Đề cương học phần Pháp luật về kinh doanh bất động sản

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI – 2022  
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
BĐS  
GV  
Bất động sản  
Giảng viên  
GVC  
KTĐG  
LVN  
MT  
Giảng viên chính  
Kiểm tra đánh giá  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
NC  
Nxb  
TC  
Nghiên cứu  
Nhà xuất bản  
Tín chỉ  
VĐ  
Vấn đề  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ  
BỘ MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI  
Bậc đào tạo:  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Cử nhân ngành Luật Kinh tế  
Pháp luật về kinh doanh bất động sản  
03  
Loại học phần:  
Tự chọn  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. PGS.TS. Nguyễn Quang Tuyến – GVCC, Trưởng Khoa PLKT  
Điện thoại: 0913231544 - 0389928999  
2. PGS. TS. Nguyễn Thị Nga – GVCC, Trưởng Bộ môn  
Điện thoại: 0903225819  
3. TS. Trần Quang Huy – GVC  
Email: [email protected].vn  
Điện thoại: 0904131033  
4. TS. Nguyễn Thị Dung - GVC  
Điện thoại: 0915542568  
5. TS. Phạm Thu Thủy - GVC - Phó Bộ môn  
Điện thoại: 0915230081  
6. TS. Nguyễn Thị Hồng Nhung - GV  
Điện thoại: 0912172071  
7. ThS. Đỗ Xuân Trọng - GV  
Điện thoại: 0904545369  
8. ThS. Lê Thị Ngọc Mai – GV  
Điện thoại: 0856607232  
3
* Văn phòng Bộ môn Luật đất đai  
Phòng 1504, Tầng 15, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội  
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và  
ngày nghỉ lễ).  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT  
- Luật Đất đai  
- Luật Dân sự  
- Luật Nhà ở  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Pháp luật kinh doanh bất động sản là học phần tự chọn đối với sinh  
viên luật. Đây là học phần chuyên ngành nhằm nghiên cứu chuyên sâu về  
thị trường bất động sản và pháp luật điều chỉnh thị trường bất động sản.  
Học phần cung cấp cho người học tổng quan chung về thị trường bất  
động sản và những đặc điểm riêng của thị trường bất động sản ở Việt  
Nam; những quy định của pháp luật về quản lý Nhà nước đối với hoạt  
động kinh doanh bất động sản; đối tượng, phạm vi, điều kiện và các  
nguyên tắc trong đầu tư, kinh doanh bất động sản; các hình thức kinh  
doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản; quyền và nghĩa  
vụ của các chủ thể trong kinh doanh bất động sản. Học phần cũng cung  
cấp cho người học các kiến thức trọng tâm về các loại hợp đồng trong  
kinh doanh bất động sản.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Tổng quan thị trường bất động sản và pháp luật kinh doanh  
bất động sản  
1.1. Tổng quan thị trường bất động sản  
1.1.1. Khái quát về sự ra đời thị trường bất động sản  
1.1.2. Khái niệm và đặc điểm thị trường bất động sản  
1.1.3. Các yếu tố cấu thành thị trường bất động sản  
1.2. Tổng quan pháp luật kinh doanh bất động sản  
1.2.1. Khái niệm và đặc điểm của pháp luật kinh doanh bất động sản  
1.2.2. Lịch sử hình thành và phát triển pháp luật kinh doanh bất động sản  
1.2.3. Nguồn luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh bất động sản và thị  
4
trường bất động sản  
Vấn đề 2. Những vấn đề pháp lý chung về kinh doanh bất động sản  
2.1. Quản lý Nhà nước đối với hoạt động kinh doanh bất động sản  
2.1.1. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản  
2.1.2. Trách nhiệm quản lý Nhà nước trong kinh doanh bất động sản  
2.1.2.1. Tạo lập hàng hóa bất động sản  
2.1.2.2. Tài chính và thuế trong kinh doanh bất động sản  
2.1.2.3. Các thể chế trung gian trong kinh doanh bất động sản  
2.1.2.4. Thanh tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm và  
giải quyết tranh chấp trong kinh doanh bất động sản  
2.2. Nguyên tắc, điều kiện và phạm vi của hoạt động kinh doanh bất  
động sản  
2.2.1. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản  
2.2.2. Điều kiện kinh doanh bất động sản  
2.2.2.1. Chủ thể kinh doanh bất động sản  
2.2.2.2. Đối tượng kinh doanh bất động sản  
2.2.3. Phạm vi kinh doanh bất động sản  
Vấn đề 3. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh quyền sử dụng đất và kinh  
doanh nhà ở, công trình xây dựng trên đất  
3.1. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị  
trường bất động sản  
3.1.1. Khái niệm và đặc điểm kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị  
trường bất động sản  
3.1.2. Phân loại các hình thức kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị  
trường bất động sản  
3.1.3. Nội dung các quy định về kinh doanh quyền sử dụng đất trong thị  
trường bất động sản  
3.1.2.1. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản  
3.1.2.2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong thị trường bất động  
sản  
3.1.2.3. Chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư trong thị  
trường bất động sản  
3.2. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh nhà, công trình xây dựng  
5
trong thị trường bất động sản  
3.2.1. Khái niệm và phân loại nhà, công trình xây dựng trong thị trường  
bất động sản  
3.2.2. Khái niệm, đặc điểm kinh doanh nhà, công trình xây dựng trong thị  
trường bất động sản  
3.2.3. Phân loại các hình thức kinh doanh nhà, công trình xây dựng trong  
thị trường bất động sản  
3.2.4. Nội dung pháp luật điều chỉnh các hình thức kinh doanh nhà, công  
trình xây dựng trong thị trường bất động sản  
3.2.4.1. Kinh doanh nhà, công trình xây dựng có sẵn  
3.2.4.2. Kinh doanh nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai  
Vấn đề 4. Những vấn đề pháp lý về kinh doanh dịch vụ bất động sản  
4.1. Khái niệm và đặc điểm của kinh doanh dịch vụ bất động sản  
4.1.1. Khái niệm và đặc điểm kinh doanh dịch vụ bất động sản  
4.1.2. Phân loại các hình thức kinh doanh dịch vụ bất động sản  
4.2. Nội dung pháp luật về kinh doanh dịch vụ bất động sản  
4.2.1. Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản  
4.2.2. Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản  
4..3. Kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản  
4.2.4. Kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản  
Vấn đề 5. Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh bất động sản  
5.1. Những vấn đề pháp lý về hợp đồng kinh doanh bất động sản  
5.1.1. Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng kinh doanh bất động sản  
5.1.2. Phân loại hợp đồng kinh doanh bất động sản  
5.1.3. Hình thức và hiệu lực của hợp đồng kinh doanh bất động sản  
5.1.4. Nội dung cụ thể của pháp luật điều chỉnh hợp đồng kinh doanh bất  
động sản  
5.2. Những vấn đề pháp lý về hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản  
5.2.1. Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động  
sản  
5.2.2. Phân loại hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản  
5.2.3. Hình thức và hiệu lực của hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản  
5.2.4. Nội dung cụ thể của pháp luật về các loại hợp đồng kinh doanh dịch  
6
vụ bất động sản  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Mục tiêu nhận thức  
* Về kiến thức  
Cung cấp cho người học:  
K1. Kiến thức chung về pháp luật đầu tư, kinh doanh bất động sản; trong  
đó chú trọng đến tính đặc thù của lĩnh vực đầu tư, kinh doanh bất động sản  
và đặc điểm riêng của thị trường bất động sản ở Việt Nam.  
K2. Những quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về kinh doanh bất  
động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản.  
K3. Những quy định hiện hành của pháp luật về các loại hợp đồng trong  
kinh doanh bất động sản.  
K4. Những vướng mắc phát sinh từ thực tiễn thi hành pháp luật về kinh  
doanh bất động sản.  
K5. Nhận định được xu hướng phát triển mới của thị trường bất động sản ở  
Việt Nam và xu hướng điều chỉnh pháp luật đối với thị trường này trong  
thời gian tới.  
* Về kĩ năng  
S6. Hình thành và phát triển năng lực tư duy pháp lý.  
S7. Xây dựng kỹ năng tư vấn pháp luật về kinh doanh bất động sản.  
S8. Xây dựng kỹ năng tư vấn, soạn thảo hợp đồng về kinh doanh bất động  
sản.  
S9. Xây dựng kỹ năng giải quyết khiếu nại, tranh chấp trong kinh doanh  
bất động sản.  
* Về thái độ  
T10. Nâng cao năng lực tư duy logic, độc lập nghiên cứu của sinh viên.  
T11. Có thái độ học tập tích cực.  
5.2. Các mục tiêu khác  
-
-
-
-
Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.  
Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi.  
Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá.  
Rèn luyện kỹ năng thuyết trình trước công chúng.  
7
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
Tổng niệm thị trường BĐS. những đặc điểm của trường BĐS với các loại  
quan 1A2. Nắm được sự thị trường BĐS. thị trường khác.  
thị hình thành và phát 1B2. Phân tích được 1C2. Nêu được quan  
trường triển của thị trường sự phát triển của điểm cá nhân bình luận  
bất BĐS. pháp luật Việt Nam về sự phát triển của  
1A1. Nắm được khái 1B1. Phân tích được 1C1. So sánh được thị  
động 1A3. Nắm được các về thị trường BĐS. pháp luật về thị trường  
sản và loại thị trường bất 1B3. Phân tích được BĐS tại Việt Nam.  
pháp BĐS và các yếu tố mối quan hệ giữa 1C3. So sánh được pháp  
luật  
kinh trường BĐS.  
doanh 1A4. Nắm được đặc BĐS.  
cấu thành của thị các nguồn luật điều luật kinh doanh BĐS Việt  
chỉnh thị trường Nam với pháp luật về kinh  
doanh BĐS một số nước  
điểm của thị trường 1B4. Phân tích được trên thế giới.  
bất  
động BĐS tại Việt Nam.  
các yếu tố chi phối 1.C4. Nhận được xu hướng  
sản  
1A5. Nắm được sự pháp luật về thị phát triển mới của thị  
hình thành và phát trường BĐS. trường bất động sản ở Việt  
triển của thị trường 1B5. Phân tích được Nam.  
BĐS ở Việt Nam. thực trạng thị 1.C5. Nhận định được xu  
1A6. Nắm được quan trường BĐS tại Việt hướng điều chỉnh pháp  
điểm, định hướng Nam.  
của Đảng và Nhà  
nước về phát triển thị  
trường BĐS.  
luật đối với thị trường bất  
động sản trong thời gian  
tới.  
2.  
2A1. Nắm được các 2B1. Phân tích được 2C1. Đánh giá được vai  
Những chính sách của của các chính sách của trò của Nhà nước đối  
vấn đề Nhà nước đối với Nhà nước đối với với hoạt động kinh  
pháp lý hoạt động kinh doanh hoạt động kinh doanh BĐS.  
chung BĐS.  
doanh BĐS.  
2C2. Phân tích, nhận  
về kinh 2A2. Nêu được các 2B2. Phân tích, bình định và đánh giá được  
8
doanh các trách nhiệm của luận về các trách vai trò của Nhà nước  
BĐS Nhà nước trong hoạt nhiệm của Nhà trong việc tạo dựng  
động kinh doanh nước trong hoạt hành lang pháp lý và  
BĐS.  
2A3. Nêu được các BĐS.  
nguyên tắc trong 2B3. Phân tích, bình 2C3. Phân tích, nhận  
kinh doanh BĐS. luận các nguyên tắc định và đánh giá được  
2A4. Nêu được các trong kinh doanh vai trò của Nhà nước  
điều kiện về chủ thể BĐS. trong việc quản lý và  
và đối tượng kinh 2B4. Phân tích, bình kiểm soát thị trường  
doanh BĐS. luận các điều kiện BĐS.  
2A5. Nắm được về chủ thể kinh 2C4. Đánh giá việc thực  
phạm vi kinh doanh doanh BĐS. thi các nguyên tắc trong  
động kinh doanh định hướng phát triển  
thị trường BĐS.  
BĐS.  
2B5. Phân tích, bình kinh doanh BĐS của  
luận các điều kiện các chủ thể tham gia thị  
về đối tượng kinh trường BĐS.  
doanh BĐS.  
2C5. Phân tích, đánh  
2B6. Bình luận giá và đưa ra quan điểm  
phạm vi hoạt động cá nhân về những điều  
kinh doanh BĐS kiện chủ thể và đối  
của chủ thể đầu tư tượng trong kinh doanh  
trong nước và chủ BĐS.  
thể đầu tư nước 2C6. Chính sách tài  
ngoài.  
chính của Nhà nước có  
tác động gì tới hoạt  
động kinh doanh bất  
động sản.  
3.  
Những niệm và đặc điểm các phương thức phát triển của của phân  
vấn đề của kinh doanh tiếp cận quyền sử khúc thị trường chuyển  
pháp quyền sử dụng đất. dụng đất trong kinh nhượng quyền sử dụng  
lý về 3A2. Nêu được các doanh BĐS. đất dưới hình thức phân  
kinh quy định về các hành 3B2. Chỉ ra được lô bán nền.  
3A1. Nắm được khái 3B1. Phân tích được 3C1. Đánh giá được sự  
9
doanh vi bị cấm trong kinh tính đặc thù của 3C2. Đánh giá được sự  
quyền doanh quyền sử dụng hoạt động kinh phát triển của của phân  
sử  
đất.  
doanh quyền sử khúc thị trường chuyển  
dụng 3A3. Nêu được các dụng đất tại các khu nhượng một phần hoặc  
đất và điều kiện để quyền công nghiệp, khu toàn bộ các dự án đầu  
kinh sử dụng đất được kinh tế, khu công tư kinh doanh bất động  
doanh phép kinh doanh nghệ cao.  
nhà ở, trong thị trường bất 3B3. Phân tích và 3C3. Đánh giá được xu  
công động sản. đánh giá được các hướng phát triển của  
trình 3A4.Nêu được các điều kiện và yêu cầu của phân khúc thị  
sản.  
xây  
hình thức kinh doanh của  
hoạt  
động trường bất động sản du  
dựng quyền sử dụng đất chuyển  
nhượng lịch.  
trên trong thị trường bất quyền sử dụng đất 3C4. Đánh giá được xu  
đất  
động sản.  
trong dự án đầu tư hướng phát triển của  
của phân khúc thị  
3A. Nắm được khái kinh doanh BĐS.  
niệm và đặc điểm 3B4. Phân tích và trường bất động sản  
của hoạt động kinh chỉ ra được tính đặc nông nghiệp.  
doanh nhà ở, công thù của các loại hình 3C5. Đánh giá được xu  
trình xây dựng trên kinh doanh nhà ở, hướng phát triển của  
đất.  
công trình xây dựng của phân khúc thị  
trường nhà ở xã hội và  
3A6. Phân loại được có sẵn.  
các hình thức kinh 3B5. Phân tích và nhà ở cho người có thu  
doanh nhà ở, công chỉ ra được tính đặc nhập thấp.  
trình xây dựng có thù của các loại hình  
sẵn.  
kinh doanh nhà ở, 3C6.Đánh giá được  
3A7. Phân loại được công trình xây dựng những tồn tại trong thực  
các hình thức kinh hình thành trong thi các quy định về điều  
doanh nhà ở, công tương lai.  
trình xây dựng hình  
thành trong tương lai.  
3A8. Nắm được các  
quy định về điều kiện  
để nhà ở, công trình  
kiện kinh doanh quyền sử  
dụng đất.  
3C7. Phân tích và đưa  
ra được nhận xét cá  
nhân về chế tài xử lí các  
hành vi bị cấm trong  
10  
xây dựng có sẵn và  
nhà ở, công trình xây  
dựng hình thành  
trong tương lai được  
phép kinh doanh  
trong thị trường bất  
động sản.  
3A. Nắm được các  
quy định cụ thể về  
kinh doanh nhà ở,  
công trình xây dựng  
có sẵn và kinh doanh  
nhà ở, công trình xây  
dựng hình thành  
trong tương lai.  
kinh doanh quyền sử  
dụng đất.  
3C8. Chỉ ra được những  
sai phạm điển hình, phổ  
biến trên thực tế trong  
kinh doanh quyền sử  
dụng đất; nguyên nhân  
và hướng khắc phục.  
3C9. Chỉ ra được những  
sai phạm điển hình, phổ  
biến trên thực tế trong  
kinh doanh nhà ở, công  
trình xây dựng; nguyên  
nhân và hướng khắc  
phục.  
4.  
4A1. Nêu được khái 4B1. Lý giải được 4C1. Đánh giá được quá  
Những niệm và đặc điểm sự khác nhau giữa trình hình thành và phát  
vấn đề của kinh doanh dịch hoạt động kinh triển của pháp luật Việt  
pháp vụ BĐS.  
doanh BĐS và kinh Nam về kinh doanh dịch  
lý về 4A2. Nêu được các doanh dịch vụ BĐS. vụ BĐS.  
kinh loại hình kinh doanh 4B2. Phân tích, so 4C2. So sánh được các  
doanh dịch vụ BĐS.  
dịch 4A3. Nêu được điều giữa các loại hình và pháp luật của một số  
vụ kiện của các loại kinh doanh dịch vụ nước về điều kiện kinh  
BĐS hình kinh doanh dịch BĐS. doanh dịch vụ BĐS.  
vụ BĐS. 4B3. Phân tích các 4C3. Chỉ ra được những  
sánh sự khác nhau quy định của Việt Nam  
4A4. Nắm được các quy định của pháp sai phạm điển hình, phổ  
quy định về quyền và luật về điều kiện biến trên thực tế trong  
nghĩa vụ của chủ thể kinh doanh dịch vụ kinh doanh dịch vụ  
trong hoạt động kinh BĐS.  
BĐS; nguyên nhân và  
doanh dịch vụ BĐS. 4B4. Phân tích, hướng khắc phục.  
4A5. Nắm được các đánh giá việc thực 4C4. Chỉ ra được thực  
quy định cụ thể về thi các quy định về trạng của hoạt động  
11  
đào tạo, cấp chứng quyền và nghĩa vụ kinh doanh dịch vụ bất  
chỉ hành nghề kinh của chủ thể kinh động sản trên thị trường  
doanh dịch vụ bất doanh dịch vụ BĐS. hiện nay.  
động sản.  
4B5. Phân tích và 4C5. Vận dụng một số  
đánh giá được thực các vụ việc sai phạm  
trạng đào tạo, cấp phổ biến, điển hình phát  
chứng chỉ hành sinh trên thực tế về  
nghề kinh doanh kinh doanh dịch vụ bất  
dịch vụ bất động động sản trái pháp luật  
sản.  
và những hậu quả phát  
4B6. Phân tích và sinh trên thực tế.  
đánh giá được thực  
trạng quản lý nhà  
nước đối với hoạt  
động kinh doanh  
dịch vụ bất động  
sản.  
5.  
5A1. Nắm được khái 5B1. So sánh sự 5C1. Xây dựng, soạn  
Pháp niệm hợp đồng trong khác nhau giữa hợp thảo được nội dung hợp  
luật về kinh doanh BĐS và đồng kinh doanh đồng kinh doanh BĐS  
hợp  
đồng dịch vụ BĐS.  
trong 5A2. Nắm được các BĐS.  
hợp đồng kinh doanh BĐS và hợp đồng và hợp đồng kinh doanh  
kinh doanh dịch vụ dịch vụ BĐS.  
5C2. Nhận diện được  
kinh loại hợp đồng kinh 5B2. Phân tích được những trường hợp vô  
doanh doanh BĐS và hợp nội dung của hợp hiệu quả hợp đồng kinh  
BĐS đồng kinh doanh dịch đồng kinh doanh doanh bất động sản.  
vụ BĐS.  
5A3. Nắm được các kinh doanh dịch vụ những tranh chấp, mâu  
quy định về điều kiện BĐS. thuẫn, bất đồng phổ  
BĐS và hợp đồng 5C3.Nhận diện được  
có hiệu lực của hợp 5B3. Phân tích và biến, điển hình phát  
đồng trong kinh nhận diện được tính sinh trong thực tế khi  
doanh BĐS.  
đặc thù trong mỗi các chủ thể ký kết và  
5A4. Nắm được loại hợp đồng kinh thực hiện hợp đồng  
12  
những nội dung cơ doanh BĐS.  
trong kinh doanh BĐS.  
bản của các quy định 5B4. Phân tích và 5C4. Nhận diện được  
về hợp đồng trong nhận diện được tính những hậu quả của việc  
kinh doanh BĐS.  
đặc thù trong mỗi khách hàng ký kết các  
loại hợp đồng kinh hợp đồng đặt cọc, hợp  
doanh dịch vụ BĐS. đồng góp vốn, hợp đồng  
chuyển nhượng vốn đối  
với các giao dịch kinh  
doanh bất động sản diễn  
ra trên thị trường.  
5C5. Nhận diện được  
những tranh chấp, mâu  
thuẫn, bất đồng phổ  
biến, điển hình trong  
hợp đồng kinh doanh  
dịch vụ BĐS.  
5C6. Vận dụng được  
các quy định pháp luật  
về hợp đồng vào việc  
giải quyết một số vụ  
việc, tình huống phát  
sinh trong thực tế.  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Cộng  
VĐ  
1
2
3
4
5
6
6
9
5
4
5
6
5
6
4
5
6
9
5
6
16  
18  
23  
16  
14  
Tổng  
33  
26  
31  
90  
13  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHÚNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
K4 K5  
Kỹ năng  
Năng lực  
Mục  
tiêu  
1A1  
1A2  
1A3  
1A4  
1A5  
1A6  
1B1  
1B2  
1B3  
1B4  
1B5  
1C1  
1C2  
1C3  
1C4  
1C5  
2A1  
2A2  
2A3  
2A4  
2A5  
2A6  
2B1  
2B2  
2B3  
2B4  
2B5  
2B6  
S9  
K1 K2 K3  
S6 S7 S8  
T.. T..  
14  
2C1  
2C2  
2C3  
2C4  
2C5  
2C6  
3A1  
3A2  
3A3  
3A4  
3A5  
3A6  
3A7  
3A8  
3A9  
3B1  
3B2  
3B3  
3B4  
3B5  
3C1  
3C2  
3C3  
3C4  
3C5  
3C6  
3C7  
3C8  
3C9  
4A1  
4A2  
4A3  
15  
4A4  
4A5  
4B1  
4B2  
4B3  
4B4  
4B5  
4B6  
4C1  
4C2  
4C3  
4C4  
4C5  
5A1  
5A2  
5A3  
5A4  
5B1  
5B2  
5B3  
5B4  
5C1  
5C2  
5C3  
5C4  
5C5  
5C6  
8. HỌC LIỆU  
I. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC  
1. Luật Kinh doanh bất động sản các năm: 2006, 2014.  
2. Luật Đất đai năm 2013.  
16  
3. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy  
hoạch năm 2018.  
4. Bộ luật Dân sự năm 2015.  
5. Luật Nhà ở năm 2014.  
6. Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012.  
7. Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2010.  
8. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2008, sửa đổi năm 2013.  
9. Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật về thuế 2014.  
10. Luật Xây dựng năm 2014.  
11. Luật Khiếu nại năm 2011.  
12. Luật Tố cáo năm 2018.  
13. Luật đầu tư năm 2014.  
14. Luật doanh nghiệp năm 2014.  
15. Nghị định của Chính phủ số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 quy định  
chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.  
16. Nghị định của Chính phủ số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 quy  
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật nhà ở.  
17.  
Nghị định 53/2011/NĐ-CP ngày 01/07/2011 của Chính phủ quy  
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng  
đất phi nông nghiệp  
18.  
19.  
20.  
21.  
22.  
23.  
24.  
Nghị định 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy  
định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp  
Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy  
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013  
Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy  
định về giá đất  
Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu  
tiền sử dụng đất  
Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu  
tiền thuê đất, thuê mặt nước  
Nghị định 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ Sửa  
đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế  
Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ Quy  
định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật  
về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế  
25. Nghị định 135/2016/NĐ-CP ngày 09/09/2016 của Chính phủ sửa đổi,  
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng  
đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước  
17  
26. Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí  
trước bạ  
27.  
Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi bổ sung một  
số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai.  
28. Nghị định 35/2017/NĐ-CP ngày 03/04/2017 của Chính phủ quy định  
về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu  
kinh tế, Khu công nghệ cao  
29.  
Nghị định 53/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy định các loại giấy  
tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng  
30.  
Nghị định 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa  
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử  
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước  
31.  
32.  
Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ sửa  
đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày  
10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ  
Nghị định 79/2019/NĐ-CP ngày 26/10/2019 của Chính phủ Sửa  
đổi Điều 16 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014  
của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất  
33.  
34.  
Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy  
định về khung giá đất  
Nghị định số 91/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong  
lĩnh vực đất đai (Có hiệu lực từ ngày 5/1/2020)  
35. Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15/02/2016 của Bộ Xây dựng ban  
hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.  
36. Thông tư 06/2019/TT-BXD ngày 31/10/2019 của Bộ Xây dựng Sửa  
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, sử  
dụng nhà chung cư  
37. Thông tư 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài nguyên và  
Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền  
sử dụng đất  
38. Thông tư 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài nguyên và  
Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định 46/2014/NĐ-CP về thu tiền  
thuê đất  
39.  
40.  
18  
Thông tư 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài nguyên và  
Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định 218/2013/NĐ-CP ngày  
26/12/2013 về hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp  
Thông tư 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014 của Bộ Tài chính  
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày  
06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư  
số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC  
ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011,  
Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số  
78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn  
giản các thủ tục hành chính về thuế  
41.  
42.  
Thông tư 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính  
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10  
năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các  
Nghị định quy định về thuế  
Thông tư 92/2015/TT-BTC ngày 15/06/2015 của Bộ Tài chính  
Hướng dẫn thực hỉện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đốỉ  
với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một  
số nội dung sửa đổỉ, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại  
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số  
71/2014/QH13 và Nghị định sổ 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của  
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đỗi, bổ sung một số điều  
của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị  
định về thuế  
43.  
Thông tư 96/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015 của Bộ Tài chính  
Hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số  
12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phù quy định chi tiết thi  
hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa  
đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung  
một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông  
tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-  
BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính  
44. Thông tư 139/2016/TT-BTC ngày 16/09/2016 của Bộ Tài chính  
hướng dẫn miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; hoàn trả lại hoặc khấu  
trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã  
hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua,  
thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội  
45.  
Thông tư 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính  
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày  
16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của  
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính  
phủ quy định về thu tiền sử dụng đất  
46.  
Thông tư 333/2016/TT-BTC 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi,  
19  
bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng  
6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP  
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê  
đất, thuê mặt nước  
47.  
Thông tư 49/2016/TT-BTNMT ngày 28/12/2016 của Bộ Tài  
nguyên và Môi trường quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm  
định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất  
đai  
48. Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/09/2017 của Bộ Tài nguyên  
và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06  
tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định  
quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều  
của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai  
49. Thông tư 53/2017/TT-BTNMT ngày 04/12/2017 của Bộ Tài nguyên  
và Môi trường quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 5 Điều 6  
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ  
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số  
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,  
bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và  
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành  
Luật Đất đai  
50. Thông tư 10/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông  
tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn  
một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của  
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất  
51. Thông tư 11/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông  
tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn  
một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của  
Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước  
52. Thông tư 25/2018/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-  
CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung  
một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm  
2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng  
8 năm 2013 của Bộ Tài chính  
53. Công văn 703/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2020 hướng dẫn về chế độ sử  
dụng đất và việc chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng không  
phải nhà ở do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 48 trang baolam 21520 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Pháp luật về kinh doanh bất động sản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_phan_phap_luat_ve_kinh_doanh_bat_dong_san.doc