Bài tập Cơ học ứng dụng - Chương 6: Tính bền thanh khi ứng suất không đổi - Nguyễn Thái Hiền

13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Bài tập Chương VI  
Bài 1. Cho trục có mặt cắt ngang hình tròn đặc đường kính D,  
lắp các bánh răng nghiêng có các bán kính vòng lăn r và 2r (xem  
hình vẽ trang sau). Các tải trọng như sau:  
M 520kN.cm; P 10kN; P 6kN; P 5kN; P 4kN; P 3kN  
Cho r = 20 cm; a = 40 cm.  
1
2
3
4
a
Tính bền thanh khi ứng suất  
không đổi  
P
3
P
a
P
4
P
a
P
1
M
P
2
z
D
r
C
x
B
E
A
y
2r  
a
a
a
a
Bộ môn Cơ Kỹ Thuật – Đại học Bách Khoa Tp.HCM  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
* Xác định phản lực liên kết  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục (bỏ qua lực dọc Nz và các lực  
cắt Qx và Qy)  
2/ Hãy xác định mặt cắt nguy hiểm và đường kính D để trục đảm  
bảo điều kiện bền theo thuyết bền ứng suất tiếp lớn nhất. Cho  
biết ứng suất cho phép [] = 90 N/mm2.  
- Dời các lực trên bánh răng về trục thanh  
P
3
P
a
P
4
3/ Xác định các điểm nguy hiểm trên mặt cắt trục và trạng thái  
ứng suất của chúng.  
P
a
P
1
M
P
2
z
D
r
C
x
B
E
A
y
2r  
a
a
a
a
HCM 08/2014  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
Applied Mechanic  
1
13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
* Xác định phản lực liên kết  
- Dời các lực trên bánh răng về trục thanh  
+ Bánh răng tại D  
* Xác định phản lực liên kết  
- Dời các lực trên bánh răng về trục thanh  
+ Bánh răng tại D  
Dời lực vòng P1 Dời lực dọc trục Pa  
P
Kết quả  
P
3
3
P
P
a
a
M1ax  
M1ax  
P
a
2r  
P
P
1
M1z  
1
P
P
1
P
P
1
M1z  
3
a
z
z
z
z
P
a
z
P
a
P
1
P
1
x
x
x
x
y
y
y
y
x
M1z P.2r  
1
y
M1ax P .2r  
M1ax P .2r  
M1z P.2r  
a
a
1
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
* Xác định phản lực liên kết  
- Dời các lực trên bánh răng về trục thanh  
+ Bánh răng tại C  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
* Xác định phản lực liên kết  
- Dời các lực trên bánh răng về trục thanh  
+ Bánh răng tại C  
Dời lực vòng P2 Dời lực dọc trục Pa  
P
Kết quả  
P
4
4
P
P
a
P
a
a
M2ax  
M2ax  
r
P
P
2
M2z  
2
P
P
2
P
P
2
M2z  
4
a
z
z
z
z
P
a
z
P
a
P
2
P
2
x
x
x
x
y
y
y
y
x
M2z P .r  
2
y
M2ax P .r  
M2ax P .r  
M2z P .r  
a
a
2
2
13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
**Một vài trường hợp khác  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
**Một vài trường hợp khác  
Mx  
z
P
t
Mz  
z
z
z
z
x
x
x
Mz  
y
y
y
y
x
x
x
x
z
y
y
y
z
Mx  
z
x
P
t
y
x
y
Mz  
z
z
x
P
t
y
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
* Xác định phản lực liên kết  
- Dời các lực trên bánh răng về trục thanh  
P
* Xác định phản lực liên kết  
Điều kiện cân bằng:  
3
P
MAx  
M
F
0  
0  
i   
4
  
M2z  
M1ax  
M2ax  
M
1z D  
F
Ay i   
B
A
  
E
C
M
P
F 0  
P
a
  
x
a
Ey  
Ex  
By  
Bx  
P
P
2
1
F 0  
  
y
a
a
a
a
B .3a P .2a M1ax P .a M2ax 0  
B  26 / 3kN  
y
3
4
x
B .3a P.2a P .a 0  
B  25 / 6kN  
x
1
2
y
M1ax P .2r 120kN.cm;M2ax P .r 60kN.cm  
Bx P P Ex 0  
a
a
1
2
E  22 / 3kN  
x
By P P Ey 0  
M1z P.2r 400kN.cm;M2z P .r 120kN.cm  
3
4
E  29 / 6kN  
1
2
y
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
3
13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1/Vẽ các biểu đồ nội lực cho trục  
P
* Xác định phản lực liên kết  
Đổi chiều các phản lực  
* Biểu đồ nội lực  
3
P
4
M2z  
M1ax  
M2ax  
M
1z D  
B
A
C
E
M
P
P
3
P
P
a
a
4
Ey  
M2z  
By  
Bx  
Ex  
M1ax  
M2ax  
P
P
2
1
M
1z D  
B
A
E
C
a
a
a
a
M
P
286,7  
253,3  
P
a
a
Ey  
Ex  
By  
Bx  
P
P
2
193,3  
1
166,7  
a
a
a
a
Mx kN.cm  
346,7  
293,3  
M y kN.cm  
-
520  
120  
M
kN.cm  
z   
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
2/ MCNH – Đường kính D của trục  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
3/ Các điểm nguy hiểm trên trục – TTUS của các điểm đó  
MCNH: Mặt cắt có Mtdmax  
Các điểm nguy hiểm trên trục: các điểm nguy hiểm trên  
MCNH.  
Mtd Mx2 M y2 Mz2  
TBIII:  
M u  
N  
M y  
Mx  
MCNH: Tại D (trái)  
TBIV: Mtd Mx2 M y2 0,75Mz2  
Mặt cắt nguy hiểm: Tại D (trái) có  
Mtd max 646,8kN.cm  
Mz  
x
Mx 166,7kN.cm  
M x  
My  
M 346,7kN.cm  
N  
y
min  
Mz  520kN.cm  
-
y
min  
푀푦  
Đường kính D để trục thỏa bền theo TBIII  
Chọn  
훽 = tan−1  
|
|
≈ 640  
푀푥  
646,8.104  
0,1.90  
+
Mtd max  
D 90mm  
max  
3
D   
89,6mm  
3
0,1  
   
min  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
4
13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
**Một vài trường hợp khác  
3/ Các điểm nguy hiểm trên trục – TTUS của các điểm đó  
TTƯS của các điểm nguy hiểm.  
Mặt cắt trái  
min  
M u  
N  
Mx 0  
Làm căng thớ trên (y<0)  
Làm căng thớ trong (x<0)  
M y  
Mx  
N  
Mz  
min  max  
N-  
Mz  
M 0  
x
y
M x  
M x  
My  
x
Mz 0  
N  
min  
max  
max  
-
N  
y
min  max  
M y  
N+  
min  
N-  
M u  
y
min  
+
max  
Mx2 M y2  
0,1D3  
max  
max  
min  
5,3kN / cm2  
N+  
min  
Mz  
 3,6kN / cm2  
0,2D3  
max  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
**Một vài trường hợp khác  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Cho trục có mặt cắt ngang hình tròn đường kính D làm bằng thép có  
giới hạn bền 800N/mm2 , mô đun đàn hồi 2.105 kN/cm2 ,hệ số  
Poisson 0,3. Trên trục co lắp bánh răng nghiêng có bán kính vòng lăn  
r = 20cm với các lực như hình 2. Cho ED = DB = BC = CA = AG =  
Mặt cắt phải  
Mx 0  
Làm căng thớ trên (y<0)  
Làm căng thớ trong (x<0)  
N  
M u  
50cm.  
M 0  
M y  
푃 = 4푘푁; 푀 = 100kN.cm; M = 300푘푁. 푐푚  
y
푎
1
푃 = 10kN; 푅푦 = 5kN; 푅푥 = 7kN; 푃 = 4kN  
푟
x
Mz 0  
max  
M x  
N  
M
B
Mz  
min  max  
r
M1  
Rx  
E
D
C
G
N-  
y
A
P
r
Ry  
Pa  
max  
N+  
P
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
max  
5
13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1. Vẽ biểu đồ nội lực  
1.Vẽ các biểu đồ nội lực. (Bỏ qua Nz, Qx, Qy).  
2.Hãy xác định vị trí mặt cắt nguy hiểm và đường kính D để  
trục đảm bảo điều kiện bền theo thuyết bền ứng suất tiếp lớn  
nhất (TB III)?  
- Giải phóng liên kết  
M
B
r
M1  
E
D
C
G
A
3.Hãy xác định các điểm nguy hiểm của trục và trạng thái ứng  
suất của nó? Tính các ứng suất pháp cực trị và các ứng suất  
tiếp cực trị của điểm chịu kéo?  
P
r
Ry  
Rx  
P
Pa  
M
Ma  
MP  
M1  
Rx  
E
B
D
C
A
G
Az  
Pa  
Bx  
P
r
By  
Ry  
Ax  
P
Ay  
HCM 08/2014  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
Applied Mechanic  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1. Vẽ biểu đồ nội lực  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
1. Vẽ biểu đồ nội lực  
M
Ma  
MP  
M
Ma  
M1  
Rx  
MP  
E
B
M1  
D
C
A
G
E
B
D
C
A
G
Az  
Pa  
Bx  
Az  
Pa  
P
Bx  
r
By  
P
Ry  
Ax  
P
r
By  
Ay  
Ry  
Ax  
P
Ay  
Rx  
- Các phương trình cân bằng lực  
Ma =P .r=80kN.cm  
Trong đó:  
MP =P.r=200kN.cm  
a
By =6,3kN  
Bx =19kN  
Az =4kN  
- Các phương trình cân bằng moment  
F =R +B -P -A =0  
y
y
y
r
y
Ay =5,3kN  
Ax =2kN  
M =R .50+P .50+M -A .100=0  
Bx  
y
r
a
y
F =R +P+A -B =0  
x
x
x
x
MB =R .100-P.50-A .100=0  
y
x
x
F =-A +P =0  
z
z
a
HCM 08/2014  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
Applied Mechanic  
6
13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
- Các biểu đồ moment:  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
2.Hãy xác định vị trí mặt cắt nguy hiểm và đường kính D  
để trục đảm bảo điều kiện bền theo thuyết bền ứng suất  
tiếp lớn nhất (TB III)?  
M
Ma  
MP  
M1  
Rx  
E
B
D
C
A
Az  
Ay  
G
Pa  
Bx  
Dựa vào biểu đồ nội lực, ta chọn MCNH tại B:  
P
r
Ax  
By  
Ry  
P
185  
Mx  
Mx -250kN.cm  
kN.cm  
-
M -700kN.cm  
y
265  
250  
Mz 300kN.cm  
-
100  
My  
kN.cm  
Theo thuyết bền III:  
700  
Mtd Mx2 M y2 Mz2 801,6kN.cm  
300  
100  
+
+
+
Mz  
HCM 08/2014  
+
+
kN.cm  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
3.Hãy xác định các điểm nguy hiểm của trục và trạng thái  
ứng suất của nó? Tính các ứng suất pháp cực trị và các  
ứng suất tiếp cực trị của điểm chịu kéo?  
Điều kiện bền:  
Mtd  
801,6.104  
0,1.100  
3
D   
92,9 mm  
3
0,1.  
   
Chọn D = 95 mm  
Mx2 M y2  
0,1D3  
Các điểm nguy hiểm trên mặt cắt:  
Mu  
  
My  
0,1D3  
Mu  
N+  
N+  
N-  
Mz  
743,3  
0,1.9,53  
8,67kN/cm2  
x
Mx  
Mz  
Mz  
  
 
WO 0,2D3  
N-  
300  
0,2.9,53  
1,75kN/cm2  
y
M y  
HCM 08/2014  
tan1  
70,30  
Hochiminh city University of Technology  
M
Applied Mechanic  
x  
7
13/11/2014  
Bài toán uốn xoắn đồng thời  
Các ứng suất pháp cực trị và các ứng suất tiếp cực trị của  
điểm chịu kéo  
N+  
2
1
max  
min  
2 42 9,0kN/cm2  
2
1
2 42  0,34kN/cm2  
2
2
1
max    
2 42  4,67kN/cm2  
2
min  
HCM 08/2014  
Hochiminh city University of Technology  
Applied Mechanic  
8
pdf 8 trang baolam 23080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Cơ học ứng dụng - Chương 6: Tính bền thanh khi ứng suất không đổi - Nguyễn Thái Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_co_hoc_ung_dung_chuong_6_tinh_ben_thanh_khi_ung_suat.pdf