Đề cương học phần Luật bình đẳng giới

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ  
HÀ NỘI - 2022  
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
GV  
Giảng viên  
Giảng viên chính  
Kiểm tra đánh giá  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
GVC  
KTĐG  
LVN  
MT  
NC  
Nghiên cứu  
Tín chỉ  
TC  
VĐ  
Vấn đề  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ  
BỘ MÔN LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH  
Bậc đào tạo:  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Cử nhân ngành Luật  
Luật bình đẳng giới  
03  
Loại học phần: Tự chọn  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. PGS.TS. Nguyễn Thị Lan - GVCC, Trưởng Bộ môn  
Điện thoại: 0909341994  
2. TS. Bùi Minh Hồng - GV, Phó bộ môn  
Điện thoại: 0969819710  
3. PGS.TS. Ngô Thị Hường – GVCC.  
Điện thoại: 0988070864  
4. PGS. TS. Nguyễn Văn Cừ - GVCC.  
Điện thoại: 0903233199  
5. TS. Nguyễn Phương Lan – GVC  
Điện thoại: 0912316648  
6. TS. Bùi Thị Mừng - GV  
Điện thoại: 0917391246  
7. ThS. Bế Hoài Anh – GV  
Điện thoại: 0989737689  
* Văn phòng Bộ môn luật hôn nhân và gia đình  
Phòng 305, nhà A - Trường Đại học Luật Hà Nội  
3
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.  
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày  
lễ).  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT  
- Luật hôn nhân và gia đình  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Luật bình đẳng giới là môn học tự chọn. Đây là môn khoa học có tính ứng  
dụng cao trong mọi mặt của đời sống xã hội và gắn với cuộc sống của mỗi  
cá nhân trong cộng đồng. Môn học gồm bảy vấn đề.  
Phần lí luận gồm các vấn đề: Khái niệm về giới và luật bình đẳng giới; các  
nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới; khái quát sự phát triển về tư tưởng  
bình đẳng giới trong hệ thống pháp luật Việt Nam.  
Phần các chế định pháp lí cụ thể nghiên cứu những quy định của pháp  
luật hiện hành về bình đẳng giới trong quan hệ gia đình; bình đẳng giới  
trong các lĩnh vực của đời sống xã hội; các biện pháp đảm bảo thực hiện  
bình đẳng giới; các hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới và biện  
pháp xử lý; trách nhiệm thực hiện và đảm bảo bình đẳng giới.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Khái niệm giới và luật bình đẳng giới  
1.1. Một số khái niệm cơ bản về giới  
1.1.1. Khái niệm giới tính (sex)  
1.1.2. Khái niệm giới (gender)  
1.1.3. Khái niệm bình đẳng giới  
1.1.4. Khái niệm định kiến giới  
1.1.4.1. Một số khái niệm về định kiến giới từ các góc độ nghiên cứu  
1.1.4.2. Định kiến giới dưới góc độ pháp lí  
1.1.5. Vai trò giới và phân công lao động theo giới  
1.1.5.1. Khái niệm và các loại vai trò giới  
1.1.5.2. Phân công lao động theo giới  
1.1.6. Nhu cầu giới  
1.1.6.1. Khái niệm nhu cầu giới  
4
1.1.6.2. Các loại nhu cầu giới  
1.1.7. Khoảng cách giới  
1.1.8. Nhạy cảm giới  
1.2. Khái niệm chung về luật bình đẳng giới  
1.2.1. Khái niệm luật bình đẳng giới  
1.2.2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của luật bình đẳng giới  
Vấn đề 2. Các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới  
2.1. Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới  
2.1.1. Khái niệm  
2.1.2. Ý nghĩa  
2.2. Các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới theo luật bình đẳng giới  
2.2.1. Nam, nữ bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia  
đình  
2.2.2. Nam, nữ không bị phân biệt đối xử về giới  
2.2.3. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới không bị coi là phân biệt đối xử  
về giới  
2.2.4. Chính sách hỗ trợ và bảo vệ người mẹ không bị coi là phân biệt đối  
xử về giới  
2.2.5. Bảo đảm lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng và thực thi  
pháp luật  
2.2.6. Thực hiện bình đẳng giới là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gia  
đình và cá nhân  
Vấn đề 3. Sự phát triển của pháp luật bình đẳng giới  
3.1. Khái quát sự hình thành và phát triển của lí thuyết nữ quyền và lí  
thuyết giới  
3.1.1. Làn sóng nữ quyền thứ nhất  
3.1.2. Làn sóng nữ quyền thứ hai  
3.1.3. Làn sóng nữ quyền thứ ba  
3.2. Khái quát về vấn đề bảo vệ quyền của người phụ nữ trong pháp luật  
Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám  
3.2.1. Bảo đảm quyền của người phụ nữ trong pháp luật  
3.2.2. Vị thế của người phụ nữ trong gia đình và xã hội  
3.3. Sự phát triển của tư tưởng bình đẳng giới trong pháp luật ở Việt Nam  
5
từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến khi có Luật Bình đẳng giới  
3.3.1. Giai đoạn từ 1945 đến 1954  
3.3.2. Giai đoạn từ 1954 đến 1975  
3.3.3. Giai đoạn từ 1975 đến khi có Luật Bình đẳng giới  
3.4. Sự cần thiết ban hành Luật Bình đẳng giới và nguồn của pháp luật về  
luật bình đẳng giới  
3.4.1. Sự cần thiết ban hành Luật Bình đẳng giới  
3.4.2. Nguồn của pháp luật về bình đẳng giới  
Vấn đề 4. Bình đẳng giới trong gia đình  
4.1. Khái niệm và ý nghĩa của bình đẳng giới trong gia đình  
4..1.1. Khái niệm bình đẳng giới trong gia đình  
4.1.2. Ý nghĩa của bình đẳng giới trong gia đình  
4.2. Vai trò của gia đình trong nhận thức và thực hiện bình đẳng giới  
4.3. Nội dung của bình đẳng giới trong gia đình  
4.3.1. Bình đẳng về phân công lao động  
4.3.2. Bình đẳng về tiếp cận và kiểm soát các nguồn lực trong gia đình  
4.3.3. Bình đẳng về quyền quyết định các vấn đề trong gia đình  
4.3.4. Bình đẳng về quyền được tôn trọng thân thể, nhân phẩm  
4.4. Bình đẳng giới trong các quan hệ gia đình  
4.4.1. Bình đẳng giới trong quan hệ vợ chồng  
4.4.1.1. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong các quan hệ dân sự  
4.4.1.2. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong việc chăm sóc con cái và làm  
việc nhà  
4.4.1.3. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong quan hệ tài sản  
4.4.1.4. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong việc thực hiện sinh đẻ có kế  
hoạch  
4.4.2. Bình đẳng giữa con trai, con gái trong gia đình  
4.4.3. Bình đẳng giữa các thành viên nam và thành viên nữ trong công việc  
gia đình và tham gia thị trường lao động  
Vấn đề 5. Bạo lực trên cơ sở giới  
5.1. Định nghĩa  
5.2. Các yếu tố dẫn đến bạo lực trên cơ sở giới  
5.2.1. Chuẩn mực và thái độ giới  
6
5.2.2. Hạ thấp giá trị của phụ nữ, trẻ em gái, người chuyển giới, nam giới  
không tuân theo quan niệm nam giới bá quyền  
5.2.3. Hạ thấp quyền trong cuộc sống riêng tư và ngoài xã hội  
5.2.4. Tăng nguy cơ bị bạo lực giới  
5.2.5. Bình thường hóa bạo lực giới  
5.3. Các loại bạo lực giới ở Việt Nam  
5.3.1. Bạo lực thể chất  
5.3.2. Bạo lực tình dục  
5.3.3. Bạo lực tinh thần  
5.3.4. Bạo lực kinh tế  
5.3.5. Buôn bán người  
5.4. Pháp luật và chính sách phòng, chống bạo lực trên cơ sở giới  
5.4.1. Luật Bình đẳng giới (2006)  
5.4.2. Luật phòng, chống bạo lực gia đình (2007)  
5.4.3. Luật phòng, chống buôn bán người (2011)  
5.4.4. Các qui định của BLHS về xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự,  
nhân phẩm của con người  
Vấn đề 6. Bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống xã hội  
6.1. Khái niệm về bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống xã hội  
6.2. Bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống xã hội  
6.2.1. Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị ở Việt Nam  
6.2.1.1. Cơ sở pháp lí  
6.2.1.2. Nội dung bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị  
6.2.2. Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế, lao động ở Việt Nam  
6.2.2.1. Cơ sở pháp lí  
6.2.2.2. Nội dung bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, lao  
động  
6.2.3. Bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, khoa học và công  
nghệ ở Việt Nam  
6.2.3.1. Cơ sở pháp lí  
6.2.3.2. Nội dung bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, khoa  
học và công nghệ  
7
6.2.4. Bình đẳng giới trong lĩnh vực văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao ở  
Việt Nam  
6.2.4.1. Cơ sở pháp lí  
6.2.4.2. Nội dung bình đẳng giới trong lĩnh vực văn hóa, thông tin, thể dục, thể  
thao  
6.2.5. Bình đẳng giới trong lĩnh vực y tế ở Việt Nam  
6.2.5.1. Cơ sở pháp lí  
6.2.5.2. Nội dung bình đẳng giới trong lĩnh vực y tế  
Vấn đề 7. Biện pháp bảo đảm bình đẳng giới  
7.1. Khái niệm, mục đích, ý nghĩa của các biện pháp bảo đảm bình đẳng  
giới  
7.1.1. Khái niệm biện pháp bảo đảm bình đẳng giới  
7.1.2. Mục đích của việc ghi nhận các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới  
7.1.3. Ý nghĩa của việc ghi nhận các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới  
7.2. Nội dung các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới  
7.2.1. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới  
7.2.2. Biện pháp bảo đảm các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới trong  
xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật  
7.2.3. Biện pháp lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản  
quy phạm pháp luật  
7.2.4. Biện pháp thông tin, giáo dục truyền thông về giới và bình đẳng giới  
7.2.5. Biện pháp đảm bảo nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới  
7.3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, gia đình và cá nhân trong việc thực  
hiện và bảo đảm bình đẳng giới  
7.3.1. Trách nhiệm của cơ quan quản lí nhà nước về bình đẳng giới  
7.3.2. Trách nhiệm của các cơ quan vì sự tiến bộ của phụ nữ trong việc  
thực hiện và bảo đảm bình đẳng giới  
7. 3.3. Trách nhiệm của các cơ quan tham gia quản lí nhà nước về bình  
đẳng giới  
7.3.4. Nguyên tắc phối hợp thực hiện quản lí nhà nước về bình đẳng giới  
7.3.5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức khác trong việc thực hiện bảo  
đảm bình đẳng giới  
7.3.6. Trách nhiệm của gia đình trong việc bảo đảm thực hiện bình đẳng  
8
giới  
7.3.7. Trách nhiệm của cá nhân trong việc bảo đảm thực hiện bình đẳng  
giới  
Vấn đề 8. Thanh tra, giám sát và xử lí vi phạm pháp luật về bình đẳng  
giới  
8.1. Thanh tra việc thực hiện pháp luật bình đẳng giới  
8.1.1. Khái niệm thanh tra việc thực hiện pháp luật bình đẳng giới  
8.1.2. Cơ quan thanh tra việc thực hiện pháp luật bình đẳng giới  
8.1.3. Nội dung của hoạt động thanh tra việc thực hiện pháp luật bình đẳng  
giới  
8.2. Giám sát việc thực hiện pháp luật bình đẳng giới  
8.2.1. Khái niệm giám sát việc thực hiện pháp luật bình đẳng giới  
8.2.2. Cơ quan giám sát việc thực hiện pháp luật bình đẳng giới  
8.2.3. Nội dung của hoạt động giám sát việc thực hiện pháp luật bình đẳng  
giới  
8.3. Xử lí vi phạm pháp luật bình đẳng giới  
8.3.1. Khái niệm vi phạm pháp luật bình đẳng giới  
8.3.2. Các hành vi vi phạm pháp luật bình đẳng giới  
8.3.3. Nguyên tắc xử lí vi phạm pháp luật bình đẳng giới  
8.4.3. Các hình thức xử lí vi phạm pháp luật bình đẳng giới  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Hiểu được những khái niệm và nội dung liên quan đến vấn đề được  
nghiên cứu.  
K2. Nêu, phân tích, phân biệt, so sánh và lý giải được nội dung liên quan  
đến vấn đề được nghiên cứu.  
K3. Đánh giá và đưa ra các giải pháp liên quan đến vấn đề được nghiên  
cứu.  
K4. Trình bày quan điểm cá nhân về vấn đề được nghiên cứu  
K5. Vận dụng được các quy định của pháp luật bình đẳng giới và pháp luật  
hôn nhân và gia đình để giải quyết những vấn đề phát sinh trong vấn đề  
được nghiên cứu  
9
5.2. Về kĩ năng  
S6. Hình thành và phát triển năng lực tư duy pháp lí; kĩ năng nhận diện,  
phát hiện các vấn đề giới và kỹ năng giải quyết các vấn đề bất bình giới  
phát sinh trong thực tế.  
S7. Xây dựng kĩ năng phân tích, xác định tính chất, nội dung các quy định  
của pháp luật về bình đẳng giới  
S8. Sử dụng thành thạo các nguồn pháp luật.  
S9. Phát triển kĩ năng giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ pháp lí trong khi giải  
quyết vấn đề, trong giờ thảo luận, trả thi.  
5.3. Về thái độ  
T10. Nâng cao năng lực tư duy logic, độc lập suy nghĩ của sinh viên.  
T11. Hình thành niềm say mê nghiên cứu khoa học, tinh thần không ngừng  
học hỏi; thái độ học tập đúng và nâng cao ý thức học tập  
T12. Nâng cao tinh thần và thái độ tích cực trong việc thúc đẩy bình đẳng  
giới trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.  
T13. Rèn luyện, trau dồi nhận thức, thái độ có nhạy cảm giới ở sinh viên  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
Khái niệm giới và giới được các đặc ý nghĩa của việc phân  
niệm tính. điểm của giới và biệt giới và giới tính.  
chung 1A2. Hiểu được giới tính. 1C2. Phân tích được  
về giới nguồn gốc xã hội 1B2. Phân biệt ảnh hưởng của định  
và Luật của giới. được khái niệm kiến giới tới sự bình  
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích 1C1. Phân tích được  
bình 1A3. Nêu được khái giới và giới tính, đẳng và phát triển của  
đẳng niệm định kiến giới lấy được ví dụ cả hai giới, lấy được  
giới dưới góc độ pháp lí. minh hoạ.  
ví dụ minh hoạ.  
10  
1A4. Nắm được 1B3. Phân tích 1C3. Phân tích được  
khái niệm vai trò được khái niệm ảnh hưởng của các  
giới.  
1A5. Nêu được các dưới góc độ pháp quan hệ quyền lực  
loại vai trò giới. lí và lấy được ví giữa nam và nữ.  
1A6. Nêu được khái dụ minh hoạ. 1C4. Phân tích được  
niệm phân công lao 1B4. Lí giải được mối quan hệ giữa vai  
động theo giới. sự xuất hiện định trò giới và sự phân  
1A7. Nêu được khái kiến giới . công lao động theo  
định kiến giới vai trò giới đến mối  
niệm nhu cầu giới, 1B5. Phân tích giới.  
nhu cầu giới thực tế, được khái niệm 1C5. Liên hệ với việc  
nhu cầu giới chiến vai trò giới.  
thực hiện các vai trò  
lược. 1B6. Phân biệt giới giữa các thành  
1A8. Nhận diện được các loại vai viên trong gia đình và  
được nhu cầu giới trò giới và cho ví đánh giá được tác  
thực tế và nhu cầu dụ minh hoạ.  
động tích cực hoặc  
giới chiến lược của 1B7. Phân tích tiêu cực của vai trò  
nam giới và nữ giới được đặc điểm giới tới sự bình đẳng  
trong thực tế đời của việc phân giới.  
sống.  
1A9. Nêu được khái theo giới truyền ảnh hưởng của phân  
niệm khoảng cách thống. công lao động theo  
giới trong thực tế và 1B8. Phân biệt giới truyền thống tới  
cho ví dụ được nhu cầu giới bình đẳng giới.  
công lao động 1C6. Phân tích được  
1A10. Nêu được thực tế và nhu cầu 1C7. Đưa ra được các  
khái niệm bình đẳng giới chiến lược, giải pháp nhằm tạo  
giới dưới các góc độ lấy được ví dụ cơ hội và điều kiện để  
khác nhau.  
minh hoạ.  
cả nam và nữ được  
1A11. Nêu được 1B9. Phân tích và thụ hưởng như nhau  
khái niệm Luật bình phát hiện được các lợi ích từ các  
đẳng giới với ý nhu cầu giới thực chính sách, dự án...  
nghĩa là một môn tế và nhu cầu giới 1C8. Phân tích được  
học và với ý nghĩa chiến lược của ý nghĩa của việc đáp  
11  
là một văn bản pháp mỗi giới.  
ứng các nhu cầu giới  
luật.  
1B10. Phân tích tới việc đảm bảo bình  
được ý nghĩa của đẳng giới thực chất  
khoảng cách giới 1C9.  
tới bình đẳng khoảng cách giới  
giới. trong thực tế và đưa  
Phân  
tích  
1B11. Phân tích ra được các biện pháp  
được khái niệm xóa bỏ khoảng cách  
bình đẳng giới giới.  
dưới góc độ pháp 1C10. Trên cơ sở  
lí.  
hiểu khái niệm bình  
1B12. Phân tích đẳng giới biết nhận  
được khái niệm xét, đánh giá thực  
Luật bình đẳng trạng bình đẳng giới.  
giới với ý nghĩa là 1C11. Phân tích được  
một văn bản pháp sự cần thiết của việc  
luật.  
ban hành Luật bình  
1B13. Phân tích đẳng giới  
được đối tượng và 1C12. Phân tích được  
phạm vi điều mối quan hệ giữa Luật  
chỉnh của Luật bình đẳng giới với các  
bình đẳng giới. luật khác. Cho ví dụ.  
Lấy ví dụ chứng  
minh.  
2.  
Các  
2A1. Nêu được khái 2B1. Phân tích 2C1. Đánh giá được  
niệm nguyên tắc cơ được ý nghĩa xã tính khả thi của các  
nguyên bản về bình đẳng hội và ý nghĩa nguyên tắc bình đẳng  
tắc cơ giới. pháp lí của các giới trong việc ban  
bản về 2A2. Nêu được các nguyên tắc cơ bản hành và thực thi pháp  
bình nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới. luật.  
đẳng về bình đẳng giới.  
2B2. Phân tích 2C2. Đánh giá được  
được từng nguyên mục tiêu bình đẳng  
tắc cơ bản về bình giới thực chất mà các  
giới  
12  
đẳng giới.  
nguyên tắc cơ bản về  
bình đẳng giới hướng  
tới.  
2C3. Đưa ra được  
những ý kiến của cá  
nhân nhằm hoàn  
thiện hơn nữa các  
nguyên tắc cơ bản về  
bình đẳng giới.  
3.  
Sự  
phát  
3A1. Nêu được 3 3B1. Phân tích 3C1. Khái quát được  
giai đoạn phát triển các giai đoạn phát sự phát triển của lí  
của lí thuyết nữ triển của lí thuyết thuyết nữ quyền và lí  
triển quyền và lí thuyết nữ quyền và lí thuyết giới. Rút ra  
của giới. thuyết giới. nhận xét khoa học về  
pháp 3A2. Nêu được nội 3B2. Vận dụng sự cần thiết phải đấu  
luật dung lí thuyết nữ các lí thuyết này tranh để giải phóng  
bình quyền và lí thuyết vào việc xem xét phụ nữ.  
đẳng giới. vấn đề bảo vệ 3C2. Khái quát các  
giới 3A3. Nêu được nội quyền của phụ nữ điểm hạn chế của  
dung các quy định ở Việt Nam. pháp luật phong kiến  
bảo vệ quyền của 3B3. Phân tích và tư tưởng phong  
người phụ nữ trong nội dung các quy kiến về vị thế của  
pháp luật phong định của pháp nam và nữ trong xã  
kiến.  
luật phong kiến hội. Đánh giá tác  
3A4. Nêu được các thể hiện tư tưởng động của vấn đề này  
ví dụ thực tế thể tiến bộ về bảo vệ tới việc thực hiện bảo  
hiện sự ghi nhận vị quyền phụ nữ.  
đảm bình đẳng giới ở  
trí, vai trò của người 3B4. Phân tích Việt Nam.  
phụ nữ trong xã hội các điểm hạn chế 3C3. Khái quát sự  
phong kiến.  
của pháp luật phát triển của pháp  
3A5. Nêu được các phong kiến trong luật bình đẳng giới ở  
giai đoạn phát triển việc ghi nhận và Việt Nam từ Cách  
của pháp luật bình bảo vệ quyền của mạng tháng Tám năm  
13  
đẳng giới ở Việt người phụ nữ.  
1945 đến nay.  
Nam. 3B5. Phân tích 3C4. Phân tích được  
3A6. Nêu được các được ý nghĩa của cơ sở lí luận và thực  
nội dung cụ thể về việc quy định tiễn của Luật bình  
bảo đảm bình đẳng những nội dung đẳng giới.  
giới trong pháp luật về bảo vệ quyền 3C5. Phân tích ý  
qua từng giai đoạn.  
phụ nữ thể hiện nghĩa của Luật bình  
3A7. Nêu tên các trong pháp luật đẳng giới.  
văn bản pháp luật là phong kiến.  
nguồn của Luật bình 3B6. So sánh các  
đẳng giới.  
nội dung về bảo  
đảm bình đẳng  
giới theo pháp  
luật Việt Nam  
qua các thời kì.  
4.  
Bình niệm bình đẳng giới phân tích được dụng được các quy  
đẳng trong gia đình. bốn nội dung của định của pháp luật về  
giới 4A2. Nêu được vai bình đẳng giới bình đẳng giới trong  
trong trò của gia đình trong gia đình. quan hệ vợ chồng.  
4A1. Nêu được khái 4B1. Hiểu và 4C1. Hiểu và vận  
gia đình trong nhận thức và 4B2. Hiểu và 4C2. Vận dụng được  
thực hiện bình đẳng phân tích được các quy định của  
giới.  
bốn nội dung của pháp luật bình đẳng  
4A3. Nêu được ý bình đẳng giới giới và pháp luật hôn  
nghĩa của bình đẳng trong quan hệ vợ nhân và gia đình để  
giới trong gia đình.  
chồng.  
giải quyết những vấn  
4A4. Nắm được 4B3. Phân tích đề phát sinh trong đời  
bốn nội dung của được các nội sống vợ chồng như:  
bình đẳng giới trong dung của bình Bạo lực giữa vợ và  
gia đình.  
đẳng giới giữa chồng; việc ghi tên  
4A5. Nêu được bốn con trai và con vợ chồng trong các  
nội dung của bình gái trong gia đình. giấy chứng nhận  
đẳng giới trong quan 4B4. Phân tích quyền sở hữu hoặc  
14  
hệ vợ chồng.  
được sự bình quyền sử dụng tài  
4A6. Nêu được các đẳng giữa thành sản; chia sẻ công việc  
nội dung về bình viên nam và gia đình…  
đẳng giới giữa con thành viên nữ 4C3. Vận dụng được  
trai và con gái trong trong gia đình đối các quy định của  
gia đình.  
với lao động việc pháp luật bình đẳng  
4A7. Nêu được nhà và lao động giới và pháp luật hôn  
bình đẳng giới giữa tạo thu nhập.  
thành viên nam và  
thành viên nữ trong  
lao động gia đình và  
tham gia thị trường  
lao động.  
nhân và gia đình để  
giải quyết những vấn  
đề phát sinh trong  
cách đối xử của cha  
mẹ, ông bà đối với  
các con, các cháu  
trong gia đình như:  
Phân biệt đối xử giữa  
con trai, con gái, cháu  
trai, cháu gái.  
5. Bạo 5A1. Nêu được thế 5B1. Hiểu và 5C1. Vận dụng được  
lực trên nào là BL trên cơ sở phân tích được các qui định của pháp  
cơ sở giới;  
giới  
các yếu tố dẫn luật hiện hành để xử  
đến BL trên cơ sở lý BL trên cơ sở giới;  
5A2. Nêu được 5  
giới;  
yếu tố dẫn đến BL  
trên cơ sở giới;  
5C2. Đưa ra được các  
5B2. Xác định giải pháp để loại bỏ  
được các loại bạo BL trên cơ sở giới;  
lực trên cơ sở  
5A3. Nêu được 5  
loại BL trên cơ sở  
giới;  
giới;  
5B3. Hiểu và  
phân tích được  
chính sách, pháp  
luật về phòng,  
chống BL trên cơ  
sở giới.  
15  
6.  
6A1. Nêu được các 6B1. Phân tích 6C1. Đánh giá được  
Bình lĩnh vực của đời được các quy quy định của pháp  
đẳng sống xã hội và khái định của pháp luật về bình đẳng giới  
giới  
niệm về bình đẳng luật về bình đẳng trong các lĩnh vực  
trong giới trong các lĩnh giới trong từng của đời sống xã hội.  
các lĩnh vực của đời sống xã lĩnh vực của đời 6C2. Đánh giá được  
vực của hội.  
đời 6A2. Nêu được cơ 6B2. Phân tích bản của bình đẳng  
sống xã sở pháp lí về bình được thực trạng giới trong các lĩnh  
sống xã hội.  
những ảnh hưởng cơ  
hội  
đẳng giới trong các bình đẳng giới vực của đời sống xã  
lĩnh vực của đời trong các lĩnh vực hội đối với sự phát  
sống xã hội.  
của đời sống xã triển chung của xã  
6A3. Nêu được các hội.  
vấn đề cơ bản về  
bình đẳng giới trong  
từng lĩnh vực của  
đời sống xã hội  
hội.  
6C3. Đưa ra được  
những ý kiến của cá  
nhân nhằm thúc đẩy  
bình đẳng giới trong  
các lĩnh vực của đời  
sống xã hội.  
7.  
7A1. Nêu được khái 7B1. Phân tích 7C1. Phân tích ý  
Biện niệm biện pháp bảo được sự cần thiết nghĩa của việc thực  
pháp đảm bình đẳng giới của việc ghi nhận hiện các biện pháp  
bảo  
đảm  
7A2. Nêu được năm các biện pháp bảo bảo đảm bình đẳng  
biện pháp bảo đảm đảm bình đẳng giới ở Việt Nam  
bình bình đẳng giới.  
giới.  
trong giai đoạn hiện  
đẳng 7A3. Nêu được nội 7B2. Phân tích nay.  
giới  
dung các biện pháp mục đích của việc 7C2. Nêu và phân  
bảo đảm bình đẳng ghi nhận các biện tích những vướng  
giới.  
pháp bảo đảm mắc trong việc thực  
hiện biện pháp bảo  
7A4. Nêu được mục bình đẳng giới.  
đích của việc ghi 7B3. Phân tích ý đảm bình đẳng giới ở  
nhận biện pháp bảo nghĩa của việc ghi Việt Nam.  
đảm bình đẳng giới. nhận các biện 7C3. Quan điểm của  
16  
7A5. Nêu được ý pháp bảo đảm cá nhân về giải pháp  
nghĩa của biện pháp bình đẳng giới. để thực hiện một cách  
bảo đảm bình đẳng 7B4. phân tích hiệu quả các biện  
giới. nội dung các biện pháp bảo đảm bình  
7A6. Nêu được tên pháp bảo đảm đẳng giới.  
các cơ quan có trách bình đẳng giới  
7C4. Phân tích vai  
nhiệm quản lí nhà 7B5. Vận dụng trò của cơ quan vì sự  
nước về bình đẳng các quy định của tiến bộ của phụ nữ  
giới.  
pháp luật về các trong việc bảo đảm  
7A7. Nêu được tên biện pháp bảo bình đẳng giới.  
các cơ quan có trách đảm bình đẳng 7C5. Phân tích, đánh  
nhiệm tham gia giới để giải quyết giá thực trạng của  
quản lí nhà nước về các tình huống cụ việc áp dụng biện  
bình đẳng giới.  
thể  
pháp thúc đẩy bình  
7A8. Nêu trách 7B6. Phân biệt sự đẳng giới.  
nhiệm của các cơ khác nhau giữa 7C6. Đánh giá hiệu  
quan, tổ chức và cá các cơ quan thực quả của việc thực  
nhân trong việc bảo hiện trách nhiệm hiện các biện pháp  
đảm bình đẳng giới. quản lí nhà nước bảo đảm bình đẳng  
7A9.  
Nêu  
các về bình đẳng giới giới.  
nguyên tắc phối hợp với các cơ quan  
quản lí nhà nước về tham gia quản lí  
bình đẳng giới.  
nhà nước về bình  
đẳng giới.  
7B7. Phân tích  
các nguyên tắc  
phối hợp quản lí  
nhà nước về bình  
đẳng giới.  
8.  
Thanh niệm thanh tra việc được khái niệm điểm cá nhân về hệ  
tra, thực hiện pháp luật thanh tra việc thống các cơ quan  
giám bình đẳng giới.  
8A1. Nêu được khái 8B1. Phân tích 8C1. Trình bày quan  
thực hiện pháp thực hiện chức năng  
17  
sát và 8A2. Nêu được tên luật bình đẳng thanh tra việc thực  
xử lí vi các cơ quan có thẩm giới. hiện pháp luật bình  
phạm quyền thực hiện 8B2. Phân tích đẳng giới theo quy  
pháp chức năng thanh tra được các nội định của pháp luật  
luật về việc thực hiện pháp dung cụ thể của hiện hành.  
bình luật bình đẳng giới. hoạt động thanh 8C2. Nêu quan điểm  
đẳng 8A3. Nêu được nội tra việc thực hiện cá nhân về các hình  
giới  
dung các hoạt động pháp luật bình thức xử lí vi phạm  
thanh tra việc thực đẳng giới. pháp luật bình đẳng  
hiện Luật bình đẳng 8B3. Phân tích giới theo quy định  
giới. khái niệm giám của pháp luật hiện  
8A4. Nêu được khái sát việc thực hiện hành.  
niệm giám sát việc pháp luật bình 8C3. Nêu quan điểm  
thực hiện Luật bình đẳng giới.  
của cá nhân về  
đẳng giới. 8B4. Phân biệt hướng hoàn thiện  
8A5. Nêu tên các cơ giữa thanh tra pháp luật về xử lí vi  
quan có thẩm quyền việc thực hiện phạm pháp luật bình  
thực hiện chức năng pháp luật bình đẳng giới.  
giám sát việc thực đẳng giới và giám 8C4. Nêu quan điểm  
hiện Luật bình đẳng sát việc thực hiện của cá nhân về thực  
giới.  
pháp luật bình trạng xử lí vi phạm  
pháp luật bình đẳng  
8A5. Nêu nội dung đẳng giới.  
các hoạt động cụ thể 8B5. Phân tích giới.  
của việc giám sát nội dung các 8C5. Phân tích ý  
việc thực hiện pháp nguyên tắc xử lí nghĩa của việc xử lí  
luật bình đẳng giới. vi phạm pháp luật vi phạm pháp luật  
8A7. Nêu khái niệm bình đẳng giới và bình đẳng giới.  
vi phạm pháp luật ý nghĩa của nó  
bình đẳng giới.  
đối với việc bảo  
8A8. Nêu các hành đảm bình đẳng  
vi vi phạm pháp luật giới.  
bình đẳng giới trong 8B6. Vận dụng  
các lĩnh vực cụ thể. các quy định của  
18  
8A9.  
Nêu  
các pháp luật bình  
nguyên tắc xử lí vi đẳng giới, phát  
phạm pháp luật bình hiện và xử lí đối  
đẳng giới.  
với các hành vi vi  
8A10. Nêu các hình phạm pháp luật  
thức xử lí vi phạm bình đẳng giới  
pháp luật bình đẳng trong các tình  
giới.  
huống cụ thể.  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Cộng  
VĐ  
1
10  
2
12  
2
11  
3
33  
7
2
3
7
6
5
18  
14  
8
4
7
4
3
5
3
3
2
6
7
3
2
3
8
9
7
6
22  
21  
131  
8
10  
48  
6
5
Tổng  
39  
36  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
Thái độ  
Mục tiêu  
K1 K2 K3 K4 K5 S6 S7 S8 S9 T10 T11 T12 T13  
1A1  
1A2  
1A3  
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
19  
1A4  
1A5  
1A6  
1A7  
1A8  
1A9  
1A10  
1A11  
1B1  
1B2  
1B3  
1B4  
1B5  
1B6  
1B7  
1B8  
1B9  
1B10  
1B11  
1B12  
1B13  
1C1  
1C2  
1C3  
1C4  
1C5  
1C6  
1C7  
1C8  
1C9  
1C10  
1C11  
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
✔
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 40 trang baolam 23960 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật bình đẳng giới", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_phan_luat_binh_dang_gioi.doc