Đề cương học phần Luật cạnh tranh

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ  
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN  
LUẬT CẠNH TRANH  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI – 2022  
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
CAND  
CTQG  
ĐĐ  
Công an nhân dân  
Chính trị quốc gia  
Địa điểm  
GV  
Giảng viên  
GVC  
KTĐG  
LCT  
LVN  
MT  
Giảng viên chính  
Kiểm tra đánh giá  
Luật cạnh tranh năm 2018  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
NC  
Nghiên cứu  
TC  
Tín chỉ  
TG  
Thời gian  
VĐ  
Vấn đề  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ  
BỘ MÔN PHÁP LUẬT CẠNH TRANH  
VÀ BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG  
Bậc đào tạo:  
Cử nhân ngành Luật kinh tế  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Luật cạnh tranh  
03  
Loại học phần:  
Bắt buộc  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. ThS. Nguyễn Ngọc Quyên - GV, Phó Phụ trách Bộ môn  
Điện thoại: 0904656530  
2. ThS. Hoàng Minh Chiến - GVC, Phó Bộ môn  
Điện thoại: 0989554686  
3. PGS.TS. Nguyễn Thị Vân Anh – GVCC  
Điện thoại: 0904038112  
4. TS. Phạm Phương Thảo – GV  
Điện thoại: 0979980117  
5. ThS. Trần Thị Phương Liên – GV  
Điện thoại : 0977243435  
Văn phòng Bộ môn pháp luật cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi NTD  
Phòng 1510 nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội  
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
Điện thoại: 04.37738319  
3
Giờ làm việc: 7h30 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).  
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT  
Luật thương mại Việt Nam 1 (CNBB 12).  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Luật cạnh tranh là học phần cung cấp các kiến thức pháp luật về bảo vệ cạnh  
tranh trong kinh doanh  
Luật cạnh tranh nghiên cứu 7 nội dung sau: (1) Những vấn đề lí luận chung  
về cạnh tranh và pháp luật cạnh tranh; (2) Căn cứ xác định hành vi hạn chế  
cạnh tranh; (3) Pháp luật về kiểm soát thoả thuận hạn chế cạnh tranh; (4)  
Pháp luật về kiểm soát lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền; (5) Pháp  
luật kiểm soát tập trung kinh tế; (6) Pháp luật về cạnh tranh không lành  
mạnh; (7) Tố tụng cạnh tranh, thủ tục miễn trừ và chế tài xử lí đối với hành  
vi vi phạm pháp luật cạnh tranh.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Những vấn đề lí luận về cạnh tranh và pháp luật cạnh tranh  
1.1. Khái quát về cạnh tranh  
1.1.1. Khái niệm cạnh tranh  
1.1.2. Các hình thức cạnh tranh  
1.1.3. Vai trò và ý nghĩa của cạnh tranh và nhu cầu điều tiết cạnh tranh bằng  
chính sách cạnh tranh  
1.2. Những vấn đề lí luận về pháp luật cạnh tranh  
1.2.1. Khái niệm, đặc trưng của pháp luật cạnh tranh  
1.2.2. Quá trình phát triển và hoàn thiện pháp luật cạnh tranh trên thế giới  
1.3. Khái quát về pháp luật cạnh tranh Việt Nam  
1.3.1. Sự phát triển pháp luật cạnh tranh ở Việt Nam  
1.3.2. Hiệu lực của Luật cạnh tranh năm 2004  
1.3.3. Nguồn của pháp luật cạnh tranh Việt Nam  
Vấn đề 2. Căn cứ xác định hành vi hạn chế cạnh tranh  
2.1. Xác định thị trường liên quan  
2.1.1. Những khái niệm cơ bản về thị trường liên quan trên thế giới  
4
2.1.2. Quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành về thị trường liên quan  
2.2. Sức mạnh thị trường  
2.2.1. Những khái niệm cơ bản về sức mạnh thị trường ở trên thế giới  
2.2.2. Quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành về sức mạnh thị trường  
Vấn đề 3. Pháp luật về kiểm soát thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1. Khái quát về thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1.1. Khái niệm thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1.2. Đặc điểm hành vi thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.1.3. Phân loại thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.2. Quy định về thoả thuận hạn chế cạnh tranh trong Luật cạnh tranh Việt  
Nam  
3.2.1. Các hình thức thoả thuận hạn chế cạnh tranh  
3.2.2. Hậu quả pháp lí của việc thực hiện hành vi thoả thuận hạn chế cạnh  
tranh  
3.2.3.Áp dụng luật cạnh tranh trong việc kiểm soát thoả thuận hạn chế cạnh  
tranh đối với các hiệp hội ngành nghề  
Vấn đề 4. Pháp luật về kiểm soát lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí  
độc quyền  
4.1. Khái quát về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc  
quyền để hạn chế cạnh tranh  
4.1.1. Khái niệm, đặc điểm về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường,  
vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh  
4.1.2. Phân loại hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền  
để hạn chế cạnh tranh  
4.2. Các quy định về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc  
quyền để hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh Việt Nam  
4.2.1. Xác định vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền của doanh nghiệp  
4.2.2. Các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường  
4.2.3. Hành vi lạm dụng vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh  
4.2.4. Các biện pháp xử lí đối với doanh nghiệp thực hiện hành vi lạm dụng  
vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh  
5
Vấn đề 5. Pháp luật về kiểm soát tập trung kinh tế  
5.1. Khái quát về tập trung kinh tế  
5.1.1. Khái niệm, đặc điểm của tập trung kinh tế  
5.1.2. Phân loại tập trung kinh tế  
5.1.3. Ảnh hưởng của tập trung kinh tế đối với môi trường cạnh tranh  
5.1.4. Một số quan điểm và mô hình về kiểm soát tập trung kinh tế  
5.2. Quy định về tập trung kinh tế theo Luật cạnh tranh Việt Nam  
5.2.1. Các hình thức tập trung kinh tế  
5.2.2. Hậu quả pháp lí của tập trung kinh tế  
Vấn đề 6. Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh  
6.1. Khái quát về cạnh tranh không lành mạnh  
6.1.1. Khái niệm cạnh tranh không lành mạnh  
6.1.2. Các đặc điểm của hành vi cạnh tranh không lành mạnh  
6.1.3. Phân loại hành vi cạnh tranh không lành mạnh  
6.2. Quy định của pháp luật Việt Nam về hành vi cạnh tranh không lành  
mạnh  
6.2.1. Chỉ dẫn gây nhầm lẫn  
6.2.2. Xâm phạm bí mật kinh doanh  
6.2.3. Ép buộc trong kinh doanh  
6.2.4. Gièm pha doanh nghiệp khác  
6.2.5. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác  
6.2.6. Quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh  
6.2.7. Khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh  
6.2.8. Phân biệt đối xử của hiệp hội  
6.2.9. Bán hàng đa cấp bất chính  
6.2.10. Các hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu trí  
tuệ  
6.10.11. Hình thức xử lí đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh  
Vấn đề 7. Tố tụng cạnh tranh, thủ tục miễn trừ và xử lí vi phạm pháp luật  
cạnh tranh  
7.1. Tố tụng cạnh tranh  
6
7.1.1. Khái niệm, đặc điểm của tố tụng cạnh tranh  
7.1.2. Chủ thể tiến hành và tham gia tố tụng cạnh tranh  
7.1.3. Thủ tục tố tụng cạnh tranh  
7.2. Thủ tục miễn trừ đối với hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm  
7.2.1. Nhận thức chung về miễn trừ đối với hành vi hạn chế cạnh tranh bị  
cấm  
7.2.2. Thẩm quyền quyết định việc hưởng miễn trừ  
7.2.3. Trình tự xem xét, quyết định việc hưởng miễn trừ  
7.3. Xử lí vi phạm pháp luật cạnh tranh  
7.3.1. Hình thức xử lí vi phạm pháp luật cạnh tranh  
7.3.2. Thẩm quyền xử lí vi phạm pháp luật cạnh tranh  
doanh bằng biện pháp hành chính  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Hiểu được khái niệm, đặc điểm và nội dung cơ bản của pháp luật cạnh  
tranh;  
K2. Hiểu được nội dung các hành vi hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không  
lành mạnh;  
K3. Hiểu được thẩm quyền và trình tự thủ tục giải quyết các vụ việc cạnh  
tranh  
5.2. Về kĩ năng  
S4. Hình thành và phát triển năng lực thu thập thông tin, kĩ năng tổng hợp,  
hệ thống hoá các vấn đề trong mối quan hệ tổng thể  
S5. Hình thành và phát triển kĩ năng so sánh, bình luận đánh giá các vẫn đề  
của pháp luật cạnh tranh.  
S6. Có khả năng vận dụng các quy định của pháp luật về cạnh tranh để nhận  
diện, đánh giá, phân tích các hành vi phản cạnh tranh trên thị trường từ đó  
đưa ra phương hướng giải quyết.  
S7. Có kĩ năng bình luận, đánh giá các quy định của pháp luật thực định  
nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả áp dụng  
5.3. Về thái độ  
7
T8. Tích cực nâng cao trình độ nhận thức về bảo vệ cạnh tranh trên thị trường  
T9. Khách quan hơn đối với các lợi ích cần được bảo vệ của các chủ thể kinh  
doanh trên thị trường, quyền được tự do cạnh tranh của các thương nhân.  
5.4. Các mục tiêu khác  
-
-
-
-
Góp phần phát triển kĩ năng cộng tác, LVN;  
Góp phần phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;  
Góp phần trau dồi, phát triển năng lực đánh giá;  
Góp phần rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, theo dõi kiểm tra  
việc thực hiện chương trình học tập.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1. Những 1A1. Nêu được khái 1B1. Phân  
vấn đề lí niệm cạnh tranh.  
luận 1A2. Nêu được các hình tranh.  
chung về thức cạnh tranh. 1B2. Phân biệt được tượng áp dụng  
cạnh 1A3. Nêu được vai trò, ý các hình thái thị trường của Luật cạnh  
tranh và nghĩa của cạnh tranh và cạnh tranh. tranh.  
tích 1C1. Bình luận  
được khái niệm cạnh được phạm vi  
điều chỉnh và đối  
pháp luật nhu cầu điều tiết cạnh tranh 1B3. Phân biệt được Bình luận được  
cạnh bằng chính sách cạnh tranh. chính sách cạnh tranh việc áp dụng luật  
tranh 1A4. Nêu được khái và pháp luật cạnh cạnh tranh với  
niệm và các đặc trưng cơ tranh.  
bản của pháp luật cạnh 1B4. Phân tích được liên quan và điều  
tranh. các đặc điểm của pháp ước quốc tế (theo  
1A5. Nêu được quá trình luật cạnh tranh. quy định tại Điều  
các luật khác có  
hình thành và phát triển 1B5. Phân tích được 5 Luật cạnh  
của pháp luật cạnh tranh ý nghĩa của việc ban tranh).  
trên thế giới.  
hành luật cạnh tranh 1C2. Bình luận  
và đánh giá được  
1A6. Nêu được khái quát Việt Nam.  
8
quá trình hình thành và  
phát triển của Luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
về thực trạng và  
triển vọng phát  
triển của luật  
cạnh tranh ở Việt  
Nam.  
1A7. Nêu được phạm vi  
điều chỉnh, hiệu lực về chủ  
thể, thời gian, không gian  
của Luật cạnh tranh năm  
2004.  
1A8. Nêu được nguồn cơ  
bản của pháp luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
2.  
2A1. Nêu được ý nghĩa 2B1. Phân tích được ý 2C1. Đánh giá  
của việc xác định thị nghĩa của việc xác được các quy  
trường liên quan trong định thị trường liên định về thị trường  
Căn cứ  
xác định  
hành vi  
hạn chế  
cạnh  
Luật cạnh tranh.  
2A2. Nêu được các yếu việc hạn chế cạnh Luật cạnh tranh  
tố xác định thị trường liên tranh. Việt Nam.  
quan theo pháp luật các 2B2. Phân tích được 2C2. Bình luận  
nước trên thế giới. các yếu tố xác định thị được những khó  
quan trong điều tra vụ liên quan theo  
tranh.  
2A3. Nêu được các yếu trường liên quan theo khăn, thách thức  
tố xác định thị trường liên pháp luật một số nước khi xác định thị  
quan theo quy định của trên thế giới.  
Luật cạnh tranh Việt 2B3. Phân tích được trong thực tiễn  
Nam. các yếu tố xác định thị điều tra vụ việc  
trường liên quan  
2A4. Nêu được ý nghĩa trường liên quan theo hạn chế cạnh  
của việc xác định sức Luật cạnh tranh Việt tranh.  
mạnh thị trường.  
Nam.  
2C3. Bình luận  
2A5. Nêu được các khái 2B4. So sánh được các được các yếu tố  
niệm sức mạnh thị trường yếu tố để xác định thị xác định sức  
theo pháp luật một số trường liên quan của mạnh thị trường  
nước trên thế giới.  
Việt Nam và quy định theo Luật cạnh  
9
2A6. Nêu được các yếu chung của các nước tranh Việt Nam.  
tố xác định sức mạnh thị trên thế giới.  
trường theo pháp luật một 2B5. Phân tích được  
số nước trên thế giới.  
các yếu tố cơ bản để  
2A7. Nhận diện được xác định sức mạnh thị  
các yếu tố xác định sức trường của một số  
mạnh thị trường theo nước trên thế giới.  
Luật cạnh tranh Việt 2B6. Phân tích được  
Nam.  
các yếu tố cơ bản để  
xác định sức mạnh thị  
trường theo Luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
2B7. Phân tích được ý  
nghĩa của việc xác  
định thị trường liên  
quan trong mối quan  
hệ với sức mạnh thị  
trường.  
3.  
3A1. Nêu được khái 3B1. Phân tích được 3C1. Bình luận  
niệm, đặc điểm thoả thuận các đặc trưng của thoả được về các quy  
Pháp  
luật  
hạn chế cạnh tranh.  
thuận hạn chế cạnh định về thoả  
thuận hạn chế  
3A2. Nêu được các tiêu tranh.  
kiểm  
chí chủ yếu để phân loại 3B2. Phân biệt được cạnh tranh theo  
các thoả thuận hạn chế thoả thuận hạn chế Luật cạnh tranh  
soát thoả  
thuận  
hạn chế  
cạnh  
cạnh tranh.  
cạnhtranhtheochiều dọc Việt Nam.  
3C2. Bình luận  
3A3. Nêu được các hình vàtheochiềungang.  
thức thoả thuận hạn chế 3B3. Phân tích được được về các  
cạnh tranh theo Luật cạnh dấu hiệu để xác định trường hợp thoả  
tranh.  
tranh Việt Nam.  
đối với mỗi hình thức thuận hạn chế  
3A4. Nêu được các thoả thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm  
thuận hạn chế cạnh tranh cạnh tranh theo Luật được miễn trừ  
10  
bị cấm và những trường cạnh tranh Việt Nam. theo Luật cạnh  
hợp được hưởng miễn trừ 3B4. Phân tích được tranh Việt Nam.  
3A5. Nêu được hình thức dấu hiệu xác định các 3C3. Bình luận  
xử lí đối với các thoả thoả thuận hạn chế được về thực  
thuận hạn chế cạnh tranh cạnh tranh bị cấm và trạng thoả thuận  
bị cấm.  
các trường hợp được hạn chế cạnh  
miễn trừ theo Luật tranh tại Việt  
cạnh tranh Việt Nam. Nam và hình thức  
xử lí đối với các  
hành vi đó.  
4.  
4A1. Nêu được khái 4B1. Phân tích được 4C1. Bình luận  
niệm, đặc điểm của hành các đặc điểm của hành được tác động  
vi lạm dụng vị trí thống vi lạm dụng vị trí của hành vi lạm  
Pháp luật  
về kiểm  
soát lạm  
dụng vị  
trí thống  
lĩnh, vị trí  
độc  
lĩnh, vị trí độc quyền.  
4A2. Nêu được dấu hiệu quyền.  
xác định vị trí thống lĩnh 4B2. Phân tích được quyền tới môi  
vị trí độc quyền theo Luật dấu hiệu xác định các trường cạnh  
cạnh tranh Việt Nam. hành vi lạm dụng vị trí tranh.  
thống lĩnh vị trí độc dụng vị trí thống  
lĩnh, vị trí độc  
4A3. Nêu được các hình thống lĩnh, vị trí độc 4C2. Bình luận  
thức lạm dụng vị trí thống quyền theo Luật cạnh được tiêu chí xác  
quyền.  
lĩnh vị trí độc quyền theo tranh Việt Nam.  
Luật cạnh tranh Việt 4B3. Phân tích được lĩnh theo Luật  
Nam. các hình thức xử lí đối cạnh tranh Việt  
định vị trí thống  
4A4. Nêu được các hình với hành vi lạm dụng Nam.  
thức xử lí đối với hành vi vị trí thống lĩnh vị trí 4C3. Nhận xét  
lạm dụng vị trí thống lĩnh độc quyền theo Luật được về thực  
vị trí độc quyền theo Luật cạnh tranh Việt Nam trạng lạm dụng vị  
cạnh tranh Việt Nam.  
4B4. Phân tích được trí thống lĩnh thị  
4A5. Nêu được các hành sự khác biệt trong các trường, vị trí độc  
vi bị cấm đối với thoả hành vi bị cấm đối với quyền kinh doanh  
thuận hạn chế cạnh tranh thoả thuận hạn chế hiện nay ở Việt  
11  
và lạm dụng vị trí thống cạnh tranh và lạm Nam.  
lĩnh của nhóm doanh dụng vị trí thống lĩnh  
nghiệp theo Luật cạnh của  
nhóm  
doanh  
tranh Việt Nam.  
nghiệp theo Luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
5.  
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được 5C1. Bình luận  
niệm và đặc điểm tập các đặc điểm tập trung được về khái  
Pháp luật  
về kiểm  
soát tập  
trung  
trung kinh tế.  
kinh tế.  
niệm và đặc điểm  
5A2. Nêu được nguyên 5B2. Phân tích được của tập trung  
nhân và tác động của hành nguyên nhân và tác kinh tế thông qua  
vi tập trung kinh tế với thị động của tập trung các quy định của  
kinh tế  
trường.  
5A3. Nêu được các hình trường.  
thức tập trung kinh tế. 5B3. Phân tích được 5C2. Bình luận  
5A4. Nêu được hậu quả các hình thức tập trung được những tác  
pháp lí của các trường kinh tế. động của tập  
kinh tế đối với thị pháp luật Việt  
Nam.  
hợp tập trung kinh tế 5B4. Phân tích được trung kinh tế đối  
được tự do thực hiện, bị các trường hợp tập với thị trường.  
kiểm soát, bị cấm và trung kinh tế tự do thực 5C3. Bình luận  
những miễn trừ.  
hiện, bị kiểm soát, bị được các hình thức  
5A5. Nêu được hình thức cấm và những miễn tập trung kinh tế  
xử lí các hành vi vi phạm trừ.  
pháp luật về tập trung kinh  
tế theo Luật cạnh tranh Việt  
Nam.  
bị kiểm soát, bị  
cấm và những  
miễn trừ theo  
Luật cạnh tranh  
Việt Nam.  
5C4. Bình luận  
được ý nghĩa của  
việc cấm, kiểm  
soát hay cho tự  
do thực hiện các  
12  
trường hợp tập  
trung kinh tế.  
6.  
6A1. Nêu được khái 6B1. Phân tích được 6C1. Bình luận  
niệm và đặc điểm của đặc điểm của hành vi được khái niệm  
hành vi cạnh tranh không cạnh tranh không lành về cạnh tranh  
Pháp luật  
về chống  
hành vi  
cạnh  
lành mạnh theo Luật cạnh mạnh.  
không lành mạnh  
tranh Việt Nam. 6B2. Phân tích được theo quy định của  
6A2. Nêu được tiêu chí dấu hiệu xác định các Luật cạnh tranh.  
phân loại các hành vi hành vi cạnh tranh 6C2. Bình luận  
cạnh tranh không lành không lành mạnh theo được các hành vi  
tranh  
không  
lành  
mạnh.  
Luật cạnh tranh Việt cạnh tranh không  
lành mạnh theo  
mạnh  
6A3. Nêu được các hành Nam.  
vi cạnh tranh không lành 6B3. Phân tích được Luật cạnh tranh  
mạnh theo Luật cạnh hậu quả pháp lí của các Việt Nam.  
tranh Việt Nam.  
hành vi cạnh tranh 6C3. Bình luận  
6A4. Nêu được hậu quả không lành mạnh theo được quy định về  
pháp lí của các hành vi Luật theo cạnh tranh hậu quả pháp lí  
cạnh tranh không lành Việt Nam.  
mạnh theo Luật cạnh  
tranh Việt Nam.  
của các hành vi  
cạnh tranh không  
lành mạnh trong  
pháp luật Việt  
Nam.  
7.  
7A1. Nêu được khái 7B1. Phân tích được 7C1. Bình luận  
niệm và đặc điểm của tố đặc điểm của tố tụng được đặc thù của  
Pháp  
luật về tố  
tụng  
tụng cạnh tranh.  
cạnh tranh.  
tố tụng cạnh  
7A2. Nêu được các chủ 7B2. Phân biệt được tranh so với các  
thể tiến hành và tham gia các chủ thể tiến hành hoạt động tố tụng  
cạnh  
tố tụng cạnh tranh.  
và tham gia tố tụng khác.  
7C2. Bình luận  
tranh,  
7A3. Nêu được trình tự, cạnh tranh.  
thủ tục  
miễn trừ  
thủ tục tố tụng cạnh tranh. 7B3. Phân tích được được về thẩm  
13  
và xử lí 7A4. Nêu được các hình các trình tự, thủ tục tố quyền xem xét,  
vi phạm thức xử lí vi phạm pháp tụng cạnh tranh. giải quyết vụ việc  
pháp luật cạnh tranh. 7B4. Phân tích được cạnh tranh.  
luật cạnh 7A5. Nêu được thẩm thẩm quyền xem xét và 7C3. Bình luận  
tranh và quyền quyết định cho quyết định cho hưởng được về ý nghĩa  
thủ tục hưởng miễn trừ và thủ tục miễn trừ.  
miễn trừ thực hiện đối với các  
trường hợp được hưởng  
của phiên điều  
trần trong tố tụng  
cạnh tranh.  
miễn trừ.  
7C4. Bình luận  
được sự khác biệt  
giữa thủ tục thực  
hiện việc miễn  
trừ với thủ tục tố  
tụng cạnh tranh.  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
Mục tiêu  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
Vấn đề  
Vấn đề 1  
8
7
5
7
2
3
15  
17  
12  
12  
13  
10  
13  
92  
Vấn đề 2  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Vấn đề 5  
Vấn đề 6  
Vấn đề 7  
Tổng  
5
4
3
5
4
3
5
4
4
4
3
3
5
4
4
34  
31  
22  
14  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
Thái độ  
Mục tiêu  
K1  
K2  
K3  
S4  
S5  
S6  
S7  
T8  
T9  
1A1  
1A2  
1A3  
1A4  
1A5  
1A6  
1A7  
1A8  
1B1  
1B2  
1B3  
1B4  
1B5  
1C1  
1C2  
2A1  
2A2  
2A3  
2A4  
2A5  
2A6  
2A7  
2B1  
2B2  
2B3  
2B4  
2B5  
2B6  
15  
2B7  
2C1  
2C2  
2C3  
3A1  
3A2  
3A3  
3A4  
3A5  
3B1  
3B2  
3B3  
3B4  
3C1  
3C2  
3C3  
4A1  
4A2  
4A3  
4A4  
4A5  
4B1  
4B2  
4B3  
4B4  
4C1  
4C2  
4C3  
5A1  
5A2  
5A3  
5A4  
16  
5A5  
5B1  
5B2  
5B3  
5B4  
5C1  
5C2  
5C3  
5C4  
6A1  
6A2  
6A3  
6A4  
6B1  
6B2  
6B3  
6C1  
6C2  
6C3  
7A1  
7A2  
7A3  
7A4  
7A5  
7B1  
7B2  
7B3  
7B4  
7C1  
7C2  
7C3  
7C4  
17  
8. HỌC LIỆU  
A. GIÁO TRÌNH  
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật cạnh tranh, Nxb. Công an  
nhân dân, Hà Nội, 2011, 2018, 2020.  
2. Tăng Văn Nghĩa, Giáo trình luật cạnh tranh, Nxb. Giáo dục Việt Nam,  
2009.  
3. Trường Đại học kinh tế - luật, Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Giáo  
trình luật cạnh tranh, 2010.  
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC  
* Sách  
1. Cục quản lí cạnh tranh - Bộ công thương, Hỏi đáp về Luật cạnh tranh  
Việt Nam, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2006.  
2. Vụ pháp chế, Bộ thương mại, Tài liệu tham khảo khuôn khổ pháp lí đa  
phương điều chỉnh hoạt động cạnh tranh và luật cạnh tranh của một số  
nước và vùng lãnh thổ, Hà Nội, 2003.  
* Đề tài nghiên cứu khoa học  
1. Trường Đại học luật Hà Nội, “Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc xây  
dựng nội dung chương trình môn học Luật cạnh tranh”, Đề tài nghiên  
cứu khoa học cấp trường, 2005.  
* Bài tạp chí  
1. Nguyễn Thị Vân Anh, “Một số bất cập trong pháp luật điều chỉnh hành  
vi hạn chế cạnh tranh của Việt Nam”, Tạp chí luật học, số 4/20011, tr. 3  
- 9.  
2. Nguyễn Ngọc Sơn, “Hành vi ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại  
cho khách hàng”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 59/2005.  
3. Nguyễn Ngọc Sơn, “Hành vi định giá huỷ diệt và ứng dụng trong pháp  
luật cạnh tranh của Việt Nam”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số 19/2008,  
tr. 25 - 33.  
4. Nguyễn Thanh Tâm, “Giới thiệu pháp luật cạnh tranh các nước  
ASEAN”, Tạp chí luật học, số 12/2009, tr. 58 - 67.  
5. Nguyễn Thanh Tú, “Pháp luật về bán giá thấp nhằm loại bỏ đối thủ  
cạnh tranh”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 7/2005, tr. 40 - 50.  
18  
6. Nguyễn Thanh Tú, “Hành vi ấn định giá bán lại theo pháp luật cạnh tranh”,  
Tạp chí khoa học pháp lí, số 6/2007.  
7. Nguyễn Thanh Tú, “Nguyên tắc lập luận hợp lí và nguyên tắc vi phạm  
mặc nhiên trong pháp luật cạnh tranh”, Tạp chí nhà nước và pháp luật,  
số 1/2007, tr 52 - 61.  
8. Trường Đại học Luật Hà Nội, Tạp chí luật học (Chuyên đề về Luật cạnh  
tranh), số 6/2006.  
* Văn bản quy phạm pháp luật  
1. Luật cạnh tranh năm 2004  
2. Luật cạnh tranh năm 2018  
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN  
* Sách  
1. Cục quản lí cạnh tranh - Bộ công thương, Báo cáo tập trung kinh tế tại  
Việt Nam - Hiện trạng và dự báo, Nxb. Lao động, Hà Nội 2009.  
2. Cục quản lí cạnh tranh - Bộ công thương, Kiểm soát tập trung kinh tế -  
Kinh nghiệm quốc tế và thực tiễn tại Việt Nam, Nxb. Chính trị quốc gia,  
Hà Nội, 2007.  
3. Cục quản lí cạnh tranh - Bộ công thương, Quảng cáo dưới góc độ cạnh  
tranh, Nxb. Lao động-xã hội, 2008.  
4. Cục quản lý cạnh tranh - Bộ công thương, Báo cáo rà soát các quy định  
của pháp luật cạnh tranh Việt Nam, Hà Nội, 2012.  
* Luận án, luận văn  
1. Đặng Vũ Huân, Pháp luật về kiểm soát độc quyền và chống cạnh tranh  
không lành mạnh ở Việt Nam, Luận án tiến sĩ luật học, Trường Đại học  
Luật Hà Nội, 2002.  
2. Trần Bảo Ánh, Một số vấn đề pháp lí về tập trung kinh tế theo Luật cạnh  
tranh Việt Nam, Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà Nội,  
2006.  
3. Đồng Ngọc Dám, Kiểm soát thoả thuận hạn chế cạnh tranh - Những vấn  
đề lí luận và thực tiễn, Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học Luật  
Hà Nội, 2006.  
4. Nguyễn Thị Thu Hiền, Xây dựng pháp luật chống cạnh tranh không lành  
19  
mạnh ở Việt Nam hiện nay, Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học  
Luật Hà Nội, 2004.  
5. Hoàng Thị An Khánh, Cơ quan quản lí cạnh tranh trong xử lí vụ việc  
liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh, Luận văn thạc sĩ luật học,  
Trường đại học Luật Hà Nội, 2008.  
6. Nguyễn Kim Phượng, Kiểm soát hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh  
thị trường, vị trí độc quyền theo Luật cạnh tranh của Việt Nam,  
Luận văn thạc sĩ luật học, Trường Đại học Luật Hà Nội, 2007.  
7. Vũ Thị Cẩm Tú, Cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực xúc tiến  
thương mại theo quy định Luật cạnh tranh năm 2004, Luận văn thạc sĩ  
luật học, Trường Đại học Luật Hà Nội, 2010.  
8. Đỗ Thanh Thúy, Kiểm soát hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh trên thị  
trường theo pháp luật cạnh tranh Việt Nam, Luận văn thạc sĩ luật học,  
Trường đại học Luật Hà Nội, 2014  
* Tài liệu hội thảo  
1. Nhà pháp luật Việt-Pháp và Cục quản lí cạnh tranh, tài liệu Hội thảo:  
“Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng: Từ hai góc nhìn Á - Âu”, Hà Nội,  
ngày 27 - 28/9/2010.  
2. Trung tâm pháp luật cạnh tranh - Khoa pháp luật kinh tế, Trường Đại  
học Luật Hà Nội, tài liệu Hội thảo: “Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng ở  
Việt Nam - Thực trạng và giải pháp” ngày 10/9/2010.  
3. Trung tâm pháp luật cạnh tranh - Khoa pháp luật kinh tế, Trường Đại học  
Luật Hà Nội, tài liệu Hội thảo: “Thực thi pháp luật cạnh tranh không  
lành mạnh ở Việt Nam”, Hà Nội, ngày 22/9/2012.  
4. Bộ môn Luật cạnh tranh và BVQLNTD – Khoa pháp luật kinh tế, Trường  
Đại học Luật Hà Nội, tài liệu Hội thảo: “Những điểm mới trong quy định  
Luật cạnh tranh 2018”, Hà Nội, năm 2018.  
* Văn bản quy phạm pháp luật  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
docx 40 trang baolam 21401 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Luật cạnh tranh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_cuong_hoc_phan_luat_canh_tranh.docx