Đề cương học phần Pháp luật về kinh doanh bất động sản
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI – 2022
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
BĐS
GV
Bất động sản
Giảng viên
GVC
KTĐG
LVN
MT
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nxb
TC
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Tín chỉ
VĐ
Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI
Bậc đào tạo:
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Cử nhân ngành Luật Kinh tế
Pháp luật về kinh doanh bất động sản
03
Loại học phần:
Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. PGS.TS. Nguyễn Quang Tuyến – GVCC, Trưởng Khoa PLKT
Email: [email protected]
Điện thoại: 0913231544 - 0389928999
2. PGS. TS. Nguyễn Thị Nga – GVCC, Trưởng Bộ môn
Email: [email protected]
Điện thoại: 0903225819
3. TS. Trần Quang Huy – GVC
Điện thoại: 0904131033
4. TS. Nguyễn Thị Dung - GVC
Email: [email protected]
Điện thoại: 0915542568
5. TS. Phạm Thu Thủy - GVC - Phó Bộ môn
Email: [email protected]
Điện thoại: 0915230081
6. TS. Nguyễn Thị Hồng Nhung - GV
Email: [email protected]
Điện thoại: 0912172071
7. ThS. Đỗ Xuân Trọng - GV
Email: [email protected]
Điện thoại: 0904545369
8. ThS. Lê Thị Ngọc Mai – GV
E-mail: [email protected]
Điện thoại: 0856607232
3
* Văn phòng Bộ môn Luật đất đai
Phòng 1504, Tầng 15, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và
ngày nghỉ lễ).
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
- Luật Đất đai
- Luật Dân sự
- Luật Nhà ở
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Pháp luật kinh doanh bất động sản là học phần tự chọn đối với sinh
viên luật. Đây là học phần chuyên ngành nhằm nghiên cứu chuyên sâu về
thị trường bất động sản và pháp luật điều chỉnh thị trường bất động sản.
Học phần cung cấp cho người học tổng quan chung về thị trường bất
động sản và những đặc điểm riêng của thị trường bất động sản ở Việt
Nam; những quy định của pháp luật về quản lý Nhà nước đối với hoạt
động kinh doanh bất động sản; đối tượng, phạm vi, điều kiện và các
nguyên tắc trong đầu tư, kinh doanh bất động sản; các hình thức kinh
doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản; quyền và nghĩa
vụ của các chủ thể trong kinh doanh bất động sản. Học phần cũng cung
cấp cho người học các kiến thức trọng tâm về các loại hợp đồng trong
kinh doanh bất động sản.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Tổng quan thị trường bất động sản và pháp luật kinh doanh
bất động sản
1.1. Tổng quan thị trường bất động sản
1.1.1. Khái quát về sự ra đời thị trường bất động sản
1.1.2. Khái niệm và đặc điểm thị trường bất động sản
1.1.3. Các yếu tố cấu thành thị trường bất động sản
1.2. Tổng quan pháp luật kinh doanh bất động sản
1.2.1. Khái niệm và đặc điểm của pháp luật kinh doanh bất động sản
1.2.2. Lịch sử hình thành và phát triển pháp luật kinh doanh bất động sản
1.2.3. Nguồn luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh bất động sản và thị
4
trường bất động sản
Vấn đề 2. Những vấn đề pháp lý chung về kinh doanh bất động sản
2.1. Quản lý Nhà nước đối với hoạt động kinh doanh bất động sản
2.1.1. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản
2.1.2. Trách nhiệm quản lý Nhà nước trong kinh doanh bất động sản
2.1.2.1. Tạo lập hàng hóa bất động sản
2.1.2.2. Tài chính và thuế trong kinh doanh bất động sản
2.1.2.3. Các thể chế trung gian trong kinh doanh bất động sản
2.1.2.4. Thanh tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm và
giải quyết tranh chấp trong kinh doanh bất động sản
2.2. Nguyên tắc, điều kiện và phạm vi của hoạt động kinh doanh bất
động sản
2.2.1. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản
2.2.2. Điều kiện kinh doanh bất động sản
2.2.2.1. Chủ thể kinh doanh bất động sản
2.2.2.2. Đối tượng kinh doanh bất động sản
2.2.3. Phạm vi kinh doanh bất động sản
Vấn đề 3. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh quyền sử dụng đất và kinh
doanh nhà ở, công trình xây dựng trên đất
3.1. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị
trường bất động sản
3.1.1. Khái niệm và đặc điểm kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị
trường bất động sản
3.1.2. Phân loại các hình thức kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị
trường bất động sản
3.1.3. Nội dung các quy định về kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị
trường bất động sản
3.1.2.1. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản
3.1.2.2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong thị trường bất động
sản
3.1.2.3. Chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư trong thị
trường bất động sản
3.2. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh nhà, công trình xây dựng
5
trong thị trường bất động sản
3.2.1. Khái niệm và phân loại nhà, công trình xây dựng trong thị trường
bất động sản
3.2.2. Khái niệm, đặc điểm kinh doanh nhà, công trình xây dựng trong thị
trường bất động sản
3.2.3. Phân loại các hình thức kinh doanh nhà, công trình xây dựng trong
thị trường bất động sản
3.2.4. Nội dung pháp luật điều chỉnh các hình thức kinh doanh nhà, công
trình xây dựng trong thị trường bất động sản
3.2.4.1. Kinh doanh nhà, công trình xây dựng có sẵn
3.2.4.2. Kinh doanh nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai
Vấn đề 4. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh dịch vụ bất động sản
4.1. Khái niệm và đặc điểm của kinh doanh dịch vụ bất động sản
4.1.1. Khái niệm và đặc điểm kinh doanh dịch vụ bất động sản
4.1.2. Phân loại các hình thức kinh doanh dịch vụ bất động sản
4.2. Nội dung pháp luật về kinh doanh dịch vụ bất động sản
4.2.1. Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
4.2.2. Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản
4..3. Kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản
4.2.4. Kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
Vấn đề 5. Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh bất động sản
5.1. Những vấn đề pháp lý về hợp đồng kinh doanh bất động sản
5.1.1. Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng kinh doanh bất động sản
5.1.2. Phân loại hợp đồng kinh doanh bất động sản
5.1.3. Hình thức và hiệu lực của hợp đồng kinh doanh bất động sản
5.1.4. Nội dung cụ thể của pháp luật điều chỉnh hợp đồng kinh doanh bất
động sản
5.2. Những vấn đề pháp lý về hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
5.2.1. Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động
sản
5.2.2. Phân loại hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
5.2.3. Hình thức và hiệu lực của hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
5.2.4. Nội dung cụ thể của pháp luật về các loại hợp đồng kinh doanh dịch
6
vụ bất động sản
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN
5.1. Mục tiêu nhận thức
* Về kiến thức
Cung cấp cho người học:
K1. Kiến thức chung về pháp luật đầu tư, kinh doanh bất động sản; trong
đó chú trọng đến tính đặc thù của lĩnh vực đầu tư, kinh doanh bất động sản
và đặc điểm riêng của thị trường bất động sản ở Việt Nam.
K2. Những quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về kinh doanh bất
động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản.
K3. Những quy định hiện hành của pháp luật về các loại hợp đồng trong
kinh doanh bất động sản.
K4. Những vướng mắc phát sinh từ thực tiễn thi hành pháp luật về kinh
doanh bất động sản.
K5. Nhận định được xu hướng phát triển mới của thị trường bất động sản ở
Việt Nam và xu hướng điều chỉnh pháp luật đối với thị trường này trong
thời gian tới.
* Về kĩ năng
S6. Hình thành và phát triển năng lực tư duy pháp lý.
S7. Xây dựng kỹ năng tư vấn pháp luật về kinh doanh bất động sản.
S8. Xây dựng kỹ năng tư vấn, soạn thảo hợp đồng về kinh doanh bất động
sản.
S9. Xây dựng kỹ năng giải quyết khiếu nại, tranh chấp trong kinh doanh
bất động sản.
* Về thái độ
T10. Nâng cao năng lực tư duy logic, độc lập nghiên cứu của sinh viên.
T11. Có thái độ học tập tích cực.
5.2. Các mục tiêu khác
-
-
-
-
Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.
Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi.
Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá.
Rèn luyện kỹ năng thuyết trình trước công chúng.
7
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
Tổng niệm thị trường BĐS. những đặc điểm của trường BĐS với các loại
quan 1A2. Nắm được sự thị trường BĐS. thị trường khác.
thị hình thành và phát 1B2. Phân tích được 1C2. Nêu được quan
trường triển của thị trường sự phát triển của điểm cá nhân bình luận
bất BĐS. pháp luật Việt Nam về sự phát triển của
1A1. Nắm được khái 1B1. Phân tích được 1C1. So sánh được thị
động 1A3. Nắm được các về thị trường BĐS. pháp luật về thị trường
sản và loại thị trường bất 1B3. Phân tích được BĐS tại Việt Nam.
pháp BĐS và các yếu tố mối quan hệ giữa 1C3. So sánh được pháp
luật
kinh trường BĐS.
doanh 1A4. Nắm được đặc BĐS.
cấu thành của thị các nguồn luật điều luật kinh doanh BĐS Việt
chỉnh thị trường Nam với pháp luật về kinh
doanh BĐS một số nước
điểm của thị trường 1B4. Phân tích được trên thế giới.
bất
động BĐS tại Việt Nam.
các yếu tố chi phối 1.C4. Nhận được xu hướng
sản
1A5. Nắm được sự pháp luật về thị phát triển mới của thị
hình thành và phát trường BĐS. trường bất động sản ở Việt
triển của thị trường 1B5. Phân tích được Nam.
BĐS ở Việt Nam. thực trạng thị 1.C5. Nhận định được xu
1A6. Nắm được quan trường BĐS tại Việt hướng điều chỉnh pháp
điểm, định hướng Nam.
của Đảng và Nhà
nước về phát triển thị
trường BĐS.
luật đối với thị trường bất
động sản trong thời gian
tới.
2.
2A1. Nắm được các 2B1. Phân tích được 2C1. Đánh giá được vai
Những chính sách của của các chính sách của trò của Nhà nước đối
vấn đề Nhà nước đối với Nhà nước đối với với hoạt động kinh
pháp lý hoạt động kinh doanh hoạt động kinh doanh BĐS.
chung BĐS.
doanh BĐS.
2C2. Phân tích, nhận
về kinh 2A2. Nêu được các 2B2. Phân tích, bình định và đánh giá được
8
doanh các trách nhiệm của luận về các trách vai trò của Nhà nước
BĐS Nhà nước trong hoạt nhiệm của Nhà trong việc tạo dựng
động kinh doanh nước trong hoạt hành lang pháp lý và
BĐS.
2A3. Nêu được các BĐS.
nguyên tắc trong 2B3. Phân tích, bình 2C3. Phân tích, nhận
kinh doanh BĐS. luận các nguyên tắc định và đánh giá được
2A4. Nêu được các trong kinh doanh vai trò của Nhà nước
điều kiện về chủ thể BĐS. trong việc quản lý và
và đối tượng kinh 2B4. Phân tích, bình kiểm soát thị trường
doanh BĐS. luận các điều kiện BĐS.
2A5. Nắm được về chủ thể kinh 2C4. Đánh giá việc thực
phạm vi kinh doanh doanh BĐS. thi các nguyên tắc trong
động kinh doanh định hướng phát triển
thị trường BĐS.
BĐS.
2B5. Phân tích, bình kinh doanh BĐS của
luận các điều kiện các chủ thể tham gia thị
về đối tượng kinh trường BĐS.
doanh BĐS.
2C5. Phân tích, đánh
2B6. Bình luận giá và đưa ra quan điểm
phạm vi hoạt động cá nhân về những điều
kinh doanh BĐS kiện chủ thể và đối
của chủ thể đầu tư tượng trong kinh doanh
trong nước và chủ BĐS.
thể đầu tư nước 2C6. Chính sách tài
ngoài.
chính của Nhà nước có
tác động gì tới hoạt
động kinh doanh bất
động sản.
3.
Những niệm và đặc điểm các phương thức phát triển của của phân
vấn đề của kinh doanh tiếp cận quyền sử khúc thị trường chuyển
pháp quyền sử dụng đất. dụng đất trong kinh nhượng quyền sử dụng
lý về 3A2. Nêu được các doanh BĐS. đất dưới hình thức phân
kinh quy định về các hành 3B2. Chỉ ra được lô bán nền.
3A1. Nắm được khái 3B1. Phân tích được 3C1. Đánh giá được sự
9
doanh vi bị cấm trong kinh tính đặc thù của 3C2. Đánh giá được sự
quyền doanh quyền sử dụng hoạt động kinh phát triển của của phân
sử
đất.
doanh quyền sử khúc thị trường chuyển
dụng 3A3. Nêu được các dụng đất tại các khu nhượng một phần hoặc
đất và điều kiện để quyền công nghiệp, khu toàn bộ các dự án đầu
kinh sử dụng đất được kinh tế, khu công tư kinh doanh bất động
doanh phép kinh doanh nghệ cao.
nhà ở, trong thị trường bất 3B3. Phân tích và 3C3. Đánh giá được xu
công động sản. đánh giá được các hướng phát triển của
trình 3A4.Nêu được các điều kiện và yêu cầu của phân khúc thị
sản.
xây
hình thức kinh doanh của
hoạt
động trường bất động sản du
dựng quyền sử dụng đất chuyển
nhượng lịch.
trên trong thị trường bất quyền sử dụng đất 3C4. Đánh giá được xu
đất
động sản.
trong dự án đầu tư hướng phát triển của
của phân khúc thị
3A. Nắm được khái kinh doanh BĐS.
niệm và đặc điểm 3B4. Phân tích và trường bất động sản
của hoạt động kinh chỉ ra được tính đặc nông nghiệp.
doanh nhà ở, công thù của các loại hình 3C5. Đánh giá được xu
trình xây dựng trên kinh doanh nhà ở, hướng phát triển của
đất.
công trình xây dựng của phân khúc thị
trường nhà ở xã hội và
3A6. Phân loại được có sẵn.
các hình thức kinh 3B5. Phân tích và nhà ở cho người có thu
doanh nhà ở, công chỉ ra được tính đặc nhập thấp.
trình xây dựng có thù của các loại hình
sẵn.
kinh doanh nhà ở, 3C6.Đánh giá được
3A7. Phân loại được công trình xây dựng những tồn tại trong thực
các hình thức kinh hình thành trong thi các quy định về điều
doanh nhà ở, công tương lai.
trình xây dựng hình
thành trong tương lai.
3A8. Nắm được các
quy định về điều kiện
để nhà ở, công trình
kiện kinh doanh quyền sử
dụng đất.
3C7. Phân tích và đưa
ra được nhận xét cá
nhân về chế tài xử lí các
hành vi bị cấm trong
10
xây dựng có sẵn và
nhà ở, công trình xây
dựng hình thành
trong tương lai được
phép kinh doanh
trong thị trường bất
động sản.
3A. Nắm được các
quy định cụ thể về
kinh doanh nhà ở,
công trình xây dựng
có sẵn và kinh doanh
nhà ở, công trình xây
dựng hình thành
trong tương lai.
kinh doanh quyền sử
dụng đất.
3C8. Chỉ ra được những
sai phạm điển hình, phổ
biến trên thực tế trong
kinh doanh quyền sử
dụng đất; nguyên nhân
và hướng khắc phục.
3C9. Chỉ ra được những
sai phạm điển hình, phổ
biến trên thực tế trong
kinh doanh nhà ở, công
trình xây dựng; nguyên
nhân và hướng khắc
phục.
4.
4A1. Nêu được khái 4B1. Lý giải được 4C1. Đánh giá được quá
Những niệm và đặc điểm sự khác nhau giữa trình hình thành và phát
vấn đề của kinh doanh dịch hoạt động kinh triển của pháp luật Việt
pháp vụ BĐS.
doanh BĐS và kinh Nam về kinh doanh dịch
lý về 4A2. Nêu được các doanh dịch vụ BĐS. vụ BĐS.
kinh loại hình kinh doanh 4B2. Phân tích, so 4C2. So sánh được các
doanh dịch vụ BĐS.
dịch 4A3. Nêu được điều giữa các loại hình và pháp luật của một số
vụ kiện của các loại kinh doanh dịch vụ nước về điều kiện kinh
BĐS hình kinh doanh dịch BĐS. doanh dịch vụ BĐS.
vụ BĐS. 4B3. Phân tích các 4C3. Chỉ ra được những
sánh sự khác nhau quy định của Việt Nam
4A4. Nắm được các quy định của pháp sai phạm điển hình, phổ
quy định về quyền và luật về điều kiện biến trên thực tế trong
nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh dịch vụ kinh doanh dịch vụ
trong hoạt động kinh BĐS.
BĐS; nguyên nhân và
doanh dịch vụ BĐS. 4B4. Phân tích, hướng khắc phục.
4A5. Nắm được các đánh giá việc thực 4C4. Chỉ ra được thực
quy định cụ thể về thi các quy định về trạng của hoạt động
11
đào tạo, cấp chứng quyền và nghĩa vụ kinh doanh dịch vụ bất
chỉ hành nghề kinh của chủ thể kinh động sản trên thị trường
doanh dịch vụ bất doanh dịch vụ BĐS. hiện nay.
động sản.
4B5. Phân tích và 4C5. Vận dụng một số
đánh giá được thực các vụ việc sai phạm
trạng đào tạo, cấp phổ biến, điển hình phát
chứng chỉ hành sinh trên thực tế về
nghề kinh doanh kinh doanh dịch vụ bất
dịch vụ bất động động sản trái pháp luật
sản.
và những hậu quả phát
4B6. Phân tích và sinh trên thực tế.
đánh giá được thực
trạng quản lý nhà
nước đối với hoạt
động kinh doanh
dịch vụ bất động
sản.
5.
5A1. Nắm được khái 5B1. So sánh sự 5C1. Xây dựng, soạn
Pháp niệm hợp đồng trong khác nhau giữa hợp thảo được nội dung hợp
luật về kinh doanh BĐS và đồng kinh doanh đồng kinh doanh BĐS
hợp
đồng dịch vụ BĐS.
trong 5A2. Nắm được các BĐS.
hợp đồng kinh doanh BĐS và hợp đồng và hợp đồng kinh doanh
kinh doanh dịch vụ dịch vụ BĐS.
5C2. Nhận diện được
kinh loại hợp đồng kinh 5B2. Phân tích được những trường hợp vô
doanh doanh BĐS và hợp nội dung của hợp hiệu quả hợp đồng kinh
BĐS đồng kinh doanh dịch đồng kinh doanh doanh bất động sản.
vụ BĐS.
5A3. Nắm được các kinh doanh dịch vụ những tranh chấp, mâu
quy định về điều kiện BĐS. thuẫn, bất đồng phổ
BĐS và hợp đồng 5C3.Nhận diện được
có hiệu lực của hợp 5B3. Phân tích và biến, điển hình phát
đồng trong kinh nhận diện được tính sinh trong thực tế khi
doanh BĐS.
đặc thù trong mỗi các chủ thể ký kết và
5A4. Nắm được loại hợp đồng kinh thực hiện hợp đồng
12
những nội dung cơ doanh BĐS.
trong kinh doanh BĐS.
bản của các quy định 5B4. Phân tích và 5C4. Nhận diện được
về hợp đồng trong nhận diện được tính những hậu quả của việc
kinh doanh BĐS.
đặc thù trong mỗi khách hàng ký kết các
loại hợp đồng kinh hợp đồng đặt cọc, hợp
doanh dịch vụ BĐS. đồng góp vốn, hợp đồng
chuyển nhượng vốn đối
với các giao dịch kinh
doanh bất động sản diễn
ra trên thị trường.
5C5. Nhận diện được
những tranh chấp, mâu
thuẫn, bất đồng phổ
biến, điển hình trong
hợp đồng kinh doanh
dịch vụ BĐS.
5C6. Vận dụng được
các quy định pháp luật
về hợp đồng vào việc
giải quyết một số vụ
việc, tình huống phát
sinh trong thực tế.
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Cộng
VĐ
1
2
3
4
5
6
6
9
5
4
5
6
5
6
4
5
6
9
5
6
16
18
23
16
14
Tổng
33
26
31
90
13
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU
CHÚNG CỦA HỌC PHẦN
Kiến thức
K4 K5
Kỹ năng
Năng lực
Mục
tiêu
1A1
1A2
1A3
1A4
1A5
1A6
1B1
1B2
1B3
1B4
1B5
1C1
1C2
1C3
1C4
1C5
2A1
2A2
2A3
2A4
2A5
2A6
2B1
2B2
2B3
2B4
2B5
2B6
S9
K1 K2 K3
S6 S7 S8
T.. T..
14
2C1
2C2
2C3
2C4
2C5
2C6
3A1
3A2
3A3
3A4
3A5
3A6
3A7
3A8
3A9
3B1
3B2
3B3
3B4
3B5
3C1
3C2
3C3
3C4
3C5
3C6
3C7
3C8
3C9
4A1
4A2
4A3
15
4A4
4A5
4B1
4B2
4B3
4B4
4B5
4B6
4C1
4C2
4C3
4C4
4C5
5A1
5A2
5A3
5A4
5B1
5B2
5B3
5B4
5C1
5C2
5C3
5C4
5C5
5C6
8. HỌC LIỆU
I. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
1. Luật Kinh doanh bất động sản các năm: 2006, 2014.
2. Luật Đất đai năm 2013.
16
3. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy
hoạch năm 2018.
4. Bộ luật Dân sự năm 2015.
5. Luật Nhà ở năm 2014.
6. Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012.
7. Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2010.
8. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2008, sửa đổi năm 2013.
9. Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật về thuế 2014.
10. Luật Xây dựng năm 2014.
11. Luật Khiếu nại năm 2011.
12. Luật Tố cáo năm 2018.
13. Luật đầu tư năm 2014.
14. Luật doanh nghiệp năm 2014.
15. Nghị định của Chính phủ số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
16. Nghị định của Chính phủ số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở.
17.
Nghị định 53/2011/NĐ-CP ngày 01/07/2011 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng
đất phi nông nghiệp
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
Nghị định 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013
Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy
định về giá đất
Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu
tiền sử dụng đất
Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu
tiền thuê đất, thuê mặt nước
Nghị định 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ Sửa
đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế
Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật
về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
25. Nghị định 135/2016/NĐ-CP ngày 09/09/2016 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng
đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
17
26. Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí
trước bạ
27.
Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi bổ sung một
số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai.
28. Nghị định 35/2017/NĐ-CP ngày 03/04/2017 của Chính phủ quy định
về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu
kinh tế, Khu công nghệ cao
29.
Nghị định 53/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy định các loại giấy
tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
30.
Nghị định 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
31.
32.
Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ sửa
đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày
10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
Nghị định 79/2019/NĐ-CP ngày 26/10/2019 của Chính phủ Sửa
đổi Điều 16 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014
của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
33.
34.
Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy
định về khung giá đất
Nghị định số 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực đất đai (Có hiệu lực từ ngày 5/1/2020)
35. Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 của Bộ Xây dựng ban
hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.
36. Thông tư 06/2019/TT-BXD ngày 31/10/2019 của Bộ Xây dựng Sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, sử
dụng nhà chung cư
37. Thông tư 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền
sử dụng đất
38. Thông tư 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền
thuê đất
39.
40.
18
Thông tư 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định 218/2013/NĐ-CP ngày
26/12/2013 về hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thông tư 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014 của Bộ Tài chính
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày
06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư
số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC
ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011,
Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số
78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn
giản các thủ tục hành chính về thuế
41.
42.
Thông tư 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10
năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các
Nghị định quy định về thuế
Thông tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính
Hướng dẫn thực hỉện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đốỉ
với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một
số nội dung sửa đổỉ, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số
71/2014/QH13 và Nghị định sổ 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đỗi, bổ sung một số điều
của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định về thuế
43.
Thông tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015 của Bộ Tài chính
Hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số
12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phù quy định chi tiết thi
hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa
đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông
tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-
BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính
44. Thông tư 139/2016/TT-BTC ngày 16/09/2016 của Bộ Tài chính
hướng dẫn miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; hoàn trả lại hoặc khấu
trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã
hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua,
thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội
45.
Thông tư 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày
16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
46.
Thông tư 333/2016/TT-BTC 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi,
19
bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng
6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê
đất, thuê mặt nước
47.
Thông tư 49/2016/TT-BTNMT ngày 28/12/2016 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm
định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất
đai
48. Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/09/2017 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai
49. Thông tư 53/2017/TT-BTNMT ngày 04/12/2017 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 5 Điều 6
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành
Luật Đất đai
50. Thông tư 10/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
51. Thông tư 11/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
52. Thông tư 25/2018/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-
CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm
2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng
8 năm 2013 của Bộ Tài chính
53. Công văn 703/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2020 hướng dẫn về chế độ sử
dụng đất và việc chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng không
phải nhà ở do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Pháp luật về kinh doanh bất động sản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_phap_luat_ve_kinh_doanh_bat_dong_san.doc

