Đề cương học phần Pháp luật về điều ước quốc tế

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI - 2022  
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
BT  
Bài tập  
ĐĐ  
Địa điểm  
ĐUQT  
GV  
Điều ước quốc tế  
Giảng viên  
KTĐG  
LVN  
MT  
Kiểm tra đánh giá  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
TNC  
Nxb  
TC  
Tự nghiên cứu  
Nhà xuất bản  
Tín chỉ  
TG  
Thời gian  
VĐ  
Vấn đề  
VP  
Văn phòng  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ  
BỘ MÔN CÔNG PHÁP QUỐC TẾ  
Bậc đào tạo:  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Cử nhân ngành Luật  
Pháp luật về điều ước quốc tế  
02  
Loại học phần:  
Tự chọn  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. PGS.TS. GVCC. Nguyễn Thị Kim Ngân – Phó trưởng phòng, Phòng  
Đào tạo sau đại học  
2. TS. GVC. Nguyễn Thị Hồng Yến – Trưởng Bộ môn  
3. TS. GVC. Lê Thị Anh Đào  
4. TS. Mạc Thị Hoài Thương  
5. ThS. NCS. Hà Thanh Hòa  
6. ThS.NCS. Đỗ Quí Hoàng  
7. ThS. Trần Thị Thu Thuỷ  
Văn phòng Bộ môn công pháp quốc tế  
Khoa pháp luật quốc tế (Phòng A310)  
Trường Đại học Luật Hà Nội  
Số 87, Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.  
Điện thoại: 04.38352631  
Giờ làm việc: 8h00 - 16h30 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)  
3
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT  
Công pháp quốc tế  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Pháp luật về ĐƯQT là học phần chuyên ngành nhằm cung cấp cho  
người học những kiến thức cơ bản về lí luận cũng như thực tiễn kí kết  
ĐƯQT, cách thức triển khai đàm phán, kĩ năng đàm phán và việc soạn thảo  
một số văn kiện ngoại giao trong kí kết ĐƯQT, trình tự, thủ tục kí kết  
ĐƯQT; giúp người học nắm bắt được cách thức xác định hiệu lực của  
ĐƯQT, những vấn đề pháp lý về bảo lưu ĐƯQT, các trường hợp chấm dứt  
hiệu lực của ĐƯQT; giúp người học nắm bắt được quá trình triển khai thực  
hiện ĐƯQT. Trên cơ sở đó, người học có thể áp dụng, xem xét, đánh giá  
thực tiễn đàm phán, kí kết và thực hiện ĐƯQT của Việt Nam, đặc biệt là  
các ĐƯQT trong lĩnh vực thương mại, tương trợ tư pháp, quyền con người  
và đấu trang phòng chống tội phạm.  
Học phần gồm 4 vấn đề chính sau:  
-
-
-
-
Khái quát chung về ĐƯQT và pháp luật về ĐƯQT.  
Các vấn đề pháp lý quốc tế về kí kết và gia nhập ĐƯQT.  
Các vấn đề pháp lý quốc tế về hiệu lực và thực hiện ĐƯQT.  
Pháp luật và thực tiễn kí kết, thực hiện ĐƯQT của Việt Nam.  
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Khái quát chung về ĐƯQT và pháp luật về ĐƯQT  
1.1. Khái niệm ĐƯQT  
1.1.1. Định nghĩa ĐƯQT  
1.1.2. Đặc điểm của ĐƯQT  
1.1.3. Phân loại ĐƯQT  
1.1.4. ĐƯQT và công văn, văn kiện ngoại giao  
1.1.5. ĐƯQT và Thỏa thuận quốc tế  
1.2. Khái quát chung pháp luật về ĐƯQT  
1.2.1. Định nghĩa pháp luật về ĐƯQT  
1.2.2. Đặc điểm của pháp luật về ĐƯQT  
1.2.3. Nguyên tắc của pháp luật về ĐƯQT  
1.2.4. Nguồn của pháp luật về ĐƯQT  
1.2.5. Mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế về ĐƯQT và các ngành  
4
luật khác trong hệ thống pháp luật quốc tế  
Vấn đề 2. Các vấn đề pháp lý quốc tế về kí kết và gia nhập ĐƯQT  
1.1. Thẩm quyền kí kết ĐƯQT  
1.1.1. Thẩm quyền đại diện quốc gia trong kí kết ĐƯQT  
1.1.2. Thẩm quyền đại diện tổ chức quốc tế trong ký kết ĐƯQT  
1.1.3. Các vấn đề pháp lý về giấy uỷ quyền, thư uỷ nhiệm  
1.2. Chuẩn bị kí kết ĐƯQT  
1.2.1. Chuẩn bị nhân sự, thời gian, không gian và nội dung đàm phán  
1.2.2. Xác định chiến lược, chiến thuật đàm phán  
1.2.3. Đánh giá tác động khi kí kết ĐƯQT  
1.2.4. Đánh giá sự tương thích giữa ĐƯQT & pháp luật quốc gia  
1.3. Trình tự, thủ tục kí kết ĐƯQT  
1.3.1. Các hành vi hình thành văn bản ĐƯQT  
1.3.2. Các hành vi ràng buộc với ĐƯQT  
1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình kí kết ĐƯQT  
1.4.1. Bối cảnh quốc gia và quốc tế  
1.4.2. Phong cách dân tộc và các yếu tố văn hoá  
1.4.3. Một số yếu tố khác  
1.5. Gia nhập ĐƯQT  
1.5.1. Định nghĩa  
1.5.2. Các trường hợp được gia nhập ĐƯQT  
1.5.3. Trình tự, thủ tục gia nhập ĐƯQT  
Vấn đề 3. Các vấn đề pháp lý quốc tế về hiệu lực và thực hiện ĐƯQT  
1.1. Hiệu lực của ĐƯQT  
1.1.1. Các trường hợp ĐƯQT vô hiệu  
1.1.2. Thời điểm phát sinh hiệu lực ĐƯQT  
1.1.3. Tạm đình chỉ, chấm dứt hiệu lực của ĐƯQT  
1.1.4. Bảo lưu ĐƯQT  
1.1.5. ĐƯQT và quốc gia không phải là thành viên ĐƯQT  
1.2. Thực hiện ĐƯQT  
1.2.1. Nguyên tắc thực hiện ĐƯQT  
1.2.2. Giải thích, đăng ký và công bố ĐƯQT  
1.2.3. Sửa đổi, bổ sung ĐƯQT  
5
1.2.4. Thực hiện các ĐƯQT kế tiếp nhau về cùng một vấn đề  
1.2.5. Thực hiện ĐƯQT trong mối quan hệ với pháp luật quốc gia  
Vấn đề 4. Pháp luật và thực tiễn kí kết, thực hiện ĐƯQT của Việt Nam  
1.1. Khái quát về pháp luật và tình hình kí kết, thực hiện ĐƯQT của Việt  
Nam  
1.1.1. Giai đoạn trước năm 1986  
1.1.2. Giai đoạn từ năm 1986 đến trước năm 2005  
1.1.3. Giai đoạn từ năm 2005 đến trước năm 2016  
1.1.4. Giai đoạn từ năm 2016 đến nay  
1.2. Ký kết và thực hiện ĐƯQT theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện  
nay  
1.2.1. Quy định về ký kết và gia nhập ĐƯQT  
1.2.2. Quy định về hiệu lực và thực hiện ĐƯQT  
1.3. Thực tiễn kí kết và thực hiện ĐƯQT trong một số lĩnh vực  
1.3.1. Trong lĩnh vực thương mại  
1.3.2. Trong lĩnh vực tương trợ tư pháp  
1.3.3. Trong lĩnh vực quyền con người  
1.3.4. Trong hợp tác đấu tranh phòng chống tội phạm  
5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Hiểu được các vấn đề lý luận về ĐƯQT và pháp luật về ĐƯQT.  
K2. Nắm bắt được các vấn đề pháp lý về kí kết ĐƯQT: thẩm quyền kí kết,  
công tác chuẩn bị kí kết, trình tự và các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình kí  
kết.  
K3. Nắm bắt được các vấn đề pháp lý về gia nhập ĐƯQT: thẩm quyền,  
trình tự, thủ tục và thực tiễn gia nhập ĐƯQT của Việt Nam.  
K4. Nắm bắt được các vấn đề pháp lý về hiệu lực và quá trình thực hiện  
ĐƯQT.  
K5. Bước đầu áp dụng để xem xét, đánh giá pháp luật Việt Nam về kí kết  
và thực hiện ĐƯQT cũng như thực tiễn kí kết và thực hiện ĐƯQT trong  
một số lĩnh vực của Việt Nam.  
5.2. Về kĩ năng  
6
S6. Hình thành và phát triển năng lực thu thập thông tin về các vấn đề liên  
quan đến kí kết và thực hiện ĐƯQT;  
S7. Kĩ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá và bình luận các vấn đề về kí kết  
và thực hiện ĐƯQT;  
S8. Hình thành và phát triển kĩ năng so sánh trong quá trình tìm hiểu các  
vấn đề về kí kết và thực hiện ĐƯQT;  
S9. Góp phần trau dồi, phát triển năng lực đánh giá, giải quyết các vấn đề  
phát sinh;  
S10. Góp phần phát triển kĩ năng cộng tác, LVN.  
5.3. Về thái độ  
T11. Tích cực nâng cao trình độ nhận thức về kí kết và thực hiện ĐƯQT;  
T12. Chủ động vận dụng kiến thức đã học để đánh giá và nhìn nhận đúng  
đắn các vấn đề liên quan đến hoạt động kí kết và thực hiện ĐƯQT củaViệt  
Nam.  
5.4. Các mục tiêu khác  
-
-
Góp phần phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi;  
Góp phần rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, theo dõi kiểm tra  
việc thực hiện chương trình học tập.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
VĐ  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
1. 1A1. Nêu được định 1B1. Phân tích được 1C1. Đánh  
giá  
được vai trò của  
1A2. Nêu được các 1B2. Phân tích được ĐƯQT trong điều  
đặc điểm của ĐƯQT. đặc điểm của ĐƯQT. chỉnh quan hệ giữa  
1A3. Nêu được các 1B3. Phân tích được các chủ thể của luật  
tiêu chí phân loại vai trò của ĐƯQT với quốc tế.  
nghĩa ĐƯQT.  
bản chất của ĐƯQT.  
Khái  
quát  
chung  
về  
ĐƯQT  
và pháp  
luật  
ĐƯQT.  
tính chất là một nguồn 1C2. Bình luận các  
1A4. Nêu được định cơ bản của Luật quốc tế đặc điểm của ĐƯQT,  
nghĩa pháp luật về và là công cụ để thực từ đó đánh giá mối  
7
ĐƯQT ĐƯQT.  
hiện chính sách đối quan hệ giữa ĐƯQT  
với các văn kiện  
1A5. Nêu được các ngoại của quốc gia.  
đặc điểm của pháp luật 1B4. Phân tích được khác trong điều  
quốc tế và pháp luật các nguyên tắc của chỉnh quan hệ quốc  
quốc gia về ĐƯQT.  
pháp luật quốc tế về tế.  
1A6. Nêu được các ĐƯQT trong mối quan 1C3. Bình luận về  
nguyên tắc của pháp hệ với các nguyên tắc vị trí, vai trò của  
luật quốc tế và pháp khác của Luật quốc tế. pháp luật về ĐƯQT  
luật Việt Nam về 1B5. Phân tích được trong điều chỉnh các  
ĐƯQT.  
nội dung các nguyên tắc quan hệ quốc tế.  
1A7. Nêu  
được điều chỉnh việc ký kết 1C4. Bình luận về  
nguồn của pháp luật về và thực hiện ĐƯQT của nội dung và vai trò  
ĐƯQT. Việt Nam. của các nguyên tắc  
1A8. Nêu được mối 1B6. Phân tích được điều chỉnh việc ký  
quan hệ giữa pháp luật mối quan hệ giữa pháp kết và thực hiện  
quốc tế về ĐƯQT với luật quốc tế về ĐƯQT ĐƯQT của Việt  
các ngành luật khác với các ngành luật khác Nam.  
trong hệ thống pháp trong hệ thống pháp  
luật quốc tế.  
luật quốc tế.  
2. 2A1. Nêu được các 2B1. Phân tích được 2C1. Bình luận được  
quy định của luật quốc nội dung cơ bản của các các quy định của  
Các  
vấn đề  
pháp  
tế về thẩm quyền kí giai đoạn kí kết ĐƯQT. pháp luật quốc tế về  
kết ĐƯQT.  
thẩm quyền kí kết  
2B2. Phân tích được  
ĐƯQT.  
lý quốc 2A2. Nêu được các nội dung các công việc  
tế về kí công việc cần chuẩn bị cần chuẩn bị để ký kết 2C2. Đánh giá được  
kết và để ký kết ĐƯQT.  
ĐƯQT.  
tầm quan trọng của  
từng công việc cần  
chuẩn bị để ký kết  
ĐƯQT và liên hệ với  
thực tế.  
gia  
nhập  
ĐƯQT  
2A3. Nêu được các 2B3. Phân tích được  
giai đoạn của quá trình nội dung và trình tự, thủ  
kí kết ĐƯQT theo quy tục đàm phán nhằm kí  
định của luật quốc tế. kết ĐƯQT.  
2C3. Đánh giá được  
các yếu tố ảnh hưởng  
2A4. Nêu được các 2B4. Phân tích được  
8
hành vi nhằm hình các hình thức kí và ý đến quá trình kí kết  
thành văn bản ĐƯQT: nghĩa của từng hình ĐƯQT và liên hệ với  
đàm phán, soạn thảo, thức kí ĐƯQT.  
thông qua và xác thực 2B5. Phân tích được ý 2C4. Bình luận về  
văn bản điều ước. nghĩa của việc thông ưu điểm và hạn chế  
2A5. Nêu được các qua và việc xác thực của các hành vi thể  
hành vi ràng buộc của văn bản ĐƯQT. hiện sự đồng ý ràng  
thực tế.  
quốc gia với ĐƯQT: 2B6. Phân tích, từ đó buộc với ĐƯQT.  
kí, phê chuẩn, phê làm rõ các trường hợp  
duyệt.  
đồng ý chịu sự ràng  
2A6. Nêu được ý buộc với ĐƯQT được  
nghĩa, vai trò của từng biểu thị bằng việc phê  
hành vi trong quá trình chuẩn, phê duyệt.  
kí kết ĐƯQT.  
2A7.  
2B7. Phân tích được nội  
dung và ý nghĩa của các  
Nêu được các yếu tố trường hợp gia nhập  
ảnh hưởng đến quá ĐƯQT.  
trình kí kết ĐƯQT.  
2A8. Nêu được các  
trường hợp gia nhập  
ĐƯQT.  
3. 3A1. Nêu được các 3B1. Phân tích được 3C1. Bình luận quy  
điều kiện có hiệu lực các trường hợp ĐƯQT định của pháp luật  
Các vấn  
đề pháp  
lý quốc  
tế về  
hiệu lực  
và thực  
hiện  
của ĐƯQT.  
3A2. Nêu  
vô hiệu.  
quốc tế về các trường  
được 3B2. Phân tích được hợp ĐƯQT vô hiệu.  
nguyên tắc và các thời hiệu lực của ĐƯQT 3C2. Đưa ra được ý  
điểm ĐƯQT phát sinh theo thời gian. kiến cá nhân về khả  
hiệu lực.  
3B3. Phân tích được năng áp dụng các quy  
được hiệu lực của ĐƯQT theo định của luật quốc tế  
3A3. Nêu  
nguyên tắc và các không gian lãnh thổ.  
trường hợp tạm đình 3B4. Phân tích được 3C3. Bình luận, đánh  
chỉ, chấm dứt hiệu lực các yếu tố, hoàn cảnh giá thực tiễn áp dụng  
về bảo lưu ĐƯQT.  
ĐƯQT.  
9
và rút khỏi ĐƯQT.  
3A4. Nêu được khái của ĐƯQT.  
niệm, trình tự, thủ tục 3B5. Phân tích được 3C4. Bình  
và hệ quả của bảo lưu hệ quả pháp lý của bảo đánh giá thực tiễn áp  
ĐƯQT. lưu ĐƯQT. dụng các nguyên tắc  
ảnh hưởng đến hiệu lực các nguyên tắc thực  
hiện ĐƯQT.  
luận,  
3A5. Nêu được các 3B6. Phân tích được giải thích ĐƯQT.  
trường hợp ĐƯQT có nội dung và ngoại lệ các 3C5. Đánh giá được  
hiệu lực với bên thứ nguyên tắc thực hiện thực tiễn thực hiện  
ba.  
ĐƯQT.  
ĐƯQT trong phạm vi  
3A6. Trình bày được 3B7. Phân tích được lãnh thổ quốc gia.  
các nguyên tắc thực những vấn đề pháp lý  
hiện ĐƯQT.  
đặt ra trong quá trình  
3A7. Nêu được trình giải thích ĐƯQT.  
tự, thủ tục thực hiện 3B8. Phân tích được  
ĐƯQT trong phạm vi thực tiễn thực hiện  
lãnh thổ quốc gia.  
ĐƯQT trong phạm vi  
3A8. Nêu được các lãnh thổ quốc gia.  
nguyên tắc và phương  
thức giải thích ĐƯQT.  
3A9. Nêu được các  
nguyên tắc thực hiện  
nhiều ĐƯQT cùng  
điều chỉnh về một vấn  
đề.  
3A10. Nêu được việc  
thực hiện ĐƯQT trong  
mối quan hệ với hệ  
thống văn bản quy  
phạm pháp luật quốc  
gia.  
4. 4A1. Trình bày được 4B1. Phân tích được 4C1. Bình luận, đánh  
Pháp quá trình kí kết và thực thực tiễn kí kết ĐƯQT giá thực tiễn kí kết  
10  
luật và hiện ĐƯQT của Việt của Việt Nam.  
thực Nam.  
ĐƯQT của Việt Nam.  
4B2. Phân tích được 4C2. Bình  
luận,  
tiễn kí 4A2. Trình bày được thực tiễn thực hiện đánh giá quy định  
kết, quá trình phát triển của ĐƯQT của Việt Nam. của pháp luật Việt  
thực pháp luật Việt Nam về 4B3. Phân tích được Nam về ký kết và  
hiện ĐƯQT.  
việc Việt Nam thực thực hiện ĐƯQT.  
ĐƯQT 4A3. Trình bày được hiện các ĐƯQT kế tiếp 4C3. Đưa ra được ý  
của trình tự, thủ tục kí kết nhau về cùng một vấn kiến cá nhân về thực  
Việt ĐƯQT theo quy định đề.  
tiễn thực hiện ĐƯQT  
Nam của pháp luật Việt Nam. 4B4. Phân tích được của Việt Nam trong  
4A4. Trình bày được thực tiễn Việt Nam giải một số lĩnh vực, đặc  
trình tự, thủ tục gia nhập quyết mối quan hệ giữa biệt là lĩnh vực  
ĐƯQT của Việt Nam. ĐƯQT với văn bản qui thương mại, tương  
4A5. Nêu được trình phạm pháp luật của Việt trợ tư pháp, quyền  
tự, thủ tục đăng ký, Nam.  
công bố ĐƯQT của  
Việt Nam.  
con người và hợp tác  
đấu tranh phòng  
chống tội phạm.  
4A6. Trình bày được  
cách thức thực hiện  
ĐƯQT theo qui định  
pháp luật Việt Nam.  
4A7. Trình bày được  
thực tiễn kí kết, gia  
nhập, thực hiện ĐƯQT  
của Việt Nam trong  
một số lĩnh vực.  
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức  
Mục tiêu  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
Vấn đề  
Vấn đề 1  
Vấn đề 2  
8
8
6
4
4
4
18  
16  
11  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Tổng  
10  
7
8
4
5
3
24  
14  
72  
33  
22  
16  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG MỤC TIÊU  
CHUNG CỦA HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
Thái độ  
Mục  
tiêu  
K1 K2 K3 K4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 T11 T12  
1A1  
1A2  
1A3  
1A4  
1A5  
1A6  
1A7  
1A8  
1B1  
1B2  
1B3  
1B4  
1B5  
1B6  
1C1  
1C2  
1C3  
1C4  
2A1  
2A2  
2A3  
2A4  
2A5  
2A6  
12  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
2A7  
2A8  
2B1  
2B2  
2B3  
2B4  
2C1  
2C2  
2C3  
2C4  
3A1  
3A2  
3A3  
3A4  
3A5  
3A6  
3A7  
3A8  
3A9  
3A10  
3B1  
3B2  
3B3  
3B4  
3B5  
3B6  
3B7  
3B8  
3C1  
3C2  
3C3  
3C4  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
13  
3C5  
4A1  
4A2  
4A3  
4A4  
4A5  
4A6  
4A7  
4B1  
4B2  
4B3  
4B4  
4C1  
4C2  
4C3  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU  
A. GIÁO TRÌNH - TẬP BÀI GIẢNG  
1. Học viện ngoại giao, Giáo trình một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ  
ngoại giao, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2000.  
2. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật quốc tế (Chương IV -  
Luật điều ước quốc tế), Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2016.  
3. Chu Mạnh Hùng & Nguyễn Thị Kim Ngân (đồng chủ biên), Giáo trình  
luật quốc tế (Chương IV - Luật điều ước quốc tế), Nxb. Giáo dục, Hà  
Nội, 2010.  
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC  
* Sách  
1. Bộ Ngoại giao, Sổ tay điều ước quốc tế, Nxb. Chính trị Quốc gia Sự thật,  
Hà Nội, 2020.  
2. Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Tập bài giảng quan hệ quốc  
tế, lễ tân ngoại giao, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1997.  
3. Vũ Dương Huân, Ngoại giao và công tác ngoại giao, Nxb. Chính trị  
14  
quốc gia, Hà Nội, 2009.  
4. Lê Văn Bính, Luật điều ước quốc tế, Nxb. Đại học quốc gia, Hà Nội,  
2010  
5. Nguyễn Thị Kim Ngân, Bảo lưu điều ước quốc tế - Khía cạnh pháp  
luật và thực tiễn, Nxb.Lao động , Hà Nội, 2018.  
* Các ĐƯQT và văn bản quy phạm pháp luật  
1. Hiến chương Liên hợp quốc  
2. Công ước Viên 1986 về luật ĐƯQT ký kết giữa các tổ chức quốc tế.  
3. Công ước Viên năm 1969 về luật ĐƯQT giữa các quốc gia.  
4. Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam năm 2013.  
5. Luật ĐƯQT năm 2016.  
6. Luật tương trợ tư pháp năm 2007.  
7. Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế ngày 20/4/2007.  
8. Chỉ thị 22/CT-TTg ngày 23/5/2017 về tăng cường kiểm tra, đôn đốc  
việc thực hiện các cam kết, thỏa thuận quốc tế.  
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO TỰ CHỌN  
* Sách  
1. Bộ Ngoại giao, Ban Nghiên cứu lịch sử, Cuộc đàm phán lịch sử: Kỷ  
niệm 30 năm Hiệp định Paris 1973-2008, Nxb. Sự thật (2009)  
2. Bộ ngoại giao, Niên giám các ĐƯQT nước CHXHCNVN, Nxb. Chính  
trị quốc gia, Hà Nội, 2008.  
3. Vũ Dương Huân, Vài suy nghĩ về trường phái ngoại giao Việt Nam,  
Nghiên cứu quốc tế, số 3 (78), 9/2009.  
4. Lưu Văn Lợi, 50 năm ngoại giao Việt Nam, Nxb. Công an nhân dân,  
Hà Nội, 1998.  
5. Nguyễn Phúc Luân, Ngoại giao Việt Nam hiện đại, Nxb. Chính trị quốc  
gia, Hà Nội, 2001.  
6. Hiệp định tương trợ tư pháp và pháp lí kí kết giữa CHXHCN Việt Nam  
và các nước, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2001.  
* Tài liệu nước ngoài  
1. Alexandra Garcia Igragorri, Negotiation in international relations  
nternational%20relations.pdf  
15  
2. Christopher W. Moore & Peter J. Woodrow, Handbook of global and  
multicultural negotiation, Jossey-Bass, San francisco, 2010.  
3. Larry Crump & S. Javed Maswood (ed.), Developing countries and  
global trade negotiations, Routledge, London, 2007.  
4. Nicole Simonelli, Bargaining over international multilateral agreements: The  
duration  
of  
negotiation,  
uploads/archive/docum Hoàng Văn Châu ents/SimonelliGGDTalk.pdf  
5. Wolfgang Blaas & Joachim Becker (ed.), Strategic arena switching in  
international trade negotiations, Ashgate Publishing Limited, England,  
2007.  
6. Ziauddin Choudhury, The art of negotiations in bilateral relations,  
* Bài tạp chí  
1. “Lương Xuân Quỳ, “Việt Nam và Hiệp định thương mại xuyên Thái  
Bình Dương (TPP)”, Tạp chí phát triển và hội nhập, số 14, tháng 1-  
2/2014.  
2. Hoàng Văn Châu, “Vài đề xuất bước đầu về nội dung đàm phán Hiệp  
định TPP”, Tạp chí kinh tế đối ngoại- ĐH Ngoại Thương, ngày  
17/1/2014.  
3. Trần Hữu Duy Minh, “Hiệu lực pháp lý và áp dụng điều ước quốc tế ở  
Việt Nam”, Tạp chí Luật học, số 3/2016.  
* Website  
16  
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC  
9.1. Lịch trình chung  
Hình thức tổ chức dạy-học  
Tuần VĐ  
Tổng  
Lí thuyết Seminar LVN TNC  
KTĐG  
1
1
4
0
2
3
Nhận BT nhóm và  
2
3
4
5
2
3
3
4
2
2
4
4
2
2
3
3
2
4
2
3
Nộp BT nhóm  
2
4
2
3
Thuyết trình BT nhóm  
53  
30  
Số tiết  
Số giờ TC  
12  
12  
16  
8
10  
5
15  
5
9.2. Lịch trình chi tiết  
Tuần 1: Vấn đề 1 + Vấn đề 2  
Hìnhthức Số  
tổ chức giờ  
dạy-học TC  
Yêu cầu sinh viên  
Nội dung chính  
- Giới thiệu học phần: * Đọc:  
chuẩn bị  
Lí thuyết  
2
chính sách, học liệu, - Nghiên cứu đề cương học phần  
phương pháp nghiên pháp luật về ĐƯQT.  
1
cứu, hệ thống khái - Tập bài giảng pháp luật về ĐƯQT,  
niệm, thuật ngữ…  
- Định nghĩa, đặc điểm Đại học Luật Hà Nội, Hà Nội, 2017.  
và phân loại ĐƯQT. - Chương 1, Sổ tay điều ước quốc  
Bộ môn công pháp quốc tế, Trường  
- Phân biệt ĐƯQT với tế, Bộ Ngoại giao, Nxb. Tư pháp,  
công văn, văn kiện Hà Nội, 2013.  
ngoại giao.  
- Chương IV Giáo trình luật quốc  
- Phân biệt ĐƯQT (qui tế, Trường Đại học Luật Hà Nội,  
định trong Luật ĐƯQT Nxb. CAND, Hà Nội, 2010.  
17  
năm 2016) với thỏa - Chương 1, Sách chuyên khảo,  
thuận quốc tế (qui định Luật điều ước quốc tế, Lê Văn  
trong Luật Thỏa thuận Bính, Nxb. Đại học quốc gia, Hà  
quốc tế năm 2020).  
Nội, 2010.  
- Định nghĩa, đặc điểm, - Công ước Viên 1969 về luật  
nguyên tắc và nguồn ĐƯQT giữa các quốc gia; Luật  
của luật về ĐƯQT.  
ĐƯQT năm 2016 của Việt Nam và  
Luật Thỏa thuận quốc tế năm  
2020.  
- Thẩm quyền kí kết  
Lý  
2
ĐƯQT.  
* Đọc:  
thuyết 2  
- Các vấn đề pháp lý - Tập bài giảng pháp luật về  
về giấy ủy quyền, ủy ĐƯQT, Bộ môn công pháp quốc  
nhiệm.  
- Chuẩn bị kí kết Hà Nội, 2017.  
ĐƯQT. - Giáo trình một số vấn đề cơ bản  
tế, Trường Đại học Luật Hà Nội,  
về nghiệp vụ ngoại giao, Học viện  
ngoại giao, Nxb. CTQG, Hà Nội,  
2000.  
- Chương IV Giáo trình luật quốc  
tế, Trường Đại học Luật Hà Nội,  
Nxb. CAND, Hà Nội, 2010.  
- Ngoại giao và công tác ngoại giao,  
Vũ Dương Huân, Nxb. CTQG, Hà  
Nội, 2009.  
- Chương 2, Sách chuyên khảo,  
Luật điều ước quốc tế, Lê Văn  
Bính, Nxb. Đại học quốc gia, Hà  
Nội, 2010.  
- Công ước Viên 1969 về luật  
ĐƯQT giữa các quốc gia và Luật  
ĐƯQT năm 2016 của Việt Nam.  
18  
- Vị trí, vai trò của * Đọc:  
pháp luật ĐƯQT.  
- Các tài liệu như đã hướng dẫn  
- Mối quan hệ giữa trong giờ lí thuyết.  
pháp luật quốc tế về - Tìm hiểu thực tiễn  
ĐƯQT và các ngành  
luật khác trong hệ  
thống pháp luật quốc  
tế.  
- Thực tiễn công tác  
chuẩn bị ký kết một số  
ĐƯQT mà Việt Nam  
là thành viên.  
1
1
Tự NC  
Sinh viên LVN phân công nhiệm vụ thực hiện các nội dung  
của BT nhóm.  
LVN  
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học  
tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu...  
- Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ tư  
- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn công pháp quốc tế  
Sinh viên nhận BT nhóm  
Tư vấn  
KTĐG  
Tuần 2: Vấn đề 2  
Hìnhthức Số  
tổ chức giờ  
dạy-học TC  
Yêu cầu sinh viên  
Nội dung chính  
chuẩn bị  
2 giờ - Các hành vi hình thành * Đọc:  
Lí thuyết  
TC văn bản điều ước.  
- Tập bài giảng pháp luật về  
- Các hành vi ràng buộc ĐƯQT, Bộ môn công pháp  
của quốc gia với ĐƯQT.  
- Gia nhập ĐUQT  
quốc tế, Trường Đại học Luật  
Hà Nội, Hà Nội, 2017.  
- Giáo trình một số vấn đề cơ  
bản về nghiệp vụ ngoại giao,  
Học viện ngoại giao, Nxb.  
CTQG, Hà Nội, 2000.  
19  
- Chương IV Giáo trình luật  
quốc tế, Trường Đại học Luật  
Hà Nội, Nxb. CAND, Hà Nội,  
2010.  
- Ngoại giao và công tác ngoại  
giao, Vũ Dương Huân, Nxb.  
CTQG, Hà Nội, 2009.  
- Chương 2, Sách chuyên  
khảo, Luật điều ước quốc tế,  
Lê Văn Bính, Nxb. Đại học  
quốc gia, Hà Nội, 2010.  
1
1
1
- Thảo luận các nội dung  
thuộc vấn đề 2  
Seminar  
1
Sinh viên nghiên cứu tài liệu  
và chuẩn bị nội dung thảo  
luận  
- Thảo luận các nội dung  
thuộc vấn đề 2  
Seminar  
2
- Thực tiễn đàm phán ký * Đọc:  
kết, gia nhập một số điều - Các tài liệu như đã hướng  
ước quốc tế toàn cầu và dẫn trong giờ lí thuyết.  
khu vực: Hiến chương - Nghiên cứu thực tiễn  
UN, Công ước Viên năm  
Tự NC  
1969 về Luật ĐƯQT, các  
điều ước về quyền con  
người…  
Thảo luận nội dung liên quan đến BT nhóm và các vấn đề  
tự nghiên cứu.  
1
LVN  
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học  
tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu...  
- Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ tư  
Tư vấn  
- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn công pháp quốc tế  
-
-
Mức độ tham gia LVN và tự nghiên cứu  
Mức độ tham gia trong giờ seminar  
KTĐG  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 27 trang baolam 24360 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Pháp luật về điều ước quốc tế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_phan_phap_luat_ve_dieu_uoc_quoc_te.doc