
h đê
́
n môt
̣
nôi
̣
dung đâ
câ
̣ ̣
ngôn ngư thư hai luôn theo doi va điều chinh qua trinh hoc tâp cua ngươi
̉
̉
́ ̀
̀
̣
̀u vao i+1 co tinh liên kết vơi tri thưc nền I cua ngươi hoc.
̉
̀ ́ ́ ́ ̀
́
̀
́
4 Li thuyê
́
t nay khă
̀
̣
h ngôn ngư như môt
̣
̣ ̣
́u truc đươc tiếp thu co trinh tư.
́ ́
̀
̀
̃
́
5 Krashen cho ră
̀
́
̀
́
̃
́
̃
̀
hoc
̣
̣
́
6 Nguyên văn: “The first way is language acquisition, a process similar, if not identical, to the way children
develop ability in their first language.”
1829
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 18, Số 10 (2021): 1828-1841
mức đꢆ phát triển hiên
̣
tai
̣
vơi môt
̣
mức đꢆ phát triển cao hơn, đưꢈc xꢃc định băng kha
̀
̉
́
năng giải quyết môt vꢏn đꢉ phưc tap
̣
̣
hơn dưꢀi sꢍ hưꢀng dꢁn cꢒa người lꢀn hoꢑc phối hꢈp
́
vꢀi các bꢎn cùng lứa tuổi”7 (p.86). Như vây
ngươi hoc như môt qua trinh co trinh tư.
Nguyên tăc đê
cꢒa Krashen co phân đô
(2010, p.20) khi ông cho ră
nhôi nhet tri thưc miên cương chưa bao giơ co thê cho đưa tre môt
nhưng trai nghiêm
̣
, li thuyê
́
t nay quan tâm đê
́
n sư
̣
phat triên ơ
̉
̉
̀
́
́
̣
̣
̣
̀
́
́
̀
̀
́
̀
cao sư
ng điêu
ng viêc
̣
thoai mai tinh thâ
̀
n khi hoc
giao duc thuân
qua tai trong giao duc
̣
tâp
̣
trong Thuyê
́
t thu
̣
đắc vô thưc
́
̉
́
̀
̀
̣
vơi quan niêm
̣
̣
̣
theo tư
̣
nhiên cua Rousseau8
̉
́
́
́
̀
̣
can thiêp
̣
̣
se phan tac dun
̣
g, va sư
̣
̉
̃
̉
́
́
́
̀
̀
̃
̉
̣
sư
̣ ̣
hoan thiên như
̀
́
́
̃
̀
́
́
̉
̣
chân thưc
n đê vê NL day
trang NL chưa kêt nối vơi tri thưc nê
Để co đưꢈc tri thưc vê BPTT, HS phải quan triêt
̣ ̣
va tư nhiên tư ban thân chung.
̉
̀ ̀ ́
̃
̉
2.1.2. Nhưng vâ
́
̀
̀
̣ ̣ ̣
hoc BPTT cua SGK hiên hanh
̉
̀
̃
Thưc
̣
̣
́
̀
n cua HS
̉
́
́
̀
̣
cơ chế tao
rꢖ, thât sâu să
BPTT hiên nay chưa đam bao đưꢈc yêu
cua SGK Ngꢅ văn 6 hiên
̣
ra hiêu
̣
qua tu tư cua cac
̉ ̉
̀ ́
́
́
́
̉
BPTT. Muốn vꢋy, trươc tiên, HS câ
̀
n phải hiêu thât
̣
̣
́
c vê
̣
̀ nôi dung cua NL
̉
́
đươc
câu đꢇ. Vi du
đa đươc
̣
dân
̃
. Tuy nhiên, môt
̣
số nhưng NL day hoc
̣
̣
̣
̃
̉
̉
̉
̀
̣
(VD), trong bai hoc
̣
Ân du
i rôi:
(1) Vê thăm quê Bac lang Sen
̣
̣
hanh (2011), cꢃc NL sau
̀
̉
̀
́
̃
ra va lam HS kha bô
́
́
̣
dân
̃
̀
̀
́
̀
́
̀
́
̀
Co hang râm bụt thăp lên lưa hông
́
̀
̉
(Nguyên
̃
Đưc Mꢋu)
́
(2) Thuyê
̀
n vê
̀
co nhơ bê
́
n chăng?
́
́
Bê
́
n thì môt da khăng khăng đơi thuyền
̣
̣
̣
(Ca dao)
Ca hai NL trên khi dân
̃
ra đê
̀
u vi pham
̣
môt
̣
lô
̃
i: co môt
̣
đơn vi
̣
thông tin/ kiê
dân hay hinh
thuôc
u HS chưa tưng nhin thâ
́n thưc
̉
́
́
nă
̀
m ngoai tri thưc nê
̀
n cua đa phân HS lơp 6 nhưng lai
̀
̣
không co nhưng gơi
̣
̃
̉
̃
̀
́
́
́
̀
anh minh hoa
̣
đi kem. Luc nay, viêc
̣
cung câ
đăt ra la se co râ
dươi nă
́
p tri thưc nê
̀
n hoan toan phu
̣
̣ ̣
vao sư
̀
̉
̀
́
̀
́
̀
̀
̉
̉
chuân bi
râm but, đăc
không biêt thông tin: trong xa hôi
đo, con ngươi con gai thương ơ nha, it phai tha hương, vi thê
̣
cua GV. Ơ NL (1), vâ
́
n đê
̀
̣
́
t nhiê
̀
́
y hoa
t nhiêu HS
̣
cu, ngươi con trai thương xuyên phai xa nha, đi đây đi
̉
̃
̀
́
̀
̀
̣
̣
biêt
̣
la hoa râm but
̣
́
ng. Vâ
́
n đê
̀
trong NL (2) la se co râ
́
̀
̀
́
̀
̃
́
́
̃
̃
̀
̀
̉
̀
́
đôi lưa thương không đươc
̣
́ ̀
̉
̉
́
̀
̀
́
̀
̀
́
̀
̉
gâ
̀
n nhau. Nhưng đơn vi
̣
thông tin/ kiê
́
n thưc đo đê
̀
u gop môt
̣
phâ
̀
n râ
́
t lơn trong viêc
̣
hiêu
̃
́
́
́
́
̉
nghia cua ca câu thơ, tư đo tim ra cơ chê
́
tu tư cua ân du.
̣
Tuy nhiên, chung lai
̣
nă
̀
m ngoai
̉
̉
̉
̀
́
̀
́
̀
̃
̀
7
Nguyên văn: “It is the distance between the actual developmental level as determined by independent
problem solving and the level of potential development as determined through problem solving under adult
guidance or in collaboration with more capable peers.”
8 Nha triê
́
t hoc
̣
và hiện đai noi chung va Phap noi riêng.
́ ̀ ́ ́
̣
, nha giao duc
̣
co tâ
̀
m anh hương lơn đô
́
i vơi đơi sô
́
ng chinh tri,
̣
giao duc
̣
cua phương Tây cân
̣
̉
̉
̉
̀
̀
́
́
́
́
̀
́
́
đai
̣
1830
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
̣
Ha Tuân Kiên và tgk
́
̀
̉
̃
vung tri thưc nê
̀
n cua HS, va sư
̣
chuân bi
̣
cho nhưng đơn vi
̣
đo lai
̣
không đươc
̣
diên ra môt
̣
̉
̃
̀
́
̀
́
cach thât
̣
đô
̀
̣
ng bô va chắc chắn.
̀
́
̉
Ngoꢄi ra, cꢃc đơn vị bꢄi hoc
(THPT) cung chưa thưc sư tuân thꢒ đung quy trình lꢓnh hôi
chương trinh Ngꢅ văn 12, HS se hꢂc bai Thưc
̣
vꢉ BPTT trong chương trinh Trung hoc
̣
phô thông
̀
̣
̣
̣
cua ngươi hꢂc. VD, trong
̃
́
̉
̀
̣
hanh môt
̣
số
phep tu tư ngư âm (điêp
̣
âm,
̃
̀
̀
́
̀
̃
̀
điêp
̣
thanh, điêp
̣
vâ
̀
n) va Thực hanh môt
̣
số
phꢅp tu tư cu phap (phep lăp
̣
cu phap, phep liêt
̣
̀
̀
̀
́
́
́
́
́
́
kê, phꢗp chêm xen) trong khi chưa tꢐng đươc
̣
̣ ̣
hoc bꢄi hoc li thuyết về cac BPTT nay trong
́ ̀
́
cả chương trình THPT lꢁn Trung hꢂc cơ sơ (THCS) (trꢐ BPTT liêt
̣
kê đa hoc
̣
ơ lơp 7)
̉
̃
̉
́
(Ministry of Education and Training, 2016, p.129, 150).
Thưc
Khi tiếp xúc vꢀi nhꢅng NL day
trong tư duy ngôn ngư cꢒa HS la nhin ra tinh châ
̣
trang NL qua tiêu biêu cho vung tư duy ban ngư cua HS
̣
̉
́
̀
̉
̃
̉
̣
̣
hꢂc BPTT, bươc đầu tiên va vô cung quan trong
́ ̀ ̀
́
t co vâ
́
n đê
̀
cua NL so vơi cach diên
̉
̃
đat
̣
̃
̀
́
́
́
̀
́
thông thường. Nꢇi cꢃch khꢃc, NL phai co kha năng giup HS nhân
̣
ra sư
̣
đô
́
i lâp
̣
tu tư hoc
̣
̉
̉
́
́
̀
giꢅa cꢃc phương tiên
̣
tu tư vꢄ cac phương tiên
̣
trung hꢘa. Nê
̣
n hꢄnh phân tich cac lơp nghia hoăc/ vꢄ hiệu qua tu tư cua NL. Đối lâp vơi
́
́u không co bươc nay, HS se
̀
́
́
́
̀
̃
̉
không thê tiê
hiện tưꢈng NL chưa kê
duy bản ngư cua HS lꢄ thưc
́
̣
̉
̉
́
́
̀
́
̃
̉
t nối vơi tri thưc nền cua HS đa noi trên, NL tiêu biêu cho vung tư
̉
̃
́ ́ ́ ̀
́
̣
tran i sinh
̣ ̣ ̣
, nꢇi năng thường nhꢋt, lꢄm cho qua trinh nhân ra tinh cꢃ biêt va hiêu qua tu tư trong
̀
́
̣
g NL đươc
̣
sꢙ dun
̣
g đa trơ nên qua quen thuôc
̣
vơi lô
́
̃
̉
̃
̉
́
́
hoat
NL cua HS gꢑp can trơ. Trong bai hꢂc Hoan du
̣
̉
́
̀
̀
̣
̣
cꢒa SGK Ngꢅ văn 6 hiên hꢄnh, cac NL sau
́
̉
̉
̉
̀
́
đa đươc
̣
dân
̃
ra nhưng chưa tꢚnh đến vung tư duy ban ngư cua HS:
̃
̀
̉
̃
̉
a) Làng xóm ta xưa kia lam lũ quanh năm mà vẫn quanh năm đói rꢀch. Làng xóm ta
ngày nay bốn mua nhꢂn nhịp cảnh làm ăn tập thể. (Hồ Chí Minh)
̀
b) Vì lợi ích mười năm phải trồng cây,/ Vì lợi ích trăm năm phải trồng người. (Hồ Chí
Minh) (Ministry of Education and Training, 2011a, p.84)
̉
Nếu không cꢇ sư
̣
hưꢀng dꢁn cua GV, khả năng lơn HS không thê nhin ra BPTT hoꢃn
̉
́
̀
dụ đưꢈc sꢙ dụng trong nhưng NL đꢇ, vi khi nay, lô
́
i nꢇi nghê
̣
thuât
̣
cua Hô
̀
Chi Minh – môt
̣
̃
̀
̉
̀
́
tac gia vꢀi quan niệm Văn hꢂc phai co tꢚnh dân tôc
̣
, phai thꢋt dê
̃
hiêu vơi quâ
̉
̀
n chung – co
̉
̉
̉
́
́
́
́
́
xu hưꢀng tiệm cân
̣
vơi ngôn ngꢅ phi nghê
̣
thuât
̣
, trơ thanh nhưng cach noi, cꢃch diên
̃
đat
̣
đa
̉
̃
̃
́
̀
́
́
ăn sâu vao đơi sông sinh hoꢎt thương nhꢋt cua con ngươi.
́
̉
̀
̀
̀
̀
Thưc
Nhân
liệu gꢌn vꢀi tình huống giao tiếp thꢍc trong đời sống chiếm môt
̣
tran
̣
g NL chưa gă
́
n vơi yêu câ
̀
u thꢉc hanh, vân
̣
dun
Ngoc Thô
ti lệ ít khiến cho việc kết
̣
g
́
̀
̃
́ng cho rằng: “Các ngꢅ
̣
xet vê
̀
hê thống NL cua bꢄi hoc
̣
̣
tiê
́
ng Viêt
̣
, Đô
̣
̉
́
̣
̉
nối/ vꢋn dụng kiến thức tiếng Việt đã hꢂc để giải quyết mꢆt vꢏn đꢉ/ tình huống trong cuꢆc
sống chưa rꢖ nꢗt” (Do, 2020, p.145). Chương trinh hiên hanh thưc ra cung co sư dung cac
̣
̣
̣
̀
̃
́
̉
́
̀
NL gă
NL nꢄy chꢛ tâp
chúng chi bo hẹp trong pham
́
n vơi yêu câ
̀
u thưc
̣
hꢄnh vân
̣
dun
vê
̣
vi cac ngư cố đinh, chưa phai la BPTT vơi tꢚnh năng san cua
̉ ̉ ̉
̀ ́
̣ ̣
g. Tuy nhiên, theo khao sat cꢒa chung tôi, cac loai
̉
́ ́ ́
̀ cac BPTT noi qua va noi giam – noi tranh. Vi thế
̉
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́
̀
̃
́
̣
trung trong bai hoc
̣
̀
̣
̉
́
́
lơi noi. VD:
̀
́
1831
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 18, Số 10 (2021): 1828-1841
1. Điền các thành ngꢅ sau đây vꢄo chỗ trống /…/ để tꢎo BPTT nói quá: bầm gan tim
́
ruꢂt, chó ăn đꢀ gà ăn sỏi, nở tꢃng khúc ruꢂt, ruꢂt để ngoài da, vắt chân lên cổ.
̉
a) Ơ nơi/…/ thế này, co không mꢂc nổi nꢅa là trồng rau, trồng cà.
̉
b) Nhìn thꢏy tꢆi ác cꢒa giꢑc, ai ai cũng/…/
c) Cô Nam tính tình xởi lởi,/…/
d) Lời khen cꢒa cô giꢃo lꢄm cho nꢇ/…/
e) Bꢂn giꢑc hoảng hồn/…/ mꢄ chꢎy.
2. Đꢑt câu vꢀi các thành ngꢅ dùng biện phꢃp nꢇi quꢃ sau đây: nghiêng nước nghiêng
thành, dời non lấp biển, lấp biển va trời, mꢁnh đồng da sắt, nghĩ nꢀt óc. (Ministry of
́
Education and Training, 2011b, p.101)
Thưc
Việc dꢎy hꢂc BPTT khi đi tꢐ đăc
NL nhꢏt định (tam goi lꢄ NL trung tâm). Điê
phat triên ki năng vꢄ năng lưc cua HS, thông qua viêc
̣
trang NL trung tâm mơ nhat hoꢊc không co trong nôi dung bai hoc
̣
̣
̣
̣
̀
́
̀
̉
̃
̣
điêm đê
́
n tac dun
̣
g câ
n thiê
HS nhân
hanh theo môt cơ chê tu tư nhâ
̀
n đươc
̣
diên ra trên nê
n mach trong sư
thức đươc răng bât cư NL
t đinh, tư đꢇ tꢎo ra
g cac NL đê phân tich trong qua trinh dꢎy hoc
̀n la môt
̣
́
̀
̣
̣
̀
u nay la câ
̀
́
t cho tinh liê
̀
̣
̣
̀
̀
́
̉
̣
̣
̣
̣
̀
́
̉
́
́
̃
nꢄo cꢇ sꢙ dụng BPTT thi luôn đươc
̣
vân
̣
̣
́
́
̣
̀
̀
̀
̀
̉
đưꢈc hiêu
cần thiêt nhưng câ
mꢆt NL quan trꢂng cuối cꢜng câ
(2007) cung đã đăt ra yêu cầu vê
sau: “Khi đa co mâu, nên khai thac triêt
̣
qua tu tư. Việc đưa vao đa dan
̣
̣
la
̀
̉
̀
̀
́
́
́
̀
́
̀
n cho HS biê
́
t (môt
̣
cach chinh thưc hoăc
̣
không chinh thưc) ră
̀
ng luôn co
́
́
́
́
́
́
̉
̀
n phân tꢚch đê linh hôi
̣
đươc
̣
kiê
́
n thưc vê
̀
BPTT. Lê A
́
̃
̃
(cach gꢂi khac cua NL trong day
hoc
lꢄm văn) như
̣
̀
mâu
̣
̣
̃
́
́
̉
̃
đê cac dư kiên
̉
cua mâu, tranh tinh tran
̃
g dung
̣
̣
̣
̃
́
́
́
̃
̉
́
̀
̀
nhiê
2.1.3. Thưc
Thưc
̀
u mꢁu trong môt
tê day – hoc
trang day đoc
̣
giờ giang.”
̉
̣
́
̣
̣
BPTT
̉
̣
̣
̣
̣
hiêu BPTT cua GV hiện nay đang lꢄ môt
̣
vấn đề đꢃng quan tâm.
̉
Khảo sat 23 GV va 49 HS THCS vê
̀
thꢍc tê
́
day
̣
hoc
̣
BPTT, chung tôi đa rut ra nhưng kết
́
̀
́
̃
́
̃
luân
̣
như sau:
̃
i tiê
đăc
GV vân
̉
̣ ̣ ̣
́t dꢎy đoc hiêu nhưng chưa thât hê
Cꢃc GV đa phâ
̀
n đê
̀
u đê
̀
cꢋp BPTT trong mô
̉
thô
đươc
năng đê HS hoan thanh tô
́
ng, chưa liên kết BPTT đꢇ vơi cꢃc kiê
́
n thưc vê
̀
̣
điêm va tac dun
̣
g cua chung. Khi
̉
́
́
̀
́
́
hoi vê
̀
muc
̣
tiêu day
̣
hoc
̣
BPTT, 43,5% sô
́
̃
cho ră
̀
ng đê cung câ
̉
́
p kiê
́
n thưc, ki
̣
̉
́
̃
̉
́
t nhưng bai kiểm tra đanh gia. Tiến trình cua mꢆt tiê
́
t hoc
̣ ̣ ̣
g li thuyết (78,3% GV sư dung NL gơi y trong SGK),
̉
́
́
̣
về
̃
̀
́
́
̉
̀
̀
BPTT cꢘn quꢃ đơn điệu vꢄ mang năn
chưa lây HS lam trung tâm trong viêc
Kha năng đoc
́
̣
lꢓnh hôi
hiêu BPTT ơ môt bô phân thưc
̃
hiêu BPTT cua cac em, vi nhiều li do, vân con rất kem. Trong
̀
́
̣
BPTT.
̀
̉
̣
̣
̣
̣
không nho HS THCS cung la môt
̣
̣
tế
̉
̉
̉
̃
̀
̉
đang bao đôn
̣
g. Viêc
câu hoi trăc nghiêm
đap Chơi chư, chiê
̣
đoc
̣
̉
́
́
́
́
̀
̉
môt
chon
nhân
hiên
công nghê
̣
́
̣
khao sat kiê
́
n thưc vê
̀
BPTT ma đap an la Ân du,
̣
46.9% sô
nhâp nhăng trong
hoi vê tân suât xuâ
n như môi câu môi chư đêu co sư gia
m dươi 90% trong tac
́ HS
̉
̉
́
́
̀
́
́
̀
̣
́
m sô
́
lươn
̣
g lơn nhâ
́
t. Điê
̀
u nay cho thâ
́
y co sư
̣
̣
̀
́
̃
́
̀
́
̣
thưc vê
̀
hiêu
̣
qua tu tư cua ca hai BPTT noi trên ơ HS. Khi đươc
̣
̀
̀
́
́t
̉
̉
̉
̉
̉
́
̀
́
̉
̃
̃
̣
BPTT trong cac tac phâm nghê
̣
thuât
̣
, nơi ma gâ
̀
̀
̣
́
́
̀
̃
́
̣
thuât
̣
cua ngươi viê
̉
́
t, 81,6% sô
́
HS cho rằng BPTT chiế
̀
́
́
1832
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Ha Tuâ
́
̣
n Kiên và tgk
̀
̉
phâm. Kê
́
t qua nay phan anh tinh tran
̣
g chưa nhân
̣
thưc đâ
̀
y đu vê
̀
BPTT va đăc trưng cua
̣
̉
̉
̉
̉
̀
́
́
̀
̀
văn ban văn hoc
̣
.
̉
2.2. Nguyên tă
2.2.1. NL phải liên kê
Cơ sơ đê xuât nguyên tă
Nguyên tăc nay xuât phat tư Thuyê
người hꢂc là i va i+1 la đô
́
c lưa
̣
chon
̣
NL day
̣
hoc
̣
BPTT
n cua HS
́
́
t đươc
̣
vơi tri thưc nê
́
́
c
̀
̉
̀
́
̉
́
́
́
t Đầu vao. Khi Krashen gꢂi khả năng hiện tꢎi cꢒa
̀
̀
́
̀
̣
kho thông tin đâ
̀
u vao mꢄ người đꢇ nên tiếp xúc, ông muô
́
n
̀
̀
́
̀
nhâ
́
n man
̣
h ră
n kê
sẽ dần dần lꢓnh hꢆi các thông tin mꢀi trong sꢍ liên quan mꢎch lꢎc vꢀi nhꢅng gì
̀
ng i+1 vân
̃
nằm trong kha năng thông hiêu cua ngươi hoc bằng viêc huy đôn
̉
̣ ̣ ̣
̉ ̉
̀
g
tri thưc nê
̀
́
t hơp
̣
phân tich ngư canh cua i+1. Thông qua quá trình tiếp xúc vꢀi i+1,
̃
̉
̉
́
́
người hoc
̣
hꢂ đã hiểu9 (Krashen, 1982, p.20). Điꢉu nꢄy giúp cho người hꢂc phát triển ngôn ngꢅ mꢆt
cách tꢍ nhiên, liên tục.
Đê
̀
xuꢄt phương an thꢉc hiên
̣
́
Môt
̣
̣
trong nhưng phương an thꢍc hiện nguyên tắc nay la tꢚch hơp kiến thưc về BPTT
̃
́ ̀ ̀ ́
̉
vơi NL đꢂc hiêu. Tꢃc gia Bùi Mꢎnh Hùng trong bai bao “Phác thảo chương trình Ngꢅ văn
̉
́
̀
́
̉
theo định hưꢀng phát triển năng lꢍc” đa khăng đin
̣
h trong chương trình Ngꢅ văn mꢀi
̃
“không cꢇ bài hꢂc riêng vꢉ tiếng Việt. Nhꢅng khái niệm công cụ cꢒa Việt ngꢅ hꢂc đưꢈc
giꢀi thiệu, giải thꢚch xung quanh VB đꢂc hiểu có liên quan và ở cuối bài hꢂc” (Bui, 2014,
p.28). Như vây
̣
, vơi nhưng HS chưa co khai niêm
̣
vê
̀
BPTT, nguô
̀
n NL đươc
hoc
ng noi trong sinh hoat
̣ ̣
chon phai la
̉
̀
́
̃
́
́
NL đꢂc hiểu (trong điꢉu kiện đa đươc
̣
thâ
́
m nhuâ
t) hoăc
ngôn ngư toan dân. Vơi nhưng HS đa co hoăc
̀
n), nhưng NL đa đươc
̣
̣
qua trươc đo
̃
̃
̃
́
́
(cꢄng gần bꢄi hꢂc hiên
̣
tai
̣
vê
̀
BPTT cang tô
́
̣
lơi ăn tiê
́
̣
hă
̀
ng
̀
̀
́
ngay, thuôc
̣
̣
đa nă
́
m vưng khai niêm
̣
BPTT,
̃
g ra nhưng vân phai đam bao tiêu chi không đươc mang thông tin
̣ ̣
̉ ̉ ̉
́
̀
̃
̀
́
̃
̃
́
̃
̃
́
nguồn NL cꢇ thể mở rôn
năm ngoai nhưng kiến thưc vꢉ BPTT vưa đươc
2.2.2. NL phải hướng vào cơ chế thụ đắc vô thức cua HS
̀
̣ ̣
hoc.
̀
̃
́
̀
̉
Cơ sơ đê
̀
xuâ
Khi Krashen khăng đin
(1892, p.10), ông muôn am chi môt
ngoꢎi ngꢅ, tương tꢍ như quꢃ trình hꢂc tiếng mẹ đẻ cua trẻ em: thông qua sꢍ giao tiếp bằng
t nguyên tăc
́ ́
̉
̉
̣
h: “Sꢍ thụ đꢌc ngôn ngꢅ là mꢆt quá trình thuꢆc vꢉ tiꢉm thức”
hoꢎt đꢆng ngâm diꢕn ra khi ta tiếp xúc trꢍc tiếp vꢀi
́
̣
̀
́
̉
̉
ngôn ngꢅ (như xem phim, nghe nhac
vào tiꢉm thức, lây đo lam nguyên liêu
vê sau.
̣
, đꢂc sách…), chúng ta lưu hinh thai ngôn ngꢅ thứ hai
́
̀
́
̣ ̣ ̣ ̣
cho nhưng qua trinh hoc tâp ngôn ngư phưc tap
́ ́
̃ ̃
̀
́
̀
̀
9 Nguyên văn: “[…] how do we move from stage i, where i represents current competence, to i + 1, the next
level? The input hypothesis makes the following claim: a necessary (but not sufficient) condition to move
from stage i to stage i + 1 is that the acquirer understand input that contains i + 1”
1833
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 18, Số 10 (2021): 1828-1841
Đê
̀
xuâ
́
t phương an thưc
̣
hiên
̣
́
(i) Khai thac đu lươn
̣
g cac NL hô
̃
trơ
̣
trương hơp, NL tư vai tro minh hoa đa trơ thanh cơ sơ soi chiếu
̃
̀
̉ ̉
̣
̉
́
́
Hiên
cho đinh nghia va hang loat
Hưu) cua BPTT hoan du.
̣
nay co môt
̣
sô
́
̣
́
̀
̀
̀
́ ̉
̣ ̣
cac NL khac, như trương hơp “Ao cham đưa buôi phân li” (Tố
́ ́ ̀ ̀
̉ ̉
Tuy nhiên, tinh hinh co thê đôi khac nếu trong qua trinh phân
́ ́ ́
̀ ̀ ̀
̣
̀
̀
̃
̣
̃
̉
́
tich NL trên, trươc khi đi đê
́
n kê
̣ ̣
́t luân, GV cung đồng thơi dân ra nhiều NL hô trơ co cung
̃ ̃
̃
̀ ́ ̀
́
́
10
́
̉
đô
̣
kho vơi NL “Ao cham đưa buôi phân li”, đăt
̣
cho HS nhưng câu hoi phân tich môt
̣
loat
̣
̃
̉
́
́
̀
́
̉
cac NL đê HS nhân
̣
ra: tâ
́
t ca nhưng NL đa cho cung tao
̣
ra gia tri
tu tư theo môt
̣
cơ chê
́
duy
̉
̃
̃
́
̀
́
̀
nhất đăc trưng cho BPTT đo. VD (xem Bảng 1):
̣
́
̣ ̣ ̣ ̣
Bang 1. Hê thống NL đề xuất trong day hoc BPTT hoan du
́
̉
NL trung tâm
NL hô trơ
̃
̣
“Ngꢄy Huế đổ máu
Chú Hà Nꢆi vꢉ
(1)
(2)
(3)
nghê
“Mắt thương nhꢀ ai/
Mắt ngꢒ không yên”
(Ca dao)
“Miền Nam mong
Bác nỗi mong cha”
(Tố Hꢅu)
“Môt
̣
̀
cho chin
́
Tình cờ chú cháu
Gꢑp nhau Hꢄng Bè.”
con hơn chꢀn nghê
̀
”
̀
(Tuc
̣
ngꢅ)
(Tố Hꢅu)
co đa dan
Viêc
̣
̣
g NL se la môt
̣
hô
̃
trơ
̣
đă
́
c lưc
̣
trong day
̣
hoc
lưa
BPTT hoan du,
̣
vê
̀
mô hinh phân loai
̣
cac
́
̃
̀
́
̀
BPTT. Đây cung la môt
̣
vâ
́
n đê
̀
cân xem xet trong chiê
. Trong VD trên, đê day
̀
́
n lươc
̣
̣
chon
̣
NL đối vꢀi day
chung tôi đa
̃
̣ ̣
hoc
̃
̀
́
̉
cac BPTT co mô hinh phân loai
̣
̣
hoc
̣
̣
́
́
́
́
̀
̉
đê
̀
xuâ
́
t lưa
̣
chon
̣
NL trung tâm la khô thơ đâ
̀
u cua bai thơ Lươm
̣
, đô
vât, hiên
dung lam trơ lưc
̣ ̣ ̣
cho cac kiêu hoan du “Dung bô phân
̀
̀
ng thơi lam đai
̣
diên
g” khi day
̣
đê phân tich cơ
̣
̉
̀
̀
̀
̀
̉
̉
cho kiêu hoan du
̣
“Lâ
́
y dâ
́
u hiêu
̣
cua sư
̣
vât
(1), (2), (3) đươc
n lươt minh hoa
đê chi toan thê”, “Lꢏy vꢋt chứa đꢍng chꢛ vꢋt bị chứa đꢍng”, “Lꢏy cái cụ thể để gꢂi cái
̣
, hiên
̣
tươn
̣
g đê chi sư
̣
̣
̣
tươn
̣
̣
̉
́
̉
̃
trơ
̉
đê
́
n mô hinh phân loai
̣
. Cac NL hô
̣
̣
̣
́
̀
̀
̀
́
̉
chê
́
tu tư cua NL trung tâm va se lâ
̀
̃
̣
̣
̉
̀
̀
́
́
̉
̉
̉
̀
trꢐu tưꢈng”.
Bên cꢎnh đꢇ, cần cꢇ môt
̣
u cua NL trung tâm vân cần phai đươc đảm bao.
̉
̣
̣ ̣ ̣
lưu y rằng, du sư dung đa dang cac NL hô trơ, tꢚnh quan
̃
̉
́ ̀ ́
yê
́
̃
̉
̉
(ii) Lưa
̣ ̣ ̣
chon NL mang tinh đai chung
́
́
Trong qua trinh day
̣
hꢂc BPTT cho HS, cần cho HS tiếp xuc nhiê
̀
u vơi cac NL mang
́
́
́
́
̀
tꢚnh đꢎi chung như NL trich tꢐ sach, bao, quang cao, lơi bai hꢃt, lơi thoai
̣
trong phim…
̉
́
́
́
́
̀
̀
̀
́
Trong nhiê
̀
u trương hơp
̣
, nê
́
u NL mang tꢚnh đai
̣
chung cao nhưng lai
̣
đap ưng rꢏt tô
́
t cho
̀
́
́
́
̉
mục tiêu hình thanh tri thưc vꢉ BPTT thi vân
̃
co thê đươc
̉
̣
chon
̣
để trơ thanh NL day
̣
hoc
̣
. Ơ
̉
̀
́
́
̀
̀
đây, tinh dê
̃
hiêu đươc
̉
̣
ưu tiên hơn tinh mô pham
̣
, hoc
̣
thuât. VD (xem Hình 1):
̣
́
́
10 Vâ
̣ ̣ ̣
́n đề về đô kho NL se đươc chung tôi lam ro ơ muc 2.2.3.
́ ́ ̀
̃ ̃
̉
1834
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Ha Tuâ
́
̣
n Kiên và tgk
̀
Quan sꢃt hình vẽ trên vꢄ tra lời nhưng câu hoi:
̉
̉
̃
̉
̣
Đia điêm trong hình la:
̀
A. Nơi thu mua laptop
B. Nơi trưng bay laptop
̀
C. Nơi ban laptop
́
D. Nơi sưa chưa laptop
̉
̃
̀ ̣
Tư ngꢅ nao cho em biết điêu đo? Em cꢇ nhân
́
̀
̀
xꢗt gi vꢉ cꢃch dung tư ngư cua doanh nghiêp
̣
̉
̀
̀
̃
̀
nay?
̉
Hinh 1. Anh minh hoa
̣
cho nôi
n: Internet)
Tuy nhiên, cꢄng vꢉ sau, khi HS đa nă
̣
dung day
̣
học
̀
̀
̉
̣
BPTT Ân du (Nguô
̀
̉
̣ ̣ ̣
m vưng khai niêm va đăc điêm cua BPTT, loai
̃
́ ̀
̉
́
̃
̉
NL nay câ
̀
n đươc
̣
han
̣
chế đê tâp
̣
trung vao nhưng NL mang gia tri
̣
tu tꢐ đăc
: “Cꢃc tꢃc phꢔm văn chương mâu mꢍc đê
ng cac nha văn lơn luôn luôn la nhưng ngươi năm bꢌt đươc môt cach tinh tê
̣
vưa chinh xꢃc, vưa sinh đông ca tinh cam, thai đô chu quan
̉
̣
sắc hơn. Bơi
̀
̀
̃
́
̉
noi như nha nghiên cứu Đinh Tron
̣
g Lac
̣
̃
̀u chưng
́
́ nhưng
̃
́
̀
tꢊ ră
̀
́
̣
̣
́
̀
́
̀
̃
̀
́
mau sꢌc tu tư trong sꢍ diên
̃
đat
̣
̣
̉
̉
̀
̀
̀
̀
́
́
̀
cua minh” (Dinh, 2013, p.59). BPTT vì thế chꢛ phꢃt huy tô
́
̣
i đa vẻ đep cua minh khi sống
̉
̀
̉
̀
dươi ngoi bút sang tꢎo cua cac nha văn.
̉
́
̀
́
́
̀
(iii) Tăng cương yêu câ
̀
u vê
̀
thưc
̣
hanh, vân
̣
dun
trong phân môn Tiê
ng: “xét vꢉ tổng thể, hệ thống bài tꢋp này mꢀi chú ý đến năng lꢍc tiếp
nhꢋn văn bản mꢄ chưa chú ý đúng mức tꢀi năng lꢍc tꢎo lꢋp văn bản cꢒa hꢂc sinh” (Do,
2020, p.146). Nꢆi dung bꢄi hoc vi thê cân phai tăng cương yêu câu vꢉ thưc hanh, vân dun
không chꢛ vi muc tiêu rèn luyên nhưng ki năng tao ma hơn hêt, khꢌc sâu nhưng nôi
t đa hoc băng cꢃch vꢋn dụng linh hoat
GV cꢇ thể tô chức nhưng bai tâp dꢎng tinh huông, yêu câ
̣
g
̀
̀
Nhân
̣
xet vê
̀
hê
̣
thô
́
ng bai tâp
̣
̣
́ng Viêt ở SGK Ngư văn THCS, Đô
̃
̃
́
̀
Ngoc
̣
Thông cho ră
́
̀
̣
́
̀
̀
̣
̣
̣
g
̉
̀
̀
̀
̣
̣
̣
lâp
̣
́
̣
̃
̀
̃
̀
̃
̉
̃
dung li thuyê
́
̣
̀
̣
đê giai quyê
́
t cac tinh huô
́
ng thưc
̣
tiên.
̃
̉
́
́
̀
̉
̉
̣
́
̀
u HS sư dụng BPTT đê giai quyê
́t
̃
̀
̉
̉
̀
̉
̉
hoăc
̣
ap dun
̣
g cac BPTT đã hoc
̣
đê phân tich cai hay, cai đep
̣
trong môt
̣
tac phâm mơi.
́
́
́
́
́
́
́
2.2.3. NL phai được trinh bay theo đô
̣
kho
̉
̀
́
̀
Cơ sơ đê
̀
́
xuât
̉
Như đã noi trong nguyên tꢌc trên, viêc
̣
lăp
̣
lai
̣
cac NL đô
̀
ng dan
̣
̣
g (cꢜng đô kho) la
́ ̀
́
́
̉
̣
mꢆt yêu cầu thiết thꢍc trong day hꢂc BPTT. Tuy nhiên, không phai NL nao cung co thê
̉
̃
̀ ́
̉
̃
đươc
̣
lꢏy đê lꢄm NL hô trơ.
̣
Theo Thuyết Trình tự tự nhiên: “[…] việc tiếp thu các cꢏu trúc
thụ đꢌc mꢆt
ngôn ngư diꢕn ra theo mꢆt trꢋt tꢍ có thể đoꢃn trưꢀc đưꢈc. Nhꢅng người hoc
̣
̃
ngôn ngꢅ nhꢏt định cꢇ xu hưꢀng tiếp thu sꢀm các cꢏu trúc nhꢏt định, và mꢆt số khꢃc thì để
sau” (Krashen, 1982, p.12).
1835
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 18, Số 10 (2021): 1828-1841
Đê
(i) Vê
Hiên
hương vao đô
̀
xuâ
việc đin
nay, trên thê
kho cua văn ban, môt
́
t phương an thưc
̣
hiên
̣
́
̀
̣
h đô kho cho NL
̣
́
̉
̣ ̣ ̣ ̣
̀ xuất cho viêc đinh ra môt hê tiêu chuân
̣
́
giơi đa co râ
́
t nhiê
trong sô
Xa hôi, Tư
nhiên va Ki thuât11
kho cua văn ban, chương trinh đa đưa ra ba yê
̀
u đê
́
̃
́
̣
̣
́ đo la Chuẩn cốt lõi của chương trꢁnh Ngư văn
̉
̉
̃
́
̀
́
́
̀
̉
̉
va Đoc
̣
hiêu trong cac môn hoc
̣
̣
̣
̣
. Trong phâ
u tô
t lươn
lương cua đô
va cac nhiêm vu
t loi la văn ban – trung tâm cua
̀
n đê
quyê
g cua đô
̀
xuâ
́
t chuân
̀
́
̃
̀
̃
phương phap tiê
́
p cân
̣
đô
̣
́
́
́
t đin
̣
h môt
̣
̉
̉
̃
́
́
̀
văn ban đươc
̣
xem la phưc tap
̣
hay đơn gian: (1) Chiê
̀
u kich châ
́
̣
̣
kho
̉
̉
̉
̀
́
́
́
(Qualitative dimensions of text complexity); (2) Chiê
(Quantitative dimensions of text complexity); (3) Ngươi đoc
̀
u kich sô
́
̣
̣
kho
̉
́
́
̣
̣
̣
(Reader and
̀
̀
́
task considerations). Khac vơi đô
́
i tươn
̣
g cua Chương trinh cô
́
̉
̃
̉
̉
́
́
̀
̀
̉
qua trinh đoc
̣
hiêu nôi
̣
dung, bai viêt nay chu yê
́
́
u hương vao vâ
́
n đê
̀
NL, nên trên tinh thâ
̀
n kê
́
̉
́
̀
̀
́
̀
̀
̉
thưa va phat triên cac kê
́
t qua cua Chuẩn cốt lõi của chương trꢁnh Ngư văn noi trên, hê
̣
thô
́
ng
̉
̉
̃
̀
̀
́
́
́
cac tiêu chi nhă
̀
m xac đin
̣
h đô
̣
kho cua cac NL đươc
̣
xac lâp
̣
như Bảng 2 sau đây:
̉
́
́
́
́
́
́
Bang 2. Đê
̀
xuâ
́
t hê
̣
tiêu chi xac đin
̣
h đô
̣
kho cho NL day hoc BPTT
̣
̣
̉
́
́
́
Ma
̃
Hê
̣
tiêu chi xếp loai
̣
đꢁ kho cua NL
̉
́
́
hoa
́
Chiê
̀
u kich chất lượng cua đô
̣
kho
C
̉
́
́
̉
1
2
3
NL cꢇ ꢚt hoꢑc không cꢇ gia tri t
̣
u tư (kha năng tao
̣
nghia va/ hoăc
̣
biêu cam)
C1
C2
C3
̉
̉
́
̀
̀
̃
NL co BPTT không la “đăc
̣
sꢌc hinh thức cua nôi
̣
dung”
̉
́
̀
̀
NL mang thông tin co vâ
́
n đê
̀
(so vơi diên
̃
đat
̣
thông thương) dê
̃
nhân
̣
biê
́
t
́
́
̀
̉
NL cꢇ hê
̣
thống tꢐ ngư đương đai
̣
, quen thuôc
̣
(không cꢇ thuât
̣
ngư, tư cô,
̃
̃
̀
4
C4
phương ngư…)
̃
Chiê
̀
u kich số lượng cꢂa đô
̣
kho
S
́
́
5
6
NL co xuâ
́
t hiên
̣
cac dꢏu hiêu
̣
hinh thưc đăc
̣
trưng chi ro BPTT
S1
S2
́
́
́
̉
̃
̀
NL co dung lươn
̣
g trong môt
̀ ́ ́ ̣
thay đổi vê kêt câu ngꢅ phap so vơi diêñ đat thông thương
́ ́ ̀
̣
câu hoꢑc it hơn môt
̣
câu
́
́
NL không cꢇ sư
̣
7
(không cꢇ hiện tưꢈng đảo ngư, nhiꢉu vê
́
câu/ thanh phâ
̀
n câu, bi
̣
lươc
̣
gian cac
S3
̉
̃
̀
́
phương tiên
̣
liên kết câ
̀
n thiê
́
t…)
Ngươi đoc
̣
N
̀
̉
8
9
NL không câ
NL đa đươc HS tiê
́ ̣
vꢀi lưa tuôi, tâm li tiêp nhân cua HS
̉
̀
n đươc
̣
hiêu bơi môt
̣
đơn vị thông tin/ kiê
́
n thưc khꢃc
N1
N2
N3
̉
́
̣
́
p xuc qua chương trinh hꢂc trươc đo
́ ́ ́
̀
̃
̉
10 NL phu hơp
̣
̀
́
́
11
The Common Core State Standards for English Language Arts & Literacy in History/Social Studies,
Science, and Technical Subjects: Chương trinh đươc ban hanh bơi Hiệp hꢆi cꢃc thống đốc quốc gia (National
̣
̉
̀
̀
Governors Association) vꢄ Hꢆi đồng viên chức quản lꢚ giꢃo dục ở cꢏp tiểu bang (Council of Chief State
School Officers) cꢒa Hoa Kì nhằm mục đꢚch cung cꢏp đây đꢒ nhưng kiên thưc va ki năng, đam bao cho tât ca
̀
́
́
̃
́
̀
̉
̉
̉
̃
̉
cac HS đê
̀
u biê
́
t đꢂc va viê
́
t trươc khi hoan tâ
́
t câ
́
̣ ̣ ̣ ̣
p ba, chuân bi cho giai đoan đꢎi hoc va nghề nghiêp.
̀
́
̀
́
̀
1836
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Ha Tuâ
́
n Kiên
̣
và tgk
̣ ̣ ̣
Hê tiêu chi đô kho nay đươc chung tôi trinh bay theo hinh thưc bang kiêm (checklist)
́ ̀
́
̀
̉
̉
́
̀
́
̀
̀
̉
̃
vơi cac tiêu chi đươc
̣
cu
̣
thê hoa bă
̀
ng viêc
̣
miêu ta NL ơ mưc đô
̣
dê nhâ
́
t cua no. Trong qua
̉
̉
̉
́
́
́
́
́
́
́
trinh xây dưn
̣
g hê
̣
thông trên, chung tôi đa loai
́
̣
bo cac tiêu chi không phuc
̣
vu
̣
sat sao cho
́
́
̃
̉
́
̀
́
̉
viêc
̣
đo lương văn ban ơ câ
́
p đô
̣
NL, thay đôi vi
̣
tri nhom cua môt
̣
sô
i tươn
h đươc đô kho. Xet NL: “Moc
c/ Ơi con chim chiên chiên
long lanh rơi/ Tôi đưa tay tôi hưng.” (Thanh Hai, Mua xuân nho nho), gia
̣
́ tiêu chi, loai bo nhom
̉
́
́
̉
̉
̉
̀
́
́
̉
tiêu chi vê
̀
cac nhiêm
̣
vu
̣
(task considerations) đê hương đê
́
n đô
́
̣
g trung tâm la NL.
̀
́
́
́
̉
Vơi hê
̣
tiêu chi noi trên, bâ
́
t ki môt
̣
NL nao cung co thê đin
̣
̣
̣
̣
́
́
̀
̃
́
́
́
́
̀
giưa dong sông xanh/ Môt
̣
bông hoa tim biê
́
̀
̣
/ Hot chi ma vang
́ ̀
̃
̀
́
trơi/ Tưng giot
̣
̉
̉
̉
̀
̀
́
̀
đin
̣ ̣ ̣
h HS chưa hoc qua bai thơ nay, ta thấy ngư liêu se không thoa man cac tiêu chi (C1),
̀ ̀ ̃ ́
̃ ̃ ̉
́
(C2), (S2), (S3), (N2)12 vi:
̀
̉
- Ơ tiêu chi (C1) NL có it hoăc
̣
không co gia tri
̣
tu tư: NL không thoa man tiêu chi
́
́
̀
̉
̃
́
́
́
nay vì co lơp nghia đꢑc biêt
̣
ơ tư giọt khi xac đin
̣
h giot
̣
ơ đây chinh la giot
̣
tiê
dung câu thơ.
c hinh thưc cua nôi dung”, đươc
vu cho nôi dung: NL
, Thanh Hai co đa cho thây cai
́
ng chim, vi
̉
̉
̀
́
́
̀
́
̀
̃
́
̀
̉
̣ ̣ ̣
ma giot không cꢘn mang nghꢓa tꢐ điên khi tham gia vao nôi
̀ ̀
vây
- Ơ tiêu chi (C2) NL co BPTT không la “đăc
̉
̉
̣
hiêu la
̀
̣
să
́
̣
̉
́
̀
́
́
̀
BPTT không la môt
̣
sang tao
́
̣
đăc
̣
sắ
c, không la môt
̣
hinh thưc phuc
̀
̣
̣
̣
̀
̀
́
không thoa man tiêu chi nay vi khi goi
̣
tiê
́
ng chim la giot
̣
́
̉
̃
̀
̀
̉
́
̃
́
́
̀
̉
thanh âm cua cuôc
̣
sô
t mưc vơi ve đep
nhưng ngay thang cuôi cung trên giương bên
́
ng luc bâ
́
y giơ be nho, it oi, hưu han
̣
, đep
̣
đe đê
́
n long lanh, thê hiên
̣
̉
̉
̉
̃
̃
́
̀
́
́
sư
̣
trân quy hê
́
̣
̣
cuôc
̣
số
ng, phan anh đung tinh tran
̣
g cua tac gia trong
̉
h. Ơ đây, co môt nôi dung đa đươc noi
̣ ̣ ̣
̃
́ ́
̉
̉
̉
̉
́
́
́
́
́
̀
́
̣
̃
̀
́
̀
̀
̉
thông qua hinh thưc. Như vây
̣
, thông qua tư giot
̣
, nôi
̣
dung đươc
̣
thê hiên
̣
môt
̣
cach sâu sắc
́
́
̀
̀
̉
hơn, va giot
̣
trơ thanh môt
̣
“đăc
̣
să
́
c vê
̀
hinh thưc”, la hinh thưc cua nôi
̣
dung va tiêu biêu
̉
̉
̀
̀
́
̀
́
̀
̀
̀
̉
̣ ̣
́u xuất hiên se la môt điêm
̃
̀
cho nôi
̣
dung. Hiên
̣
tươn
VD khac: nô
̣
g nay tuy không thương thâ
́
y nhưng nê
rin, trông tim không dưt cua lưa đôi thê
̣ ̣
p) trong trich đoan Sau phut chia li (Chinh phu
́
̀
̀
sang cua BPTT. Môt
̣
̃
i lưu luyê
́
n, bin
̣
̣
̉
̉
̉
́
́
́
́
̀
̉
hiên
ngâm); nô
“Co chơ trăng vê
̣
qua BPTT điêp
̣
vong (điêp
̣
chuyên tiê
mong, lo âu cuông quyt cua nhân vât
i nay?” (Han Măc Tư)…
́
̀
́
̃
i khăc khoai đơi
́
́
̣
̣
trư tinh trong câu hoi tu tư
̃
̉
̀
̀
̉
̉
́
̀
kip
̣
tô
́
̣
̉
̉
́
̀
̉
- Ơ tiêu chi (S2) NL có dung lượng trong môt
̣
̣ ̣
câu hoăc it hơn môt câu: NL không
́
́
̉
thoa man vì la môt
̣
khô thơ dai gô
̀
m nhiều câu.
̉
̃
̀
̀
̉
- Ơ tiêu chi (S3) NL không có sự thay đổi vê
̀
kê
tương đao ngꢅ trong hai câu thơ đâ
- Ơ tiêu chi (N2) NL đꢆ được HS tiếp xuc qua chương trinh hoc
́
t câ
́
u ngữ phap so vơi diên
̃
đat
u tiên.
trươc đo: NL không
̣
thông
́
́
́
thương: NL không thoa man vi xuꢏt hiện hiên
̣
̣
̀
̉
̃
̉
̀
̀
̉
̣
́
́
́
́
̀
̣ ̣
thoa man vì đang giả đinh HS chưa hoc bai thơ nꢄy.
̀
̉
̃
12 NL thoa man cac tiêu chi (C3) vi co sư
̣
kiên
̉
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
goi tiếng chim la giot. Tiêu chi nay đươc đăt ra đê đanh dấu
̀ ̀ ́
́
̉
̃
́
́
́
̀
̉
nhưng trương hơp
̣
NL rơi vꢄo vung tư duy ban ngư cua HS; (C4) vi không co cac nhꢇm tư kho; (S1) vi ân du
̣
̃
̀
̀
̉
̃
̉
́
́
̀
́
̀
̀
̉
không co dâ
́
u hiệu hinh thưc đꢑc trưng (chăng han
̣
như dꢏu châ
̉
̣
tin nao đam bao cho việc hiêu NL nằm ngoai tri thưc nên HS, (N3) vi hoan toan phu hơp vơi lưa tuôi, tâm li
́ ́
́
́m hoi ơ câu hoi tu tư); (N1) vi không cꢇ thông
̉ ̉ ̉
̀
̀
́
́
̀
̉
̀
̉
̉
̀
̀
́
̀
̀
̀
̀
HS.
1837
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 18, Số 10 (2021): 1828-1841
̣ ̣ ̣ ̣
Tư nhưng nhân xet đo, ma đô kho cua NL nay đươc xac lâp la C1, C2, S2, S3, N2.
́ ́ ́ ̀ ́ ̀
̃
̉
̀
̃
Viêc
hoc tâp
i cua ngươi đoc
̣
đin
̣ ̣ ̣
h đô kho cua NL bằng ma co vai tro rất lơn vi se giup GV, ngươi thiết kế tai liêu
̉
̃ ̃
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀
̀
̉
̃
̣
̣
, thâm
̣
chi may tinh… co thê phân xuâ
́
t cac NL hô trơ
̣
phu hơp
̣
vơi năng lưc
̣
̣ ̣
hiên tai
́
́
́
̀
́
́
́
̉
̣
. Đăc
̣
biêt
̣
trong kiêm tra đanh gia, viêc
̣
tim kiê
́
m môt
̣
NL co đô
̣
kho tương
̉
̀
́
́
́
́
̀
đương vơi NL trung tâm la môt
̣
yêu câ
̀
u quan tron
̣
g, nhă
̀
m đanh gia đươc
̣
̣
năng lưc cua HS
̉
́
̀
́
́
trong viêc
Trong day
(NL hô trơ
đươc co bât ki nhan nao ma NL trung tâm không co).
(ii) Vê
CHHD la môt
̣
giai quyê
́
t môt
̣
tinh huông mơi co cung mưc đô
́
̣
phưc tap
̣
vơi tinh huông đa hoc.
́
̣
̉
̃
́
́
̀
́
́
́
̀
̀
̃
trơ
phai co đô
kho tương đương hoăc
́p hơn NL trung tâm
̣
hoc thâ
̣
co thê không chưa đu tất ca cac nhan đô kho cua NL trung tâm nhưng không
̉
̃
́
̣
BPTT, NL hô
̣
̣
̣
̉
́
́
̃
̉
̣
̉
̉
́
́
́
̣
́
́
̃
̀
̀
́
̀
̀
vai tro đin
̣
h hương cua câu hoi hương dân
̃
(CHHD)
̣
chu trong khai thac bơi no gop phần
̉
́ ́ ́
̉
̉
̀
́
́
̣
trong nhưng công cu
̣
câ
̣
cach tương minh hơn. Bằng cach đưa ra nhưng gơi y, cung
́ ́
̃
̀
n đươc
̣
̀
̃
́
lam NL hiên
̣
ra trươc HS môt
̣
̀
́
́
̀
câ
thiê
vân đê
Hai thay thac xuô
́
p kiê
t kê
tranh cai, đê HS hiêu ro hơn vê
́n thưc nền… CHHD giư vai tro điều chinh đô kho cua NL theo y muốn cua ngươi
̣
́
̃
̀
̉
́
̉
́
̉
̀
̉
̉
̃
́
́
. Đê tăng đô
̣
kho, CHHD co thê đưa ra nhưng hiên
̣
tươn
BPTT. VD: Cho NL “Sô
ng” (Nguyên Du, Truyên Kiê
u chinh đô kho cua NL
̣
g co ve mâu thuân, nhưng
̃
́
̉
̃
́
́
̉
̉
́
̀
̀
́
ng lam vơ
̣
khă
́
p ngươi ta/
̃
̃
̀
́
ng lam ma không chô
̀
̃
̣
̀u) (xem Bảng 3)
̣
́
̀
Bang 3. Vai tro cua CHHD trong việc điê
̀
̣
̉
̀
̉
́
̉
̉
Đô
̣
khꢃ
CHHD
Trong Truyên
trꢃnh để diên đat
đo va cho biết tac dun
̣
Kiê
nhꢅng nôi
g cua BPTT nꢇi giam – noi tranh trong trương hơp
̀
u, Nguyên
̃
Du đa nhiê
̀
u lâ
̀
n sư dun
̣
g BPTT noi giam – noi
̉
̉
̃
́
́
̉
̃
̣
̣
dung tiêu cưc
̣
. Xac đin
̣
h nhưng tư ngư thê hiên
̣
điê
trên.
Đam Tiên,
n, nâm mô
Du đang noi
̀
u
Thâp hơn
́
́
̃
̀
̃
̣
̣
̉
̉
́
̀
́
́
́
̀
̉
Trong Truyên
̣
Kiê
̀
u, Nguyê
̃
́
t nhưng câu thơ â
́
y đê noi vê
̀
̣
̃
̃
́
̉
̉
mꢆt người ki nꢅ nôi danh tai să
́
c nhưng khi chết đi chăng ai biê
́
t đê
́
́
̀
̀
̃
Cao hơn
hoang lan
̣
h cua nꢄng không ngươi viêng thăm. Theo em, Nguyên
́
̃
̉
̀
́
qua hay noi giam – noi tranh?
̉
́
́
́
́
2.2.4. NL phai tao
̣
ra đươc
xuât nguyên tă
Nguyên tăc nꢄy đươc đê
ông cho rằng trong quꢃ trình hꢂc ngôn ngư cua ngươi trương thꢄnh, luôn co môt
̣ ̣ ̣ ̣
sư đối chưng liên tuc giưa cac lơp nghia/ gia tri tu tư
́ ́ ́ ́ ̀
̃
̃
̉
Cơ sơ đê
̀
́
́
c
̉
́
̣
̀ xuất dꢍa trên Thuyết giam sat cua Krashen (1982, p.15) khi
̉
́ ́
̣
sư
liên hê
lâp ngôn ngư thư
cach co quy tăc va chuân xac
̣
liên hê
̣
nay cꢇ
̀
̣
̃
̉
̀
̉
́
thường xuyên vꢄ mꢋt thiết giưa ngôn ngư thư nhâ
́
t va ngôn ngư thư hai. Sư
̣
̃
̃
́
̀
̃
́
vai tro như môt
̣
“giꢃm sat viên” luôn theo dꢖi vꢄ điꢉu chinh qua trinh tao
̣
̣
̀
́
̉
́
̃
́
̀
̃
ra môt
́
̉
hai cꢒa người hoc
̣
sao cho qua trình â
́
y đưꢈc diên
̣
́
́
́
̀
́
nhꢏt. Cơ sơ nꢄy khi soi chiếu vao mô
́
i quan hê giưa ngôn ngꢅ nghê
̣
̣
thuât
̣
va ngôn ngư phi
̉
̃
̃
̀
̀
̉
̣
, thꢏy co nhưng tương đồng đꢃng kê.
́
̃
nghê
Đê
Nguyên tă
Thư nhât, nêu co môt
̣
thuât
̀
xuꢄt phương an thꢉc hiên
̣
́
́
c nay khi ap dun
̣
g vao qua trinh day
̣
hoc
̣
BPTT se đươc
̣
thưc
̣
hiên
̣
như sau:
̀
́
̀
́
̃
̀
́
́
̣
bai tâp
̣
tao
̣
lâp
̣
yêu câ
̀
u HS xây dưn
̣
g môt
̣
diên
̃
đat
̣
co sư dun
̣
g BPTT,
̉
́
́
̀
́
1838
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
̣
Ha Tuân Kiên và tgk
́
̀
qua trinh tư duy cua HS se diên
̃
ra môt
̣
sư
̣
đô
́
i chưng ngâ
̀
m giưa hanh vi tao
̣
lâp
̣
vơi kiê
́
n
̉
̃
̃
́
́
̀
́
̀
̉
thưc vê
̀
BPTT đa hoc
̣
sao cho kê
́
t qua tao
̣
ra la môt
̣
san phâm đap ưng tô
́
t nhâ
́
t yêu câ
̀
u; thư
́
̃
̉
̀
̉
́
́
́
̉
̣ ̣ ̣
́c nay co thê đươc ap dung trong qua trinh HS hinh thanh ki năng xac đinh
̀ ́ ́ ́ ̀ ́
̀ ̀
̃
hai, nguyên tă
tac dung cua BPTT, khi HS đô
̃
đat
co BPTT vơi diên
̃
đat
̣
c cua gia tri tu tư ma BPTT mang
̀ ̀
̣
́
i chiê
́
u diên
dung đê nhân thây đươc
n sư can thiêp trưc tiêp cua hê
Bang 4. Sư đôi chứng cꢀc lơp nghia/ gia tri
̣
̣
ma minh vân hay noi
̃
̀ ́
̀
̉
́
́
́
̉
hă
̀
ng ngay co cung nôi
̣
̣
́
̣
sꢍ đăc
thông CHHD. VD (xem Bảng 4):
tu tư trong hê thông NL
̣
sắ
̉
̀
́
̀
́
lai
̣
. Điê
̀
u nay câ
̀
n đê
́
̣
̣
̣
́
̣
́
̉
̀
̣
́
̣
̣
́
̉
́
́
̀
̃
NL trung tâm
NL hô
̃
trơ
̣
“Ngꢄy Huế đổ máu
Chú Hà Nꢆi vꢉ
Tình cờ chú cháu
Gꢑp nhau Hꢄng Bè.”
(Tố Hꢅu)
(1)
(2)
(3)
“Mꢌt thương nhꢀ ai/
Mắt ngꢒ không yên”
“Miền Nam mong
Bác nỗi mong cha”
(Tố Hꢅu)
“Môt
̣
nghê
̀
cho chin
́
con hơn chꢀn nghê
̀
”
̀
(Ca dao)
(Tuc
̣
ngꢅ)
Tư nhꢅng vi dụ trên, hay xac định ý nghꢓa thưc
̣
sư
̣
cua nhưng tư in đâm
̣
́
. Khi đôi sanh giưa
́
̃
̉
̀
̃
́
̃
̀
́
nghꢓa cꢒa nhưng tư in đꢋm vơi nghia thưc
̣
sư
ng nhau?
t đươc thưc tran
ngꢅ cua HS đã đưꢈc trinh bay ơ mục 2.2.2. nhơ vao sư
̣
ma chung muô
́
n hương tơi, em co nhân xet gi? Môi
̣
́
̃
̀
́
̀
́
́
́
́
́
̃
̀
quan hê
̣ ̣ ́
đo trong tꢏt ca cac vi du co gi giô
̉
́ ́ ́
́ ̀
̉
̣
g NL qua tiêu biêu cho vung tư duy ban
̉
́ ̀
Nguyên tꢌc nay se giai quyê
́
̣
̣
̃
̉
̀
̣
trơ
̣
ng cach đăt no trong tương quan vơi
́ ́
̣
giúp cua CHHD. Bơi không co
̉ ̉
́
̉
̉
̀
̀
̀
̀
̉
cach nao đê nhin đưꢈc y nghia cua BPTT hiêu
̣
qua bă
̀
̉
̉
́
̀
́
́
̀
̃
cꢃc diꢕn đat
tꢚch sꢍ khꢃc nhau đꢇ đươc
chăt che trong tư duy ngươi hoc
3.
̣
co cung nôi
̣
dung nhưng chꢛ gô
̀
m cac phương tiên
̣
trung hoa. Qua trinh phân
́
̀
́
̀
́
̀
̣
điꢉu phôi chu yê
́
́
u bơi hanh vi giam sat môt
̣
cach tư
́
̣
đôn
̣
g vꢄ
̉
̉
̀
́
́
̣
̣
.
̃
̀
́
Kêt luân
Hiên nay, NL day
tri thức nꢉn cua HS; NL qua tiêu biểu cho vung tư duy ban ngư cua HS; NL chưa gă
̣
̣
̣
hoc
̣
BPTT đang găp
̣
phai nhưng vâ
́
n đê
̀
như: NL chưa kê
́
t nối vơi
́
̉
̃
́
n vơi
̉
̉
̃
̉
́
̀
́
yêu câ
hoc. Xuꢏt phꢃt tư cac cơ sơ li luân
Krashen, thꢍc tế dꢎy hꢂc BPTT va nhưng vâ
̀
u thưc
̣
hanh, vân
̣
dụng; NL trung tâm mơ nhat
̣
hoăc
̣ ̣
không co trong nôi dung bai
́ ̀
̀
̀
̃
như li thuyết Thu đă
NL trong SGK Ngư văn hiên hanh, bài
̣
̀
́c ngôn ngư cua
̣
̣
vꢄ thưc
n đê
NL, đꢇ lꢄ: NL phải liên kê
cꢒa HS, NL phải hưꢀng vꢄo cơ chế thụ đꢌc vô thức cua HS, NL phai đưꢈc trinh bay theo
̣
tiên
̣
̉
̃
̉
̀
́
́
́
́
̀
vê
̀
̀
̃
̃
viết xây dưn
̣
g cac nguyên tă
́
c lưa
̣
chon
̣
̣
́t đươc vơi tri thưc nền
́ ́
́
̉
̉
̀
̀
đꢆ kho, NL phai tao
̣
ra đưꢈc sư
̣ ̣ ̣
đối chưng liên tuc giưa cac lơp nghia/ gia tri tu tư. Hi vꢂng
́ ́ ́ ́ ̀
̃
̃
̉
́
̉
nhꢅng nguyên tă
́
c nay sẽ góp phần giúp GV va cac soan
̣
gia co thê lưa
̣
̣ ̣
chon đươc nhưng
̃
̉
̀
̀
́
́
NL phu hơp
̣
trong quꢃ trình thiê
́
t kê
́
nôi
̣
dung day
̣
hoc
̣
cac BPTT, khꢌc phục thꢍc trꢎng
́
̀
nêu trên.
1839
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
Tập 18, Số 10 (2021): 1828-1841
Tuyên bố về quyền lợi: Các tác giả xác nhận hoàn toàn không có xung đột về quyền lợi.
Lời cảm ơn:Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các giang viên, giao viên va hoc sinh đã
̣
̉
́
̀
tham gia thực hiện khảo sát ở một số phương diện của đề tài, giúp chúng tôi có thêm một
nguồn tư liệu để khảo sát.
̉
̣
TAI LIÊU THAM KHAO
̀
Bui, M. H. (2014). Phac thao chuong trinh Ngu van theo dinh huong phat trien nang luc [An
Outline of Competency-Based Curriculum of Vietnamese Language Arts and Literature].
Ho Chi Minh City University of Education Journal of Science, 56(2014), 23-44.
Do, N. T. (2020). Day hoc phat trien nang luc mon Ngu van Trung hoc co so [Teaching for the
competence’s development in Literature for Secondary School’s Students]. Hanoi: University
of Education.
Krashen, S. D. (1982). Principles and Practice in Second Language Acquisition. Oxford:
Pergamon.
Le, A. (2010). Phuong phap day hoc tieng Viet [Vietnamese teaching methods]. Hanoi: Vietnam
Education Publishing House.
Ministry of Education and Training (2011a). Ngu van 6, tap 1 [Literature Textbook for Grade 6,
volume 1]. Hanoi: Vietnam Education Publishing House.
Ministry of Education and Training (2011b). Ngu van 8, tap 1 [Literature Textbook for Grade 8,
volume 1]. Hanoi: Vietnam Education Publishing House.
Ministry of Education and Training (2016). Ngu van 12, tap 1 [Literature Textbook for Grade 12,
volume 1]. Hanoi: Vietnam Education Publishing House.
Ministry of Education and Training (2018). Chuong trinh Giao duc pho thong mon Ngu van (Ban
hanh kem theo Thong tu so 32/2018/TT-BGDDT, ngay 26 thang 12 nam 2018 cua Bo truong
Bo Giao duc va Dao tao) [The Vietnamese Literature Curriculum (Issued together with the
Circular No.32/2018/TT-BGDĐT, dated December 26, 2018 of the Ministry of Education
and Training)].
National Governors Association, Council of Chief State School Officers (2017). Common Core
State
Standards
(Appendix
A).
Retrieved
from:
Rousseau, J. J. (2010). Emile hay la ban ve giao duc [Emile: or On Education]. Translated by Le
Hong Sam & Tran Quoc Duong. Hanoi: Tri thuc Publishing House.
Vygotski, L. S. (1978). Mind in Society: The Development of Higher Psychological Processes.
Cambridge, MA: Havard University Press.
1840
Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM
̣
Ha Tuân Kiên và tgk
́
̀
PROPOSING PRINCIPLES OF SELECTING LINGUISTIC MATERIALS
IN TEACHING FIGURES OF SPEECH BASED ON KRASHEN'S THEORY
OF LANGUAGE ACQUISITION
Ha Tuan Kien, Tang Thi Tuyet Mai*
Ho Chi Minh City University of Education, Vietnam
Received: April 01, 2021; Revised: April 14, 2021; Accepted: October 21, 2021
ABSTRACT
The article proposes some principles for selecting linguistic materials in teaching figures of
speech based on Krashen's theory of language acquisition, the state of linguistic materials in
current Language Arts and Literature textbooks, and the results of teaching – learning figures of
speech survey. These principles are: the linguistic materials must be linked to students' background
knowledge, the linguistic materials must focus on the student's unconscious acquisition, the
linguistic materials must be presented according to their difficulty, the linguistic materials must
create a continuous comparison between the meanings/rhetorical effects. Thereby, this article
provides some suggestions in selecting and organizing the linguistic materials system to make the
teaching – learning process more efficient.
Keywords: figures of speech; Language Arts and Literature; linguistic materials
1841
Bạn đang xem tài liệu "Đề xuất nguyên tắc lựa chọn ngữ liệu dạy học biện pháp tu từ nhìn từ lí thuyết thụ đắc ngôn ngữ của Krashen", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_xuat_nguyen_tac_lua_chon_ngu_lieu_day_hoc_bien_phap_tu_tu.pdf

