Bài giảng môn Nhập môn về kỹ thuật - Chương 9: Đạo đức nghề nghiệp

Chương 9  
ĐẠO ĐỨC  
NGHỀ NGHIỆP  
Nhập mô n về kỹ thuật  
MỤC TIÊU  
Giúp sinh viên:  
• Hiểu rõ bản chất của đạo đức (ĐĐ) và đạo đức  
nghề nghiệp (ĐĐNN), phâ n biệt luật phá p và đạo  
đức.  
• Nắm được cá c chuẩn mực và cá c tiêu chuẩn cơ  
bản của đạo đức người kỹ s.  
• Có khả năng giải quyết cá c tì nh huống khó ử  
liên quan đến đạo đức người kỹ sư.  
• Ý thức được giá trị của ĐĐNN trong sự nghiệp  
của người kỹ sư và luô n cư xử theo chuẩn mực  
ĐĐNN.  
2
NỘDUNG  
9.1. Giới thiệu chung  
9.2. Cá c chuẩn mực ĐĐNN của KS  
9.3. Cá c tiêu chuẩn ĐĐ cơ bản của KS  
9.4. Tham khảo một số “Tiêu chuẩn ĐĐ của  
người KS”  
9.5. Một số ví dụ tì nh huống (Case study)  
3
9.1GiỚTHIỆU CHUNG  
1. KỸ SƯ LÀ AI ?  
KS được hiểu là người:  
- Tốt nghiệp trường đại học kỹ thuật  
- Có kiến thức chuyên mô n, kỹ năng thực hành  
và kinh nghiệm nghề nghiệp  
4
2. NHIỆM VỤ CỦA KỸ SƯ ?  
• Cung cấp cá c dịch vụ khoa học kỹ thuật, cô ng  
nghệ cho khá ch hàng và thị trường  
• Có tinh thần trá ch nhiệm, trung thực và có văn  
hó a  
• Có bản lĩnh về chuyên mô n, có lương tâ m và có  
đạo đức nghề nghiệp  
5
Cá c vấn đề mà ngườkỹ sư  
thường gặp trong cô ng việ:  
• An toàn  
Rủi ro có thể chấp nhận  
Tuân thủ  
Bảo mật  
Sức khỏe, môi trường  
Dữ liệu trung thực  
Mâ u thuẫn lợi nhuận  
Trung thực / Gian dối  
Tác động xã hội  
Công bằng  
Phúc lợi cộng đồng  
Tí nh đến sự khô ng ổn định, chắc chắn, etc.  
6
3. ĐẠO ĐỨC LÀ GÌ ?  
(ĐN1- Tham khảo “ Từ điển tiếng Việt phổ thô ng “ của TS  
Chu Bí ch Thu)  
• Đạo đức là những tiêu chuẩn, nguyên tắc được  
dư luận xã hội thừa nhận, qui định hành vi, quan  
hệ của con người đối với nhau và đối với xã hội  
• Những tiêu chuẩn ĐĐ được á p dụng cho cá c  
hành vi có kết quả hoặc có thể có kết quả rõ ràng  
trong cuộc sống của con người.  
7
Trá ch nhiệm xã hội  
Mối liên kết chính nối giữa đạo đức và kỹ thuật  
xuất phát từ tác động của sản phẩm và quy trình  
được thiết kế cho xã hội.  
Các kỹ sư phải suy nghĩ về thiết kế, chế tạo, và  
tiếp thị sản phẩm mang lại lợi ích cho xã hội.  
Trách nhiệm xã hội đòi hỏi phải có sự xem xét đến  
nhu cầu của xã hội khi thiết kế chế tạo sản phẩm  
hay quá trì nh.  
8
Trá ch nhiệm nghề nghiệp  
Đạo đức có một kết nối thứ hai với kỹ thuật:  
Đạo đức xuất phá t từ trách nhiệm xã hội đặt những  
bổn phận và nghĩa vụ lên mỗi cá nhâ n chúng ta.  
Đạo đức phù hợp với kỹ thuật thông qua trá ch  
nhiệm nghề nghiệp.  
9
Hamảng của đạo đức trong kỹ thuật  
Đạo đức là một phần của kỹ thuật bởi 2 lý do chí nh  
sau:  
- Các kỹ sư cần phải có trách nhiệm xã hội khi xâ y  
dựng sản phẩm và quy trình cho xã hội.  
- Trá ch nhiệm xã hội đòi hỏi trá ch nhiệm nghề  
nghiệp  
“Theo thời gian sinh viên tốt nghiệp sẽ có sự hiểu  
biết về trách nhiệm nghề nghiệp và đạo đức.”  
(ABET)  
10  
Đạo đức nghề nghiệp đốvớsinh  
viên ngành kỹ thuật  
Thể hiện ở cá c mặt như sau:  
- Thá i độ học tập nghiêm túc, sá ng tạo  
- Thá i độ trung thực trong thi cử  
- Trung thực với thầy cô  
- Sẵn sàng giúp đỡ bạn bè trong học tập  
- Số liệu và dữ liệu tí nh toá n phải trung thực.  
- Khô ng sao ché p , tô n trọng bản quyền  
- Khô ng làm bài hộ cho bạn bè hoặc nhờ người  
khá c làm cô ng việc của mì nh  
11  
Hoạđộng trên lớp  
Thảo luận cá c vấn đề sau và chọn câ u trả lời đúng  
nhất:  
1. Một người được coi là có đạo đức khi người đó:  
a/ Làm điều tốt nhất cho bản thâ n  
b/ Luô n có ý định tốt bất chấp tì nh huống diễn biến  
như thế nào  
c/ Làm điều tốt nhất cho mọi người  
d/ Làm điều gì tạo ra lợi nhuận cao nhất.  
12  
Hoạđộng trên lớp  
2. Trong cuộc sống những hành vi nào sau đây thể  
hiện có đạo đức:  
a/ Tuâ n thủ phá p luật.  
b/ Hành động có lợi í ch cao nhất cho cộng đồng và  
xã hội.  
c/ Theo cá c tiêu chuẩn mà luật phá p khô ng cô ng  
nhận nhưng xã hội vẫn cô ng nhận.  
13  
Đáp á n  
1. Câ u b  
2. Câ u c  
14  
4. ĐẠO ĐỨC NN LÀ GÌ ?  
• Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực đạo  
đức trong một lĩnh vực nghề nghiệp nhất định.  
• Cá c chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp phải phù  
hợp với nghề nghiệp, quyền & nghĩa vụ của  
người lao động và nền tảng đạo đức XH  
• Đạo đức nghề nghiệp là tài sản quí giá của người  
lao động khi hành nghề.  
• Đạo đức kỹ sư = Đạo đức cô ng dâ n + ĐĐNN  
15  
5. PHÂN BIỆT LUẬT PHÁP VÀ ĐĐ  
Luật phá p  
Đạo đức  
- Tạo ra qui tắc để  
hướng dẫn hành vi  
- Đưa ra những định  
hướng cho hành vi.  
- Câ n bằng cá c giá trị - Chỉ ra cá c tì nh huống  
mâ u thuẫn nhau trong xã mà cá c giá trị cạnh tranh  
hội  
va chạm nhau.  
- Trừng phạt cá c hành vi - Đồng tì nh hay phê  
bất hợp phá p  
phá n một hành vi nào đó  
16  
Xem xé vấn đhợp phá p  
có đồng nghĩa vớhợp đạo đứ?  
Có  
Khô ng  
- Luật phá p xá c định  
nghĩa vụ, quyền hạn  
hành vi cho phé p.  
- Luật khô ng chỉ ra được  
những tì nh huống khó xử  
của ĐĐ  
- Tuâ n thủ ĐĐ kinh doanh: - Nghĩa vụ hợp phá p có  
chỉ thực hiện đầy đủ  
nghĩa vụ được giao  
thể khô ng đạt tới tiêu  
chuẩn hành vi ĐĐ  
* Trong trường hợp mâ u thuẫn nhau thì phải dựa  
trên nền tảng ĐĐ  
17  
Luậphá p vsĐạo đứ:  
Khô ng nên nhầm lẫn  
Đúng luật  
&
Có đạo đức  
Đúng luật  
&
Khô ng đạo đức  
Khô ng đúng luật  
Khô ng đúng luật  
&
Khô ng đạo đức  
&
Đạo đức  
Ví dụ: cho ví dụ mỗi trường hợp trên???  
18  
6. TÌNH HUỐNG KHÓ XỬ CỦA  
ĐẠO ĐỨC VÀ CÁCH GIẢI QUYẾT  
• Tì nh huống khó xử của đạo đức : bạn phải lựa  
chọn một quyết định (QĐ) để thực hiện, khi  
trong quyết định đó:  
- Ẩn chứa những giá trị, quyền lợi và mục đích  
cạnh tranh.  
- Ẩn chứa những thiệt hại cho người ra QĐ?  
- Ẩn chứa những thiệt hại cho người khá c?  
- Những ảnh hưởng lâ u dài do thực hiện QĐ?  
19  
Đạo đức và lý lẽ đạo đức hướng dẫn việc  
ra quyết định.  
Quyết định được thực hiện bởi cá c kỹ sư  
thường có hậu quả nghiêm trọng đến mọi  
người, thường là một số đông người.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pptx 83 trang baolam 24400 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Nhập môn về kỹ thuật - Chương 9: Đạo đức nghề nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_nhap_mon_ve_ky_thuat_chuong_9_dao_duc_nghe_ngh.pptx