Đề cương học phần Hợp đồng trong hoạt động thương mại
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG
THƯƠNG MẠI
(LƯU HÀNH NỘI BỘ: Áp dụng cho K43,44,45)
HÀ NỘI - 2022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CAND
GV
Công an nhân dân
Giảng viên
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
LVN
GVC
KTĐG
LVN
MT
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
Tín chỉ
TC
VĐ
Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI
Bậc đào tạo:
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Cử nhân ngành Luật kinh tế
Hợp đồng trong hoạt động thương mại
02
Loại học phần:
Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Nguyễn Thị Yến – GVC, Trưởng bộ môn
Email: [email protected]
2. TS. Trần Thị Bảo Ánh – GVC. Phó trưởng bộ môn
Email: [email protected]
3. TS. Nguyễn Thị Dung - GVC, Phó trưởng Khoa
Email: [email protected]
4. PGS.TS. Trần Ngọc Dũng - GVCC
E-mail: [email protected]
5. PGS.TS. Nguyễn Viết Tý - GVCC
E-mail: [email protected]
6. TS. Nguyễn Như Chính - GV
Email: [email protected]
7. Ths. NCS Trần Quỳnh Anh - GV
Email: [email protected]
8. Ths. NCS Nguyễn Ngọc Anh - GV
Email: [email protected]
9. Ths. Vũ Thị Hoà Như - GV
Email: [email protected]
10. Ths. Lê Ngọc Anh - GV
Email: [email protected]
11. Ths. Phạm Thị Huyền - GV
Email: [email protected]
3
12. Ths. Cao Thanh Huyền – GV
Email: [email protected]
13. Ths. Nguyễn Quang Huy – GV
Email: [email protected]
14. Ths. Trần Trọng Đại – GV
Email: [email protected]
15. Ths. Nguyễn Đức Anh – GV
Email: [email protected]
16. Ths. Trần Danh Phú – GV
Email: [email protected]
17. Ths. Trịnh Văn Tài – GV
Email: [email protected]
18. Ths. Dương Hiểu Phong - TG
Email: [email protected]
19. Ths. Nguyễn Khánh Linh - TG
Email: [email protected]
Văn phòng Bộ môn luật thương mại
Phòng 1512 nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày
nghỉ lễ).
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
- Luật Thương mại Việt Nam (module 1 - CNBB-12)
- Luật Thương mại Việt Nam (module 2 - CNBB-13)
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Bên cạnh những nội dung cơ bản về hoạt động thương mại được
cung cấp trong học phần bắt buộc là Luật Thương mại, học phần hợp đồng
trong hoạt động thương mại cung cấp cho người học những hiểu biết căn
bản về các loại hợp đồng thương mại trên phương diện lí luận và thực tiễn
áp dụng, gồm có: Hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp, hợp đồng mua bán
doanh nghiệp, hợp đồng dịch vụ pháp lí, hợp đồng nhượng quyền thương
mại, hợp đồng thành lập công ti, hợp đồng thương mại điện tử, hợp đồng
hợp tác kinh doanh.
4
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Tổng quan về hợp đồng thương mại và pháp luật về hợp
đồng thương mại
1.1. Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng thương mại
1.2. Pháp luật điều chỉnh quan hệ hợp đồng thương mại
1.2.1. Khái quát về sự thống nhất pháp luật về hợp đồng trong pháp luật
Việt Nam
1.2.2. Pháp luật về giao kết hợp đồng thương mại
1.2.2.1. Chủ thể và đại diện giao kết hợp đồng thương mại
1.2.2.2. Thời điểm hình thành và có hiệu lực của hợp đồng thương mại
1.2.2.3. Hợp đồng thương mại vô hiệu
1.2.3. Pháp luật về thực hiện hợp đồng thương mại
1.2.3.1. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng thương mại
1.2.3.2. Điều khoản thường lệ trong hợp đồng thương mại
Vấn đề 2. Hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp
2.1. Khái quát về bán hàng đa cấp và pháp luật về bán hàng đa cấp
2.2. Hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp
Vấn đề 3. Hợp đồng mua bán doanh nghiệp
3.1. Khái quát về mua bán doanh nghiệp và pháp luật về mua bán doanh
nghiệp ở Việt Nam và một số nước trên thế giới
3.2. Khái niệm, đặc điểm của hợp đồng mua bán doanh nghiệp
3.3. Nội dung cơ bản của hợp đồng mua bán doanh nghiệp
Vấn đề 4. Hợp đồng nhượng quyền thương mại
4.1. Khái quát về nhượng quyền thương mại và pháp luật về nhượng quyền
thương mại ở Việt Nam và một số nước trên thế giới
4.2. Khái niệm, đặc điểm của hợp đồng nhượng quyền thương mại
4.3. Nội dung cơ bản của hợp đồng nhượng quyền thương mại
Vấn đề 5. Hợp đồng dịch vụ pháp lí cho doanh nghiệp
5.1. Khái quát về dịch vụ pháp lí và pháp luật về dịch vụ pháp lí ở Việt
Nam và một số nước trên thế giới
5.2. Khái niệm, đặc điểm, các loại hợp đồng dịch vụ pháp lí cho doanh
nghiệp
5
5.3. Nội dung cơ bản của hợp đồng dịch vụ pháp lí cho doanh nghiệp
Vấn đề 6. Hợp đồng thành lập công ti
6.1. Khái quát thoả thuận thành lập công ti và hợp đồng thành lập công ti
trong pháp luật Việt Nam và một số nước trên thế giới
6.1.1. Thoả thuận thành lập công ti theo quan điểm của pháp luật thế giới
(Anh-Mỹ)
6.1.2. Thoả thuận thành lập công ti theo quan điểm của pháp luật Việt Nam
6.2. Khái niệm, đặc điểm của hợp đồng thành lập công ti
6.2.1. Khái niệm hợp đồng thành lập công ti
6.2.2. Đặc điểm của hợp đồng thành lập công ti
6.2.3. Hiệu lực của hợp đồng thành lập công ti
6.3. Nội dung cơ bản của hợp đồng thành lập công ti
6.3.1. Điều khoản về loại hình và tên công ti
6.3.2. Điều khoản về ngành nghề kinh doanh
6.3.3. Điều khoản về tài sản góp vốn và góp vốn
6.3.4. Điều khoản về cơ cấu quản trị công ti
6.3.5. Một số điều khoản khác
Vấn đề 7. Hợp đồng thương mại điện tử
7.1. Khái quát về hợp đồng thương mại điện tử
7.1.1. Khái niệm hợp đồng thương mại điện tử
7.1.2. Đặc điểm pháp lý của hợp đồng thương mại điện tử
7.2. Các vấn đề pháp lý của hợp đồng thương mại điện tử
7.2.1. Giá trị pháp lý của hợp đồng thương mại điện tử
7.2.2. Giao kết và thực hiện hợp đồng thương mại điện tử
7.2.3. Nội dung của hợp đồng thương mại điện tử
7.2.4. Những vấn đề pháp lý về chữ ký điện tử
7.3. Phòng tránh rủi ro trong hợp đồng thương mại điện tử
7.3.1. Nhận biết rủi ro trong hợp đồng thương mại điện tử
7.3.2. Các giải pháp chung phòng tránh rủi ro trong hợp đồng thương mại
điện tử
Vấn đề 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
6
8.1. Khái quát về hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật
Việt Nam và một số nước trên thế giới
8.2. Khái niệm, đặc điểm của hợp đồng hợp tác kinh doanh
8.3. Nội dung cơ bản của hợp đồng hợp tác kinh doanh
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN
5.1. Về kiến thức
K1. Nhận diện được về hợp đồng thương mại và pháp luật về hợp đồng
thương mại.
K2. Nắm vững và phân tích được những đặc trưng pháp lí, nội dung cơ
bản của các hợp đồng bán hàng đa cấp, mua bán doanh nghiệp, nhượng
quyền thương mại, dịch vụ pháp lí, thành lập công ti, thương mại điện tử,
hợp tác kinh doanh.
K3. Bình luận, đánh giá được về hiệu quả điều chỉnh pháp luật đối với
từng loại hợp đồng thương mại.
5.2. Về kỹ năng
S4. Hình thành kĩ năng thu thập thông tin những văn bản pháp luật điều
chỉnh các loại hợp đồng thương mại.
S5. Có kỹ năng tìm hiểu kiến thức pháp luật, kiến thức thực tế về hoạt
động thương mại và các hợp đồng thương mại.
S6. Vận dụng được các kỹ năng mềm phục vụ hoạt động tư vấn đàm
phán, soạn thảo các hợp đồng thương mại, bao gồm: Kỹ năng cộng tác,
LVN; kỹ năng tư duy sáng tạo, độc lập nghiên cứu; kỹ năng lập kế hoạch, tổ
chức, quản lí, điều khiển, theo dõi kiểm tra hoạt động, LVN, lập mục tiêu,
phân tích chương trình và soạn thảo các hợp đồng thương mại.
5.3. Về thái độ
T7. Nhận thức đúng đắn về quyền tự do hợp đồng của các tổ chức, cá
nhân trong hoạt động thương mại.
T8. Nhận thức đúng đắn về vị trí, vai trò của hợp đồng thương mại trong
quá trình hợp tác để cùng kinh doanh, tìm kiếm lợi nhuận của các tổ chức,
cá nhân.
T9. Có ý thức, trách nhiệm, bản lĩnh, tinh thần cầu thị trong quá trình
7
làm việc; có tinh thần làm việc nhóm, biết phối hợp với thành viên nhóm
để chia sẻ kinh nghiệm, giải quyết công việc.
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích được 1C1. Đánh giá
niệm
thương mại.
hợp
đồng tổng quan cấu trúc được ưu điểm
pháp luật về hợp đồng. của hệ thống
Tổng
quan về
hợp
1A2. Nêu được đặc 1B2. Phân tích được pháp luật về hợp
điểm của hợp đồng quá trình thống nhất đồng
trong hoạt động pháp luật về hợp đồng. mại.
thương
đồng
thương
mại và
pháp
luật về
hợp
đồng
thương
mại
thương mại.
1B3. Phân tích được 1C2. Đánh giá
1A3. Nêu được các nguyên tắc, điều kiện được hạn chế
loại hợp đồng trong áp dụng Bộ luật Dân của pháp luật về
thương mại.
1A4. Nêu được quy luật chuyên ngành thương mại ở
định về chủ thể, đại trong quan hệ hợp Việt Nam hiện
diện giao kết hợp đồng thương mại.
đồng thương mại. 1B4. Đánh giá được 1C3. Đề xuất
1A5. Nêu được hiệu lực của hợp đồng được giải pháp
sự, Luật Thương mại, hợp
đồng
nay.
nguyên tắc thực hiện thương mại dựa trên hoàn thiện pháp
hợp đồng thương căn cứ pháp lí là Bộ luật về hợp đồng
mại.
luật Dân sự.
trong hoạt động
1A6. Nêu được các
“điều khoản thường
lệ” theo quy định của
Luật Thương mại.
thương mại.
2.
2A1. Nêu được khái 2B1. Phân tích được 2C1. Bình luận
Hợp niệm và đặc điểm các đặc điểm của bán và đánh giá
đồng của bán hàng đa cấp. hàng đa cấp.
được các biểu
8
tham 2A2. Nêu được các 2B2. Phân tích được hiện của bán
gia bán nguồn luật điều chỉnh các đặc điểm của hợp hàng đa cấp bất
hàng đa hợp đồng tham gia đồng tham gia bán chính.
cấp
bán hàng đa cấp.
hàng đa cấp.
2A3. Nêu được khái 2B3. Phân tích được
niệm và đặc điểm những đặc thù trong
của hợp đồng tham vấn đề giao kết hợp
gia bán hàng đa cấp. đồng tham gia bán
2A4. Nêu được các hàng đa cấp.
quyền và nghĩa vụ cơ 2B4. Phân tích được
bản của các bên trách nhiệm pháp lí của
trong hợp đồng tham việc chấm dứt hợp
gia bán hàng đa cấp. đồng tham gia bán
2A5. Nêu được các hàng đa cấp.
căn cứ chấm dứt hợp
đồng tham gia bán
hàng đa cấp.
3.
3A1. Nêu được khái 3B1. Phân tích được 3C1. Bình luận
Hợp niệm và đặc điểm các đặc điểm pháp lí được các quy
đồng pháp lí của mua bán của mua bán doanh định của pháp
mua doanh nghiệp.
bán
nghiệp; phân biệt mua luật về mua bán
3A2. Nêu được các bán doanh nghiệp với doanh
nghiệp
doanh hình thức mua bán mua bán tài sản, mua nói chung về
nghiệp doanh nghiệp. bán chuyển nhượng cổ hợp đồng mua
3A3. Nêu được khái phần, phần vốn góp. bán doanh
niệm pháp luật về 3B2. Phân tích được nghiệp nói riêng.
mua
nghiệp.
bán
doanh những ảnh hưởng khác 3C2. Nhận xét
nhau của mua bán được các bước
3A4. Nêu được khái doanh nghiệp tới nền cần phải tiến
niệm và đặc điểm kinh tế - xã hội. hành trong thủ
hợp đồng mua bán 3B3. Phân tích được tục mua bán
doanh nghiệp.
các nội dung của hợp doanh nghiệp.
đồng mua bán doanh
9
nghiệp.
3B4. Phân tích được
các điều kiện có hiệu
lực của hợp đồng mua
bán doanh nghiệp.
4.
4A1. Nêu được bản 4B1. Phân biệt được 4C1. Bình luận
chất pháp lí, đặc hợp đồng nhượng được về việc
điểm pháp lí của hợp quyền thương mại với pháp luật thương
đồng nhượng quyền hợp đồng li-xăng, hợp mại Việt Nam
Hợp
đồng
nhượng
quyền
thương
mại
thương mại.
4A2. Nêu
đồng chuyển giao công không đưa ra
được nghệ và hợp đồng đại khái niệm hợp
nguồn luật cơ bản lí.
điều chỉnh hợp đồng 4B2. Chỉ ra được quyền
đồng
nhượng
thương
nhượng quyền thương nguyên tắc áp dụng các mại mà chỉ đưa
mại. nguồn luật khác nhau ra khái niệm
4A3. Nêu được các điều chỉnh quan hệ hợp hoạt động
điều kiện về chủ thể đồng nhượng quyền nhượng quyền
của các bên giao kết thương mại. thương mại.
hợp đồng nhượng. 4B3. Phân tích được 4C2. Bình luận
quyền thương mại. quyền và nghĩa vụ của được về mối
4A4. Nêu được các các chủ thể trong hợp quan hệ giữa Bộ
nội dung cơ bản cần đồng nhượng quyền luật Dân sự,
phải có trong hợp thương mại.
đồng nhượng quyền 4B4. Phân tích được mại và Luật
thương mại. các điều kiện có hiệu Cạnh tranh trong
Luật
Thương
4A5. Nêu được các lực của hợp đồng quá trình điều
hình thức giao kết hợp nhượng quyền thương chỉnh hợp đồng
đồng nhượng quyền mại.
thương mại theo quy
định của pháp luật.
nhượng quyền
thương mại.
4C3. Đưa ra
được ý kiến cá
nhân về việc
pháp luật sở hữu
10
trí tuệ của Việt
Nam không đưa
ra quy định bảo
hộ toàn bộ “gói
quyền” thương
mại.
5.
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được các 5C1. Bình luận
niệm và đặc điểm đặc điểm của dịch vụ và đánh giá
Hợp
đồng
dịch vụ
pháp lí
cho
của dịch vụ pháp lí.
pháp lí.
được sự phát
5A2. Nêu được các 5B2. Phân tích, phân triển và tương
loại hình dịch vụ biệt được các loại hợp thích của pháp
pháp lí.
đồng dịch vụ pháp lí.
luật về dịch vụ
5A3.
Nêu
được 5B3. Soạn thảo được pháp lí của Việt
doanh
nghiệp
những nội dung cơ một hợp đồng dịch vụ Nam trong thời
bản của một hợp pháp lí cụ thể.
đồng dịch vụ pháplí.
kì hội nhập kinh
tế, quốc tế.
6.
6A1. Nêu được khái 6B1. Phân tích cụ thể 6C1. So sánh
niệm hợp đồng thành đặc điểm của hợp đồng được hợp đồng
Hợp
đồng
thành
lập
lập công ti.
thành lập công ti: Chủ thành lập công ti
6A2. Nêu được 3 đặc thể hợp đồng, hình thức và hợp đồng hợp
điểm của hợp đồng hợp đồng, hình thức hợp tác kinh doanh
thành lập công ti.
đồng.
(BCC).
công ti
6A3. Nêu được các 6B2. Phân tích được các 6C2. So sánh
điều khoản cơ bản điều khoản cơ bản trong được hợp đồng
của hợp đồng thành hợp đồng thành lập thành lập công ti
lập công ti.
công ti: Điều khoản về và hợp đồng liên
6A4. Nêu được các loại hình công ti và tên doanh.
trường hợp hợp đồng công ti; điều khoản về 6C3. Bình luận
thành lập công ti vô ngành
nghề
kinh được các quy
hiệu. doanh, điều khoản về định pháp luật
6A5. Nêu các bước vốn; điều khoản về cơ về hợp đồng
thủ tục sau khi hợp cấu quản trị nội bộ của thành lập công ti
đồng thành lập công công ti.
và các quy định
11
ti được hoàn thành.
6B3. Phân tích được về điều khoản
thời điểm có hiệu lực góp vốn và điều
của hợp đồng thành lập kiện kinh doanh.
công ti.
7B1. Phân tích cụ thể
7C1. Đánh giá
đồng được ưu điểm
7.
7A1. Nêu được khái
đặc điểm của hợp đồng
niệm
hợp
Hợp
đồng
thương
mại
thương mại điện tử.
7B2. Phân tích được các
thương mại điện tử.
7A2. Nêu được đặc
điểm của hợp đồng
thương mại điện tử.
7A3. Nêu được việc
của hợp đồng
thương mại điện
điều khoản cơ bản của
tử.
hợp đồng thương mại
điện tử
7C2. Đánh giá
được hạn chế
của hợp đồng
thương mại điện
tử.
điện tử.
giao kết và thực hiện 7B3. Phân biệt hợp
hợp đồng thương mại đồng thương mại điện
điện tử.
tử với hợp đồng thông
7A4. Nêu được các thường.
điều khoản cơ bản
của hợp đồng thương
mại điện tử.
7C3. Bình luận
được các quy
định của pháp
luật về hợp
7A5. Nêu được những
vấn đề pháp lí về chữ
ký điện tử
đồng
thương
mại điện tử.
7A6.
Nêu
được
những rủi ro và giải
pháp phòng tránh rủi
ro trong hợp đồng
thương mại điện tử.
8.
8A1. Nêu được khái 8B1. Phân tích được 8C1. Bình luận
quát về hợp đồng hợp các đặc điểm của hợp được các điều
tác kinh doanh theo đồng hợp tác kinh khoản cần có của
Hợp
đồng
hợp tác
kinh
quy định của pháp doanh.
hợp đồng hợp tác
luật Việt Nam.
8B2. Phân biệt được kinh doanh.
8A2. Nêu được khái hợp đồng hợp tác kinh 8C2. Thực hành
quát về hợp đồng hợp doanh với hợp đồng soạn thảo được
doanh
12
tác kinh doanh theo thành lập công ti; hợp hợp đồng hợp tác
quy định của pháp đồng liên doanh. kinh doanh trong
luật một số nước trên 8B3. Phân tích được một tình huống
thế giới. các nội dung cơ bản của cụ thể.
8A3. Nêu được khái hợp đồng hợp tác kinh
niệm, đặc điểm của doanh.
hợp đồng hợp tác 8B4. Phân tích được cụ
kinh doanh.
thể các quyền của các
8A4. Nêu được các bên hợp doanh trong
nội dung cơ bản của quan hệ hợp đồng hợp
hợp đồng hợp tác tác kinh doanh.
kinh doanh.
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Vấn đề
Vấn đề 1
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
6
5
4
4
3
1
13
10
10
12
7
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Vấn đề 7
Vấn đề 8
Tổng
4
4
2
5
4
3
3
3
1
5
3
3
11
12
10
85
6
3
3
4
4
2
38
29
18
13
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU
CHUNG CỦA HỌC PHẦN
Kiến thức
Kỹ năng
Thái độ
Mục tiêu
K1
K2
K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
1A1
1A2
1A3
1A4
1A5
1A6
1B1
1B2
1B3
1B4
1C1
1C2
1C3
2A1
2A2
2A3
2A4
2A5
2B1
2B2
2B3
2B4
2C1
3A1
3A2
3A3
3A4
3B1
3B2
3B3
3B4
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
x
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
x
x
x
X
X
X
x
X
X
X
X
x
x
x
X
X
X
X
X
X
X
X
x
x
x
x
14
3C1
3C2
4A1
4A2
4A3
4A4
4A5
4B1
4B2
4B3
4B4
4C1
4C2
4C3
5A1
5A2
5A3
5B1
5B2
5B3
5C1
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6B1
6B2
6B3
6C1
6C2
6C3
7A1
7A2
7A3
7A4
7A5
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
15
7A6
7B1
7B2
7B3
7C1
7C2
7C3
8A1
8A2
8A3
8A4
8B1
8B2
8B3
8B4
8C1
8C2
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU
A. GIÁO TRÌNH
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình một số hợp đồng đặc thù trong
hoạt động thương mại và kĩ năng đàm phán, soạn thảo, Nxb. Công an
nhân dân, Hà Nội, 2012.
2. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật thương mại (tập 1), Nxb.
CAND, Hà Nội, 2020.
3. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật thương mại (tập 2), Nxb.
CAND, Hà Nội, 2020.
4. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Đầu tư, Nxb. Công an
nhân dân, Hà Nội, 2011.
5. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Cạnh tranh, Nxb. Công
an nhân dân, Hà Nội, 2020.
6. Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí
Minh, Giáo trình Luật cạnh tranh, Nxb. Dân trí, TP. Hồ Chí Minh,
2010.
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
16
* Sách
1. Nguyễn Thị Dung (chủ biên), Pháp luật về hợp đồng trong thương mại
và đầu tư - Những vấn đề pháp lí cơ bản, Nxb. Chính trị quốc gia Sự
thật, Hà Nội, 2020.
2. Nguyễn Thị Dung (chủ biên), Kiến thức pháp lý và kỹ năng cơ bản
trong đàm phán, soạn thảo và ký kết hợp đồng trong lĩnh vực thương
mại, Nxb. Chính trị - Hành chính, 2012.
3. Nguyễn Thị Mơ (chủ biên), Cẩm nang pháp luật về giao kết hợp đồng
điện tử, Nxb. Lao động, Hà Nội, 2006
4. Hoàng Thị Phương Thảo (chủ biên), Thương mại điện tử, Nxb. Lao
động, TP. Hồ Chí Minh, 2016.
5. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Cẩm nang hợp đồng
thương mại, Nxb. Lao động, Hà Nội, 2010.
6. Uỷ ban Quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế, Tổng quan các vấn đề tự
do hoá thương mại dịch vụ, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2007.
7. Friedrich Kuebler & Juergen Simon, Mấy vấn đề pháp luật kinh tế
Cộng hoà Liên bang Đức, Nxb. Pháp lý, Hà Nội, 1992.
8. TS.Nguyễn Thị Dung (chủ biên), Sách hướng dẫn môn học LTM tập 1,
tập 2, 2020.
* Bài tạp chí
1. Bùi Ngọc Cường, “Các điều khoản độc quyền trong hợp đồng nhượng
quyền thương mại”, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật, số 7/2007, tr.38-
45
2. Bùi Ngọc Cường, “Tổng quan pháp luật Việt Nam về thương mại dịch
vụ và cam kết mở cửa thị trường dịch vụ khi gia nhập WTO”, Tạp chí
Luật học, số 6/2007, tr. 3-12
3. Nguyễn Thị Dung, “Một số nội dung mới trong pháp luật Việt Nam về
hợp đồng hợp tác kinh doanh”, Tạp chí luật học, số 11/2008, tr. 32 - 37.
4. Phan Trung Hoài, “Từng bước xây dựng quan niệm về dịch vụ pháp lý
phù hợp tiến trình hội nhập quốc tế”, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật, số
2/2007, tr.24-28
5. Vũ Đặng Hải Yến, “Nội dung của hợp đồng nhượng quyền thương
mại”, Tạp chí luật học, số 11/2008, tr. 63-69
6. Nguyễn Thị Tình, “Thoả thuận hạn chế cạnh tranh về giá bán hàng
hoá, dịch vụ trong quan hệ nhượng quyền thương mại”, Tạp chí Dân
17
chủ và Pháp luật, số 5/2015, tr. 26-31
7. Lê Hồng Phước, “Một số kiến nghị hoàn thiện pháp luật về hợp đồng
nhượng quyền thương mại ở Việt Nam hiện nay”, Tạp chí Kiểm sát, số
14/2016, tr. 45-48,55
8. Nguyễn Thị Dung, “Một số vấn đề pháp lý về đầu tư theo hợp đồng hợp
tác kinh doanh ở Việt Nam hiện nay”, Tạp chí Pháp luật và thực tiễn, số
41/2019, tr. 9-16.
* Đề tài khoa học, luận văn, luận án
1. Mai Vân Anh, Hợp đồng mua bán doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam,
Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà Nội, 2009.
2. Trần Thị Bảo Ánh, Pháp luật về mua bán doanh nghiệp ở Việt Nam, Luận
án tiến sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà nội, 2014.
3. Trần Quỳnh Anh, Hợp đồng đại lý mua bán hàng hoá – Những vấn đề
lý luận và thực tiễn, Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà
Nội, 2010.
4. Nguyễn Như Chính, Pháp luật về dịch vụ thương mại pháp lý - Những
vấn đề lý luận và thực tiễn, Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học
Luật Hà Nội, 2011.
5. Vũ Phương Đông, Pháp luật về mua bán công ty ở Việt Nam – Thực
trạng và giải pháp, Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà
Nội, 2010.
6. Nguyễn Thị Diệu Thuỳ, Hợp đồng hợp tác kinh doanh theo pháp luật
đầu tư Việt Nam, Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà
Nội, 2016.
8. Vũ Đặng Hải Yến, Những vấn đề lý luận và thực tiễn về pháp luật điều
chỉnh nhượng quyền thương mại trong nền kinh tế thị trường ở Việt
Nam, Luận án tiến sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà Nội, 2008.
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật Dân sự năm 2015.
2. Luật Thương mại năm 2005.
18
3. Luật Doanh nghiệp năm 2020
4. Luật Cạnh tranh năm 2018.
5. Luật Đầu tư năm 2020
6. Luật Chứng khoán năm 2019
7. Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2000 (sửa đổi, bổ sung năm 2010).
8. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật
Sở hữu trí tuệ năm 2019
9. Luật các tổ chức tín dụng năm 2010 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)
10. Luật Luật sư năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2012)
11. Luật Công chứng năm 2014.
12. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật có liên quan đến quy
hoạch
13. Luật Giao dịch điện tử năm 2005
14. Luật trọng tài thương mại năm 2010.
15. Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3//2018 về quản lý hoạt động kinh
doanh theo phương thức đa cấp.
16. Nghị định 35/2020/NĐ-CP ngày 24/3/2020 quy định chi tiết một số
điều của Luật Cạnh tranh.
17. Nghị định 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
18. Nghị định 01/2021/NĐ-CP ngày 4/1/2021 về đăng ký doanh nghiệp.
19. Nghị định 47/2021/NĐ-CP ngày 1/4/2021 quy định chi tiết một số điều
của Luật Doanh nghiệp.
20. Nghị định 35/2006/NĐ-CP ngày 31/3/2006 quy định chi tiết Luật Thương
mại về hoạt động nhượng quyền thương mại.
21. Nghị định 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại.
22. Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công thương.
23. Nghị định 05/2012/NĐ-CP ngày 02/2/2012 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý,
19
luật sư, tư vấn pháp luật.
24. Nghị định 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư.
25. Nghị định 137/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư.
26. Nghị định 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng.
27. Nghị định 130/2018/NĐ-CP ngày 27/9/2018 quy định chi tiết thi hành
Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
28. Nghị định 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 về thương mại điện tử
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN
* Sách, tạp chí
1. Nguyễn Ngọc Điện, Bình luận các hợp đồng thông dụng trong luật
dân sự Việt Nam, Nxb. Trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.
2. Tào Thị Quyên, Lương Tuấn Nghĩa, Hoàn thiện pháp luật về thương
mại điện tử ở Việt Nam hiện nay, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2016
3. Lê Kim Giang, “Đặc điểm của hợp đồng hợp tác kinh doanh viễn thông
tại Việt Nam”, Tạp chí Nghiên cứu lập pháp, số 14/2009, tr. 18-22.
4. Đoàn Trung Kiên, “Bản chất pháp lí của hợp đồng tham gia bán
hàng đa cấp”, Tạp chí Luật học, số 11/2008, tr. 51-57
5. Ngô Quốc Chiến, “Đề xuất sửa đổi một số quy định liên quan đến
nhượng quyền thương mại”, Tạp chí Nghiên cứu lập pháp, số 5/2017,
tr.15-25
6. Trần Thị Thu Hương, “Rà soát pháp luật về nhượng quyền thương
mại của Việt Nam”, Tạp chí Luật học, số 4/2016, tr. 70-78
7. Nguyễn Thành Luân, “Phòng tránh rủi ro trong giao kết, thực hiện
hợp đồng thương mại điện tử”, Tạp chí Luật sư Việt Nam, số 5/2015,
tr. 11-17
8. Nguyễn Ngọc Anh, Một số vấn đề pháp lý về môi trường thương mại
điện tử trong xu hướng “kinh tế chia sẻ”, Tạp chí Dân chủ và Pháp
luật, số 5/2017, tr. 39-43
9. Phạm Hồng Nhật, “Hoàn thiện pháp luật về giao kết hợp đồng thương
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Hợp đồng trong hoạt động thương mại", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_hop_dong_trong_hoat_dong_thuong_mai.doc

