Đề cương học phần Xây dựng văn bản pháp luật

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA HÀNH CHÍNH-NHÀ NƯỚC  
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)  
HÀ NỘI - 2022  
BẢNG TỪ VIẾT TẮT  
ADPL  
Áp dụng pháp luật  
BT  
Bài tập  
CAND  
Công an nhân dân  
CTQG  
ĐĐ  
Chính trị quốc gia  
Địa điểm  
GV  
Giảng viên  
GVC  
KTĐG  
LVN  
MT  
Giảng viên chính  
Kiểm tra đánh giá  
Làm việc nhóm  
Mục tiêu  
NC  
Nghiên cứu  
Nxb  
Nhà xuất bản  
Quy phạm pháp luật  
Tín chỉ  
QPPL  
TC  
TG  
Thời gian  
VĐ  
Vấn đề  
VBHC  
VBPL  
Văn bản hành chính  
Văn bản pháp luật  
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI  
KHOA HÀNH CHÍNH-NHÀ NƯỚC  
BỘ MÔN XÂY DỰNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT  
Bậc đào tạo:  
Cử nhân ngành Luật, ngành Ngôn ngữ Anh.  
Tên học phần:  
Số tín chỉ:  
Xây dựng văn bản pháp luật  
03  
Loại học phần:  
Bắt buộc  
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN  
1. TS. Cao Kim Oanh – GVC, Phó trưởng Bộ môn – Phụ trách  
2. TS. Đoàn Thị Tố Uyên – GVC, Trưởng Khoa  
3. ThS. Ngô Linh Ngọc – Phó trưởng Bộ môn  
4. ThS. Ngô Tuyết Mai – GV  
5. ThS. Lê Thị Hồng Hạnh – GV  
6. ThS. Nguyễn Hoài Anh – GV  
7. ThS. Trần Thị Vượng – GV thỉnh giảng  
8. TS. Lê Hồng Sơn – GV thỉnh giảng  
Văn phòng Bộ môn xây dựng văn bản pháp luật  
Bộ môn Xây dựng văn bản pháp luật - Khoa Pháp luật Hành chính - Nhà  
nước, Phòng 501, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội  
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội  
Điện thoại: 024. 37730241  
2. MÔN HỌC TIÊN QUYẾT  
3
- Lí luận Nhà nước và pháp luật  
- Luật Hiến pháp  
- Luật Hành chính  
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN  
Xây dựng VBPL là môn khoa học pháp lí ứng dụng, cung cấp những  
kiến thức cơ bản về VBPL và xây dựng VBPL đặc biệt là kĩ năng soạn thảo  
VBPL.  
Học phần được chia thành hai phần:  
-
Phần lí thuyết: Tập trung giới thiệu những vấn đề xây dựng văn bản  
pháp luật theo từng loại văn bản với những nội dung sau:  
+ Khái quát về VBPL;  
+ Quy trình xây dựng VBPL;  
+ Quy tắc sử dụng ngôn ngữ trong VBPL;  
+ Cách thức trình bày hình thức và nội dung của VBPL;  
+ Soạn thảo một số VBPL điển hình;  
+ Cách thức kiểm tra, rà soát và xử lí VBPL.  
Phần thực hành: Trên cơ sở lí thuyết, học phần giúp sinh viên vận dụng  
giải quyết BT tình huống cụ thể để soạn thảo VBPL.  
-
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN  
Vấn đề 1. Khái quát về văn bản pháp luật  
1.1. Khái niệm văn bản pháp luật  
1.1.1. Định nghĩa văn bản pháp luật  
1.1.2. Đặc điểm văn bản pháp luật  
1.1.2. Phân loại văn bản pháp luật  
1.2. Tiêu chí đánh giá chất lượng văn bản pháp luật  
1.2.1. Tiêu chí về chính trị phù hợp với chủ trương đường lối của Đảng, phù hợp  
với nguyện vọng và lợi ích chính đáng của người dân ở cả hai giới, đảm bảo bình  
đẳng giới trong đáp ứng nguyện vọng của người dân.  
1.2.2. Tiêu chí về tính hợp hiến, hợp pháp phù hợp với quy định cụ thể, nguyên  
tắc cơ bản và tinh thần của Hiến pháp trong đó có những quy định, nguyên tắc  
4
tinh thần về bình đẳng giới, có nội dung hợp pháp trong đó phù hợp với VB cấp  
trên và các điều ước quốc tế liên quan đến bình đẳng giới.  
1.2.3. Tiêu chí về tính hợp lí phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội, các quy phạm  
xã hội khác, nhấn mạnh đảm bảo bình đẳng giới.  
Vấn đề 2. Quy trình xây dựng văn bản pháp luật  
2.1. Quy trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật  
2.1.1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo thủ tục thông thường  
2.1.1.1. Đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, trong đó nội dung đánh  
giá tác động của chính sách nhấn mạnh về lồng ghép giới và đánh giá lồng ghép  
giới, tạo điều kiện bình đẳng giới trong chính sách pháp luật.  
2.1.1.2. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, trong đó thành lập Ban soạn thảo  
cần có sự đảm bảo về giới, cân bằng giới trong thành phần.  
2.1.1.3. Thẩm định, thẩm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, trong đó có  
nội dung lồng ghép bình đẳng giới trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.  
2.1.1.4. Trình văn bản quy phạm pháp luật  
2.1.1.5. Thông qua, ban hành văn bản quy phạm pháp luật  
2.1.1.6. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo thủ tục rút gọn  
2.2. Quy trình xây dựng văn bản áp dụng pháp luật  
2.2.1. Xác định thẩm quyền giải quyết công việc cần áp dụng pháp luật và lựa  
chọn quy phạm pháp luật để áp dụng pháp luật.  
2.2.2. Soạn thảo văn bản áp dụng pháp luật.  
2.2.3. Trình, thông qua, kí và ban hành văn bản áp dụng pháp luật.  
Vấn đề 3. Ngôn ngữ trong văn bản pháp luật  
3.1. Khái niệm ngôn ngữ trong văn bản pháp luật  
3.2. Yêu cầu đối với ngôn ngữ trong văn bản pháp luật, lưu ý nhấn mạnh yêu cầu  
sử dụng ngôn ngữ tránh sự phân biệt về giới tính, ưu tiên sử dụng các thuật ngữ  
trung tính.  
3.2.1. Đảm bảo tính nghiêm túc, khách quan  
3.2.2. Đảm bảo tính chính xác, rõ ràng.  
3.2.3. Đảm bảo tính phổ thông, thống nhất.  
3.3. Kỹ thuật sử dụng ngôn ngữ trong văn bản pháp luật  
5
3.3.1. Kỹ thuật sử dụng từ trong văn bản pháp luật, lưu ý sử dụng từ đảm bảo yêu  
cầu bình đẳng giới, không phân biệt đối xử về giới.  
3.3.2. Sử dụng câu trong văn bản pháp luật  
3.3.3.Xây dựng đoạn trong văn bản pháp luật  
Vấn đề 4. Hình thức văn bản pháp luật  
4.1. Xác định tên loại văn bản pháp luật  
4.1.1.Sự cần thiết phải xác định tên loại văn bản pháp luật  
4.1.2.Căn cứ xác định tên loại văn bản pháp luật  
4.2. Kĩ thuật trình bày hình thức văn bản pháp luật  
4.2.1.Yêu cầu về mẫu giấy và vùng trình bày văn bản pháp luật  
4.2.2.Cách thức trình bày hình thức văn bản pháp luật  
Vấn đề 5. Nội dung văn bản pháp luật  
5.1. Soạn thảo nội dung văn bản quy phạm pháp luật  
5.1.1.  
Soạn thảo cơ sở ban hành văn bản quy phạm pháp luật  
5.1.2. Soạn thảo các quy định của văn bản quy phạm pháp luật, nhấn mạnh kĩ  
thuật soạn thảo các quy định (quy phạm pháp luật) cụ thể có nội dung lồng ghép  
giới, kĩ thuật lập dàn ý đề cương cho chính sách về giới.  
5.1.3. Soạn thảo quy định về hiệu lực pháp lý của văn bản quy phạm pháp luật  
5.1.4. Kỹ thuật phân chia, sắp xếp các quy phạm pháp luật  
5.2. Soạn thảo nội dung văn bản áp dụng pháp luật  
5.2.1. Soạn thảo cơ sở ban hành văn bản áp dụng pháp luật  
5.2.2. Soạn thảo mệnh lệnh của chủ thể áp dụng pháp luật  
5.2.3. Soạn thảo quy định về hiệu lực pháp lý của văn bản áp dụng pháp luật.  
Vấn đề 6. Soạn thảo một số văn bản pháp luật điển hình  
6.1. Luật, pháp lệnh  
6.1.1. Thẩm quyền ban hành và nội dung của luật, pháp lệnh  
6.1.2. Cách thức soạn thảo, hướng dẫn lồng ghép các quy định đảm bảo yếu tố  
bình đẳng giới trong nội dung của Luật, pháp lệnh.  
6.2. Nghị quyết  
6.2.1. Thẩm quyền ban hành nghị quyết  
6.2.2. Nội dung của nghị quyết  
6
6.2.3. Cách thức soạn thảo nghị quyết, hướng dẫn lồng ghép các quy định đảm  
bảo yếu tố bình đẳng giới trong nội dung của Nghị quyết.  
6.3. Nghị định  
6.3.1. Thẩm quyền ban hành và nội dung của nghị định  
6.3.2. Cách thức soạn thảo nghị định, hướng dẫn lồng ghép các quy định đảm bảo  
yếu tố bình đẳng giới trong nội dung của Nghị định.  
6.4. Thông tư  
6.4.1. Thẩm quyền ban hành và nội dung của thông tư  
6.4.2. Cách thức soạn thảo thông tư, hướng dẫn lồng ghép các quy định đảm bảo  
yếu tố bình đẳng giới trong nội dung của Thông tư.  
6.5. Quyết định  
6.5.1. Thẩm quyền ban hành quyết định  
6.5.2. Nội dung của quyết định  
6.5.3. Cách thức soạn thảo quyết định, nhấn mạnh yêu cầu xây dựng các điều  
khoản đảm bảo quyền lợi bình đẳng giới cho đối tượng chịu sự tác động chính  
của văn bản.  
6.6. Chỉ thị  
6.6.1. Thẩm quyền ban hành và nội dung của chỉ thị  
6.6.2. Cách thức soạn thảo chỉ thị, trong đó nội dung các giải pháp cụ thể của chỉ  
thị phải đảm bảo bình đẳng giới, mệnh lệnh chỉ đạo vs các biện pháp hướng tới  
bảo vệ nhóm người dễ bị phân biệt đối xử về giới, không đưa ra các mệnh lệnh  
chỉ đạo dễ gây ra bất bình đẳng giới hoặc gây bất công cho giới tính nào.  
Vấn đề 7. Kiểm tra, rà soát và xử lí văn bản pháp luật  
7.1. Kiểm tra văn bản pháp luật  
7.1.1. Khái niệm và đặc điểm kiểm tra văn bản pháp luật  
7.1.2. Ý nghĩa của hoạt động kiểm tra văn bản pháp luật  
7.1.3. Nguyên tắc và phương thức kiểm tra văn bản pháp luật, trong đó bám sát  
tiêu chí để kiểm tra những văn bản gây bất bình đẳng giới hoặc chưa thực hiện  
lồng ghép bình đẳng giới.  
7.1.4. Nội dung kiểm tra văn bản pháp luật, chú trọng kiểm tra nội dung gây bất  
bình đẳng giới hoặc chưa thực hiện lồng ghép bình đẳng giới.  
7.1.5. Quy trình kiểm tra văn bản pháp luật  
7
7.2. Rà soát văn bản pháp luật  
7.2.1. Khái niệm rà soát văn bản pháp luật  
7.2.2. Cơ sở tiến hành rà soát văn bản quy phạm pháp luật  
7.2.3. Nội dung rà soát văn bản quy phạm pháp luật, trong đó bám sát tiêu chí để  
rà soát những văn bản gây bất bình đẳng giới hoặc chưa thực hiện lồng ghép bình  
đẳng giới.  
7.3. Xử lí văn bản pháp luật khiếm khuyết  
7.3.1. Những khiếm khuyết của văn bản pháp luật, trong đó nhấn mạnh các văn  
bản có nội dung bất bình đẳng giới hoặc chưa thực hiện lồng ghép bình đẳng giới  
đều bị coi là khiếm khuyết.  
7.3.2. Nguyên tắc xử lý văn bản pháp luật khiếm khuyết  
7.3.3. Thẩm quyền xử lý văn bản pháp luật khiếm khuyết  
7.3.4. Cách thức xử lý văn bản pháp luật khiếm khuyết, nêu rõ cách xử lý với các  
văn bản có nội dung gây bất bình đẳng giới hoặc chưa thực hiện lồng ghép bình  
đẳng giới.  
7.3.5. Cách thức soạn thảo văn bản pháp luật có nội dung xử lý văn bản pháp luật  
khác.  
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN  
5.1. Về kiến thức  
K1. Kiến thức cơ bản về VBPL, quy trình xây dựng VBPL.  
K2. Kiến thức cơ bản về quy tắc sử dụng ngôn ngữ trong VBPL.  
K3. Kiến thức cơ bản về kĩ năng trình bày hình thức và nội dung của  
VBPL.  
K4. Kiến thức cơ bản về kĩ năng kiểm tra, rà soát và xử lí VBPL.  
K5. Kiến thức cơ bản về kĩ năng soạn thảo hoàn chỉnh VBPL cụ thể.  
K6. Kiến thức ứng dụng lý thuyết vào bài tập tình huống cụ thể để soạn  
thảo VBPL.  
5.2. Về kĩ năng  
S7. Kỹ năng nhận diện về thẩm quyền giải quyết công việc của chủ thể ban  
hành văn bản pháp luật.  
8
S8. Kỹ năng nhận diện về hình thức văn bản pháp luật phù hợp (để ban  
hành).  
S9. Kỹ năng nhận diện về các dạng khiếm khuyết của văn bản pháp luật  
(để xử lý).  
S10. Kỹ năng lập đề cương chi tiết dự thảo văn bản pháp luật.  
S11. Kỹ năng sử dụng ngôn ngữ để soạn thảo văn bản pháp luật.  
S12. Kỹ năng soạn thảo văn bản pháp luật hoàn chỉnh.  
S13. Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, LVN và sử dụng công nghệ thông tin  
phục vụ việc tra cứu và soạn thảo văn bản pháp luật.  
5.3. Về thái độ  
T14. Nhận thức đúng đắn về vai trò của VBPL và hoạt động xây dựng  
VBPL trong quản lí nhà nước.  
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC  
6.1. Các mục tiêu nhận thức chi tiết  
MT  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
VĐ  
1.  
1A1. Nêu được khái 1B1. Phân tích được 1C1. Đánh giá  
một số quan điểm khác  
nhau về khái niệm  
VBPL.  
1B2. Phân tích được 5  
đặc điểm của VBPL.  
1B3. Phân tích được  
đặc điểm của từng  
nhóm VBPL và lấy  
được ví dụ minh họa  
cho mỗi nhóm.  
niệm VBPL.  
được mối quan hệ  
và ý nghĩa của các  
tiêu chí chính trị,  
tiêu chí tính hợp  
pháp và tiêu chí  
tính hợp lý của  
VBPL.  
Khái  
quát về  
VBPL  
1A2. Trình bày được  
5 đặc điểm của VBPL.  
1A3. Nêu được 2  
nhóm VBPL.  
1A4. Liệt kê được 2  
biểu hiện của tiêu chí  
về chính trị mà VBPL  
phải đáp ứng  
1C2. Đánh giá  
được chất lượng  
của VBPL hiện  
nay.  
1A5. Nêu được 5 biểu  
hiện của tiêu chí về  
tính hợp pháp của  
VBPL  
1B4.Minh họa được  
bằng ví dụ cho mỗi  
nhóm VBPL  
1C3. Đánh giá  
được ý nghĩa của  
9
1A6. Nêu được 4 biểu 1B5. Phân tích được 2 việc lồng ghép  
hiện của tiêu chí về yêu cầu về tiêu chí bình đẳng giới  
tính hợp lý của VBPL chính trị của VBPL  
trong nội dung  
1B6. Phân tích được 5 VBPL  
yêu cầu về tính hợp  
pháp của VBPL.  
1B7. Phân tích được  
yêu cầu bình đẳng giới  
trong nội dung VBPL  
2.  
2A1. Liệt kê được các 2B1. Lấy được ví dụ 2C1. So sánh  
được quy trình  
ban hành văn bản  
ADPL với quy  
trình ban hành văn  
bản QPPL.  
2C2. Đánh giá  
được những bất  
cập trong quá  
trình thực hiện thủ  
tục đề nghị xây  
bước trong quy trình minh họa cho từng hoạt  
xây dựng văn bản động trong quy trình  
Quy  
trình  
xây  
QPPL.  
ban hành văn bản  
QPPL. Vận dụng để  
chỉ ra được các bước  
trong quy trình để ban  
hành văn bản QPPL cụ  
thể.  
dựng 2A2. Nêu được các  
VBPL chủ thể có quyền sáng  
kiến, đề nghị xây  
dựng VBQPPL.  
2A3. Liệt kê được các  
cơ sở cho việc đề nghị  
xây dựng VBQPPL.  
2B2. Lấy được ví dụ  
cho từng hoạt động  
chuyên môn trong quy  
trình ban hành văn bản  
ADPL.  
dựng  
VBQPPL  
(lập chương trình).  
2A4. Trình bày được  
các nhiệm vụ của cơ  
2C3. Phân tích  
được vai trò, ý  
nghĩa của hoạt  
động đánh giá tác  
động của dự thảo  
VBQPPL.  
2C4. Đánh giá  
được ý nghĩa, tầm  
quan trọng của  
hoạt động thẩm  
định, thẩm tra dự  
thảo VBQPPL.  
quan  
soạn  
thảo  
2B3. Phân tích được sự  
khác nhau giữa hoạt  
động thẩm định và  
thẩm tra dự thảo  
VBQPPL.  
VBQPPL.  
2A5. Nêu được nội  
dung của hoạt động  
thẩm định, thẩm tra  
dự thảo VBQPPL.  
2B4. Phân tích được  
nội dung đánh giá tác  
động về giới của chính  
2A6. Liệt kê được  
những tài liệu bắt  
10  
buộc trong hồ sơ trình sách trong xây dựng 2C5.  
Phân tích được  
VBQPPL.  
dự thảo VBQPPL.  
trách nhiệm của  
các chủ thể tham  
gia vào quy trình  
2B5. Phân tích được  
nội dung thẩm định  
thẩm tra về lồng ghép  
bình đẳng giới của dự  
thảo VBQPPL  
2A7. Nêu được thủ  
tục  
thông  
qua  
xây  
dựng  
VBQPPL.  
VBQPPL.  
2A8. Nêu được các  
bước trong quy trình  
xây dựng văn bản áp  
dụng pháp luật.  
2C6. Nhận diện  
được sự khác biệt  
về thủ tục ban  
hành VBADPL  
trong nội bộ và  
thủ tục ban hành  
2A9. Trình bày được  
hoạt động lựa chọn  
quy phạm pháp luật  
để áp dụng giải quyết  
công việc cụ thể.  
VBADPL  
giải  
quyết công việc  
cho người dân.  
2C7. Đánh giá  
được ý nghĩa, tầm  
quan trọng của  
lồng ghép giới  
trong các giai  
đoạn của quy  
trình xây dựng  
VBQPPL  
3A1. Trình bày được  
khái niệm ngôn ngữ  
VBPL và chỉ ra được  
ba đặc điểm của ngôn  
ngữ VBPL.  
3.  
3B1. Phân tích được sự 3C1. Đánh giá  
cần thiết phải đặt ra các  
yêu cầu đối với việc sử  
dụng ngôn ngữ.  
được về thực trạng  
sử dụng ngôn ngữ  
trong VBPL hiện  
nay.  
Ngôn  
ngữ  
trong  
VBPL  
3B2. Vận dụng để diễn  
đạt được quy định của  
VBPL trong tình huống  
cụ thể.  
3A2. Liệt kê được 4  
yêu cầu đối với việc  
sử dụng ngôn ngữ khi  
soạn thảo VBPL.  
3C2. Bình luận  
được vai trò của  
ngôn ngữ trong  
việc đảm bảo chất  
lượng của VBPL.  
3B3. Phân tích được  
yêu cầu sử dụng ngôn  
ngữ đảm bảo bình đẳng  
3A3. Nêu được kĩ  
thuật sử dụng từ trong  
VBPL  
3C3. Đánh giá  
11  
3A4. Nêu được kĩ giới và lồng ghép giới được về thực trạng  
khi soạn thảo VBPL  
thuật sử dụng câu và  
đoạn văn trong VBPL  
sử dụng ngôn ngữ  
trong các quy định  
của các VBPL liên  
quan đến giới hiện  
nay.  
4.  
4A1. Nêu được 2 căn 4B1. Vận dụng để soạn 4C1. Đánh giá  
thảo được hình thức  
của VBPL cụ thể.  
cứ xác định tên loại  
được sự hợp lí và  
chưa hợp lí của  
những quy định về  
thể thức trình bày  
văn bản trong  
pháp luật hiện  
hành.  
Hình  
văn bản.  
thức  
4B2. Hiểu được ý  
nghĩa của từng yếu tố  
hình thức trong VBPL.  
văn 4A2. Liệt kê được các  
bản yếu tố hình thức của  
pháp VBPL.  
luật  
4A3. Nêu được cách  
thức trình bày hình  
thức của VBPL.  
4C2. Bình luận  
được sự khác biệt  
trong cách thức  
trình bày hình  
thức văn bản  
ADPL và văn bản  
QPPL.  
4A4. Liệt kê được  
những điểm khác  
nhau giữa hình thức  
của VBQPPL và hình  
thức của VBADPL.  
5.  
5A1. Nêu được các 5B1. Vận dụng để lựa 5C1. Bình luận  
chủ thể có thẩm quyền chọn được tên loại văn được về vai trò, ý  
ban hành văn bản bản QPPL trong tình nghĩa của phần cơ  
Nội  
dung  
văn  
QPPL theo quy định huống cụ thể.  
sở trong văn bản  
của pháp luật hiện 5B2. Vận dụng được QPPL.  
bản  
hành.  
các đề mục thuộc kết 5C2. Bình luận  
pháp  
luật  
5A2. Nêu được nội cấu hình thức để xác được về cách trình  
dung của mỗi loại văn lập văn bản QPPL cụ bày các loại QPPL  
12  
bản QPPL.  
thể.  
trong những văn  
5A3. Xác lập được 5B3. Chỉ ra được sự khác bản QPPL hiện  
các đề mục trong kết nhau về cách trình bày hành (có tình  
cấu hình thức của văn phần cơ sở của văn bản huống cụ thể).  
bản QPPL.  
QPPL theo kết cấu điều 5C3. Bình luận  
về kĩ thuật soạn  
thảo các quy định  
về giới  
5C4. Lập được  
dàn ý đề cương  
cho chính sách về  
giới  
5A4. Nhận biết được khoản và văn bản QPPL  
vị trí trình bày phần theo kết cấu nghị luận.  
cơ sở của văn bản 5B4. Vận dụng để soạn  
QPPL.  
thảo được phần cơ sở của  
5A5. Nêu được nội văn bản QPPL cụ thể.  
dung và cách trình 5B5. Vận dụng để soạn  
bày phần cơ sở của thảo được đối tượng  
văn bản QPPL (cơ sở tác động của văn bản  
pháp lí và cơ sở thực QPPL cụ thể.  
tiễn).  
5B6. Phân tích được  
5A6. Nêu được khái vai trò, ý nghĩa và nội  
niệm, vị trí và cách dung của từng loại  
trình bày phần đối QPPL và vận dụng để  
tượng tác động của soạn thảo theo tình  
văn bản QPPL.  
huống cụ thể.  
5A7. Trình bày được 5B7. Vận dụng để nhận  
nội dung các loại biết và soạn thảo được  
QPPL.  
các quy định về biện  
5A8. Nêu được vị trí pháp bảo đảm việc  
và cách trình bày các thực hiện phán quyết  
biện pháp bảo đảm đối với hành vi trong  
việc thực hiện phán tình huống cụ thể.  
quyết đối với hành vi. 5B8. Vận dụng để nhận  
5A9. Nêu được vị trí biết và soạn thảo được  
và cách trình bày phần các quy định về giới  
hiệu lực pháp lí của đảm bảo yêu cầu bình  
văn bản QPPL.  
đẳng giới  
13  
5A10. Nêu được 3 5B9. Vận dụng để nhận  
hoạt động chuyên  
môn trong quy trình  
ban hành văn bản  
ADPL: Soạn thảo,  
thông qua, ban hành  
văn bản ADPL.  
5A11. Nêu được vai  
trò của từng loại văn  
bản ADPL trong hệ  
thống VBPL hiện  
hành.  
biết và soạn thảo được  
hiệu lực pháp lí của  
văn bản QPPL theo tình  
huống cụ thể.  
5B10. Lấy được ví dụ  
minh hoạ cho từng loại  
văn bản ADPL trong  
hệ thống VBPL hiện  
hành.  
5B11. Vận dụng những  
quy định chung để  
5A12. Nêu được vị trí, trình bày được thể thức  
nội dung và cách trình văn bản ADPL trong  
bày phần cơ sở ban từng trường hợp cụ thể.  
hành của văn bản 5B12. Phân tích được 3  
ADPL (cơ sở pháp lí nguyên tắc viện dẫn  
và cơ sở thực tiễn).  
phần cơ sở pháp lí (văn  
5A13. Nêu được các bản có kết cấu điều  
yêu cầu khi xác lập khoản); chỉ ra được sự  
hai nhóm đối tượng khác nhau về cách thức  
tác động của văn bản trình bày phần cơ sở  
ADPL (cá nhân, tổ của văn bản ADPL có  
chức).  
kết cấu điều khoản và  
5A14. Nêu được các văn bản có kết cấu nghị  
nội dung cơ bản cần luận.  
phải xác lập trong văn 5B13. Lấy được ít nhất  
bản ADPL.  
3 ví dụ minh hoạ cho  
5A15. Nêu được 3 từng nhóm đối tượng.  
cách xác lập về thời 5B14. Chỉ ra được sự  
điểm bắt đầu có hiệu khác nhau trong cách  
lực của văn bản thức thể hiện nội dung  
ADPL.  
giữa hai loại văn bản  
14  
5A16. Nêu được cách ADPL có kết cấu điều  
thức xác lập thời điểm khoản và kết cấu nghị  
kết thúc hiệu lực pháp luận. Vận dụng để soạn  
lí cho văn bản ADPL. thảo được từng nội  
5A17. Liệt kê được dung trong văn bản  
các trường hợp văn ADPL cụ thể.  
bản ADPL bị mất hiệu 5B15. Phân biệt được  
lực pháp lí bởi văn điều kiện áp dụng từng  
bản ADPL khác.  
cách thức xác lập về  
5A18. Liệt kê được 2 thời điểm bắt đầu có  
nhóm đối tượng có hiệu lực pháp lí của  
nghĩa vụ thi hành văn văn bản ADPL và lấy  
bản ADPL.  
được ví dụ minh họa.  
5B16. Vận dụng để  
soạn thảo được hoàn  
chỉnh văn bản ADPL  
trong tình huống cụ  
thể.  
6A1. Nêu được thẩm 6B1. Trình bày được  
quyền ban hành luật, kết cấu hình thức và  
6C1. Bình luận  
được về thực trạng  
ban hành luật,  
pháp lệnh hiện  
nay.  
6.  
Soạn  
thảo  
một số  
VBPL  
điển  
pháp lệnh.  
nội dung của luật, pháp  
6A2. Nêu được nội lệnh.  
dung của luật, pháp 6B2. Vận dụng để trình  
lệnh theo quy định bày các quy định đảm  
6C2. Đánh giá  
của Luật Ban hành bảo yếu tố bình đẳng được về chất  
hình  
lượng nghị định  
của Chính phủ  
hiện nay  
VBQPPL.  
giới trong nội dung Luật,  
6A3. Nêu được thẩm pháp lệnh  
quyền ban hành nghị 6B3. Vận dụng để trình  
6C3. Phân tích  
định  
bày được kết cấu hình  
được  
nguyên  
6A4. Nêu được nội thức và nội dung của  
dung của nghị định nghị định theo tình  
theo quy định của huống cụ thể.  
nhân của tình  
trạng chậm ban  
hành nghị định  
hiện nay.  
hành 6B4. Phân tích cách  
Luật  
Ban  
6C4. Bình luận  
15  
VBQPPL.  
trình bày các quy định được về tính khả  
thi của nghị định  
hiện nay.  
6C5. Đánh giá  
được về chất  
lượng thông tư  
hiện nay.  
6C6. Bình luận  
được về tính khả  
thi của thông tư  
hiện nay.  
6C7. Bình luận  
được thực trạng  
ban hành quyết  
định, chỉ thị hiện  
nay.  
6A5. Nêu được thẩm đảm bảo yếu tố bình  
quyền ban hành nghị đẳng giới trong nội dung  
quyết.  
Nghị định  
6A6. Nêu được nội 6B5. Trình bày được  
dung của nghị quyết. kết cấu hình thức và  
6A7. Nêu được thẩm nội dung của nghị  
quyền ban hành thông quyết.  
tư.  
6B6. Vận dụng để trình  
6A8. Nêu được nội bày được kết cấu hình  
dung của thông tư thức và nội dung của  
theo quy định của nghị quyết theo tình  
Luật  
VBQPPL.  
Ban  
hành huống cụ thể  
6B7. Trình bày được  
6C8. Bình luận  
thực trạng lồng  
ghép bình đẳng  
giới trong nội  
dung các VBPL  
hiện nay  
6A9. Nêu được thẩm kết cấu hình thức và  
quyền ban hành quyết nội dung của thông tư.  
định.  
6B8. Vận dụng để trình  
6A10. Nêu được nội bày được kết cấu hình  
dung của quyết định. thức và nội dung của  
6A11. Nêu được thẩm thông tư theo tình  
quyền ban hành chỉ huống cụ thể.  
thị.  
6B9. Phân tích cách  
6A12. Nêu được nội trình bày các quy định  
dung của chỉ thị.  
đảm bảo yếu tố bình  
đẳng giới trong nội dung  
6B10. Trình bày được  
kết cấu hình thức và  
nội dung của quyết  
định.  
6B11. Vận dụng để trình  
bày được kết cấu hình  
thức và nội dung của  
quyết định theo tình  
16  
huống cụ thể.  
6B12. Phân tích được  
yêu cầu xây dựng các  
điều khoản đảm bảo  
quyền lợi bình đẳng giới  
cho đối tượng chịu sự tác  
động chính của quyết  
định)  
6B13. Trình bày được  
kết cấu hình thức và nội  
dung của chỉ thị.  
6B14. Vận dụng để trình  
bày được kết cấu hình  
thức và nội dung của chỉ  
thị theo tình huống cụ  
thể.  
6B15. Vận dụng để trình  
bày các quy định đảm  
bảo yếu tố bình đẳng  
giới trong nội dung chỉ  
thị  
7.  
7A1. Nêu được khái 7B1. Phân tích được 7C1. Nêu được  
niệm, đặc điểm, ý những điểm khác biệt quan điểm cá nhân  
nghĩa của hoạt động giữa hoạt động kiểm về nguyên nhân  
Kiểm  
tra, rà  
soát và  
xử lí  
kiểm tra VBPL.  
tra và hoạt động thẩm dẫn đến những  
7A2. Trình bày được tra, thẩm định, rà soát khiếm khuyết của  
3 phương thức kiểm VBPL.  
VBPL.  
VBPL  
tra VBPL.  
7B2. Giải thích được  
7C2. Nêu được ý  
kiến cá nhân về  
việc lựa chọn thẩm  
quyền xử lí VBPL  
7B3. Vận dụng để chỉ  
khiếm khuyết.  
7A3. Trình bày được sự khác nhau giữa các  
các hoạt động cần tiến phương thức kiểm tra  
hành trong nghiệp vụ VBPL.  
kiểm tra VBPL.  
7A4. Nêu được mối ra được dạng khiếm  
7C3. Bình luận  
17  
quan hệ giữa hoạt khuyết cụ thể trong các được quy định của  
động kiểm tra và hoạt VBPL. Luật ban hành văn  
động xử lí VBPL. 7B4. Vận dụng để chỉ bản QPPL về các  
7A5. Nêu được khái ra được dạng khiếm biện pháp xử lí  
niệm rà soát VBPL khuyết về lồng ghép nhất là huỷ bỏ, bãi  
7A6. Nêu được khái bình đẳng giới trong bỏ văn bản QPPL.  
niệm và nguyên tắc các VBPL.  
7C4. Nêu được  
xử lí VBPL khiếm 7B5. Vận dụng để xác  
quan điểm cá nhân  
khuyết.  
định được chủ thể có  
về nguyên nhân  
dẫn đến những  
khiếm khuyết về  
lồng ghéo bình  
đẳng giới của  
VBPL hiện nay.  
7A7. Nêu được khái thẩm quyền xử lí  
niệm VBPL khiếm VBPL trong tình huống  
khuyết.  
7A8. Trình bày được 7B6. Lựa chọn được  
các dạng khiếm biện pháp xử lí cụ thể  
khuyết của VBPL. trong tình huống thực  
cụ thể.  
7A9. Nêu được các chủ tiễn.  
thể có thẩm quyền xử 7B7. Vận dụng để soạn  
lí VBPL khiếm khuyết thảo được VBPL có  
theo quy định của nội dung xử lí VBPL  
pháp luật hiện hành.  
khiếm khuyết trong  
7A10. Nêu được 6 tình huống cụ thể.  
biện pháp xử lí VBPL  
khiếm khuyết.  
7A11. Nêu được 3  
nguyên tắc lựa chọn  
đúng tên gọi văn bản  
có nội dung xử lí.  
7A12. Nêu được các  
điều khoản cần phải  
có trong VBPL có nội  
dung xử lí VBPL  
khiếm khuyết.  
18  
6.2. Tổng hợp các mục tiêu nhận thức  
Mục tiêu  
Vấn đề  
Bậc 1  
Bậc 2  
Bậc 3  
Tổng  
Vấn đề 1  
6
9
6
3
2
6
14  
18  
8
Vấn đề 2  
Vấn đề 3  
Vấn đề 4  
Vấn đề 5  
Vấn đề 6  
Vấn đề 7  
Tổng  
4
2
2
4
2
2
8
18  
12  
12  
65  
15  
10  
6
2
35  
29  
21  
133  
7
3
44  
24  
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU  
RA CỦA CÁC HỌC PHẦN  
Kiến thức  
Kỹ năng  
Thái độ  
Mục  
tiêu  
K1 K2 K3 K4 K5 K6 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 T14  
1A1  
1A2  
1A3  
1A4  
1A5  
1A6  
1B1  
1B2  
1B3  
1B4  
1B5  
1B6  
1C1  
1C2  
2A1  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X X X  
X X X  
X X X  
X
X
X X  
X
X
X
X
X
X X X  
X X X  
X
X
X
X
X
X
X
19  
2A2  
2A3  
2A4  
2A5  
2A6  
2A7  
2A8  
2A9  
2B1  
2B2  
2B3  
2C1  
2C2  
2C3  
2C4  
2C5  
2C6  
3A1  
3A2  
3A3  
3A4  
3B1  
3B2  
3C1  
3C2  
4A1  
4A2  
4A3  
4A4  
4B1  
4B2  
4C1  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X X  
X X  
X X  
X X  
X X  
X X  
X X  
X X  
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 51 trang baolam 28400 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Xây dựng văn bản pháp luật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_phan_xay_dung_van_ban_phap_luat.doc