Giáo án Thoát nước dân dụng và công nghiệp - Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thiết kế HTTN - Dương Thanh Lượng
Chương 2. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ THIẾT KẾ HTTN
(6iết: 4LT+2ĐA)
II-1. NHỮNG TÀI LIÊU CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ
- Đồ án quy hoạch đô thị:
+ Số lượng và phân bố dân cư
+ Bố trí và quy mô các công trình kiến trúc, xây dựng, cấp nước, vệ sinh,
giao thông, cây xanh, kinh tế, văn hoá...
+ Phân bố và quy mô các loại XNCN
+ Các bước xây dựng đô thị (QH 5, 10, 20 năm sau)
- Bản đồ địa hình
- Tài liệu địa chất, ĐCTV
- Tài liệu khí tượng
- Tài liệu thuỷ văn nguồn nước
- Các số liệu về điều kiện vệ sinh
- Các tiêu chuẩn quy phạm thiết kế:
+ TCXD 33-1985. CN - Mạng lưới bên ngoài c/trình - Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCXD 51-1984. TN - Mạng lưới bên ngoài c/trình - Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 4474-1987. TN bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 4513-1988. CN bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 4519-1988. HTCTN trong nhà và c/trình - QP thi công và ngh/thu
+ TCVN 5576-1991. HT CTN - QP quản lý kỹ thuật
+ TCVN 2622:1995. Tiêu chuẩn nước chữa cháy.
- Và các tài liệu liên quan khác...
Chú ý: Mức độ ch/ xác, chi tiết của tài liệu tuỳ theo các bước thiết kế (4 g/đoạn):
+ Quy hoạch
+ BCĐT
+ TKKT
+ TKTC
(Đ/v những công trình nhỏ có thể gộp nhiều bước thiết kế cùng một lúc).
II-2. DÂN SỐ TÍNH TOÁN
DS tính toán là số người sử dụng HTTN tính đến cuối thời gian quy hoạch xây
dựng (thường 1520 năm).
DS tính toán phụ thuộc loại nhà, số tầng nhà, mức độ trang thiết bị VS và tiện
nghi ngôi nhà và được xác định:
N=P.F
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-1
Trong đó:
P - mật độ dân số P, ng/ha;
F diện tích khu nhà ở, ha
Ở các XNCN, số người tính theo ca SX, lấy theo thực tế hoặc theo quy hoạch
P50 ng/ha HTTN mới đạt hiệu quả. P<50 ng/ha chỉ nên xây dựng HT cục bộ.
***** (1)
II-3. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ THẢI NƯỚC
TCTN là lượng nước thải TB ngày đêm tính trên đầu người. TCTN SH khu dân
cư thường lấy bằng TCCN.
1. Tiêu chuẩn nước thải SH khu dân cư
Cũng như TCCN, TCTN thải SH phụ thuộc mức độ hoàn thiện thiết bị VS,
phong tục tập quán, điều kiện KT-XH, trình độ dân trí, KHKT... TCTN lấy theo
quy phạm, TCXD 51-1984.
Bảng 2-1. TCTN SH khu dân cư
TCTN SH điểm
dân cư (l/ng/ngđ)
60 100
TT
Mức độ tiện nghi của ngôi nhà
1
2
3
4
Nhà có vòi tắm riêng, không có thiết bị VS
Nhà có th/bị VS, tắm hoa sen và HTTN bên trong
Nhà có th/bị VS, chậu tắm và HTTN bên trong
Như trên và có tắm nước nóng cục bộ
100 150
150 250
200 300
2. Tiêu chuẩn nước thải ở XNCN cho SH và tắm
a) TCNT SH
(bảng ...)
Phân xưởng lạnh:
q=25 l/ng/ca
Kh=3,0
Kh=2,5
Phân xưởng nóng, toả nhiệt (30Kcal/m3/h): q=35 l/ng/ca
b) Nước tắm cho công nhân sau giờ làm việc
4060 l/ng/lần (nếu tính theo ca)
500 l/h/vòi (nếu tính theo vòi), tính theo ca đông nhất
Số vòi tùy theo đặc điểm VS của quá trình SX, 630 ng/vòi (bảng 2.3)
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-2
Bảng 2-2. TCTN tắm ở XNCN
Số người sử dụng cho
Nhóm SX
Đặc điểm vệ sinh quá trình SX
1 vòi hoa sen
I
a) Không làm bẩn quần áo và tay chân
b) Làm bẩn quần áo và tay chân
c) Có dùng nước
30
14
10
6
II
d) Thải nhiều bụi hay chất bẩn và độc hại
3. Tiêu chuẩn nước tưới đường, tưới cây
Theo TCXD 33:1985.
Nước rửa đường: Thường q=0,41,2 l/m2/lần.
Nước tưới cây, thảm cỏ, bồn hoa: Thường q=36 l/m2/lần,
Số lần tuỳ theo đk địa phương
4. Tiêu chuẩn nước thải SX
Tính theo đ/v sản phẩm hay lượng thiết bị cần thiết (rất khác nhau).
Ở giai đoạn quy hoạch thoát nước có thể tạm lấy theo m3/ha diện tích khu CN.
5. Tiêu chuẩn nước chữa cháy
Tính theo TCVN 2622:1995.
Số đám cháy đồng thời có thể xảy ra ncc phụ thuộc số dân trong đô thị.
LL cho 1 đám cháy phụ thuộc: số tầng nhà, bậc chịu lửa qcc=580 l/s (bảng 2.4).
6. Chế độ thay đổi lưu lượng NT
HS không điều hoà ngày: LL ngày LN/LL ngày TB
Qmax.ng
Kng=
Qtb.ng
HS không điều hoà giờ: LL giờ LN/LL giờ TB
Qmax.h
Kh=
Qtb.h
HS không điều hoà chung: Qmax.h ngày lớn nhất / Qtb.ng của ngày tr/bình của năm.
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-3
Qmax.h Qmax.h (Qtb.h
)
ngayLN.Kh
(Qtb.h
)
ngayLN.24
Qmax.ng
Kc
Kh .Kng .
Qtb.ng
Qmax.ng
Qtb.h
24
24.Kng
Qmax.ng
Qmax.ng
Kh .Kng .
Kh .Kng
Các hệ số Kng, Kh, Kc lấy theo thực tế thống kê. Nếu chưa biết có thể lấy theo quy
phạm (ví dụ Kc=f(Qtb.s) ở bảng 2.5)
***** (2)
II-4. CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN NƯỚC THẢI
1. Lưu lượng nước thải sinh hoạt
N q
1000
Qtb.ng
m3/ngđ
Nq Kng
Qmax.ng
m3/ngđ
m3/h
m3/h
l/s
1000
N q
Qtb.h
241000
Nq Kc
241000
Qmax.h
Nq
86400
Qtb.s
Nq Kc
Qmax.s
l/s
86400
2. Lưu lượng NTSX trong các XN công nghiệp
mP
1000
SX
tb
Q
Q
m3/ngđ
m P Kh
T 3600
SX
max.s
1
l/s
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-4
Trong đó:
m - Mức nước thải, l/tấn, l/sản phẩm.
P - Khối lượng sản phẩm trong ngày, tấn, sản phẩm
P1 - Khối lượng sản phẩm trong ca có NS lớn nhất, tấn, sản phẩm
T - Thời gian làm việc tối đa trong ca, h
Nếu SX 3 ca:
Ca sáng:
Ca chiều: 3035% lưu lượng ngày
4050% lưu lượng ngày
Ca đêm:
Nếu SX 2 ca:
Ca sáng:
2030% lưu lượng ngày
5065% lưu lượng ngày
Ca chiều: 3540% lưu lượng ngày
3. Lưu lượng nước thải SH trong các XN công nghiệp
25N1 35N2
Qng
,
m3/ngđ
1000
Qng
Qtb.h
,
m3/h
24
25N3 K1h 35N4 K2h
T1000
Qmax.h
, m3/h
Qmax.h
Qmax.s
,
l/s
3,6
Trong đó:
N1, N2 - Số c/nhân l/việc trong ngày ứng với TCTN là 25 và 35l/ngđ
N3, N4 - Số c/nhân l/việc trong ca đông nhất theo TCTN là 25 và 35l/ngđ
T - Thời gian làm việc trong ca, h
4. Lưu lượng nước thải do công nhân tắm trong các XN công nghiệp
40N5 60N6
Qng
,
m3/ngđ
1000
40N7 60N8
Qmax.h
,
m3/h
Ttam.1000
Qmax.h
Qmax.s
,
l/s
3,6
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-5
Trong đó:
N5, N6 - Số c/nhân tắm trong cả ngày ứng theo TC nước tắm 40 và 60 l/ngđ
N7, N8 - Số c/nhân tắm trong ca đông nhất theo TC nước tắm 40 và 60 l/ngđ
Ttam - Thời gian tắm, h (thường Ttam = 45ph = 0,75h)
Tỷ lệ c/nhân có tắm tuỳ theo từng loại phân xưởng và thời tiết.
Thời gian tắm tính vào giờ dầu của ca sau.
***** (3)
II-5. BIỂU ĐỒ DAO ĐỘNG NƯỚC THẢI
Lưu lượng NT biến đổi theo thời gian: theo giờ, theo ngày, theo mùa,..., thường
có quy luật và theo chu kỳ. Khi số dân càng ít, càng không điều hoà
(Kng=1,101,3; Kc=1,153 tuỳ theo đặc điểm của từng đô thị).
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2 3
4
5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Hình 2-1. Biểu đồ dao động nước thải của đô thị với dân số tính toán 160.000 ng
Ví dụ ở trên: Qtb=100%:24=4,17, Kc=5,65:4,17=1,36
1. Dao động của NTSH của khu dân cư
LL tương đối % theo giờ trong ngày phụ thuộc số dân trong đô thị. Khi số dân
càng ít, càng không điều hoà (bảng 2.6)
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-6
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Hình 2-2. Biểu đồ dao động nước thải sinh hoạt với Kc=1,6
Bảng 2-3. Độ dao động lưu lượng tương đối của NTSH khu dân cư
Qtb.s=
Kc=
50
1,8
100
1,6
200
1,4
300
1,35
500
1,25
800
1,2
1250
Giờ
Lưu lượng tương đối (%)
0-1
1-2
2-3
3-4
4-5
5-6
6-7
7-8
8-9
9-10
10-11
11-12
12-13
13-14
14-15
15-16
16-17
17-18
18-19
19-20
20-21
21-22
22-23
23-24
Cộng:
1,25
1,25
1,25
1,25
1,25
3,3
5
7,2
7,5
7,5
7,5
6,4
3,7
3,7
4
5,7
6,3
6,3
6,3
5,25
3,4
2,2
1,25
1,25
100
1,55
1,55
1,55
1,55
1,55
4,35
5,95
5,8
6,7
6,7
6,7
4,8
3,95
5,55
6,05
6,05
5,6
1,65
1,65
1,65
1,65
1,65
4,2
1,85
1,85
1,85
1,85
1,85
4,8
2
2
2
2
2
2,25
2,25
2,25
2,25
2,25
4,9
4,9
5
5
5
5
5
4,8
5
5
5
5
5
5
5
5
2,6
2,6
2,6
2,6
2,6
4,8
4,8
4,8
4,8
4,8
4,8
4,8
4,7
4,8
4,8
4,8
4,8
4,7
4,8
4,8
4,8
4,8
3
5,05
5,15
5,15
5,2
5,2
5,2
5,1
5
5,1
5,2
5,2
5,2
5,15
5,1
5,1
5,1
3,8
2
5,8
5,8
5
5
5,85
5,85
5,85
5,05
4,2
5,8
5,8
5,8
5,8
5,75
5,2
4,75
4,1
2,85
1,65
1,65
100
5,65
5,65
5,65
5,25
5
5,25
5,65
5,65
5,65
4,85
4,85
4,85
4,85
3,45
1,85
1,85
100
5,6
4,3
4,35
4,35
2,35
1,55
1,55
100
4,5
2,4
2,25
100
2
100
2,6
100
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-7
2. Dao động của NTSH từ các XNCN
NTSH từ các XNCN theo quy luật nhất định, thường tăng tại đầu mỗi ca và trước
giờ nghỉ trưa.
Bảng 2-4. Độ dao động lưu lượng tương đối của NTSH trong XNCN
Giờ thứ
PX nguội (Kh=3)
12,50
PX nóng (Kh=2,5)
12,50
1
2
3
4
5
6
7
8
6,25
6,25
6,25
18,75
37,50
6,25
6,25
100%
8,12
8,12
8,12
15,65
31,25
8,12
8,12
100%
3. Dao động của nước tắm từ các XNCN
Nước tắm ở các XNCN thường chỉ xảy ra trong giờ đầu cảu ca sau.
Tỷ lệ c/nhân có tắm tuỳ theo từng loại phân xưởng và thời tiết. Ví dụ; tạm lấy:
- PX nóng: 80% số CN có tắm cuối ca
- PX lạnh: 30% số CN có tắm cuối ca
4. Dao động của NTSX từ các XNCN
Chế độ thải nước SX lấy theo số liệu của đồ án thiết kế công nghệ. Sơ bộ có thể
lấy đều theo các giờ trong 1 ca.
5. Dao động nước thải từ các công trình công cộng
HSKĐH lấy theo kết quả điều tra, các giá trị trung bình như sau:
- Bệnh viện:
- Trường học:
- Nhà tắm công cộng:
- Xưởng giặt là:
Kh=2,5 (24 tiếng: 0h - 24h)
Kh=1,8 (12 tiếng: 6h - 18h)
Kh=1,0 (12 tiếng: 6h - 18h)
Kh=1,0 (16 tiếng: 6h - 22h)
CTCC lấy theo quy hoạch. Về quy mô trong giai đoạn thiết kế sơ bộ có thể lấy:
- Số người đến nhà tắm công cộng:
- Số người đến trường học
20% dân số
23% dân số
- Số người nằm điều trị ở các bệnh viện: 0,8% dân số
***** (4)
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-8
II-6. TỔNG LƯỢNG NƯỚC THẢI
1. Tổng lượng NTSH của khu dân cư
LL nước thải có thể xác định theo 2 phương pháp.
* Theo mật độ dân số
Tính theo các công thức trên và lập bảng tính
Bảng 2-5. Thống kê LL nước thải SH khu dân cư theo mật độ dân số
Số
lượng
dân cư, nước,
T/chuẩn
thải
LL trung bình
Ký hiệu D/tích Mật độ
TT diện tích tiểu khu, dân số,
Qmax.s
l/s
Kc
Qtb.ng Qtb.h Qtb.s
m3/ngđ m3/h
l/s
tiểu khu
ha
ng/ha
ng
l/ng/ngđ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9) (10) (11)
Tổng cộng:
* Theo LL đơn vị (modul LL)
Coi LL phụ thuộc d/tích. Giả thiết LL mà mỗi đoạn ống phục vụ đều đổ vào điểm
đầu, thì LL trên mỗi đoạn ống không đổi. Từ đó:
q P
86400
q0
,
l/s/ha
Trong đó:
q0 - Modul LL
q - T/chuẩn thoát nước, l/ng/ngđ
P - mật độ dân số, ng/ha
Đối với khu dân cư lớn thì tính theo PP này chính xác, còn khu dân cư nhỏ, hoặc
các tiểu khu thì không chính xác.
Nếu có LL tập trung (nhà tắm công cộng, XN giặt là, trường học, CLB, nhà hát,
rạp, nhà hàng, bệnh viện...) thì trong tính toán modul LL cần trừ đi. Nghĩa là:
q1 P
86400
q0
,
l/s/ha
hoặc:
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-9
(Qtb.ng Qttr ).1000
86400Fp
q0
,
l/s/ha
Trong đó:
q1 - T/chuẩn thoát nước còn lại q1=qqcc, l/ng/ngđ
Qttr - LL tập trung, m3/ngđ
Qtb.ng - LL nước thải trung bình ngày của khu vực dân cư, m3/ngđ
Fp - D/tích khu vực thoát nước có cùng mức độ trang bị tiện nghi, ha
Trong mọi trường hợp, số dân lấy theo đồ án quy hoạch.
Bảng 2-6. Thống kê LL nước thải SH khu dân cư theo modul LL
D/tích Modul
LL trung bình
Qtb.h
Ký hiệu lưu
vực
Qmax.s
l/s
TT
(1)
lưu vực,
ha
LL,
l/s/ha
(4)
Kc
Qtb.ng
Qtb.s
l/s
(7)
m3/ngđ
m3/h
(6)
(2)
(3)
(5)
(8)
(9)
Tổng cộng:
***** (5)
2. Tổng lượng nước thải tập trung từ các công trình riêng biệt
Khi cần kiểm tra khả năng chuyển tải của các cống tiểu khu trước khi đổ vào
mạng cống đường phố... hoặc từ mạng cống nhánh vào mạng cống chính phải
tính LL riêng biệt cho các công trình (nhà ở, nhà CC, TH, BV,...).
Bảng 2-7 . Thống kê LL tập trung từ các công trình riêng biệt
Loại công Th/gian
Số
l/việc, h người l/ng/ngđ
(3) (4) (5)
TCTN,
Qtb.ng
m3/ngđ m3/h m3/h
(7) (8) (9)
Qtb.h Qmax.h Qmax.s
TT
(1)
Kc
trình
l/s
(2)
(6)
(10)
BV1
BV2
....
TH1
TH2
...
Tổng cộng:
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-10
3. Tổng lượng nước thải của các XNCN
Phải xác định LL riêng cho từng xưởng, từng ca, lập bảng
Bảng 2-8. Thống kê LL từ nước thải SH và nước tắm của các xí nghiệp
Số CN l/việc
Nước thải SH
Nước tắm
Tên
gọi Ca PX
XN
TC,
Qca,
TC,
Qca,
%
Người
Kh
%
Người
Kh
l/ng m3/ca
l/ng m3/ca
(1) (2) (3)
Nóng
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
160
240
400
128
192
320
96
(11) (12) (13)
20
80
200
800
35 7,00
25 20,00
27,00
2,5
80
60 9,60
40 9,60
19,20
1
1
2
3
Lạnh
Tổng
Nóng
Lạnh
Tổng
Nóng
Lạnh
Tổng
3
30
1
100 1.000
20
80
160
640
800
120
480
600
2.400
100
400
500
80
35 5,60
25 16,00
21,60
2,5
3
80
30
60 7,68
40 7,68
15,36
1
1
A
100
20
35 4,20
25 12,00
16,20
2,5
3
80
30
60 5,76
40 5,76
11,52
1
1
80
144
240
960
80
100
64,80
46,08
Nóng
Lạnh
Tổng
Nóng
Lạnh
Tổng
Nóng
Lạnh
Tổng
20
80
35 3,50
25 10,00
13,50
2,5
3
80
30
60 4,80
40 4,80
9,60
1
1
1
120
200
64
100
20
35 2,80
25 8,00
10,80
2,5
3
80
30
60 3,84
40 3,84
7,68
1
1
2
80
320
400
60
96
B
100
20
160
48
35 2,10
25 6,00
8,10
2,5
3
80
30
60 2,88
40 2,88
5,76
1
1
3
80
240
300
1.200
3.600
72
100
120
480
1.440
32,40
23,04
Tổng cộng:
97,20
69,12
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-11
Bảng 2-9. Tổng hợp lưu lượng NTSH trong các XNCN
%
X/nghiệp A (m3) X/nghiệp B (m3)
Cộng
Giờ
thứ
Ca
(1)
PX
nóng
(3)
PX
lạnh
(4)
PX
nóng
(5)
PX
lạnh
(6)
PX
nóng
(7)
PX
lạnh
(8)
m3
(9)
%
(2)
(10)
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
4
5
6
7
8
12,50 12,50
0,88
2,50
0,44
1,25
5,06
2,73
2,73
2,73
7,27
14,53
2,73
2,73
40,50
4,05
2,18
2,18
2,18
5,81
11,63
2,18
2,18
32,40
3,04
1,64
1,64
1,64
4,36
8,72
1,64
1,64
24,30
97,20
5,21
8,12
8,12
8,12
6,25
6,25
6,25
0,57
0,57
0,57
1,10
2,19
0,57
0,57
1,25
1,25
1,25
3,75
7,50
1,25
1,25
0,28
0,28
0,28
0,55
1,09
0,28
0,28
0,63
0,63
0,63
1,88
3,75
0,63
0,63
2,81
2,81
2,81
7,48
14,95
2,81
2,81
15,65 18,75
31,25 37,50
1
2
3
8,12
8,12
6,25
6,25
100
100
7,00 20,00
3,50 10,00
12,50 12,50
0,70
0,45
0,45
0,45
0,88
1,75
0,45
0,45
2,00
1,00
1,00
1,00
3,00
6,00
1,00
1,00
0,35
0,23
0,23
0,23
0,44
0,88
0,23
0,23
2,80
0,26
0,17
0,17
0,17
0,33
0,66
0,17
0,17
2,10
1,00
0,50
0,50
0,50
1,50
3,00
0,50
0,50
8,00
0,75
0,38
0,38
0,38
1,13
2,25
0,38
0,38
6,00
4,17
2,24
2,24
2,24
5,98
11,96
2,24
2,24
8,12
8,12
8,12
6,25
6,25
6,25
15,65 18,75
31,25 37,50
8,12
8,12
6,25
6,25
100
100
5,60 16,00
12,50 12,50
0,53
0,34
0,34
0,34
0,66
1,31
0,34
0,34
1,50
0,75
0,75
0,75
2,25
4,50
0,75
0,75
3,13
1,68
1,68
1,68
4,49
8,97
1,68
1,68
8,12
8,12
8,12
6,25
6,25
6,25
15,65 18,75
31,25 37,50
8,12
8,12
6,25
6,25
100
100
4,20 12,00
Tổng cộng:
100
4. Tổng lượng nước thải của cả đô thị
Bảng 2-10. Thống kê LL tổng cộng thoát nước đô thị
Các lưu lượng nước thải
Giờ lớn nhất, m3 Giây lớn nhất, l
Tên gọi
đối tượng
thoát nước
(1)
Ngày, m3
Ghi chú
SH
SX
(3)
SH
SX
(5)
SH
(6)
SX
(7)
(2)
(4)
(8)
Tổng cộng:
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-12
Bảng 2-11.Tổng hợp lưu lượng nước thải đô thị
NTSH
Kc=1,4
NTbệnhviện NTtrườnghọc Nướcthảicôngnghiệp
Tổnghợp
Kh=2,5
Kh=1,8
Gìơ
NTSX NTSH Tắm
m3
%
(m3)
(8)
(m3) (m3)
(9) (10)
%
m3
%
m3
%
m3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(11) (12)
611,6 2,12
611,6 2,12
611,6 2,12
614,3 2,13
619,4 2,15
1.071,3 3,71
0-1 1,65
1-2 1,65
2-3 1,65
3-4 1,65
4-5 1,65
297,0 0,2
297,0 0,2
297,0 0,2
297,0 0,2
297,0 0,5
756,0 0,5
0,48
312,5 1,64
312,5 1,64
312,5 1,64
312,5 4,36
312,5 8,72
312,5 1,64
0,48
0,48
0,48
1,20
1,20
5-6
6-7
7-8
4,2
5,8 1.044,0 3,0
7,20 8,42 38,73
500,0 5,06 17,28 1.612,3 5,59
5,8 1.044,0 5,0 12,00 7,55 34,73
500,0 2,73
500,0 2,73
500,0 2,73
500,0 7,27
500,0 14,53
500,0 2,73
500,0 2,73
1.593,5 5,52
1.609,7 5,58
1.615,4 5,60
1.609,4 5,58
1.481,3 5,13
1.316,0 4,56
1.631,0 5,65
8-9 5,85 1.053,0 8,0 19,20 7,55 34,73
9-10 5,85 1.053,0 10,4 24,96 7,55 34,73
10-11 5,85 1.053,0 6,0 14,40 7,55 34,73
11-12 5,05
12-13 4,2
909,0 9,6 23,04 7,55 34,73
756,0 9,4 22,56 7,55 34,73
13-14 5,8 1.044,0 6,0 14,40 15,20 69,92
14-15 5,8 1.044,0 5,0 12,00 7,55 34,73
15-16 5,8 1.044,0 8,1 19,44 7,55 34,73
16-17 5,8 1.044,0 5,5 13,20 7,55 34,73
17-18 5,75 1.035,0 5,0 12,00 8,43 38,78
437,5 4,05 28,80 1.561,1 5,41
437,5 2,18
437,5 2,18
437,5 2,18
437,5 5,81
437,5 11,63
437,5 2,18
437,5 2,18
1.537,9 5,33
1.531,6 5,31
1.525,5 5,28
1.391,3 4,82
1.316,1 4,56
1.186,6 4,11
957,5 3,32
18-19 5,2
19-20 4,75
20-21 4,1
21-22 2,85
22-23 1,65
23-24 1,65
Tổng
936,0 5,0 12,00
855,0 5,0 12,00
738,0 3,7
513,0 2,0
297,0 1,0
297,0 0,5
8,88
4,80
2,40
1,20
312,5 3,04 23,04 638,0 2,21
312,5 1,64 612,3 2,12
18.000,0 100 240,0 100 460,0 10.000,0 97,2 69,1 28.866,3 100
Giải thích cách tính trong bảng trên:
1. NTSH
Dân số
TCTN
Qtb.ng
Qtb.h
N (theo QH)
q
N.q/1000
N.q/1000/24
N.q/86400
100.000 mg
180 l/ng/ngđ
m3/ngđ
18.000,0
750,0 m3/h
Qtb.s
208,3 l/s
2. NT trường học
Số người đi học
TCTN trường học
NTH=23%*N
qTH
23.000 ng
20 l/ng/ngđ
LL trường học Qtb.ngđ (TH) QTH
m3/ngđ
460,0
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-13
3. NT bệnh viện
Số người nằm viện
NBV=0,8%*N
800 ng
TCTN bệnh viện
LL bệnh viện Qtb.ngđ (BV)
4. NTSX trong XNCN
Khu CN
qBV
QBV
300 l/ng/ngđ
240,0
m3/ngđ
FCN
qCN
QCN
40%QCN
35%QCN
25%QCN
(bảng ph/phối riêng)
(bảng ph/phối riêng)
ha
200,0
50,0
10.000,0
TCNTCN
NTCN
m3/ha
m3/ngđ
- Ca 1
- Ca 2
- Ca 1
4.000,0 m3/ca
3.500,0 m3/ca
2.500,0 m3/ca
m3/ngđ
5. NTSH trong XNCN
6. Tắm trong XNCN
97,20
69,12
m3/ngđ
Chung cả đô thị
Qtb.ng
Qtb.h
Qtb.s
Qmax.h
Qmax.s
Kc
Tổng cột 13
28.866,3 m3/ngđ
1202,8 m3/h
334,1 l/s
(Tổng cột 13)/24
(Tổng cột 13)/24/3,6
Max(Cột 13)
Max(Cột 13)/3,6
Qmax.h/Qtb.h
1631,0 m3/h
453,1 l/s
1,36
***** (6)
Dương Thanh Lượng. Bài giảng môn học Thoát nước - Chương 2
2-14
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Thoát nước dân dụng và công nghiệp - Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thiết kế HTTN - Dương Thanh Lượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_an_thoat_nuoc_dan_dung_va_cong_nghiep_chuong_2_nhung_va.pdf

