Đề cương học phần Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2022
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
DNBH Doanh nghiệp bảo hiểm
LT
Lí thuyết
LVN
MT
NC
Nxb
TC
Làm việc nhóm
Mục tiêu
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Tín chỉ
VĐ
PP
Vấn đề
Phương pháp
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
Bậc đào tạo:
Cử nhân ngành Luật Kinh tế
Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
02
Tên học phần:
Số tín chỉ:
Loại học phần: Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Nguyễn Minh Hằng - GV, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
2. TS. Nguyễn Thị Thanh Tú – GV, Phó Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
3. PGS.TS. Phạm Thị Giang Thu – GVCC
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
4. TS. Nguyễn Văn Tuyến - GVC
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
5. TS. Vũ Văn Cương - GVC
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
6. TS. Trần Vũ Hải - GVC
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
7. ThS. Nguyễn Đức Ngọc - GV
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
8. ThS. Phạm Nguyệt Thảo - GV
3
Điện thoại: 0437738316
Email: [email protected]
9. ThS. Nguyễn Hải Yến - GV
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
10. ThS. Nguyễn Ngọc Yến - GV
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
11. ThS. Đào Ánh Tuyết – GV
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
12. ThS. Nguyễn Mai Anh - GV
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
13. ThS. Nguyễn Thu Trang - GV
Điện thoại: 024.37736538
Email: [email protected]
Văn phòng Bộ môn luật tài chính-ngân hàng
Phòng 1507, Toà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 024.37736538
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và
ngày lễ).
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
Luật thương mại 1 (CNBB-12)
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Luật kinh doanh bảo hiểm là học phần quan trọng thuộc chuyên ngành
pháp luật kinh tế mà sinh viên luật cần nắm vững. Học phần cung cấp các
kiến thức pháp luật cơ bản về hoạt động kinh doanh bảo hiểm - lĩnh vực
hẹp của chuyên ngành luật tài chính-ngân hàng.
Học phần gồm các nội dung chính sau đây:
4
1. Lí luận cơ bản về pháp luật kinh doanh bảo hiểm
2. Pháp luật về chủ thể kinh doanh bảo hiểm
3. Pháp luật về trung gian bảo hiểm
4. Pháp luật về sản phẩm bảo hiểm và hợp đồng bảo hiểm
5. Pháp luật về bảo hiểm phi nhân thọ
6. Pháp luật về bảo hiểm nhân thọ
Học phần được thiết kế dành riêng cho sinh viên chuyên ngành luật,
sau khi đã học các học phần tiên quyết.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1: Lí luận cơ bản về pháp luật kinh doanh bảo hiểm
1. Những vấn đề cơ bản về kinh doanh bảo hiểm
2. Những vấn đề cơ bản về pháp luật kinh doanh bảo hiểm
Vấn đề 2: Pháp luật về chủ thể kinh doanh bảo hiểm
1. Doanh nghiệp bảo hiểm
2. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
3. Tổ chức bảo hiểm nước ngoài
Vấn đề 3: Pháp luật về trung gian bảo hiểm
1. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
2. Đại lí bảo hiểm
Vấn đề 4: Pháp luật về sản phẩm bảo hiểm và hợp đồng bảo hiểm
1. Khái niệm, phân loại sản phẩm bảo hiểm
2. Những vấn đề chung về hợp đồng bảo hiểm
3. Các kênh phân phối sản phẩm bảo hiểm
4. Quản lí nhà nước đối với sản phẩm bảo hiểm
Vấn đề 5: Pháp luật về bảo hiểm phi nhân thọ
1. Bảo hiểm tài sản
2. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
3. Bảo hiểm con người phi nhân thọ
Vấn đề 6: Pháp luật về bảo hiểm nhân thọ
1. Đặc trưng của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ
2. Các loại sản phẩm bảo hiểm nhân thọ cơ bản
3. Các loại sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư
5
4. Một số quy định đặc thù đối với loại hình bảo hiểm nhân thọ
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
❖ Về kiến thức
K1. Hiểu và nắm được các khái niệm cơ bản trong lĩnh vực pháp luật kinh
doanh bảo hiểm;
K2. Nhận diện được bản chất, đặc thù của các quan hệ pháp luật trong lĩnh
vực kinh doanh bảo hiểm;
K3. Nắm được nội dung cơ bản của các văn bản quy phạm pháp luật hiện
hành điều chỉnh trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm;
❖ Về kĩ năng
S4. Thành thạo một số kĩ năng tìm kiếm và sử dụng các quy định của pháp
luật để giải quyết những tình huống cơ bản, điển hình trong lĩnh vực kinh
doanh bảo hiểm;
S5. Phát triển kĩ năng lập luận, đánh giá về pháp luật trong lĩnh vực kinh
doanh bảo hiểm;
S6. Kỹ năng làm việc nhóm, hướng dẫn, giám sát và phối hợp với các đồng
nghiệp trong xử lý công việc;
❖ Về thái độ
T7. Tinh thần làm việc nghiêm túc, khoa học, trách nhiệm với công việc;
T8. Chủ động, tự tin trong công việc, dám chịu trách nhiệm, mạnh dạn bày
tỏ quan điểm và biết lắng nghe;
T9. Tinh thần làm việc nhóm, biết phối hợp với đồng nghiệp để chia sẻ
kinh nghiệm, giải quyết công việc.
5.2. Ma trận các chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
Chương trình đào tạo
6
CHUẨN
KIẾN
CHUẨN KỸ NĂNG
CỦA CTĐT
CHUẨN NĂNG LỰC CỦA
CTĐT
CĐR
CỦA
THỨC
CỦA
HỌC
PHẦN
CTĐT
K2 S2 S2 S3 S3 S3 T4 T4 T4 T4 T4 T4
K8
6
8
9
0
1
6
0
2
3
5
6
9
K1
K2
K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT Bậc 1
VĐ
1.
Lí
Bậc 2
Bậc 3
1A1. Nêu được khái 1B1. So sánh được 1C1. Phân tích được
niệm bảo hiểm. bảo hiểm thương mại vai trò của thị
luận 1A2. Nêu được khái với bảo hiểm xã hội. trường bảo hiểm đối
cơ bản niệm bảo hiểm 1B2. Lí giải được sự với nền kinh tế thị
về
kinh 1A3. Nêu được khái nguyên tắc của bảo hiện nay.
doanh niệm kinh doanh bảo hiểm thương mại. 1C2. Hiểu được quá
1B3. So sánh được trình phát triển của
thương mại.
cần thiết của từng trường ở Việt Nam
bảo hiểm.
hiểm 1A4. Nêu được các giữa đồng bảo hiểm hoạt động kinh
và
nguyên tắc của bảo và tái bảo hiểm trong doanh bảo hiểm ở
bảo hiểm thương Việt Nam.
pháp hiểm thương mại.
7
luật về 1A5. Nêu được tiêu mại.
kinh chí và phân loại bảo 1B4. Chỉ ra được được sự ảnh hưởng
doanh hiểm thương mại. mối quan hệ giữa các từ quá trình hội
1C3. Bình luận
bảo 1A6. Nêu được khái văn bản quy phạm nhập của Việt Nam
hiểm niệm pháp luật về pháp luật điều chỉnh đến thị trường bảo
kinh doanh bảo hiểm. hoạt động kinh doanh hiểm và pháp luật về
1A7. Nêu được các bảo hiểm.
nguồn luật cơ bản
điều chỉnh quan hệ
pháp luật kinh doanh
bảo hiểm.
kinh doanh bảo
hiểm hiện nay.
1C4. Đưa ra được
những đánh giá khái
quát về ưu điểm và
hạn chế của thị
trường bảo hiểm ở
Việt Nam hiện nay.
2.
Pháp niệm DNBH.
luật về 2A2. Nêu tiêu chí và nghiệp hoạt động cạnh tranh của các
2A1. Nêu được khái 2B1. So sánh được 2C1. Bình luận
DNBH với doanh được về khả năng
chủ phân loại DNBH.
thể
theo Luật doanh DNBH Việt Nam
hiện nay.
2A3. Nêu được các nghiệp.
kinh điều kiện để thành 2B2. Lí giải được tại 2C2. Bình luận
doanh lập DNBH. sao pháp luật lại quy được vai trò của các
bảo 2A4. Nêu được cơ định chặt chẽ về điều loại quỹ dự phòng
hiểm cấu tổ chức và điều kiện thành lập và nghiệp vụ của
hành DNBH. hoạt động của DNBH.
2A5. Nêu được các DNBH. 2C3. Bình luận
hoạt động cơ bản 2B3. Phân tích được được những lợi ích
của DNBH. mối quan hệ pháp lí của việc hợp tác
2A6. Nêu được giữa DNBH và giữa DNBH và tổ
những quy định chủ doanh nghiệp tái bảo chức tín dụng trong
yếu trong quản lí tài hiểm. hoạt động kinh
chính của DNBH. 2B4. Lí giải được tại doanh bảo hiểm.
2A7. Nêu được khái sao pháp luật lại có 2C4. Bình luận
8
niệm tổ chức bảo những hạn chế quyền được ưu điểm và
hiểm tương hỗ.
kinh
doanh
của hạn chế của DNBH
nước ngoài khi tham
2A8. Nêu được các DNBH.
cách thức để DNBH 2B5. Giải thích được gia cung cấp dịch vụ
nước ngoài tiến tại sao cần kiểm soát bảo hiểm tại Việt
hành kinh doanh tại khả năng thanh toán Nam.
Việt Nam.
của DNBH.
2A9. Nêu được các 2B6. So sánh được
điều kiện chủ yếu DNBH với tổ chức
theo quy định của bảo hiểm tương hỗ.
pháp luật để DNBH 2B7. Phân tích được
nước ngoài tiến sự ảnh hưởng qua lại
hành kinh doanh tại giữa các hoạt động
Việt Nam.
kinh
doanh
của
DNBH.
3.
3A1. Nêu được khái 3B1. Phân tích được 3C1. Đánh giá được
Pháp niệm doanh nghiệp vai trò của doanh cơ bản tình hình
luật về môi giới bảo hiểm. nghiệp môi giới bảo hoạt động môi giới
trung 3A2. Nêu được điều hiểm trên thị trường bảo hiểm tại Việt
gian kiện thành lập doanh bảo hiểm.
bảo nghiệp môi giới bảo 3B2. Phân tích được 3C2. Đánh giá được
hiểm hiểm. mối quan hệ giữa về cơ bản tình hình
Nam hiện nay.
3A3. Nêu được nội DNBH, doanh nghiệp hoạt động đại lí bảo
dung của hoạt động môi giới bảo hiểm và hiểm tại Việt Nam
môi giới bảo hiểm. bên mua bảo hiểm.
hiện nay.
3A4. Nêu được khái 3B3. Phân tích được 3C3. Phân tích được
niệm đại lí bảo vai trò của đại lí bảo bản chất của quan
hiểm.
hiểm trong hoạt động hệ giữa đại lí bảo
3A5. Nêu được khái kinh
doanh
của hiểm với DNBH
trong phân phối sản
niệm đại lí bảo DNBH.
hiểm.
3B4. Lí giải được tại phẩm bảo hiểm.
3A6. Nêu được điều sao đại lí bảo hiểm 3C4. Bình luận
9
kiện hoạt động đại lí phải được đào tạo được các quy định
bảo hiểm. nghiệp vụ. liên quan đến “đạo
3A7. Nêu được nội 3B5. So sánh được đức nghề nghiệp”
dung hoạt động đại hoạt động đại lí bảo của doanh nghiệp
lí bảo hiểm.
hiểm với hoạt động môi giới bảo hiểm
môi giới bảo hiểm. và đại lí bảo hiểm.
4A1. Nêu được các 4B1. Giải thích được 4C1. Bình luận
4.
Pháp nghiệp vụ bảo hiểm bản chất của hợp được trách nhiệm
luật về theo quy định của đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin
sản pháp luật.
phẩm 4A2. Nêu được bản nguồn luật điều chỉnh hợp đồng bảo hiểm.
bảo chất của sản phẩm loại hợp đồng này. 4C2. Bình luận
hiểm bảo hiểm. 4B2. Lí giải được tại được việc giải thích
qua đó xác định được của các bên trong
và hợp 4A3. Phân loại được sao trong hợp đồng hợp đồng bảo hiểm
đồng các sản phẩm bảo bảo hiểm lại cần theo quy định của
bảo hiểm cơ bản.
hiểm 4A4. Nêu được các thực tuyệt đối.
chủ thể của hợp 4B3. Phân tích được các nguyên nhân cơ
đồng bảo hiểm. nội dung và sự cần bản dẫn đến tranh
nguyên tắc trung pháp luật.
4C3. Lí giải được
4A5. Nêu được các thiết của thoả thuận chấp hợp đồng bảo
nguyên tắc giao kết về phạm vi bảo hiểm. hiểm.
hợp đồng bảo hiểm. 4B4. Phân tích được 4C4. Bình luận
4A6. Nêu được vai trò của việc xác được vai trò của các
những nội dung cơ định quyền lợi có thể điều khoản mẫu
bản của hợp đồng được bảo hiểm.
trong hợp đồng bảo
bảo hiểm. 4B5. Phân tích được hiểm.
4A7. Nêu được các vai trò của việc xác 4C5. Bình luận
kênh phân phối sản định người được bảo được trách nhiệm
phẩm bảo hiểm.
hiểm và người thụ của cơ quan quản lí
nhà nước đối với
4A8. Nêu được hưởng.
quyền và nghĩa vụ 4B6. Phân tích được các sản phẩm bảo
cơ bản của các bên các trường hợp hợp hiểm hiện nay.
10
trong hợp đồng bảo đồng bảo hiểm vô
hiểm. hiệu.
4A9. Nêu được các 4B7. Phân biệt được
biện pháp quản lí nhà giữa chuyển nhượng
nước đối với sản hợp đồng bảo hiểm và
phẩm bảo hiểm.
chuyển giao hợp đồng
bảo hiểm.
5.
Pháp niệm sản phẩm bảo các nguyên tắc của được các loại tài sản
luật về hiểm tài sản. bảo hiểm tài sản. được bảo hiểm theo
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được 5C1. Bình luận
bảo 5A2. Nêu được đặc 5B2. Hiểu được ý quy định của pháp
hiểm trưng của sản phẩm nghĩa của nguyên tắc luật.
phi bảo hiểm tài sản.
thế quyền trong bảo 5C2. Bình luận
được nguyên tắc bồi
nhân 5A3. Nêu được hiểm tài sản.
thọ quyền và nghĩa vụ 5B3. Giải thích được thường trong bảo
cơ bản của các chủ ý nghĩa của quy định hiểm tài sản.
thể trong bảo hiểm về bảo hiểm trên giá 5C3. Bình luận
tài sản.
5A4. Nêu được khái trị, bảo hiểm trùng.
niệm bảo hiểm trách 5B4. Phân tích được hoàn tại Điều 49
nhiệm dân sự. quyền lợi có thể Luật kinh doanh bảo
trị, bảo hiểm dưới giá được
quy
định
chuyển yêu cầu bồi
5A5. Nêu được các được bảo hiểm trong hiểm.
đặc trưng cơ bản của bảo hiểm trách nhiệm 5C4. Đánh giá được
bảo hiểm trách dân sự.
ý nghĩa của các loại
nhiệm dân sự. 5B5. So sánh được hình bảo hiểm tài
5A6. Nêu được bảo hiểm trách nhiệm sản bắt buộc theo
quyền và nghĩa vụ dân sự với bảo hiểm quy định của pháp
cơ bản của các bên tài sản.
luật.
trong hợp đồng bảo 5B6. So sánh được 5C5. Bình luận
hiểm trách nhiệm bảo hiểm tài sản với được về nguyên tắc
dân sự.
bảo hiểm con người. trung thực tuyệt đối
5A7. Nêu được 5B7. Giải thích được trong bảo hiểm con
11
những đặc trưng của tại sao ở bảo hiểm người.
sản phẩm bảo hiểm con người được bảo
con người.
hiểm trùng và không
5A8. Nêu được có nguyên tắc thế
những sản phẩm bảo quyền.
hiểm con người phi
nhân thọ chủ yếu.
6.
6A1. Nêu được khái 6B1. Phân biệt được 6C1. Bình luận
Pháp niệm bảo hiểm nhân đối tượng bảo hiểm được ý nghĩa của
luật về thọ. trong bảo hiểm nhân quy định không
bảo 6A2. Nêu được các thọ và bảo hiểm con được kiện đòi phí
hiểm đặc trưng của bảo người phi nhân thọ. bảo hiểm trong bảo
nhân hiểm nhân thọ. 6B2. Hiểu được bản hiểm con người nói
thọ 6A3. Nêu được một chất vừa bảo hiểm chung và bảo hiểm
số tiêu chí để phân vừa tích luỹ của phần nhân thọ nói riêng.
loại bảo hiểm nhân lớn các sản phẩm bảo 6C2. Đánh giá được
thọ theo quy định hiểm nhân thọ.
ưu thế và hạn chế
của pháp luật. 6B3. Phân biệt được của sản phẩm bảo
6A4. Nêu được đặc sự khác nhau cơ bản hiểm nhân thọ có
trưng của loại hình giữa loại hình bảo tích luỹ với sản
bảo hiểm sinh kì.
hiểm sinh kì và loại phẩm huy động vốn
6A5. Nêu được đặc hình bảo hiểm tử kì. của tổ chức tín
trưng của loại hình 6B4. Lí giải được tại dụng.
bảo hiểm tử kì.
sao khai báo đúng 6C3. Bình luận
6A6. Nêu được đặc tuổi là nghĩa vụ quan được thực tiễn thị
trưng của loại hình trọng của người được trường bảo hiểm
bảo hiểm hỗn hợp.
bảo hiểm trong bảo nhân thọ ở Việt
Nam hiện nay.
6A7. Nêu được đặc hiểm nhân thọ.
trưng của sản phẩm 6B5. Giải thích được 6C4. Bình luận
bảo hiểm liên kết lí do pháp luật không được sản phẩm bảo
đầu tư.
cho phép DNBH hiểm liên kết đầu tư
6A8. Nêu được các đồng thời kinh doanh ở thị trường bảo
12
sản phẩm bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hiểm Việt Nam hiện
liên kết đầu tư chủ nhân thọ và phi nhân nay.
yếu theo quy định thọ.
của pháp luật hiện
hành hiện hành.
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Vấn đề
Vấn đề 1
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
7
9
4
7
4
4
4
5
5
4
6
15
20
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Tổng
7
5
16
9
7
21
8
7
20
8
5
17
48
35
109
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU
RA CỦA HỌC PHẦN
Mục
Kiến thức
Kỹ năng
Thái độ
tiêu
K1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
K2
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
K3
S4
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
S5
S6
T7
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
T8
T9
1A1.
1A2.
1A3.
1A4.
1A5.
1A6.
1A7.
1B1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
1B2
1B3
13
1B4
1C1
1C2
1C3
1C4
2A1.
2A2.
2A3
2A4
2A5
2A6
2A7
2A8
2A9
2B1
2B2
2B3
2B4
2B5
2B6
2B7
2C1
2C2
2C3
2C4
3A1
3A2
3A3
3A4
3A5
3A6
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
14
3A7
3B1
3B2
3B3
3B4
3B5
3C1
3C2
3C3
3C4
4A1
4A2
4A3
4A4
4A5
4A6
4A7
4A8
4A9
4B1
4B2
4B3
4B4
4B5
4B6
4C1
4C2
4C3
4C4
5A1
5A2
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
15
5A3
5A4
5A5
5A6
5A7
5B1
5B2
5B3
5B4
5B5
5B6
5B7
5C1
5C2
5C3
5C4
5C5
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
6B1
6B2
6B3
6B4
6B5
6C1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
16
6C2
6C3
6C4
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU
A. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
1. Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09 tháng 11 năm
2000, có hiệu lực từ 01/4/2001
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm số
61/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010, có hiệu lực từ 01/01/2011.
3. Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019.
4. Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015.
5. Nghị định của Chính phủ số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 hướng dẫn
Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi.
6. Nghị định của Chính phủ số 80/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định
73/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật Kinh
doanh bảo hiểm sửa đổi; Nghị định 98/2013/NĐ-CP quy định về xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số
đã được sửa đổi theo Nghị định 48/2018/NĐ-CP.
7. Nghị định của Chính phủ số 214/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định
103/2008/NĐ-CP ngày 20/12/2013 về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân
sự của chủ xe cơ giới
8. Nghị định của Chính phủ số 103/2008/NĐ-CP ngày 16/9/2008 về bảo
hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
9. Nghị định của Chính phủ số 98/2013/NĐ-CP ngày 28/8/2013 quy định xử
phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh
xổ số.
10. Nghị định số 48/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 98/2013/NĐ-CP quy
định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm,
kinh doanh xổ số.
11. Nghị định của Chính phủ số 18/2005/NĐ-CP ngày 24/02/2005 về thành
lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
17
12. Thông tư của Bộ tài chính số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 hướng
dẫn Bảo hiểm hưu trí và Quỹ hưu trí tự nguyện
13. Thông tư của Bộ tài chính số 130/2015/TT-BTC ngày 25/8/2015 sửa đổi
Thông tư 115/2013/TT-BTC hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự
nguyện.
14. Thông tư của Bộ Tài chính số 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 hướng
dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 hướng dẫn
Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi.
15. Thông tư số 01/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 02/1/2019 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư của Bộ Tài chính số 50/2017/TT-BTC
ngày 15/5/2017 hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 hướng dẫn Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật kinh doanh bảo
hiểm sửa đổi.
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN
1. Trần Vũ Hải, Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ - Những vấn đề lí luận và
thực tiễn, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2006.
2. Phạm Văn Tuyết, Bảo hiểm và kinh doanh bảo hiểm theo pháp luật
Việt Nam, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2007.
3. Bùi Thị Hằng Nga, Pháp luật kinh doanh bảo hiểm: sách tham khảo,
Nxb. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh, 2015.
4. Bùi Thị Hằng Nga, Bạch Thị Nhã Nam, Pháp luật kinh doanh bảo
hiểm - Lý luận và thực tiễn, Nxb. Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh,
TP. Hồ Chí Minh, 2018.
5. Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam, Cẩm nang bảo hiểm nhân thọ và cẩm
nang bảo hiểm phi nhân thọ, 2009. Nguồn: avi.org.vn.
6. Hoàng Mạnh Cừ, Luật Kinh doanh bảo hiểm sửa đổi và vấn đề xác
định thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm, Tạp chí Kiểm sát, số
14/2012, tr.47-49.
7. Nguyễn Thị Thuỷ, Một số kiến nghị sửa đổi quy định của pháp luật về
hợp đồng bảo hiểm con người trong Bộ luật Dân sự và Luật Kinh
doanh bảo hiểm, Tạp chí Khoa học pháp lý, số 5/2014, tr. 24 - 32.
8. Trần Vũ Hải, Giám sát kinh doanh bảo hiểm: Lý luận, thực trạng pháp
18
luật và giải pháp hoàn thiện, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật, số
3/2016, tr.62-72.
9. Lê Quang Thắng, Bình luận tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm,
Tạp chí Kiểm sát, số 5/2018, tr.50-53.
10. Nguyễn Thị Tâm, Luật Kinh doanh bảo hiểm trong giai đoạn hội
nhập, một số bất cập và giải pháp hoàn thiện, Tạp chí Dân chủ và
pháp luật, số 6/2018, tr.16-18, 24.
11. Trường Đại học Luật Hà Nội, Nguyên tắc của Luật Hợp đồng bảo
hiểm Châu Âu và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam, Tạp chí Luật
học, số đặc biệt, tháng 11/2018.
12. Nguyễn Thị Dung, Một số góp ý quy định về dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
trong dự thảo Luật Kinh doanh bảo hiểm sửa đổi, Tạp chí Thanh Tra,
số 5/2019, tr.19-24.
13. Nguyễn Thị Thuý, Bất cập trong các quy định của pháp luật kinh
doanh bảo hiểm về việc thay đổi chủ thể, bên thụ hưởng trong hợp
đồng bảo hiểm nhân thọ, Tạp chí Nhà nước và pháp luật, 2019, số 6,
tr.49 - 57.
14. Bạch Thị Nhã Nam, Nhận diện bản chất pháp lý của hoạt động chuyển
quyền yêu cầu bồi hoàn trong Luật Kinh doanh bảo hiểm, Tạp chí Toà
án nhân dân, 2019, số 19, tr.17 - 25.
15. Các website:
19
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC (Học phần 2TC)
9.1. Lịch trình chung dành cho đào tạo VB thứ nhất chính quy
Hình thức tổ chức dạy-học
Tổng
số
Tuần Vấn đề
Lí
Seminar LVN TNC
KTĐG
thuyết
1
2
3
4
1 + 2
4
2
2
2
0
4
4
4
2
2
2
2
3
3
3
3
4
6
6
6
3
4
5
Nộp BT nhóm
Thuyết trình BTN &
5
5 +6
2
4
2
3
6
giải đáp thắc mắc
Số tiết
Số giờ TC
12
16
10
15
53
12
8
5
5
30
9.2. Lịch trình chung dành cho đào tạo VB thứ hai
Hình thức tổ chức dạy-học
Tổng
số
Tuần Vấn đề
Lí
thuyết
12
Seminar LVN TNC
KTĐG
1
1-6
16
10
15
Kiểm tra
28
Số giờ TC
12
8
5
5
30
9.3. Lịch trình chi tiết
Tuần 1: Vấn đề 1 + 2
Hình thức Số
tổ chức giờ
dạy-học TC
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Nội dung chính
Lí thuyết
- Giới thiệu về đội ngũ GV, Đề cương môn * Đọc: Các văn
học và Hình thức kiểm tra đánh giá của môn bản quy phạm
2
1
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_phap_luat_ve_kinh_doanh_bao_hiem.doc

