Đề cương học phần Kĩ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực lao động
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI – 2022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CĐR
Chuẩn đầu ra
CLO
Chuẩn đầu ra của học phần
CTĐT
BLLĐ
CAND
GVC
Chương trình đào tạo
Bộ luật lao động
Công an nhân dân
Giảng viên chính
Giảng viên cao cấp
Hợp đồng lao động
GVCC
HĐLĐ
HĐTPTANDTC Hội đồng thẩm phán Toà
án nhân dân tối cao
KTĐG
LVN
NC
Kiểm tra đánh giá
Làm việc nhóm
Nghiên cứu
NLĐ
TNC
TVPL
Người lao động
Tự nghiên cứu
Tư vấn pháp luật
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT KINH TẾ
BỘ MÔN LUẬT LAO ĐỘNG
Bậc đào tạo:
Cử nhân ngành Luật
Tên học phần: Kĩ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực lao động
Số tín chỉ: 03
Loại học phần: Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Trần Thị Thuý Lâm - GVCC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0912.483.459
E-mail: [email protected]
2. PGS.TS. Nguyễn Hữu Chí - GVCC
Điện thoại: 0903.232.227
E-mail: [email protected]
3. TS. Đỗ Ngân Bình - GVC, Phó giám đốc Trung tâm TVPL Trường Đại
học Luật Hà Nội
Điện thoại: 0913.520.601
E-mail: [email protected]
Văn phòng Bộ môn luật lao động
Phòng 204, nhà K4, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04. 37738318
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày nghỉ lễ).
2. CÁC HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
Luật lao động Việt Nam
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Kĩ năng TVPL lao động là học phần pháp lí ứng dụng. Học phần cung cấp
những kiến thức và kĩ năng cơ bản trong hoạt động TVPL lao động như: Tư
vấn các loại hợp đồng trong lĩnh vực lao động (HĐLĐ, hợp đồng đào tạo
nghề, hợp đồng trong lĩnh vực đưa NLĐ Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở
nước ngoài, hợp đồng cho thuê lại lao động); kĩ năng nghiên cứu hồ sơ vụ
án lao động và kĩ năng tham gia giải quyết tranh chấp lao động tại toà án.
3
Học phần cũng cung cấp một số kiến thức và kỹ năng tư vấn trong lĩnh vực
lao động gắn với vấn đề lồng ghép giới
Học phần được thiết kế đào tạo tín chỉ theo chuyên đề.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Khái quát về TVPL trong lĩnh vực lao động
1. Khái niệm và tầm quan trọng của TVPL lao động
2. Các yêu cầu cơ bản của TVPL lao động
3. Các bước cơ bản của TVPL lao động
4. Kĩ năng soạn thảo các văn bản về TVPL lao động
Vấn đề 2. Tư vấn HĐLĐ
1. Khái quát về tư vấn HĐLĐ
2. Yêu cầu trong tư vấn HĐLĐ
3. Các kĩ năng trong tư vấn HĐLĐ
nhấn mạnh đến kỹ năng tư vấn với đối tượng là lao động nữ, vụ việc tư vấn
liên quan đến lao động nữ, đặc biệt là lao động nữ đang mang thai, nuôi
con nhỏ dưới 12 tháng tuổi
4. Một số loại việc tư vấn HĐLĐ thông dụng
có tình huống tư vấn đối với lao động nữ đang mang thai phải tạm hoãn
hợp đồng, tình huống chấm dứt HĐLĐ đối với lao động nữ mang thai,
nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi . Qua đó phân tích việc lồng ghép giới
trong các quy định của pháp luật lao động
Vấn đề 3. Tư vấn hợp đồng đào tạo nghề
1. Khái quát chung về tư vấn hợp đồng đào tạo nghề
2. Tư vấn hợp đồng đào tạo nghề
trong đó có đề cập việc tư vấn cho đối tượng được đào tạo nghề là lao động
nữ
Vấn đề 4. Tư vấn hợp đồng trong lĩnh vực đưa NLĐ Việt Nam đi làm
việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
1. Nguồn pháp luật điều chỉnh hoạt động đưa NLĐ Việt Nam đi làm việc
có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
Các loại khách hàng chủ yếu trong lĩnh vực này
2. Những thuận lợi và khó khăn trong hoạt động tư vấn đưa NLĐ Việt Nam
đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
4
3. Những yêu cầu cơ bản đối với người tham gia tư vấn
4. Kĩ năng tư vấn một số loại việc trong hoạt động đưa NLĐ Việt Nam đi
làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
Có đề cập đến việc tư vấn cho lao động nữ đi làm việc có thời hạn ở nước
ngoài theo hợp đồng
Vấn đề 5. Tư vấn hợp đồng trong lĩnh vực cho thuê lại lao động
1. Khái niệm và ý nghĩa, vai trò của tư vấn hợp đồng trong lĩnh vực cho
thuê lại lao động
2. Xác định khách hàng tư vấn hợp đồng trong lĩnh vực cho thuê lại lao
động
3. Nội dung tư vấn hợp đồng trong lĩnh vực cho thuê lại lao động
có đề cập đến đối tượng người lao động thuê lại là lao động nữ
4. Hợp đồng tư vấn, hình thức tư vấn, phí tư vấn hợp đồng trong lĩnh vực
cho thuê lại lao động
Vấn đề 6. Kĩ năng khởi kiện vụ án lao động
1. Những vấn đề chung về khởi kiện vụ án lao động
2. Kĩ năng rà soát sơ bộ hồ sơ khởi kiện vụ án lao động
lưu ý những kỹ năng đối với hồ sơ khởi kiện là lao động nữ
3. Xem xét các điều kiện thụ lí vụ án lao động
xem xét các điều kiện thụ lý từ hồ sơ vụ án thực tế về lao động nữ
4. Kĩ năng soạn thảo một số văn bản trong quá trình khởi kiện vụ án lao
động
Vấn đề 7. Kĩ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án lao động
1. Kĩ năng thu thập chứng cứ, xây dựng hồ sơ vụ án lao động
2. Kĩ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án lao động
nghiên cứu hồ sơ vụ án về lao động nữ ( hồ sơ thực tế)
Qua đó phân tích vấn đề lồng ghép giới trong quy định của pháp luật
Vấn đề 8. Kĩ năng tham gia tranh tụng tại phiên toà lao động
1. Những vấn đề chung về phiên toà lao động sơ thẩm
2. Kĩ năng tham gia hỏi tại phiên toà lao động
3. Kĩ năng viết luận cứ và tranh tụng tại phiên toà lao động
4. Lấy vụ án về lao động nữ để thực hành các kỹ năng này
5
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
a) Về kiến thức
K1: Nắm vững các kiến thức nền tảng về TVPL lao động
K2: Nắm được các kiến thức tư vấn pháp luật về các loại hợp đồng trong
lĩnh vực lao động
trong đó có các kiến thức tư vấn pháp luật về lao động nữ
K3: Có năng lực nghiên cứu và tham gia giải quyết tranh chấp lao động tại
toà án
b) Về kĩ năng
S4: Kỹ năng tư vấn các tình huống, vụ việc về lao động
nhấn mạnh đến vụ việc về lao động nữ
S5: Kỹ năng soạn thảo các văn bản thông dụng về tư vấn pháp luật lao
động các loại hợp đồng trong lĩnh vực lao động
S6: Kỹ năng khởi kiện, nghiên cứu hồ sơ và tranh tụng tại tòa
c) Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
T7: Hình thành nhận thức đúng đắn về hoạt động tư vấn hợp đồng trong
lĩnh vực lao động
Trong đó có nhận thức về giới, xóa bỏ phân biệt về giới trong lao động,
đảm bảo sự bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
T8: Bản lĩnh và phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp của nhà tư vấn
T9: Hình thành thái độ khách quan đối với lợi ích khách hàng cần được bảo
vệ trong mối tương quan với lợi ích của phía bên kia, của Nhà nước và
cộng đồng
5.2. Ma trận các chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo
CĐR
CỦA
HỌC
PHẦN
(CLO)
CHUẨN
KIẾN THỨC
CỦA CTĐT
CHUẨN KỸ NĂNG CHUẨN NĂNG LỰC
CỦA CTĐT
CỦA CTĐT
K6
S18 S19 S20 S21 T29 T30 T32 T33
K1
6
K2
K3
S4
S5
S6
T7
T8
T9
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1.
Khái niệm TVPL lao động.
quát 1A2. Nêu được 2 đặc điểm của TVPL lao tư vấn để tư vấn
chung về điểm TVPL lao động. động. trong những
tư vấn 1A3. Nêu được 2 cách 1B2. Phân tích được trường hợp cụ thể.
pháp phân loại TVPL lao 3 yêu cầu cơ bản của 1C2. Soạn thảo
luật động. TVPL lao động. được thư tư vấn trả
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích được 1C1. Vận
dụng
khái niệm và 2 đặc được các kĩ năng
trong 1A4. Nêu được tầm trong đó có yêu cầu lời khách hàng.
lĩnh vực quan trọng của TVPL tư vấn đối với lao
lao động lao động.
động nữ .
1A5. Nêu được 3 yêu 1B3. Phân tích được
cầu cơ bản của TVPL 4 bước TVPL lao
lao động.
động.
1A6. Nêu được 4 bước
TVPL lao động.
1A7. Nêu được các kĩ
năng soạn thảo các văn
bản của TVPL lao động.
7
2.
Tư vấn niệm tư vấn HĐLĐ.
HĐLĐ 2A2. Nêu được 2 đặc điểm của tư vấn thức, kĩ năng tư
điểm của tư vấn HĐLĐ. HĐLĐ. vấn để tư vấn
2A3. Nêu được các cách 2B2. Phân tích được 2 HĐLĐ trong
phân loại tư vấn HĐLĐ. yêu cầu cơ bản của tư những tình huống
2A4. Nêu được tầm vấn HĐLĐ. cụ thể. trong đó có
quan trọng của tư vấn 2B3. Phân tích được 3 tình huống đối với
HĐLĐ. kĩ năng - quy trình tư lao động nữ như
2A5. Nêu được 2 yêu vấn HĐLĐ. giao kết HĐLĐ đối
2A1. Nêu được khái 2B1. Phân tích được 2C1. Vận
dụng
khái niệm và 2 đặc được các kiến
cầu của tư vấn HĐLĐ. 2B4. Phân tích được với lao động nữ,
2A6. Nêu được 3 kĩ 4 loại việc tư vấn chấm dứt HĐLĐ
năng - quy trình tư vấn HĐLĐ thông dụng. đối với lao động
HĐLĐ.
nữ
2A7. Nắm được 4 loại
việc tư vấn HĐLĐ
thông dụng.
2C2. Soạn
được các văn bản
thảo
trong
tư
vấn
HĐLĐ.
3.
3A1. Nêu được định 3B1. Phân tích được 3C1. Vận
dụng
Tư vấn nghĩa tư vấn hợp đồng định nghĩa tư vấn được các kĩ năng
hợp đào tạo nghề. hợp đồng đào tạo tư vấn để tư vấn
đồng 3A2. Nêu được 3 đặc nghề. trong việc giao kết
đào tạo điểm của tư vấn hợp đồng 3B2. Phân tích được hợp đồng đào tạo
nghề đào tạo nghề. 3 đặc điểm của tư nghề.
3A3. Nêu được 4 bước tư vấn hợp đồng đào 3C2. Vận
vấn hợp đồng đào tạo tạo nghề. được các kĩ năng
nghề. 3B3. Phân tích được tư vấn để tư vấn
dụng
3A4. Nêu được cơ sở 4 bước tư vấn hợp trong việc thực
pháp lí của kĩ năng tư đồng đào tạo nghề hiện hợp đồng đào
vấn hợp đồng đào tạo và mối liên hệ giữa tạo nghề.
nghề.
chúng.
3C3. Vận
dụng
3A5. Nêu được nội 3B4. Phân tích được được các kĩ năng
8
dung tư vấn giao kết cơ sở pháp lí của kĩ tư vấn để tư vấn
hợp đồng đào tạo nghề. năng tư vấn hợp trong việc chấm
3A6. Nêu được nội đồng đào tạo nghề. dứt hợp đồng đào
dung tư vấn thực hiện 3B5. Phân tích được tạo nghề.
hợp đồng đào tạo nghề. nội dung tư vấn giao 3C4. Vận
3A7. Nêu được nội kết hợp đồng đào tạo được các kĩ năng
dung tư vấn chấm dứt nghề. tư vấn để tư vấn về
dụng
hợp đồng đào tạo nghề. 3B6. Phân tích được hợp đồng đào tạo
nội dung tư vấn thực nghề cho lao động
hiện hợp đồng đào nữ .
tạo nghề.
3B7. Phân tích được
nội dung tư vấn
chấm dứt hợp đồng
đào tạo nghề.
4.
Tư vấn luật điều chỉnh hoạt những thuận lợi, khó được kiến thức tư
hợp động đưa NLĐ Việt khăn của hoạt động vấn về hợp đồng
4A1. Nêu được nguồn 4B1. Phân tích được 4C1. Vận
dụng
đồng Nam đi làm việc có thời đưa NLĐ đi làm việc trong lĩnh vực đưa
trong hạn ở nước ngoài theo có thời hạn ở nước NLĐ Việt Nam đi
lĩnh vực hợp đồng.
đưa 4A2. Nêu được các 4B2. Phân tích được hạn ở nước ngoài
NLĐ khách hàng chủ yếu kĩ năng tư vấn một để giải quyết mốt
Việt trong hoạt động đưa số loại việc trong số tình huống thực
ngoài.
làm việc có thời
Nam đi NLĐ Việt Nam đi làm hoạt động đưa NLĐ tế.
làm việc việc có thời hạn ở nước Việt Nam đi làm 4C2. Soạn
thảo
có thời ngoài.
việc có thời hạn ở được các văn bản
hạn ở 4A3. Nêu được những nước ngoài. Trong trong lĩnh vực tư
nước thuận lợi, khó khăn của đó có đối tượng là vấn đưa NLĐ Việt
ngoài hoạt động đưa NLĐ lao động nữ .
Việt Nam đi làm việc có
Nam đi làm việc
có thời hạn ở nước
ngoài.
thời hạn ở nước ngoài.
9
4A4. Nêu được những
yêu cầu cơ bản đối với
người tham gia tư vấn.
4A5. Nêu được kĩ năng
tư vấn một số loại việc
trong lĩnh vực đưa NLĐ
Việt Nam đi làm việc có
thời hạn ở nước ngoài.
5.
5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được 5C1. Tư vấn được
Tư vấn niệm, ý nghĩa, vai trò khái niệm, ý nghĩa, các yêu cầu cơ bản
hợp của việc tư vấn hợp vai trò của việc tư của khách hàng về
đồng đồng trong lĩnh vực cho vấn hợp đồng trong hợp đồng trong
trong thuê lại lao động. lĩnh vực cho thuê lại lĩnh vực cho thuê
lĩnh vực 5A2. Nêu được 4 nội lao động.
lại lao động.
cho thuê dung cơ bản tư vấn hợp 5B2. Phân tích được
lại lao đồng trong lĩnh vực cho 4 nội dung cơ bản tư
động thuê lại lao động.
vấn hợp đồng trong
5A3. Nêu được hợp lĩnh vực cho thuê lại
đồng tư vấn, hình thức lao động.
tư vấn, phí tư vấn hợp nhấn mạnh đến
đồng trong lĩnh vực cho những yếu tố đặc thù
thuê lại lao động.
khi tư vấn cho đối
tượng lao động được
thuê lại là lao động
nữ
5B3. Xác định được
khách hàng tư vấn
hợp đồng trong lĩnh
vực cho thuê lại lao
động.
6.
6A1. Nắm được khái 6B1. Phân tích được 6C1. Bình luận
Tư vấn niệm, bản chất của việc khái niệm, bản chất được các điều kiện
10
về việc khởi kiện vụ án lao của việc khởi kiện thụ lí vụ án lao
khởi động. vụ án lao động. động.
kiện vụ 6A2. Nắm được kĩ năng 6B2. Phân tích được 6C2. Giải quyết
án lao rà soát sơ bộ hồ sơ khởi kĩ năng rà soát sơ bộ được một số tình
động kiện.
hồ sơ khởi kiện.
huống thực tế về
6A3. Nắm được 5 điều 6B3. Phân tích được khởi kiện vụ án lao
kiện thụ lí vụ án lao các điều kiện thụ lí động.
động.
vụ án lao động.
trong đó có vụ án
về lao động nữ như
vụ án về đơn
phương chấm dứt
HĐLĐ đối với lao
động nữ
6A4. Nắm được kĩ năng
soạn thảo một số văn
bản trong quá trình khởi
kiện.
7.
7A1. Nắm được kĩ năng 7B1. Phân tích được 7C1. Vận dụng
Kĩ năng thu thập chứng cứ xây kĩ năng thu thập được kiến thức để
nghiên dựng hồ sơ vụ án lao chứng cứ xây dựng nghiên cứu được
cứu hồ động.
sơ vụ án 7A2. Nắm được kĩ năng động.
hồ sơ vụ án lao một số hồ sơ vụ án
lao động cụ thể.
lao động nghiên cứu hồ sơ vụ án 7B2. Phân tích được trong đó có vụ án
lao động về mặt tố tụng. kĩ năng nghiên cứu về lao động nữ như
7A3. Nắm được kĩ năng hồ sơ vụ án lao động vụ án về sa thải đối
nghiên cứu hồ sơ vụ án về mặt tố tụng.
với lao động nữ
lao động về mặt nội 7B3. Phân tích được
dung.
kĩ năng nghiên cứu
hồ sơ vụ án lao động
về mặt nội dung.
8.
Kĩ năng vấn đề chung về phiên kĩ năng hỏi tại phiên được các kiến thức
tham gia toà lao động sơ thẩm. toà lao động. đã học để viết bản
8A1. Nắm được những 8B1. Phân tích được 8C1. Vận dụng
tranh 8A2. Nắm được kĩ năng 8B2. Phân tích được luận cứ và tham
tụng tại tham gia hỏi tại phiên kĩ năng viết luận cứ gia tranh tụng tại
phiên toà lao động.
và kĩ năng tranh tụng phiên toà lao động
11
toà lao 8A3. Nắm được kĩ năng tại phiên toà lao cụ thể.
động viết luận cứ và kĩ năng động.
tranh tụng tại phiên toà Trong đó có kỹ năng
lao động.
tranh tụng khi bảo vệ
quyền lợi cho lao
động nữ
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
Vấn đề
Vấn đề 1
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Vấn đề 7
Vấn đề 8
Tổng
7
7
3
4
2
2
12
13
18
9
7
7
4
5
2
2
3
3
1
7
4
3
2
9
3
3
1
6
3
2
1
5
39
27
13
79
7. MA TRẬN CÁC MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT ĐÁP ỨNG
CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Kiến thức
Kỹ năng
Thái độ
Mục tiêu
K1 K2 K3
S4
X
X
X
X
X
X
X
X
S5
X
X
X
X
X
X
X
X
S6
X
X
X
X
X
X
X
X
T7
X
X
X
X
X
X
X
X
T8
X
X
X
X
X
X
X
X
T9
X
X
X
X
X
X
X
X
1A1
1A2
1A3
1A4
1A5
1A6
1A7
1B1
X
X
X
X
X
X
X
X
12
1B2
1B3
1C1
1C2
2A1
2A2
2A3
2A4
2A5
2A6
2A7
2B1
2B2
2B3
2B4
2C1
2C2
3A1
3A2
3A3
3A4
3A5
3A6
3A7
3B1
3B2
3B3
3B4
3B5
3B6
3B7
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
13
3C1
3C2
3C3
3C4
4A1
4A2
4A3
4A4
4A5
4B1
4B2
4C1
4C2
5A1
5A2
5A3
5B1
5B2
5B3
5C1
6A1
6A2
6A3
6A4
6B1
6B2
6B3
6C1
6C2
7A1
7A2
14
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
7A3
7B1
7B2
7B3
7C1
8A1
8A2
8A3
8B1
8B2
8C1
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8. HỌC LIỆU
8.1. Tài liệu tham khảo bắt buộc
* Giáo trình:
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Lao động Việt Nam, tập
1, Nxb. CAND, Hà Nội, 2020.
2. Học viện tư pháp, Giáo trình kĩ năng TVPL, Nxb. Tư pháp, Hà Nội,
2012.
3. Học viện tư pháp, Giáo trình kỹ năng tư vấn pháp luật cho doanh
nghiệp, Nxb Tư pháp, 2016
4. Học viện Tư pháp, Giáo trình Kỹ năng giải quyết vụ việc dân sự, Nxb.
CAND, 2014
* Sách
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật tố tụng dân sự Việt Nam,
Nxb. CAND, Hà Nội, 2019.
2. Toà án nhân dân tối cao, Sổ tay thẩm phán, 2006, 2009.
* Văn bản pháp luật
1. Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
2. BLLĐ năm 2019.
3. Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014.
4. Luật luật sư năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2012).
5. Luật NLĐ Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm
15
2006, 2020.
6. Nghị định của Chính phủ số 28/2007/NĐ-CP ngày 26/2/2007 quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật luật sư.
7. Nghị định của Chính phủ số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 về TVPL.
8. Nghị định của Chính phủ số 131/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 hướng
dẫn thi hành các quy định của Luật luật sư về tổ chức xã hội- nghề
nghiệp của luật sư.
9. Nghị định 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan
hệ lao động
10. Nghị định của Chính phủ số 38/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật NLĐ Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng.
11. Thông tư của Bộ tư pháp số 01/2010/TT-BTP ngày 9/2/2010 quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định của Chính phủ
số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 về TVPL.
12. Nghị định của Chính phủ số 110/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2013 về tổ
chức và hoạt động của thanh tra ngành lao động, thương binh và xã hội.
13. Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 hướng dẫn Bộ luật
Lao động về nội dung của hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng
tập thể và nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản,
nuôi con
* Tài liệu tổng kết Hội nghị công tác ngành toà án các năm 2011, 2012,
2013, 2014.
8.2. Tài liệu tham khảo lựa chọn
* Bài viết đăng trên tạp chí
1. Trần Thị Thuý Lâm, “Khái niệm, bản chất và các hình thức cho thuê
lại lao động”, Tạp chí luật học, số 01/2012.
2. Phạm Công Bảy, “Vấn đề đơn phương chấm dứt HĐLĐ lí luận và thực
tiễn áp dụng pháp luật”, Tạp chí toà án nhân dân, số 03/2007.
3. Hà Thị Hoa Phượng, “ Lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới trong
BLLĐ năm 2019” , Tạp chí Dân chủ và pháp luật, số chuyên đề về
triển khai thi hành BLLĐ năm 2019, tháng 5/2020
* Văn bản pháp luật
16
2. Nghị quyết của HĐTPTANDTC số 04/2012/NQ-HĐTP ngày
03/12/2012 hướng dẫn thi hành một số quy định về “Chứng minh và
chứng cứ” của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004, sửa đổi, bổ sung năm
2011.
8.3. Websites
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC
9.1. Lịch trình chung dành cho đào tạo VB thứ nhất chính quy
Hình thức tổ chức dạy-học
LT Seminar LVN TNC KTĐG
Tổng
số
Tuần VĐ
1
2
3
4
5
1, 2
3, 4
5, 6
7
4
4
4
4
2
6
6
4
4
4
2
2
4
4
4
6
3
6
3
3
Nhận đề BT nhóm
18
15
18
15
13
Nộp BT nhóm
8
Thuyết trình BT nhóm
Số tiết
Số giờ TC
18
24
16
21
79
45
18
12
8
7
17
9.2. Lịch trình chung dành cho đào tạo tại Phân hiệu và hệ VLVH
Hình thức tổ chức dạy-học
Tuần VĐ
Tổng
số
LT Seminar LVN TNC
KTĐG
1
2
1 - 5
6 - 8
10
8
12
12
8
8
11
10
41
38
Số tiết
Số giờ TC
18
24
16
21
79
45
18
12
8
7
9.3. Lịch trình chung dành cho đào tạo VB thứ hai chính quy
Hình thức tổ chức dạy-học
Tuần VĐ
Tổng
số
LT Seminar LVN TNC
KTĐG
1
2
3
1 - 3
4 - 7
7, 8
8
6
4
8
8
8
4
6
6
9
9
3
Nhận đề BT nhóm
29
29
21
Số tiết
Số giờ TC
18
24
16
21
79
45
18
12
8
7
9.4. Lịch trình chi tiết
Tuần 1: Vấn đề 1, 2
Hìnhthức Số
tổ chức giờ Nội dung chính
dạy-học TC
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị
- Giới thiệu khái * Đọc :
niệm, đặc điểm,
phân loại TVPL
lao động.
- Chương 1 Giáo trình kĩ năng TVPL,
Học viện tư pháp, Nxb. Tư pháp, Hà
Nội, 2013.
Lí thuyết
1
- Giới thiệu tầm
quan trọng của
TVPL lao động.
2
- Chương VIII Giáo trình luật lao động,
Trường Đại học Luật Hà Nội, Nxb.
CAND, Hà Nội, 2013.
- Giới thiệu các yêu
cầu cơ bản của
- Nghiệp vụ của luật sư về TVPL và tư
vấn hợp đồng, Nguyễn Thanh Bình (chủ
18
TVPL lao động . biên), Nxb. Thống kê, 2008, tr. 5 - 25,
trong đó có yêu cầu 420 - 453.
tư vấn đối với lao
động nữ .
- Kĩ năng hành nghề luật sư, Phan Hữu
Thư (chủ biên), Nxb. CAND, 2002, tr.
- Giới thiệu các 175 - 203.
bước cơ bản của
TVPL lao động.
- Giới thiệu kĩ
năng soạn thảo
các văn bản trong
TVPL lao động.
PP : Thuyết trình
* KTĐG: Nhận
BT nhóm.
- Giới thiệu khái * Đọc:
niệm, đặc điểm,
phân loại và tầm
quan trọng của tư
vấn HĐLĐ.
- Cẩm nang nghiệp vụ TVPL của công
đoàn, Tổng liên đoàn lao động Việt
Nam, Nxb. Lao động, Hà Nội, 2008, tr. 25
- 50.
- Giới thiệu các yêu
cầu cơ bản của tư
vấn HĐLĐ.
- Luật luật sư năm 2006 (sửa đổi, bổ
sung năm 2012).
- Nghị định của Chính phủ số
77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 về
TVPL.
- Giới thiệu kĩ năng
tư vấn HĐLĐ.
Lí thuyết
2
2
- Giới thiệu một số
loại việc tư vấn
- Nghị định của Chính phủ số
28/2007/NĐ-CP ngày 26/2/2007 quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật luật sư.
HĐLĐ
dụng.
thông
Trong đó nhấn
mạnh đến loại việc
tư vấn HĐLĐ đối
với lao động nữ
- BLLĐ năm 2019.
- Nghị định 145/2020/NĐ-CP quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Bộ luật Lao động về điều kiện
lao động và quan hệ lao động
PP : Thuyết trình ,
hỏi đáp
LVN
1
1
Seminar
Thảo luận chung hoặc theo nhóm các vấn đề về các bước,
19
1
quy trình TVPL lao động.
PP : hỏi đáp
Thảo luận chung hoặc theo nhóm các vấn đề về các bước,
quy trình TVPL lao động.
Seminar
2
1
PP : hỏi đáp
Thảo luận chung hoặc theo nhóm các vấn đề về tư vấn
HĐLĐ. Vận dụng được các quy định của pháp luật về
HĐLĐ để tư vấn cho đối tượng cần tư vấn về việc giao kết,
thực hiện hay chấm dứt hợp đồng qua các tình huống thực
tiễn.
Seminar
3
1
2
Vận dụng quy định của pháp luât để tư vấn HĐLĐ cho lao
động nữ
PP : Tình huống , đóng vai
* Đọc: Các vấn đề liên quan đến tư vấn, soạn thảo HĐLĐ.
Tự NC
Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu...
- Thời gian: Từ 08h00’ đến 11h00’ thứ tư nếu học buổi chiều;
từ 14h00’ đến 17h00’ thứ tư nếu học buổi sáng.
- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật lao động.
Tuần 2: Vấn đề 3, 4
Hìnhthức Số
tổ chức giờ
dạy-học TC
Nội dung chính
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị
- Giới thiệu định nghĩa tư vấn * Đọc:
hợp đồng đào tạo nghề.
- Giới thiệu 3 đặc điểm của tư TVPL và tư vấn hợp đồng,
- Nghiệp vụ của luật sư về
vấn hợpđồngđàotạonghề.
Nguyễn Thanh Bình (chủ
biên), Nxb. Thống kê, Hà
Nội, 2008, tr. 5 - 25, tr. 420 -
453.
Lí thuyết
- Giới thiệu được 4 bước tư
vấn hợp đồng đào tạo nghề.
1
2
- Giới thiệu cơ sở pháp lí
của kĩ năng tư vấn hợp đồng
đào tạo nghề.
- Kĩ năng hành nghề luật sư,
Phan Hữu Thư (chủ biên),
Nxb. CAND, Hà Nội, 2002, tr.
- Giới thiệu được nội dung
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Kĩ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực lao động", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_ki_nang_tu_van_phap_luat_trong_linh_vuc_la.doc

