Đề cương học phần Kỹ năng tham gia giải quyết các vụ án dân sự
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
HÀ NỘI - 2022
1
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CĐR
CLO
CTĐT
ĐĐ
Chuẩn đầu ra
Chuẩn đầu ra của học phần
Chương trình đào tạo
Địa điểm
GV
Giảng viên
GVC
KTĐG
LT
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Lí thuyết
LVN
MT
Làm việc nhóm
Mục tiêu
NC
Nghiên cứu
Nhà xuất bản
Phó giáo sư
Sinh viên
Nxb
PGS
SV
TC
Tín chỉ
TNC
TS
Tự nghiên cứu
Tiến sĩ
VĐ
Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Bậc đào tạo:
Cử nhân ngành Luật
Tên học phần: Kỹ năng tham gia giải quyết vụ án dân sự
Số tín chỉ: 03
Loại học phần: Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. PGS.TS. Bùi Thị Huyền – GVCC, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0936043186
2. PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hà - GVCC, Phó trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0949186841
3. PGS.TS. Trần Anh Tuấn - GVCC, Chủ nhiệm khoa Pháp luật Dân sự
Điện thoại: 0983332559
4. TS. Nguyễn Triều Dương – GVC, Phó Phòng đào tạo đại học
Điện thoại: 0906755888
5. TS. Trần Phương Thảo - GVC
Điện thoại: 0912338806
6. ThS. Nguyễn Sơn Tùng – GV – Phó phòng công tác sinh viên
Điện thoại: 0903451087
7. TS. Nguyễn Công Bình - GVC
Điện thoại: 0913594309
8. TS. Hoàng Ngọc Thỉnh - GVC
Điện thoại: 0983304448
9. Ths. Phan Thanh Dương – GV
Điện thoại: 0961101227
10. Ths. Đặng Quang Huy - GV
Điện thoại: 0977391092
10. Ths.Vũ Hoàng Anh – GV
Điện thoại: 0386063577
Văn phòng Bộ môn luật tố tụng dân sự
Tầng 3, nhà A, số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.37731467
E-mail: [email protected]
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).
3
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
Luật tố tụng dân sự
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Học phần “Kĩ năng tham gia giải quyết các vụ án dân sự” là Học phần cơ
bản của chương trình đào tạo cử nhân luật, cung cấp cho người học những
kĩ năng thực hành cơ bản trong việc tư vấn và bảo vệ quyền lợi hợp pháp
của đương sự trong các vụ việc dân sự.
Học phần được thiết kế nhằm giúp người học có thể vận dụng kiến thức về
luật nội dung và luật tố tụng dân sự đã học vào việc tham gia giải quyết các
vụ án dân sự. Do vậy, Học phần sẽ trang bị cho người học một số kiến thức
và kĩ năng cơ bản sau đây: Điều kiện tham gia, quyền và nghĩa vụ tố tụng
dân sự của người bảo vệ quyền lợi của đương sự; kĩ năng tư vấn, hỗ trợ
đương sự khởi kiện vụ việc dân sự; kĩ năng xác định chứng cứ và trợ giúp
đương sự thu thập chứng cứ; kĩ năng nghiên cứu hồ sơ vụ việc dân sự; kĩ
năng thương lượng, hoà giải; kĩ năng chuẩn bị và tham gia phiên toà sơ thẩm;
kĩ năng phân tích bản án, quyết định và tham gia tố tụng theo thủ tục phúc
thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Những vấn đề chung về hoạt động tư vấn và bảo vệ quyền lợi
của đương sự trong tố tụng dân sự
1.1. Về chủ thể tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương sự
1.1.1. Điều kiện tham gia tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương sự
1.1.2. Quyền và nghĩa vụ của người tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương
sự.
1.2. Những nguyên tắc cơ bản của hoạt động tư vấn và bảo vệ quyền lợi của
đương sự.
1.2.1. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
1.2.2. Nguyên tắc tránh xung đột lợi ích
1.2.3. Trách nhiệm giữ gìn bí mật đối với các thông tin của khách hàng.
1.2.4. Nguyên tắc trung thực, khách quan.
1.3. Các hình thức tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương sự.
1.3.1. Tư vấn trực tiếp bằng lời nói
1.3.2. Tư vấn bằng văn bản
1.4. Các hoạt động tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương sự
1.4.1. Tư vấn và trợ giúp đương sự khởi kiện, yêu cầu
1.4.2. Tư vấn và trợ giúp đương sự thu thập chứng cứ
4
1.4.3. Nghiên cứu hồ sơ vụ việc dân sự
1.4.4. Tư vấn và trợ giúp đương sự hoà giải trong vụ việc dân sự
1.4.5. Tư vấn và trợ giúp đương sự tham gia phiên toà, phiên họp sơ thẩm
vụ việc dân sự
1.4.6. Tham gia tố tụng theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm
Vấn đề 2. Kĩ năng tư vấn và trợ giúp đương sự khởi kiện, yêu cầu giải
quyết vụ việc dân sự
2.1. Trao đổi xác định nội dung tranh chấp và yêu cầu cụ thể của đương sự
2.2. Xác định các điều kiện khởi kiện, yêu cầu
2.3. Chuẩn bị hồ sơ khởi kiện, yêu cầu
2.4. Hướng dẫn đương sự thực hiện việc khởi kiện, yêu cầu
Vấn đề 3. Kĩ năng tư vấn và trợ giúp đương sự thu thập chứng cứ
3.1. Xác định các vấn đề cần chứng minh trong vụ việc dân sự
3.2. Xác định chứng cứ cần thu thập
3.3. Tư vấn và trợ giúp đương sự thu thập chứng cứ đối với một số loại vụ
việc dân sự điển hình
Vấn đề 4. Kĩ năng nghiên cứu hồ sơ vụ việc dân sự
4.1. Kĩ năng chung về nghiên cứu hồ sơ vụ việc dân sự
4.1.1. Xác định nội dung cần làm rõ khi nghiên cứu hồ sơ vụ việc dân sự
4.1.2. Phương pháp nghiên cứu hồ sơ vụ việc dân sự
4.2. Nghiên cứu hồ sơ trong một số vụ việc dân sự điển hình
Vấn đề 5. Kĩ năng tư vấn và trợ giúp đương sự tham gia phiên họp tiếp
cận, công khai chứng cứ và hoà giải trong vụ việc dân sự
5.1. Chuẩn bị tài liệu, chứng cứ cho đương sự trước khi tham gia phiên họp
tiếp cận, công khai chứng cứ và hoà giải
5.2. Đề xuất phương án hoà giải
5.3. Tham gia phiên họp tiếp cận, công khai chứng cứ và hoà giải
5.4. Những đặc thù trong hoà giải một số vụ việc dân sự điển hình
Vấn đề 6. Kĩ năng tự vấn và trợ giúp đương sự chuẩn bị tham gia phiên
toà, phiên họp sơ thẩm vụ việc dân sự
6.1. Kiểm tra và sắp xếp lại hồ sơ vụ việc dân sự
6.2. Nghiên cứu lại hồ sơ vụ việc dân sự và dự liệu các tình huống phát sinh
6.3. Các đề xuất với Toà án
6.4. Thu thập và cung cấp chứng cứ mới
6.5. Xây dựng phương án bảo vệ quyền lợi cho đương sự
Vấn đề 7. Kĩ năng tư vấn và trợ giúp đương sự tham gia phiên toà, phiên
họp sơ thẩm vụ việc dân sự
7.1. Tham gia phiên toà, phiên họp sơ thẩm vụ việc dân sự
5
7.1.1. Tham gia trong thủ tục bắt đầu phiên toà
7.1.2. Tham gia trong thủ tục hỏi tại phiên toà
7.1.3. Tham gia trong thủ tục tranh luận
7.2. Tham gia tư vấn, hỗ trợ đương sự sau phiên toà sơ thẩm
Vấn đề 8. Kĩ năng tư vấn và trợ giúp đương sự tham gia tố tụng tại toà
án cấp phúc thẩm
8.1. Xác định căn cứ, thời hạn và phạm vi kháng cáo phúc thẩm
8.2. Tư vấn và trợ giúp đương sự thực hiện việc kháng cáo
8.3. Xây dựng phương án bảo vệ quyền lợi tại toà án cấp phúc thẩm
8.4. Tham gia phiên toà, phiên họp phúc thẩm vụ việc dân sự
Vấn đề 9. Kĩ năng thamgia tốtụngtheothủ tục giámđốc thẩm, tái thẩm
9.1. Xác định căn cứ kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm
9.2. Xác định thời hạn khiếu nại, kháng nghị
9.3. Giúp đương sự viết đơn khiếu nại giám đốc thẩm, tái thẩm
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU
RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
a. Kiến thức
K1. Nắm được điều kiện tham gia tố tụng; quyền và nghĩa vụ tố tụng khi
thực hiện tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương sự; đồng thời, nhận diện và
phân biệt được các hoạt động tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương sự trong
từng giai đoạn tố tụng dân sự;
K2. Nhận diện được các công việc cần phải thực hiện khi tư vấn, hỗ trợ
đương sự khởi kiện vụ việc dân sự, yêu cầu giải quyết việc dân sự;
K3. Nắm bắt được các công việc cần phải thực hiện khi xác định chứng
cứ và trợ giúp đương sự thu thập chứng cứ trong vụ việc dân sự;
K4. Nắm được các nội dung cần xác định và các thao tác nghiên cứu hồ
sơ vụ việc dân sự;
K5. Nhận diện được các công việc cần phải thực hiện nhằm hỗ trợ đương
sự tham gia phiên họp tiếp cận, công khai chứng cứ và hoà giải trong vụ việc
dân sự.
K6. Xác định được các công việc cần phải chuẩn bị cho việc tham gia
phiên toà, phiên họp sơ thẩm dân sự và các kĩ năng cần thiết phải thực hiện
khi tham gia phiên toà, phiên họp sơ thẩm dân sự; các công việc cần phải
thực hiện khi tư vấn và bảo vệ quyền lợi của đương sự theo thủ tục phúc
thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.
b. Kĩ năng
6
S7. Vận dụng và thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong việc tư vấn và bảo
vệ quyền lợi của đương sự đối với các vụ việc cụ thể; vận dụng được kiến
thức về pháp luật nội dung và tố tụng dân sự trong việc tiếp xúc khách hàng
nhằm xác định nội dung tranh chấp và yêu cầu cụ thể của đương sự;
S8. Vận dụng kiến thức đã lĩnh hội tư vấn cho đương sự trong việc quyết
định khởi kiện hoặc yêu cầu, xác định phạm vi tranh chấp; xác định các nội
dung cần chứng minh; xác định thứ tự tài liệu cần nghiên cứu; cách ghi chép
và nhận định sơ bộ về chứng cứ, tài liệu; dự liệu phương án bảo vệ cho đương
sự; hỗ trợ đương sự cung cấp, thu thập, nghiên cứu chứng cứ, chuẩn bị tài
liệu, chứng cứ cần thiết cho đương sự trước khi hoà giải; đề xuất phương án
hoà giải; trợ giúp đương sự khi tham gia phiên hoà giải vụ việc dân sự; hỗ
trợ đương sự tại phiên họp tiếp cận, công khai chứng cứ.
S9. Vận dụng được các kiến thức về chuẩn bị và tham gia phiên toà,
phiên họp sơ thẩm dân sự nhằm đề xuất với toà án ra các quyết định tố tụng
cần thiết; xây dựng phương án bảo vệ quyền lợi cho đương sự; giúp đương
sự thực hiện yêu cầu hoãn phiên toà, phiên họp, thay đổi người tiến hành tố
tụng, yêu cầu cung cấp thêm chứng cứ, triệu tập thêm người làm chứng; thực
hiện việc ghi chép những điểm quan trọng trong diễn biến phiên toà, giúp
đương sự trình bày sự việc, đặt câu hỏi; trình bày bản luận cứ bảo vệ quyền
lợi; đối đáp với bên kia; thực hiện một số công việc cần thiết sau phiên toà,
phiên họp sơ thẩm nhằm bảo vệ quyền lợi của đương sự;
S10. Vận dụng được các kiến thức về thủ tục phúc thẩm, kĩ năng phân
tích bản án, quyết định trong việc tư vấn và trợ giúp đương sự xác định căn
cứ kháng cáo phúc thẩm, thực hiện việc kháng cáo, chuẩn bị cho việc tham
gia phiên toà phúc thẩm trong các vụ việc cụ thể;
S11. Vận dụng được các kiến thức về thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm,
kĩ năng phân tích bản án, quyết định nhằm tư vấn và trợ giúp đương sự xác
định căn cứ kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm; xác định thời hạn khiếu
nại, kháng nghị; giúp đương sự viết đơn khiếu nại giám đốc thẩm, tái thẩm.
c. Năng lực
T12. Nâng cao ý thức trách nhiệm về vai trò, sứ mạng của người cán bộ
pháp lí trong giai đoạn mới; luôn nhạy bén với cái mới, chủ động thích ứng
với thay đổi;
T13. Hình thành niềm say mê nghề nghiệp, tư tưởng không ngừng học
hỏi, tích cực đổi mới tư duy và cách thức giải quyết những vấn đề pháp lí.
7
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
MT
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
VĐ
1. Tổng
quan về
1A1. Nêu được các 1B1. Xác định được 1C1. Nhận xét,
điều kiện để tham gia các loại giấy tờ, tài đánh giá được các
hoạt động tố tụng với tư cách là liệu cần thiết phải quy định của pháp
tư vấn và người tư vấn và bảo nộp cho toà án để luật tố tụng dân sự
bảo vệ
quyền lợi hợp pháp của đương gia tố tụng với tư kiện tham gia tố
của đương sự. cách là người bảo vệ tụng của người tư
sự 1A2. Nêu được các quyền và lợi ích hợp vấn và bảo vệ
quyền và nghĩa vụ tố pháp của đương sự. quyền và lợi ích
vệ quyền và lợi ích được chấp nhận tham hiện hành về điều
tụng dân sự của 1B2. Hiểu và vận hợp pháp của
người tư vấn và bảo dụng được các quyền đương sự.
vệ quyền và lợi ích và nghĩa vụ tố tụng 1C2. Đưa ra được
hợp pháp của đương dân sự của người tư nhận xét cá nhân
sự.
vấn và bảo vệ quyền về đặc thù của kĩ
1A3. Phân biệt được và lợi ích hợp pháp năng tư vấn và bảo
sự tham gia tố tụng của đương sự trong vệ quyền lợi của
của người bảo vệ việc bảo vệ quyền lợi đương sự trong
quyền, lợi ích hợp của đương sự.
từng giai đoạn tố
pháp của đương sự 1B3. Phân tích và tụng dân sự.
với người đại diện do vận dụng được các kĩ
đương sự uỷ quyền. năng trong việc tư
1A4. Nắm được các vấn và hỗ trợ đương
nguyên tắc tư vấn sự khởi kiện, thu thập
bảo vệ quyền lợi của chứng cứ, tham gia
đương sự.
phiên toà.
1A5. Nắm được các 1B4. Vận dụng được
hình thức tư vấn bảo các nguyên tắc tư vấn
vệ quyền lợi của bảo vệ quyền lợi của
đương sự.
đương sự.
1B5.Vận dụng được
1A6. Xác định được các kỹ năng của mỗi
các hoạt động tư vấn hình thức tư vấn bảo
và bảo vệ quyền lợi vệ quyền lợi của
của đương sự trong đương sự.
8
các giai đoạn tố tụng
dân sự.
2.
2A1. Xác định được 2B1. Hiểu và vận 2C1. Đưa ra được
Kĩ năng các công việc và kĩ dụng được kĩ năng giải pháp tư vấn
tư vấn và năng cụ thể trong tiếp xúc thân chủ để đương sự lựa
trợ giúp
việc tư vấn, hỗ trợ nhằm xác định nội chọn quyết định
đương sự đương sự khởi kiện, dung tranh chấp và khởi kiện hay
khởi kiện, yêu cầu giải quyết vụ yêu cầu cụ thể của thương lượng giải
yêu cầu
việc dân sự.
đương sự.
quyết tranh chấp;
giải quyết 2A2. Xác định được 2B2. Phân tích và yêu cầu hay không
vụ việc
dân sự
mục đích của việc nhận diện được các yêu cầu giải quyết
tiếp xúc với khách điểm thuận lợi và vụ việc dân sự.
hàng.
2A3. Xác định được sự mà mình tư vấn và được ý kiến tư
các điều kiện khởi bảo vệ quyền lợi. vấn, hướng dẫn
khó khăn của đương 2C2. Đề xuất
kiện, yêu cầu giải 2B3. Phân tích và đương sự soạn
quyết vụ việc dân sự. nhận diện được các thảo đơn khởi kiện,
2A4. Nắm được thủ điều kiện khởi kiện, đơn yêu cầu, chuẩn
tục khởi kiện, yêu điều kiện yêu cầu bị các chứng cứ,
cầu và thụ lí vụ việc giải quyết vụ việc tài liệu nộp kèm
dân sự.
dân sự của khách theo đơn khởi
hàng. kiện, đơn yêu cầu.
2B4. Hiểu và vận 2C3. Hướng dẫn
dụng được các quy được đương sự
định về thủ tục khởi nộp đơn khởi
kiện, yêu cầu và thụ kiện, đơn yêu cầu
lí vụ việc dân sự.
làm thủ tục xin
miễn nộp tiền tạm
ứng án phí, tạm
ứng lệ phí.
3.
3A1. Nắm được kĩ 3B1. Hiểu và vận 3C1. Đề xuất
Kĩ năng tư năng xác định chứng dụng được kĩ năng được giải pháp tư
vấn và trợ cứ cần thu thập.
giúp
xác định chứng cứ vấn, hướng dẫn
đương sự thu thập
3A2. Nắm được kĩ cần thu thập.
đương sư năng trợ giúp đương 3B2. Hiểu và vận chứng cứ, tài liệu
thu thập sự thu thập chứng cứ. dụng được kĩ năng trong vụ việc dân
chứng cứ 3A3. Nắm được kĩ xác định và trợ giúp sự cụ thể.
năng đặc thù về thu đương sự thu thập 3C2. Đề xuất được
9
thập chứng cứ trong chứng cứ trong các giải pháp tư vấn,
một số loại vụ việc vụ việc dân sự.
dân sự điển hình.
hướng dẫn đương
sự giao nộp chứng
cứ, tài liệu hoặc đề
nghị toà án thu
thập chứng cứ, tài
liệu trong vụ việc
dân sự cụ thể.
4.
Kĩ năng nội dung cần làm rõ kiến thức về pháp được nội dung cơ
nghiên khi nghiên cứu hồ sơ luật nội dung và tố bản của vụ việc
cứu hồ sơ vụ việc dân sự. tụng dân sự nhằm dân sự sau khi
4A1. Nắm được các 4B1. Vận dụng được 4C1. Tóm tắt
vụ việc
dân sự
4A2. Nắm được xác định các nội nghiên cứu hồ sơ
phương pháp nghiên dung cần làm rõ khi vụ việc dân sự cụ
cứu hồ sơ vụ việc dân nghiên cứu hồ sơ vụ thể.
sự nói chung.
việc dân sự.
4C2. Đưa ra được
4A3. Nắm được các 4B2. Vận dụng được nhận định sơ bộ về
kĩ năng cần thiết khi cách xác định thứ tự quan hệ pháp luật
nghiên cứu hồ sơ vụ tài liệu cần nghiên tranh chấp; yêu
việc dân sự nhằm bảo cứu đối với hồ sơ vụ cầu cụ thể của các
vệ quyền lợi cho việc dân sự.
đương sự; tư cách
đương sự. 4B3. Vận dụng được tham gia tố tụng
4A4. Nắm được các các kĩ năng đặc thù của đương sự;
kĩ năng đặc thù khi khi nghiên cứu hồ sơ thẩm quyền của
nghiên cứu hồ sơ một một số loại vụ việc toà án; thời hiệu
số loại vụ việc dân sự dân sự điển hình.
điển hình.
khởi kiện sau khi
nghiên cứu hồ sơ
vụ việc dân sự cụ
thể.
4C3. Đưa ra được
đánh giá sơ bộ về
chứng cứ, tài liệu
trong hồ sơ; về
luật áp dụng; dự
kiến phương án bảo
vệ cho đương sự
sau khi đã nghiên
cứu hồ sơ vụ việc
10
dân sự cụ thể.
5.
5A1. Nắm được
5B1. Hiểu và vận 5C1. Chuẩn bị
Kĩ năng các công việc cần dụng được các kĩ được tài liệu,
tư vấn và thiết phải tiến hành năng tư vấn, hỗ trợ chứng cứ cho
trợ giúp
đương sự trợ đương sự bảo vệ với mỗi vụ việc dân khi hoà giải đối
hoà giải quyền lợi khi tham sự. với hồ sơ vụ việc
trong việc tư vấn, hỗ đương sự hoà giải đối đương sự trước
trong vụ gia phiên họp tiếp 5B2. Hiểu và vận dân sự cụ thể.
việc dân cận, công khai chứng dụng được kĩ năng tư 5C2. Đề xuất
sự
cứ và hoà giải.
vấn cho đương sự được các phương
5A2. Nắm được kĩ những điểm mạnh và án hoà giải để
năng chuẩn bị tài yếu về chứng cứ và khách hàng lựa
liệu, chứng cứ cho về pháp luật trước chọn đối với vụ
đương sự trước khi khi tham gia hoà giải việc dân sự cụ thể.
tham gia phiên họp vụ việc dân sự.
tiếp cận, công khai 5B3. Hiểu và vận
chứng cứ và hoà giải. dụng được kĩ năng đề
5A3. Nắm được kĩ xuất phương án hoà
năng đề xuất phương giải; trợ giúp đương
án hoà giải.
sự bảo vệ quyền lợi
5A4. Nắm được kĩ khi tham gia phiên
năng trợ giúp đương hoà giải vụ việc dân
sự bảo vệ quyền lợi sự.
khi tham gia phiên
hoà giải.
5A5. Nắm được
những đặc thù trong
hoà giải một số vụ
việc dân sự điển hình.
6. Kĩ năng 6A1. Nắm được các 6B1. Vận dụng được 6C1. Xây dựng
tự vấn và quyết định tố tụng kiến thức về tố tụng được bản luận cứ
trợ
giúp mà người tư vấn và dân sự và thực tế vụ bảo vệ quyền lợi
đương sự bảo vệ có thể yêu cầu việc dân sự để đề cho đương sự
chuẩn bị toà án ban hành xuất với toà án ra các trong vụ việc dân
tham gia nhằm bảo vệ quyền quyết định tố tụng sự cụ thể.
phiên toà, lợi cho đương sự.
cần áp dụng.
6C2. Xây dựng
phiên họp 6A2. Nắm được cấu 6B2. Vận dụng được được kế hoạch
sơ thẩm vụ trúc và cách xây kĩ năng xây dựng hỏi, tranh luận tại
11
việc dân sự dựng bản luận cứ bảo phương án bảo vệ phiên toà, phiên
vệ quyền lợi cho quyền lợi cho đương họp đối với vụ
đương sự.
sự.
việc dân sự cụ thể.
7.
7A1. Nắm được kĩ 7B1. Hiểu và vận 7.C1. Thực hiện
Kĩ năng tư năng tham gia phiên dụng được kĩ năng được việc diễn án
vấn và trợ toà, phiên họp sơ tham gia thủ tục tiến
giúp
thẩm vụ việc dân sự. hành phiên toà, phiên
đương sự 7A2. Nắm được một họp sơ thẩm vụ việc
tham gia số công việc cần tiến dân sự.
phiên toà, hành sau phiên toà,
phiên họp phiên họp sơ thẩm vụ
sơ thẩm vụ việc dân sự.
việc dân
sự
8.
8A1. Nắm được kĩ 8B1. Hiểu và vận 8C1. Hướng dẫn
Kĩ năng tư năng xác định căn cứ dụng được kĩ năng được đương sự
vấn và trợ kháng cáo phúc xác định căn cứ soạn thảo và nộp
giúp
thẩm.
kháng cáo phúc đơn kháng cáo
phúc thẩm trong
đương sự 8A2. Nắm được kĩ thẩm.
tham gia năng xác định thời 8B2. Hiểu và vận vụ việc dân sự cụ
tố tụng tại hạn, phạm vi và thủ dụng được kĩ năng thể.
toà án cấp tục kháng cáo.
trợ giúp đương sự
phúc thẩm 8A3. Nắm được kĩ kháng cáo, chuẩn bị
năng chuẩn bị cho tham gia phiên toà,
việc tham gia phiên phiên họp phúc thẩm
toà phúc thẩm.
vụ việc dân sự.
9.
9A1. Nắm được kĩ 9B1. Vận dụng được 9C1. Hướng dẫn
Kĩ năng năng xác định căn cứ kĩ năng phân tích được đương sự
tham gia kháng nghị giám đốc nhằm xác định căn xác định căn cứ
tố tụng
thẩm, tái thẩm.
cứ kháng nghị giám kháng nghị giám
đốc thẩm, tái thẩm
theo thủ 9A2. Nắm được kĩ đốc thẩm, tái thẩm.
tục giám năng xác định thời 9B2. Hiểu và vận và soạn thảo đơn
đốc thẩm, hạn khiếu nại, kháng dụng được kĩ năng khiếu nại giám
tái thẩm nghị giám đốc thẩm, soạn thảo đơn khiếu đốc thẩm, tái thẩm
tái thẩm.
nại giám đốc thẩm, trong vụ việc dân
9A3. Nắm được kĩ tái thẩm.
sự cụ thể.
năng soạn thảo đơn
12
khiếu nại giám đốc
thẩm, tái thẩm.
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức
Mục tiêu
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
Vấn đề
Vấn đề 1
6
4
3
4
5
2
2
3
3
5
4
2
3
3
2
1
2
2
2
3
2
3
2
2
1
1
1
13
11
7
10
10
6
4
6
6
72
Vấn đề 2
Vấn đề 3
Vấn đề 4
Vấn đề 5
Vấn đề 6
Vấn đề 7
Vấn đề 8
Vấn đề 9
Tổng cộng
32
24
16
7. MA TRẬN CÁC MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT ĐÁP ỨNG
CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Kiến thức
Kỹ năng
Năng lực
Mục
tiêu
K1 K2 K3 K4 K5 K6 S7 S8 S9 S10 S11 T12 T13
A1.1
A1.2
A1.3
A1.4
A1.5
A1.6
B1.1
B1.2
B1.3
B1.4
B1.5
C1.1
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
13
C1.2
A2.1
A2.2
A2.3
A2.4
B2.1
B2.2
B2.3
B2.4
C2.1
C2.2
C2.3
A3.1
A3.2
A3.3
B3.1
B3.2
C3.1
C3.2
A4.1
A4.2
A4.3
A4.4
B4.1
B4.2
B4.3
C4.1
C4.2
C4.3
A5.1
A5.2
A5.3
A5.4
A5.5
B5.1
B5.2
B5.3
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
14
C5.1
C5.2
A6.1
A6.2
B6.1
B6.2
C6.1
C6.2
7.A1
7.A2
7.B1
7.C1
A8.1
A8.2
A8.3
B8.1
B8.2
C8.1
A9.1
A9.2
A9.3
B9.1
B9.2
C9.1
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
8. HỌC LIỆU
A. GIÁO TRÌNH
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật tố tụng dân sự Việt Nam,
Nxb. CAND, Hà Nội, 2017.
2. Học viện Tư pháp, Giáo trình kỹ năng cơ bản của Luật sư trong giải
quyết vụ việc dân sự (tái bản có sửa đổi bổ sung), Nxb Tư Pháp, Hà Nội,
2017.
3. Học viện Tư pháp, Giáo trình kỹ năng tư vấn pháp luật, Nxb. CAND,
Hà Nội, 2012.
4. Học viện Tư pháp, Giáo trình Kỹ năng của Thẩm phán, Kiểm sát, Luật
sư trong giải quyết vụ, việc dân sự (Tập 1 - Phần cơ bản), Nxb Tư Pháp,
Hà Nội, 2017.
15
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.
2. Bộ luật Dân sự năm 2015
3. Bộ luật Lao động năm 2020.
4. Luật hôn nhân và gia đình năm 2014.
5. Luật đất đai năm 2013.
6. Luật doanh nghiệp năm 2020.
7. Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 (sửa đổi, bổ sung năm 2010 và năm
2013)
8. Luật thương mại năm 2005.
9. Luật Phí và lệ phí năm 2015.
10. Luật Luật sư năm 2006, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2012 (viết tắt
là Luật Luật sư năm 2012).
11. Luật trợ giúp pháp lý năm 2017.
* Văn bản hướng dẫn BLTTDS 2015
12. Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐTP ngày 18/06/2019 về quy trình lựa
chọn, công bố và áp dụng án lệ.
13. Quyết định số 220/QĐ-CA của Toà án nhân dân tối cao ngày 6/4/2016
về công bố án lệ.
14. Quyết định số 299/QĐ-CA của Toà án nhân dân tối cao ngày
28/12/2017 về công bố án lệ.
15. Quyết định số 698/QĐ-CA của Toà án nhân dân tối cao ngày
17/10/2016 về công bố án lệ.
16. Quyết định số 199/QĐ-CA ngày 17/10/2018 của Toà án nhân dân tối
cao về công bố án lệ.
17. Quyết định số 269/QĐ-CA ngày 06/11/2018 của Toà án nhân dân tối
cao về công bố án lệ.
18. Công văn 55/TANDTC-PC năm 2018 về tiêu chí xác định vụ việc hòa
giải thành, đối thoại thành.
19. Văn bản 01/2017/GĐ-TANDTC 07/04/2017 của Tòa án nhân dân tối
cao hướng dẫn mới nhất về áp dụng Bộ luật tố tụng dân sự
20. Văn bản 01/GĐ-TANDTC năm 2016 về hình sự, tố tụng hình sự, dân
sự, tố tụng dân sự.
21. Văn bản 02/GĐ-TANDTC năm 2016 giải đáp vấn đề về tố tụng hành
chính, tố tụng dân sự.
16
23. Chỉ thị số 03/2019/CT-CA ngày 30/12/2019 của Tòa án nhân dân tối
cao về việc nâng cao chất lượng áp dụng các quy định về biện pháp khẩn
cấp tạm thời trong tố tụng dân sự.
24. Công văn số 263/TANDTC-PC ngày 05/12/2018 của Tòa án nhân dân
Tối cao về việc xác định quyền nộp đơn khởi kiện lại vụ án tranh chấp về
di sản thừa kế.
25. Công văn số 253/TANDTC-PC ngày 26/11/2018 của Tòa án nhân dân
tối cao về việc giải quyết vụ án ly hôn có bị đơn là người Việt Nam ở nước
ngoài nhưng không rõ địa chỉ.
26. Công văn số 89/TANDTC-PC ngày 30/6/2020 thông báo kết quả giải
đáp trực tuyến một số vướng mắc trong xét xử.
27. Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13/01/2017 của Hội đồng thẩm
phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành một số biểu mẫu trong tố tụng dân
sự.
28. Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐTP ngày 24/09/2020 của Hội đồng thẩm
phán Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn áp dụng một số quy định về các
biện pháp khẩn cấp tạm thời của Bộ luật tố tụng dân sự
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN
* Sách
1. Học viện Tư pháp, Giáo trình Kỹ năng của Thẩm phán, Kiểm sát, Luật
sư trong giải quyết vụ, việc dân sự (Tập 2 - Phần chuyên sâu), Nxb Tư
Pháp, Hà Nội, 2017.
2. Học viện Tư pháp, Giáo trình kỹ năng chuyên sâu của Luật sư trong giải
quyết vụ việc dân sự (tái bản có sửa đổi bổ sung), Nxb Tư Pháp, Hà Nội,
2017.
3. Bình luận khoa học Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, Chủ biên TS. Bùi
Thị Huyền, Nxb Lao động, năm 2016.
4. Bình luận Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015, Chủ biên PGS.TS Trần Anh
Tuấn, Nxb Tư Pháp, Hà Nội, 2017.
* Các tài liệu khác
1. Nguyễn Thanh Bình (chủ biên), Nghiệp vụ của luật sư về tư vấn pháp
luật và tư vấn hợp đồng, Nxb. Thống kê, Hà Nội, 2008.
* Bài tạp chí
1. Chu Liên Anh, "Kĩ năng thu thập thông tin từ khách hàng trong hoạt
động tư vấn pháp luật của luật sư", Tạp chí nghề luật, số 3/2010, tr. 23 -
30.
17
2. Chu Liên Anh, "Kĩ năng xây dựng mối quan hệ với khách hàng của luật
sư trong tư vấn pháp luật", Tạp chí nghề luật, số 6/2010, tr. 44 - 48.
3. Nguyễn Thị Thu Hà, “Một số vấn đề về tranh tụng trong tố tụng dân sự”,
Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 2/2010, tr. 58 - 64.
4. Đinh Văn Thanh, “Vai trò của luật sư trong tố tụng dân sự”, Tạp chí luật
học, số đặc san 4/2004, tr. 52 - 58.
5. Phan Hữu Thư, “Vai trò của luật sư trong việc bảo đảm dân chủ, khách
quan trong hoạt động tố tụng”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 8/2005,
tr. 24 - 29.
6. Nguyễn Văn Tuân, “Thực trạng tranh tụng và vấn đề nâng cao vai trò
của luật sư trong tranh tụng trước yêu cầu cải cách tư pháp”, Tạp chí dân
chủ và pháp luật, số 3/2010, tr. 25 - 30.
7. Trần Quang Mỹ, “Hoạt động tư vấn pháp luật và vấn đề nâng cao văn hoá
pháp lí”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, tr. 29 - 33.
8. Lê Đức Tiết, “Kĩ năng và văn hoá tranh luận tại phiên toà”, Tạp chí
kiểm sát, số 12/2005, tr. 42 - 44.
9. Nguyễn Thành Vĩnh, “Luật sư làm gì để giữ vững vai trò, vị trí nghề
nghiệp”, Tạp chí dân chủ và pháp luật, (3/144), 2004, tr. 37 - 41.
* Các website
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC
9.1. Lịch trình chung dành cho đào tạo VB thứ nhất chính quy
Hình thức tổ chức dạy-học
Tổng
Tuần Vấn đề
Lí
thuyết
số
Seminar LVN TNC
KTĐG
Nhận bài tập nhóm và
giao hồ sơ tại giờ lý
thuyết 1
1
1+2
4
2
2
3
7
2
3
3+4
5+6
4
4
4
6
4
4
3
3
9
10
18
Thực hành đóng vai
dựa trên hồ sơ 04 ở
buổi thảo luận số 2 và
nộp BT nhóm
Thuyết trình BT nhóm
và thực hành diễn án
dựa trên hồ sơ 05 ở
buổi thảo luận số 2
4
5
7+ 8
9
4
2
6
6
2
4
6
6
10
9
Số tiết
Số giờ TC
18
24
16
21
79
45
18
12
8
7
9.2. Lịch trình chung dành cho đào tạo tại phân hiệu
Hình thức tổ chức dạy-học
Tổng
số
Buổi Vấn đề
Lí
Seminar LVN TNC
KTĐG
thuyết
Nhận bài tập nhóm và
giao hồ sơ tại giờ lý
thuyết 1
1
1
2
2
3
2
3
4
2
3
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
5
5
5
Thực hành đóng vai
dựa trên hồ sơ 04
5
5
2
2
2
3
3
5
6
7
8
9
6
7
8
9
2
2
2
2
2
2
2
2
4
4
4
5
2
2
2
Nộp BT nhóm
3
3
Thuyết trình BT nhóm
Thực hành diễn án dựa
trên hồ sơ 05
10
6
2
5
Số tiết
Số giờ TC
18
24
16
21
79
45
18
12
8
7
19
9.3. Lịch trình chung dành cho đào tạo hệ VB thứ hai chính quy
Hình thức tổ chức dạy-học
Tổng
số
Tuần Vấn đề
Lí
Seminar LVN TNC
KTĐG
thuyết
Giao hồ sơ ở buổi lý
thuyết 1
1
1+2
4
2
2
3
7
2
3
3+4
5+6
4
4
4
6
4
4
3
3
9
10
Thực hành đóng vai dựa
trên hồ sơ 04 ở buổi
thảo luận số 2
Thực hành diễn án dựa
trên hồ sơ 05 ở buổi
thảo luận số 2 và kiểm
tra BT cá nhân ở buổi
thảo luận 3
4
7+ 8
4
6
2
6
10
9
5
9
2
6
4
6
Số tiết
Số giờ TC
18
24
16 21
79
45
18
12
8
7
9.4. Lịch trình chung dành cho đào tạo VHVL
Hình thức tổ chức dạy-học
Tổng
số
Buổi Vấn đề
Lí
Seminar LVN TNC
KTĐG
thuyết
giao hồ sơ ở buổi lý
1
1
2
2
3
thuyết
2
3
4
2
3
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
5
5
5
Thực hành đóng vai dựa
trên hồ sơ 04
5
5
2
2
2
3
3
5
6
7
8
6
7
8
2
2
2
2
2
2
4
4
4
2
2
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương học phần Kỹ năng tham gia giải quyết các vụ án dân sự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_hoc_phan_ky_nang_tham_gia_giai_quyet_cac_vu_an_dan.docx

